Gói thầu: Gói 15: Cung cấp hóa chất khử khuẩn dụng cụ, hóa chất xét nghiệm và vật tư phụ trợ: 231 phần (231 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500090160-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 15: Cung cấp hóa chất khử khuẩn dụng cụ, hóa chất xét nghiệm và vật tư phụ trợ: 231 phần (231 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500041776
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 72,411,676,626 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500114787 - Băng đựng hydrogenperoxide dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 877,296,600 1.196.313.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 438.648.300 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 13,159,449
2 PP2500114788 - Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thểDengue Virus 22,593,000 30.808.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.296.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 338,895
3 PP2500114789 - Chất thử xét nghiệm nhanh Dengue Virus NS1 Antigen 177,600,000 242.181.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 88.800.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,664,000
4 PP2500114790 - Bộ chất thử xét nghiệm định tính Treponema Pallidum(TP-PA ) 60,344,000 82.287.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 30.172.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 905,160
5 PP2500114791 - Bộchất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng 2,820,000 3.845.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.410.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 42,300
6 PP2500114792 - Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thểH.Pylori 4,992,000 6.807.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.496.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 74,880
7 PP2500114793 - Chất thử xét nghiệm nhanh hồng cầu trong phân 10,920,000 14.890.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.460.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 163,800
8 PP2500114794 - Bộ chất thử xác định 22 đột biến gen trong β-Thalassemia 139,860,000 190.718.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 69.930.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,097,900
9 PP2500114795 - Bộ chất thử định danh nhóm vi khuẩn lao (MTBC),kỹ thuật DNA Strip 342,720,000 467.345.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 171.360.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,140,800
10 PP2500114796 - Bộ chất thử định danh nhóm vi khuẩn lao (MTBC) và Nontuberculous Mycobacteria (NTM) 30,720,000 41.890.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 15.360.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 460,800
11 PP2500114797 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ chứa Glutaraldehyde 2%, pH trung tính, dung dịch cóthểtái sửdụng trong ≥ 28 ngày, có kèm theo test thử 10,890,000 14.850.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.445.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 163,350
12 PP2500114798 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 1,201,320,000 1.638.163.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 600.660.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 18,019,800
13 PP2500114799 - Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt không chứa cồn 19,488,000 26.574.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.744.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 292,320
14 PP2500114800 - Bộchất thử phát hiện 14 kiểu gen của HPV 333,648,000 454.974.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 166.824.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,004,720
15 PP2500114801 - Chất thử định tính phát hiện kháng thể của kháng nguyên Treponema Pallidum(bệnh giang mai Syphilis)bằng phương pháp miễn dịch sắc ký. 3,600,000 4.909.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.800.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 54,000
16 PP2500114802 - Bộ chất thử xét nghiệm miễn dịch phát hiện đồng thời kháng nguyên lõi viêm gan C (HCV) và kháng thể kháng HCV bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) 1,638,168,000 2.233.865.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 819.084.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 24,572,520
17 PP2500114803 - Bộ chất thử HBsAg trong huyết tương, huyết thanh bằng phương pháp Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) 425,940,000 580.827.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 212.970.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 6,389,100
18 PP2500114804 - Bộ chất thử phát hiện HIV (kháng nguyên HIV, kháng thể HIV 1, kháng thể HIV 2) bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) 916,560,000 1.249.854.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 458.280.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 13,748,400
19 PP2500114805 - Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidumloại IgG và IgM bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) 2,264,526,720 3.087.990.982 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.132.263.360 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 33,967,901
20 PP2500114806 - Bộ chất thử phát hiện Taenia solium IgG 131,453,280 179.254.473 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 65.726.640 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,971,800
21 PP2500114807 - Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgM 85,680,000 116.836.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 42.840.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,285,200
22 PP2500114808 - Bộ chất thử phát hiện Entamoeba histolytica IgG 121,716,000 165.976.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 60.858.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,825,740
23 PP2500114809 - Bộ chất thử phát hiện Helicobacter pylori IgG 20,428,800 27.857.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.214.400 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 306,432
24 PP2500114810 - Bộ chất thử phát hiện Strongyloides stercoralis IgG 238,563,360 325.313.673 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 119.281.680 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,578,451
25 PP2500114811 - Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động 468,000,000 638.181.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 234.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 7,020,000
26 PP2500114812 - Bộ chất thử phát hiện Fasciola hepatica IgG 180,139,680 245.645.018 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 90.069.840 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,702,096
27 PP2500114813 - Bộ chất thử phát hiện Echinococcus granulosus IgG 91,929,600 125.358.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 45.964.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,378,944
28 PP2500114814 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0.55%, can 5 lít 363,500,000 495.681.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 181.750.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,452,500
29 PP2500114815 - Dung dịch pha loãng dùng xét nghiệm xác định nhóm máu và xác định kháng thể bất thường dùng trên AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động 50,400,000 68.727.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 25.200.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 756,000
30 PP2500114816 - Que thử đường huyết tại giường bệnh, đo được 3 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch, động mạch 340,000,000 463.636.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 170.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,100,000
31 PP2500114817 - Bộ chất thử đường huyết nhanh tại giường bệnh (que thử mang thuốc phản ứng + kim lấy máu chuyên dụng tách rời, dùng 1 lần). Đo được 2 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch 178,802,000 243.820.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 89.401.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,682,030
32 PP2500114818 - Chất thử đo đường huyết nhanh tại giường bệnh đo được tối thiểu 1 loại máu (mao mạch). 526,500,000 717.954.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 263.250.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 7,897,500
33 PP2500114819 - Bộ hóa chất xét nghiệm PDL1 (22C3) 548,301,600 747.684.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 274.150.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 8,224,524
34 PP2500114820 - Bộ nhuộm AFB (tìm lao) 10,250,000 13.977.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.125.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 153,750
35 PP2500114821 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh phát hiện cả HIV-1 và HIV-2 78,850,000 107.522.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 39.425.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,182,750
36 PP2500114822 - Bao túi máu ba 350ml, loại đáy-đỉnh, đã bao gồm dung dịch nuôi dưỡng hồng cầu, phù hợp với máy tách tự động 2,080,000,000 2.836.363.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.040.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 31,200,000
37 PP2500114823 - Màng lọc loại bạch cầu thu hồng cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng 272,500,000 371.590.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 136.250.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,087,500
38 PP2500114824 - Màng lọc loại bạch cầu thu tiểu cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng 292,320,000 398.618.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 146.160.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,384,800
39 PP2500114825 - Bộ gạn tách huyết tương, dung tích 125ml 325,499,628 443.863.129 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 162.749.814 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,882,495
40 PP2500114826 - Thiết bị lấy máu thử đường huyết tích hợp kim, thiết kế tránh nhiễm chéo cho nhân viên y tế và bệnh nhân 9,072,000 12.370.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 4.536.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 136,080
41 PP2500114827 - Bộ hoáchất tổng hợp FDG 2,074,590,000 2.828.986.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.037.295.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 31,118,850
42 PP2500114828 - Cartridgekiểm tra nội độc tố vi khuẩn 599,500,000 817.500.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 299.750.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 8,992,500
43 PP2500114829 - Nước làm giàu O18 1,900,000,000 2.590.909.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 950.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 28,500,000
44 PP2500114830 - Bộdây dẫn chia liều phóng xạ 437,580,000 596.700.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 218.790.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 6,563,700
45 PP2500114831 - Dung dịch thuốc nhuộm Giemsa 3,800,000 5.181.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.900.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 57,000
46 PP2500114832 - Tri-sodium citrate 14,080,000 19.200.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.040.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 211,200
47 PP2500114833 - Sodium hydroxide 7,920,000 10.800.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.960.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 118,800
48 PP2500114834 - Dung dịch PH 10.00 1,375,000 1.875.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 687.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 20,625
49 PP2500114835 - Dầu soi kính 31,572,000 43.052.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 15.786.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 473,580
50 PP2500114836 - Kali dihydrophosphate 5,000,000 6.818.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 75,000
51 PP2500114837 - Glycerol (Glycerin) 7,040,000 9.600.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.520.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 105,600
52 PP2500114838 - 1,4-Dithiothreitol 70,000,000 95.454.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 35.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,050,000
53 PP2500114839 - Disodiumhydrophosphat 18,480,000 25.200.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.240.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 277,200
54 PP2500114840 - Dung dịch bảo quản điện cực của máy đo pH 770,000 1.050.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 385.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 11,550
55 PP2500114841 - Phenol dạng bột 11,200,000 15.272.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.600.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 168,000
56 PP2500114842 - Dung dịch PH 4.00 638,000 870.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 319.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 9,570
57 PP2500114843 - Dung dịch PH 7.00 660,000 900.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 330.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 9,900
58 PP2500114844 - Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khuẩn vi hiếu khí nhân tạo 43,560,000 59.400.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 21.780.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 653,400
59 PP2500114845 - N-acetyl-L-Cystein 66,000,000 90.000.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 33.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 990,000
60 PP2500114846 - Twenn 80 1,870,000 2.550.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 935.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 28,050
61 PP2500114847 - Chất thử cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb 159,600,000 217.636.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 79.800.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,394,000
62 PP2500114848 - Chất thử xét nghiệm các chỉ số khí máu động mạch và Ca, Na, K, Cl, Glu, Lac. 2,115,036,000 2.884.140.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.057.518.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 31,725,540
63 PP2500114849 - Hóa chất rửa đường ống cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb 86,240,000 117.600.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 43.120.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,293,600
64 PP2500114850 - Chất chứng mức bình thường thấp cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy 7,080,012 9.654.562 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.540.006 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 106,201
65 PP2500114851 - Chất chứng mức bình thường cao cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy 7,080,012 9.654.562 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.540.006 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 106,201
66 PP2500114852 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Cocaine trên mẫu nước tiểu 71,400,000 97.363.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 35.700.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,071,000
67 PP2500114853 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Methamphetaminetrên mẫu nước tiểu 41,000,000 55.909.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 615,000
68 PP2500114854 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Barbiturate trên mẫu nước tiểu 67,830,000 92.495.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 33.915.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,017,450
69 PP2500114855 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Benzodiazepine trên mẫu nước tiểu 60,000,000 81.818.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 30.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 900,000
70 PP2500114856 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Phencyclidine (PCP) trên mẫu nước tiểu 15,000,000 20.454.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 225,000
71 PP2500114857 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tetrahydrocannabinol (THC) trên mẫu nước tiểu 20,500,000 27.954.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.250.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 307,500
72 PP2500114858 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tricyclicantidepressants (TCA) trên mẫu nước tiểu 17,850,000 24.340.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 8.925.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 267,750
73 PP2500114859 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Amphetamine trên mẫu nước tiểu 41,000,000 55.909.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 615,000
74 PP2500114860 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Morphinetrên mẫu nước tiểu 41,000,000 55.909.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 615,000
75 PP2500114861 - Bộ hoá chất cho xét nghiệm renin active 38,737,056 52.823.258 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 19.368.528 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 581,056
76 PP2500114862 - Bộ chất thử cho xét nghiệm GAD 60,385,344 82.343.651 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 30.192.672 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 905,781
77 PP2500114863 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Cocaine trong máu 3,000,000 4.090.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 45,000
78 PP2500114864 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Morphinetrong máu 3,570,000 4.868.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.785.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 53,550
79 PP2500114865 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính THC trong máu 3,570,000 4.868.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.785.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 53,550
80 PP2500114866 - Bộ chất thử cho xét nghiệm PR3 (ANCAs) 100,820,736 137.482.822 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 50.410.368 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,512,312
81 PP2500114867 - Bộ chất thử cho xét nghiệm ICA 49,275,072 67.193.280 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 24.637.536 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 739,127
82 PP2500114868 - Kít định lượng Aldosterone trong huyết thanh người bằng phương pháp Elisa 14,275,008 19.465.920 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.137.504 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 214,126
83 PP2500114869 - Bộ chất thử cho xét nghiệm A-Disintegrin and Metalloproteinase with Thombospondin type 1 motif 13 (ADAMTS13) 380,140,992 518.374.080 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 190.070.496 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,702,115
84 PP2500114870 - Bộ chất thử cho xét nghiệm LKM-1 (Liver kidney microsomal type 1 antibody) 24,899,616 33.954.022 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 12.449.808 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 373,495
85 PP2500114871 - Bộ chất thử cho xét nghiệm DHEA (dehydro-epiandrosterone) 10,453,824 14.255.215 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.226.912 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 156,808
86 PP2500114872 - Bộ chất thử cho xét nghiệm đồng thời 3 chỉ số adrenaline, noradrenaline và dopamine 399,168,000 544.320.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 199.584.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,987,520
87 PP2500114873 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Erythropoietin (EPO) 56,415,744 76.930.560 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 28.207.872 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 846,237
88 PP2500114874 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Histamin 89,493,504 122.036.596 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 44.746.752 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,342,403
89 PP2500114875 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Smith (Anti Sm) 48,384,000 65.978.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 24.192.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 725,760
90 PP2500114876 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-A 40,317,984 54.979.069 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.158.992 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 604,770
91 PP2500114877 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-B 40,317,984 54.979.069 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.158.992 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 604,770
92 PP2500114878 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Metanephrine 343,001,088 467.728.756 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 171.500.544 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,145,017
93 PP2500114879 - Bộ chất thử cho xét nghiệm MPO (ANCA) 64,270,080 87.641.018 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 32.135.040 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 964,052
94 PP2500114880 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SCL-70 36,288,000 49.483.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 18.144.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 544,320
95 PP2500114881 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Jo-1 49,674,240 67.737.600 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 24.837.120 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 745,114
96 PP2500114882 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti-mitochondrial antibody (AMA) 35,277,696 48.105.949 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 17.638.848 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 529,166
97 PP2500114883 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin Autoantibodies (IAA) 31,046,400 42.336.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 15.523.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 465,696
98 PP2500114884 - Bộ chất thử xét nghiệm RNP, phương pháp Elisa 6,783,840 9.250.691 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.391.920 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 101,758
99 PP2500114885 - Bộ thuốc nhuộm lam tế bào dùng cho phương pháp nhuộm Papanicolaou 28,800,000 39.272.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 14.400.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 432,000
100 PP2500114886 - Hoá chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh 14,080,000 19.200.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.040.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 211,200
101 PP2500114887 - Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học 523,446,000 713.790.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 261.723.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 7,851,690
102 PP2500114888 - Parafin type 6 135,000,000 184.090.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 67.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,025,000
103 PP2500114889 - Dung dịch NaOH 0.1N 6,660,000 9.081.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.330.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 99,900
104 PP2500114890 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti A loại IgM 211,600,000 288.545.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 105.800.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,174,000
105 PP2500114891 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti AB loại IgM 230,000,000 313.636.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 115.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,450,000
106 PP2500114892 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti B loại IgM 211,600,000 288.545.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 105.800.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,174,000
107 PP2500114893 - Kháng thể xác định nhóm máu Rh(D): kháng thể đơn dòng Anti D loại hỗn hợp IgG/IgM 251,370,000 342.777.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 125.685.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,770,550
108 PP2500114894 - Hoá chất xét nghiệm Coomb's trực tiếp và gián tiếp: Kháng thể đa dòng Anti human globulin (AHG) 10,500,000 14.318.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.250.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 157,500
109 PP2500114895 - Que tích hợp hoá chất xét nghiệm nhanh HCV 3,780,000 5.154.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.890.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 56,700
110 PP2500114896 - Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgG 44,916,480 61.249.745 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 22.458.240 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 673,748
111 PP2500114897 - Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgM 40,857,600 55.714.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.428.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 612,864
112 PP2500114898 - Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen lạnh phát hiện vi khuẩn lao trên thiết bị tự động 354,315,000 483.156.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 177.157.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,314,725
113 PP2500114899 - Chất thử phát hiện đồng thời trên 21 tác nhân viêm đường hô hấp bằng realtime PCR 84,795,000 115.629.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 42.397.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,271,925
114 PP2500114900 - Chất thử phát hiện đồng thời ít nhất 24 tác nhân đường ruột bằng realtime PCR 84,795,000 115.629.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 42.397.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,271,925
115 PP2500114901 - Bộ chất thử xét nghiệm hơi thở tìm H.Pylori 2,474,010,000 3.373.650.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.237.005.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 37,110,150
116 PP2500114902 - Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgG 80,111,616 109.243.113 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 40.055.808 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,201,675
117 PP2500114903 - Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgA 35,320,320 48.164.073 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 17.660.160 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 529,805
118 PP2500114904 - Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgG 35,320,320 48.164.073 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 17.660.160 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 529,805
119 PP2500114905 - Bộ chất thử phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galatomannan 139,991,040 190.896.873 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 69.995.520 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,099,866
120 PP2500114906 - Bộ chất thử phát hiện Leptospira IgM 123,049,632 167.794.953 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 61.524.816 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,845,745
121 PP2500114907 - Bộ chất thử viêm não nhật bản B qua IgM (JEV IgM) 97,152,000 132.480.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 48.576.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,457,280
122 PP2500114908 - Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgG 10,214,400 13.928.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.107.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 153,216
123 PP2500114909 - Bộ chất thử phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV) IgM 15,457,152 21.077.935 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.728.576 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 231,858
124 PP2500114910 - Chất thử phát hiện Streptococcus pyogenesASO 7,500,000 10.227.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.750.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 112,500
125 PP2500114911 - Bộ chất thử tầm soát Syphilis dạng card, phương pháp kháng nguyên kháng thể 121,800,000 166.090.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 60.900.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,827,000
126 PP2500114912 - Bộchất thử định tính Mycoplasma pneumoniae / Chlamydophila pneumoniae 42,500,000 57.954.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 21.250.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 637,500
127 PP2500114913 - Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường hô hấp, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền. 109,800,000 149.727.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 54.900.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,647,000
128 PP2500114914 - Bộchất thử định lượng Candida albicans, Candida glabrata, Candida krusei, Candida parapsilosis và Candida tropicalistừ mẫu bệnh phẩm 353,535,000 482.093.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 176.767.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,303,025
129 PP2500114915 - Bộ chất thử Interferon Gamma trên hệ thống hoàn toàn tự động 12,926,541,600 17.627.102.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 6.463.270.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 193,898,124
130 PP2500114916 - Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 14 tác nhân gây bệnh viêm màng não bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân 123,000,000 167.727.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 61.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,845,000
131 PP2500114917 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Amphetamin trong máu 3,570,000 4.868.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.785.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 53,550
132 PP2500114918 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Barbiturate trong máu 3,570,000 4.868.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.785.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 53,550
133 PP2500114919 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Benzodiazepine trong máu 3,570,000 4.868.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.785.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 53,550
134 PP2500114920 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Methamphetaminetrong máu 3,570,000 4.868.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.785.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 53,550
135 PP2500114921 - Dung dịch Colcemidtrong DPBS 12,600,000 17.181.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 6.300.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 189,000
136 PP2500114922 - Hóa chất xúc tác phản ứng trong quá trình phân chia tế bào (Trysin EDTA Solution) 21,000,000 28.636.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 315,000
137 PP2500114923 - Bộ môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương 79,800,000 108.818.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 39.900.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,197,000
138 PP2500114924 - Môi trường được dùng cho nuôi cấy ngắn hạn của các tế bào lymphocytes máu ngoại vi để đánh giá nhiễm sắc thể 10,800,000 14.727.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.400.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 162,000
139 PP2500114925 - Dung dịch Potassium Chloride (KCL) có 0.075 M 25,440,000 34.690.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 12.720.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 381,600
140 PP2500114926 - Card xác định nhóm máu ABO-Rhbằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu trên thiết bị tự động 3,235,050,000 4.411.431.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.617.525.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 48,525,750
141 PP2500114927 - Khay giếng chứa hóa chất pha loãng hồng cầu để thực hiện xét nghiệm nhóm máu, phản ứng hòa hợp trong cấp phát máu trên thiết bị tự động 67,890,000 92.577.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 33.945.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,018,350
142 PP2500114928 - Dung dịch BSA 7% bảo dưỡng thiết bị tự động xét nghiệm xác định đồng thời nhóm máu ABO và Rh 209,813,760 286.109.673 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 104.906.880 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,147,207
143 PP2500114929 - Bộ chất thử định tính phát hiện kháng nguyên ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) 5,970,882,720 8.142.112.800 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.985.441.360 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 89,563,241
144 PP2500114930 - Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt cứng. Thành phần Didecyldimethylammonium chloride ≥ 0,2%, Ethanol, Isopropanol ≥ 15% 448,840,000 612.054.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 224.420.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 6,732,600
145 PP2500114931 - Bộchất thửvàvật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Lambda thực hiện trên thiết bị tự động 1,047,501,000 1.428.410.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 523.750.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 15,712,515
146 PP2500114932 - Bộchất thửvàvật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa thực hiện trên thiết bị tự động 1,047,501,000 1.428.410.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 523.750.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 15,712,515
147 PP2500114933 - Bộ chất thử xác định đột biến gen HFE C282Y và H63D 66,950,000 91.295.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 33.475.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,004,250
148 PP2500114934 - Bộ chất thử xác định tính đa hình gene DPYD 29,988,000 40.892.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 14.994.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 449,820
149 PP2500114935 - Bộ chất thử xác định 8 đột biến gen huyết khối động mạch 76,000,000 103.636.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 38.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,140,000
150 PP2500114936 - Bộ chất thử xác định 9 đột biến gen huyết khối tĩnh mạch 76,000,000 103.636.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 38.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,140,000
151 PP2500114937 - Bộ chất thử xác định 21 đột biến gen trong α-Thalassemia bằng phương pháp StripAssay 139,860,000 190.718.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 69.930.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,097,900
152 PP2500114938 - Môi trường nuôi cấy Candida spp 51,108,120 69.692.891 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 25.554.060 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 766,622
153 PP2500114939 - Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu 164,851,500 224.797.500 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 82.425.750 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,472,773
154 PP2500114940 - Môi trường nuôi cấy và phát hiện Candida auris 52,050,600 70.978.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 26.025.300 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 780,759
155 PP2500114941 - Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2 trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh 1,190,700,000 1.623.681.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 595.350.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 17,860,500
156 PP2500114942 - Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: Na, K, iCa, Glu, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh 2,590,000,000 3.531.818.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.295.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 38,850,000
157 PP2500114943 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Cortisol trong nước tiểu 26,208,000 35.738.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 13.104.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 393,120
158 PP2500114944 - Dung dịch làm thuần nhất và loại trừ tạp nhiễm cho mẫu đàm 198,450,000 270.613.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 99.225.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,976,750
159 PP2500114945 - Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy 27,648,000 37.701.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 13.824.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 414,720
160 PP2500114946 - Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy 27,648,000 37.701.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 13.824.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 414,720
161 PP2500114947 - Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường cao cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy 27,648,000 37.701.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 13.824.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 414,720
162 PP2500114948 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime - Clavulanate 30/10 μg 1,182,000 1.611.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 591.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 17,730
163 PP2500114949 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg 1,182,000 1.611.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 591.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 17,730
164 PP2500114950 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75μg + Clavulanic acid 10μg 9,550,000 13.022.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 4.775.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 143,250
165 PP2500114951 - Đĩa giấy tẩm hoáchất xác định Oxidase 4,303,500 5.868.409 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.151.750 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 64,553
166 PP2500114952 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud Agar có Cloramphenicol 22,408,000 30.556.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.204.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 336,120
167 PP2500114953 - Bộ chất thử Salmonella Widal 68,000,000 92.727.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 34.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,020,000
168 PP2500114954 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Daptomycin 66,000,000 90.000.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 33.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 990,000
169 PP2500114955 - Môi trường Mueller Hinton Agar 253,240,000 345.327.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 126.620.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,798,600
170 PP2500114956 - Môi trường nuôi cấy vi sinh ColumbiaAgar Base 149,940,000 204.463.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 74.970.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,249,100
171 PP2500114957 - Bột môi trường nuôi cấy vi khuẩn MacConkey agar 189,000,000 257.727.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 94.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,835,000
172 PP2500114958 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 17 loại kháng sinh 142,230,000 193.950.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 71.115.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,133,450
173 PP2500114959 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 11 loại kháng sinh 79,338,000 108.188.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 39.669.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,190,070
174 PP2500114960 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 6 loại kháng sinh 23,612,500 32.198.864 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.806.250 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 354,188
175 PP2500114961 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg 2,955,000 4.029.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.477.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 44,325
176 PP2500114962 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Optochin5μg 3,414,000 4.655.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.707.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 51,210
177 PP2500114963 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75μg 1,182,000 1.611.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 591.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 17,730
178 PP2500114964 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin (includesG-6-P) 200μg 5,165,000 7.043.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.582.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 77,475
179 PP2500114965 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Penicilin10U 900,000 1.227.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 450.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 13,500
180 PP2500114966 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí có chứa Thioglycolate 3,840,000 5.236.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.920.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 57,600
181 PP2500114967 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Tryptic soy broth 1,275,000 1.738.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 637.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 19,125
182 PP2500114968 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar 2,960,000 4.036.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.480.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 44,400
183 PP2500114969 - Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khẩn kỵ khí nhân tạo, kèm chỉ thị oxy. 315,000,000 429.545.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 157.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,725,000
184 PP2500114970 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc ceftazidime avibactam 0.016-256 ug 22,000,000 30.000.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 330,000
185 PP2500114971 - Chủng vi sinh Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 2,358,000 3.215.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.179.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 35,370
186 PP2500114972 - Chủng vi sinh Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 4,200,000 5.727.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.100.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 63,000
187 PP2500114973 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar chuẩn bị sẵn, dạng bột đông khô 3,832,000 5.225.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.916.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 57,480
188 PP2500114974 - Thanh tẩm thuốc kháng nấm các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng nấm đối với vi nấm 371,826,000 507.035.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 185.913.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,577,390
189 PP2500114975 - Thanh tẩm thuốc kháng sinh các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng sinh đối với vi sinh vật 704,000,000 960.000.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 352.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 10,560,000
190 PP2500114976 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Gentamycin 120μg 565,000 770.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 282.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 8,475
191 PP2500114977 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg 3,330,000 4.540.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.665.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 49,950
192 PP2500114978 - Kháng thể e xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti e) 4,507,200 6.146.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.253.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 67,608
193 PP2500114979 - Kháng thể c xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti c) 2,936,250 4.003.977 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.468.125 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 44,044
194 PP2500114980 - Kháng thể đơn dòng Anti K 4,005,000 5.461.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.002.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 60,075
195 PP2500114981 - Kháng thể đơn dòng Anti S 19,032,003 25.952.731 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.516.002 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 285,481
196 PP2500114982 - Kháng thể đơn dòng Anti Jka 20,090,997 27.396.814 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.045.499 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 301,365
197 PP2500114983 - Kháng thể đơn dòng Anti Jkb 20,324,997 27.715.905 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.162.499 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 304,875
198 PP2500114984 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Lea 18,025,470 24.580.186 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.012.735 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 270,383
199 PP2500114985 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Leb 20,760,003 28.309.095 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.380.002 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 311,401
200 PP2500114986 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fya 35,669,997 48.640.905 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 17.834.999 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 535,050
201 PP2500114987 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fyb 47,722,500 65.076.136 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 23.861.250 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 715,838
202 PP2500114988 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti M 19,032,003 25.952.731 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.516.002 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 285,481
203 PP2500114989 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti N 19,032,003 25.952.731 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.516.002 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 285,481
204 PP2500114990 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti s 30,924,000 42.169.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 15.462.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 463,860
205 PP2500114991 - Kháng thể đơn dòng Anti P1 19,032,003 25.952.731 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.516.002 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 285,481
206 PP2500114992 - Máu cừu loại sợi huyết, không sử dụng chất chống đông 698,430,000 952.404.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 349.215.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 10,476,450
207 PP2500114993 - Môi trường nuôi cấy dinh dưỡng chọn lọc phân lập Helicobacter pylori từ mảnh sinh thiết dạ dày 17,422,400 23.757.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 8.711.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 261,336
208 PP2500114994 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh tầm soát H.Pylori,trên mẫu sinh thiết dạ dày 611,982,000 834.520.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 305.991.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 9,179,730
209 PP2500114995 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone 75μg + Sulbactam 30μg 22,050,000 30.068.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.025.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 330,750
210 PP2500114996 - Môi trường Muller Hinton Broth 10,000,000 13.636.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 150,000
211 PP2500114997 - Chủng vi sinh Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 4,307,000 5.873.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.153.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 64,605
212 PP2500114998 - Chủng vi sinh Enterobacter hormaechei ATCC 700323 2,373,000 3.235.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.186.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 35,595
213 PP2500114999 - Đĩa môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung calcium 11,466,600 15.636.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.733.300 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 171,999
214 PP2500115000 - Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 34 tác nhân gây bệnh đường hô hấp bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân 529,604,460 722.187.900 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 264.802.230 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 7,944,067
215 PP2500115001 - Bộ chất thử xét nghiệm định lượng gen BCR-ABL p210 (Mbcr, chuyển vịb2a2 và b3a2) gây bệnh máu ác tính thực hiện trên thiết bị bán tự động 135,916,200 185.340.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 67.958.100 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,038,743
216 PP2500115002 - Bộ chất thử phát hiện đột biến gen HLA-B27 145,514,880 198.429.382 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 72.757.440 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,182,724
217 PP2500115003 - Bộchất thử định lượng Parvovirus B19 44,310,000 60.422.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 22.155.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 664,650
218 PP2500115004 - Bộchất thử định tính Varicellazoster virus 83,748,000 114.201.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 41.874.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,256,220
219 PP2500115005 - Bộ chất thử định tính Pneumocystis jirovecii (carinii) 487,440,000 664.690.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 243.720.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 7,311,600
220 PP2500115006 - Bộ chất thử định lượng EBV 275,919,000 376.253.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 137.959.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,138,785
221 PP2500115007 - Bộ chất thử định tính Herpes Simplex Virus 1 và 2 (HSV1 + 2) 383,317,200 522.705.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 191.658.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,749,758
222 PP2500115008 - Bộchất thử định tính và phân biệt gene kháng kháng sinh (KPC và OXA) 224,000,000 305.454.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 112.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,360,000
223 PP2500115009 - Bộchất thử định tính vàphân biêt gene kháng kháng sinh (VIM, IMP, NDM) 455,700,000 621.409.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 227.850.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 6,835,500
224 PP2500115010 - Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện Aspergillus spp RT-PCR 94,000,000 128.181.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 47.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,410,000
225 PP2500115011 - Vôi soda 436,690,800 595.487.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 218.345.400 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 6,550,362
226 PP2500115012 - Thẻ xét nghiệm ACT Kaolin đo thời gian đông máu 1,078,000,000 1.470.000.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 539.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 16,170,000
227 PP2500115013 - Acid nitric 3,087,000,000 4.209.545.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.543.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 46,305,000
228 PP2500115014 - Bộ chất thử phát hiện và phân biệt vi khuẩn hiếu khítrong mẫu máu 56,963,000 77.676.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 28.481.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 854,445
229 PP2500115015 - Viên nén chứa chất khửkhuẩn dùng trong y tế 27,160,000 37.036.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 13.580.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 407,400
230 PP2500115016 - Kháng thể E xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti E). 2,418,300 3.297.682 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.209.150 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 36,275
231 PP2500115017 - Kháng thể C xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti C). 4,005,000 5.461.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.002.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 60,075
Băng đựng hydrogenperoxide dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500114787
Giá từng phần lô 877,296,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.196.313.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.648.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,159,449
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thểDengue Virus
Mã phần lô PP2500114788
Giá từng phần lô 22,593,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.808.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.296.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,895
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm nhanh Dengue Virus NS1 Antigen
Mã phần lô PP2500114789
Giá từng phần lô 177,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.181.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,664,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm định tính Treponema Pallidum(TP-PA )
Mã phần lô PP2500114790
Giá từng phần lô 60,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.287.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 905,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng
Mã phần lô PP2500114791
Giá từng phần lô 2,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.845.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thểH.Pylori
Mã phần lô PP2500114792
Giá từng phần lô 4,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.807.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm nhanh hồng cầu trong phân
Mã phần lô PP2500114793
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.890.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xác định 22 đột biến gen trong β-Thalassemia
Mã phần lô PP2500114794
Giá từng phần lô 139,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.718.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,097,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử định danh nhóm vi khuẩn lao (MTBC),kỹ thuật DNA Strip
Mã phần lô PP2500114795
Giá từng phần lô 342,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.345.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,140,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử định danh nhóm vi khuẩn lao (MTBC) và Nontuberculous Mycobacteria (NTM)
Mã phần lô PP2500114796
Giá từng phần lô 30,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.890.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ chứa Glutaraldehyde 2%, pH trung tính, dung dịch cóthểtái sửdụng trong ≥ 28 ngày, có kèm theo test thử
Mã phần lô PP2500114797
Giá từng phần lô 10,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2500114798
Giá từng phần lô 1,201,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.163.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,019,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt không chứa cồn
Mã phần lô PP2500114799
Giá từng phần lô 19,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.574.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử phát hiện 14 kiểu gen của HPV
Mã phần lô PP2500114800
Giá từng phần lô 333,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.974.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,004,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử định tính phát hiện kháng thể của kháng nguyên Treponema Pallidum(bệnh giang mai Syphilis)bằng phương pháp miễn dịch sắc ký.
Mã phần lô PP2500114801
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm miễn dịch phát hiện đồng thời kháng nguyên lõi viêm gan C (HCV) và kháng thể kháng HCV bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay)
Mã phần lô PP2500114802
Giá từng phần lô 1,638,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.233.865.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,572,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử HBsAg trong huyết tương, huyết thanh bằng phương pháp Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay)
Mã phần lô PP2500114803
Giá từng phần lô 425,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.827.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,389,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện HIV (kháng nguyên HIV, kháng thể HIV 1, kháng thể HIV 2) bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay)
Mã phần lô PP2500114804
Giá từng phần lô 916,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.249.854.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,748,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidumloại IgG và IgM bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay)
Mã phần lô PP2500114805
Giá từng phần lô 2,264,526,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.087.990.982
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.132.263.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,967,901
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Taenia solium IgG
Mã phần lô PP2500114806
Giá từng phần lô 131,453,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.254.473
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.726.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,971,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgM
Mã phần lô PP2500114807
Giá từng phần lô 85,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.836.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,285,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Entamoeba histolytica IgG
Mã phần lô PP2500114808
Giá từng phần lô 121,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.976.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,825,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Helicobacter pylori IgG
Mã phần lô PP2500114809
Giá từng phần lô 20,428,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.214.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,432
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Strongyloides stercoralis IgG
Mã phần lô PP2500114810
Giá từng phần lô 238,563,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.313.673
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.281.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,578,451
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động
Mã phần lô PP2500114811
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.181.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Fasciola hepatica IgG
Mã phần lô PP2500114812
Giá từng phần lô 180,139,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.645.018
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.069.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,702,096
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Echinococcus granulosus IgG
Mã phần lô PP2500114813
Giá từng phần lô 91,929,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.358.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.964.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,378,944
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0.55%, can 5 lít
Mã phần lô PP2500114814
Giá từng phần lô 363,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.681.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,452,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch pha loãng dùng xét nghiệm xác định nhóm máu và xác định kháng thể bất thường dùng trên AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500114815
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử đường huyết tại giường bệnh, đo được 3 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch, động mạch
Mã phần lô PP2500114816
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử đường huyết nhanh tại giường bệnh (que thử mang thuốc phản ứng + kim lấy máu chuyên dụng tách rời, dùng 1 lần). Đo được 2 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500114817
Giá từng phần lô 178,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.820.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,682,030
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử đo đường huyết nhanh tại giường bệnh đo được tối thiểu 1 loại máu (mao mạch).
Mã phần lô PP2500114818
Giá từng phần lô 526,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.954.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,897,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất xét nghiệm PDL1 (22C3)
Mã phần lô PP2500114819
Giá từng phần lô 548,301,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.684.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.150.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,224,524
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nhuộm AFB (tìm lao)
Mã phần lô PP2500114820
Giá từng phần lô 10,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.977.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh phát hiện cả HIV-1 và HIV-2
Mã phần lô PP2500114821
Giá từng phần lô 78,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.522.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao túi máu ba 350ml, loại đáy-đỉnh, đã bao gồm dung dịch nuôi dưỡng hồng cầu, phù hợp với máy tách tự động
Mã phần lô PP2500114822
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.836.363.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc loại bạch cầu thu hồng cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng
Mã phần lô PP2500114823
Giá từng phần lô 272,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.590.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,087,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc loại bạch cầu thu tiểu cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng
Mã phần lô PP2500114824
Giá từng phần lô 292,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.618.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,384,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ gạn tách huyết tương, dung tích 125ml
Mã phần lô PP2500114825
Giá từng phần lô 325,499,628
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.863.129
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.749.814
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,882,495
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thiết bị lấy máu thử đường huyết tích hợp kim, thiết kế tránh nhiễm chéo cho nhân viên y tế và bệnh nhân
Mã phần lô PP2500114826
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.370.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hoáchất tổng hợp FDG
Mã phần lô PP2500114827
Giá từng phần lô 2,074,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.986.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,118,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cartridgekiểm tra nội độc tố vi khuẩn
Mã phần lô PP2500114828
Giá từng phần lô 599,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,992,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước làm giàu O18
Mã phần lô PP2500114829
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộdây dẫn chia liều phóng xạ
Mã phần lô PP2500114830
Giá từng phần lô 437,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,563,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500114831
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tri-sodium citrate
Mã phần lô PP2500114832
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sodium hydroxide
Mã phần lô PP2500114833
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch PH 10.00
Mã phần lô PP2500114834
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500114835
Giá từng phần lô 31,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.052.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kali dihydrophosphate
Mã phần lô PP2500114836
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Glycerol (Glycerin)
Mã phần lô PP2500114837
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
1,4-Dithiothreitol
Mã phần lô PP2500114838
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Disodiumhydrophosphat
Mã phần lô PP2500114839
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bảo quản điện cực của máy đo pH
Mã phần lô PP2500114840
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phenol dạng bột
Mã phần lô PP2500114841
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch PH 4.00
Mã phần lô PP2500114842
Giá từng phần lô 638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch PH 7.00
Mã phần lô PP2500114843
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khuẩn vi hiếu khí nhân tạo
Mã phần lô PP2500114844
Giá từng phần lô 43,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 653,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
N-acetyl-L-Cystein
Mã phần lô PP2500114845
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Twenn 80
Mã phần lô PP2500114846
Giá từng phần lô 1,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb
Mã phần lô PP2500114847
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm các chỉ số khí máu động mạch và Ca, Na, K, Cl, Glu, Lac.
Mã phần lô PP2500114848
Giá từng phần lô 2,115,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.884.140.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,725,540
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất rửa đường ống cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb
Mã phần lô PP2500114849
Giá từng phần lô 86,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,293,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức bình thường thấp cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2500114850
Giá từng phần lô 7,080,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.654.562
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.540.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,201
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức bình thường cao cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2500114851
Giá từng phần lô 7,080,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.654.562
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.540.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,201
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Cocaine trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500114852
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.363.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Methamphetaminetrên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500114853
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Barbiturate trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500114854
Giá từng phần lô 67,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.495.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,017,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Benzodiazepine trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500114855
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Phencyclidine (PCP) trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500114856
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tetrahydrocannabinol (THC) trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500114857
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.954.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tricyclicantidepressants (TCA) trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500114858
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.340.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Amphetamine trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500114859
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Morphinetrên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500114860
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hoá chất cho xét nghiệm renin active
Mã phần lô PP2500114861
Giá từng phần lô 38,737,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.823.258
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.368.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 581,056
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm GAD
Mã phần lô PP2500114862
Giá từng phần lô 60,385,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.343.651
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.192.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 905,781
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Cocaine trong máu
Mã phần lô PP2500114863
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Morphinetrong máu
Mã phần lô PP2500114864
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhoáchất xét nghiệm định tính THC trong máu
Mã phần lô PP2500114865
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm PR3 (ANCAs)
Mã phần lô PP2500114866
Giá từng phần lô 100,820,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.482.822
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.410.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,312
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm ICA
Mã phần lô PP2500114867
Giá từng phần lô 49,275,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.193.280
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.637.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,127
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kít định lượng Aldosterone trong huyết thanh người bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500114868
Giá từng phần lô 14,275,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.465.920
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.137.504
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,126
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm A-Disintegrin and Metalloproteinase with Thombospondin type 1 motif 13 (ADAMTS13)
Mã phần lô PP2500114869
Giá từng phần lô 380,140,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.374.080
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.070.496
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,702,115
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm LKM-1 (Liver kidney microsomal type 1 antibody)
Mã phần lô PP2500114870
Giá từng phần lô 24,899,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.954.022
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.449.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,495
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm DHEA (dehydro-epiandrosterone)
Mã phần lô PP2500114871
Giá từng phần lô 10,453,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.255.215
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.226.912
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,808
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm đồng thời 3 chỉ số adrenaline, noradrenaline và dopamine
Mã phần lô PP2500114872
Giá từng phần lô 399,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.320.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,987,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Erythropoietin (EPO)
Mã phần lô PP2500114873
Giá từng phần lô 56,415,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.930.560
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.207.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,237
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Histamin
Mã phần lô PP2500114874
Giá từng phần lô 89,493,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.036.596
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.746.752
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,342,403
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Smith (Anti Sm)
Mã phần lô PP2500114875
Giá từng phần lô 48,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.978.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-A
Mã phần lô PP2500114876
Giá từng phần lô 40,317,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.979.069
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.158.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,770
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-B
Mã phần lô PP2500114877
Giá từng phần lô 40,317,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.979.069
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.158.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,770
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Metanephrine
Mã phần lô PP2500114878
Giá từng phần lô 343,001,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.728.756
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,145,017
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm MPO (ANCA)
Mã phần lô PP2500114879
Giá từng phần lô 64,270,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.641.018
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.135.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 964,052
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm SCL-70
Mã phần lô PP2500114880
Giá từng phần lô 36,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.483.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Jo-1
Mã phần lô PP2500114881
Giá từng phần lô 49,674,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.737.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.837.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 745,114
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti-mitochondrial antibody (AMA)
Mã phần lô PP2500114882
Giá từng phần lô 35,277,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.105.949
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.638.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,166
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin Autoantibodies (IAA)
Mã phần lô PP2500114883
Giá từng phần lô 31,046,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.336.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.523.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,696
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm RNP, phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500114884
Giá từng phần lô 6,783,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.250.691
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.391.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,758
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thuốc nhuộm lam tế bào dùng cho phương pháp nhuộm Papanicolaou
Mã phần lô PP2500114885
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.272.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh
Mã phần lô PP2500114886
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học
Mã phần lô PP2500114887
Giá từng phần lô 523,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 713.790.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,851,690
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Parafin type 6
Mã phần lô PP2500114888
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch NaOH 0.1N
Mã phần lô PP2500114889
Giá từng phần lô 6,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.081.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti A loại IgM
Mã phần lô PP2500114890
Giá từng phần lô 211,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,174,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti AB loại IgM
Mã phần lô PP2500114891
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti B loại IgM
Mã phần lô PP2500114892
Giá từng phần lô 211,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,174,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu Rh(D): kháng thể đơn dòng Anti D loại hỗn hợp IgG/IgM
Mã phần lô PP2500114893
Giá từng phần lô 251,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.777.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,770,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất xét nghiệm Coomb's trực tiếp và gián tiếp: Kháng thể đa dòng Anti human globulin (AHG)
Mã phần lô PP2500114894
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que tích hợp hoá chất xét nghiệm nhanh HCV
Mã phần lô PP2500114895
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgG
Mã phần lô PP2500114896
Giá từng phần lô 44,916,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.249.745
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.458.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 673,748
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2500114897
Giá từng phần lô 40,857,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.428.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,864
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen lạnh phát hiện vi khuẩn lao trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500114898
Giá từng phần lô 354,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.156.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,314,725
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử phát hiện đồng thời trên 21 tác nhân viêm đường hô hấp bằng realtime PCR
Mã phần lô PP2500114899
Giá từng phần lô 84,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.629.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.397.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,271,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử phát hiện đồng thời ít nhất 24 tác nhân đường ruột bằng realtime PCR
Mã phần lô PP2500114900
Giá từng phần lô 84,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.629.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.397.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,271,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm hơi thở tìm H.Pylori
Mã phần lô PP2500114901
Giá từng phần lô 2,474,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.373.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.237.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,110,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgG
Mã phần lô PP2500114902
Giá từng phần lô 80,111,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.243.113
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.055.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,201,675
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgA
Mã phần lô PP2500114903
Giá từng phần lô 35,320,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.164.073
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.660.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,805
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgG
Mã phần lô PP2500114904
Giá từng phần lô 35,320,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.164.073
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.660.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,805
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galatomannan
Mã phần lô PP2500114905
Giá từng phần lô 139,991,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.896.873
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.995.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,099,866
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Leptospira IgM
Mã phần lô PP2500114906
Giá từng phần lô 123,049,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.794.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.524.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,745
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử viêm não nhật bản B qua IgM (JEV IgM)
Mã phần lô PP2500114907
Giá từng phần lô 97,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.480.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,457,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgG
Mã phần lô PP2500114908
Giá từng phần lô 10,214,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.928.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.107.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,216
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV) IgM
Mã phần lô PP2500114909
Giá từng phần lô 15,457,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.077.935
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.728.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,858
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử phát hiện Streptococcus pyogenesASO
Mã phần lô PP2500114910
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử tầm soát Syphilis dạng card, phương pháp kháng nguyên kháng thể
Mã phần lô PP2500114911
Giá từng phần lô 121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.090.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,827,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử định tính Mycoplasma pneumoniae / Chlamydophila pneumoniae
Mã phần lô PP2500114912
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.954.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường hô hấp, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền.
Mã phần lô PP2500114913
Giá từng phần lô 109,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,647,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử định lượng Candida albicans, Candida glabrata, Candida krusei, Candida parapsilosis và Candida tropicalistừ mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500114914
Giá từng phần lô 353,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.093.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,303,025
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử Interferon Gamma trên hệ thống hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2500114915
Giá từng phần lô 12,926,541,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.627.102.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.463.270.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,898,124
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 14 tác nhân gây bệnh viêm màng não bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân
Mã phần lô PP2500114916
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Amphetamin trong máu
Mã phần lô PP2500114917
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Barbiturate trong máu
Mã phần lô PP2500114918
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Benzodiazepine trong máu
Mã phần lô PP2500114919
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Methamphetaminetrong máu
Mã phần lô PP2500114920
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Colcemidtrong DPBS
Mã phần lô PP2500114921
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xúc tác phản ứng trong quá trình phân chia tế bào (Trysin EDTA Solution)
Mã phần lô PP2500114922
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương
Mã phần lô PP2500114923
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,197,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường được dùng cho nuôi cấy ngắn hạn của các tế bào lymphocytes máu ngoại vi để đánh giá nhiễm sắc thể
Mã phần lô PP2500114924
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Potassium Chloride (KCL) có 0.075 M
Mã phần lô PP2500114925
Giá từng phần lô 25,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.690.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Card xác định nhóm máu ABO-Rhbằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500114926
Giá từng phần lô 3,235,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.411.431.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,525,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay giếng chứa hóa chất pha loãng hồng cầu để thực hiện xét nghiệm nhóm máu, phản ứng hòa hợp trong cấp phát máu trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500114927
Giá từng phần lô 67,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.577.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,018,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch BSA 7% bảo dưỡng thiết bị tự động xét nghiệm xác định đồng thời nhóm máu ABO và Rh
Mã phần lô PP2500114928
Giá từng phần lô 209,813,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.109.673
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.906.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,147,207
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử định tính phát hiện kháng nguyên ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay)
Mã phần lô PP2500114929
Giá từng phần lô 5,970,882,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.112.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.985.441.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,563,241
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt cứng. Thành phần Didecyldimethylammonium chloride ≥ 0,2%, Ethanol, Isopropanol ≥ 15%
Mã phần lô PP2500114930
Giá từng phần lô 448,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.054.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,732,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thửvàvật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Lambda thực hiện trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500114931
Giá từng phần lô 1,047,501,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.410.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.750.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,712,515
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thửvàvật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa thực hiện trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500114932
Giá từng phần lô 1,047,501,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.410.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.750.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,712,515
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xác định đột biến gen HFE C282Y và H63D
Mã phần lô PP2500114933
Giá từng phần lô 66,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.295.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,004,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xác định tính đa hình gene DPYD
Mã phần lô PP2500114934
Giá từng phần lô 29,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.892.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xác định 8 đột biến gen huyết khối động mạch
Mã phần lô PP2500114935
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xác định 9 đột biến gen huyết khối tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500114936
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xác định 21 đột biến gen trong α-Thalassemia bằng phương pháp StripAssay
Mã phần lô PP2500114937
Giá từng phần lô 139,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.718.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,097,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy Candida spp
Mã phần lô PP2500114938
Giá từng phần lô 51,108,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.692.891
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.554.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,622
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500114939
Giá từng phần lô 164,851,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.797.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.425.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,472,773
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy và phát hiện Candida auris
Mã phần lô PP2500114940
Giá từng phần lô 52,050,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.978.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.025.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,759
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2 trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh
Mã phần lô PP2500114941
Giá từng phần lô 1,190,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.623.681.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,860,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: Na, K, iCa, Glu, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh
Mã phần lô PP2500114942
Giá từng phần lô 2,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.531.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Cortisol trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500114943
Giá từng phần lô 26,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.738.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm thuần nhất và loại trừ tạp nhiễm cho mẫu đàm
Mã phần lô PP2500114944
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.613.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,976,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2500114945
Giá từng phần lô 27,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.701.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2500114946
Giá từng phần lô 27,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.701.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường cao cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2500114947
Giá từng phần lô 27,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.701.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa kháng sinh Cefotaxime - Clavulanate 30/10 μg
Mã phần lô PP2500114948
Giá từng phần lô 1,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.611.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,730
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg
Mã phần lô PP2500114949
Giá từng phần lô 1,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.611.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,730
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75μg + Clavulanic acid 10μg
Mã phần lô PP2500114950
Giá từng phần lô 9,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.022.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm hoáchất xác định Oxidase
Mã phần lô PP2500114951
Giá từng phần lô 4,303,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.868.409
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.151.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,553
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy Sabouraud Agar có Cloramphenicol
Mã phần lô PP2500114952
Giá từng phần lô 22,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.556.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử Salmonella Widal
Mã phần lô PP2500114953
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Daptomycin
Mã phần lô PP2500114954
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2500114955
Giá từng phần lô 253,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.327.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,798,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi sinh ColumbiaAgar Base
Mã phần lô PP2500114956
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.463.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,249,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bột môi trường nuôi cấy vi khuẩn MacConkey agar
Mã phần lô PP2500114957
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 17 loại kháng sinh
Mã phần lô PP2500114958
Giá từng phần lô 142,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,133,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 11 loại kháng sinh
Mã phần lô PP2500114959
Giá từng phần lô 79,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.188.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,070
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 6 loại kháng sinh
Mã phần lô PP2500114960
Giá từng phần lô 23,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.198.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.806.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,188
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2500114961
Giá từng phần lô 2,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.029.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Optochin5μg
Mã phần lô PP2500114962
Giá từng phần lô 3,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.655.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,210
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75μg
Mã phần lô PP2500114963
Giá từng phần lô 1,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.611.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,730
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin (includesG-6-P) 200μg
Mã phần lô PP2500114964
Giá từng phần lô 5,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.043.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.582.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Penicilin10U
Mã phần lô PP2500114965
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí có chứa Thioglycolate
Mã phần lô PP2500114966
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.236.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi sinh Tryptic soy broth
Mã phần lô PP2500114967
Giá từng phần lô 1,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar
Mã phần lô PP2500114968
Giá từng phần lô 2,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.036.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khẩn kỵ khí nhân tạo, kèm chỉ thị oxy.
Mã phần lô PP2500114969
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc ceftazidime avibactam 0.016-256 ug
Mã phần lô PP2500114970
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng vi sinh Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2500114971
Giá từng phần lô 2,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.215.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,370
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng vi sinh Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666
Mã phần lô PP2500114972
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar chuẩn bị sẵn, dạng bột đông khô
Mã phần lô PP2500114973
Giá từng phần lô 3,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.225.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc kháng nấm các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng nấm đối với vi nấm
Mã phần lô PP2500114974
Giá từng phần lô 371,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.035.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,577,390
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc kháng sinh các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng sinh đối với vi sinh vật
Mã phần lô PP2500114975
Giá từng phần lô 704,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Gentamycin 120μg
Mã phần lô PP2500114976
Giá từng phần lô 565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg
Mã phần lô PP2500114977
Giá từng phần lô 3,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.540.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể e xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti e)
Mã phần lô PP2500114978
Giá từng phần lô 4,507,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.146.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.253.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,608
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể c xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti c)
Mã phần lô PP2500114979
Giá từng phần lô 2,936,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.003.977
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.468.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,044
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể đơn dòng Anti K
Mã phần lô PP2500114980
Giá từng phần lô 4,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.461.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,075
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể đơn dòng Anti S
Mã phần lô PP2500114981
Giá từng phần lô 19,032,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.952.731
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.516.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,481
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể đơn dòng Anti Jka
Mã phần lô PP2500114982
Giá từng phần lô 20,090,997
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.396.814
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.045.499
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,365
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể đơn dòng Anti Jkb
Mã phần lô PP2500114983
Giá từng phần lô 20,324,997
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.715.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.162.499
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Lea
Mã phần lô PP2500114984
Giá từng phần lô 18,025,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.580.186
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.012.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,383
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Leb
Mã phần lô PP2500114985
Giá từng phần lô 20,760,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.309.095
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.380.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,401
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fya
Mã phần lô PP2500114986
Giá từng phần lô 35,669,997
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.640.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.834.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fyb
Mã phần lô PP2500114987
Giá từng phần lô 47,722,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.076.136
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.861.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,838
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti M
Mã phần lô PP2500114988
Giá từng phần lô 19,032,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.952.731
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.516.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,481
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti N
Mã phần lô PP2500114989
Giá từng phần lô 19,032,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.952.731
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.516.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,481
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti s
Mã phần lô PP2500114990
Giá từng phần lô 30,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.169.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,860
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể đơn dòng Anti P1
Mã phần lô PP2500114991
Giá từng phần lô 19,032,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.952.731
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.516.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,481
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máu cừu loại sợi huyết, không sử dụng chất chống đông
Mã phần lô PP2500114992
Giá từng phần lô 698,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.404.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,476,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy dinh dưỡng chọn lọc phân lập Helicobacter pylori từ mảnh sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500114993
Giá từng phần lô 17,422,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.757.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.711.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,336
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh tầm soát H.Pylori,trên mẫu sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500114994
Giá từng phần lô 611,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.520.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,179,730
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone 75μg + Sulbactam 30μg
Mã phần lô PP2500114995
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.068.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường Muller Hinton Broth
Mã phần lô PP2500114996
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng vi sinh Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750
Mã phần lô PP2500114997
Giá từng phần lô 4,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.873.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.153.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,605
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng vi sinh Enterobacter hormaechei ATCC 700323
Mã phần lô PP2500114998
Giá từng phần lô 2,373,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.235.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.186.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,595
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung calcium
Mã phần lô PP2500114999
Giá từng phần lô 11,466,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.636.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,999
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 34 tác nhân gây bệnh đường hô hấp bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân
Mã phần lô PP2500115000
Giá từng phần lô 529,604,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.187.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.802.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,944,067
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm định lượng gen BCR-ABL p210 (Mbcr, chuyển vịb2a2 và b3a2) gây bệnh máu ác tính thực hiện trên thiết bị bán tự động
Mã phần lô PP2500115001
Giá từng phần lô 135,916,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.340.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.958.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,038,743
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện đột biến gen HLA-B27
Mã phần lô PP2500115002
Giá từng phần lô 145,514,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.429.382
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.757.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,182,724
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử định lượng Parvovirus B19
Mã phần lô PP2500115003
Giá từng phần lô 44,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.422.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử định tính Varicellazoster virus
Mã phần lô PP2500115004
Giá từng phần lô 83,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.201.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,256,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử định tính Pneumocystis jirovecii (carinii)
Mã phần lô PP2500115005
Giá từng phần lô 487,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.690.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,311,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử định lượng EBV
Mã phần lô PP2500115006
Giá từng phần lô 275,919,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.253.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.959.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,138,785
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử định tính Herpes Simplex Virus 1 và 2 (HSV1 + 2)
Mã phần lô PP2500115007
Giá từng phần lô 383,317,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.705.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.658.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,749,758
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử định tính và phân biệt gene kháng kháng sinh (KPC và OXA)
Mã phần lô PP2500115008
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.454.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử định tính vàphân biêt gene kháng kháng sinh (VIM, IMP, NDM)
Mã phần lô PP2500115009
Giá từng phần lô 455,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,835,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện Aspergillus spp RT-PCR
Mã phần lô PP2500115010
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.181.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vôi soda
Mã phần lô PP2500115011
Giá từng phần lô 436,690,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.487.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.345.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,550,362
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ xét nghiệm ACT Kaolin đo thời gian đông máu
Mã phần lô PP2500115012
Giá từng phần lô 1,078,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid nitric
Mã phần lô PP2500115013
Giá từng phần lô 3,087,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.209.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,305,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện và phân biệt vi khuẩn hiếu khítrong mẫu máu
Mã phần lô PP2500115014
Giá từng phần lô 56,963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.676.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.481.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 854,445
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Viên nén chứa chất khửkhuẩn dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500115015
Giá từng phần lô 27,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.036.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 407,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể E xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti E).
Mã phần lô PP2500115016
Giá từng phần lô 2,418,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.297.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể C xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti C).
Mã phần lô PP2500115017
Giá từng phần lô 4,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.461.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,075
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->