Gói thầu: Gói 13 - Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng trong nội soi tiêu hóa - hô hấp, sọ mặt tạo hình và chấn thương chỉnh hình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500436337-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 13 - Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng trong nội soi tiêu hóa - hô hấp, sọ mặt tạo hình và chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2500237025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,937,668,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500454800 - Kìm sinh thiết phế quản ống mềm ngàm cá sấu 3,750,000 2.605.000 938.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 38,000
2 PP2500454801 - Kìm sinh thiết phế quản ống mềm ngàm răng chuột 190,000,000 131.945.000 47.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 1,900,000
3 PP2500454802 - Van hút cho ống nội soi khí phế quản 1,560,000 1.084.000 390.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 16,000
4 PP2500454803 - Nắp van kênh làm việc cho ống nội soi khí phế quản 1,300,000 903.000 325.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 13,000
5 PP2500454804 - Kìm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần 23,000,000 15.973.000 5.750.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm 230,000
6 PP2500454805 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần 27,000,000 18.750.000 6.750.000 19 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/năm 270,000
7 PP2500454806 - Vòng thắt chân polyp sử dụng 1 lần 13,708,800 9.520.000 3.428.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 138,000
8 PP2500454807 - Nắp điện 26,500,000 18.403.000 6.625.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 265,000
9 PP2500454808 - Ngáng miệng nội soi dùng cho trẻ lớn 42,000,000 29.167.000 10.500.000 13 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/năm 420,000
10 PP2500454809 - Tay bơm áp lực 5,800,000 4.028.000 1.450.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm 58,000
11 PP2500454810 - Van sinh thiết 7,050,000 4.896.000 1.763.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm 71,000
12 PP2500454811 - Stent tụy 100,000,000 69.445.000 25.000.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm 1,000,000
13 PP2500454812 - Bộ đẩy Stent 14,800,000 10.278.000 3.700.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm 148,000
14 PP2500454813 - Ống nội soi dạ dày 2,640,000,000 1.833.334.000 660.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm 26,400,000
15 PP2500454814 - Ống nội soi đại tràng 1,050,000,000 729.167.000 262.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm 10,500,000
16 PP2500454815 - Ống dẫn dùng cho ống soi ruột non 48,900,000 33.959.000 12.225.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 489,000
17 PP2500454816 - Nẹp chỉnh hình xương sọ dùng cho trẻ em 1,430,000,000 993.056.000 357.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 20 sản phẩm/năm 14,300,000
18 PP2500454817 - Tay nối dài cho nẹp chỉnh hình xương sọ 247,000,000 171.528.000 61.750.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 20 sản phẩm/năm 2,470,000
19 PP2500454818 - Nẹp thẳng bản nhỏ 10 lỗ kết hợp xương 3,250,000 2.257.000 813.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 33,000
20 PP2500454819 - Nẹp vít khóa bản nhỏ 10 lỗ kết hợp xương 51,000,000 35.417.000 12.750.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 510,000
21 PP2500454820 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 10cc 79,000,000 54.862.000 19.750.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 790,000
22 PP2500454821 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 15cc 110,000,000 76.389.000 27.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 1,100,000
23 PP2500454822 - Túi treo tay 32,000,000 22.223.000 8.000.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm 320,000
24 PP2500454823 - Nẹp chống xoay 21,600,000 15.000.000 5.400.000 8 sản phẩm/tháng hoặc 90 sản phẩm/năm 216,000
25 PP2500454824 - Nẹp chống xoay đến bẹn 50,000,000 34.723.000 12.500.000 16 sản phẩm/tháng hoặc 188 sản phẩm/năm 500,000
26 PP2500454825 - Nẹp thẳng 6 lỗ kết hợp xương 28,500,000 19.792.000 7.125.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm 285,000
27 PP2500454826 - Nẹp vít khóa kết hợp xương 6 lỗ 102,000,000 70.834.000 25.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm 1,020,000
28 PP2500454827 - Nẹp vít khóa kết hợp xương 8 lỗ 102,000,000 70.834.000 25.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm 1,020,000
29 PP2500454828 - Vít xương cứng cỡ 3.5mm kết hợp xương 12,750,000 8.855.000 3.188.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm 128,000
30 PP2500454829 - Vít xương khóa cỡ 3.5mm kết hợp xương 190,000,000 131.945.000 47.500.000 31 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/năm 1,900,000
31 PP2500454830 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ 53,800,000 37.362.000 13.450.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 538,000
32 PP2500454831 - Nẹp khóa lòng máng các cỡ 124,500,000 86.459.000 31.125.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm 1,245,000
33 PP2500454832 - Nẹp mắt xích các cỡ 82,400,000 57.223.000 20.600.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm 824,000
34 PP2500454833 - Vít xương xốp đường kính 4.0mm 22,500,000 15.625.000 5.625.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm 225,000
Kìm sinh thiết phế quản ống mềm ngàm cá sấu
Mã phần lô PP2500454800
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kìm sinh thiết phế quản ống mềm ngàm răng chuột
Mã phần lô PP2500454801
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van hút cho ống nội soi khí phế quản
Mã phần lô PP2500454802
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nắp van kênh làm việc cho ống nội soi khí phế quản
Mã phần lô PP2500454803
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 903.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kìm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500454804
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500454805
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vòng thắt chân polyp sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500454806
Giá từng phần lô 13,708,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nắp điện
Mã phần lô PP2500454807
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.403.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ngáng miệng nội soi dùng cho trẻ lớn
Mã phần lô PP2500454808
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Tay bơm áp lực
Mã phần lô PP2500454809
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van sinh thiết
Mã phần lô PP2500454810
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.763.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Stent tụy
Mã phần lô PP2500454811
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ đẩy Stent
Mã phần lô PP2500454812
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2500454813
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.833.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống nội soi đại tràng
Mã phần lô PP2500454814
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống dẫn dùng cho ống soi ruột non
Mã phần lô PP2500454815
Giá từng phần lô 48,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.959.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nẹp chỉnh hình xương sọ dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500454816
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 20 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Tay nối dài cho nẹp chỉnh hình xương sọ
Mã phần lô PP2500454817
Giá từng phần lô 247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 20 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nẹp thẳng bản nhỏ 10 lỗ kết hợp xương
Mã phần lô PP2500454818
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.257.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nẹp vít khóa bản nhỏ 10 lỗ kết hợp xương
Mã phần lô PP2500454819
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 10cc
Mã phần lô PP2500454820
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.862.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 790,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 15cc
Mã phần lô PP2500454821
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Túi treo tay
Mã phần lô PP2500454822
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nẹp chống xoay
Mã phần lô PP2500454823
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 sản phẩm/tháng hoặc 90 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nẹp chống xoay đến bẹn
Mã phần lô PP2500454824
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng hoặc 188 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nẹp thẳng 6 lỗ kết hợp xương
Mã phần lô PP2500454825
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nẹp vít khóa kết hợp xương 6 lỗ
Mã phần lô PP2500454826
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nẹp vít khóa kết hợp xương 8 lỗ
Mã phần lô PP2500454827
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vít xương cứng cỡ 3.5mm kết hợp xương
Mã phần lô PP2500454828
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vít xương khóa cỡ 3.5mm kết hợp xương
Mã phần lô PP2500454829
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2500454830
Giá từng phần lô 53,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.362.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nẹp khóa lòng máng các cỡ
Mã phần lô PP2500454831
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,245,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nẹp mắt xích các cỡ
Mã phần lô PP2500454832
Giá từng phần lô 82,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vít xương xốp đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2500454833
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->