Gói thầu: Gói 16 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho các xét nghiệm đông máu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400261577-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 16 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho các xét nghiệm đông máu
Số hiệu KHLCNT PL2400146024
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 59,695,811,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 895.474.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400121398 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng hoạt động kháng nguyên VWF, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 678,302,100 10,175,000
2 PP2400121399 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng hoạt độ VWF, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 812,154,000 12,183,000
3 PP2400121400 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 1,770,969,900 26,565,000
4 PP2400121401 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 778,207,500 11,674,000
5 PP2400121402 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 85,906,800 1,289,000
6 PP2400121403 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 377,527,500 5,663,000
7 PP2400121404 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 253,470,000 3,803,000
8 PP2400121405 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 313,320,000 4,700,000
9 PP2400121406 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 299,040,000 4,486,000
10 PP2400121407 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 6,758,421,600 101,377,000
11 PP2400121408 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 1,142,013,600 17,131,000
12 PP2400121409 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 321,678,000 4,826,000
13 PP2400121410 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 6,471,039,750 97,066,000
14 PP2400121411 - Hóa chất Xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng hoạt tính các yếu tố đông máu ngoại sinh 163,872,000 2,459,000
15 PP2400121412 - Hóa chất xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 216,000,000 3,240,000
16 PP2400121413 - Hóa chất xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 239,160,000 3,588,000
17 PP2400121414 - Thuốc thử xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương 418,200,000 6,273,000
18 PP2400121415 - Thuốc thử pha loãng cho các xét nghiệm đông máu 24,000,000 360,000
19 PP2400121416 - Thuốc thử bổ sung CaCl2 cho các xét nghiệm đông máu 27,860,000 418,000
20 PP2400121417 - Dung dịch rửa có tính kiềm mạnh (50ml) 77,740,000 1,167,000
21 PP2400121418 - Dung dịch rửa có tính axit mạnh (500ml) 17,780,000 267,000
22 PP2400121419 - Bộ mẫu chuẩn dùng cho các xét nghiệm đông máu mức bình thường 252,186,000 3,783,000
23 PP2400121420 - Bộ mẫu chuẩn dùng cho các xét nghiệm đông máu mức bệnh lý 194,871,000 2,924,000
24 PP2400121421 - Giếng phản ứng trong xét nghiệm đông máu trên máy đông máu tự động 210,420,000 3,157,000
25 PP2400121422 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị từ mức trung bình tời mức cao, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT 65,560,000 984,000
26 PP2400121423 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin Time (TT) dành cho máy phân tích đông máu 11,476,500 173,000
27 PP2400121424 - Xét nghiệm định lượng yếu tố X trên máy phân tích đông máu 200,418,750 3,007,000
28 PP2400121425 - Xét nghiệm định lượng yếu tố XII trên máy phân tích đông máu 226,910,250 3,404,000
29 PP2400121426 - Xét nghiệm định lượng yếu tố XI trên máy phân tích đông máu 106,879,500 1,604,000
30 PP2400121427 - Xét nghiệm định lượng yếu tố V trên máy phân tích đông máu 200,418,750 3,007,000
31 PP2400121428 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VII trên máy phân tích đông máu 200,418,750 3,007,000
32 PP2400121429 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu 146,973,750 2,205,000
33 PP2400121430 - Xét nghiệm định lượng yếu tố II trên máy phân tích đông máu 421,365,000 6,321,000
34 PP2400121431 - Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu 45,996,300 690,000
35 PP2400121432 - Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu 25,300,800 380,000
36 PP2400121433 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu 213,759,000 3,207,000
37 PP2400121434 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu 337,312,500 5,060,000
38 PP2400121435 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu 406,917,000 6,104,000
39 PP2400121436 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng yếu tố XIII, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 157,930,500 2,369,000
40 PP2400121437 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin) trên máy phân tích đông máu 325,977,750 4,890,000
41 PP2400121438 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein C, theo phương pháp đo so màu trên máy phân tích đông máu 479,141,250 7,188,000
42 PP2400121439 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu 65,168,250 978,000
43 PP2400121440 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu 18,849,600 283,000
44 PP2400121441 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu 24,519,600 368,000
45 PP2400121442 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S tự do, theo phương pháp đo mức thời gian PT kéo dài trên máy phân tích đông máu 1,881,925,500 28,229,000
46 PP2400121443 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 6,405,031,500 96,076,000
47 PP2400121444 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu 621,006,750 9,316,000
48 PP2400121445 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin 53,660,250 805,000
49 PP2400121446 - Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 222,332,250 3,335,000
50 PP2400121447 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 3,416,175,000 51,243,000
51 PP2400121448 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 350,626,500 5,260,000
52 PP2400121449 - Hóa chất xét nghiệm PT 1,190,700,000 17,861,000
53 PP2400121450 - Hóa chất xét nghiệm APTT 1,953,000,000 29,295,000
54 PP2400121451 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 3,561,600,000 53,424,000
55 PP2400121452 - Nội kiểm đông máu thường quy 487,186,000 7,308,000
56 PP2400121453 - Dung dịch pha loãng mẫu đông máu 409,400,000 6,141,000
57 PP2400121454 - Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu 83,979,000 1,260,000
58 PP2400121455 - Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động 1,331,820,000 19,978,000
59 PP2400121456 - Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động 1,743,000,000 26,145,000
60 PP2400121457 - Thanh khuấy từ cho xét nghiệm aPTT trên máy đông máu tự động 4,900,000 74,000
61 PP2400121458 - Thanh khuấy từ cho xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động 5,300,000 80,000
62 PP2400121459 - Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động 4,215,060,000 63,226,000
63 PP2400121460 - Chất nội kiểm xét nghiệm D-Dimer 362,640,000 5,440,000
64 PP2400121461 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 2 kháng thể đơn dòng 4,183,200,000 62,748,000
65 PP2400121462 - Hóa chất xét nghiệm Fibrin Monomer 67,528,000 1,013,000
66 PP2400121463 - Nội kiểm Fibrin Monomer 16,724,000 251,000
67 PP2400121464 - Chất hiệu chuẩn Fibrin Monomer 28,030,000 421,000
68 PP2400121465 - Ống khói bảo quản lọ hóa chất lọ 8 - 15 ml 19,341,000 291,000
69 PP2400121466 - Hóa chất điện di mao quản Hb (2 đầu di) 753,480,000 11,303,000
70 PP2400121467 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường 86,250,000 1,294,000
71 PP2400121468 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý 51,000,000 765,000
72 PP2400121469 - Hóa chất kiểm chuẩn Hb AFSC 70,430,000 1,057,000
73 PP2400121470 - Ống chiết QC 24,940,000 375,000
74 PP2400121471 - Dung dịch khử khuẩn 26,608,000 400,000
75 PP2400121472 - Dung dịch rửa kim 48,280,000 725,000
76 PP2400121473 - Dung dịch rửa điện di mao quản 2/8 đầu di 23,080,000 347,000
77 PP2400121474 - Cốc thuốc thử 118,230,000 1,774,000
78 PP2400121475 - star-tem 20,386,800 306,000
79 PP2400121476 - in-tem 32,432,400 487,000
80 PP2400121477 - r ex-tem 64,864,800 973,000
81 PP2400121478 - fib-tem 11,459,700 172,000
82 PP2400121479 - ap-tem 19,099,500 287,000
83 PP2400121480 - hep-tem 12,248,040 184,000
84 PP2400121481 - Rotrol N 9,796,500 147,000
85 PP2400121482 - Rotrol P 9,796,500 147,000
86 PP2400121483 - Chén đựng mẫu sạch và que khuấy Cup&Pin pro 83,527,200 1,253,000
87 PP2400121484 - Đầu côn TIPTRAY box e-line 30,303,000 455,000
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng hoạt động kháng nguyên VWF, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121398
Giá từng phần lô 678,302,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng hoạt độ VWF, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121399
Giá từng phần lô 812,154,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,183,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121400
Giá từng phần lô 1,770,969,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,565,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121401
Giá từng phần lô 778,207,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,674,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121402
Giá từng phần lô 85,906,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,289,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121403
Giá từng phần lô 377,527,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,663,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121404
Giá từng phần lô 253,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,803,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121405
Giá từng phần lô 313,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121406
Giá từng phần lô 299,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,486,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121407
Giá từng phần lô 6,758,421,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,377,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400121408
Giá từng phần lô 1,142,013,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,131,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400121409
Giá từng phần lô 321,678,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,826,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400121410
Giá từng phần lô 6,471,039,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,066,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất Xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng hoạt tính các yếu tố đông máu ngoại sinh
Mã phần lô PP2400121411
Giá từng phần lô 163,872,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,459,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)
Mã phần lô PP2400121412
Giá từng phần lô 216,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)
Mã phần lô PP2400121413
Giá từng phần lô 239,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,588,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2400121414
Giá từng phần lô 418,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,273,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử pha loãng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400121415
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử bổ sung CaCl2 cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400121416
Giá từng phần lô 27,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa có tính kiềm mạnh (50ml)
Mã phần lô PP2400121417
Giá từng phần lô 77,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,167,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa có tính axit mạnh (500ml)
Mã phần lô PP2400121418
Giá từng phần lô 17,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ mẫu chuẩn dùng cho các xét nghiệm đông máu mức bình thường
Mã phần lô PP2400121419
Giá từng phần lô 252,186,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,783,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ mẫu chuẩn dùng cho các xét nghiệm đông máu mức bệnh lý
Mã phần lô PP2400121420
Giá từng phần lô 194,871,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,924,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giếng phản ứng trong xét nghiệm đông máu trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400121421
Giá từng phần lô 210,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,157,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị từ mức trung bình tời mức cao, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT
Mã phần lô PP2400121422
Giá từng phần lô 65,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin Time (TT) dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121423
Giá từng phần lô 11,476,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố X trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121424
Giá từng phần lô 200,418,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,007,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố XII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121425
Giá từng phần lô 226,910,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,404,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố XI trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121426
Giá từng phần lô 106,879,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,604,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố V trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121427
Giá từng phần lô 200,418,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,007,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố VII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121428
Giá từng phần lô 200,418,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,007,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121429
Giá từng phần lô 146,973,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố II trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121430
Giá từng phần lô 421,365,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,321,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121431
Giá từng phần lô 45,996,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121432
Giá từng phần lô 25,300,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121433
Giá từng phần lô 213,759,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,207,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121434
Giá từng phần lô 337,312,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121435
Giá từng phần lô 406,917,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,104,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng yếu tố XIII, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121436
Giá từng phần lô 157,930,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,369,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121437
Giá từng phần lô 325,977,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein C, theo phương pháp đo so màu trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121438
Giá từng phần lô 479,141,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121439
Giá từng phần lô 65,168,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 978,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121440
Giá từng phần lô 18,849,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121441
Giá từng phần lô 24,519,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S tự do, theo phương pháp đo mức thời gian PT kéo dài trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121442
Giá từng phần lô 1,881,925,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,229,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400121443
Giá từng phần lô 6,405,031,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,076,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121444
Giá từng phần lô 621,006,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,316,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin
Mã phần lô PP2400121445
Giá từng phần lô 53,660,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 805,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121446
Giá từng phần lô 222,332,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,335,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121447
Giá từng phần lô 3,416,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,243,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400121448
Giá từng phần lô 350,626,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2400121449
Giá từng phần lô 1,190,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,861,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2400121450
Giá từng phần lô 1,953,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,295,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2400121451
Giá từng phần lô 3,561,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,424,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nội kiểm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2400121452
Giá từng phần lô 487,186,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,308,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu đông máu
Mã phần lô PP2400121453
Giá từng phần lô 409,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,141,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400121454
Giá từng phần lô 83,979,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động
Mã phần lô PP2400121455
Giá từng phần lô 1,331,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,978,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400121456
Giá từng phần lô 1,743,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,145,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh khuấy từ cho xét nghiệm aPTT trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400121457
Giá từng phần lô 4,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh khuấy từ cho xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400121458
Giá từng phần lô 5,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động
Mã phần lô PP2400121459
Giá từng phần lô 4,215,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,226,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất nội kiểm xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2400121460
Giá từng phần lô 362,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 2 kháng thể đơn dòng
Mã phần lô PP2400121461
Giá từng phần lô 4,183,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,748,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Fibrin Monomer
Mã phần lô PP2400121462
Giá từng phần lô 67,528,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,013,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nội kiểm Fibrin Monomer
Mã phần lô PP2400121463
Giá từng phần lô 16,724,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn Fibrin Monomer
Mã phần lô PP2400121464
Giá từng phần lô 28,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 421,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống khói bảo quản lọ hóa chất lọ 8 - 15 ml
Mã phần lô PP2400121465
Giá từng phần lô 19,341,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất điện di mao quản Hb (2 đầu di)
Mã phần lô PP2400121466
Giá từng phần lô 753,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,303,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường
Mã phần lô PP2400121467
Giá từng phần lô 86,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,294,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý
Mã phần lô PP2400121468
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn Hb AFSC
Mã phần lô PP2400121469
Giá từng phần lô 70,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,057,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống chiết QC
Mã phần lô PP2400121470
Giá từng phần lô 24,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2400121471
Giá từng phần lô 26,608,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2400121472
Giá từng phần lô 48,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa điện di mao quản 2/8 đầu di
Mã phần lô PP2400121473
Giá từng phần lô 23,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cốc thuốc thử
Mã phần lô PP2400121474
Giá từng phần lô 118,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,774,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
star-tem
Mã phần lô PP2400121475
Giá từng phần lô 20,386,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
in-tem
Mã phần lô PP2400121476
Giá từng phần lô 32,432,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
r ex-tem
Mã phần lô PP2400121477
Giá từng phần lô 64,864,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 973,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
fib-tem
Mã phần lô PP2400121478
Giá từng phần lô 11,459,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
ap-tem
Mã phần lô PP2400121479
Giá từng phần lô 19,099,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
hep-tem
Mã phần lô PP2400121480
Giá từng phần lô 12,248,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rotrol N
Mã phần lô PP2400121481
Giá từng phần lô 9,796,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rotrol P
Mã phần lô PP2400121482
Giá từng phần lô 9,796,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chén đựng mẫu sạch và que khuấy Cup&Pin pro
Mã phần lô PP2400121483
Giá từng phần lô 83,527,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,253,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu côn TIPTRAY box e-line
Mã phần lô PP2400121484
Giá từng phần lô 30,303,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->