Gói thầu: Gói 12: Thi công xây dựng đoạn 2 (Quốc lộ 91B - Nguyễn Văn Cừ) từ Km3+600 đến Km7+408 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu: Bông Vang, Nhà Thờ, Trà Niền Lớn, Trà Niền Bé)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500081846-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG LONG | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 12: Thi công xây dựng đoạn 2 (Quốc lộ 91B - Nguyễn Văn Cừ) từ Km3+600 đến Km7+408 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu: Bông Vang, Nhà Thờ, Trà Niền Lớn, Trà Niền Bé) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 218,250,479,542 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 292.025.260.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 63.077.456.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 63.077.456.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/03/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Đường bộ có kết cấu mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước, xử lý nền đất yếu, hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, biển báo giao thông), cấp: II trở lên(12), có giá trị là: V1 60.550.251.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Cầu đường bộ có kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, móng đặt trên nền cọc bê tông cốt thép đóng (hoặc ép) và cọc khoan nhồi (trường hợp trong công trình chỉ thi công 1 trong 2 loại móng liệt kê ở trên, Nhà thầu được phép chứng minh bằng hợp đồng có thi công loại móng còn lại của công trình khác, không yêu cầu cấp hạng mục và không xem xét đánh giá phần giá trị các hợp đồng này vào giá trị hoàn thành của công trình tương tự), cấp: III trở lên(12) có giá trị là: V2 44.578.841.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ.- Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 10 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước.- Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc có dung tích bồn chứa ≥ 5 m3.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Loại thiết bị: Ô tô chuyển trộn.- Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 6 tấn hoặc có dung tích bồn chứa ≥ 6 m3.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Loại thiết bị: Ô tô tưới nhựa đường hoặc Máy phun tưới nhựa đường. - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 07 tấn hoặc có công suất ≥ 190 CV.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Loại thiết bị: Lu bánh hơi. - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Loại thiết bị: Lu bánh sắt/thép. - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật củ | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-- Loại thiết bị: Lu rung. - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Loại thiết bị: Máy đào.- Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Loại thiết bị: Máy đào.- Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25 m3.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dăm. - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 50 m3/h.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Loại thiết bị: Máy ủi.- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục.- Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết b | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục.- Đặc điểm thiết bị: Dùng để cẩu cấu kiện bê tông, có sức nâng ≥ 63 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuậ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Loại thiết bị: Búa rung.- Đặc điểm thiết bị: Công suất hoặc lực rung ≥ 170 kWTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuậ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Loại thiết bị: Máy khoan cọc nhồi.- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 80 kNmTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật củ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Loại thiết bị: Máy đóng cọc.- Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ th | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-- Loại thiết bị: Máy bơm bê tông.- Đặc điểm thiết bị: Công suất bơm ≥ 50 m3/h.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-- Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa.- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130CV.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-- Loại thiết bị: Sà lan.- Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 400 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-- Loại thiết bị: Sà lan.- Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 600 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-- Loại thiết bị: Máy cắm bấc thấmTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm địn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-- Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông, Năng suất bơm ≥ 60m3/hTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-- Loại thiết bị: Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-- Loại thiết bị: Máy toàn đạc hoặc máy định vịTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực- Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-- Loại thiết bị: Máy xúc lật - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25 m3.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-- Loại thiết bị: Máy bơm nước- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,1 kW.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-- Loại thiết bị: Máy trộn bê tông- Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-- Loại thiết bị: Máy hàn- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 23 kWTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị ho | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 29-- Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 5 kWTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 30-- Loại thiết bị: Máy đầm bê tông, đầm dùi- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi