Gói thầu: Gói 13: Mua sắm vật tư chuyên khoa khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383623-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 13: Mua sắm vật tư chuyên khoa khác
Số hiệu KHLCNT PL2300264292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,188,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107.823.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300564151 - Paraphin 90,000,000 128.571.500 vật tư, hóa chất 63.000.000 50
2 PP2300564152 - Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ lớn 224,000,000 320.000.000 vật tư, hóa chất 156.800.000 13
3 PP2300564153 - Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ nhỏ 192,000,000 274.285.800 vật tư, hóa chất 134.400.000 13
4 PP2300564154 - Bộ tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ lớn 252,000,000 360.000.000 vật tư, hóa chất 176.400.000 13
5 PP2300564155 - Bộ tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ nhỏ 184,000,000 262.857.200 vật tư, hóa chất 128.800.000 13
6 PP2300564156 - Stent khí phế quản loại thẳng 1,820,000,000 2.600.000.000 9021 1.274.000.000 11
7 PP2300564157 - Stent khí phế quản loại chữ Y 900,000,000 1.285.714.300 9021 630.000.000 3
8 PP2300564158 - Stent khí phế quản dạng đồng hồ cát 560,000,000 800.000.000 9021 392.000.000 3
9 PP2300564159 - Kìm sinh thiết nóng - phế quản 5,100,000 7.285.800 9018 3.570.000 2
10 PP2300564160 - Snare điện (cắt u) - khí quản 17,600,000 25.142.900 vật tư, hóa chất 12.320.000 2
11 PP2300564161 - Sonde đốt điện mềm - khí quản 40,150,000 57.357.200 9018 28.105.000 1
12 PP2300564162 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu, có kim cố định (dùng nhiều lần) 38,190,000 54.557.200 9018 26.733.000 1
13 PP2300564163 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval, có kim cố định (dùng nhiều lần) 76,380,000 109.114.300 9018 53.466.000 2
14 PP2300564164 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu (dùng nhiều lần) 38,190,000 54.557.200 9018 26.733.000 1
15 PP2300564165 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval (dùng nhiều lần) 76,380,000 109.114.300 9018 53.466.000 2
16 PP2300564166 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu, có kim cố định (dùng 1 lần) 32,020,000 45.742.900 9018 22.414.000 7
17 PP2300564167 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval, có kim cố định (dùng 1 lần) 6,000,000 8.571.500 9018 4.200.000 7
18 PP2300564168 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu (dùng 1 lần) 75,000,000 107.142.900 9018 52.500.000 83
19 PP2300564169 - Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval (dùng 1 lần) 75,000,000 107.142.900 9018 52.500.000 83
20 PP2300564170 - Kìm gắp dị vật phế quản 45,000,000 64.285.800 9018 31.500.000 8
21 PP2300564171 - Rọ gắp dị vật phế quản 190,000,000 271.428.600 vật tư, hóa chất 133.000.000 3
22 PP2300564172 - Van hút cho ống nội soi khí phế quản Olympus 1,080,000,000 1.542.857.200 vật tư, hóa chất 756.000.000 1333
23 PP2300564173 - Van sinh thiết cho ống nội soi khí phế quản Olympus 600,000,000 857.142.900 vật tư, hóa chất 420.000.000 1333
24 PP2300564174 - Dây nối Sonde đốt điện mềm với dao điện Olympus 9,600,000 13.714.300 9018 6.720.000 0
25 PP2300564175 - Kim sinh thiết cho nội soi siêu âm 528,000,000 754.285.800 9018 369.600.000 20
26 PP2300564176 - Kìm chỉnh stent 33,600,000 48.000.000 9018 23.520.000 0
Paraphin
Mã phần lô PP2300564151
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ lớn
Mã phần lô PP2300564152
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300564153
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.800
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ lớn
Mã phần lô PP2300564154
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tách huyết tương giàu tiểu cầu cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300564155
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.857.200
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent khí phế quản loại thẳng
Mã phần lô PP2300564156
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent khí phế quản loại chữ Y
Mã phần lô PP2300564157
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent khí phế quản dạng đồng hồ cát
Mã phần lô PP2300564158
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết nóng - phế quản
Mã phần lô PP2300564159
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Snare điện (cắt u) - khí quản
Mã phần lô PP2300564160
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.900
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde đốt điện mềm - khí quản
Mã phần lô PP2300564161
Giá từng phần lô 40,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.357.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu, có kim cố định (dùng nhiều lần)
Mã phần lô PP2300564162
Giá từng phần lô 38,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.557.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval, có kim cố định (dùng nhiều lần)
Mã phần lô PP2300564163
Giá từng phần lô 76,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.114.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu (dùng nhiều lần)
Mã phần lô PP2300564164
Giá từng phần lô 38,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.557.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval (dùng nhiều lần)
Mã phần lô PP2300564165
Giá từng phần lô 76,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.114.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu, có kim cố định (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300564166
Giá từng phần lô 32,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.742.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval, có kim cố định (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300564167
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết phế quản ngàm cá sấu (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300564168
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết phế quản ngàm hình oval (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300564169
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm gắp dị vật phế quản
Mã phần lô PP2300564170
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ gắp dị vật phế quản
Mã phần lô PP2300564171
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.600
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van hút cho ống nội soi khí phế quản Olympus
Mã phần lô PP2300564172
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.200
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van sinh thiết cho ống nội soi khí phế quản Olympus
Mã phần lô PP2300564173
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.900
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối Sonde đốt điện mềm với dao điện Olympus
Mã phần lô PP2300564174
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết cho nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2300564175
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm chỉnh stent
Mã phần lô PP2300564176
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->