Gói thầu: Gói 16 - Cung cấp môi trường và khoanh kháng sinh các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500437900-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 16 - Cung cấp môi trường và khoanh kháng sinh các loại
Số hiệu KHLCNT PL2500237025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 24,973,141,040 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500454921 - Môi trường Columbiablood agar 19,920,000 13.834.000 4.980.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm 299,000
2 PP2500454922 - Môi trường Brain heart infusion agar 705,312,000 489.800.000 176.328.000 14 sản phẩm/tháng hoặc 168 sản phẩm/năm 10,580,000
3 PP2500454923 - Môi trường Brain heart infusion broth 8,688,000 6.034.000 2.172.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 131,000
4 PP2500454924 - Môi trường Blood agar base 645,696,000 448.400.000 161.424.000 17 sản phẩm/tháng hoặc 206 sản phẩm/năm 9,686,000
5 PP2500454925 - Môi trường Tryptonesoya agar 11,088,000 7.700.000 2.772.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 167,000
6 PP2500454926 - Môi trường XLD medium 14,976,000 10.400.000 3.744.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 225,000
7 PP2500454927 - Môi trường Sabouraud chloramphenicol agar 37,022,400 25.710.000 9.256.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 17 sản phẩm/năm 556,000
8 PP2500454928 - Môi trường Sabouraud dextrose agar 3,480,000 2.417.000 870.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm 53,000
9 PP2500454929 - Môi trường Brilliance uti agar 287,064,000 199.350.000 71.766.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 49 sản phẩm/năm 4,306,000
10 PP2500454930 - Môi trường Chromogenic, chọn lọc và phát hiện Salmonella từ phân 141,120,000 98.000.000 35.280.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 13 sản phẩm/năm 2,117,000
11 PP2500454931 - Môi trường Chromogenic, chọn lọc và phát hiện Shiga-Toxin producing E.coli từ phân 129,360,000 89.834.000 32.340.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 13 sản phẩm/năm 1,941,000
12 PP2500454932 - Môi trường Chromogenic phát hiện vi khuẩn sinh enzym Carbapenemase 21,168,000 14.700.000 5.292.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm 318,000
13 PP2500454933 - Môi trường Chromogenic phát hiện S. aureus kháng Methicillin 17,388,000 12.075.000 4.347.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm 261,000
14 PP2500454934 - Môi trường Chromogenic phát hiện Clostridium difficile 18,648,000 12.950.000 4.662.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm 280,000
15 PP2500454935 - Môi trường Chromogenic phát hiện Campylobacter 167,832,000 116.550.000 41.958.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 17 sản phẩm/năm 2,518,000
16 PP2500454936 - Môi trường Chromogenic phát hiện Escherichia coli và Coliformtrong mẫu nước 47,880,000 33.250.000 11.970.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm 719,000
17 PP2500454937 - Môi trường Mueller Hinton agar 68,217,600 47.374.000 17.055.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 20 sản phẩm/năm 1,024,000
18 PP2500454938 - Môi trường Muller hinton broth 11,364,000 7.892.000 2.841.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm 171,000
19 PP2500454939 - Bộ môi trường thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn Haemophilus influenzae 991,440,000 688.500.000 247.860.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 81 sản phẩm/năm 14,872,000
20 PP2500454940 - Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori trong mảnh sinh thiết dạ dày. 1,226,620,500 851.820.000 306.656.000 366 sản phẩm/tháng hoặc 4.448 sản phẩm/năm 18,400,000
21 PP2500454941 - Môi trường thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn vi hiếu khí theo khuyến cáo của EUCAST(Mueller Hinton agar + 5% horse blood + 20 mg/l ß-NAD) 334,656,000 232.400.000 83.664.000 614 sản phẩm/tháng hoặc 7.470 sản phẩm/năm 5,020,000
22 PP2500454942 - Môi trường bảo quản và vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày 837,273,600 581.440.000 209.319.000 444 sản phẩm/tháng hoặc 5.400 sản phẩm/năm 12,560,000
23 PP2500454943 - Chất bổ sung Helicobacter pylori selective supplement 34,200,000 23.750.000 8.550.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm 513,000
24 PP2500454944 - Chất bổ sung Vitox supp và dung dịch hoàn nguyên 96,768,000 67.200.000 24.192.000 32 sản phẩm/tháng hoặc 378 sản phẩm/năm 1,452,000
25 PP2500454945 - Môi trường thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn hiếu khí khó mọc theo tiêu chuẩn của EUCAST(Mueller Hinton Agar+ 5% Horse Blood) 426,048,000 295.867.000 106.512.000 782 sản phẩm/tháng hoặc 9.510 sản phẩm/năm 6,391,000
26 PP2500454946 - Bộ khay thử nghiệm MIC kháng nấm (kỹ thuật vi pha loãng) 103,200,000 71.667.000 25.800.000 13 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/năm 1,548,000
27 PP2500454947 - Bộ hóa chất thử nghiệm MIC kháng sinh cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae (kỹ thuật vi pha loãng) 252,000,000 175.000.000 63.000.000 37 sản phẩm/tháng hoặc 450 sản phẩm/năm 3,780,000
28 PP2500454948 - Môi trường Tryptic Soy Contact Agar + LTHTh - ICR 84,000,000 58.334.000 21.000.000 247 sản phẩm/tháng hoặc 3.000 sản phẩm/năm 1,260,000
29 PP2500454949 - Môi trường Skim Milk Powder 2,700,000 1.875.000 675.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm 41,000
30 PP2500454950 - Ống lưu chủng có bi 38,787,840 26.936.000 9.697.000 24 sản phẩm/tháng hoặc 288 sản phẩm/năm 582,000
31 PP2500454951 - Túi tạo khí trường vi hiếu khí 1,998,805,600 1.388.060.000 499.702.000 1.153 sản phẩm/tháng hoặc 14.025 sản phẩm/năm 29,983,000
32 PP2500454952 - Túi tạo khí trường kỵ khí 287,700,000 199.792.000 71.925.000 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm 4,316,000
33 PP2500454953 - Chỉ thị kỵ khí 6,075,000 4.219.000 1.519.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm 92,000
34 PP2500454954 - Máu cừu vô trùng 1,881,000,000 1.306.250.000 470.250.000 21.083 sản phẩm/tháng hoặc 256.500 sản phẩm/năm 28,215,000
35 PP2500454955 - Khoanh kháng sinh đơn 494,808,000 343.617.000 123.702.000 14.388 sản phẩm/tháng hoặc 175.050 sản phẩm/năm 7,423,000
36 PP2500454956 - Khoanh kháng sinh phối hợp 69,960,000 48.584.000 17.490.000 2.035 sản phẩm/tháng hoặc 24.750 sản phẩm/năm 1,050,000
37 PP2500454957 - Thanh kháng sinh MIC Amoxicillin/clavulanic acid (2/1) 2,052,855,000 1.425.594.000 513.214.000 703 sản phẩm/tháng hoặc 8.550 sản phẩm/năm 30,793,000
38 PP2500454958 - Thanh kháng sinh MIC Amocillin 742,770,000 515.813.000 185.693.000 333 sản phẩm/tháng hoặc 4.050 sản phẩm/năm 11,142,000
39 PP2500454959 - Thanh kháng sinh MIC Ceftazidime 22,207,500 15.422.000 5.552.000 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm 334,000
40 PP2500454960 - Thanh kháng sinh MIC Clarithromycin 708,750,000 492.188.000 177.188.000 333 sản phẩm/tháng hoặc 4.050 sản phẩm/năm 10,632,000
41 PP2500454961 - Thanh kháng sinh MIC Benzylpenicillin PGL32 42,189,000 29.298.000 10.548.000 19 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/năm 633,000
42 PP2500454962 - Thanh kháng sinh MIC Imipenem 12,820,500 8.904.000 3.206.000 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm 193,000
43 PP2500454963 - Thanh kháng sinh MIC Meropenem 12,694,500 8.816.000 3.174.000 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm 191,000
44 PP2500454964 - Thanh kháng sinh MIC Levofloxacin 930,447,000 646.144.000 232.612.000 333 sản phẩm/tháng hoặc 4.050 sản phẩm/năm 13,957,000
45 PP2500454965 - Thanh kháng sinh MIC Metronidazole 773,766,000 537.338.000 193.442.000 333 sản phẩm/tháng hoặc 4.050 sản phẩm/năm 11,607,000
46 PP2500454966 - Thanh kháng sinh MIC Tetracycline 985,635,000 684.469.000 246.409.000 333 sản phẩm/tháng hoặc 4.050 sản phẩm/năm 14,785,000
47 PP2500454967 - Thanh kháng sinh MIC Vancomycin 21,105,000 14.657.000 5.277.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm 317,000
48 PP2500454968 - Thanh kháng sinh MIC Ceftriaxone 1,614,375,000 1.121.094.000 403.594.000 555 sản phẩm/tháng hoặc 6.750 sản phẩm/năm 24,216,000
49 PP2500454969 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen 4,800,000 3.334.000 1.200.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 72,000
50 PP2500454970 - Bộ thuốc nhuộm Gram 115,000,000 79.862.000 28.750.000 15 sản phẩm/tháng hoặc 173 sản phẩm/năm 1,725,000
51 PP2500454971 - Thuốc thử ASO (AntiStreptolysin – O) 87,360,000 60.667.000 21.840.000 1.657 sản phẩm/tháng hoặc 20.160 sản phẩm/năm 1,311,000
52 PP2500454972 - Môi trường bổ sung đầy đủ nuôi cấy tế bào ối, tế bào gốc trung mô 400,080,000 277.834.000 100.020.000 8 sản phẩm/tháng hoặc 90 sản phẩm/năm 6,002,000
53 PP2500454973 - Môi trường bổ sung đầy đủ nuôi cấy tế bào tủy xương 490,000,000 340.278.000 122.500.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm 7,350,000
54 PP2500454974 - Môi trường bổ sung đầy đủ nuôi cấy tế bào máu ngoại vi 2,205,000,000 1.531.250.000 551.250.000 56 sản phẩm/tháng hoặc 675 sản phẩm/năm 33,075,000
55 PP2500454975 - Môi trường nuôi cấy tế bào gốc trung mô 1,650,000,000 1.145.834.00 412.500.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm 24,750,000
56 PP2500454976 - Môi trường biệt hóa tế bào gốc trung mô thành xương 73,300,000 50.903.000 18.325.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 1,100,000
57 PP2500454977 - Môi trường biệt hóa tế bào gốc trung mô thành sụn 111,020,000 77.098.000 27.755.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 1,666,000
58 PP2500454978 - Môi trường biệt hóa tế bào gốc trung mô thành mỡ 67,400,000 46.806.000 16.850.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 1,011,000
59 PP2500454979 - Môi trường nuôi cấy tế bào gốc trung mô theo tiêu chuẩn GMP 327,300,000 227.292.000 81.825.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 4,910,000
Môi trường Columbiablood agar
Mã phần lô PP2500454921
Giá từng phần lô 19,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Brain heart infusion agar
Mã phần lô PP2500454922
Giá từng phần lô 705,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 sản phẩm/tháng hoặc 168 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Brain heart infusion broth
Mã phần lô PP2500454923
Giá từng phần lô 8,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.034.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Blood agar base
Mã phần lô PP2500454924
Giá từng phần lô 645,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng hoặc 206 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,686,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Tryptonesoya agar
Mã phần lô PP2500454925
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường XLD medium
Mã phần lô PP2500454926
Giá từng phần lô 14,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Sabouraud chloramphenicol agar
Mã phần lô PP2500454927
Giá từng phần lô 37,022,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 17 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Sabouraud dextrose agar
Mã phần lô PP2500454928
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Brilliance uti agar
Mã phần lô PP2500454929
Giá từng phần lô 287,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 49 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,306,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Chromogenic, chọn lọc và phát hiện Salmonella từ phân
Mã phần lô PP2500454930
Giá từng phần lô 141,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 13 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Chromogenic, chọn lọc và phát hiện Shiga-Toxin producing E.coli từ phân
Mã phần lô PP2500454931
Giá từng phần lô 129,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 13 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,941,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Chromogenic phát hiện vi khuẩn sinh enzym Carbapenemase
Mã phần lô PP2500454932
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Chromogenic phát hiện S. aureus kháng Methicillin
Mã phần lô PP2500454933
Giá từng phần lô 17,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Chromogenic phát hiện Clostridium difficile
Mã phần lô PP2500454934
Giá từng phần lô 18,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Chromogenic phát hiện Campylobacter
Mã phần lô PP2500454935
Giá từng phần lô 167,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 17 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,518,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Chromogenic phát hiện Escherichia coli và Coliformtrong mẫu nước
Mã phần lô PP2500454936
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 719,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Mueller Hinton agar
Mã phần lô PP2500454937
Giá từng phần lô 68,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.374.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 20 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Muller hinton broth
Mã phần lô PP2500454938
Giá từng phần lô 11,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ môi trường thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn Haemophilus influenzae
Mã phần lô PP2500454939
Giá từng phần lô 991,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 81 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,872,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường phân lập chọn lọc phát hiện Helicobacter pylori trong mảnh sinh thiết dạ dày.
Mã phần lô PP2500454940
Giá từng phần lô 1,226,620,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 366 sản phẩm/tháng hoặc 4.448 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn vi hiếu khí theo khuyến cáo của EUCAST(Mueller Hinton agar + 5% horse blood + 20 mg/l ß-NAD)
Mã phần lô PP2500454941
Giá từng phần lô 334,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 614 sản phẩm/tháng hoặc 7.470 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường bảo quản và vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500454942
Giá từng phần lô 837,273,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444 sản phẩm/tháng hoặc 5.400 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất bổ sung Helicobacter pylori selective supplement
Mã phần lô PP2500454943
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất bổ sung Vitox supp và dung dịch hoàn nguyên
Mã phần lô PP2500454944
Giá từng phần lô 96,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 sản phẩm/tháng hoặc 378 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,452,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn hiếu khí khó mọc theo tiêu chuẩn của EUCAST(Mueller Hinton Agar+ 5% Horse Blood)
Mã phần lô PP2500454945
Giá từng phần lô 426,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.867.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 782 sản phẩm/tháng hoặc 9.510 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,391,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ khay thử nghiệm MIC kháng nấm (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2500454946
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ hóa chất thử nghiệm MIC kháng sinh cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2500454947
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 sản phẩm/tháng hoặc 450 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Tryptic Soy Contact Agar + LTHTh - ICR
Mã phần lô PP2500454948
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 sản phẩm/tháng hoặc 3.000 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường Skim Milk Powder
Mã phần lô PP2500454949
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống lưu chủng có bi
Mã phần lô PP2500454950
Giá từng phần lô 38,787,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 sản phẩm/tháng hoặc 288 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Túi tạo khí trường vi hiếu khí
Mã phần lô PP2500454951
Giá từng phần lô 1,998,805,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.153 sản phẩm/tháng hoặc 14.025 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,983,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Túi tạo khí trường kỵ khí
Mã phần lô PP2500454952
Giá từng phần lô 287,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124 sản phẩm/tháng hoặc 1.500 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,316,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chỉ thị kỵ khí
Mã phần lô PP2500454953
Giá từng phần lô 6,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.219.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Máu cừu vô trùng
Mã phần lô PP2500454954
Giá từng phần lô 1,881,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.306.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.083 sản phẩm/tháng hoặc 256.500 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,215,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Khoanh kháng sinh đơn
Mã phần lô PP2500454955
Giá từng phần lô 494,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.617.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.388 sản phẩm/tháng hoặc 175.050 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Khoanh kháng sinh phối hợp
Mã phần lô PP2500454956
Giá từng phần lô 69,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.035 sản phẩm/tháng hoặc 24.750 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thanh kháng sinh MIC Amoxicillin/clavulanic acid (2/1)
Mã phần lô PP2500454957
Giá từng phần lô 2,052,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 703 sản phẩm/tháng hoặc 8.550 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,793,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thanh kháng sinh MIC Amocillin
Mã phần lô PP2500454958
Giá từng phần lô 742,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333 sản phẩm/tháng hoặc 4.050 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,142,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thanh kháng sinh MIC Ceftazidime
Mã phần lô PP2500454959
Giá từng phần lô 22,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thanh kháng sinh MIC Clarithromycin
Mã phần lô PP2500454960
Giá từng phần lô 708,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333 sản phẩm/tháng hoặc 4.050 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thanh kháng sinh MIC Benzylpenicillin PGL32
Mã phần lô PP2500454961
Giá từng phần lô 42,189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.298.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thanh kháng sinh MIC Imipenem
Mã phần lô PP2500454962
Giá từng phần lô 12,820,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thanh kháng sinh MIC Meropenem
Mã phần lô PP2500454963
Giá từng phần lô 12,694,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thanh kháng sinh MIC Levofloxacin
Mã phần lô PP2500454964
Giá từng phần lô 930,447,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333 sản phẩm/tháng hoặc 4.050 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,957,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thanh kháng sinh MIC Metronidazole
Mã phần lô PP2500454965
Giá từng phần lô 773,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.338.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333 sản phẩm/tháng hoặc 4.050 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,607,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thanh kháng sinh MIC Tetracycline
Mã phần lô PP2500454966
Giá từng phần lô 985,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.409.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333 sản phẩm/tháng hoặc 4.050 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,785,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thanh kháng sinh MIC Vancomycin
Mã phần lô PP2500454967
Giá từng phần lô 21,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.657.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thanh kháng sinh MIC Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500454968
Giá từng phần lô 1,614,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.094.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 555 sản phẩm/tháng hoặc 6.750 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,216,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500454969
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500454970
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.862.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 sản phẩm/tháng hoặc 173 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử ASO (AntiStreptolysin – O)
Mã phần lô PP2500454971
Giá từng phần lô 87,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.657 sản phẩm/tháng hoặc 20.160 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,311,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường bổ sung đầy đủ nuôi cấy tế bào ối, tế bào gốc trung mô
Mã phần lô PP2500454972
Giá từng phần lô 400,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 sản phẩm/tháng hoặc 90 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,002,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường bổ sung đầy đủ nuôi cấy tế bào tủy xương
Mã phần lô PP2500454973
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường bổ sung đầy đủ nuôi cấy tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2500454974
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.531.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56 sản phẩm/tháng hoặc 675 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường nuôi cấy tế bào gốc trung mô
Mã phần lô PP2500454975
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.834.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường biệt hóa tế bào gốc trung mô thành xương
Mã phần lô PP2500454976
Giá từng phần lô 73,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.903.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường biệt hóa tế bào gốc trung mô thành sụn
Mã phần lô PP2500454977
Giá từng phần lô 111,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,666,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường biệt hóa tế bào gốc trung mô thành mỡ
Mã phần lô PP2500454978
Giá từng phần lô 67,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,011,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Môi trường nuôi cấy tế bào gốc trung mô theo tiêu chuẩn GMP
Mã phần lô PP2500454979
Giá từng phần lô 327,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->