Gói thầu: Gói 13: Gói thầu mua vắc xin cho hoạt động tiêm chủng dịch vụ năm 2026-2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500638902-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Quốc Gia Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 13: Gói thầu mua vắc xin cho hoạt động tiêm chủng dịch vụ năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500360073
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 110,926,684,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500626410 - 225,540,000 214.800.000 157.878.000
2 PP2500626411 - 59,640,000 56.800.000 41.748.000
3 PP2500626412 - 24,396,400 23.235.000 17.077.480
4 PP2500626413 - 706,020,000 672.400.000 494.214.000
5 PP2500626414 - 52,038,400 49.560.000 36.426.880
6 PP2500626415 - Vắc xin phòng Não mô cầu 1,229,634,000 1.171.080.000 860.743.800
7 PP2500626416 - Vắc xin phòng Tả 376,925,000 358.976.000 263.847.500
8 PP2500626417 - Vắc xin phối hợp phòng 2 bệnh: Sởi - Rubella 2,450,000,000 2.333.333.000 1.715.000.000
9 PP2500626418 - Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella 148,243,200 141.184.000 103.770.240
10 PP2500626419 - Vắc xin phòng Viêm gan A 1,924,204,800 1.832.576.000 1.346.943.360
11 PP2500626420 - Vắc xin phòng Cúm mùa 2,700,000,000 2.571.429.000 1.890.000.000
12 PP2500626421 - Vắc xin phòng Thương hàn 523,137,000 498.226.000 366.195.900
13 PP2500626422 - Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt 879,536,000 837.653.000 615.675.200
14 PP2500626423 - Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B 4,583,250,000 4.365.000.000 3.208.275.000
15 PP2500626424 - Vắc xin phòng RSV 279,562,500 266.250.000 195.693.750
16 PP2500626425 - Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus 509,670,000 485.400.000 356.769.000
17 PP2500626426 - Vắc xin phòng viêm phổi và viêm màng não mủ do Hemophilus influenzae type b 97,125,000 92.500.000 67.987.500
18 PP2500626427 - Vắc xin phòng Viêm gan B 55,965,000 53.300.000 39.175.500
19 PP2500626428 - Vắc xin phòng Viêm gan B 319,620,000 304.400.000 223.734.000
20 PP2500626429 - Vắc xin phòng Cúm mùa 129,570,000 123.400.000 90.699.000
21 PP2500626430 - Vắc xin phòng 4 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván 598,000,000 569.524.000 418.600.000
22 PP2500626431 - Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B 5,674,224,000 5.404.023.000 3.971.956.800
23 PP2500626432 - Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus 2,147,138,000 2.044.893.000 1.502.996.600
24 PP2500626433 - Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp 3,402,590,000 3.240.562.000 2.381.813.000
25 PP2500626434 - Vắc xin phòng bệnh viêm gan A và B 1,021,844,000 973.185.000 715.290.800
26 PP2500626435 - Vắc xin phòng Thủy đậu 5,853,148,000 5.574.427.000 4.097.203.600
27 PP2500626436 - Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung 1,056,720,000 1.006.400.000 739.704.000
28 PP2500626437 - Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella 3,526,029,000 3.358.123.000 2.468.220.300
29 PP2500626438 - Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus 802,980,000 764.743.000 562.086.000
30 PP2500626439 - Vắc xin phòng Thủy đậu 3,924,877,500 3.737.979.000 2.747.414.250
31 PP2500626440 - Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus 3,231,900,000 3.078.000.000 2.262.330.000
32 PP2500626441 - Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản 5,561,744,000 5.296.899.000 3.893.220.800
33 PP2500626442 - Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung 21,814,800,000 20.776.000.000 15.270.360.000
34 PP2500626443 - Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella 1,080,000,000 1.028.571.000 756.000.000
35 PP2500626444 - Vắc xin phòng Não mô cầu 4,589,778,000 4.371.217.000 3.212.844.600
36 PP2500626445 - Vắc xin phòng bệnh Lao 166,320,000 158.400.000 116.424.000
37 PP2500626446 - Vắc xin phòng Cúm mùa 5,280,000,000 5.028.571.000 3.696.000.000
38 PP2500626447 - Vắc xin phòng Dại 379,680,000 361.600.000 265.776.000
39 PP2500626448 - Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván 895,672,000 853.021.000 626.970.400
40 PP2500626449 - Vắc xin phòng Viêm gan B 241,920,000 230.400.000 169.344.000
41 PP2500626450 - Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản 27,300,000 26.000.000 19.110.000
42 PP2500626451 - Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản 38,325,000 36.500.000 26.827.500
43 PP2500626452 - Vắc xin phòng Não mô cầu 4,961,250,000 4.725.000.000 3.472.875.000
44 PP2500626453 - Vắc xin polysaccharide ngừa 23 chủng phế cầu 984,921,600 938.021.000 689.445.120
45 PP2500626454 - Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus 4,201,470,000 4.001.400.000 2.941.029.000
46 PP2500626455 - Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết 6,722,352,000 6.402.240.000 4.705.646.400
47 PP2500626456 - Vắc xin phòng bệnh Zona 1,697,692,500 1.616.850.000 1.188.384.750
48 PP2500626457 - Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Uốn ván 31,445,000 29.948.000 22.011.500
49 PP2500626458 - Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus 2,800,000,000 2.666.667.000 1.960.000.000
50 PP2500626459 - Vắc xin phòng Dại 938,487,000 893.797.000 656.940.900
Mã phần lô PP2500626410
Giá từng phần lô 225,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500626411
Giá từng phần lô 59,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500626412
Giá từng phần lô 24,396,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.077.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500626413
Giá từng phần lô 706,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500626414
Giá từng phần lô 52,038,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.426.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Vắc xin phòng Não mô cầu
Mã phần lô PP2500626415
Giá từng phần lô 1,229,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.743.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Tả
Mã phần lô PP2500626416
Giá từng phần lô 376,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phối hợp phòng 2 bệnh: Sởi - Rubella
Mã phần lô PP2500626417
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.333.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
Mã phần lô PP2500626418
Giá từng phần lô 148,243,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.770.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Viêm gan A
Mã phần lô PP2500626419
Giá từng phần lô 1,924,204,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.832.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.346.943.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Cúm mùa
Mã phần lô PP2500626420
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Thương hàn
Mã phần lô PP2500626421
Giá từng phần lô 523,137,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.226.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.195.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt
Mã phần lô PP2500626422
Giá từng phần lô 879,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.653.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.675.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
Mã phần lô PP2500626423
Giá từng phần lô 4,583,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.365.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.208.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng RSV
Mã phần lô PP2500626424
Giá từng phần lô 279,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.693.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
Mã phần lô PP2500626425
Giá từng phần lô 509,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.769.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng viêm phổi và viêm màng não mủ do Hemophilus influenzae type b
Mã phần lô PP2500626426
Giá từng phần lô 97,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Viêm gan B
Mã phần lô PP2500626427
Giá từng phần lô 55,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.175.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Viêm gan B
Mã phần lô PP2500626428
Giá từng phần lô 319,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Cúm mùa
Mã phần lô PP2500626429
Giá từng phần lô 129,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng 4 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván
Mã phần lô PP2500626430
Giá từng phần lô 598,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
Mã phần lô PP2500626431
Giá từng phần lô 5,674,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.404.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.971.956.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
Mã phần lô PP2500626432
Giá từng phần lô 2,147,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.044.893.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.502.996.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp
Mã phần lô PP2500626433
Giá từng phần lô 3,402,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.562.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng bệnh viêm gan A và B
Mã phần lô PP2500626434
Giá từng phần lô 1,021,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 973.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.290.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Thủy đậu
Mã phần lô PP2500626435
Giá từng phần lô 5,853,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.574.427.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.097.203.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2500626436
Giá từng phần lô 1,056,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.006.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
Mã phần lô PP2500626437
Giá từng phần lô 3,526,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.358.123.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.468.220.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
Mã phần lô PP2500626438
Giá từng phần lô 802,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.743.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Thủy đậu
Mã phần lô PP2500626439
Giá từng phần lô 3,924,877,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.737.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.747.414.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus
Mã phần lô PP2500626440
Giá từng phần lô 3,231,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.078.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.262.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
Mã phần lô PP2500626441
Giá từng phần lô 5,561,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.296.899.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.893.220.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2500626442
Giá từng phần lô 21,814,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.776.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.270.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
Mã phần lô PP2500626443
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Não mô cầu
Mã phần lô PP2500626444
Giá từng phần lô 4,589,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.371.217.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.212.844.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng bệnh Lao
Mã phần lô PP2500626445
Giá từng phần lô 166,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Cúm mùa
Mã phần lô PP2500626446
Giá từng phần lô 5,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.028.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Dại
Mã phần lô PP2500626447
Giá từng phần lô 379,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
Mã phần lô PP2500626448
Giá từng phần lô 895,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 853.021.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.970.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Viêm gan B
Mã phần lô PP2500626449
Giá từng phần lô 241,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
Mã phần lô PP2500626450
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
Mã phần lô PP2500626451
Giá từng phần lô 38,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Não mô cầu
Mã phần lô PP2500626452
Giá từng phần lô 4,961,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin polysaccharide ngừa 23 chủng phế cầu
Mã phần lô PP2500626453
Giá từng phần lô 984,921,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.021.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.445.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus
Mã phần lô PP2500626454
Giá từng phần lô 4,201,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.001.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.941.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500626455
Giá từng phần lô 6,722,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.402.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.705.646.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng bệnh Zona
Mã phần lô PP2500626456
Giá từng phần lô 1,697,692,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.616.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.384.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Uốn ván
Mã phần lô PP2500626457
Giá từng phần lô 31,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.011.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus
Mã phần lô PP2500626458
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vắc xin phòng Dại
Mã phần lô PP2500626459
Giá từng phần lô 938,487,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.797.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.940.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->