Gói thầu: Gói 13 - Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng trong điện sinh lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045679-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 13 - Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng trong điện sinh lý
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 51,446,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 514.463.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300068828 - Catherter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực 4Fr 2,697,500,000 3.678.410.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.888.250.000 11
2 PP2300068829 - Catherter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực 5Fr 3,735,000,000 5.093.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.614.500.000 15
3 PP2300068830 - Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực 6Fr 1,348,200,000 1.838.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 943.740.000 8
4 PP2300068831 - Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 20 điện cực 115,560,000 157.582.000 Vật tư tiêu hao y tế 80.892.000 1
5 PP2300068832 - Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 4 điện cực 6F 802,500,000 1.094.319.000 Vật tư tiêu hao y tế 561.750.000 5
6 PP2300068833 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 10 điện cực 4F 164,000,000 223.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 114.800.000 4
7 PP2300068834 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 10 điện cực 5F 533,000,000 726.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 373.100.000 11
8 PP2300068835 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 4 điện cực 4F 133,800,000 182.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 93.660.000 4
9 PP2300068836 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 4 điện cực 5F 434,850,000 592.978.000 Vật tư tiêu hao y tế 304.395.000 11
10 PP2300068837 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực 4F 330,000,000 450.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 231.000.000 4
11 PP2300068838 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực 5F 198,000,000 270.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 138.600.000 2
12 PP2300068839 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực 6F 99,000,000 135.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 69.300.000 1
13 PP2300068840 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 8 điện cực 6F 378,000,000 515.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 264.600.000 3
14 PP2300068841 - Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 10 điện cực 576,000,000 785.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 403.200.000 10
15 PP2300068842 - Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 4 điện cực 4F 102,000,000 139.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 71.400.000 2
16 PP2300068843 - Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 4 điện cực 5F 400,000,000 545.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 280.000.000 9
17 PP2300068844 - Catheter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực loại 2 hướng 1,320,000,000 1.800.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 924.000.000 5
18 PP2300068845 - Catheter chẩn đoán lái hướng 20 điện cực 127,500,000 173.864.000 Vật tư tiêu hao y tế 89.250.000 1
19 PP2300068846 - Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực 4F 855,000,000 1.165.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 598.500.000 5
20 PP2300068847 - Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực 5F 342,000,000 466.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 239.400.000 2
21 PP2300068848 - Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực 6F 342,000,000 466.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 239.400.000 2
22 PP2300068849 - Catheter chẩn đoán lái hướng 6 điện cực 5F 427,500,000 582.955.000 Vật tư tiêu hao y tế 299.250.000 3
23 PP2300068850 - Catheter chẩn đoán lái hướng 8 điện cực 5F 468,000,000 638.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 327.600.000 2
24 PP2300068851 - Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ 4,745,000,000 6.470.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.321.500.000 11
25 PP2300068852 - Catheter đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ 4mm (7Fr) 2,695,000,000 3.675.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.886.500.000 12
26 PP2300068853 - Catheter đốt 1 hướng 5F 495,000,000 675.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 346.500.000 3
27 PP2300068854 - Catheter đốt hai hướng 1,540,000,000 2.100.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.078.000.000 6
28 PP2300068855 - Cáp nối catheter chẩn đoán cho các điện cưc 1,072,000,000 1.461.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 750.400.000 27
29 PP2300068856 - Cáp nối catheter chẩn đoán cố định 1,500,000,000 2.045.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.050.000.000 42
30 PP2300068857 - Cáp nối catheter chẩn đoán lái hướng 240,000,000 327.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 168.000.000 4
31 PP2300068858 - Cáp nối catheter đốt 429,000,000 585.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 300.300.000 9
32 PP2300068859 - Cáp nối catheter đốt điều trị loạn nhịp 1,404,000,000 1.914.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 982.800.000 20
33 PP2300068860 - Catheter đốt tưới lạnh 330,000,000 450.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 231.000.000 1
34 PP2300068861 - Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối , loại 1 hướng 110,000,000 150.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 77.000.000 1
35 PP2300068862 - Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối, loại 2 hướng 124,000,000 169.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 86.800.000 1
36 PP2300068863 - Catheter lập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường, 1 hướng 1,650,000,000 2.250.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.155.000.000 5
37 PP2300068864 - Cather mapping vòng 10 điện cực (20 điện cực) có thể điều chỉnh kích thước 110,000,000 150.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 77.000.000 1
38 PP2300068865 - Catheter chẩn đoán mapping từ trường HD 16 cực kèm cáp nối 2,700,000,000 3.681.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.890.000.000 5
39 PP2300068866 - Catheter cong 270 độ với 12 lỗ tưới dung dịch 679,000,000 925.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 475.300.000 2
40 PP2300068867 - Catheter cong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ 1,284,000,000 1.750.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 898.800.000 4
41 PP2300068868 - Catheter đốt cảm biến lực có rãnh tưới nước muối kèm cáp nối 900,000,000 1.227.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 630.000.000 2
42 PP2300068869 - Cáp nối catheter chẩn đoán lập bản đồ có cảm biến từ trường 450,000,000 613.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 315.000.000 5
43 PP2300068870 - Cáp nối catheter chẩn đoán mapping vòng 10 điện cực (20 điện cực) 100,000,000 136.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 70.000.000 2
44 PP2300068871 - Cáp nối đốt cho catheter chẩn đoán mapping có cảm biến từ trường 21,000,000 28.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 14.700.000 1
45 PP2300068872 - Cáp nối đốt cho Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối 17,160,000 23.400.000 Vật tư tiêu hao y tế 12.012.000 1
46 PP2300068873 - Điện cực âm dùng trong tạo hình 3D buồng tim kèm cáp nối 1,560,000,000 2.127.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.092.000.000 5
47 PP2300068874 - Introducer lái hướng (Steerable Introducer) 500,000,000 681.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 350.000.000 4
48 PP2300068875 - Bộ dây truyền lạnh 80,000,000 109.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 56.000.000 4
49 PP2300068876 - Dây dẫn Điện cực tạo nhịp thất trái (Dây dẫn tín hiệu thất trái cho máy tạo nhịp tim tương thích MRI) 128,000,000 174.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 89.600.000 2
50 PP2300068877 - Dây dẫn Điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc 1,337,500,000 1.823.864.000 Vật tư tiêu hao y tế 936.250.000 9
51 PP2300068878 - Dây dẫn Điện cực tạo nhịp nội tâm mạc 300,000,000 409.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 210.000.000 5
52 PP2300068879 - Dây dẫn tín hiệu cho máy phá rung tương thích MRI 428,000,000 583.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 299.600.000 2
53 PP2300068880 - Điện cực tạo nhịp tạm thời loại có bóng 45,000,000 61.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 31.500.000 2
54 PP2300068881 - Kim chọc vách liên nhĩ 360,000,000 490.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 252.000.000 7
55 PP2300068882 - Kim dò tĩnh mạch cho điện cực tạo nhịp 3,200,000 4.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.240.000 1
56 PP2300068883 - Kim dò tĩnh mạch cho điện cực phá rung 5,120,000 6.982.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.584.000 2
57 PP2300068884 - Máy phá rung ICD hai buồng 726,000,000 990.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 508.200.000 1
58 PP2300068885 - Máy phá rung ICD một buồng 524,000,000 714.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 366.800.000 1
59 PP2300068886 - Máy tạo nhịp CRT-P, với nhịp thích ứng sinh lý, tương thích MRI 1,5 Tesla toàn thân 603,000,000 822.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 422.100.000 1
60 PP2300068887 - Máy tạo nhịp DDDR 190,000,000 259.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 133.000.000 1
61 PP2300068888 - Máy tạo nhịp DDDR có phát hiện MRI tự động 3,628,000,000 4.947.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.539.600.000 7
62 PP2300068889 - Máy tạo nhịp VVIR (cho trẻ lớn) 96,000,000 130.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 67.200.000 1
63 PP2300068890 - Máy tạo nhịp VVIR (cho trẻ lớn) có phát hiện MRI tự động 1,080,000,000 1.472.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 756.000.000 4
64 PP2300068891 - Máy tạo nhịp VVIR (cho trẻ nhỏ) 126,800,000 172.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 88.760.000 1
65 PP2300068892 - Phụ kiện cho dây dẫn tín hiệu thất trái 35,000,000 47.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 24.500.000 1
66 PP2300068893 - Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp 97,500,000 132.955.000 Vật tư tiêu hao y tế 68.250.000 1
67 PP2300068894 - Bộ mở đường mạch máu loại dẫn đường 558,000,000 760.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 390.600.000 15
68 PP2300068895 - Bộ mở đường mạch máu loại một đường 496,000,000 676.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 347.200.000 132
69 PP2300068896 - Bộ Ống thông bơm thuốc cản quang vào xoang vành 14,400,000 19.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 10.080.000 1
Catherter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực 4Fr
Mã phần lô PP2300068828
Giá từng phần lô 2,697,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.678.410.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.888.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catherter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực 5Fr
Mã phần lô PP2300068829
Giá từng phần lô 3,735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.093.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.614.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực 6Fr
Mã phần lô PP2300068830
Giá từng phần lô 1,348,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.838.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 20 điện cực
Mã phần lô PP2300068831
Giá từng phần lô 115,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.582.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 4 điện cực 6F
Mã phần lô PP2300068832
Giá từng phần lô 802,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.319.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 10 điện cực 4F
Mã phần lô PP2300068833
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 10 điện cực 5F
Mã phần lô PP2300068834
Giá từng phần lô 533,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 4 điện cực 4F
Mã phần lô PP2300068835
Giá từng phần lô 133,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 4 điện cực 5F
Mã phần lô PP2300068836
Giá từng phần lô 434,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.978.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực 4F
Mã phần lô PP2300068837
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực 5F
Mã phần lô PP2300068838
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 6 điện cực 6F
Mã phần lô PP2300068839
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 8 điện cực 6F
Mã phần lô PP2300068840
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 10 điện cực
Mã phần lô PP2300068841
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 4 điện cực 4F
Mã phần lô PP2300068842
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh 4 điện cực 5F
Mã phần lô PP2300068843
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán lái hướng 10 điện cực loại 2 hướng
Mã phần lô PP2300068844
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 điện cực
Mã phần lô PP2300068845
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.864.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực 4F
Mã phần lô PP2300068846
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực 5F
Mã phần lô PP2300068847
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán lái hướng 4 điện cực 6F
Mã phần lô PP2300068848
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán lái hướng 6 điện cực 5F
Mã phần lô PP2300068849
Giá từng phần lô 427,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.955.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán lái hướng 8 điện cực 5F
Mã phần lô PP2300068850
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ
Mã phần lô PP2300068851
Giá từng phần lô 4,745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.470.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.321.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ 4mm (7Fr)
Mã phần lô PP2300068852
Giá từng phần lô 2,695,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.886.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter đốt 1 hướng 5F
Mã phần lô PP2300068853
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter đốt hai hướng
Mã phần lô PP2300068854
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cáp nối catheter chẩn đoán cho các điện cưc
Mã phần lô PP2300068855
Giá từng phần lô 1,072,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.461.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cáp nối catheter chẩn đoán cố định
Mã phần lô PP2300068856
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cáp nối catheter chẩn đoán lái hướng
Mã phần lô PP2300068857
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cáp nối catheter đốt
Mã phần lô PP2300068858
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cáp nối catheter đốt điều trị loạn nhịp
Mã phần lô PP2300068859
Giá từng phần lô 1,404,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter đốt tưới lạnh
Mã phần lô PP2300068860
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối , loại 1 hướng
Mã phần lô PP2300068861
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối, loại 2 hướng
Mã phần lô PP2300068862
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter lập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường, 1 hướng
Mã phần lô PP2300068863
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cather mapping vòng 10 điện cực (20 điện cực) có thể điều chỉnh kích thước
Mã phần lô PP2300068864
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán mapping từ trường HD 16 cực kèm cáp nối
Mã phần lô PP2300068865
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter cong 270 độ với 12 lỗ tưới dung dịch
Mã phần lô PP2300068866
Giá từng phần lô 679,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter cong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ
Mã phần lô PP2300068867
Giá từng phần lô 1,284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter đốt cảm biến lực có rãnh tưới nước muối kèm cáp nối
Mã phần lô PP2300068868
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cáp nối catheter chẩn đoán lập bản đồ có cảm biến từ trường
Mã phần lô PP2300068869
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cáp nối catheter chẩn đoán mapping vòng 10 điện cực (20 điện cực)
Mã phần lô PP2300068870
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cáp nối đốt cho catheter chẩn đoán mapping có cảm biến từ trường
Mã phần lô PP2300068871
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cáp nối đốt cho Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối
Mã phần lô PP2300068872
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Điện cực âm dùng trong tạo hình 3D buồng tim kèm cáp nối
Mã phần lô PP2300068873
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Introducer lái hướng (Steerable Introducer)
Mã phần lô PP2300068874
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2300068875
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây dẫn Điện cực tạo nhịp thất trái (Dây dẫn tín hiệu thất trái cho máy tạo nhịp tim tương thích MRI)
Mã phần lô PP2300068876
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây dẫn Điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
Mã phần lô PP2300068877
Giá từng phần lô 1,337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.823.864.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây dẫn Điện cực tạo nhịp nội tâm mạc
Mã phần lô PP2300068878
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây dẫn tín hiệu cho máy phá rung tương thích MRI
Mã phần lô PP2300068879
Giá từng phần lô 428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Điện cực tạo nhịp tạm thời loại có bóng
Mã phần lô PP2300068880
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim chọc vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2300068881
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim dò tĩnh mạch cho điện cực tạo nhịp
Mã phần lô PP2300068882
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim dò tĩnh mạch cho điện cực phá rung
Mã phần lô PP2300068883
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.982.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Máy phá rung ICD hai buồng
Mã phần lô PP2300068884
Giá từng phần lô 726,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Máy phá rung ICD một buồng
Mã phần lô PP2300068885
Giá từng phần lô 524,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Máy tạo nhịp CRT-P, với nhịp thích ứng sinh lý, tương thích MRI 1,5 Tesla toàn thân
Mã phần lô PP2300068886
Giá từng phần lô 603,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Máy tạo nhịp DDDR
Mã phần lô PP2300068887
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Máy tạo nhịp DDDR có phát hiện MRI tự động
Mã phần lô PP2300068888
Giá từng phần lô 3,628,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.947.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.539.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Máy tạo nhịp VVIR (cho trẻ lớn)
Mã phần lô PP2300068889
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Máy tạo nhịp VVIR (cho trẻ lớn) có phát hiện MRI tự động
Mã phần lô PP2300068890
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Máy tạo nhịp VVIR (cho trẻ nhỏ)
Mã phần lô PP2300068891
Giá từng phần lô 126,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Phụ kiện cho dây dẫn tín hiệu thất trái
Mã phần lô PP2300068892
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp
Mã phần lô PP2300068893
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.955.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ mở đường mạch máu loại dẫn đường
Mã phần lô PP2300068894
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ mở đường mạch máu loại một đường
Mã phần lô PP2300068895
Giá từng phần lô 496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ Ống thông bơm thuốc cản quang vào xoang vành
Mã phần lô PP2300068896
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->