Gói thầu: Gói 15 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho các xét nghiệm huyết học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400261569-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 15 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho các xét nghiệm huyết học
Số hiệu KHLCNT PL2400146024
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 69,368,753,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.040.568.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400121236 - Dung dịch pha loãng Bạch cầu để xác định và phân biệt các tế bào máu và đo hematocrit 672,000,000 10,080,000
2 PP2400121237 - Dung dịch ly giải Hồng cầu để xác định Bạch cầu và Hemoglobin 275,200,000 4,128,000
3 PP2400121238 - Dung dịch ly giải Hồng cầu để đếm và phân loại Bạch cầu 431,200,000 6,468,000
4 PP2400121239 - Dung dịch ly giải Hồng cầu để đếm và phân loại Bạch cầu 422,500,000 6,338,000
5 PP2400121240 - Dung dịch enzym thủy phân protein để làm sạch máy đếm tế bào máu 400,000,000 6,000,000
6 PP2400121241 - Chất kiểm chuẩn đa thông số mức N để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu 212,800,000 3,192,000
7 PP2400121242 - Chất kiểm chuẩn đa thông số mức L để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu 212,800,000 3,192,000
8 PP2400121243 - Chất kiểm chuẩn đa thông số mức H để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu 212,800,000 3,192,000
9 PP2400121244 - Dung dịch hóa học được thiết kế để làm sạch máy đếm tế bào máu 8,000,000 120,000
10 PP2400121245 - Thuốc thử pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học 954,720,000 14,321,000
11 PP2400121246 - Thuốc thử xác định nồng độ huyết sắc tố 345,060,000 5,176,000
12 PP2400121247 - Thuốc thử ly giải đếm số lượng bạch cầu, bạch cầu ái kiềm, hồng cầu nhân 176,544,000 2,649,000
13 PP2400121248 - Thuốc thử ly giải tính số lượng và tỉ lệ % bạch cầu trung tính, bạch cầu lympho, bạch cầu mono, và bạch cầu ưa axit 625,080,000 9,377,000
14 PP2400121249 - Thuốc thử nhuộm nhân để xác định các tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân và bạch cầu ưa baso 186,318,000 2,795,000
15 PP2400121250 - Thuốc thử nhuộm để xác định các thành phần bạch cầu 1,665,666,000 24,985,000
16 PP2400121251 - Dung dịch kiềm mạnh dùng rửa máy huyết học 188,100,000 2,822,000
17 PP2400121252 - Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 1 189,336,000 2,841,000
18 PP2400121253 - Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 2 189,336,000 2,841,000
19 PP2400121254 - Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 3 189,336,000 2,841,000
20 PP2400121255 - Chất hiệu chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học 22,200,000 333,000
21 PP2400121256 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 145,157,250 2,178,000
22 PP2400121257 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 1,559,250,000 23,389,000
23 PP2400121258 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 2,080,176,000 31,203,000
24 PP2400121259 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 1,026,585,000 15,399,000
25 PP2400121260 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 209,732,250 3,146,000
26 PP2400121261 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 21,383,250 321,000
27 PP2400121262 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 179,298,000 2,690,000
28 PP2400121263 - Thuốc thử pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học 4,345,200,000 65,178,000
29 PP2400121264 - Thuốc thử xác định nồng độ huyết sắc tố 1,552,770,000 23,292,000
30 PP2400121265 - Thuốc thử ly giải đếm số lượng bạch cầu, bạch cầu ái kiềm, hồng cầu nhân 845,940,000 12,690,000
31 PP2400121266 - Thuốc thử ly giải tính số lượng và tỉ lệ % bạch cầu trung tính, bạch cầu lympho, bạch cầu mono, và bạch cầu ưa axit 2,500,320,000 37,505,000
32 PP2400121267 - Thuốc thử pha loãng máu toàn phần dùng cho phân tích hồng cầu lưới 53,587,800 804,000
33 PP2400121268 - Thuốc thử nhuộm nhân để xác định các tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân và bạch cầu ưa baso 762,210,000 11,434,000
34 PP2400121269 - Thuốc thử nhuộm để xác định các thành phần bạch cầu 8,125,200,000 121,878,000
35 PP2400121270 - Thuốc thử nhuộm tế bào hồng cầu lưới 358,650,000 5,380,000
36 PP2400121271 - Dung dịch kiềm mạnh dùng rửa máy huyết học 432,630,000 6,490,000
37 PP2400121272 - Chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể 400,500,000 6,008,000
38 PP2400121273 - Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 1 710,010,000 10,651,000
39 PP2400121274 - Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 2 710,010,000 10,651,000
40 PP2400121275 - Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 3 710,010,000 10,651,000
41 PP2400121276 - Chất hiệu chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học 74,000,000 1,110,000
42 PP2400121277 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường 181,500,000 2,723,000
43 PP2400121278 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2 181,500,000 2,723,000
44 PP2400121279 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1 181,500,000 2,723,000
45 PP2400121280 - Hóa chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu 1,031,900,000 15,479,000
46 PP2400121281 - Hóa chất rửa hệ thống 733,840,000 11,008,000
47 PP2400121282 - Hóa chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu 126,885,000 1,904,000
48 PP2400121283 - Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu 2,820,510,000 42,308,000
49 PP2400121284 - Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu trên kênh Baso 2,003,820,000 30,058,000
50 PP2400121285 - Hóa chất hiệu chuẩn 24,865,000 373,000
51 PP2400121286 - Dung dịch rửa hệ thống 68,585,000 1,029,000
52 PP2400121287 - Lam kính 97,730,000 1,466,000
53 PP2400121288 - Hóa chất đệm cho phương pháp nhuộm tiêu bản May-Grunwald-Giemsa 40,485,000 608,000
54 PP2400121289 - Hóa chất nhuộm cho phương pháp nhuộm tiêu bản May-Grunwald-Giemsa 75,652,000 1,135,000
55 PP2400121290 - Hóa chất nhuộm cho phương pháp nhuộm tiêu bản May-Grunwald-Giemsa 89,130,000 1,337,000
56 PP2400121291 - Hóa chất rửa cho nhuộm tiêu bản máu 65,304,000 980,000
57 PP2400121292 - Mực in máy nhuộm lam 15,108,000 227,000
58 PP2400121293 - Băng kéo máy nhuộm lam 50,000,000 750,000
59 PP2400121294 - Hóa chất ADP dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 123,250,000 1,849,000
60 PP2400121295 - Hóa chất Ristocetin dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 85,900,000 1,289,000
61 PP2400121296 - Hóa chất Collagen dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 68,040,000 1,021,000
62 PP2400121297 - Thanh khuấy từ 36,000,000 540,000
63 PP2400121298 - Đầu côn 30,425,000 457,000
64 PP2400121299 - Cóng đo quang 37,300,000 560,000
65 PP2400121300 - Ống máu lắng chân không 62,500,000 938,000
66 PP2400121301 - Giấy lọc ly tâm 330,000,000 4,950,000
67 PP2400121302 - Giá đỡ buồng đựng mẫu xét nghiệm ly tâm 550,000,000 8,250,000
68 PP2400121303 - Buồng đựng mẫu xét nghiệm ly tâm 522,500,000 7,838,000
69 PP2400121304 - Nắp lọ đựng cho máy ly tâm 88,000,000 1,320,000
70 PP2400121305 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học 20,880,000,000 313,200,000
71 PP2400121306 - Hóa chất rửa bằng enzyme dùng cho máy xét nghiệm huyết học 154,280,000 2,315,000
72 PP2400121307 - Hóa chất dùng để xác định hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm huyết học 161,500,000 2,423,000
73 PP2400121308 - Hóa chất dùng để phân biệt các thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 331,230,000 4,969,000
74 PP2400121309 - Hóa chất dùng để nhuộm và phân biệt các thành phần hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 40,033,000 601,000
75 PP2400121310 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học 487,420,000 7,312,000
76 PP2400121311 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học 4,552,000 69,000
77 PP2400121312 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức thấp 114,993,000 1,725,000
78 PP2400121313 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức bình thường 114,993,000 1,725,000
79 PP2400121314 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức cao 114,993,000 1,725,000
80 PP2400121315 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức thấp 29,813,000 448,000
81 PP2400121316 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức bình thường 29,813,000 448,000
82 PP2400121317 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức cao 29,813,000 448,000
83 PP2400121318 - Cột sắc ký 503,105,144 7,547,000
84 PP2400121319 - Dung dịch pha động 1 205,726,500 3,086,000
85 PP2400121320 - Dung dịch pha động 2 95,998,350 1,440,000
86 PP2400121321 - Dung dịch pha loãng cho máy Premier 68,733,000 1,031,000
87 PP2400121322 - Dung dịch rửa cho máy Premier 10,298,400 155,000
88 PP2400121323 - Dung dịch rửa Piston cho máy Premier 8,996,400 135,000
89 PP2400121324 - Chất đánh dấu đỉnh 167,907,600 2,519,000
90 PP2400121325 - Chất hiệu chuẩn cho máy Premier 121,270,800 1,820,000
91 PP2400121326 - Premier RESOLUTION A2+F CONTROL KIT 181,906,200 2,729,000
92 PP2400121327 - Injection Port Seal 17,660,460 265,000
93 PP2400121328 - Rotor seal for HB9210 34,847,709 523,000
94 PP2400121329 - Seal 5ml O-ring Energiz 46,807,566 703,000
95 PP2400121330 - Self Flush Diaphragm 15,618,096 235,000
96 PP2400121331 - Hóa chất nhuộm May-Grünwald và Giemsa dùng để cố định và nhuộm màu lam cho máy tự động 119,000,000 1,785,000
97 PP2400121332 - Hóa chất nhuộm Wright-Giemsa dùng để cố định và nhuộm màu lam cho máy tự động 153,500,000 2,303,000
98 PP2400121333 - Hóa chất nhuộm Wright dùng để cố định và nhuộm màu lam cho máy tự động 151,500,000 2,273,000
99 PP2400121334 - Dung dịch đệm pH 6.6 cho máy nhuộm lam 67,200,000 1,008,000
100 PP2400121335 - Dung dịch đệm pH 6.8 cho máy nhuộm lam 67,200,000 1,008,000
101 PP2400121336 - Dung dịch đệm pH 7.0 cho máy nhuộm lam 67,200,000 1,008,000
102 PP2400121337 - Dung dịch đệm pH 7.2 cho máy nhuộm lam 67,200,000 1,008,000
103 PP2400121338 - Lam kính dùng cho máy kéo lam tự động 410,000,000 6,150,000
104 PP2400121339 - Hóa chất methanol cho máy kéo lam tự động 75,600,000 1,134,000
105 PP2400121340 - Ống chuyên dụng để nạp lại các xét nghiệm tốc độ máu lắng 77,000,000 1,155,000
106 PP2400121341 - Kiểm soát huyết học đối với việc xác định tốc độ lắng hồng cầu (ESR) 37,200,000 558,000
Dung dịch pha loãng Bạch cầu để xác định và phân biệt các tế bào máu và đo hematocrit
Mã phần lô PP2400121236
Giá từng phần lô 672,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch ly giải Hồng cầu để xác định Bạch cầu và Hemoglobin
Mã phần lô PP2400121237
Giá từng phần lô 275,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,128,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch ly giải Hồng cầu để đếm và phân loại Bạch cầu
Mã phần lô PP2400121238
Giá từng phần lô 431,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,468,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch ly giải Hồng cầu để đếm và phân loại Bạch cầu
Mã phần lô PP2400121239
Giá từng phần lô 422,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,338,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch enzym thủy phân protein để làm sạch máy đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400121240
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chuẩn đa thông số mức N để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400121241
Giá từng phần lô 212,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chuẩn đa thông số mức L để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400121242
Giá từng phần lô 212,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chuẩn đa thông số mức H để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400121243
Giá từng phần lô 212,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch hóa học được thiết kế để làm sạch máy đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400121244
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400121245
Giá từng phần lô 954,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,321,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xác định nồng độ huyết sắc tố
Mã phần lô PP2400121246
Giá từng phần lô 345,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,176,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử ly giải đếm số lượng bạch cầu, bạch cầu ái kiềm, hồng cầu nhân
Mã phần lô PP2400121247
Giá từng phần lô 176,544,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,649,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử ly giải tính số lượng và tỉ lệ % bạch cầu trung tính, bạch cầu lympho, bạch cầu mono, và bạch cầu ưa axit
Mã phần lô PP2400121248
Giá từng phần lô 625,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,377,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử nhuộm nhân để xác định các tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân và bạch cầu ưa baso
Mã phần lô PP2400121249
Giá từng phần lô 186,318,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,795,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử nhuộm để xác định các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400121250
Giá từng phần lô 1,665,666,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,985,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch kiềm mạnh dùng rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2400121251
Giá từng phần lô 188,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,822,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 1
Mã phần lô PP2400121252
Giá từng phần lô 189,336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,841,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 2
Mã phần lô PP2400121253
Giá từng phần lô 189,336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,841,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 3
Mã phần lô PP2400121254
Giá từng phần lô 189,336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,841,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400121255
Giá từng phần lô 22,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400121256
Giá từng phần lô 145,157,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,178,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400121257
Giá từng phần lô 1,559,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,389,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400121258
Giá từng phần lô 2,080,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,203,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400121259
Giá từng phần lô 1,026,585,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,399,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400121260
Giá từng phần lô 209,732,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,146,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400121261
Giá từng phần lô 21,383,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400121262
Giá từng phần lô 179,298,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400121263
Giá từng phần lô 4,345,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,178,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xác định nồng độ huyết sắc tố
Mã phần lô PP2400121264
Giá từng phần lô 1,552,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,292,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử ly giải đếm số lượng bạch cầu, bạch cầu ái kiềm, hồng cầu nhân
Mã phần lô PP2400121265
Giá từng phần lô 845,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử ly giải tính số lượng và tỉ lệ % bạch cầu trung tính, bạch cầu lympho, bạch cầu mono, và bạch cầu ưa axit
Mã phần lô PP2400121266
Giá từng phần lô 2,500,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,505,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử pha loãng máu toàn phần dùng cho phân tích hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2400121267
Giá từng phần lô 53,587,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 804,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử nhuộm nhân để xác định các tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân và bạch cầu ưa baso
Mã phần lô PP2400121268
Giá từng phần lô 762,210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,434,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử nhuộm để xác định các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400121269
Giá từng phần lô 8,125,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,878,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử nhuộm tế bào hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2400121270
Giá từng phần lô 358,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch kiềm mạnh dùng rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2400121271
Giá từng phần lô 432,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể
Mã phần lô PP2400121272
Giá từng phần lô 400,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 1
Mã phần lô PP2400121273
Giá từng phần lô 710,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,651,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 2
Mã phần lô PP2400121274
Giá từng phần lô 710,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,651,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học mức 3
Mã phần lô PP2400121275
Giá từng phần lô 710,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,651,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn cho hệ thống máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400121276
Giá từng phần lô 74,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường
Mã phần lô PP2400121277
Giá từng phần lô 181,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,723,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2
Mã phần lô PP2400121278
Giá từng phần lô 181,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,723,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1
Mã phần lô PP2400121279
Giá từng phần lô 181,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,723,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2400121280
Giá từng phần lô 1,031,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,479,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa hệ thống
Mã phần lô PP2400121281
Giá từng phần lô 733,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400121282
Giá từng phần lô 126,885,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,904,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400121283
Giá từng phần lô 2,820,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,308,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu trên kênh Baso
Mã phần lô PP2400121284
Giá từng phần lô 2,003,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,058,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2400121285
Giá từng phần lô 24,865,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2400121286
Giá từng phần lô 68,585,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,029,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2400121287
Giá từng phần lô 97,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,466,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đệm cho phương pháp nhuộm tiêu bản May-Grunwald-Giemsa
Mã phần lô PP2400121288
Giá từng phần lô 40,485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 608,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nhuộm cho phương pháp nhuộm tiêu bản May-Grunwald-Giemsa
Mã phần lô PP2400121289
Giá từng phần lô 75,652,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,135,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nhuộm cho phương pháp nhuộm tiêu bản May-Grunwald-Giemsa
Mã phần lô PP2400121290
Giá từng phần lô 89,130,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,337,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa cho nhuộm tiêu bản máu
Mã phần lô PP2400121291
Giá từng phần lô 65,304,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mực in máy nhuộm lam
Mã phần lô PP2400121292
Giá từng phần lô 15,108,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng kéo máy nhuộm lam
Mã phần lô PP2400121293
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất ADP dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2400121294
Giá từng phần lô 123,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,849,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất Ristocetin dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2400121295
Giá từng phần lô 85,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,289,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất Collagen dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2400121296
Giá từng phần lô 68,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,021,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh khuấy từ
Mã phần lô PP2400121297
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu côn
Mã phần lô PP2400121298
Giá từng phần lô 30,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cóng đo quang
Mã phần lô PP2400121299
Giá từng phần lô 37,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống máu lắng chân không
Mã phần lô PP2400121300
Giá từng phần lô 62,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 938,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy lọc ly tâm
Mã phần lô PP2400121301
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ buồng đựng mẫu xét nghiệm ly tâm
Mã phần lô PP2400121302
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Buồng đựng mẫu xét nghiệm ly tâm
Mã phần lô PP2400121303
Giá từng phần lô 522,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,838,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nắp lọ đựng cho máy ly tâm
Mã phần lô PP2400121304
Giá từng phần lô 88,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400121305
Giá từng phần lô 20,880,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa bằng enzyme dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400121306
Giá từng phần lô 154,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,315,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để xác định hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400121307
Giá từng phần lô 161,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,423,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để phân biệt các thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400121308
Giá từng phần lô 331,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,969,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để nhuộm và phân biệt các thành phần hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400121309
Giá từng phần lô 40,033,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 601,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400121310
Giá từng phần lô 487,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,312,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400121311
Giá từng phần lô 4,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2400121312
Giá từng phần lô 114,993,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức bình thường
Mã phần lô PP2400121313
Giá từng phần lô 114,993,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức cao
Mã phần lô PP2400121314
Giá từng phần lô 114,993,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức thấp
Mã phần lô PP2400121315
Giá từng phần lô 29,813,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức bình thường
Mã phần lô PP2400121316
Giá từng phần lô 29,813,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức cao
Mã phần lô PP2400121317
Giá từng phần lô 29,813,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cột sắc ký
Mã phần lô PP2400121318
Giá từng phần lô 503,105,144
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,547,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha động 1
Mã phần lô PP2400121319
Giá từng phần lô 205,726,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,086,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha động 2
Mã phần lô PP2400121320
Giá từng phần lô 95,998,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng cho máy Premier
Mã phần lô PP2400121321
Giá từng phần lô 68,733,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,031,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa cho máy Premier
Mã phần lô PP2400121322
Giá từng phần lô 10,298,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa Piston cho máy Premier
Mã phần lô PP2400121323
Giá từng phần lô 8,996,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất đánh dấu đỉnh
Mã phần lô PP2400121324
Giá từng phần lô 167,907,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,519,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn cho máy Premier
Mã phần lô PP2400121325
Giá từng phần lô 121,270,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Premier RESOLUTION A2+F CONTROL KIT
Mã phần lô PP2400121326
Giá từng phần lô 181,906,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,729,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Injection Port Seal
Mã phần lô PP2400121327
Giá từng phần lô 17,660,460
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rotor seal for HB9210
Mã phần lô PP2400121328
Giá từng phần lô 34,847,709
Bảo đảm dự thầu (VND) 523,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Seal 5ml O-ring Energiz
Mã phần lô PP2400121329
Giá từng phần lô 46,807,566
Bảo đảm dự thầu (VND) 703,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Self Flush Diaphragm
Mã phần lô PP2400121330
Giá từng phần lô 15,618,096
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nhuộm May-Grünwald và Giemsa dùng để cố định và nhuộm màu lam cho máy tự động
Mã phần lô PP2400121331
Giá từng phần lô 119,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nhuộm Wright-Giemsa dùng để cố định và nhuộm màu lam cho máy tự động
Mã phần lô PP2400121332
Giá từng phần lô 153,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,303,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nhuộm Wright dùng để cố định và nhuộm màu lam cho máy tự động
Mã phần lô PP2400121333
Giá từng phần lô 151,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,273,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch đệm pH 6.6 cho máy nhuộm lam
Mã phần lô PP2400121334
Giá từng phần lô 67,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch đệm pH 6.8 cho máy nhuộm lam
Mã phần lô PP2400121335
Giá từng phần lô 67,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch đệm pH 7.0 cho máy nhuộm lam
Mã phần lô PP2400121336
Giá từng phần lô 67,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch đệm pH 7.2 cho máy nhuộm lam
Mã phần lô PP2400121337
Giá từng phần lô 67,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lam kính dùng cho máy kéo lam tự động
Mã phần lô PP2400121338
Giá từng phần lô 410,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất methanol cho máy kéo lam tự động
Mã phần lô PP2400121339
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống chuyên dụng để nạp lại các xét nghiệm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2400121340
Giá từng phần lô 77,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kiểm soát huyết học đối với việc xác định tốc độ lắng hồng cầu (ESR)
Mã phần lô PP2400121341
Giá từng phần lô 37,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->