Gói thầu: Gói 15: Cung cấp hóa chất khử khuẩn dụng cụ, hóa chất xét nghiệm và vật tư phụ trợ: 231 phần (231 mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500090160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 15: Cung cấp hóa chất khử khuẩn dụng cụ, hóa chất xét nghiệm và vật tư phụ trợ: 231 phần (231 mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500041776 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 72,411,676,626 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500114787 - Băng đựng hydrogenperoxide dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 877,296,600 | 1.196.313.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 438.648.300 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 13,159,449 |
| 2 | PP2500114788 - Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thểDengue Virus | 22,593,000 | 30.808.636 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.296.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 338,895 |
| 3 | PP2500114789 - Chất thử xét nghiệm nhanh Dengue Virus NS1 Antigen | 177,600,000 | 242.181.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 88.800.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,664,000 |
| 4 | PP2500114790 - Bộ chất thử xét nghiệm định tính Treponema Pallidum(TP-PA ) | 60,344,000 | 82.287.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 30.172.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 905,160 |
| 5 | PP2500114791 - Bộchất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng | 2,820,000 | 3.845.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.410.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 42,300 |
| 6 | PP2500114792 - Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thểH.Pylori | 4,992,000 | 6.807.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.496.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 74,880 |
| 7 | PP2500114793 - Chất thử xét nghiệm nhanh hồng cầu trong phân | 10,920,000 | 14.890.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.460.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 163,800 |
| 8 | PP2500114794 - Bộ chất thử xác định 22 đột biến gen trong β-Thalassemia | 139,860,000 | 190.718.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 69.930.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,097,900 |
| 9 | PP2500114795 - Bộ chất thử định danh nhóm vi khuẩn lao (MTBC),kỹ thuật DNA Strip | 342,720,000 | 467.345.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 171.360.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 5,140,800 |
| 10 | PP2500114796 - Bộ chất thử định danh nhóm vi khuẩn lao (MTBC) và Nontuberculous Mycobacteria (NTM) | 30,720,000 | 41.890.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 15.360.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 460,800 |
| 11 | PP2500114797 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ chứa Glutaraldehyde 2%, pH trung tính, dung dịch cóthểtái sửdụng trong ≥ 28 ngày, có kèm theo test thử | 10,890,000 | 14.850.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.445.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 163,350 |
| 12 | PP2500114798 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 1,201,320,000 | 1.638.163.636 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 600.660.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 18,019,800 |
| 13 | PP2500114799 - Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt không chứa cồn | 19,488,000 | 26.574.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.744.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 292,320 |
| 14 | PP2500114800 - Bộchất thử phát hiện 14 kiểu gen của HPV | 333,648,000 | 454.974.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 166.824.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 5,004,720 |
| 15 | PP2500114801 - Chất thử định tính phát hiện kháng thể của kháng nguyên Treponema Pallidum(bệnh giang mai Syphilis)bằng phương pháp miễn dịch sắc ký. | 3,600,000 | 4.909.091 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.800.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 54,000 |
| 16 | PP2500114802 - Bộ chất thử xét nghiệm miễn dịch phát hiện đồng thời kháng nguyên lõi viêm gan C (HCV) và kháng thể kháng HCV bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) | 1,638,168,000 | 2.233.865.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 819.084.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 24,572,520 |
| 17 | PP2500114803 - Bộ chất thử HBsAg trong huyết tương, huyết thanh bằng phương pháp Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) | 425,940,000 | 580.827.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 212.970.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 6,389,100 |
| 18 | PP2500114804 - Bộ chất thử phát hiện HIV (kháng nguyên HIV, kháng thể HIV 1, kháng thể HIV 2) bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) | 916,560,000 | 1.249.854.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 458.280.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 13,748,400 |
| 19 | PP2500114805 - Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidumloại IgG và IgM bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) | 2,264,526,720 | 3.087.990.982 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.132.263.360 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 33,967,901 |
| 20 | PP2500114806 - Bộ chất thử phát hiện Taenia solium IgG | 131,453,280 | 179.254.473 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 65.726.640 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,971,800 |
| 21 | PP2500114807 - Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgM | 85,680,000 | 116.836.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 42.840.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,285,200 |
| 22 | PP2500114808 - Bộ chất thử phát hiện Entamoeba histolytica IgG | 121,716,000 | 165.976.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 60.858.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,825,740 |
| 23 | PP2500114809 - Bộ chất thử phát hiện Helicobacter pylori IgG | 20,428,800 | 27.857.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.214.400 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 306,432 |
| 24 | PP2500114810 - Bộ chất thử phát hiện Strongyloides stercoralis IgG | 238,563,360 | 325.313.673 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 119.281.680 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,578,451 |
| 25 | PP2500114811 - Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động | 468,000,000 | 638.181.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 234.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 7,020,000 |
| 26 | PP2500114812 - Bộ chất thử phát hiện Fasciola hepatica IgG | 180,139,680 | 245.645.018 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 90.069.840 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,702,096 |
| 27 | PP2500114813 - Bộ chất thử phát hiện Echinococcus granulosus IgG | 91,929,600 | 125.358.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 45.964.800 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,378,944 |
| 28 | PP2500114814 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0.55%, can 5 lít | 363,500,000 | 495.681.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 181.750.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 5,452,500 |
| 29 | PP2500114815 - Dung dịch pha loãng dùng xét nghiệm xác định nhóm máu và xác định kháng thể bất thường dùng trên AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động | 50,400,000 | 68.727.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 25.200.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 756,000 |
| 30 | PP2500114816 - Que thử đường huyết tại giường bệnh, đo được 3 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch, động mạch | 340,000,000 | 463.636.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 170.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 5,100,000 |
| 31 | PP2500114817 - Bộ chất thử đường huyết nhanh tại giường bệnh (que thử mang thuốc phản ứng + kim lấy máu chuyên dụng tách rời, dùng 1 lần). Đo được 2 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch | 178,802,000 | 243.820.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 89.401.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,682,030 |
| 32 | PP2500114818 - Chất thử đo đường huyết nhanh tại giường bệnh đo được tối thiểu 1 loại máu (mao mạch). | 526,500,000 | 717.954.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 263.250.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 7,897,500 |
| 33 | PP2500114819 - Bộ hóa chất xét nghiệm PDL1 (22C3) | 548,301,600 | 747.684.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 274.150.800 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 8,224,524 |
| 34 | PP2500114820 - Bộ nhuộm AFB (tìm lao) | 10,250,000 | 13.977.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.125.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 153,750 |
| 35 | PP2500114821 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh phát hiện cả HIV-1 và HIV-2 | 78,850,000 | 107.522.727 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 39.425.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,182,750 |
| 36 | PP2500114822 - Bao túi máu ba 350ml, loại đáy-đỉnh, đã bao gồm dung dịch nuôi dưỡng hồng cầu, phù hợp với máy tách tự động | 2,080,000,000 | 2.836.363.636 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.040.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 31,200,000 |
| 37 | PP2500114823 - Màng lọc loại bạch cầu thu hồng cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng | 272,500,000 | 371.590.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 136.250.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 4,087,500 |
| 38 | PP2500114824 - Màng lọc loại bạch cầu thu tiểu cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng | 292,320,000 | 398.618.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 146.160.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 4,384,800 |
| 39 | PP2500114825 - Bộ gạn tách huyết tương, dung tích 125ml | 325,499,628 | 443.863.129 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 162.749.814 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 4,882,495 |
| 40 | PP2500114826 - Thiết bị lấy máu thử đường huyết tích hợp kim, thiết kế tránh nhiễm chéo cho nhân viên y tế và bệnh nhân | 9,072,000 | 12.370.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 4.536.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 136,080 |
| 41 | PP2500114827 - Bộ hoáchất tổng hợp FDG | 2,074,590,000 | 2.828.986.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.037.295.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 31,118,850 |
| 42 | PP2500114828 - Cartridgekiểm tra nội độc tố vi khuẩn | 599,500,000 | 817.500.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 299.750.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 8,992,500 |
| 43 | PP2500114829 - Nước làm giàu O18 | 1,900,000,000 | 2.590.909.091 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 950.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 28,500,000 |
| 44 | PP2500114830 - Bộdây dẫn chia liều phóng xạ | 437,580,000 | 596.700.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 218.790.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 6,563,700 |
| 45 | PP2500114831 - Dung dịch thuốc nhuộm Giemsa | 3,800,000 | 5.181.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.900.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 57,000 |
| 46 | PP2500114832 - Tri-sodium citrate | 14,080,000 | 19.200.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.040.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 211,200 |
| 47 | PP2500114833 - Sodium hydroxide | 7,920,000 | 10.800.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.960.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 118,800 |
| 48 | PP2500114834 - Dung dịch PH 10.00 | 1,375,000 | 1.875.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 687.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 20,625 |
| 49 | PP2500114835 - Dầu soi kính | 31,572,000 | 43.052.727 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 15.786.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 473,580 |
| 50 | PP2500114836 - Kali dihydrophosphate | 5,000,000 | 6.818.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.500.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 75,000 |
| 51 | PP2500114837 - Glycerol (Glycerin) | 7,040,000 | 9.600.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.520.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 105,600 |
| 52 | PP2500114838 - 1,4-Dithiothreitol | 70,000,000 | 95.454.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 35.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,050,000 |
| 53 | PP2500114839 - Disodiumhydrophosphat | 18,480,000 | 25.200.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.240.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 277,200 |
| 54 | PP2500114840 - Dung dịch bảo quản điện cực của máy đo pH | 770,000 | 1.050.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 385.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 11,550 |
| 55 | PP2500114841 - Phenol dạng bột | 11,200,000 | 15.272.727 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.600.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 168,000 |
| 56 | PP2500114842 - Dung dịch PH 4.00 | 638,000 | 870.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 319.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 9,570 |
| 57 | PP2500114843 - Dung dịch PH 7.00 | 660,000 | 900.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 330.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 9,900 |
| 58 | PP2500114844 - Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khuẩn vi hiếu khí nhân tạo | 43,560,000 | 59.400.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 21.780.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 653,400 |
| 59 | PP2500114845 - N-acetyl-L-Cystein | 66,000,000 | 90.000.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 33.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 990,000 |
| 60 | PP2500114846 - Twenn 80 | 1,870,000 | 2.550.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 935.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 28,050 |
| 61 | PP2500114847 - Chất thử cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb | 159,600,000 | 217.636.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 79.800.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,394,000 |
| 62 | PP2500114848 - Chất thử xét nghiệm các chỉ số khí máu động mạch và Ca, Na, K, Cl, Glu, Lac. | 2,115,036,000 | 2.884.140.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.057.518.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 31,725,540 |
| 63 | PP2500114849 - Hóa chất rửa đường ống cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb | 86,240,000 | 117.600.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 43.120.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,293,600 |
| 64 | PP2500114850 - Chất chứng mức bình thường thấp cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy | 7,080,012 | 9.654.562 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.540.006 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 106,201 |
| 65 | PP2500114851 - Chất chứng mức bình thường cao cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy | 7,080,012 | 9.654.562 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.540.006 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 106,201 |
| 66 | PP2500114852 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Cocaine trên mẫu nước tiểu | 71,400,000 | 97.363.636 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 35.700.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,071,000 |
| 67 | PP2500114853 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Methamphetaminetrên mẫu nước tiểu | 41,000,000 | 55.909.091 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 20.500.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 615,000 |
| 68 | PP2500114854 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Barbiturate trên mẫu nước tiểu | 67,830,000 | 92.495.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 33.915.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,017,450 |
| 69 | PP2500114855 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Benzodiazepine trên mẫu nước tiểu | 60,000,000 | 81.818.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 30.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 900,000 |
| 70 | PP2500114856 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Phencyclidine (PCP) trên mẫu nước tiểu | 15,000,000 | 20.454.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.500.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 225,000 |
| 71 | PP2500114857 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tetrahydrocannabinol (THC) trên mẫu nước tiểu | 20,500,000 | 27.954.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.250.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 307,500 |
| 72 | PP2500114858 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tricyclicantidepressants (TCA) trên mẫu nước tiểu | 17,850,000 | 24.340.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 8.925.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 267,750 |
| 73 | PP2500114859 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Amphetamine trên mẫu nước tiểu | 41,000,000 | 55.909.091 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 20.500.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 615,000 |
| 74 | PP2500114860 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Morphinetrên mẫu nước tiểu | 41,000,000 | 55.909.091 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 20.500.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 615,000 |
| 75 | PP2500114861 - Bộ hoá chất cho xét nghiệm renin active | 38,737,056 | 52.823.258 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 19.368.528 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 581,056 |
| 76 | PP2500114862 - Bộ chất thử cho xét nghiệm GAD | 60,385,344 | 82.343.651 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 30.192.672 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 905,781 |
| 77 | PP2500114863 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Cocaine trong máu | 3,000,000 | 4.090.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.500.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 45,000 |
| 78 | PP2500114864 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Morphinetrong máu | 3,570,000 | 4.868.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.785.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 53,550 |
| 79 | PP2500114865 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính THC trong máu | 3,570,000 | 4.868.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.785.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 53,550 |
| 80 | PP2500114866 - Bộ chất thử cho xét nghiệm PR3 (ANCAs) | 100,820,736 | 137.482.822 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 50.410.368 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,512,312 |
| 81 | PP2500114867 - Bộ chất thử cho xét nghiệm ICA | 49,275,072 | 67.193.280 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 24.637.536 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 739,127 |
| 82 | PP2500114868 - Kít định lượng Aldosterone trong huyết thanh người bằng phương pháp Elisa | 14,275,008 | 19.465.920 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.137.504 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 214,126 |
| 83 | PP2500114869 - Bộ chất thử cho xét nghiệm A-Disintegrin and Metalloproteinase with Thombospondin type 1 motif 13 (ADAMTS13) | 380,140,992 | 518.374.080 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 190.070.496 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 5,702,115 |
| 84 | PP2500114870 - Bộ chất thử cho xét nghiệm LKM-1 (Liver kidney microsomal type 1 antibody) | 24,899,616 | 33.954.022 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 12.449.808 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 373,495 |
| 85 | PP2500114871 - Bộ chất thử cho xét nghiệm DHEA (dehydro-epiandrosterone) | 10,453,824 | 14.255.215 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.226.912 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 156,808 |
| 86 | PP2500114872 - Bộ chất thử cho xét nghiệm đồng thời 3 chỉ số adrenaline, noradrenaline và dopamine | 399,168,000 | 544.320.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 199.584.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 5,987,520 |
| 87 | PP2500114873 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Erythropoietin (EPO) | 56,415,744 | 76.930.560 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 28.207.872 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 846,237 |
| 88 | PP2500114874 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Histamin | 89,493,504 | 122.036.596 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 44.746.752 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,342,403 |
| 89 | PP2500114875 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Smith (Anti Sm) | 48,384,000 | 65.978.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 24.192.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 725,760 |
| 90 | PP2500114876 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-A | 40,317,984 | 54.979.069 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 20.158.992 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 604,770 |
| 91 | PP2500114877 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-B | 40,317,984 | 54.979.069 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 20.158.992 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 604,770 |
| 92 | PP2500114878 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Metanephrine | 343,001,088 | 467.728.756 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 171.500.544 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 5,145,017 |
| 93 | PP2500114879 - Bộ chất thử cho xét nghiệm MPO (ANCA) | 64,270,080 | 87.641.018 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 32.135.040 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 964,052 |
| 94 | PP2500114880 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SCL-70 | 36,288,000 | 49.483.636 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 18.144.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 544,320 |
| 95 | PP2500114881 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Jo-1 | 49,674,240 | 67.737.600 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 24.837.120 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 745,114 |
| 96 | PP2500114882 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti-mitochondrial antibody (AMA) | 35,277,696 | 48.105.949 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 17.638.848 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 529,166 |
| 97 | PP2500114883 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin Autoantibodies (IAA) | 31,046,400 | 42.336.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 15.523.200 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 465,696 |
| 98 | PP2500114884 - Bộ chất thử xét nghiệm RNP, phương pháp Elisa | 6,783,840 | 9.250.691 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.391.920 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 101,758 |
| 99 | PP2500114885 - Bộ thuốc nhuộm lam tế bào dùng cho phương pháp nhuộm Papanicolaou | 28,800,000 | 39.272.727 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 14.400.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 432,000 |
| 100 | PP2500114886 - Hoá chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh | 14,080,000 | 19.200.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.040.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 211,200 |
| 101 | PP2500114887 - Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học | 523,446,000 | 713.790.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 261.723.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 7,851,690 |
| 102 | PP2500114888 - Parafin type 6 | 135,000,000 | 184.090.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 67.500.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,025,000 |
| 103 | PP2500114889 - Dung dịch NaOH 0.1N | 6,660,000 | 9.081.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.330.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 99,900 |
| 104 | PP2500114890 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti A loại IgM | 211,600,000 | 288.545.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 105.800.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,174,000 |
| 105 | PP2500114891 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti AB loại IgM | 230,000,000 | 313.636.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 115.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,450,000 |
| 106 | PP2500114892 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti B loại IgM | 211,600,000 | 288.545.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 105.800.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,174,000 |
| 107 | PP2500114893 - Kháng thể xác định nhóm máu Rh(D): kháng thể đơn dòng Anti D loại hỗn hợp IgG/IgM | 251,370,000 | 342.777.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 125.685.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,770,550 |
| 108 | PP2500114894 - Hoá chất xét nghiệm Coomb's trực tiếp và gián tiếp: Kháng thể đa dòng Anti human globulin (AHG) | 10,500,000 | 14.318.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.250.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 157,500 |
| 109 | PP2500114895 - Que tích hợp hoá chất xét nghiệm nhanh HCV | 3,780,000 | 5.154.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.890.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 56,700 |
| 110 | PP2500114896 - Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgG | 44,916,480 | 61.249.745 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 22.458.240 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 673,748 |
| 111 | PP2500114897 - Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgM | 40,857,600 | 55.714.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 20.428.800 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 612,864 |
| 112 | PP2500114898 - Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen lạnh phát hiện vi khuẩn lao trên thiết bị tự động | 354,315,000 | 483.156.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 177.157.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 5,314,725 |
| 113 | PP2500114899 - Chất thử phát hiện đồng thời trên 21 tác nhân viêm đường hô hấp bằng realtime PCR | 84,795,000 | 115.629.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 42.397.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,271,925 |
| 114 | PP2500114900 - Chất thử phát hiện đồng thời ít nhất 24 tác nhân đường ruột bằng realtime PCR | 84,795,000 | 115.629.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 42.397.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,271,925 |
| 115 | PP2500114901 - Bộ chất thử xét nghiệm hơi thở tìm H.Pylori | 2,474,010,000 | 3.373.650.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.237.005.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 37,110,150 |
| 116 | PP2500114902 - Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgG | 80,111,616 | 109.243.113 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 40.055.808 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,201,675 |
| 117 | PP2500114903 - Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgA | 35,320,320 | 48.164.073 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 17.660.160 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 529,805 |
| 118 | PP2500114904 - Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgG | 35,320,320 | 48.164.073 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 17.660.160 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 529,805 |
| 119 | PP2500114905 - Bộ chất thử phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galatomannan | 139,991,040 | 190.896.873 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 69.995.520 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,099,866 |
| 120 | PP2500114906 - Bộ chất thử phát hiện Leptospira IgM | 123,049,632 | 167.794.953 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 61.524.816 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,845,745 |
| 121 | PP2500114907 - Bộ chất thử viêm não nhật bản B qua IgM (JEV IgM) | 97,152,000 | 132.480.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 48.576.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,457,280 |
| 122 | PP2500114908 - Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgG | 10,214,400 | 13.928.727 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.107.200 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 153,216 |
| 123 | PP2500114909 - Bộ chất thử phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV) IgM | 15,457,152 | 21.077.935 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.728.576 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 231,858 |
| 124 | PP2500114910 - Chất thử phát hiện Streptococcus pyogenesASO | 7,500,000 | 10.227.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.750.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 112,500 |
| 125 | PP2500114911 - Bộ chất thử tầm soát Syphilis dạng card, phương pháp kháng nguyên kháng thể | 121,800,000 | 166.090.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 60.900.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,827,000 |
| 126 | PP2500114912 - Bộchất thử định tính Mycoplasma pneumoniae / Chlamydophila pneumoniae | 42,500,000 | 57.954.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 21.250.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 637,500 |
| 127 | PP2500114913 - Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường hô hấp, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền. | 109,800,000 | 149.727.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 54.900.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,647,000 |
| 128 | PP2500114914 - Bộchất thử định lượng Candida albicans, Candida glabrata, Candida krusei, Candida parapsilosis và Candida tropicalistừ mẫu bệnh phẩm | 353,535,000 | 482.093.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 176.767.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 5,303,025 |
| 129 | PP2500114915 - Bộ chất thử Interferon Gamma trên hệ thống hoàn toàn tự động | 12,926,541,600 | 17.627.102.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 6.463.270.800 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 193,898,124 |
| 130 | PP2500114916 - Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 14 tác nhân gây bệnh viêm màng não bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân | 123,000,000 | 167.727.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 61.500.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,845,000 |
| 131 | PP2500114917 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Amphetamin trong máu | 3,570,000 | 4.868.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.785.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 53,550 |
| 132 | PP2500114918 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Barbiturate trong máu | 3,570,000 | 4.868.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.785.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 53,550 |
| 133 | PP2500114919 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Benzodiazepine trong máu | 3,570,000 | 4.868.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.785.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 53,550 |
| 134 | PP2500114920 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Methamphetaminetrong máu | 3,570,000 | 4.868.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.785.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 53,550 |
| 135 | PP2500114921 - Dung dịch Colcemidtrong DPBS | 12,600,000 | 17.181.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 6.300.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 189,000 |
| 136 | PP2500114922 - Hóa chất xúc tác phản ứng trong quá trình phân chia tế bào (Trysin EDTA Solution) | 21,000,000 | 28.636.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.500.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 315,000 |
| 137 | PP2500114923 - Bộ môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương | 79,800,000 | 108.818.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 39.900.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,197,000 |
| 138 | PP2500114924 - Môi trường được dùng cho nuôi cấy ngắn hạn của các tế bào lymphocytes máu ngoại vi để đánh giá nhiễm sắc thể | 10,800,000 | 14.727.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.400.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 162,000 |
| 139 | PP2500114925 - Dung dịch Potassium Chloride (KCL) có 0.075 M | 25,440,000 | 34.690.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 12.720.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 381,600 |
| 140 | PP2500114926 - Card xác định nhóm máu ABO-Rhbằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu trên thiết bị tự động | 3,235,050,000 | 4.411.431.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.617.525.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 48,525,750 |
| 141 | PP2500114927 - Khay giếng chứa hóa chất pha loãng hồng cầu để thực hiện xét nghiệm nhóm máu, phản ứng hòa hợp trong cấp phát máu trên thiết bị tự động | 67,890,000 | 92.577.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 33.945.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,018,350 |
| 142 | PP2500114928 - Dung dịch BSA 7% bảo dưỡng thiết bị tự động xét nghiệm xác định đồng thời nhóm máu ABO và Rh | 209,813,760 | 286.109.673 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 104.906.880 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,147,207 |
| 143 | PP2500114929 - Bộ chất thử định tính phát hiện kháng nguyên ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) | 5,970,882,720 | 8.142.112.800 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.985.441.360 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 89,563,241 |
| 144 | PP2500114930 - Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt cứng. Thành phần Didecyldimethylammonium chloride ≥ 0,2%, Ethanol, Isopropanol ≥ 15% | 448,840,000 | 612.054.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 224.420.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 6,732,600 |
| 145 | PP2500114931 - Bộchất thửvàvật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Lambda thực hiện trên thiết bị tự động | 1,047,501,000 | 1.428.410.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 523.750.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 15,712,515 |
| 146 | PP2500114932 - Bộchất thửvàvật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa thực hiện trên thiết bị tự động | 1,047,501,000 | 1.428.410.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 523.750.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 15,712,515 |
| 147 | PP2500114933 - Bộ chất thử xác định đột biến gen HFE C282Y và H63D | 66,950,000 | 91.295.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 33.475.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,004,250 |
| 148 | PP2500114934 - Bộ chất thử xác định tính đa hình gene DPYD | 29,988,000 | 40.892.727 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 14.994.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 449,820 |
| 149 | PP2500114935 - Bộ chất thử xác định 8 đột biến gen huyết khối động mạch | 76,000,000 | 103.636.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 38.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,140,000 |
| 150 | PP2500114936 - Bộ chất thử xác định 9 đột biến gen huyết khối tĩnh mạch | 76,000,000 | 103.636.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 38.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,140,000 |
| 151 | PP2500114937 - Bộ chất thử xác định 21 đột biến gen trong α-Thalassemia bằng phương pháp StripAssay | 139,860,000 | 190.718.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 69.930.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,097,900 |
| 152 | PP2500114938 - Môi trường nuôi cấy Candida spp | 51,108,120 | 69.692.891 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 25.554.060 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 766,622 |
| 153 | PP2500114939 - Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu | 164,851,500 | 224.797.500 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 82.425.750 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,472,773 |
| 154 | PP2500114940 - Môi trường nuôi cấy và phát hiện Candida auris | 52,050,600 | 70.978.091 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 26.025.300 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 780,759 |
| 155 | PP2500114941 - Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2 trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh | 1,190,700,000 | 1.623.681.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 595.350.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 17,860,500 |
| 156 | PP2500114942 - Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: Na, K, iCa, Glu, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh | 2,590,000,000 | 3.531.818.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.295.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 38,850,000 |
| 157 | PP2500114943 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Cortisol trong nước tiểu | 26,208,000 | 35.738.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 13.104.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 393,120 |
| 158 | PP2500114944 - Dung dịch làm thuần nhất và loại trừ tạp nhiễm cho mẫu đàm | 198,450,000 | 270.613.636 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 99.225.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,976,750 |
| 159 | PP2500114945 - Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy | 27,648,000 | 37.701.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 13.824.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 414,720 |
| 160 | PP2500114946 - Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy | 27,648,000 | 37.701.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 13.824.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 414,720 |
| 161 | PP2500114947 - Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường cao cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy | 27,648,000 | 37.701.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 13.824.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 414,720 |
| 162 | PP2500114948 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime - Clavulanate 30/10 μg | 1,182,000 | 1.611.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 591.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 17,730 |
| 163 | PP2500114949 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg | 1,182,000 | 1.611.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 591.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 17,730 |
| 164 | PP2500114950 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75μg + Clavulanic acid 10μg | 9,550,000 | 13.022.727 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 4.775.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 143,250 |
| 165 | PP2500114951 - Đĩa giấy tẩm hoáchất xác định Oxidase | 4,303,500 | 5.868.409 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.151.750 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 64,553 |
| 166 | PP2500114952 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud Agar có Cloramphenicol | 22,408,000 | 30.556.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.204.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 336,120 |
| 167 | PP2500114953 - Bộ chất thử Salmonella Widal | 68,000,000 | 92.727.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 34.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,020,000 |
| 168 | PP2500114954 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Daptomycin | 66,000,000 | 90.000.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 33.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 990,000 |
| 169 | PP2500114955 - Môi trường Mueller Hinton Agar | 253,240,000 | 345.327.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 126.620.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,798,600 |
| 170 | PP2500114956 - Môi trường nuôi cấy vi sinh ColumbiaAgar Base | 149,940,000 | 204.463.636 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 74.970.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,249,100 |
| 171 | PP2500114957 - Bột môi trường nuôi cấy vi khuẩn MacConkey agar | 189,000,000 | 257.727.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 94.500.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,835,000 |
| 172 | PP2500114958 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 17 loại kháng sinh | 142,230,000 | 193.950.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 71.115.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,133,450 |
| 173 | PP2500114959 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 11 loại kháng sinh | 79,338,000 | 108.188.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 39.669.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,190,070 |
| 174 | PP2500114960 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 6 loại kháng sinh | 23,612,500 | 32.198.864 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.806.250 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 354,188 |
| 175 | PP2500114961 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg | 2,955,000 | 4.029.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.477.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 44,325 |
| 176 | PP2500114962 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Optochin5μg | 3,414,000 | 4.655.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.707.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 51,210 |
| 177 | PP2500114963 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75μg | 1,182,000 | 1.611.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 591.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 17,730 |
| 178 | PP2500114964 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin (includesG-6-P) 200μg | 5,165,000 | 7.043.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.582.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 77,475 |
| 179 | PP2500114965 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Penicilin10U | 900,000 | 1.227.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 450.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 13,500 |
| 180 | PP2500114966 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí có chứa Thioglycolate | 3,840,000 | 5.236.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.920.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 57,600 |
| 181 | PP2500114967 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Tryptic soy broth | 1,275,000 | 1.738.636 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 637.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 19,125 |
| 182 | PP2500114968 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar | 2,960,000 | 4.036.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.480.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 44,400 |
| 183 | PP2500114969 - Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khẩn kỵ khí nhân tạo, kèm chỉ thị oxy. | 315,000,000 | 429.545.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 157.500.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 4,725,000 |
| 184 | PP2500114970 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc ceftazidime avibactam 0.016-256 ug | 22,000,000 | 30.000.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 330,000 |
| 185 | PP2500114971 - Chủng vi sinh Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | 2,358,000 | 3.215.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.179.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 35,370 |
| 186 | PP2500114972 - Chủng vi sinh Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 | 4,200,000 | 5.727.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.100.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 63,000 |
| 187 | PP2500114973 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar chuẩn bị sẵn, dạng bột đông khô | 3,832,000 | 5.225.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.916.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 57,480 |
| 188 | PP2500114974 - Thanh tẩm thuốc kháng nấm các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng nấm đối với vi nấm | 371,826,000 | 507.035.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 185.913.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 5,577,390 |
| 189 | PP2500114975 - Thanh tẩm thuốc kháng sinh các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng sinh đối với vi sinh vật | 704,000,000 | 960.000.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 352.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 10,560,000 |
| 190 | PP2500114976 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Gentamycin 120μg | 565,000 | 770.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 282.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 8,475 |
| 191 | PP2500114977 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg | 3,330,000 | 4.540.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.665.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 49,950 |
| 192 | PP2500114978 - Kháng thể e xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti e) | 4,507,200 | 6.146.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.253.600 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 67,608 |
| 193 | PP2500114979 - Kháng thể c xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti c) | 2,936,250 | 4.003.977 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.468.125 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 44,044 |
| 194 | PP2500114980 - Kháng thể đơn dòng Anti K | 4,005,000 | 5.461.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.002.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 60,075 |
| 195 | PP2500114981 - Kháng thể đơn dòng Anti S | 19,032,003 | 25.952.731 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.516.002 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 285,481 |
| 196 | PP2500114982 - Kháng thể đơn dòng Anti Jka | 20,090,997 | 27.396.814 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.045.499 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 301,365 |
| 197 | PP2500114983 - Kháng thể đơn dòng Anti Jkb | 20,324,997 | 27.715.905 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.162.499 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 304,875 |
| 198 | PP2500114984 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Lea | 18,025,470 | 24.580.186 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.012.735 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 270,383 |
| 199 | PP2500114985 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Leb | 20,760,003 | 28.309.095 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.380.002 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 311,401 |
| 200 | PP2500114986 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fya | 35,669,997 | 48.640.905 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 17.834.999 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 535,050 |
| 201 | PP2500114987 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fyb | 47,722,500 | 65.076.136 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 23.861.250 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 715,838 |
| 202 | PP2500114988 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti M | 19,032,003 | 25.952.731 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.516.002 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 285,481 |
| 203 | PP2500114989 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti N | 19,032,003 | 25.952.731 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.516.002 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 285,481 |
| 204 | PP2500114990 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti s | 30,924,000 | 42.169.091 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 15.462.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 463,860 |
| 205 | PP2500114991 - Kháng thể đơn dòng Anti P1 | 19,032,003 | 25.952.731 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.516.002 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 285,481 |
| 206 | PP2500114992 - Máu cừu loại sợi huyết, không sử dụng chất chống đông | 698,430,000 | 952.404.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 349.215.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 10,476,450 |
| 207 | PP2500114993 - Môi trường nuôi cấy dinh dưỡng chọn lọc phân lập Helicobacter pylori từ mảnh sinh thiết dạ dày | 17,422,400 | 23.757.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 8.711.200 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 261,336 |
| 208 | PP2500114994 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh tầm soát H.Pylori,trên mẫu sinh thiết dạ dày | 611,982,000 | 834.520.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 305.991.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 9,179,730 |
| 209 | PP2500114995 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone 75μg + Sulbactam 30μg | 22,050,000 | 30.068.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.025.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 330,750 |
| 210 | PP2500114996 - Môi trường Muller Hinton Broth | 10,000,000 | 13.636.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 150,000 |
| 211 | PP2500114997 - Chủng vi sinh Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 | 4,307,000 | 5.873.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.153.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 64,605 |
| 212 | PP2500114998 - Chủng vi sinh Enterobacter hormaechei ATCC 700323 | 2,373,000 | 3.235.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.186.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 35,595 |
| 213 | PP2500114999 - Đĩa môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung calcium | 11,466,600 | 15.636.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.733.300 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 171,999 |
| 214 | PP2500115000 - Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 34 tác nhân gây bệnh đường hô hấp bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân | 529,604,460 | 722.187.900 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 264.802.230 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 7,944,067 |
| 215 | PP2500115001 - Bộ chất thử xét nghiệm định lượng gen BCR-ABL p210 (Mbcr, chuyển vịb2a2 và b3a2) gây bệnh máu ác tính thực hiện trên thiết bị bán tự động | 135,916,200 | 185.340.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 67.958.100 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,038,743 |
| 216 | PP2500115002 - Bộ chất thử phát hiện đột biến gen HLA-B27 | 145,514,880 | 198.429.382 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 72.757.440 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 2,182,724 |
| 217 | PP2500115003 - Bộchất thử định lượng Parvovirus B19 | 44,310,000 | 60.422.727 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 22.155.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 664,650 |
| 218 | PP2500115004 - Bộchất thử định tính Varicellazoster virus | 83,748,000 | 114.201.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 41.874.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,256,220 |
| 219 | PP2500115005 - Bộ chất thử định tính Pneumocystis jirovecii (carinii) | 487,440,000 | 664.690.909 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 243.720.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 7,311,600 |
| 220 | PP2500115006 - Bộ chất thử định lượng EBV | 275,919,000 | 376.253.182 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 137.959.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 4,138,785 |
| 221 | PP2500115007 - Bộ chất thử định tính Herpes Simplex Virus 1 và 2 (HSV1 + 2) | 383,317,200 | 522.705.273 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 191.658.600 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 5,749,758 |
| 222 | PP2500115008 - Bộchất thử định tính và phân biệt gene kháng kháng sinh (KPC và OXA) | 224,000,000 | 305.454.545 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 112.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 3,360,000 |
| 223 | PP2500115009 - Bộchất thử định tính vàphân biêt gene kháng kháng sinh (VIM, IMP, NDM) | 455,700,000 | 621.409.091 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 227.850.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 6,835,500 |
| 224 | PP2500115010 - Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện Aspergillus spp RT-PCR | 94,000,000 | 128.181.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 47.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 1,410,000 |
| 225 | PP2500115011 - Vôi soda | 436,690,800 | 595.487.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 218.345.400 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 6,550,362 |
| 226 | PP2500115012 - Thẻ xét nghiệm ACT Kaolin đo thời gian đông máu | 1,078,000,000 | 1.470.000.000 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 539.000.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 16,170,000 |
| 227 | PP2500115013 - Acid nitric | 3,087,000,000 | 4.209.545.455 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.543.500.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 46,305,000 |
| 228 | PP2500115014 - Bộ chất thử phát hiện và phân biệt vi khuẩn hiếu khítrong mẫu máu | 56,963,000 | 77.676.818 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 28.481.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 854,445 |
| 229 | PP2500115015 - Viên nén chứa chất khửkhuẩn dùng trong y tế | 27,160,000 | 37.036.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 13.580.000 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 407,400 |
| 230 | PP2500115016 - Kháng thể E xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti E). | 2,418,300 | 3.297.682 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.209.150 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 36,275 |
| 231 | PP2500115017 - Kháng thể C xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti C). | 4,005,000 | 5.461.364 | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.002.500 | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) | 60,075 |
Băng đựng hydrogenperoxide dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500114787 |
| Giá từng phần lô | 877,296,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.196.313.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.648.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,159,449 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thểDengue Virus |
|
| Mã phần lô | PP2500114788 |
| Giá từng phần lô | 22,593,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.808.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.296.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 338,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm nhanh Dengue Virus NS1 Antigen |
|
| Mã phần lô | PP2500114789 |
| Giá từng phần lô | 177,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,664,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm định tính Treponema Pallidum(TP-PA ) |
|
| Mã phần lô | PP2500114790 |
| Giá từng phần lô | 60,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.287.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 905,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2500114791 |
| Giá từng phần lô | 2,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.845.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thểH.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500114792 |
| Giá từng phần lô | 4,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.807.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm nhanh hồng cầu trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2500114793 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.890.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xác định 22 đột biến gen trong β-Thalassemia |
|
| Mã phần lô | PP2500114794 |
| Giá từng phần lô | 139,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,097,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử định danh nhóm vi khuẩn lao (MTBC),kỹ thuật DNA Strip |
|
| Mã phần lô | PP2500114795 |
| Giá từng phần lô | 342,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,140,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử định danh nhóm vi khuẩn lao (MTBC) và Nontuberculous Mycobacteria (NTM) |
|
| Mã phần lô | PP2500114796 |
| Giá từng phần lô | 30,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.890.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ chứa Glutaraldehyde 2%, pH trung tính, dung dịch cóthểtái sửdụng trong ≥ 28 ngày, có kèm theo test thử |
|
| Mã phần lô | PP2500114797 |
| Giá từng phần lô | 10,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500114798 |
| Giá từng phần lô | 1,201,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.163.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,019,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt không chứa cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500114799 |
| Giá từng phần lô | 19,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.574.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử phát hiện 14 kiểu gen của HPV |
|
| Mã phần lô | PP2500114800 |
| Giá từng phần lô | 333,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.974.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,004,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử định tính phát hiện kháng thể của kháng nguyên Treponema Pallidum(bệnh giang mai Syphilis)bằng phương pháp miễn dịch sắc ký. |
|
| Mã phần lô | PP2500114801 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm miễn dịch phát hiện đồng thời kháng nguyên lõi viêm gan C (HCV) và kháng thể kháng HCV bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) |
|
| Mã phần lô | PP2500114802 |
| Giá từng phần lô | 1,638,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.233.865.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,572,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử HBsAg trong huyết tương, huyết thanh bằng phương pháp Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) |
|
| Mã phần lô | PP2500114803 |
| Giá từng phần lô | 425,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.827.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,389,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện HIV (kháng nguyên HIV, kháng thể HIV 1, kháng thể HIV 2) bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) |
|
| Mã phần lô | PP2500114804 |
| Giá từng phần lô | 916,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.249.854.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,748,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidumloại IgG và IgM bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) |
|
| Mã phần lô | PP2500114805 |
| Giá từng phần lô | 2,264,526,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.087.990.982 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.132.263.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,967,901 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Taenia solium IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500114806 |
| Giá từng phần lô | 131,453,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.254.473 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.726.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,971,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500114807 |
| Giá từng phần lô | 85,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.836.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,285,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Entamoeba histolytica IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500114808 |
| Giá từng phần lô | 121,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.976.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,825,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Helicobacter pylori IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500114809 |
| Giá từng phần lô | 20,428,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.214.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Strongyloides stercoralis IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500114810 |
| Giá từng phần lô | 238,563,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.313.673 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.281.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,578,451 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động |
|
| Mã phần lô | PP2500114811 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Fasciola hepatica IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500114812 |
| Giá từng phần lô | 180,139,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.645.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.069.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,702,096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Echinococcus granulosus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500114813 |
| Giá từng phần lô | 91,929,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.358.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.964.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,378,944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0.55%, can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500114814 |
| Giá từng phần lô | 363,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,452,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch pha loãng dùng xét nghiệm xác định nhóm máu và xác định kháng thể bất thường dùng trên AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500114815 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử đường huyết tại giường bệnh, đo được 3 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch, động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500114816 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử đường huyết nhanh tại giường bệnh (que thử mang thuốc phản ứng + kim lấy máu chuyên dụng tách rời, dùng 1 lần). Đo được 2 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500114817 |
| Giá từng phần lô | 178,802,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.820.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,682,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử đo đường huyết nhanh tại giường bệnh đo được tối thiểu 1 loại máu (mao mạch). |
|
| Mã phần lô | PP2500114818 |
| Giá từng phần lô | 526,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 717.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 263.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,897,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hóa chất xét nghiệm PDL1 (22C3) |
|
| Mã phần lô | PP2500114819 |
| Giá từng phần lô | 548,301,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 747.684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.150.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,224,524 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nhuộm AFB (tìm lao) |
|
| Mã phần lô | PP2500114820 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh phát hiện cả HIV-1 và HIV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500114821 |
| Giá từng phần lô | 78,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.522.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,182,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bao túi máu ba 350ml, loại đáy-đỉnh, đã bao gồm dung dịch nuôi dưỡng hồng cầu, phù hợp với máy tách tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500114822 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.836.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.040.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc loại bạch cầu thu hồng cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500114823 |
| Giá từng phần lô | 272,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc loại bạch cầu thu tiểu cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500114824 |
| Giá từng phần lô | 292,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,384,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ gạn tách huyết tương, dung tích 125ml |
|
| Mã phần lô | PP2500114825 |
| Giá từng phần lô | 325,499,628 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.863.129 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.749.814 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,882,495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thiết bị lấy máu thử đường huyết tích hợp kim, thiết kế tránh nhiễm chéo cho nhân viên y tế và bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500114826 |
| Giá từng phần lô | 9,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.370.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hoáchất tổng hợp FDG |
|
| Mã phần lô | PP2500114827 |
| Giá từng phần lô | 2,074,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.986.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.037.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,118,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cartridgekiểm tra nội độc tố vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500114828 |
| Giá từng phần lô | 599,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 817.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,992,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước làm giàu O18 |
|
| Mã phần lô | PP2500114829 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.590.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộdây dẫn chia liều phóng xạ |
|
| Mã phần lô | PP2500114830 |
| Giá từng phần lô | 437,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,563,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500114831 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tri-sodium citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500114832 |
| Giá từng phần lô | 14,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 211,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sodium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500114833 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch PH 10.00 |
|
| Mã phần lô | PP2500114834 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2500114835 |
| Giá từng phần lô | 31,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.052.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.786.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 473,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kali dihydrophosphate |
|
| Mã phần lô | PP2500114836 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Glycerol (Glycerin) |
|
| Mã phần lô | PP2500114837 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
1,4-Dithiothreitol |
|
| Mã phần lô | PP2500114838 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Disodiumhydrophosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500114839 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch bảo quản điện cực của máy đo pH |
|
| Mã phần lô | PP2500114840 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Phenol dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2500114841 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch PH 4.00 |
|
| Mã phần lô | PP2500114842 |
| Giá từng phần lô | 638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch PH 7.00 |
|
| Mã phần lô | PP2500114843 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khuẩn vi hiếu khí nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500114844 |
| Giá từng phần lô | 43,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 653,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
N-acetyl-L-Cystein |
|
| Mã phần lô | PP2500114845 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Twenn 80 |
|
| Mã phần lô | PP2500114846 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb |
|
| Mã phần lô | PP2500114847 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,394,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm các chỉ số khí máu động mạch và Ca, Na, K, Cl, Glu, Lac. |
|
| Mã phần lô | PP2500114848 |
| Giá từng phần lô | 2,115,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.884.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,725,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất rửa đường ống cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb |
|
| Mã phần lô | PP2500114849 |
| Giá từng phần lô | 86,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,293,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức bình thường thấp cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500114850 |
| Giá từng phần lô | 7,080,012 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.654.562 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.540.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,201 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức bình thường cao cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500114851 |
| Giá từng phần lô | 7,080,012 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.654.562 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.540.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,201 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Cocaine trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500114852 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,071,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Methamphetaminetrên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500114853 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Barbiturate trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500114854 |
| Giá từng phần lô | 67,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.495.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,017,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Benzodiazepine trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500114855 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Phencyclidine (PCP) trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500114856 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tetrahydrocannabinol (THC) trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500114857 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tricyclicantidepressants (TCA) trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500114858 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.340.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Amphetamine trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500114859 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Morphinetrên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500114860 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hoá chất cho xét nghiệm renin active |
|
| Mã phần lô | PP2500114861 |
| Giá từng phần lô | 38,737,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.823.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.368.528 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 581,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm GAD |
|
| Mã phần lô | PP2500114862 |
| Giá từng phần lô | 60,385,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.343.651 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.192.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 905,781 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Cocaine trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500114863 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Morphinetrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500114864 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.868.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộhoáchất xét nghiệm định tính THC trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500114865 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.868.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm PR3 (ANCAs) |
|
| Mã phần lô | PP2500114866 |
| Giá từng phần lô | 100,820,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.482.822 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.410.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,312 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm ICA |
|
| Mã phần lô | PP2500114867 |
| Giá từng phần lô | 49,275,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.193.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.637.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739,127 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kít định lượng Aldosterone trong huyết thanh người bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2500114868 |
| Giá từng phần lô | 14,275,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.465.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.137.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,126 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm A-Disintegrin and Metalloproteinase with Thombospondin type 1 motif 13 (ADAMTS13) |
|
| Mã phần lô | PP2500114869 |
| Giá từng phần lô | 380,140,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.374.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.070.496 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,702,115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm LKM-1 (Liver kidney microsomal type 1 antibody) |
|
| Mã phần lô | PP2500114870 |
| Giá từng phần lô | 24,899,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.954.022 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.449.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 373,495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm DHEA (dehydro-epiandrosterone) |
|
| Mã phần lô | PP2500114871 |
| Giá từng phần lô | 10,453,824 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.255.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.226.912 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm đồng thời 3 chỉ số adrenaline, noradrenaline và dopamine |
|
| Mã phần lô | PP2500114872 |
| Giá từng phần lô | 399,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,987,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Erythropoietin (EPO) |
|
| Mã phần lô | PP2500114873 |
| Giá từng phần lô | 56,415,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.930.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.207.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 846,237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Histamin |
|
| Mã phần lô | PP2500114874 |
| Giá từng phần lô | 89,493,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.036.596 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.746.752 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,342,403 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Smith (Anti Sm) |
|
| Mã phần lô | PP2500114875 |
| Giá từng phần lô | 48,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.978.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 725,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-A |
|
| Mã phần lô | PP2500114876 |
| Giá từng phần lô | 40,317,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.979.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.158.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-B |
|
| Mã phần lô | PP2500114877 |
| Giá từng phần lô | 40,317,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.979.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.158.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Metanephrine |
|
| Mã phần lô | PP2500114878 |
| Giá từng phần lô | 343,001,088 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.728.756 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,145,017 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm MPO (ANCA) |
|
| Mã phần lô | PP2500114879 |
| Giá từng phần lô | 64,270,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.641.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.135.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 964,052 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm SCL-70 |
|
| Mã phần lô | PP2500114880 |
| Giá từng phần lô | 36,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.483.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Jo-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500114881 |
| Giá từng phần lô | 49,674,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.737.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.837.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 745,114 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti-mitochondrial antibody (AMA) |
|
| Mã phần lô | PP2500114882 |
| Giá từng phần lô | 35,277,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.105.949 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.638.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 529,166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin Autoantibodies (IAA) |
|
| Mã phần lô | PP2500114883 |
| Giá từng phần lô | 31,046,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.523.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,696 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm RNP, phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2500114884 |
| Giá từng phần lô | 6,783,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.250.691 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.391.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,758 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ thuốc nhuộm lam tế bào dùng cho phương pháp nhuộm Papanicolaou |
|
| Mã phần lô | PP2500114885 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500114886 |
| Giá từng phần lô | 14,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 211,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học |
|
| Mã phần lô | PP2500114887 |
| Giá từng phần lô | 523,446,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 713.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.723.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,851,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Parafin type 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500114888 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch NaOH 0.1N |
|
| Mã phần lô | PP2500114889 |
| Giá từng phần lô | 6,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.081.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti A loại IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500114890 |
| Giá từng phần lô | 211,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti AB loại IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500114891 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti B loại IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500114892 |
| Giá từng phần lô | 211,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu Rh(D): kháng thể đơn dòng Anti D loại hỗn hợp IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500114893 |
| Giá từng phần lô | 251,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.777.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,770,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm Coomb's trực tiếp và gián tiếp: Kháng thể đa dòng Anti human globulin (AHG) |
|
| Mã phần lô | PP2500114894 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que tích hợp hoá chất xét nghiệm nhanh HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500114895 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500114896 |
| Giá từng phần lô | 44,916,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.249.745 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.458.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 673,748 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500114897 |
| Giá từng phần lô | 40,857,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.428.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen lạnh phát hiện vi khuẩn lao trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500114898 |
| Giá từng phần lô | 354,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.156.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,314,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử phát hiện đồng thời trên 21 tác nhân viêm đường hô hấp bằng realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500114899 |
| Giá từng phần lô | 84,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.629.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.397.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,271,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử phát hiện đồng thời ít nhất 24 tác nhân đường ruột bằng realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500114900 |
| Giá từng phần lô | 84,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.629.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.397.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,271,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm hơi thở tìm H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500114901 |
| Giá từng phần lô | 2,474,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.373.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.237.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,110,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500114902 |
| Giá từng phần lô | 80,111,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.243.113 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.055.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,201,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgA |
|
| Mã phần lô | PP2500114903 |
| Giá từng phần lô | 35,320,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.164.073 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.660.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 529,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500114904 |
| Giá từng phần lô | 35,320,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.164.073 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.660.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 529,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galatomannan |
|
| Mã phần lô | PP2500114905 |
| Giá từng phần lô | 139,991,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.896.873 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.995.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,099,866 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Leptospira IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500114906 |
| Giá từng phần lô | 123,049,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.794.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.524.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,845,745 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử viêm não nhật bản B qua IgM (JEV IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2500114907 |
| Giá từng phần lô | 97,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,457,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500114908 |
| Giá từng phần lô | 10,214,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.928.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.107.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV) IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500114909 |
| Giá từng phần lô | 15,457,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.077.935 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.728.576 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,858 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử phát hiện Streptococcus pyogenesASO |
|
| Mã phần lô | PP2500114910 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử tầm soát Syphilis dạng card, phương pháp kháng nguyên kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2500114911 |
| Giá từng phần lô | 121,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,827,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử định tính Mycoplasma pneumoniae / Chlamydophila pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2500114912 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường hô hấp, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền. |
|
| Mã phần lô | PP2500114913 |
| Giá từng phần lô | 109,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,647,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử định lượng Candida albicans, Candida glabrata, Candida krusei, Candida parapsilosis và Candida tropicalistừ mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500114914 |
| Giá từng phần lô | 353,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.093.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.767.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,303,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử Interferon Gamma trên hệ thống hoàn toàn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500114915 |
| Giá từng phần lô | 12,926,541,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.627.102.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.463.270.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,898,124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 14 tác nhân gây bệnh viêm màng não bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500114916 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,845,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Amphetamin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500114917 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.868.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Barbiturate trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500114918 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.868.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Benzodiazepine trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500114919 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.868.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Methamphetaminetrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500114920 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.868.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch Colcemidtrong DPBS |
|
| Mã phần lô | PP2500114921 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất xúc tác phản ứng trong quá trình phân chia tế bào (Trysin EDTA Solution) |
|
| Mã phần lô | PP2500114922 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2500114923 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,197,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường được dùng cho nuôi cấy ngắn hạn của các tế bào lymphocytes máu ngoại vi để đánh giá nhiễm sắc thể |
|
| Mã phần lô | PP2500114924 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch Potassium Chloride (KCL) có 0.075 M |
|
| Mã phần lô | PP2500114925 |
| Giá từng phần lô | 25,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.690.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Card xác định nhóm máu ABO-Rhbằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500114926 |
| Giá từng phần lô | 3,235,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.411.431.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,525,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay giếng chứa hóa chất pha loãng hồng cầu để thực hiện xét nghiệm nhóm máu, phản ứng hòa hợp trong cấp phát máu trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500114927 |
| Giá từng phần lô | 67,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.577.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,018,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch BSA 7% bảo dưỡng thiết bị tự động xét nghiệm xác định đồng thời nhóm máu ABO và Rh |
|
| Mã phần lô | PP2500114928 |
| Giá từng phần lô | 209,813,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.109.673 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.906.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,147,207 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử định tính phát hiện kháng nguyên ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) |
|
| Mã phần lô | PP2500114929 |
| Giá từng phần lô | 5,970,882,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.112.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.985.441.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,563,241 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt cứng. Thành phần Didecyldimethylammonium chloride ≥ 0,2%, Ethanol, Isopropanol ≥ 15% |
|
| Mã phần lô | PP2500114930 |
| Giá từng phần lô | 448,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.054.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,732,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thửvàvật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Lambda thực hiện trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500114931 |
| Giá từng phần lô | 1,047,501,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.410.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.750.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,712,515 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thửvàvật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa thực hiện trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500114932 |
| Giá từng phần lô | 1,047,501,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.410.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.750.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,712,515 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xác định đột biến gen HFE C282Y và H63D |
|
| Mã phần lô | PP2500114933 |
| Giá từng phần lô | 66,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,004,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xác định tính đa hình gene DPYD |
|
| Mã phần lô | PP2500114934 |
| Giá từng phần lô | 29,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.892.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xác định 8 đột biến gen huyết khối động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500114935 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xác định 9 đột biến gen huyết khối tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500114936 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xác định 21 đột biến gen trong α-Thalassemia bằng phương pháp StripAssay |
|
| Mã phần lô | PP2500114937 |
| Giá từng phần lô | 139,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,097,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy Candida spp |
|
| Mã phần lô | PP2500114938 |
| Giá từng phần lô | 51,108,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.692.891 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.554.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 766,622 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500114939 |
| Giá từng phần lô | 164,851,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.797.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.425.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,472,773 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy và phát hiện Candida auris |
|
| Mã phần lô | PP2500114940 |
| Giá từng phần lô | 52,050,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.978.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.025.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,759 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2 trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500114941 |
| Giá từng phần lô | 1,190,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.623.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,860,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: Na, K, iCa, Glu, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500114942 |
| Giá từng phần lô | 2,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.531.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Cortisol trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500114943 |
| Giá từng phần lô | 26,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.738.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm thuần nhất và loại trừ tạp nhiễm cho mẫu đàm |
|
| Mã phần lô | PP2500114944 |
| Giá từng phần lô | 198,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.613.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,976,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500114945 |
| Giá từng phần lô | 27,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.701.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500114946 |
| Giá từng phần lô | 27,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.701.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường cao cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500114947 |
| Giá từng phần lô | 27,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.701.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa kháng sinh Cefotaxime - Clavulanate 30/10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500114948 |
| Giá từng phần lô | 1,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.611.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500114949 |
| Giá từng phần lô | 1,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.611.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75μg + Clavulanic acid 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500114950 |
| Giá từng phần lô | 9,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.022.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm hoáchất xác định Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2500114951 |
| Giá từng phần lô | 4,303,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.868.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.151.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,553 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy Sabouraud Agar có Cloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2500114952 |
| Giá từng phần lô | 22,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.556.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử Salmonella Widal |
|
| Mã phần lô | PP2500114953 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Daptomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500114954 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường Mueller Hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500114955 |
| Giá từng phần lô | 253,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,798,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi sinh ColumbiaAgar Base |
|
| Mã phần lô | PP2500114956 |
| Giá từng phần lô | 149,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.463.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,249,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bột môi trường nuôi cấy vi khuẩn MacConkey agar |
|
| Mã phần lô | PP2500114957 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 17 loại kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500114958 |
| Giá từng phần lô | 142,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,133,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 11 loại kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500114959 |
| Giá từng phần lô | 79,338,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.188.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.669.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,190,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 6 loại kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500114960 |
| Giá từng phần lô | 23,612,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.198.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.806.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500114961 |
| Giá từng phần lô | 2,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.029.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.477.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Optochin5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500114962 |
| Giá từng phần lô | 3,414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.655.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.707.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75μg |
|
| Mã phần lô | PP2500114963 |
| Giá từng phần lô | 1,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.611.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin (includesG-6-P) 200μg |
|
| Mã phần lô | PP2500114964 |
| Giá từng phần lô | 5,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.043.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.582.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Penicilin10U |
|
| Mã phần lô | PP2500114965 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí có chứa Thioglycolate |
|
| Mã phần lô | PP2500114966 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.236.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi sinh Tryptic soy broth |
|
| Mã phần lô | PP2500114967 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.738.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500114968 |
| Giá từng phần lô | 2,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khẩn kỵ khí nhân tạo, kèm chỉ thị oxy. |
|
| Mã phần lô | PP2500114969 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc ceftazidime avibactam 0.016-256 ug |
|
| Mã phần lô | PP2500114970 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chủng vi sinh Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 |
|
| Mã phần lô | PP2500114971 |
| Giá từng phần lô | 2,358,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.215.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.179.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chủng vi sinh Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 |
|
| Mã phần lô | PP2500114972 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar chuẩn bị sẵn, dạng bột đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2500114973 |
| Giá từng phần lô | 3,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.225.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc kháng nấm các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng nấm đối với vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500114974 |
| Giá từng phần lô | 371,826,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.035.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.913.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,577,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc kháng sinh các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng sinh đối với vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500114975 |
| Giá từng phần lô | 704,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Gentamycin 120μg |
|
| Mã phần lô | PP2500114976 |
| Giá từng phần lô | 565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 770.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500114977 |
| Giá từng phần lô | 3,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.540.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể e xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti e) |
|
| Mã phần lô | PP2500114978 |
| Giá từng phần lô | 4,507,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.146.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.253.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể c xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti c) |
|
| Mã phần lô | PP2500114979 |
| Giá từng phần lô | 2,936,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.003.977 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.468.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,044 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể đơn dòng Anti K |
|
| Mã phần lô | PP2500114980 |
| Giá từng phần lô | 4,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.461.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.002.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể đơn dòng Anti S |
|
| Mã phần lô | PP2500114981 |
| Giá từng phần lô | 19,032,003 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.952.731 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.516.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,481 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể đơn dòng Anti Jka |
|
| Mã phần lô | PP2500114982 |
| Giá từng phần lô | 20,090,997 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.396.814 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.045.499 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 301,365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể đơn dòng Anti Jkb |
|
| Mã phần lô | PP2500114983 |
| Giá từng phần lô | 20,324,997 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.715.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.162.499 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Lea |
|
| Mã phần lô | PP2500114984 |
| Giá từng phần lô | 18,025,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.580.186 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.012.735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Leb |
|
| Mã phần lô | PP2500114985 |
| Giá từng phần lô | 20,760,003 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.309.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.380.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 311,401 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fya |
|
| Mã phần lô | PP2500114986 |
| Giá từng phần lô | 35,669,997 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.640.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.834.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 535,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fyb |
|
| Mã phần lô | PP2500114987 |
| Giá từng phần lô | 47,722,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.076.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.861.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 715,838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti M |
|
| Mã phần lô | PP2500114988 |
| Giá từng phần lô | 19,032,003 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.952.731 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.516.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,481 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti N |
|
| Mã phần lô | PP2500114989 |
| Giá từng phần lô | 19,032,003 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.952.731 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.516.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,481 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti s |
|
| Mã phần lô | PP2500114990 |
| Giá từng phần lô | 30,924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.169.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 463,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể đơn dòng Anti P1 |
|
| Mã phần lô | PP2500114991 |
| Giá từng phần lô | 19,032,003 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.952.731 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.516.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,481 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máu cừu loại sợi huyết, không sử dụng chất chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2500114992 |
| Giá từng phần lô | 698,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.404.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,476,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy dinh dưỡng chọn lọc phân lập Helicobacter pylori từ mảnh sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500114993 |
| Giá từng phần lô | 17,422,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.757.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.711.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh tầm soát H.Pylori,trên mẫu sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500114994 |
| Giá từng phần lô | 611,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.520.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.991.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,179,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone 75μg + Sulbactam 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500114995 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường Muller Hinton Broth |
|
| Mã phần lô | PP2500114996 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chủng vi sinh Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 |
|
| Mã phần lô | PP2500114997 |
| Giá từng phần lô | 4,307,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.873.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.153.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,605 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chủng vi sinh Enterobacter hormaechei ATCC 700323 |
|
| Mã phần lô | PP2500114998 |
| Giá từng phần lô | 2,373,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.235.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.186.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung calcium |
|
| Mã phần lô | PP2500114999 |
| Giá từng phần lô | 11,466,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.636.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.733.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 34 tác nhân gây bệnh đường hô hấp bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500115000 |
| Giá từng phần lô | 529,604,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.187.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.802.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,944,067 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm định lượng gen BCR-ABL p210 (Mbcr, chuyển vịb2a2 và b3a2) gây bệnh máu ác tính thực hiện trên thiết bị bán tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500115001 |
| Giá từng phần lô | 135,916,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.340.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.958.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,038,743 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện đột biến gen HLA-B27 |
|
| Mã phần lô | PP2500115002 |
| Giá từng phần lô | 145,514,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.429.382 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.757.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,182,724 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử định lượng Parvovirus B19 |
|
| Mã phần lô | PP2500115003 |
| Giá từng phần lô | 44,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.422.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 664,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử định tính Varicellazoster virus |
|
| Mã phần lô | PP2500115004 |
| Giá từng phần lô | 83,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.201.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.874.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,256,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử định tính Pneumocystis jirovecii (carinii) |
|
| Mã phần lô | PP2500115005 |
| Giá từng phần lô | 487,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.690.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,311,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử định lượng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2500115006 |
| Giá từng phần lô | 275,919,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.253.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.959.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,138,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử định tính Herpes Simplex Virus 1 và 2 (HSV1 + 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500115007 |
| Giá từng phần lô | 383,317,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.658.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,749,758 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử định tính và phân biệt gene kháng kháng sinh (KPC và OXA) |
|
| Mã phần lô | PP2500115008 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử định tính vàphân biêt gene kháng kháng sinh (VIM, IMP, NDM) |
|
| Mã phần lô | PP2500115009 |
| Giá từng phần lô | 455,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,835,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện Aspergillus spp RT-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500115010 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500115011 |
| Giá từng phần lô | 436,690,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.487.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.345.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,550,362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thẻ xét nghiệm ACT Kaolin đo thời gian đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500115012 |
| Giá từng phần lô | 1,078,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid nitric |
|
| Mã phần lô | PP2500115013 |
| Giá từng phần lô | 3,087,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.209.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện và phân biệt vi khuẩn hiếu khítrong mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2500115014 |
| Giá từng phần lô | 56,963,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.676.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.481.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 854,445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Viên nén chứa chất khửkhuẩn dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500115015 |
| Giá từng phần lô | 27,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 407,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể E xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti E). |
|
| Mã phần lô | PP2500115016 |
| Giá từng phần lô | 2,418,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.297.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.209.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể C xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti C). |
|
| Mã phần lô | PP2500115017 |
| Giá từng phần lô | 4,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.461.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.002.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi