Gói thầu: Gói 16 - Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong tiệt trùng và trang phục phòng hộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045734-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 16 - Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong tiệt trùng và trang phục phòng hộ
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 22,892,559,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 228.947.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300068979 - Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp móc tai 583,852,500 796.163.000 Vật tư tiêu hao y tế 408.696.750 91406
2 PP2300068980 - Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp buộc dây 59,400,000 81.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 41.580.000 5918
3 PP2300068981 - Khẩu trang tương đương N95 466,610,000 636.287.000 Vật tư tiêu hao y tế 326.627.000 15341
4 PP2300068982 - Khăn đắp phẫu thuật 1,139,250,000 1.553.523.000 Vật tư tiêu hao y tế 797.475.000 5351
5 PP2300068983 - Áo giấy phẫu thuật các cỡ 939,400,000 1.281.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 657.580.000 4413
6 PP2300068984 - Bộ khăn phẫu thuật sọ (Kèm 07 áo phẫu thuật) 664,200,000 905.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 464.940.000 60
7 PP2300068985 - Bộ khăn dẫn lưu màng não (Kèm 05 áo phẫu thuật) 1,345,000,000 1.834.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 941.500.000 165
8 PP2300068986 - Bộ toan áo giấy phẫu thuật tổng quát nhi khoa 7,140,000,000 9.736.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 4.998.000.000 1727
9 PP2300068987 - Bộ khăn áo giấy vô trùng đặt Catheter 39,600,000 54.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 27.720.000 60
10 PP2300068988 - Bộ khăn, áo phẫu thuật ghép tạng 185,000,000 252.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 129.500.000 17
11 PP2300068989 - Bộ quần áo bảo hộ vô khuẩn 66,000,000 90.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 46.200.000 362
12 PP2300068990 - Bộ khăn mổ tim trẻ em dùng cho Phẫu thuật tim hở bao gồm (toan giấy và áo phẫu thuật) 2,170,000,000 2.959.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.519.000.000 231
13 PP2300068991 - Bộ khăn mổ tim trẻ em dùng cho Phẫu thuật tim kín bao gồm (toan giấy và áo phẫu thuật) 380,000,000 518.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 266.000.000 66
14 PP2300068992 - Bộ khăn can thiệp tim mạch và điện sinh lý 1,395,000,000 1.902.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 976.500.000 247
15 PP2300068993 - Mũ phẫu thuật vô trùng 316,800,000 432.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 221.760.000 52077
16 PP2300068994 - Bốt giấy vô trùng 152,830,000 208.405.000 Vật tư tiêu hao y tế 106.981.000 8105
17 PP2300068995 - Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn NX 21,450,000 29.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 15.015.000 2
18 PP2300068996 - Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn 100NX 493,400,000 672.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 345.380.000 33
19 PP2300068997 - Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn 100S 643,500,000 877.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 450.450.000 50
20 PP2300068998 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 7.5 cm x 200m 7,992,000 10.899.000 Vật tư tiêu hao y tế 5.594.400 2
21 PP2300068999 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 10cm x 200m 53,784,000 73.342.000 Vật tư tiêu hao y tế 37.648.800 10
22 PP2300069000 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 15cm x 200m 194,400,000 265.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 136.080.000 25
23 PP2300069001 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 200m 693,700,000 945.955.000 Vật tư tiêu hao y tế 485.590.000 58
24 PP2300069002 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35cm x 200m 363,300,000 495.410.000 Vật tư tiêu hao y tế 254.310.000 25
25 PP2300069003 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 40cm x 200m 132,400,000 180.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 92.680.000 9
26 PP2300069004 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 20cm x 30cm 15,000,000 20.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 10.500.000 822
27 PP2300069005 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25cm x 30cm 6,200,000 8.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 4.340.000 329
28 PP2300069006 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25cm x 40cm 8,400,000 11.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 5.880.000 329
29 PP2300069007 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25cm x 45cm 9,400,000 12.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 6.580.000 329
30 PP2300069008 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 25cm 6,400,000 8.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 4.480.000 329
31 PP2300069009 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 40cm 27,500,000 37.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 19.250.000 822
32 PP2300069010 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 45cm 12,000,000 16.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 8.400.000 329
33 PP2300069011 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 60cm 16,200,000 22.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 11.340.000 329
34 PP2300069012 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35cm x 45cm 12,000,000 16.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 8.400.000 329
35 PP2300069013 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35cm x 60cm 16,400,000 22.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 11.480.000 329
36 PP2300069014 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 75 mm x 70 m 12,690,000 17.305.000 Vật tư tiêu hao y tế 8.883.000 2
37 PP2300069015 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 100mm x 70m 18,100,000 24.682.000 Vật tư tiêu hao y tế 12.670.000 2
38 PP2300069016 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 150mm x 70m 27,550,000 37.569.000 Vật tư tiêu hao y tế 19.285.000 2
39 PP2300069017 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 200mm x 70m 26,400,000 36.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 18.480.000 2
40 PP2300069018 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 250mm x 70m 70,860,000 96.628.000 Vật tư tiêu hao y tế 49.602.000 4
41 PP2300069019 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 300mm x 70m 58,784,000 80.160.000 Vật tư tiêu hao y tế 41.148.800 4
42 PP2300069020 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 350mm x 70m 79,712,000 108.699.000 Vật tư tiêu hao y tế 55.798.400 3
43 PP2300069021 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 400mm x 70m 50,989,000 69.531.000 Vật tư tiêu hao y tế 35.692.300 2
44 PP2300069022 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 450mm x 70m 57,362,000 78.221.000 Vật tư tiêu hao y tế 40.153.400 2
45 PP2300069023 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 500mm x 70m 63,736,000 86.913.000 Vật tư tiêu hao y tế 44.615.200 2
46 PP2300069024 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 50cm x 50cm 3,300,000 4.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.310.000 165
47 PP2300069025 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 60cm x 60cm 7,680,000 10.473.000 Vật tư tiêu hao y tế 5.376.000 329
48 PP2300069026 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 75cm x 75cm 6,105,000 8.325.000 Vật tư tiêu hao y tế 4.273.500 165
49 PP2300069027 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 90cm x 90cm 18,376,000 25.059.000 Vật tư tiêu hao y tế 12.863.200 329
50 PP2300069028 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 100cm x 100cm 44,960,000 61.310.000 Vật tư tiêu hao y tế 31.472.000 658
51 PP2300069029 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 120cm x 120cm 16,180,000 22.064.000 Vật tư tiêu hao y tế 11.326.000 165
52 PP2300069030 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 137cm x 137cm 9,835,000 13.412.000 Vật tư tiêu hao y tế 6.884.500 83
53 PP2300069031 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 30cm x 30cm 216,000 295.000 Vật tư tiêu hao y tế 151.200 33
54 PP2300069032 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 50cm x 50cm 4,620,000 6.300.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.234.000 165
55 PP2300069033 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 60cm x 60cm 6,710,000 9.150.000 Vật tư tiêu hao y tế 4.697.000 165
56 PP2300069034 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 75cm x 75cm 5,005,000 6.825.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.503.500 83
57 PP2300069035 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 90cm x 90cm 15,400,000 21.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 10.780.000 165
58 PP2300069036 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 100cm x 100cm 9,350,000 12.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 6.545.000 83
59 PP2300069037 - Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Hydroperoxide (Plasma) 52,000,000 70.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 36.400.000 2
60 PP2300069038 - Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Ethylen Oxide 2,056,000 2.804.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.439.200 2
61 PP2300069039 - Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ hấp ướt 54,800,000 74.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 38.360.000 66
62 PP2300069040 - Chỉ thị hóa học 2 thông số công nghệ hấp ướt 19,440,000 26.510.000 Vật tư tiêu hao y tế 13.608.000 1184
63 PP2300069041 - Chỉ thị hóa học 3 thông số công nghệ hấp ướt 201,600,000 274.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 141.120.000 9864
64 PP2300069042 - Chỉ thị hóa học máy tiệt khuẩn Plasma 14,200,000 19.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 9.940.000 329
65 PP2300069043 - Chỉ thị hóa học EO 29,760,000 40.582.000 Vật tư tiêu hao y tế 20.832.000 1579
66 PP2300069044 - Chỉ thị sinh học công nghệ tiệt khuẩn hấp ướt 179,600,000 244.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 125.720.000 329
67 PP2300069045 - Chỉ thị sinh học công nghệ tiệt khuẩn Ethylen Oxide 39,520,000 53.891.000 Vật tư tiêu hao y tế 27.664.000 66
68 PP2300069046 - Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn công nghệ Hydroperoxide 215,000,000 293.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 150.500.000 165
69 PP2300069047 - Bàn chải chữ V vệ sinh ống nội soi 4,750,000 6.478.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.325.000 9
70 PP2300069048 - Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi tổng hợp cỡ (10x75x220)mm 25,750,000 35.114.000 Vật tư tiêu hao y tế 18.025.000 9
71 PP2300069049 - Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi thép cỡ (12.7 x38x184) mm 3,135,000 4.275.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.194.500 9
72 PP2300069050 - Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi đồng thau kích thước (12.7x38) mm 2,950,000 4.023.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.065.000 9
73 PP2300069051 - Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi thép kích thước(12.7x38) mm 2,950,000 4.023.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.065.000 9
74 PP2300069052 - Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi tổng hợp (20x75)mm 25,750,000 35.114.000 Vật tư tiêu hao y tế 18.025.000 9
75 PP2300069053 - Bàn chải cọ nilon đa chức năng, dài lông 38mm 3,135,000 4.275.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.194.500 9
76 PP2300069054 - Bàn chải vệ sinh ống, kích thước 24mm x 5mm x230cm 7,500,000 10.228.000 Vật tư tiêu hao y tế 5.250.000 9
77 PP2300069055 - Gói thử chức năng máy hấp ướt Bowie Dick 177,600,000 242.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 124.320.000 198
78 PP2300069056 - Gói tích hợp chỉ thị sinh học và hóa học 132,500,000 180.682.000 Vật tư tiêu hao y tế 92.750.000 83
79 PP2300069057 - Chị thi hóa học kiểm soát chất lượng làm sạch dụng cụ bằng tay 108,000,000 147.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 75.600.000 124
80 PP2300069058 - Chỉ thị hóa học cho máy rửa khử khuẩn 6,380,000 8.700.000 Vật tư tiêu hao y tế 4.466.000 33
81 PP2300069059 - Que thử kiểm tra độ sạch bề mặt 22,000,000 30.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 15.400.000 33
82 PP2300069060 - Que thử kiểm tra chất lượng nước 33,400,000 45.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 23.380.000 33
83 PP2300069061 - Giấy in biểu đồ dùng cho máy Sterris 1,320,000 1.800.000 Vật tư tiêu hao y tế 924.000 4
84 PP2300069062 - Giấy in biểu đồ dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ Ethylen Oxide 28,450,000 38.796.000 Vật tư tiêu hao y tế 19.915.000 9
85 PP2300069063 - Giấy in biểu đồ dùng cho máy Sterrad 6,800,000 9.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 4.760.000 4
86 PP2300069064 - Băng mực 22,550,000 30.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 15.785.000 9
87 PP2300069065 - Băng mực 10,380,000 14.155.000 Vật tư tiêu hao y tế 7.266.000 5
88 PP2300069066 - Bình khí EO cho máy tiệt trùng 567,600,000 774.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 397.320.000 165
89 PP2300069067 - Mực kiểm tra chất lượng mối hàn 795,000 1.085.000 Vật tư tiêu hao y tế 556.500 2
90 PP2300069068 - Test kiểm tra mối hàn túi ép tiệt khuẩn 2,600,000 3.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.820.000 17
91 PP2300069069 - Khoá dây niêm phong hộp dụng cụ phẫu thuật 37,000,000 50.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 25.900.000 1644
92 PP2300069070 - Màng lọc hộp hấp loại hình tròn 288,800,000 393.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 202.160.000 66
93 PP2300069071 - Màng lọc hộp hấp loại hình chữ nhật 87,400,000 119.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 61.180.000 17
94 PP2300069072 - Màng lọc hộp hấp loại hình vuông 84,800,000 115.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 59.360.000 17
Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp móc tai
Mã phần lô PP2300068979
Giá từng phần lô 583,852,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.163.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.696.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 91406
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp buộc dây
Mã phần lô PP2300068980
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5918
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khẩu trang tương đương N95
Mã phần lô PP2300068981
Giá từng phần lô 466,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.287.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.627.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15341
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khăn đắp phẫu thuật
Mã phần lô PP2300068982
Giá từng phần lô 1,139,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.523.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5351
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Áo giấy phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2300068983
Giá từng phần lô 939,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 657.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4413
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ khăn phẫu thuật sọ (Kèm 07 áo phẫu thuật)
Mã phần lô PP2300068984
Giá từng phần lô 664,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 905.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ khăn dẫn lưu màng não (Kèm 05 áo phẫu thuật)
Mã phần lô PP2300068985
Giá từng phần lô 1,345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.834.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 941.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ toan áo giấy phẫu thuật tổng quát nhi khoa
Mã phần lô PP2300068986
Giá từng phần lô 7,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.736.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1727
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ khăn áo giấy vô trùng đặt Catheter
Mã phần lô PP2300068987
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ khăn, áo phẫu thuật ghép tạng
Mã phần lô PP2300068988
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ quần áo bảo hộ vô khuẩn
Mã phần lô PP2300068989
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ khăn mổ tim trẻ em dùng cho Phẫu thuật tim hở bao gồm (toan giấy và áo phẫu thuật)
Mã phần lô PP2300068990
Giá từng phần lô 2,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.959.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.519.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ khăn mổ tim trẻ em dùng cho Phẫu thuật tim kín bao gồm (toan giấy và áo phẫu thuật)
Mã phần lô PP2300068991
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ khăn can thiệp tim mạch và điện sinh lý
Mã phần lô PP2300068992
Giá từng phần lô 1,395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300068993
Giá từng phần lô 316,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52077
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bốt giấy vô trùng
Mã phần lô PP2300068994
Giá từng phần lô 152,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.405.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.981.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8105
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn NX
Mã phần lô PP2300068995
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn 100NX
Mã phần lô PP2300068996
Giá từng phần lô 493,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn 100S
Mã phần lô PP2300068997
Giá từng phần lô 643,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 7.5 cm x 200m
Mã phần lô PP2300068998
Giá từng phần lô 7,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.899.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.594.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 10cm x 200m
Mã phần lô PP2300068999
Giá từng phần lô 53,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.342.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.648.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 15cm x 200m
Mã phần lô PP2300069000
Giá từng phần lô 194,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 200m
Mã phần lô PP2300069001
Giá từng phần lô 693,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.955.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35cm x 200m
Mã phần lô PP2300069002
Giá từng phần lô 363,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.410.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 40cm x 200m
Mã phần lô PP2300069003
Giá từng phần lô 132,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 20cm x 30cm
Mã phần lô PP2300069004
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25cm x 30cm
Mã phần lô PP2300069005
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25cm x 40cm
Mã phần lô PP2300069006
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25cm x 45cm
Mã phần lô PP2300069007
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 25cm
Mã phần lô PP2300069008
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 40cm
Mã phần lô PP2300069009
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 45cm
Mã phần lô PP2300069010
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 60cm
Mã phần lô PP2300069011
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35cm x 45cm
Mã phần lô PP2300069012
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35cm x 60cm
Mã phần lô PP2300069013
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 75 mm x 70 m
Mã phần lô PP2300069014
Giá từng phần lô 12,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.305.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.883.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 100mm x 70m
Mã phần lô PP2300069015
Giá từng phần lô 18,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.682.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 150mm x 70m
Mã phần lô PP2300069016
Giá từng phần lô 27,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.569.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300069017
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 250mm x 70m
Mã phần lô PP2300069018
Giá từng phần lô 70,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.628.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 300mm x 70m
Mã phần lô PP2300069019
Giá từng phần lô 58,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.160.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.148.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300069020
Giá từng phần lô 79,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.699.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.798.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 400mm x 70m
Mã phần lô PP2300069021
Giá từng phần lô 50,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.531.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.692.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 450mm x 70m
Mã phần lô PP2300069022
Giá từng phần lô 57,362,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.221.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.153.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 500mm x 70m
Mã phần lô PP2300069023
Giá từng phần lô 63,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.913.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.615.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 50cm x 50cm
Mã phần lô PP2300069024
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 60cm x 60cm
Mã phần lô PP2300069025
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 75cm x 75cm
Mã phần lô PP2300069026
Giá từng phần lô 6,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.273.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 90cm x 90cm
Mã phần lô PP2300069027
Giá từng phần lô 18,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.059.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.863.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 100cm x 100cm
Mã phần lô PP2300069028
Giá từng phần lô 44,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.310.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 120cm x 120cm
Mã phần lô PP2300069029
Giá từng phần lô 16,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.064.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 137cm x 137cm
Mã phần lô PP2300069030
Giá từng phần lô 9,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.412.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.884.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 30cm x 30cm
Mã phần lô PP2300069031
Giá từng phần lô 216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 50cm x 50cm
Mã phần lô PP2300069032
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 60cm x 60cm
Mã phần lô PP2300069033
Giá từng phần lô 6,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 75cm x 75cm
Mã phần lô PP2300069034
Giá từng phần lô 5,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.503.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 90cm x 90cm
Mã phần lô PP2300069035
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 100cm x 100cm
Mã phần lô PP2300069036
Giá từng phần lô 9,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Hydroperoxide (Plasma)
Mã phần lô PP2300069037
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Ethylen Oxide
Mã phần lô PP2300069038
Giá từng phần lô 2,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.804.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.439.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ hấp ướt
Mã phần lô PP2300069039
Giá từng phần lô 54,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ thị hóa học 2 thông số công nghệ hấp ướt
Mã phần lô PP2300069040
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.510.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ thị hóa học 3 thông số công nghệ hấp ướt
Mã phần lô PP2300069041
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ thị hóa học máy tiệt khuẩn Plasma
Mã phần lô PP2300069042
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ thị hóa học EO
Mã phần lô PP2300069043
Giá từng phần lô 29,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.582.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1579
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ thị sinh học công nghệ tiệt khuẩn hấp ướt
Mã phần lô PP2300069044
Giá từng phần lô 179,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ thị sinh học công nghệ tiệt khuẩn Ethylen Oxide
Mã phần lô PP2300069045
Giá từng phần lô 39,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.891.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn công nghệ Hydroperoxide
Mã phần lô PP2300069046
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bàn chải chữ V vệ sinh ống nội soi
Mã phần lô PP2300069047
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.478.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi tổng hợp cỡ (10x75x220)mm
Mã phần lô PP2300069048
Giá từng phần lô 25,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.114.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi thép cỡ (12.7 x38x184) mm
Mã phần lô PP2300069049
Giá từng phần lô 3,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.194.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi đồng thau kích thước (12.7x38) mm
Mã phần lô PP2300069050
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.023.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi thép kích thước(12.7x38) mm
Mã phần lô PP2300069051
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.023.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi tổng hợp (20x75)mm
Mã phần lô PP2300069052
Giá từng phần lô 25,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.114.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bàn chải cọ nilon đa chức năng, dài lông 38mm
Mã phần lô PP2300069053
Giá từng phần lô 3,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.194.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bàn chải vệ sinh ống, kích thước 24mm x 5mm x230cm
Mã phần lô PP2300069054
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.228.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Gói thử chức năng máy hấp ướt Bowie Dick
Mã phần lô PP2300069055
Giá từng phần lô 177,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Gói tích hợp chỉ thị sinh học và hóa học
Mã phần lô PP2300069056
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.682.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chị thi hóa học kiểm soát chất lượng làm sạch dụng cụ bằng tay
Mã phần lô PP2300069057
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ thị hóa học cho máy rửa khử khuẩn
Mã phần lô PP2300069058
Giá từng phần lô 6,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Que thử kiểm tra độ sạch bề mặt
Mã phần lô PP2300069059
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Que thử kiểm tra chất lượng nước
Mã phần lô PP2300069060
Giá từng phần lô 33,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy in biểu đồ dùng cho máy Sterris
Mã phần lô PP2300069061
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy in biểu đồ dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ Ethylen Oxide
Mã phần lô PP2300069062
Giá từng phần lô 28,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.796.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giấy in biểu đồ dùng cho máy Sterrad
Mã phần lô PP2300069063
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Băng mực
Mã phần lô PP2300069064
Giá từng phần lô 22,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Băng mực
Mã phần lô PP2300069065
Giá từng phần lô 10,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.155.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bình khí EO cho máy tiệt trùng
Mã phần lô PP2300069066
Giá từng phần lô 567,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mực kiểm tra chất lượng mối hàn
Mã phần lô PP2300069067
Giá từng phần lô 795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test kiểm tra mối hàn túi ép tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300069068
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khoá dây niêm phong hộp dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300069069
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Màng lọc hộp hấp loại hình tròn
Mã phần lô PP2300069070
Giá từng phần lô 288,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Màng lọc hộp hấp loại hình chữ nhật
Mã phần lô PP2300069071
Giá từng phần lô 87,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Màng lọc hộp hấp loại hình vuông
Mã phần lô PP2300069072
Giá từng phần lô 84,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->