Gói thầu: Gói 14: Cung cấp bộ hóa chất đồng bộ có khả năng xét nghiệm 115 thông số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch và ion đồ dịch bằng phương pháp miễn dịch vi hạt hóa phát quang trên thiết bị tự động nạp mẫu liên tục: 138 phần (260 mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500089827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 14: Cung cấp bộ hóa chất đồng bộ có khả năng xét nghiệm 115 thông số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch và ion đồ dịch bằng phương pháp miễn dịch vi hạt hóa phát quang trên thiết bị tự động nạp mẫu liên tục: 138 phần (260 mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500041776 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 56,046,769,360 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500114649 - Chất chuẩn cho xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc | 13,243,248 | 18.058.975 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 6.621.624 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 198,649 |
| 2 | PP2500114650 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Bilirubin | 14,760,000 | 20.127.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.380.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 221,400 |
| 3 | PP2500114651 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Cholinesterase, Creatinine (Enzymatic), Dibucaine CHE, HBDH, Lithium, và Pancreatic Amylase. | 4,732,440 | 6.453.327 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.366.220 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 70,987 |
| 4 | PP2500114652 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Protein đặc biệt | 9,464,840 | 12.906.600 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 4.732.420 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 141,973 |
| 5 | PP2500114653 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm sinh hóa: GGT, AST, ALT... | 11,580,000 | 15.790.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.790.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 173,700 |
| 6 | PP2500114654 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Sinh hóa: Ure, Canxi... | 5,654,040 | 7.710.055 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.827.020 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 84,811 |
| 7 | PP2500114655 - Chất chứng cho xét nghiệm ASO RF LEVEL2 | 9,654,660 | 13.165.445 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 4.827.330 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 144,820 |
| 8 | PP2500114656 - Chất chứng cho xét nghiệm ASO-RFLEVEL1 | 9,654,648 | 13.165.429 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 4.827.324 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 144,820 |
| 9 | PP2500114657 - Chất chứng chung xét nghiệm miễn dịch | 30,462,000 | 41.539.091 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 15.231.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 456,930 |
| 10 | PP2500114658 - Chất chứng chung xét nghiệm nước tiểu | 5,701,320 | 7.774.527 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.850.660 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 85,520 |
| 11 | PP2500114659 - Chất chứng level 1 cho các xét nghiệm sinh hóa | 11,185,920 | 15.253.527 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.592.960 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 167,789 |
| 12 | PP2500114660 - Chất chứng level 2 cho các xét nghiệm sinh hóa | 11,000,640 | 15.000.873 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.500.320 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 165,010 |
| 13 | PP2500114661 - Chất chứng level 3 cho các xét nghiệm sinh hóa | 11,000,640 | 15.000.873 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.500.320 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 165,010 |
| 14 | PP2500114662 - Cóng phản ứng dùng trong xét nghiệm miễn dịch | 554,680,000 | 756.381.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 277.340.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 8,320,200 |
| 15 | PP2500114663 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho thiết bị xét nghiệm sinh hóa | 35,794,080 | 48.810.109 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 17.897.040 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 536,912 |
| 16 | PP2500114664 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang, được sử dụng để tách thuốc nhuộm acridinium ra khỏi liên hợp liên kết với phức hợp vi hạt | 163,963,800 | 223.587.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 81.981.900 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,459,457 |
| 17 | PP2500114665 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang, được sử dụng để tạo ra phản ứng phát quang hóa học | 90,604,800 | 123.552.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 45.302.400 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,359,072 |
| 18 | PP2500114666 - Dung dịch làm sạch có tính acid chống nhiễm chéo | 87,228,090 | 118.947.395 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 43.614.045 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,308,422 |
| 19 | PP2500114667 - Dung dịch làm sạch có tính kiềm chống nhiễm chéo | 49,545,980 | 67.562.700 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 24.772.990 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 743,190 |
| 20 | PP2500114668 - Dung dịch làm sạch cuvet có tính kiềm. | 230,400,000 | 314.181.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 115.200.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,456,000 |
| 21 | PP2500114669 - Dung dịch rửa có tính axit | 144,000,000 | 196.363.636 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 72.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,160,000 |
| 22 | PP2500114670 - Dung dịch tẩy rửa đậm đặc 10X | 292,523,000 | 398.895.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 146.261.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 4,387,845 |
| 23 | PP2500114671 - Hoá chất rửa kim hút | 90,780,000 | 123.790.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 45.390.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,361,700 |
| 24 | PP2500114672 - Hóa chất cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D | 33,619,008 | 45.844.102 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 16.809.504 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 504,286 |
| 25 | PP2500114673 - Hóa chất cho xét nghiệm Acetaminophen | 8,127,598 | 11.083.088 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 4.063.799 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 121,914 |
| 26 | PP2500114674 - Hóa chất cho xét nghiệm AFP | 1,677,910,008 | 2.288.059.102 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 838.955.004 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 25,168,651 |
| 27 | PP2500114675 - Chất thử cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase | 411,739,200 | 561.462.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 205.869.600 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 6,176,088 |
| 28 | PP2500114676 - Chất thử cho xét nghiệm AlbuminBCG | 35,554,464 | 48.483.360 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 17.777.232 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 533,317 |
| 29 | PP2500114677 - Chất thử cho xét nghiệm Alkaline Phosphatase | 7,140,000 | 9.736.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.570.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 107,100 |
| 30 | PP2500114678 - Hóa chất cho xét nghiệm Ammonia(NH3) | 211,444,830 | 288.333.859 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 105.722.415 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,171,673 |
| 31 | PP2500114679 - Chất thử cho xét nghiệm Amylase | 6,734,720 | 9.183.709 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.367.360 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 101,021 |
| 32 | PP2500114680 - Hóa chất cho xét nghiệm anti HAV IgM | 51,821,626 | 70.665.854 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 25.910.813 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 777,325 |
| 33 | PP2500114681 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP | 62,640,588 | 85.418.984 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 31.320.294 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 939,609 |
| 34 | PP2500114682 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBc | 1,311,980,100 | 1.789.063.773 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 655.990.050 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 19,679,702 |
| 35 | PP2500114683 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-Hbe | 280,667,500 | 382.728.409 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 140.333.750 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 4,210,013 |
| 36 | PP2500114684 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBs | 1,547,819,020 | 2.110.662.300 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 773.909.510 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 23,217,286 |
| 37 | PP2500114685 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HCV | 10,691,654,400 | 14.579.528.727 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.345.827.200 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 160,374,816 |
| 38 | PP2500114686 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-TPO | 39,515,364 | 53.884.587 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 19.757.682 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 592,731 |
| 39 | PP2500114687 - Chất thử cho xét nghiệm Apolipoprotein A | 7,919,390 | 10.799.168 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.959.695 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 118,791 |
| 40 | PP2500114688 - Chất thử cho xét nghiệm Apolipoprotein B | 4,935,630 | 6.730.405 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.467.815 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 74,035 |
| 41 | PP2500114689 - Hóa chất cho xét nghiệm ASO | 7,670,160 | 10.459.309 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.835.080 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 115,053 |
| 42 | PP2500114690 - Chất thử cho xét nghiệm AspartateAminotransferase | 401,922,000 | 548.075.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 200.961.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 6,028,830 |
| 43 | PP2500114691 - Hóa chất cho xét nghiệm B12 | 106,516,612 | 145.249.925 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 53.258.306 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,597,750 |
| 44 | PP2500114692 - Hóa chất cho xét nghiệm Beta-2-Microglobulin | 689,664,792 | 940.451.989 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 344.832.396 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 10,344,972 |
| 45 | PP2500114693 - Hóa chất cho xét nghiệm BNP | 339,748,080 | 463.292.836 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 169.874.040 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 5,096,222 |
| 46 | PP2500114694 - Hóa chất cho xét nghiệm PCT | 2,172,462,040 | 2.962.448.236 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.086.231.020 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 32,586,931 |
| 47 | PP2500114695 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 125 | 645,250,088 | 879.886.484 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 322.625.044 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 9,678,752 |
| 48 | PP2500114696 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 15-3 | 773,532,024 | 1.054.816.396 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 386.766.012 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 11,602,981 |
| 49 | PP2500114697 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 19-9 | 1,797,866,192 | 2.451.635.716 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 898.933.096 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 26,967,993 |
| 50 | PP2500114698 - Chất thử cho xét nghiệm Calcium | 31,720,000 | 43.254.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 15.860.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 475,800 |
| 51 | PP2500114699 - Hóa chất cho xét nghiệm Carbon Dioxide | 11,026,548 | 15.036.202 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.513.274 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 165,399 |
| 52 | PP2500114700 - Hóa chất cho xét nghiệm CEA | 1,626,546,000 | 2.218.017.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 813.273.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 24,398,190 |
| 53 | PP2500114701 - Chất thử cho xét nghiệm Cholesterol | 20,998,400 | 28.634.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.499.200 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 314,976 |
| 54 | PP2500114702 - Chất thử cho xét nghiệm Cholinestearese | 2,193,200 | 2.990.727 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.096.600 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 32,898 |
| 55 | PP2500114703 - Hóa chất cho xét nghiệm CK-MB | 307,122,444 | 418.803.333 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 153.561.222 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 4,606,837 |
| 56 | PP2500114704 - Chất thử cho xét nghiệm Complement C3 | 4,625,400 | 6.307.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.312.700 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 69,381 |
| 57 | PP2500114705 - Chất thử cho xét nghiệm Complement C4 | 4,590,000 | 6.259.091 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.295.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 68,850 |
| 58 | PP2500114706 - Hóa chất cho xét nghiệm Cortisol | 251,544,048 | 343.014.611 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 125.772.024 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,773,161 |
| 59 | PP2500114707 - Hóa chất cho xét nghiệm C-Peptide | 27,592,000 | 37.625.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 13.796.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 413,880 |
| 60 | PP2500114708 - Chất thử cho xét nghiệm Creatine Kinase | 9,120,000 | 12.436.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 4.560.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 136,800 |
| 61 | PP2500114709 - Chất thử cho xét nghiệm Creatinine | 369,675,000 | 504.102.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 184.837.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 5,545,125 |
| 62 | PP2500114710 - Hóa chất cho xét nghiệm Cyclosporine | 77,650,560 | 105.887.127 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 38.825.280 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,164,759 |
| 63 | PP2500114711 - Hóa chất cho xét nghiệm CYFRA 21-1 | 207,121,576 | 282.438.513 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 103.560.788 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,106,824 |
| 64 | PP2500114712 - Chất thử cho xét nghiệm Digoxin | 37,861,600 | 51.629.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 18.930.800 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 567,924 |
| 65 | PP2500114713 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP | 285,580,296 | 389.427.676 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 142.790.148 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 4,283,705 |
| 66 | PP2500114714 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hsTroponin I | 269,344,260 | 367.287.627 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 134.672.130 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 4,040,164 |
| 67 | PP2500114715 - Chất thử cho xét nghiệm Latic Acid | 37,974,000 | 51.782.727 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 18.987.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 569,610 |
| 68 | PP2500114716 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng lipoprotein (a) | 49,215,392 | 67.111.898 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 24.607.696 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 738,231 |
| 69 | PP2500114717 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Phenytoin | 18,822,400 | 25.666.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.411.200 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 282,336 |
| 70 | PP2500114718 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 5,697,287,500 | 7.769.028.409 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.848.643.750 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 85,459,313 |
| 71 | PP2500114719 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng prealbumin | 32,709,420 | 44.603.755 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 16.354.710 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 490,642 |
| 72 | PP2500114720 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Protein trong nước tiểu/ dịch não tuỷ | 7,381,105 | 10.065.143 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.690.553 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 110,717 |
| 73 | PP2500114721 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Theophylline | 22,524,400 | 30.715.091 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.262.200 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 337,866 |
| 74 | PP2500114722 - Chất thử cho xét nghiệm Transferrin | 14,270,400 | 19.459.636 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.135.200 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 214,056 |
| 75 | PP2500114723 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Vancomycin | 22,271,200 | 30.369.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.135.600 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 334,068 |
| 76 | PP2500114724 - Hóa chất cho xét nghiệm định tính HBeAg | 256,385,928 | 349.617.175 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 128.192.964 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,845,789 |
| 77 | PP2500114725 - Hóa chất cho xét nghiệm định tính HBsAg | 4,380,150,096 | 5.972.931.949 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.190.075.048 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 65,702,252 |
| 78 | PP2500114726 - Chất thử cho xét nghiệm Direct Bilirubin | 89,713,440 | 122.336.509 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 44.856.720 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,345,702 |
| 79 | PP2500114727 - Chất thử cho xét nghiệm Direct LDL | 281,091,200 | 383.306.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 140.545.600 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 4,216,368 |
| 80 | PP2500114728 - Hóa chất cho xét nghiệm EBV IgG | 60,692,550 | 82.762.568 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 30.346.275 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 910,389 |
| 81 | PP2500114729 - Hóa chất cho xét nghiệm EBV IgM | 46,773,150 | 63.781.568 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 23.386.575 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 701,598 |
| 82 | PP2500114730 - Hóa chất cho xét nghiệm Estradiol | 16,808,884 | 22.921.205 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 8.404.442 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 252,134 |
| 83 | PP2500114731 - Hóa chất cho xét nghiệm Ethanol | 15,628,145 | 21.311.107 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.814.073 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 234,423 |
| 84 | PP2500114732 - Hóa chất cho xét nghiệm Ferritin | 694,867,232 | 947.546.225 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 347.433.616 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 10,423,009 |
| 85 | PP2500114733 - Hóa chất cho xét nghiệm Folate | 44,589,220 | 60.803.482 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 22.294.610 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 668,839 |
| 86 | PP2500114734 - Hóa chất cho xét nghiệm Free PSA | 121,597,400 | 165.814.636 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 60.798.700 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,823,961 |
| 87 | PP2500114735 - Hóa chất cho xét nghiệm Free T3 | 638,312,004 | 870.425.460 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 319.156.002 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 9,574,681 |
| 88 | PP2500114736 - Hóa chất cho xét nghiệm Free T4 | 846,158,400 | 1.153.852.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 423.079.200 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 12,692,376 |
| 89 | PP2500114737 - Hóa chất cho xét nghiệm FSH | 19,619,704 | 26.754.142 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.809.852 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 294,296 |
| 90 | PP2500114738 - Hóa chất cho xét nghiệm Galectin-3 | 63,549,118 | 86.657.888 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 31.774.559 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 953,237 |
| 91 | PP2500114739 - Chất thử cho xét nghiệm Gamma-GlutamylTransferase | 16,644,000 | 22.696.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 8.322.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 249,660 |
| 92 | PP2500114740 - Chất thử cho xét nghiệm Glucose | 253,680,000 | 345.927.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 126.840.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,805,200 |
| 93 | PP2500114741 - Chất thử cho xét nghiệm Haptoglobin | 9,333,720 | 12.727.800 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 4.666.860 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 140,006 |
| 94 | PP2500114742 - Hóa chất cho xét nghiệm HBc IgM | 59,540,426 | 81.191.490 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 29.770.213 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 893,107 |
| 95 | PP2500114743 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng HBsAg | 216,675,864 | 295.467.087 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 108.337.932 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,250,138 |
| 96 | PP2500114744 - Chất thử cho xét nghiệm HDL cholesterone | 131,702,200 | 179.593.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 65.851.100 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,975,533 |
| 97 | PP2500114745 - Hóa chất cho xét nghiệm Hemoglobin A1c | 51,004,200 | 69.551.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 25.502.100 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 765,063 |
| 98 | PP2500114746 - Hóa chất cho xét nghiệm HIV Ag/Ab | 4,411,361,610 | 6.015.493.105 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.205.680.805 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 66,170,425 |
| 99 | PP2500114747 - Hóa chất cho xét nghiệm Homocysteine | 37,638,282 | 51.324.930 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 18.819.141 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 564,575 |
| 100 | PP2500114748 - Chất thử cho xét nghiệm Immunoglobulin A | 50,871,600 | 69.370.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 25.435.800 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 763,074 |
| 101 | PP2500114749 - Chất thử cho xét nghiệm Immunoglobulin E | 603,080,000 | 822.381.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 301.540.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 9,046,200 |
| 102 | PP2500114750 - Chất thử cho xét nghiệm Immunoglobulin G | 78,009,120 | 106.376.073 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 39.004.560 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,170,137 |
| 103 | PP2500114751 - Chất thử cho xét nghiệm Immunoglobulin M | 52,188,840 | 71.166.600 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 26.094.420 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 782,833 |
| 104 | PP2500114752 - Hóa chất cho xét nghiệm Intact PTH | 66,275,528 | 90.375.720 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 33.137.764 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 994,133 |
| 105 | PP2500114753 - Hóa chất cho xét nghiệm Ion đồ | 694,246,384 | 946.699.615 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 347.123.192 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 10,413,696 |
| 106 | PP2500114754 - Chất thử cho xét nghiệm Iron | 21,969,000 | 29.957.727 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.984.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 329,535 |
| 107 | PP2500114755 - Hóa chất cho xét nghiệm kháng thể kháng thyroglobulin (Anti-Tg) | 714,473,056 | 974.281.440 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 357.236.528 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 10,717,096 |
| 108 | PP2500114756 - Chất thử cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase | 22,743,000 | 31.013.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.371.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 341,145 |
| 109 | PP2500114757 - Hóa chất cho xét nghiệm LH | 19,429,368 | 26.494.593 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.714.684 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 291,441 |
| 110 | PP2500114758 - Chất thử cho xét nghiệm LIPASE | 51,114,600 | 69.701.727 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 25.557.300 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 766,719 |
| 111 | PP2500114759 - Chất thử cho xét nghiệm Magnesium | 28,019,520 | 38.208.436 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 14.009.760 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 420,293 |
| 112 | PP2500114760 - Hóa chất cho xét nghiệm Methotrexate | 84,023,272 | 114.577.189 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 42.011.636 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,260,350 |
| 113 | PP2500114761 - Hóa chất cho xét nghiệm MicroAlbumin | 68,249,000 | 93.066.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 34.124.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,023,735 |
| 114 | PP2500114762 - Hóa chất cho xét nghiệm Myoglobin | 31,489,400 | 42.940.091 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 15.744.700 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 472,341 |
| 115 | PP2500114763 - Hóa chất cho xét nghiệm NSE | 151,704,000 | 206.869.091 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 75.852.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,275,560 |
| 116 | PP2500114764 - Hóa chất cho xét nghiệm NT-proBNP | 817,603,008 | 1.114.913.193 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 408.801.504 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 12,264,046 |
| 117 | PP2500114765 - Hóa chất cho xét nghiệm Pepsinogen I | 29,517,776 | 40.251.513 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 14.758.888 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 442,767 |
| 118 | PP2500114766 - Hóa chất cho xét nghiệm Pepsinogen II | 29,509,424 | 40.240.124 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 14.754.712 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 442,642 |
| 119 | PP2500114767 - Hóa chất cho xét nghiệm phát hiện Syphilis | 816,462,700 | 1.113.358.227 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 408.231.350 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 12,246,941 |
| 120 | PP2500114768 - Chất thử cho xét nghiệm Phosphorus | 7,268,000 | 9.910.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.634.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 109,020 |
| 121 | PP2500114769 - Hóa chất cho xét nghiệm Progesterone | 16,946,200 | 23.108.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 8.473.100 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 254,193 |
| 122 | PP2500114770 - Hóa chất cho xét nghiệm ProGRP | 51,702,550 | 70.503.477 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 25.851.275 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 775,539 |
| 123 | PP2500114771 - Hóa chất cho xét nghiệm Prolactin | 72,430,004 | 98.768.187 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 36.215.002 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,086,451 |
| 124 | PP2500114772 - Hóa chất cho xét nghiệm RF | 23,837,480 | 32.505.655 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.918.740 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 357,563 |
| 125 | PP2500114773 - Hóa chất cho xét nghiệm SCC | 62,161,236 | 84.765.322 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 31.080.618 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 932,419 |
| 126 | PP2500114774 - Hóa chất cho xét nghiệm Tacrolimus | 58,770,248 | 80.141.247 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 29.385.124 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 881,554 |
| 127 | PP2500114775 - Hóa chất cho xét nghiệm Testosterone | 16,646,260 | 22.699.445 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 8.323.130 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 249,694 |
| 128 | PP2500114776 - Hóa chất cho xét nghiệm Tg | 1,542,165,928 | 2.102.953.538 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 771.082.964 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 23,132,489 |
| 129 | PP2500114777 - Chất thử cho xét nghiệm Total Bilirubin | 82,995,000 | 113.175.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 41.497.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,244,925 |
| 130 | PP2500114778 - Chất thử cho xét nghiệm Total Protein | 1,024,800 | 1.397.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 512.400 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 15,372 |
| 131 | PP2500114779 - Hóa chất cho xét nghiệm Total PSA | 240,900,076 | 328.500.104 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 120.450.038 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,613,502 |
| 132 | PP2500114780 - Hóa chất cho xét nghiệm Total β-hCG | 34,731,692 | 47.361.398 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 17.365.846 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 520,976 |
| 133 | PP2500114781 - Hóa chất cho xét nghiệm TRAb | 70,875,036 | 96.647.776 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 35.437.518 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,063,126 |
| 134 | PP2500114782 - Chất thử cho xét nghiệm Triglyceride | 57,892,800 | 78.944.727 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 28.946.400 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 868,392 |
| 135 | PP2500114783 - Hóa chất cho xét nghiệm TSH | 1,066,596,000 | 1.454.449.091 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 533.298.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 15,998,940 |
| 136 | PP2500114784 - Chất thử cho xét nghiệm Urea Nitrogen | 604,350,000 | 824.113.636 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 302.175.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 9,065,250 |
| 137 | PP2500114785 - Chất thử cho xét nghiệm Uric Acid | 36,454,400 | 49.710.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 18.227.200 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 546,816 |
| 138 | PP2500114786 - Hóa chất cho xét nghiệm Urine NGAL | 144,289,552 | 196.758.480 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 72.144.776 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,164,344 |
Chất chuẩn cho xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500114649 |
| Giá từng phần lô | 13,243,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.058.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.621.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,649 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500114650 |
| Giá từng phần lô | 14,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Cholinesterase, Creatinine (Enzymatic), Dibucaine CHE, HBDH, Lithium, và Pancreatic Amylase. |
|
| Mã phần lô | PP2500114651 |
| Giá từng phần lô | 4,732,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.453.327 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.366.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Protein đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2500114652 |
| Giá từng phần lô | 9,464,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.906.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.732.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm sinh hóa: GGT, AST, ALT... |
|
| Mã phần lô | PP2500114653 |
| Giá từng phần lô | 11,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.790.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Sinh hóa: Ure, Canxi... |
|
| Mã phần lô | PP2500114654 |
| Giá từng phần lô | 5,654,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.710.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.827.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,811 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng cho xét nghiệm ASO RF LEVEL2 |
|
| Mã phần lô | PP2500114655 |
| Giá từng phần lô | 9,654,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.165.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.827.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng cho xét nghiệm ASO-RFLEVEL1 |
|
| Mã phần lô | PP2500114656 |
| Giá từng phần lô | 9,654,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.165.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.827.324 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng chung xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500114657 |
| Giá từng phần lô | 30,462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.539.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng chung xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500114658 |
| Giá từng phần lô | 5,701,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.774.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng level 1 cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500114659 |
| Giá từng phần lô | 11,185,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.253.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.592.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,789 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng level 2 cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500114660 |
| Giá từng phần lô | 11,000,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.873 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng level 3 cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500114661 |
| Giá từng phần lô | 11,000,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.873 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Cóng phản ứng dùng trong xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500114662 |
| Giá từng phần lô | 554,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.381.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,320,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho thiết bị xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500114663 |
| Giá từng phần lô | 35,794,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.810.109 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.897.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 536,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang, được sử dụng để tách thuốc nhuộm acridinium ra khỏi liên hợp liên kết với phức hợp vi hạt |
|
| Mã phần lô | PP2500114664 |
| Giá từng phần lô | 163,963,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.587.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.981.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,459,457 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang, được sử dụng để tạo ra phản ứng phát quang hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2500114665 |
| Giá từng phần lô | 90,604,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.302.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,359,072 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch làm sạch có tính acid chống nhiễm chéo |
|
| Mã phần lô | PP2500114666 |
| Giá từng phần lô | 87,228,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.947.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.614.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,308,422 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch làm sạch có tính kiềm chống nhiễm chéo |
|
| Mã phần lô | PP2500114667 |
| Giá từng phần lô | 49,545,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.562.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.772.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 743,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch làm sạch cuvet có tính kiềm. |
|
| Mã phần lô | PP2500114668 |
| Giá từng phần lô | 230,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa có tính axit |
|
| Mã phần lô | PP2500114669 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch tẩy rửa đậm đặc 10X |
|
| Mã phần lô | PP2500114670 |
| Giá từng phần lô | 292,523,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.261.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,387,845 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hoá chất rửa kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2500114671 |
| Giá từng phần lô | 90,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.790.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,361,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2500114672 |
| Giá từng phần lô | 33,619,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.844.102 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.809.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Acetaminophen |
|
| Mã phần lô | PP2500114673 |
| Giá từng phần lô | 8,127,598 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.083.088 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.063.799 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,914 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500114674 |
| Giá từng phần lô | 1,677,910,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.288.059.102 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 838.955.004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,168,651 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2500114675 |
| Giá từng phần lô | 411,739,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.462.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.869.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,176,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm AlbuminBCG |
|
| Mã phần lô | PP2500114676 |
| Giá từng phần lô | 35,554,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.483.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.777.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 533,317 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Alkaline Phosphatase |
|
| Mã phần lô | PP2500114677 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.736.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Ammonia(NH3) |
|
| Mã phần lô | PP2500114678 |
| Giá từng phần lô | 211,444,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.333.859 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.722.415 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,171,673 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500114679 |
| Giá từng phần lô | 6,734,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.183.709 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.367.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,021 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm anti HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500114680 |
| Giá từng phần lô | 51,821,626 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.665.854 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.910.813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 777,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2500114681 |
| Giá từng phần lô | 62,640,588 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.418.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.320.294 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 939,609 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBc |
|
| Mã phần lô | PP2500114682 |
| Giá từng phần lô | 1,311,980,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.789.063.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.990.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,679,702 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2500114683 |
| Giá từng phần lô | 280,667,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.728.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.333.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,210,013 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500114684 |
| Giá từng phần lô | 1,547,819,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.110.662.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 773.909.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,217,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500114685 |
| Giá từng phần lô | 10,691,654,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.579.528.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.345.827.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,374,816 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500114686 |
| Giá từng phần lô | 39,515,364 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.884.587 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.757.682 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 592,731 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Apolipoprotein A |
|
| Mã phần lô | PP2500114687 |
| Giá từng phần lô | 7,919,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.799.168 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.959.695 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,791 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Apolipoprotein B |
|
| Mã phần lô | PP2500114688 |
| Giá từng phần lô | 4,935,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.730.405 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.467.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2500114689 |
| Giá từng phần lô | 7,670,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.459.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.835.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,053 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm AspartateAminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2500114690 |
| Giá từng phần lô | 401,922,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.075.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.961.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,028,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500114691 |
| Giá từng phần lô | 106,516,612 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.249.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.258.306 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,597,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Beta-2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500114692 |
| Giá từng phần lô | 689,664,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.451.989 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.832.396 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,344,972 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500114693 |
| Giá từng phần lô | 339,748,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.292.836 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.874.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,096,222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2500114694 |
| Giá từng phần lô | 2,172,462,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.962.448.236 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.086.231.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,586,931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500114695 |
| Giá từng phần lô | 645,250,088 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 879.886.484 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.625.044 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,678,752 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500114696 |
| Giá từng phần lô | 773,532,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.054.816.396 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.766.012 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,602,981 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500114697 |
| Giá từng phần lô | 1,797,866,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.451.635.716 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 898.933.096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,967,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2500114698 |
| Giá từng phần lô | 31,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.254.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Carbon Dioxide |
|
| Mã phần lô | PP2500114699 |
| Giá từng phần lô | 11,026,548 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.036.202 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.513.274 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500114700 |
| Giá từng phần lô | 1,626,546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.218.017.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 813.273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,398,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500114701 |
| Giá từng phần lô | 20,998,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.634.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.499.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 314,976 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Cholinestearese |
|
| Mã phần lô | PP2500114702 |
| Giá từng phần lô | 2,193,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.990.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.096.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,898 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500114703 |
| Giá từng phần lô | 307,122,444 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.803.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.561.222 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,606,837 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Complement C3 |
|
| Mã phần lô | PP2500114704 |
| Giá từng phần lô | 4,625,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.307.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.312.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,381 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Complement C4 |
|
| Mã phần lô | PP2500114705 |
| Giá từng phần lô | 4,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.259.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500114706 |
| Giá từng phần lô | 251,544,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.014.611 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.772.024 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,773,161 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2500114707 |
| Giá từng phần lô | 27,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.625.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 413,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Creatine Kinase |
|
| Mã phần lô | PP2500114708 |
| Giá từng phần lô | 9,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500114709 |
| Giá từng phần lô | 369,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.102.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,545,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2500114710 |
| Giá từng phần lô | 77,650,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.887.127 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.825.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,164,759 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500114711 |
| Giá từng phần lô | 207,121,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.438.513 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.560.788 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,106,824 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2500114712 |
| Giá từng phần lô | 37,861,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.629.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.930.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 567,924 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500114713 |
| Giá từng phần lô | 285,580,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.427.676 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.790.148 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,283,705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hsTroponin I |
|
| Mã phần lô | PP2500114714 |
| Giá từng phần lô | 269,344,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.287.627 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.672.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,040,164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Latic Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500114715 |
| Giá từng phần lô | 37,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.782.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.987.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 569,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng lipoprotein (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500114716 |
| Giá từng phần lô | 49,215,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.111.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.607.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 738,231 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Phenytoin |
|
| Mã phần lô | PP2500114717 |
| Giá từng phần lô | 18,822,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.666.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.411.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2500114718 |
| Giá từng phần lô | 5,697,287,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.769.028.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.848.643.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,459,313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500114719 |
| Giá từng phần lô | 32,709,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.603.755 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.354.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Protein trong nước tiểu/ dịch não tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2500114720 |
| Giá từng phần lô | 7,381,105 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.065.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.690.553 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,717 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Theophylline |
|
| Mã phần lô | PP2500114721 |
| Giá từng phần lô | 22,524,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.715.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.262.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,866 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2500114722 |
| Giá từng phần lô | 14,270,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.459.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.135.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500114723 |
| Giá từng phần lô | 22,271,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.369.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.135.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 334,068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500114724 |
| Giá từng phần lô | 256,385,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.617.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.192.964 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,845,789 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500114725 |
| Giá từng phần lô | 4,380,150,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.972.931.949 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.190.075.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,702,252 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Direct Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500114726 |
| Giá từng phần lô | 89,713,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.336.509 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.856.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,345,702 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Direct LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500114727 |
| Giá từng phần lô | 281,091,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.306.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.545.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,216,368 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm EBV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500114728 |
| Giá từng phần lô | 60,692,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.762.568 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.346.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 910,389 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm EBV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500114729 |
| Giá từng phần lô | 46,773,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.781.568 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.386.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 701,598 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2500114730 |
| Giá từng phần lô | 16,808,884 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.921.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.404.442 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500114731 |
| Giá từng phần lô | 15,628,145 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.311.107 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.814.073 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,423 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500114732 |
| Giá từng phần lô | 694,867,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 947.546.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.433.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,423,009 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2500114733 |
| Giá từng phần lô | 44,589,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.803.482 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.294.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 668,839 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500114734 |
| Giá từng phần lô | 121,597,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.814.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.798.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,823,961 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500114735 |
| Giá từng phần lô | 638,312,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.425.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.156.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,574,681 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500114736 |
| Giá từng phần lô | 846,158,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.153.852.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.079.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,692,376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2500114737 |
| Giá từng phần lô | 19,619,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.754.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.809.852 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Galectin-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500114738 |
| Giá từng phần lô | 63,549,118 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.657.888 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.774.559 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 953,237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Gamma-GlutamylTransferase |
|
| Mã phần lô | PP2500114739 |
| Giá từng phần lô | 16,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.696.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500114740 |
| Giá từng phần lô | 253,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.927.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,805,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Haptoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500114741 |
| Giá từng phần lô | 9,333,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.727.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.666.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,006 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500114742 |
| Giá từng phần lô | 59,540,426 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.191.490 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.770.213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 893,107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500114743 |
| Giá từng phần lô | 216,675,864 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.467.087 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.337.932 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,250,138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm HDL cholesterone |
|
| Mã phần lô | PP2500114744 |
| Giá từng phần lô | 131,702,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.593.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.851.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,975,533 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Hemoglobin A1c |
|
| Mã phần lô | PP2500114745 |
| Giá từng phần lô | 51,004,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.551.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.502.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm HIV Ag/Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500114746 |
| Giá từng phần lô | 4,411,361,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.015.493.105 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.680.805 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,170,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Homocysteine |
|
| Mã phần lô | PP2500114747 |
| Giá từng phần lô | 37,638,282 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.324.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.819.141 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 564,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Immunoglobulin A |
|
| Mã phần lô | PP2500114748 |
| Giá từng phần lô | 50,871,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.370.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.435.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 763,074 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Immunoglobulin E |
|
| Mã phần lô | PP2500114749 |
| Giá từng phần lô | 603,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.381.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,046,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Immunoglobulin G |
|
| Mã phần lô | PP2500114750 |
| Giá từng phần lô | 78,009,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.376.073 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.004.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Immunoglobulin M |
|
| Mã phần lô | PP2500114751 |
| Giá từng phần lô | 52,188,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.166.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.094.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 782,833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Intact PTH |
|
| Mã phần lô | PP2500114752 |
| Giá từng phần lô | 66,275,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.375.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.137.764 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 994,133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Ion đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500114753 |
| Giá từng phần lô | 694,246,384 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 946.699.615 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.123.192 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,413,696 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Iron |
|
| Mã phần lô | PP2500114754 |
| Giá từng phần lô | 21,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.957.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 329,535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm kháng thể kháng thyroglobulin (Anti-Tg) |
|
| Mã phần lô | PP2500114755 |
| Giá từng phần lô | 714,473,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 974.281.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.236.528 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,717,096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase |
|
| Mã phần lô | PP2500114756 |
| Giá từng phần lô | 22,743,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.013.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.371.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,145 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2500114757 |
| Giá từng phần lô | 19,429,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.494.593 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.714.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 291,441 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm LIPASE |
|
| Mã phần lô | PP2500114758 |
| Giá từng phần lô | 51,114,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.701.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.557.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 766,719 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2500114759 |
| Giá từng phần lô | 28,019,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.208.436 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.009.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,293 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Methotrexate |
|
| Mã phần lô | PP2500114760 |
| Giá từng phần lô | 84,023,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.577.189 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.011.636 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm MicroAlbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500114761 |
| Giá từng phần lô | 68,249,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.066.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.124.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,023,735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Myoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500114762 |
| Giá từng phần lô | 31,489,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.940.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.744.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,341 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2500114763 |
| Giá từng phần lô | 151,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.869.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,275,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500114764 |
| Giá từng phần lô | 817,603,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.913.193 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.801.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,264,046 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Pepsinogen I |
|
| Mã phần lô | PP2500114765 |
| Giá từng phần lô | 29,517,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.251.513 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.758.888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 442,767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2500114766 |
| Giá từng phần lô | 29,509,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.240.124 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.754.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 442,642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm phát hiện Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2500114767 |
| Giá từng phần lô | 816,462,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.113.358.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.231.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,246,941 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Phosphorus |
|
| Mã phần lô | PP2500114768 |
| Giá từng phần lô | 7,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.910.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2500114769 |
| Giá từng phần lô | 16,946,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.108.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.473.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500114770 |
| Giá từng phần lô | 51,702,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.503.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.851.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 775,539 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2500114771 |
| Giá từng phần lô | 72,430,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.768.187 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.215.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,086,451 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2500114772 |
| Giá từng phần lô | 23,837,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.505.655 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.918.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 357,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2500114773 |
| Giá từng phần lô | 62,161,236 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.765.322 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.080.618 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 932,419 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500114774 |
| Giá từng phần lô | 58,770,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.141.247 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.385.124 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 881,554 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2500114775 |
| Giá từng phần lô | 16,646,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.699.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.323.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,694 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500114776 |
| Giá từng phần lô | 1,542,165,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.102.953.538 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.082.964 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,132,489 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Total Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500114777 |
| Giá từng phần lô | 82,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.497.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,244,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500114778 |
| Giá từng phần lô | 1,024,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.397.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 512.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,372 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500114779 |
| Giá từng phần lô | 240,900,076 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.500.104 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.450.038 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,613,502 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Total β-hCG |
|
| Mã phần lô | PP2500114780 |
| Giá từng phần lô | 34,731,692 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.361.398 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.365.846 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,976 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm TRAb |
|
| Mã phần lô | PP2500114781 |
| Giá từng phần lô | 70,875,036 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.647.776 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.437.518 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,063,126 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2500114782 |
| Giá từng phần lô | 57,892,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.944.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.946.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 868,392 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500114783 |
| Giá từng phần lô | 1,066,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.454.449.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.298.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,998,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Urea Nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2500114784 |
| Giá từng phần lô | 604,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 824.113.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,065,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500114785 |
| Giá từng phần lô | 36,454,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.710.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.227.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 546,816 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Urine NGAL |
|
| Mã phần lô | PP2500114786 |
| Giá từng phần lô | 144,289,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.758.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.144.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,164,344 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi