Gói thầu: Gói 13 - Cung cấp môi trường và khoanh kháng sinh các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400261234-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 13 - Cung cấp môi trường và khoanh kháng sinh các loại
Số hiệu KHLCNT PL2400145235
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 13,393,223,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200.922.200 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400118945 - Môi trường Columbia blood agar 4,950,000 75,000
2 PP2400118946 - Môi trường Brain heart infusion agar 396,000,000 5,940,000
3 PP2400118947 - Môi trường Brain heart infusion broth 11,200,000 168,000
4 PP2400118948 - Môi trường Blood agar base 255,300,000 3,830,000
5 PP2400118949 - Môi trường Tryptone soya agar 7,240,000 109,000
6 PP2400118950 - Môi trường XLD medium 8,880,000 134,000
7 PP2400118951 - Môi trường Sabouraud chloramphenicol agar 20,776,000 312,000
8 PP2400118952 - Môi trường Sabouraud dextrose agar 2,900,000 44,000
9 PP2400118953 - Môi trường Brilliance uti agar 146,400,000 2,196,000
10 PP2400118954 - Môi trường Chromogenic, chọn lọc và phát hiện Salmonella từ phân 84,000,000 1,260,000
11 PP2400118955 - Môi trường Chromogenic, chọn lọc và phát hiện Shiga-Toxin producing E.coli từ phân 77,000,000 1,155,000
12 PP2400118956 - Môi trường Chromogenic phát hiện vi khuẩn sinh enzym Carbapenemase 70,560,000 1,059,000
13 PP2400118957 - Môi trường Chromogenic phát hiện S. aureus kháng Methicillin 14,490,000 218,000
14 PP2400118958 - Môi trường Chromogenic phát hiện Clostridium difficile 31,080,000 467,000
15 PP2400118959 - Môi trường Chromogenic phát hiện Campylobacter 31,080,000 467,000
16 PP2400118960 - Môi trường Chromogenic phát hiện Escherichia coli và Coliform trong mẫu nước 399,000,000 5,985,000
17 PP2400118961 - Môi trường Mueller Hinton agar 34,425,000 517,000
18 PP2400118962 - Môi trường Muller hinton broth 10,000,000 150,000
19 PP2400118963 - Môi trường Haemophilus Test Medium base 139,000,000 2,085,000
20 PP2400118964 - Chất bổ sung Haemophilus Test Medium - supplement 211,250,000 3,169,000
21 PP2400118965 - Môi trường GC agar base 1,870,000 29,000
22 PP2400118966 - Chất bổ sung Soluble haemoglobin 10,020 200
23 PP2400118967 - Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori trong mảnh sinh thiết dạ dày. 691,920,000 10,379,000
24 PP2400118968 - Môi trường thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn vi hiếu khí theo khuyến cáo của EUCAST (Mueller Hinton agar + 5% horse blood + 20 mg/l ß-NAD) 546,250,000 8,194,000
25 PP2400118969 - Môi trường bảo quản và vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày 386,640,000 5,800,000
26 PP2400118970 - Chất bổ sung Helicobacter pylori selective supplement 17,128,000 257,000
27 PP2400118971 - Chất bổ sung Vitox supp và dung dịch hoàn nguyên 38,738,000 582,000
28 PP2400118972 - Môi trường thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn hiếu khí khó mọc theo tiêu chuẩn của EUCAST (Mueller Hinton Agar+ 5% Horse Blood) 154,980,000 2,325,000
29 PP2400118973 - Khay thử nghiệm MIC kháng nấm (kỹ thuật vi pha loãng) 28,000,000 420,000
30 PP2400118974 - Canh thang thực hiện kháng nấm đồ (kỹ thuật vi pha loãng) 16,700,000 251,000
31 PP2400118975 - Nước khử khoáng vô trùng 2,800,000 42,000
32 PP2400118976 - Bộ hóa chất thử nghiệm MIC kháng sinh cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae (kỹ thuật vi pha loãng) 268,200,000 4,023,000
33 PP2400118977 - Canh thang Mueller Hinton phù hợp với khay thử nghiệm MIC kháng sinh dành cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae (kỹ thuật vi pha loãng) 168,000,000 2,520,000
34 PP2400118978 - Môi trường Tryptic Soy Contact Agar + LTHTh - ICR 1,050,000 16,000
35 PP2400118979 - Ống lưu chủng có bi 43,850,000 658,000
36 PP2400118980 - Túi tạo khí trường vi hiếu khí 594,594,000 8,919,000
37 PP2400118981 - Túi tạo khí trường kỵ khí 160,800,000 2,412,000
38 PP2400118982 - Chỉ thị kỵ khí 2,030,000 31,000
39 PP2400118983 - Máu cừu vô trùng 1,020,000,000 15,300,000
40 PP2400118984 - Khoanh kháng sinh đơn 253,200,000 3,798,000
41 PP2400118985 - Khoanh kháng sinh phối hợp 33,760,000 507,000
42 PP2400118986 - Thanh kháng sinh MIC Amoxicillin/clavulanic acid (2/1) 639,240,000 9,589,000
43 PP2400118987 - Thanh kháng sinh MIC Amocillin 306,600,000 4,599,000
44 PP2400118988 - Thanh kháng sinh MIC Ceftazidime 8,295,000 125,000
45 PP2400118989 - Thanh kháng sinh MIC Cefotaxime 6,405,000 97,000
46 PP2400118990 - Thanh kháng sinh MIC Clarithromycin 306,425,000 4,597,000
47 PP2400118991 - Thanh kháng sinh MIC Benzylpenicillin PGL32 3,677,100 56,000
48 PP2400118992 - Thanh kháng sinh MIC Imipenem 5,932,500 89,000
49 PP2400118993 - Thanh kháng sinh MIC Meropenem 6,300,000 95,000
50 PP2400118994 - Thanh kháng sinh MIC Levofloxacin 406,770,000 6,102,000
51 PP2400118995 - Thanh kháng sinh MIC Metronidazole 306,425,000 4,597,000
52 PP2400118996 - Thanh kháng sinh MIC Tetracycline 397,425,000 5,962,000
53 PP2400118997 - Thanh kháng sinh MIC Vancomycin 6,142,500 93,000
54 PP2400118998 - Thanh kháng sinh MIC Ceftriaxone 341,250,000 5,119,000
55 PP2400118999 - Môi trường bổ sung đầy đủ nuôi cấy tế bào ối, tế bào gốc trung mô 261,000,000 3,915,000
56 PP2400119000 - Môi trường bổ sung đầy đủ nuôi cấy tế bào tủy xương 188,000,000 2,820,000
57 PP2400119001 - Môi trường bổ sung đầy đủ nuôi cấy tế bào máu ngoại vi 880,000,000 13,200,000
58 PP2400119002 - Môi trường nuôi cấy tế bào gốc trung mô 1,842,300,000 27,635,000
59 PP2400119003 - Chất bổ trợ môi trường nuôi cấy tế bào gốc trung mô 982,500,000 14,738,000
60 PP2400119004 - Môi trường biệt hóa tế bào gốc trung mô thành xương 51,750,000 777,000
61 PP2400119005 - Môi trường biệt hóa tế bào gốc trung mô thành sụn 8,400,000 126,000
62 PP2400119006 - Chất bổ trợ biệt hóa tế bào gốc trung mô thành sụn 22,110,000 332,000
63 PP2400119007 - Môi trường biệt hóa tế bào gốc trung mô thành mỡ 13,140,000 198,000
64 PP2400119008 - Chất bổ trợ (I) biệt hóa tế bào gốc trung mô thành mỡ 11,280,000 170,000
65 PP2400119009 - Chất bổ trợ (II) biệt hóa tế bào gốc trung mô thành mỡ 5,805,000 88,000
Môi trường Columbia blood agar
Mã phần lô PP2400118945
Giá từng phần lô 4,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Brain heart infusion agar
Mã phần lô PP2400118946
Giá từng phần lô 396,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Brain heart infusion broth
Mã phần lô PP2400118947
Giá từng phần lô 11,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Blood agar base
Mã phần lô PP2400118948
Giá từng phần lô 255,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Tryptone soya agar
Mã phần lô PP2400118949
Giá từng phần lô 7,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường XLD medium
Mã phần lô PP2400118950
Giá từng phần lô 8,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Sabouraud chloramphenicol agar
Mã phần lô PP2400118951
Giá từng phần lô 20,776,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Sabouraud dextrose agar
Mã phần lô PP2400118952
Giá từng phần lô 2,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Brilliance uti agar
Mã phần lô PP2400118953
Giá từng phần lô 146,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,196,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Chromogenic, chọn lọc và phát hiện Salmonella từ phân
Mã phần lô PP2400118954
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Chromogenic, chọn lọc và phát hiện Shiga-Toxin producing E.coli từ phân
Mã phần lô PP2400118955
Giá từng phần lô 77,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Chromogenic phát hiện vi khuẩn sinh enzym Carbapenemase
Mã phần lô PP2400118956
Giá từng phần lô 70,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,059,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Chromogenic phát hiện S. aureus kháng Methicillin
Mã phần lô PP2400118957
Giá từng phần lô 14,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Chromogenic phát hiện Clostridium difficile
Mã phần lô PP2400118958
Giá từng phần lô 31,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Chromogenic phát hiện Campylobacter
Mã phần lô PP2400118959
Giá từng phần lô 31,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Chromogenic phát hiện Escherichia coli và Coliform trong mẫu nước
Mã phần lô PP2400118960
Giá từng phần lô 399,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,985,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Mueller Hinton agar
Mã phần lô PP2400118961
Giá từng phần lô 34,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Muller hinton broth
Mã phần lô PP2400118962
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Haemophilus Test Medium base
Mã phần lô PP2400118963
Giá từng phần lô 139,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,085,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bổ sung Haemophilus Test Medium - supplement
Mã phần lô PP2400118964
Giá từng phần lô 211,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,169,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường GC agar base
Mã phần lô PP2400118965
Giá từng phần lô 1,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bổ sung Soluble haemoglobin
Mã phần lô PP2400118966
Giá từng phần lô 10,020
Bảo đảm dự thầu (VND) 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori trong mảnh sinh thiết dạ dày.
Mã phần lô PP2400118967
Giá từng phần lô 691,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,379,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn vi hiếu khí theo khuyến cáo của EUCAST (Mueller Hinton agar + 5% horse blood + 20 mg/l ß-NAD)
Mã phần lô PP2400118968
Giá từng phần lô 546,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,194,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường bảo quản và vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2400118969
Giá từng phần lô 386,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bổ sung Helicobacter pylori selective supplement
Mã phần lô PP2400118970
Giá từng phần lô 17,128,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bổ sung Vitox supp và dung dịch hoàn nguyên
Mã phần lô PP2400118971
Giá từng phần lô 38,738,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn hiếu khí khó mọc theo tiêu chuẩn của EUCAST (Mueller Hinton Agar+ 5% Horse Blood)
Mã phần lô PP2400118972
Giá từng phần lô 154,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử nghiệm MIC kháng nấm (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2400118973
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canh thang thực hiện kháng nấm đồ (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2400118974
Giá từng phần lô 16,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước khử khoáng vô trùng
Mã phần lô PP2400118975
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất thử nghiệm MIC kháng sinh cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2400118976
Giá từng phần lô 268,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,023,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canh thang Mueller Hinton phù hợp với khay thử nghiệm MIC kháng sinh dành cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2400118977
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Tryptic Soy Contact Agar + LTHTh - ICR
Mã phần lô PP2400118978
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lưu chủng có bi
Mã phần lô PP2400118979
Giá từng phần lô 43,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tạo khí trường vi hiếu khí
Mã phần lô PP2400118980
Giá từng phần lô 594,594,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,919,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tạo khí trường kỵ khí
Mã phần lô PP2400118981
Giá từng phần lô 160,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,412,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị kỵ khí
Mã phần lô PP2400118982
Giá từng phần lô 2,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máu cừu vô trùng
Mã phần lô PP2400118983
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh kháng sinh đơn
Mã phần lô PP2400118984
Giá từng phần lô 253,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,798,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh kháng sinh phối hợp
Mã phần lô PP2400118985
Giá từng phần lô 33,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh MIC Amoxicillin/clavulanic acid (2/1)
Mã phần lô PP2400118986
Giá từng phần lô 639,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,589,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh MIC Amocillin
Mã phần lô PP2400118987
Giá từng phần lô 306,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,599,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh MIC Ceftazidime
Mã phần lô PP2400118988
Giá từng phần lô 8,295,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh MIC Cefotaxime
Mã phần lô PP2400118989
Giá từng phần lô 6,405,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh MIC Clarithromycin
Mã phần lô PP2400118990
Giá từng phần lô 306,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,597,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh MIC Benzylpenicillin PGL32
Mã phần lô PP2400118991
Giá từng phần lô 3,677,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh MIC Imipenem
Mã phần lô PP2400118992
Giá từng phần lô 5,932,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh MIC Meropenem
Mã phần lô PP2400118993
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh MIC Levofloxacin
Mã phần lô PP2400118994
Giá từng phần lô 406,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,102,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh MIC Metronidazole
Mã phần lô PP2400118995
Giá từng phần lô 306,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,597,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh MIC Tetracycline
Mã phần lô PP2400118996
Giá từng phần lô 397,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,962,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh MIC Vancomycin
Mã phần lô PP2400118997
Giá từng phần lô 6,142,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh MIC Ceftriaxone
Mã phần lô PP2400118998
Giá từng phần lô 341,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,119,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường bổ sung đầy đủ nuôi cấy tế bào ối, tế bào gốc trung mô
Mã phần lô PP2400118999
Giá từng phần lô 261,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,915,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường bổ sung đầy đủ nuôi cấy tế bào tủy xương
Mã phần lô PP2400119000
Giá từng phần lô 188,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường bổ sung đầy đủ nuôi cấy tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2400119001
Giá từng phần lô 880,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy tế bào gốc trung mô
Mã phần lô PP2400119002
Giá từng phần lô 1,842,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,635,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bổ trợ môi trường nuôi cấy tế bào gốc trung mô
Mã phần lô PP2400119003
Giá từng phần lô 982,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,738,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường biệt hóa tế bào gốc trung mô thành xương
Mã phần lô PP2400119004
Giá từng phần lô 51,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 777,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường biệt hóa tế bào gốc trung mô thành sụn
Mã phần lô PP2400119005
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bổ trợ biệt hóa tế bào gốc trung mô thành sụn
Mã phần lô PP2400119006
Giá từng phần lô 22,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường biệt hóa tế bào gốc trung mô thành mỡ
Mã phần lô PP2400119007
Giá từng phần lô 13,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bổ trợ (I) biệt hóa tế bào gốc trung mô thành mỡ
Mã phần lô PP2400119008
Giá từng phần lô 11,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bổ trợ (II) biệt hóa tế bào gốc trung mô thành mỡ
Mã phần lô PP2400119009
Giá từng phần lô 5,805,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->