Gói thầu: Gói 13: Hóa chất lẻ (43 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500260151-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 13: Hóa chất lẻ (43 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500141744
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 7,213,152,220 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500272222 - Chai cấy máu hai pha 206,257,500 190.979.167 Thiết bị, vật tư y tế 68.752.500 246 2,887,605
2 PP2500272223 - Chloramin B 151,250,000 140.046.296 Thiết bị, vật tư y tế 50.416.667 55 2,117,500
3 PP2500272224 - Cồn 70° 540,648,000 500.600.000 Thiết bị, vật tư y tế 180.216.000 1182 7,569,072
4 PP2500272225 - Cồn 90° 29,484,000 27.300.000 Thiết bị, vật tư y tế 9.828.000 49 412,776
5 PP2500272226 - Cồn 96° 68,260,000 63.203.704 Thiết bị, vật tư y tế 22.753.333 109 955,640
6 PP2500272227 - Cồn tuyệt đối 25,802,000 23.890.741 Thiết bị, vật tư y tế 8.600.667 38 361,228
7 PP2500272228 - Dung dịch ngâm enzyme 625,024,800 578.726.667 Thiết bị, vật tư y tế 208.341.600 99 8,750,347
8 PP2500272229 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 182,700,000 169.166.667 Thiết bị, vật tư y tế 60.900.000 82 2,557,800
9 PP2500272230 - Dung dịch sát khuẩn 7,747,800 7.173.889 Thiết bị, vật tư y tế 2.582.600 3 108,469
10 PP2500272231 - Gel siêu âm 43,351,000 40.139.815 Thiết bị, vật tư y tế 14.450.333 120 606,914
11 PP2500272232 - Máu cừu 13,860,000 12.833.333 Thiết bị, vật tư y tế 4.620.000 1 194,040
12 PP2500272233 - Mực tàu 8,128,000 7.525.926 Thiết bị, vật tư y tế 2.709.333 2 113,792
13 PP2500272234 - Ống máu lắng 11,000,000 10.185.185 Thiết bị, vật tư y tế 3.666.667 55 154,000
14 PP2500272235 - Thẻ xét nghiệm khí máu 11 thông số 106,942,500 99.020.833 Thiết bị, vật tư y tế 35.647.500 27 1,497,195
15 PP2500272236 - Thuốc nhuộm Giemsa 14,100,000 13.055.556 Thiết bị, vật tư y tế 4.700.000 328 197,400
16 PP2500272237 - Viên nén khử khuẩn 26,481,000 24.519.444 Thiết bị, vật tư y tế 8.827.000 383 370,734
17 PP2500272238 - Vôi soda 326,250,000 302.083.333 Thiết bị, vật tư y tế 108.750.000 82 4,567,500
18 PP2500272239 - Test nhanh chuẩn đoán giang mai 8,565,600 7.931.111 Thiết bị, vật tư y tế 2.855.200 26 119,918
19 PP2500272240 - Test nghiện tổng hợp (5 đế) 57,035,000 52.810.185 Thiết bị, vật tư y tế 19.011.667 55 798,490
20 PP2500272241 - Dengue NS1 214,731,000 198.825.000 Thiết bị, vật tư y tế 71.577.000 164 3,006,234
21 PP2500272242 - Que thử đường huyết 1,585,000,000 1.467.592.593 Thiết bị, vật tư y tế 528.333.333 13686 22,190,000
22 PP2500272243 - Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế 78,400,000 72.592.593 Thiết bị, vật tư y tế 26.133.333 4 1,097,600
23 PP2500272244 - Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế 79,600,000 73.703.704 Thiết bị, vật tư y tế 26.533.333 4 1,114,400
24 PP2500272245 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật. 134,158,920 124.221.222 Thiết bị, vật tư y tế 44.719.640 46 1,878,225
25 PP2500272246 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt 320,166,000 296.450.000 Thiết bị, vật tư y tế 106.722.000 46 4,482,324
26 PP2500272247 - Dung dịch ngâm tạng 166,380,000 154.055.556 Thiết bị, vật tư y tế 55.460.000 3 2,329,320
27 PP2500272248 - Test thử pylori 514,440,000 476.333.333 Thiết bị, vật tư y tế 171.480.000 493 7,202,160
28 PP2500272249 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân (FOB) 3,536,400 3.274.444 Thiết bị, vật tư y tế 1.178.800 7 49,510
29 PP2500272250 - Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương) 5,345,640 4.949.667 Thiết bị, vật tư y tế 1.781.880 20 74,839
30 PP2500272251 - Xét nghiệm nhanh HAV 2,729,800 2.527.593 Thiết bị, vật tư y tế 909.933 5 38,217
31 PP2500272252 - Xét nghiệm nhanh kháng thể (IgG và IgM) Dengue 124,845,300 115.597.500 Thiết bị, vật tư y tế 41.615.100 148 1,747,834
32 PP2500272253 - Xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu 18,531,000 17.158.333 Thiết bị, vật tư y tế 6.177.000 33 259,434
33 PP2500272254 - Test nhanh chẩn đoán HIV 48,571,200 44.973.333 Thiết bị, vật tư y tế 16.190.400 99 679,997
34 PP2500272255 - Bộ dung dịch xử lý - xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo 340,200,000 315.000.000 Thiết bị, vật tư y tế 113.400.000 66 4,762,800
35 PP2500272256 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại 709,885,000 657.300.926 Thiết bị, vật tư y tế 236.628.333 120 9,938,390
36 PP2500272257 - Nước Javel 236,088,000 218.600.000 Thiết bị, vật tư y tế 78.696.000 1182 3,305,232
37 PP2500272258 - Keo dán lam 86,531,760 80.122.000 Thiết bị, vật tư y tế 28.843.920 1 1,211,445
38 PP2500272259 - Test HBsAg 24,012,000 22.233.333 Thiết bị, vật tư y tế 8.004.000 82 336,168
39 PP2500272260 - Thuốc nhuộm tiêu bản EA-50 9,210,000 8.527.778 Thiết bị, vật tư y tế 3.070.000 328 128,940
40 PP2500272261 - Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin 10,050,000 9.305.556 Thiết bị, vật tư y tế 3.350.000 328 140,700
41 PP2500272262 - Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin 9,768,000 9.044.444 Thiết bị, vật tư y tế 3.256.000 328 136,752
42 PP2500272263 - Thuốc nhuộm tiêu bản OG-6 9,210,000 8.527.778 Thiết bị, vật tư y tế 3.070.000 328 128,940
43 PP2500272264 - Kit thử nhanh phát hiện vi khuẩn Gonorrhea 28,875,000 26.736.111 Thiết bị, vật tư y tế 9.625.000 27 404,250
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2500272222
Giá từng phần lô 206,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.979.167
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,887,605
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chloramin B
Mã phần lô PP2500272223
Giá từng phần lô 151,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.046.296
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.416.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,117,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 70°
Mã phần lô PP2500272224
Giá từng phần lô 540,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.600.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1182
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,569,072
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 90°
Mã phần lô PP2500272225
Giá từng phần lô 29,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,776
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 96°
Mã phần lô PP2500272226
Giá từng phần lô 68,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.203.704
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.753.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Bảo đảm dự thầu (VND) 955,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500272227
Giá từng phần lô 25,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.890.741
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.600.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,228
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm enzyme
Mã phần lô PP2500272228
Giá từng phần lô 625,024,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.726.667
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.341.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,750,347
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2500272229
Giá từng phần lô 182,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.166.667
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,557,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2500272230
Giá từng phần lô 7,747,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.173.889
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.582.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,469
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500272231
Giá từng phần lô 43,351,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.139.815
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.450.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Bảo đảm dự thầu (VND) 606,914
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máu cừu
Mã phần lô PP2500272232
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.833.333
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mực tàu
Mã phần lô PP2500272233
Giá từng phần lô 8,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.525.926
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.709.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,792
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2500272234
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.185.185
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ xét nghiệm khí máu 11 thông số
Mã phần lô PP2500272235
Giá từng phần lô 106,942,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.020.833
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,497,195
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500272236
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.055.556
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2500272237
Giá từng phần lô 26,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.519.444
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,734
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vôi soda
Mã phần lô PP2500272238
Giá từng phần lô 326,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.083.333
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,567,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chuẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500272239
Giá từng phần lô 8,565,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.931.111
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.855.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,918
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nghiện tổng hợp (5 đế)
Mã phần lô PP2500272240
Giá từng phần lô 57,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.810.185
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.011.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,490
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dengue NS1
Mã phần lô PP2500272241
Giá từng phần lô 214,731,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.825.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,006,234
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500272242
Giá từng phần lô 1,585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.467.592.593
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 13686
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500272243
Giá từng phần lô 78,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.592.593
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.133.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,097,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500272244
Giá từng phần lô 79,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.703.704
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,114,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay phẫu thuật.
Mã phần lô PP2500272245
Giá từng phần lô 134,158,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.221.222
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.719.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,878,225
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500272246
Giá từng phần lô 320,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.450.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,482,324
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm tạng
Mã phần lô PP2500272247
Giá từng phần lô 166,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.055.556
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,329,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử pylori
Mã phần lô PP2500272248
Giá từng phần lô 514,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.333.333
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,202,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân (FOB)
Mã phần lô PP2500272249
Giá từng phần lô 3,536,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.274.444
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,510
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương)
Mã phần lô PP2500272250
Giá từng phần lô 5,345,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.949.667
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.781.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,839
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh HAV
Mã phần lô PP2500272251
Giá từng phần lô 2,729,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.527.593
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 909.933
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,217
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh kháng thể (IgG và IgM) Dengue
Mã phần lô PP2500272252
Giá từng phần lô 124,845,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.597.500
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.615.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,747,834
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu
Mã phần lô PP2500272253
Giá từng phần lô 18,531,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.158.333
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.177.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,434
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500272254
Giá từng phần lô 48,571,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.973.333
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.190.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 679,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dung dịch xử lý - xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo
Mã phần lô PP2500272255
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,762,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2500272256
Giá từng phần lô 709,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.300.926
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.628.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,938,390
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước Javel
Mã phần lô PP2500272257
Giá từng phần lô 236,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.600.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1182
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,305,232
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán lam
Mã phần lô PP2500272258
Giá từng phần lô 86,531,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.122.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.843.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,211,445
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test HBsAg
Mã phần lô PP2500272259
Giá từng phần lô 24,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.233.333
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,168
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm tiêu bản EA-50
Mã phần lô PP2500272260
Giá từng phần lô 9,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.527.778
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,940
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin
Mã phần lô PP2500272261
Giá từng phần lô 10,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.305.556
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin
Mã phần lô PP2500272262
Giá từng phần lô 9,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.044.444
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,752
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm tiêu bản OG-6
Mã phần lô PP2500272263
Giá từng phần lô 9,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.527.778
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,940
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kit thử nhanh phát hiện vi khuẩn Gonorrhea
Mã phần lô PP2500272264
Giá từng phần lô 28,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.736.111
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->