Gói thầu: Gói 12: Xây lắp tuyến thoát nước khu vực 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400433101-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 12: Xây lắp tuyến thoát nước khu vực 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Giá gói thầu | 60,288,853,594 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 56.700.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.703.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 11.703.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 30 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 10/05/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Giao thông có loại kết cấu: mương hoặc kè bê tông cốt thép hoặc cống bê tông cốt thép thoát nước mưa, cấp: II(12) có giá trị là (V): 39.010.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên thuộc chuyên hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Hạ nhận huấn luyện AT-VSLĐ hoàn thành thi công 01 hợp kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và Giao thông có loại kết cấu: cốt thép hoặc cống bê tông cốt II trở lên với vai trò là chỉ huy kết không đảm nhận công thời gian thi công công trình. chụp được chứng thực): + hành nghề theo yêu cầu của E-chủ đầu tư hoặc Biên bản công trình phải có tên chỉ huy liệu chứng minh quy mô kỹ và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành Kỹ thuật xây dựng tầng kỹ thuật. - Có Chứng còn hiệu lực. - Đã thực hiện đồng/công trình Hạ tầng phát triển nông thôn hoặc mương hoặc kè bê tông thép thoát nước mưa cấp trưởng. - Có văn bản cam việc nào khác trong suốt * Tài liệu chứng minh (bản Các bằng cấp, chứng chỉ HSMT. + Xác nhận của nghiệm thu hoàn thành trưởng; kèm theo các tài thuật, loại |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc một trong các chuyên công trình hoặc bảo hộ lao Chứng nhận huấn luyện AT-thực hiện hoàn thành thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông thôn hoặc Giao thông có loại bê tông cốt thép hoặc cống bê mưa cấp II trở lên với vai trò động và vệ sinh lao động. * Tài được chứng thực): + Các nghề theo yêu cầu của E chủ đầu tư hoặc Biên bản công trình phải có tên nhân sự tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng động. - Có Chứng chỉ hoặc VSLĐ còn hiệu lực. - Đã 01 hợp đồng/công trình nghiệp và phát triển nông kết cấu: mương hoặc kè tông cốt thép thoát nước là Phụ trách an toàn lao liệu chứng minh (bản chụp bằng cấp, chứng chỉ hành HSMT. + Xác nhận của nghiệm thu hoàn thành đã kê khai; kèm theo các kỹ thuật, loại |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công mương, cống thoát nước2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên thuộc chuyên thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật - Đã thực hiện hoàn thành trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc nông thôn hoặc Giao thông hoặc kè bê tông cốt thép hoặc nước mưa cấp II trở lên với thi công phần mương hoặc thép thoát nước mưa. * Tài được chứng thực): + Các nghề theo yêu cầu của E chủ đầu tư hoặc Biên bản công trình phải có tên nhân sự tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành chuyên ngành Kỹ đô thị hoặc Hạ tầng kỹ thuật. thi công 01 hợp đồng/công Nông nghiệp và phát triển có loại kết cấu: mương cống bê tông cốt thép thoát vai trò là Phụ trách kỹ thuật kè hoặc cống bê tông cốt liệu chứng minh (bản chụp bằng cấp, chứng chỉ hành HSMT. + Xác nhận của nghiệm thu hoàn thành đã kê khai; kèm theo các kỹ thuật, loại |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật giao thông và kỹ thuật xây dựng công trình2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên thuộc chuyên hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Hạ hiện hoàn thành thi công 01 tầng kỹ thuật hoặc Giao thông triển nông thôn với vai trò là liệu chứng minh (bản chụp Các bằng cấp, chứng chỉ hành E HSMT. + Xác nhận của chủ thu hoàn thành công trình kê khai; kèm theo các tài liệu thuật, loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành Kỹ thuật xây dựng tầng kỹ thuật. - Đã thực hợp đồng/công trình Hạ hoặc Nông nghiệp và Phát Phụ trách kỹ thuật. * Tài được chứng thực): + nghề theo yêu cầu của đầu tư hoặc Biên bản nghiệm phải có tên nhân sự đã chứng minh quy mô kỹ |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên thuộc chuyên hoặc chuyên ngành về xây hiện hoàn thành thi công 01 tầng kỹ thuật hoặc Giao thông triển nông thôn cấp III trở hồ sơ thanh toán. * Tài liệu được chứng thực): + Các bằng theo yêu cầu của E HSMT. + tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã kê khai; minh quy mô kỹ thuật, loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành Kinh tế xây dựng dựng công trình. - Đã thực hợp đồng/công trình Hạ hoặc Nông nghiệp và Phát lên với vai trò là Phụ trách chứng minh (bản chụp cấp, chứng chỉ hành nghề Xác nhận của chủ đầu hoàn thành công trình phải kèm theo các tài liệu chứng và cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên thuộc chuyên chất hoặc địa chính. - Đã thực 01 hợp đồng/công trình Hạ thông hoặc Nông nghiệp và III trở lên với vai trò là Phụ * Tài liệu chứng minh (bản + Các bằng cấp, chứng chỉ của E HSMT. + Xác nhận của nghiệm thu hoàn thành công đã kê khai; kèm theo các tài mô kỹ thuật, loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành đo đạc hoặc địa hiện hoàn thành thi công tầng kỹ thuật hoặc Giao Phát triển nông thôn cấp trách kỹ thuật trắc đạc. chụp được chứng thực): hành nghề theo yêu cầu chủ đầu tư hoặc Biên bản trình phải có tên nhân sự liệu chứng minh quy |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích gầu 1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san công suất 108CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ 12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tưới nước 5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông 40-60m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép thuỷ lực, lực ép 130T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 40 cv | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi