Gói thầu: Gói 13 - Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng trong điện sinh lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300045679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói 13 - Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng trong điện sinh lý |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300033522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 51,446,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 514.463.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300068828 - Catherter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực 4Fr | 2,697,500,000 | 3.678.410.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.888.250.000 | 11 |
| 2 | PP2300068829 - Catherter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực 5Fr | 3,735,000,000 | 5.093.182.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 2.614.500.000 | 15 |
| 3 | PP2300068830 - Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực 6Fr | 1,348,200,000 | 1.838.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 943.740.000 | 8 |
| 4 | PP2300068831 - Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 20 điện cực | 115,560,000 | 157.582.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 80.892.000 | 1 |
| 5 | PP2300068832 - Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 4 điện cực 6F | 802,500,000 | 1.094.319.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 561.750.000 | 5 |
| 6 | PP2300068833 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 10 điện cực 4F | 164,000,000 | 223.637.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 114.800.000 | 4 |
| 7 | PP2300068834 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 10 điện cực 5F | 533,000,000 | 726.819.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 373.100.000 | 11 |
| 8 | PP2300068835 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 4 điện cực 4F | 133,800,000 | 182.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 93.660.000 | 4 |
| 9 | PP2300068836 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 4 điện cực 5F | 434,850,000 | 592.978.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 304.395.000 | 11 |
| 10 | PP2300068837 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực 4F | 330,000,000 | 450.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 231.000.000 | 4 |
| 11 | PP2300068838 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực 5F | 198,000,000 | 270.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 138.600.000 | 2 |
| 12 | PP2300068839 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực 6F | 99,000,000 | 135.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 69.300.000 | 1 |
| 13 | PP2300068840 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 8 điện cực 6F | 378,000,000 | 515.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 264.600.000 | 3 |
| 14 | PP2300068841 - Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 10 điện cực | 576,000,000 | 785.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 403.200.000 | 10 |
| 15 | PP2300068842 - Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 4 điện cực 4F | 102,000,000 | 139.091.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 71.400.000 | 2 |
| 16 | PP2300068843 - Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 4 điện cực 5F | 400,000,000 | 545.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 280.000.000 | 9 |
| 17 | PP2300068844 - Catheter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực loại 2 hướng | 1,320,000,000 | 1.800.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 924.000.000 | 5 |
| 18 | PP2300068845 - Catheter chẩn đoán lái hướng 20 điện cực | 127,500,000 | 173.864.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 89.250.000 | 1 |
| 19 | PP2300068846 - Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực 4F | 855,000,000 | 1.165.910.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 598.500.000 | 5 |
| 20 | PP2300068847 - Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực 5F | 342,000,000 | 466.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 239.400.000 | 2 |
| 21 | PP2300068848 - Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực 6F | 342,000,000 | 466.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 239.400.000 | 2 |
| 22 | PP2300068849 - Catheter chẩn đoán lái hướng 6 điện cực 5F | 427,500,000 | 582.955.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 299.250.000 | 3 |
| 23 | PP2300068850 - Catheter chẩn đoán lái hướng 8 điện cực 5F | 468,000,000 | 638.182.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 327.600.000 | 2 |
| 24 | PP2300068851 - Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ | 4,745,000,000 | 6.470.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 3.321.500.000 | 11 |
| 25 | PP2300068852 - Catheter đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ 4mm (7Fr) | 2,695,000,000 | 3.675.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.886.500.000 | 12 |
| 26 | PP2300068853 - Catheter đốt 1 hướng 5F | 495,000,000 | 675.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 346.500.000 | 3 |
| 27 | PP2300068854 - Catheter đốt hai hướng | 1,540,000,000 | 2.100.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.078.000.000 | 6 |
| 28 | PP2300068855 - Cáp nối catheter chẩn đoán cho các điện cưc | 1,072,000,000 | 1.461.819.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 750.400.000 | 27 |
| 29 | PP2300068856 - Cáp nối catheter chẩn đoán cố định | 1,500,000,000 | 2.045.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.050.000.000 | 42 |
| 30 | PP2300068857 - Cáp nối catheter chẩn đoán lái hướng | 240,000,000 | 327.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 168.000.000 | 4 |
| 31 | PP2300068858 - Cáp nối catheter đốt | 429,000,000 | 585.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 300.300.000 | 9 |
| 32 | PP2300068859 - Cáp nối catheter đốt điều trị loạn nhịp | 1,404,000,000 | 1.914.546.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 982.800.000 | 20 |
| 33 | PP2300068860 - Catheter đốt tưới lạnh | 330,000,000 | 450.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 231.000.000 | 1 |
| 34 | PP2300068861 - Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối , loại 1 hướng | 110,000,000 | 150.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 77.000.000 | 1 |
| 35 | PP2300068862 - Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối, loại 2 hướng | 124,000,000 | 169.091.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 86.800.000 | 1 |
| 36 | PP2300068863 - Catheter lập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường, 1 hướng | 1,650,000,000 | 2.250.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.155.000.000 | 5 |
| 37 | PP2300068864 - Cather mapping vòng 10 điện cực (20 điện cực) có thể điều chỉnh kích thước | 110,000,000 | 150.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 77.000.000 | 1 |
| 38 | PP2300068865 - Catheter chẩn đoán mapping từ trường HD 16 cực kèm cáp nối | 2,700,000,000 | 3.681.819.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.890.000.000 | 5 |
| 39 | PP2300068866 - Catheter cong 270 độ với 12 lỗ tưới dung dịch | 679,000,000 | 925.910.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 475.300.000 | 2 |
| 40 | PP2300068867 - Catheter cong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ | 1,284,000,000 | 1.750.910.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 898.800.000 | 4 |
| 41 | PP2300068868 - Catheter đốt cảm biến lực có rãnh tưới nước muối kèm cáp nối | 900,000,000 | 1.227.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 630.000.000 | 2 |
| 42 | PP2300068869 - Cáp nối catheter chẩn đoán lập bản đồ có cảm biến từ trường | 450,000,000 | 613.637.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 315.000.000 | 5 |
| 43 | PP2300068870 - Cáp nối catheter chẩn đoán mapping vòng 10 điện cực (20 điện cực) | 100,000,000 | 136.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 70.000.000 | 2 |
| 44 | PP2300068871 - Cáp nối đốt cho catheter chẩn đoán mapping có cảm biến từ trường | 21,000,000 | 28.637.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 14.700.000 | 1 |
| 45 | PP2300068872 - Cáp nối đốt cho Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối | 17,160,000 | 23.400.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 12.012.000 | 1 |
| 46 | PP2300068873 - Điện cực âm dùng trong tạo hình 3D buồng tim kèm cáp nối | 1,560,000,000 | 2.127.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.092.000.000 | 5 |
| 47 | PP2300068874 - Introducer lái hướng (Steerable Introducer) | 500,000,000 | 681.819.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 350.000.000 | 4 |
| 48 | PP2300068875 - Bộ dây truyền lạnh | 80,000,000 | 109.091.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 56.000.000 | 4 |
| 49 | PP2300068876 - Dây dẫn Điện cực tạo nhịp thất trái (Dây dẫn tín hiệu thất trái cho máy tạo nhịp tim tương thích MRI) | 128,000,000 | 174.546.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 89.600.000 | 2 |
| 50 | PP2300068877 - Dây dẫn Điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc | 1,337,500,000 | 1.823.864.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 936.250.000 | 9 |
| 51 | PP2300068878 - Dây dẫn Điện cực tạo nhịp nội tâm mạc | 300,000,000 | 409.091.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 210.000.000 | 5 |
| 52 | PP2300068879 - Dây dẫn tín hiệu cho máy phá rung tương thích MRI | 428,000,000 | 583.637.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 299.600.000 | 2 |
| 53 | PP2300068880 - Điện cực tạo nhịp tạm thời loại có bóng | 45,000,000 | 61.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 31.500.000 | 2 |
| 54 | PP2300068881 - Kim chọc vách liên nhĩ | 360,000,000 | 490.910.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 252.000.000 | 7 |
| 55 | PP2300068882 - Kim dò tĩnh mạch cho điện cực tạo nhịp | 3,200,000 | 4.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 2.240.000 | 1 |
| 56 | PP2300068883 - Kim dò tĩnh mạch cho điện cực phá rung | 5,120,000 | 6.982.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 3.584.000 | 2 |
| 57 | PP2300068884 - Máy phá rung ICD hai buồng | 726,000,000 | 990.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 508.200.000 | 1 |
| 58 | PP2300068885 - Máy phá rung ICD một buồng | 524,000,000 | 714.546.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 366.800.000 | 1 |
| 59 | PP2300068886 - Máy tạo nhịp CRT-P, với nhịp thích ứng sinh lý, tương thích MRI 1,5 Tesla toàn thân | 603,000,000 | 822.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 422.100.000 | 1 |
| 60 | PP2300068887 - Máy tạo nhịp DDDR | 190,000,000 | 259.091.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 133.000.000 | 1 |
| 61 | PP2300068888 - Máy tạo nhịp DDDR có phát hiện MRI tự động | 3,628,000,000 | 4.947.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 2.539.600.000 | 7 |
| 62 | PP2300068889 - Máy tạo nhịp VVIR (cho trẻ lớn) | 96,000,000 | 130.910.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 67.200.000 | 1 |
| 63 | PP2300068890 - Máy tạo nhịp VVIR (cho trẻ lớn) có phát hiện MRI tự động | 1,080,000,000 | 1.472.728.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 756.000.000 | 4 |
| 64 | PP2300068891 - Máy tạo nhịp VVIR (cho trẻ nhỏ) | 126,800,000 | 172.910.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 88.760.000 | 1 |
| 65 | PP2300068892 - Phụ kiện cho dây dẫn tín hiệu thất trái | 35,000,000 | 47.728.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 24.500.000 | 1 |
| 66 | PP2300068893 - Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp | 97,500,000 | 132.955.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 68.250.000 | 1 |
| 67 | PP2300068894 - Bộ mở đường mạch máu loại dẫn đường | 558,000,000 | 760.910.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 390.600.000 | 15 |
| 68 | PP2300068895 - Bộ mở đường mạch máu loại một đường | 496,000,000 | 676.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 347.200.000 | 132 |
| 69 | PP2300068896 - Bộ Ống thông bơm thuốc cản quang vào xoang vành | 14,400,000 | 19.637.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 10.080.000 | 1 |
Catherter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực 4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300068828 |
| Giá từng phần lô | 2,697,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.678.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.888.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catherter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300068829 |
| Giá từng phần lô | 3,735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.093.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.614.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực 6Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300068830 |
| Giá từng phần lô | 1,348,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.838.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 943.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 20 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300068831 |
| Giá từng phần lô | 115,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.582.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 4 điện cực 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300068832 |
| Giá từng phần lô | 802,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.094.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 561.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 10 điện cực 4F |
|
| Mã phần lô | PP2300068833 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 10 điện cực 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300068834 |
| Giá từng phần lô | 533,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 726.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 4 điện cực 4F |
|
| Mã phần lô | PP2300068835 |
| Giá từng phần lô | 133,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 4 điện cực 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300068836 |
| Giá từng phần lô | 434,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực 4F |
|
| Mã phần lô | PP2300068837 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300068838 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300068839 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 8 điện cực 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300068840 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300068841 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 4 điện cực 4F |
|
| Mã phần lô | PP2300068842 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 4 điện cực 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300068843 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực loại 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300068844 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300068845 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực 4F |
|
| Mã phần lô | PP2300068846 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.165.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300068847 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300068848 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán lái hướng 6 điện cực 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300068849 |
| Giá từng phần lô | 427,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán lái hướng 8 điện cực 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300068850 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300068851 |
| Giá từng phần lô | 4,745,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.470.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.321.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ 4mm (7Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2300068852 |
| Giá từng phần lô | 2,695,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.886.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter đốt 1 hướng 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300068853 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter đốt hai hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300068854 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Cáp nối catheter chẩn đoán cho các điện cưc |
|
| Mã phần lô | PP2300068855 |
| Giá từng phần lô | 1,072,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.461.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Cáp nối catheter chẩn đoán cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300068856 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Cáp nối catheter chẩn đoán lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300068857 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Cáp nối catheter đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300068858 |
| Giá từng phần lô | 429,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Cáp nối catheter đốt điều trị loạn nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2300068859 |
| Giá từng phần lô | 1,404,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.914.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 982.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter đốt tưới lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300068860 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối , loại 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300068861 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối, loại 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300068862 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter lập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường, 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300068863 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Cather mapping vòng 10 điện cực (20 điện cực) có thể điều chỉnh kích thước |
|
| Mã phần lô | PP2300068864 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter chẩn đoán mapping từ trường HD 16 cực kèm cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2300068865 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.681.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter cong 270 độ với 12 lỗ tưới dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300068866 |
| Giá từng phần lô | 679,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 925.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter cong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300068867 |
| Giá từng phần lô | 1,284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.750.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 898.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Catheter đốt cảm biến lực có rãnh tưới nước muối kèm cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2300068868 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Cáp nối catheter chẩn đoán lập bản đồ có cảm biến từ trường |
|
| Mã phần lô | PP2300068869 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Cáp nối catheter chẩn đoán mapping vòng 10 điện cực (20 điện cực) |
|
| Mã phần lô | PP2300068870 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Cáp nối đốt cho catheter chẩn đoán mapping có cảm biến từ trường |
|
| Mã phần lô | PP2300068871 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Cáp nối đốt cho Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối |
|
| Mã phần lô | PP2300068872 |
| Giá từng phần lô | 17,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Điện cực âm dùng trong tạo hình 3D buồng tim kèm cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2300068873 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.127.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Introducer lái hướng (Steerable Introducer) |
|
| Mã phần lô | PP2300068874 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bộ dây truyền lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300068875 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Dây dẫn Điện cực tạo nhịp thất trái (Dây dẫn tín hiệu thất trái cho máy tạo nhịp tim tương thích MRI) |
|
| Mã phần lô | PP2300068876 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Dây dẫn Điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300068877 |
| Giá từng phần lô | 1,337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.823.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 936.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Dây dẫn Điện cực tạo nhịp nội tâm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300068878 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Dây dẫn tín hiệu cho máy phá rung tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300068879 |
| Giá từng phần lô | 428,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Điện cực tạo nhịp tạm thời loại có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300068880 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Kim chọc vách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300068881 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Kim dò tĩnh mạch cho điện cực tạo nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2300068882 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Kim dò tĩnh mạch cho điện cực phá rung |
|
| Mã phần lô | PP2300068883 |
| Giá từng phần lô | 5,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Máy phá rung ICD hai buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300068884 |
| Giá từng phần lô | 726,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Máy phá rung ICD một buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300068885 |
| Giá từng phần lô | 524,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Máy tạo nhịp CRT-P, với nhịp thích ứng sinh lý, tương thích MRI 1,5 Tesla toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300068886 |
| Giá từng phần lô | 603,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Máy tạo nhịp DDDR |
|
| Mã phần lô | PP2300068887 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Máy tạo nhịp DDDR có phát hiện MRI tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300068888 |
| Giá từng phần lô | 3,628,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.947.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.539.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Máy tạo nhịp VVIR (cho trẻ lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2300068889 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Máy tạo nhịp VVIR (cho trẻ lớn) có phát hiện MRI tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300068890 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.472.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Máy tạo nhịp VVIR (cho trẻ nhỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2300068891 |
| Giá từng phần lô | 126,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Phụ kiện cho dây dẫn tín hiệu thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2300068892 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2300068893 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bộ mở đường mạch máu loại dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300068894 |
| Giá từng phần lô | 558,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bộ mở đường mạch máu loại một đường |
|
| Mã phần lô | PP2300068895 |
| Giá từng phần lô | 496,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bộ Ống thông bơm thuốc cản quang vào xoang vành |
|
| Mã phần lô | PP2300068896 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi