Gói thầu: Gói 15 - Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng trong chấn thương, chỉnh hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045722-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 15 - Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng trong chấn thương, chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 11,637,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116.379.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300068934 - Đinh Kirscher 1,2mm 14,250,000 19.432.000 Vật tư tiêu hao y tế 9.975.000 25
2 PP2300068935 - Đinh Kirscher 1,4mm 23,750,000 32.387.000 Vật tư tiêu hao y tế 16.625.000 42
3 PP2300068936 - Đinh Kirscher 1,6mm 23,750,000 32.387.000 Vật tư tiêu hao y tế 16.625.000 42
4 PP2300068937 - Đinh Kirscher 1,8mm 9,500,000 12.955.000 Vật tư tiêu hao y tế 6.650.000 17
5 PP2300068938 - Đinh Kirscher 2,0mm 14,250,000 19.432.000 Vật tư tiêu hao y tế 9.975.000 25
6 PP2300068939 - Đinh cố định xương tự tiêu 1.5mm 150,000,000 204.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 105.000.000 4
7 PP2300068940 - Đinh cố định xương tự tiêu 2.0mm 150,000,000 204.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 105.000.000 4
8 PP2300068941 - Đinh cố định xương tự tiêu 2.7mm 150,000,000 204.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 105.000.000 4
9 PP2300068942 - Đinh cố định xương tự tiêu 3.2mm 150,000,000 204.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 105.000.000 4
10 PP2300068943 - Vít mini tự taro đường kính 2.0mm 21,000,000 28.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 14.700.000 9
11 PP2300068944 - Vít nén cố định xương tự tiêu 2.0mm 240,000,000 327.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 168.000.000 4
12 PP2300068945 - Vít nén cố định xương tự tiêu 2.7mm 240,000,000 327.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 168.000.000 4
13 PP2300068946 - Vít nén cố định xương tự tiêu 3.2mm 240,000,000 327.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 168.000.000 4
14 PP2300068947 - Vít nén cố định xương tự tiêu 4.8mm 240,000,000 327.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 168.000.000 4
15 PP2300068948 - Vít Micro tự khoan tự taro các cỡ đường kính 1.5mm 22,250,000 30.341.000 Vật tư tiêu hao y tế 15.575.000 9
16 PP2300068949 - Nẹp chỉnh hình xương hàm dưới bên phải dùng cho trẻ em 1,926,000,000 2.626.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.348.200.000 7
17 PP2300068950 - Nẹp chỉnh hình xương hàm dưới bên trái dùng cho trẻ em 1,926,000,000 2.626.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.348.200.000 7
18 PP2300068951 - Nẹp chỉnh hình xương sọ dùng cho trẻ em 990,000,000 1.350.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 693.000.000 3
19 PP2300068952 - Nẹp Mini thẳng 4 lỗ dùng vít 2.0 mm. Vật liệu Titanium tinh khiết. 19,980,000 27.246.000 Vật tư tiêu hao y tế 13.986.000 4
20 PP2300068953 - Nẹp thẳng 4 lỗ tự tiêu RXG 53,000,000 72.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 37.100.000 2
21 PP2300068954 - Nẹp Micro thẳng 6 lỗ dùng vít 1.5mm 28,000,000 38.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 19.600.000 4
22 PP2300068955 - Nẹp Mini thẳng 6 lỗ dùng vít 2.0 mm. Vật liệu Titanium tinh khiết. 19,650,000 26.796.000 Vật tư tiêu hao y tế 13.755.000 3
23 PP2300068956 - Nẹp Micro thẳng 8 lỗ dùng vít 1.5mm 33,000,000 45.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 23.100.000 4
24 PP2300068957 - Nẹp Mini thẳng 8 lỗ dùng vít 2.0 mm. 25,500,000 34.773.000 Vật tư tiêu hao y tế 17.850.000 3
25 PP2300068958 - Nẹp Titanium chữ L 4 lỗ quay trái, phải các cỡ dùng vít 1.5mm 33,000,000 45.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 23.100.000 3
26 PP2300068959 - Nẹp Titanium chữ L 6 lỗ quay trái, phải các cỡ dùng vít 1.5mm 33,000,000 45.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 23.100.000 3
27 PP2300068960 - Nẹp chữ L 4 lỗ trái, phải các loại dùng vít 2.0 mm. Vật liệu Titanium 21,000,000 28.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 14.700.000 2
28 PP2300068961 - Nẹp chữ L trái, phải 6 lỗ tự tiêu RX 72,000,000 98.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 50.400.000 2
29 PP2300068962 - Nẹp Titanium chữ X 6 lỗ các cỡ dùng vít 1.5mm 62,500,000 85.228.000 Vật tư tiêu hao y tế 43.750.000 5
30 PP2300068963 - Nẹp chữ X 6 lỗ các loại, dùng vít 2.0 mm. Vật liệu Titanium 62,500,000 85.228.000 Vật tư tiêu hao y tế 43.750.000 5
31 PP2300068964 - Tay nối dài cho nẹp chỉnh hình xương sọ 67,500,000 92.046.000 Vật tư tiêu hao y tế 47.250.000 2
32 PP2300068965 - Xi măng xương 225,000,000 306.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 157.500.000 9
33 PP2300068966 - Thanh nâng ngực số 8 (Phẫu thuật Lồng ngực) 592,000,000 807.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 414.400.000 7
34 PP2300068967 - Thanh nâng ngực số 9 (Phẫu thuật Lồng ngực) 888,000,000 1.210.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 621.600.000 10
35 PP2300068968 - Thanh nâng ngực số 10 (Phẫu thuật Lồng ngực) 444,000,000 605.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 310.800.000 5
36 PP2300068969 - Thanh nâng ngực số 11 (Phẫu thuật Lồng ngực) 444,000,000 605.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 310.800.000 5
37 PP2300068970 - Thanh nâng ngực số 12 (Phẫu thuật Lồng ngực) 444,000,000 605.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 310.800.000 5
38 PP2300068971 - Thanh nâng ngực số 13 (Phẫu thuật Lồng ngực) 444,000,000 605.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 310.800.000 5
39 PP2300068972 - Thanh nâng ngực số 14 (Phẫu thuật Lồng ngực) 148,000,000 201.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 103.600.000 2
40 PP2300068973 - Thanh nâng ngực số 15 (Phẫu thuật Lồng ngực) 148,000,000 201.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 103.600.000 2
41 PP2300068974 - Thanh nâng ngực số 10,5 (Phẫu thuật Lồng ngực) 296,000,000 403.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 207.200.000 4
42 PP2300068975 - Thanh nâng ngực đặc biệt - 11,5 (Phẫu thuật Lồng ngực) 148,000,000 201.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 103.600.000 2
43 PP2300068976 - Thanh nâng ngực đặc biệt - 12,5 (Phẫu thuật Lồng ngực) 222,000,000 302.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 155.400.000 3
44 PP2300068977 - Thanh nâng ngực đặc biệt - 13,5 (Phẫu thuật Lồng ngực) 59,200,000 80.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 41.440.000 1
45 PP2300068978 - Thanh nâng ngực đặc biệt - 14,5 (PT Lồng ngực) 74,000,000 100.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 51.800.000 1
Đinh Kirscher 1,2mm
Mã phần lô PP2300068934
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.432.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đinh Kirscher 1,4mm
Mã phần lô PP2300068935
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.387.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đinh Kirscher 1,6mm
Mã phần lô PP2300068936
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.387.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đinh Kirscher 1,8mm
Mã phần lô PP2300068937
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.955.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đinh Kirscher 2,0mm
Mã phần lô PP2300068938
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.432.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đinh cố định xương tự tiêu 1.5mm
Mã phần lô PP2300068939
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đinh cố định xương tự tiêu 2.0mm
Mã phần lô PP2300068940
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đinh cố định xương tự tiêu 2.7mm
Mã phần lô PP2300068941
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đinh cố định xương tự tiêu 3.2mm
Mã phần lô PP2300068942
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vít mini tự taro đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2300068943
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vít nén cố định xương tự tiêu 2.0mm
Mã phần lô PP2300068944
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vít nén cố định xương tự tiêu 2.7mm
Mã phần lô PP2300068945
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vít nén cố định xương tự tiêu 3.2mm
Mã phần lô PP2300068946
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vít nén cố định xương tự tiêu 4.8mm
Mã phần lô PP2300068947
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vít Micro tự khoan tự taro các cỡ đường kính 1.5mm
Mã phần lô PP2300068948
Giá từng phần lô 22,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.341.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp chỉnh hình xương hàm dưới bên phải dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300068949
Giá từng phần lô 1,926,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.626.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.348.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp chỉnh hình xương hàm dưới bên trái dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300068950
Giá từng phần lô 1,926,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.626.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.348.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp chỉnh hình xương sọ dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300068951
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp Mini thẳng 4 lỗ dùng vít 2.0 mm. Vật liệu Titanium tinh khiết.
Mã phần lô PP2300068952
Giá từng phần lô 19,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.246.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp thẳng 4 lỗ tự tiêu RXG
Mã phần lô PP2300068953
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp Micro thẳng 6 lỗ dùng vít 1.5mm
Mã phần lô PP2300068954
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp Mini thẳng 6 lỗ dùng vít 2.0 mm. Vật liệu Titanium tinh khiết.
Mã phần lô PP2300068955
Giá từng phần lô 19,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.796.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp Micro thẳng 8 lỗ dùng vít 1.5mm
Mã phần lô PP2300068956
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp Mini thẳng 8 lỗ dùng vít 2.0 mm.
Mã phần lô PP2300068957
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.773.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp Titanium chữ L 4 lỗ quay trái, phải các cỡ dùng vít 1.5mm
Mã phần lô PP2300068958
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp Titanium chữ L 6 lỗ quay trái, phải các cỡ dùng vít 1.5mm
Mã phần lô PP2300068959
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp chữ L 4 lỗ trái, phải các loại dùng vít 2.0 mm. Vật liệu Titanium
Mã phần lô PP2300068960
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp chữ L trái, phải 6 lỗ tự tiêu RX
Mã phần lô PP2300068961
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp Titanium chữ X 6 lỗ các cỡ dùng vít 1.5mm
Mã phần lô PP2300068962
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.228.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nẹp chữ X 6 lỗ các loại, dùng vít 2.0 mm. Vật liệu Titanium
Mã phần lô PP2300068963
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.228.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Tay nối dài cho nẹp chỉnh hình xương sọ
Mã phần lô PP2300068964
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.046.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Xi măng xương
Mã phần lô PP2300068965
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Thanh nâng ngực số 8 (Phẫu thuật Lồng ngực)
Mã phần lô PP2300068966
Giá từng phần lô 592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Thanh nâng ngực số 9 (Phẫu thuật Lồng ngực)
Mã phần lô PP2300068967
Giá từng phần lô 888,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.210.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Thanh nâng ngực số 10 (Phẫu thuật Lồng ngực)
Mã phần lô PP2300068968
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Thanh nâng ngực số 11 (Phẫu thuật Lồng ngực)
Mã phần lô PP2300068969
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Thanh nâng ngực số 12 (Phẫu thuật Lồng ngực)
Mã phần lô PP2300068970
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Thanh nâng ngực số 13 (Phẫu thuật Lồng ngực)
Mã phần lô PP2300068971
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Thanh nâng ngực số 14 (Phẫu thuật Lồng ngực)
Mã phần lô PP2300068972
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Thanh nâng ngực số 15 (Phẫu thuật Lồng ngực)
Mã phần lô PP2300068973
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Thanh nâng ngực số 10,5 (Phẫu thuật Lồng ngực)
Mã phần lô PP2300068974
Giá từng phần lô 296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Thanh nâng ngực đặc biệt - 11,5 (Phẫu thuật Lồng ngực)
Mã phần lô PP2300068975
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Thanh nâng ngực đặc biệt - 12,5 (Phẫu thuật Lồng ngực)
Mã phần lô PP2300068976
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Thanh nâng ngực đặc biệt - 13,5 (Phẫu thuật Lồng ngực)
Mã phần lô PP2300068977
Giá từng phần lô 59,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Thanh nâng ngực đặc biệt - 14,5 (PT Lồng ngực)
Mã phần lô PP2300068978
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->