Gói thầu: Gói 12: Mua sắm vật tư tiêu hao dùng trong chấn thương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383608-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 12: Mua sắm vật tư tiêu hao dùng trong chấn thương
Số hiệu KHLCNT PL2300264292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,088,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.328.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300564123 - Áo nẹp cột sống ngực-thắt lưng 66,000,000 94.285.800 9021 46.200.000 33
2 PP2300564124 - Áo nẹp cột sống vùng lưng 58,000,000 82.857.200 9021 40.600.000 33
3 PP2300564125 - Áo nẹp cột sống vùng thắt lưng có cửa sổ phía sau 396,000,000 565.714.300 9021 277.200.000 133
4 PP2300564126 - Băng cố định khớp vai 6,800,000 9.714.300 9021 4.760.000 7
5 PP2300564127 - Băng ổn định cổ chân 1,750,000 2.500.000 9021 1.225.000 8
6 PP2300564128 - Băng chun cổ tay 1,100,000 1.571.500 9021 770.000 8
7 PP2300564129 - Băng chun gối 4,750,000 6.785.800 9021 3.325.000 8
8 PP2300564130 - Đai cố định khớp vai tư thế dạng 30,750,000 43.928.600 9021 21.525.000 25
9 PP2300564131 - Đai số 8 13,200,000 18.857.200 9021 9.240.000 25
10 PP2300564132 - Đai thắt lưng hỗ trợ cột sống 55,000,000 78.571.500 9021 38.500.000 33
11 PP2300564133 - Nẹp bóng chày 1,100,000 1.571.500 9021 770.000 17
12 PP2300564134 - Nẹp cánh tay ( sử dụng trong cố định gãy xương cánh tay) 18,500,000 26.428.600 9021 12.950.000 17
13 PP2300564135 - Nẹp cẳng tay 11,000,000 15.714.300 9021 7.700.000 17
14 PP2300564136 - Nẹp cẳng tay chức năng 13,000,000 18.571.500 9021 9.100.000 17
15 PP2300564137 - Nẹp cổ bàn tay 6,500,000 9.285.800 9021 4.550.000 8
16 PP2300564138 - Nẹp cổ bàn tay chun co giãn 3,000,000 4.285.800 9021 2.100.000 8
17 PP2300564139 - Nẹp cổ cứng 39,000,000 55.714.300 9021 27.300.000 50
18 PP2300564140 - Nẹp cổ mềm 6,300,000 9.000.000 9021 4.410.000 25
19 PP2300564141 - Nẹp cổ tay chun co giãn 3,000,000 4.285.800 9021 2.100.000 8
20 PP2300564142 - Nẹp chân chống xoay dài 2,650,000 3.785.800 9021 1.855.000 2
21 PP2300564143 - Nẹp chống xoay dài 20,000,000 28.571.500 9021 14.000.000 17
22 PP2300564144 - Nẹp chống xoay ngắn 18,000,000 25.714.300 9021 12.600.000 17
23 PP2300564145 - Nẹp đệm dài 34,000,000 48.571.500 9021 23.800.000 33
24 PP2300564146 - Nẹp đệm ngắn 11,550,000 16.500.000 9021 8.085.000 12
25 PP2300564147 - Nẹp gối chức năng 180,000,000 257.142.900 9021 126.000.000 50
26 PP2300564148 - Nẹp gối dùng sơ cứu cố định sau chấn thương, sau phẫu thuật khớp gối dài 50cm 84,000,000 120.000.000 9021 58.800.000 67
27 PP2300564149 - Nẹp Iselin 1,000,000 1.428.600 9021 700.000 17
28 PP2300564150 - Nẹp ngón tay cái 2,600,000 3.714.300 9021 1.820.000 3
Áo nẹp cột sống ngực-thắt lưng
Mã phần lô PP2300564123
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo nẹp cột sống vùng lưng
Mã phần lô PP2300564124
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo nẹp cột sống vùng thắt lưng có cửa sổ phía sau
Mã phần lô PP2300564125
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cố định khớp vai
Mã phần lô PP2300564126
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ổn định cổ chân
Mã phần lô PP2300564127
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chun cổ tay
Mã phần lô PP2300564128
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chun gối
Mã phần lô PP2300564129
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai cố định khớp vai tư thế dạng
Mã phần lô PP2300564130
Giá từng phần lô 30,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.928.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai số 8
Mã phần lô PP2300564131
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai thắt lưng hỗ trợ cột sống
Mã phần lô PP2300564132
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bóng chày
Mã phần lô PP2300564133
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cánh tay ( sử dụng trong cố định gãy xương cánh tay)
Mã phần lô PP2300564134
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2300564135
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay chức năng
Mã phần lô PP2300564136
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ bàn tay
Mã phần lô PP2300564137
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ bàn tay chun co giãn
Mã phần lô PP2300564138
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300564139
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2300564140
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ tay chun co giãn
Mã phần lô PP2300564141
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chân chống xoay dài
Mã phần lô PP2300564142
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống xoay dài
Mã phần lô PP2300564143
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2300564144
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đệm dài
Mã phần lô PP2300564145
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đệm ngắn
Mã phần lô PP2300564146
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gối chức năng
Mã phần lô PP2300564147
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gối dùng sơ cứu cố định sau chấn thương, sau phẫu thuật khớp gối dài 50cm
Mã phần lô PP2300564148
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp Iselin
Mã phần lô PP2300564149
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp ngón tay cái
Mã phần lô PP2300564150
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->