Gói thầu: Gói 14 - Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng lọc máu, lọc màng bụng và tiêu hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045691-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 14 - Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng lọc máu, lọc màng bụng và tiêu hóa
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 13,754,307,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137.546.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300068897 - Quả lọc máu dùng cho trẻ sơ sinh, dùng cho máy lọc máu Prismaflex 2,261,000,000 3.083.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.582.700.000 28
2 PP2300068898 - Quả lọc máu dùng cho trẻ nhỏ, dùng cho máy lọc máu Prismaflex 1,320,000,000 1.800.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 924.000.000 33
3 PP2300068899 - Quả lọc máu dùng cho trẻ lớn, dùng cho máy lọc máu Prismaflex 1,095,000,000 1.493.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 766.500.000 25
4 PP2300068900 - Quả lọc máu hấp phụ nội độc tố, dùng cho máy lọc máu Prismaflex 342,000,000 466.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 239.400.000 4
5 PP2300068901 - Quả lọc huyết tương trẻ lớn, dùng cho máy lọc máu Prismaflex 1,785,000,000 2.434.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.249.500.000 25
6 PP2300068902 - Quả lọc huyết tương trẻ nhỏ, dùng cho máy lọc máu Prismaflex 1,710,000,000 2.331.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.197.000.000 25
7 PP2300068903 - Catheter cỡ 6,5 FG chiều dài 100 mm dùng cho máy lọc máu Prismaflex 255,024,000 347.760.000 Vật tư tiêu hao y tế 178.516.800 14
8 PP2300068904 - Catheter cỡ 6.5 FG chiều dài 75 mm dùng cho máy lọc máu Prismaflex 400,800,000 546.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 280.560.000 20
9 PP2300068905 - Catheter cỡ 8 FG dùng cho máy lọc máu Prismaflex 503,200,000 686.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 352.240.000 28
10 PP2300068906 - Catheter cỡ 11 FG dùng cho máy lọc máu Prismaflex 328,500,000 447.955.000 Vật tư tiêu hao y tế 229.950.000 25
11 PP2300068907 - Túi đựng dịch thải dùng cho máy lọc máu Prismaplex 117,500,000 160.228.000 Vật tư tiêu hao y tế 82.250.000 83
12 PP2300068908 - Quả lọc thận diện tích bề mặt 0.9 m² 117,600,000 160.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 82.320.000 58
13 PP2300068909 - Quả lọc thận diện tích bề mặt 1.1 m² 68,250,000 93.069.000 Vật tư tiêu hao y tế 47.775.000 33
14 PP2300068910 - Dây lọc thận 196,875,000 268.466.000 Vật tư tiêu hao y tế 137.812.500 411
15 PP2300068911 - Dịch lọc A 105,000,000 143.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 73.500.000 116
16 PP2300068912 - Dịch lọc B 180,000,000 245.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 126.000.000 198
17 PP2300068913 - Nắp minicaps 490,000,000 668.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 343.000.000 16439
18 PP2300068914 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng(Locking Titanium ) 406,000,000 553.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 284.200.000 33
19 PP2300068915 - Catheter màng bụng đầu cong dùng cho trẻ lớn 15Fx63 cm 345,600,000 471.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 241.920.000 20
20 PP2300068916 - Catheter màng bụng đầu thẳng dùng cho trẻ nhỏ 15Fx31 cm 75,000,000 102.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 52.500.000 5
21 PP2300068917 - Kẹp xanh 2,800,000 3.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.960.000 17
22 PP2300068918 - Kẹp trắng 3,850,000 5.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.695.000 17
23 PP2300068919 - Súng sinh thiết liền kim các cỡ 228,900,000 312.137.000 Vật tư tiêu hao y tế 160.230.000 35
24 PP2300068920 - Túi chứa dịch xả 15L 20,100,000 27.410.000 Vật tư tiêu hao y tế 14.070.000 50
25 PP2300068921 - Bộ chuyển tiếp của máy thẩm phân phúc mạc( Tranferset) (Minicap Extended Life PD Transfer Set with Twist Clamp) 186,000,000 253.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 130.200.000 99
26 PP2300068922 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc trẻ lớn (Homechoice Automated PD set with Cassette) 114,000,000 155.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 79.800.000 83
27 PP2300068923 - Catheter thận nhân tạo cỡ 12Fr 73,450,000 100.160.000 Vật tư tiêu hao y tế 51.415.000 22
28 PP2300068924 - Bộ van dây hậu môn các cỡ 475,200,000 648.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 332.640.000 20
29 PP2300068925 - Cán đẩy stent mật tụy các cỡ 3,300,000 4.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.310.000 1
30 PP2300068926 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 35,000,000 47.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 24.500.000 2
31 PP2300068927 - Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản các cỡ 306,000,000 417.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 214.200.000 33
32 PP2300068928 - Dao cắt cơ 10,778,746 14.699.000 Vật tư tiêu hao y tế 7.545.123 1
33 PP2300068929 - Vợt lấy dị vật 2,8mm 13,000,000 17.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 9.100.000 1
34 PP2300068930 - Vợt lấy dị vật 2,0mm 5,200,000 7.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.640.000 1
35 PP2300068931 - Dây dẫn cho bộ bougi nhựa nong thực quản 15,000,000 20.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 10.500.000 1
36 PP2300068932 - Kẹp clip cầm máu các cỡ 125,000,000 170.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 87.500.000 42
37 PP2300068933 - Gel bôi trơn ống nội soi 34,380,000 46.882.000 Vật tư tiêu hao y tế 24.066.000 99
Quả lọc máu dùng cho trẻ sơ sinh, dùng cho máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2300068897
Giá từng phần lô 2,261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.083.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.582.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Quả lọc máu dùng cho trẻ nhỏ, dùng cho máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2300068898
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Quả lọc máu dùng cho trẻ lớn, dùng cho máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2300068899
Giá từng phần lô 1,095,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.493.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Quả lọc máu hấp phụ nội độc tố, dùng cho máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2300068900
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Quả lọc huyết tương trẻ lớn, dùng cho máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2300068901
Giá từng phần lô 1,785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Quả lọc huyết tương trẻ nhỏ, dùng cho máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2300068902
Giá từng phần lô 1,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter cỡ 6,5 FG chiều dài 100 mm dùng cho máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2300068903
Giá từng phần lô 255,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.760.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.516.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter cỡ 6.5 FG chiều dài 75 mm dùng cho máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2300068904
Giá từng phần lô 400,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter cỡ 8 FG dùng cho máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2300068905
Giá từng phần lô 503,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter cỡ 11 FG dùng cho máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2300068906
Giá từng phần lô 328,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.955.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Túi đựng dịch thải dùng cho máy lọc máu Prismaplex
Mã phần lô PP2300068907
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.228.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Quả lọc thận diện tích bề mặt 0.9 m²
Mã phần lô PP2300068908
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Quả lọc thận diện tích bề mặt 1.1 m²
Mã phần lô PP2300068909
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.069.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây lọc thận
Mã phần lô PP2300068910
Giá từng phần lô 196,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.466.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dịch lọc A
Mã phần lô PP2300068911
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dịch lọc B
Mã phần lô PP2300068912
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nắp minicaps
Mã phần lô PP2300068913
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng(Locking Titanium )
Mã phần lô PP2300068914
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter màng bụng đầu cong dùng cho trẻ lớn 15Fx63 cm
Mã phần lô PP2300068915
Giá từng phần lô 345,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter màng bụng đầu thẳng dùng cho trẻ nhỏ 15Fx31 cm
Mã phần lô PP2300068916
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kẹp xanh
Mã phần lô PP2300068917
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kẹp trắng
Mã phần lô PP2300068918
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Súng sinh thiết liền kim các cỡ
Mã phần lô PP2300068919
Giá từng phần lô 228,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.137.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Túi chứa dịch xả 15L
Mã phần lô PP2300068920
Giá từng phần lô 20,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.410.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ chuyển tiếp của máy thẩm phân phúc mạc( Tranferset) (Minicap Extended Life PD Transfer Set with Twist Clamp)
Mã phần lô PP2300068921
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc trẻ lớn (Homechoice Automated PD set with Cassette)
Mã phần lô PP2300068922
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter thận nhân tạo cỡ 12Fr
Mã phần lô PP2300068923
Giá từng phần lô 73,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.160.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ van dây hậu môn các cỡ
Mã phần lô PP2300068924
Giá từng phần lô 475,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cán đẩy stent mật tụy các cỡ
Mã phần lô PP2300068925
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300068926
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản các cỡ
Mã phần lô PP2300068927
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dao cắt cơ
Mã phần lô PP2300068928
Giá từng phần lô 10,778,746
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.699.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.545.123
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vợt lấy dị vật 2,8mm
Mã phần lô PP2300068929
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vợt lấy dị vật 2,0mm
Mã phần lô PP2300068930
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây dẫn cho bộ bougi nhựa nong thực quản
Mã phần lô PP2300068931
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kẹp clip cầm máu các cỡ
Mã phần lô PP2300068932
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Gel bôi trơn ống nội soi
Mã phần lô PP2300068933
Giá từng phần lô 34,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.882.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->