Gói thầu: Gói 13: Cung cấp bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm các chỉ số sinh hoá, phân tích đồng thời 35 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động: 32 phần (34 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500074533-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 13: Cung cấp bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm các chỉ số sinh hoá, phân tích đồng thời 35 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động: 32 phần (34 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500026932
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,006,634,470 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500076869 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm C3, C4, Pre albumin, RF 1,873,770 2.555.141 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 936.885 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 28,106
2 PP2500076870 - Chất chuẩn chung cho 25 chỉ số xét nghiệm sinh hoá 8,999,980 12.272.700 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 4.499.990 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 134,999
3 PP2500076871 - Chất chứng cho xét nghiệm CK-MB, HDL- cholesterol, LDL- cholesterol 266,666,880 363.636.655 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 133.333.440 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,000,003
4 PP2500076872 - Chất chứng nồng độ bất thường của 14 chỉ số 7,700,000 10.500.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.850.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 115,500
5 PP2500076873 - Chất chứng nồng độ bình thường của 14 chỉ số 7,700,000 10.500.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.850.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 115,500
6 PP2500076874 - Xét nghiệm Alanine Aminotransferase 30,325,000 41.352.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 15.162.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 454,875
7 PP2500076875 - Xét nghiệm AlbuminBCG 3,852,000 5.252.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.926.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 57,780
8 PP2500076876 - Xét nghiệm Alkaline Phosphatase 1,560,000 2.127.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 780.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 23,400
9 PP2500076877 - Xét nghiệm Amylase 17,928,000 24.447.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 8.964.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 268,920
10 PP2500076878 - Xét nghiệm AspartateAminotransferase 30,325,000 41.352.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 15.162.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 454,875
11 PP2500076879 - Xét nghiệm Calcium 5,250,000 7.159.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.625.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 78,750
12 PP2500076880 - Xét nghiệm Cholesterol 15,468,000 21.092.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.734.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 232,020
13 PP2500076881 - Xét nghiệm CK-MB 182,400,000 248.727.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 91.200.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,736,000
14 PP2500076882 - Xét nghiệm Copper 11,088,000 15.120.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.544.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 166,320
15 PP2500076883 - Xét nghiệm Creatinine 48,750,000 66.477.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 24.375.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 731,250
16 PP2500076884 - Xét nghiệm Cytokine 1,365,030,900 1.861.405.773 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 682.515.450 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 20,475,463
17 PP2500076885 - Xét nghiệm định lượng Adenosine deminase 69,334,940 94.547.645 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 34.667.470 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,040,024
18 PP2500076886 - Xét nghiệm định lượng Ceruloplasmin 19,549,000 26.657.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.774.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 293,235
19 PP2500076887 - Xét nghịệm định lượng ceton 28,927,500 39.446.591 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 14.463.750 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 433,912
20 PP2500076888 - Xét nghiệm định lượng CRP 85,386,000 116.435.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 42.693.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,280,790
21 PP2500076889 - Xét nghiệm định lượng G6PD 4,725,000 6.443.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.362.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 70,875
22 PP2500076890 - Xét nghiệm định lượng Protein trong nước tiểu/ dịch não tuỷ 41,550,000 56.659.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.775.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 623,250
23 PP2500076891 - Xét nghiệm Direct LDL 358,800,000 489.272.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 179.400.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,382,000
24 PP2500076892 - Xét nghiệm Ethanol 72,420,000 98.754.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 36.210.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,086,300
25 PP2500076893 - Xét nghiệm Gamma-GlutamylTransferase 5,955,000 8.120.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.977.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 89,325
26 PP2500076894 - Xét nghiệm Glucose 6,090,000 8.304.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.045.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 91,350
27 PP2500076895 - Xét nghiệm HDL cholesterone 219,000,000 298.636.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 109.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,285,000
28 PP2500076896 - Xét nghiệm Total Bilirubin 6,704,000 9.141.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.352.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 100,560
29 PP2500076897 - Xét nghiệm Total Protein 926,500 1.263.409 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 463.250 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 13,897
30 PP2500076898 - Xét nghiệm Triglyceride 28,000,000 38.181.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 14.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 420,000
31 PP2500076899 - Xét nghiệm Urea Nitrogen 43,450,000 59.250.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 21.725.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 651,750
32 PP2500076900 - Xét nghiệm Uric Acid 10,899,000 14.862.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.449.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 163,485
Chất chuẩn cho các xét nghiệm C3, C4, Pre albumin, RF
Mã phần lô PP2500076869
Giá từng phần lô 1,873,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.555.141
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,106
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn chung cho 25 chỉ số xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2500076870
Giá từng phần lô 8,999,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.499.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,999
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm CK-MB, HDL- cholesterol, LDL- cholesterol
Mã phần lô PP2500076871
Giá từng phần lô 266,666,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.636.655
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.333.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,003
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng nồng độ bất thường của 14 chỉ số
Mã phần lô PP2500076872
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng nồng độ bình thường của 14 chỉ số
Mã phần lô PP2500076873
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Alanine Aminotransferase
Mã phần lô PP2500076874
Giá từng phần lô 30,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.352.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 454,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm AlbuminBCG
Mã phần lô PP2500076875
Giá từng phần lô 3,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.252.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Alkaline Phosphatase
Mã phần lô PP2500076876
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Amylase
Mã phần lô PP2500076877
Giá từng phần lô 17,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.447.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm AspartateAminotransferase
Mã phần lô PP2500076878
Giá từng phần lô 30,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.352.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 454,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Calcium
Mã phần lô PP2500076879
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2500076880
Giá từng phần lô 15,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.092.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500076881
Giá từng phần lô 182,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,736,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Copper
Mã phần lô PP2500076882
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2500076883
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.477.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 731,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Cytokine
Mã phần lô PP2500076884
Giá từng phần lô 1,365,030,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.405.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.515.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,475,463
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm định lượng Adenosine deminase
Mã phần lô PP2500076885
Giá từng phần lô 69,334,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.547.645
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.667.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,024
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm định lượng Ceruloplasmin
Mã phần lô PP2500076886
Giá từng phần lô 19,549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.657.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.774.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,235
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghịệm định lượng ceton
Mã phần lô PP2500076887
Giá từng phần lô 28,927,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.446.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.463.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,912
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2500076888
Giá từng phần lô 85,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.435.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,790
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm định lượng G6PD
Mã phần lô PP2500076889
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.443.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm định lượng Protein trong nước tiểu/ dịch não tuỷ
Mã phần lô PP2500076890
Giá từng phần lô 41,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.659.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Direct LDL
Mã phần lô PP2500076891
Giá từng phần lô 358,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.272.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,382,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2500076892
Giá từng phần lô 72,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.754.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Gamma-GlutamylTransferase
Mã phần lô PP2500076893
Giá từng phần lô 5,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.120.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500076894
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.304.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm HDL cholesterone
Mã phần lô PP2500076895
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,285,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Total Bilirubin
Mã phần lô PP2500076896
Giá từng phần lô 6,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.141.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Total Protein
Mã phần lô PP2500076897
Giá từng phần lô 926,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.263.409
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,897
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2500076898
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2500076899
Giá từng phần lô 43,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2500076900
Giá từng phần lô 10,899,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.862.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.449.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,485
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->