Gói thầu: Gói 16 - Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong tiệt trùng và trang phục phòng hộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300045734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói 16 - Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong tiệt trùng và trang phục phòng hộ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300033522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 22,892,559,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 228.947.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300068979 - Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp móc tai | 583,852,500 | 796.163.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 408.696.750 | 91406 |
| 2 | PP2300068980 - Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp buộc dây | 59,400,000 | 81.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 41.580.000 | 5918 |
| 3 | PP2300068981 - Khẩu trang tương đương N95 | 466,610,000 | 636.287.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 326.627.000 | 15341 |
| 4 | PP2300068982 - Khăn đắp phẫu thuật | 1,139,250,000 | 1.553.523.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 797.475.000 | 5351 |
| 5 | PP2300068983 - Áo giấy phẫu thuật các cỡ | 939,400,000 | 1.281.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 657.580.000 | 4413 |
| 6 | PP2300068984 - Bộ khăn phẫu thuật sọ (Kèm 07 áo phẫu thuật) | 664,200,000 | 905.728.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 464.940.000 | 60 |
| 7 | PP2300068985 - Bộ khăn dẫn lưu màng não (Kèm 05 áo phẫu thuật) | 1,345,000,000 | 1.834.091.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 941.500.000 | 165 |
| 8 | PP2300068986 - Bộ toan áo giấy phẫu thuật tổng quát nhi khoa | 7,140,000,000 | 9.736.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 4.998.000.000 | 1727 |
| 9 | PP2300068987 - Bộ khăn áo giấy vô trùng đặt Catheter | 39,600,000 | 54.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 27.720.000 | 60 |
| 10 | PP2300068988 - Bộ khăn, áo phẫu thuật ghép tạng | 185,000,000 | 252.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 129.500.000 | 17 |
| 11 | PP2300068989 - Bộ quần áo bảo hộ vô khuẩn | 66,000,000 | 90.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 46.200.000 | 362 |
| 12 | PP2300068990 - Bộ khăn mổ tim trẻ em dùng cho Phẫu thuật tim hở bao gồm (toan giấy và áo phẫu thuật) | 2,170,000,000 | 2.959.091.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.519.000.000 | 231 |
| 13 | PP2300068991 - Bộ khăn mổ tim trẻ em dùng cho Phẫu thuật tim kín bao gồm (toan giấy và áo phẫu thuật) | 380,000,000 | 518.182.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 266.000.000 | 66 |
| 14 | PP2300068992 - Bộ khăn can thiệp tim mạch và điện sinh lý | 1,395,000,000 | 1.902.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 976.500.000 | 247 |
| 15 | PP2300068993 - Mũ phẫu thuật vô trùng | 316,800,000 | 432.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 221.760.000 | 52077 |
| 16 | PP2300068994 - Bốt giấy vô trùng | 152,830,000 | 208.405.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 106.981.000 | 8105 |
| 17 | PP2300068995 - Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn NX | 21,450,000 | 29.250.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 15.015.000 | 2 |
| 18 | PP2300068996 - Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn 100NX | 493,400,000 | 672.819.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 345.380.000 | 33 |
| 19 | PP2300068997 - Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn 100S | 643,500,000 | 877.500.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 450.450.000 | 50 |
| 20 | PP2300068998 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 7.5 cm x 200m | 7,992,000 | 10.899.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 5.594.400 | 2 |
| 21 | PP2300068999 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 10cm x 200m | 53,784,000 | 73.342.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 37.648.800 | 10 |
| 22 | PP2300069000 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 15cm x 200m | 194,400,000 | 265.091.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 136.080.000 | 25 |
| 23 | PP2300069001 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 200m | 693,700,000 | 945.955.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 485.590.000 | 58 |
| 24 | PP2300069002 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35cm x 200m | 363,300,000 | 495.410.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 254.310.000 | 25 |
| 25 | PP2300069003 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 40cm x 200m | 132,400,000 | 180.546.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 92.680.000 | 9 |
| 26 | PP2300069004 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 20cm x 30cm | 15,000,000 | 20.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 10.500.000 | 822 |
| 27 | PP2300069005 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25cm x 30cm | 6,200,000 | 8.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 4.340.000 | 329 |
| 28 | PP2300069006 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25cm x 40cm | 8,400,000 | 11.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 5.880.000 | 329 |
| 29 | PP2300069007 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25cm x 45cm | 9,400,000 | 12.819.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 6.580.000 | 329 |
| 30 | PP2300069008 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 25cm | 6,400,000 | 8.728.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 4.480.000 | 329 |
| 31 | PP2300069009 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 40cm | 27,500,000 | 37.500.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 19.250.000 | 822 |
| 32 | PP2300069010 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 45cm | 12,000,000 | 16.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 8.400.000 | 329 |
| 33 | PP2300069011 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 60cm | 16,200,000 | 22.091.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 11.340.000 | 329 |
| 34 | PP2300069012 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35cm x 45cm | 12,000,000 | 16.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 8.400.000 | 329 |
| 35 | PP2300069013 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35cm x 60cm | 16,400,000 | 22.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 11.480.000 | 329 |
| 36 | PP2300069014 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 75 mm x 70 m | 12,690,000 | 17.305.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 8.883.000 | 2 |
| 37 | PP2300069015 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 100mm x 70m | 18,100,000 | 24.682.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 12.670.000 | 2 |
| 38 | PP2300069016 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 150mm x 70m | 27,550,000 | 37.569.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 19.285.000 | 2 |
| 39 | PP2300069017 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 200mm x 70m | 26,400,000 | 36.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 18.480.000 | 2 |
| 40 | PP2300069018 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 250mm x 70m | 70,860,000 | 96.628.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 49.602.000 | 4 |
| 41 | PP2300069019 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 300mm x 70m | 58,784,000 | 80.160.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 41.148.800 | 4 |
| 42 | PP2300069020 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 350mm x 70m | 79,712,000 | 108.699.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 55.798.400 | 3 |
| 43 | PP2300069021 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 400mm x 70m | 50,989,000 | 69.531.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 35.692.300 | 2 |
| 44 | PP2300069022 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 450mm x 70m | 57,362,000 | 78.221.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 40.153.400 | 2 |
| 45 | PP2300069023 - Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 500mm x 70m | 63,736,000 | 86.913.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 44.615.200 | 2 |
| 46 | PP2300069024 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 50cm x 50cm | 3,300,000 | 4.500.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 2.310.000 | 165 |
| 47 | PP2300069025 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 60cm x 60cm | 7,680,000 | 10.473.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 5.376.000 | 329 |
| 48 | PP2300069026 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 75cm x 75cm | 6,105,000 | 8.325.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 4.273.500 | 165 |
| 49 | PP2300069027 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 90cm x 90cm | 18,376,000 | 25.059.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 12.863.200 | 329 |
| 50 | PP2300069028 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 100cm x 100cm | 44,960,000 | 61.310.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 31.472.000 | 658 |
| 51 | PP2300069029 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 120cm x 120cm | 16,180,000 | 22.064.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 11.326.000 | 165 |
| 52 | PP2300069030 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 137cm x 137cm | 9,835,000 | 13.412.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 6.884.500 | 83 |
| 53 | PP2300069031 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 30cm x 30cm | 216,000 | 295.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 151.200 | 33 |
| 54 | PP2300069032 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 50cm x 50cm | 4,620,000 | 6.300.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 3.234.000 | 165 |
| 55 | PP2300069033 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 60cm x 60cm | 6,710,000 | 9.150.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 4.697.000 | 165 |
| 56 | PP2300069034 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 75cm x 75cm | 5,005,000 | 6.825.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 3.503.500 | 83 |
| 57 | PP2300069035 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 90cm x 90cm | 15,400,000 | 21.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 10.780.000 | 165 |
| 58 | PP2300069036 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 100cm x 100cm | 9,350,000 | 12.750.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 6.545.000 | 83 |
| 59 | PP2300069037 - Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Hydroperoxide (Plasma) | 52,000,000 | 70.910.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 36.400.000 | 2 |
| 60 | PP2300069038 - Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Ethylen Oxide | 2,056,000 | 2.804.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.439.200 | 2 |
| 61 | PP2300069039 - Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ hấp ướt | 54,800,000 | 74.728.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 38.360.000 | 66 |
| 62 | PP2300069040 - Chỉ thị hóa học 2 thông số công nghệ hấp ướt | 19,440,000 | 26.510.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 13.608.000 | 1184 |
| 63 | PP2300069041 - Chỉ thị hóa học 3 thông số công nghệ hấp ướt | 201,600,000 | 274.910.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 141.120.000 | 9864 |
| 64 | PP2300069042 - Chỉ thị hóa học máy tiệt khuẩn Plasma | 14,200,000 | 19.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 9.940.000 | 329 |
| 65 | PP2300069043 - Chỉ thị hóa học EO | 29,760,000 | 40.582.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 20.832.000 | 1579 |
| 66 | PP2300069044 - Chỉ thị sinh học công nghệ tiệt khuẩn hấp ướt | 179,600,000 | 244.910.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 125.720.000 | 329 |
| 67 | PP2300069045 - Chỉ thị sinh học công nghệ tiệt khuẩn Ethylen Oxide | 39,520,000 | 53.891.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 27.664.000 | 66 |
| 68 | PP2300069046 - Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn công nghệ Hydroperoxide | 215,000,000 | 293.182.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 150.500.000 | 165 |
| 69 | PP2300069047 - Bàn chải chữ V vệ sinh ống nội soi | 4,750,000 | 6.478.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 3.325.000 | 9 |
| 70 | PP2300069048 - Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi tổng hợp cỡ (10x75x220)mm | 25,750,000 | 35.114.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 18.025.000 | 9 |
| 71 | PP2300069049 - Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi thép cỡ (12.7 x38x184) mm | 3,135,000 | 4.275.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 2.194.500 | 9 |
| 72 | PP2300069050 - Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi đồng thau kích thước (12.7x38) mm | 2,950,000 | 4.023.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 2.065.000 | 9 |
| 73 | PP2300069051 - Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi thép kích thước(12.7x38) mm | 2,950,000 | 4.023.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 2.065.000 | 9 |
| 74 | PP2300069052 - Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi tổng hợp (20x75)mm | 25,750,000 | 35.114.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 18.025.000 | 9 |
| 75 | PP2300069053 - Bàn chải cọ nilon đa chức năng, dài lông 38mm | 3,135,000 | 4.275.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 2.194.500 | 9 |
| 76 | PP2300069054 - Bàn chải vệ sinh ống, kích thước 24mm x 5mm x230cm | 7,500,000 | 10.228.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 5.250.000 | 9 |
| 77 | PP2300069055 - Gói thử chức năng máy hấp ướt Bowie Dick | 177,600,000 | 242.182.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 124.320.000 | 198 |
| 78 | PP2300069056 - Gói tích hợp chỉ thị sinh học và hóa học | 132,500,000 | 180.682.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 92.750.000 | 83 |
| 79 | PP2300069057 - Chị thi hóa học kiểm soát chất lượng làm sạch dụng cụ bằng tay | 108,000,000 | 147.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 75.600.000 | 124 |
| 80 | PP2300069058 - Chỉ thị hóa học cho máy rửa khử khuẩn | 6,380,000 | 8.700.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 4.466.000 | 33 |
| 81 | PP2300069059 - Que thử kiểm tra độ sạch bề mặt | 22,000,000 | 30.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 15.400.000 | 33 |
| 82 | PP2300069060 - Que thử kiểm tra chất lượng nước | 33,400,000 | 45.546.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 23.380.000 | 33 |
| 83 | PP2300069061 - Giấy in biểu đồ dùng cho máy Sterris | 1,320,000 | 1.800.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 924.000 | 4 |
| 84 | PP2300069062 - Giấy in biểu đồ dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ Ethylen Oxide | 28,450,000 | 38.796.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 19.915.000 | 9 |
| 85 | PP2300069063 - Giấy in biểu đồ dùng cho máy Sterrad | 6,800,000 | 9.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 4.760.000 | 4 |
| 86 | PP2300069064 - Băng mực | 22,550,000 | 30.750.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 15.785.000 | 9 |
| 87 | PP2300069065 - Băng mực | 10,380,000 | 14.155.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 7.266.000 | 5 |
| 88 | PP2300069066 - Bình khí EO cho máy tiệt trùng | 567,600,000 | 774.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 397.320.000 | 165 |
| 89 | PP2300069067 - Mực kiểm tra chất lượng mối hàn | 795,000 | 1.085.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 556.500 | 2 |
| 90 | PP2300069068 - Test kiểm tra mối hàn túi ép tiệt khuẩn | 2,600,000 | 3.546.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.820.000 | 17 |
| 91 | PP2300069069 - Khoá dây niêm phong hộp dụng cụ phẫu thuật | 37,000,000 | 50.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 25.900.000 | 1644 |
| 92 | PP2300069070 - Màng lọc hộp hấp loại hình tròn | 288,800,000 | 393.819.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 202.160.000 | 66 |
| 93 | PP2300069071 - Màng lọc hộp hấp loại hình chữ nhật | 87,400,000 | 119.182.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 61.180.000 | 17 |
| 94 | PP2300069072 - Màng lọc hộp hấp loại hình vuông | 84,800,000 | 115.637.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 59.360.000 | 17 |
Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp móc tai |
|
| Mã phần lô | PP2300068979 |
| Giá từng phần lô | 583,852,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 796.163.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.696.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91406 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp buộc dây |
|
| Mã phần lô | PP2300068980 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Khẩu trang tương đương N95 |
|
| Mã phần lô | PP2300068981 |
| Giá từng phần lô | 466,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 636.287.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.627.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15341 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Khăn đắp phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300068982 |
| Giá từng phần lô | 1,139,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 797.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5351 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Áo giấy phẫu thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300068983 |
| Giá từng phần lô | 939,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.281.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 657.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4413 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bộ khăn phẫu thuật sọ (Kèm 07 áo phẫu thuật) |
|
| Mã phần lô | PP2300068984 |
| Giá từng phần lô | 664,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 905.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bộ khăn dẫn lưu màng não (Kèm 05 áo phẫu thuật) |
|
| Mã phần lô | PP2300068985 |
| Giá từng phần lô | 1,345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.834.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 941.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bộ toan áo giấy phẫu thuật tổng quát nhi khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300068986 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.736.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.998.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bộ khăn áo giấy vô trùng đặt Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300068987 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bộ khăn, áo phẫu thuật ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300068988 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bộ quần áo bảo hộ vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300068989 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bộ khăn mổ tim trẻ em dùng cho Phẫu thuật tim hở bao gồm (toan giấy và áo phẫu thuật) |
|
| Mã phần lô | PP2300068990 |
| Giá từng phần lô | 2,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.959.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.519.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 231 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bộ khăn mổ tim trẻ em dùng cho Phẫu thuật tim kín bao gồm (toan giấy và áo phẫu thuật) |
|
| Mã phần lô | PP2300068991 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bộ khăn can thiệp tim mạch và điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300068992 |
| Giá từng phần lô | 1,395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.902.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Mũ phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300068993 |
| Giá từng phần lô | 316,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52077 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bốt giấy vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300068994 |
| Giá từng phần lô | 152,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.981.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn NX |
|
| Mã phần lô | PP2300068995 |
| Giá từng phần lô | 21,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn 100NX |
|
| Mã phần lô | PP2300068996 |
| Giá từng phần lô | 493,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn 100S |
|
| Mã phần lô | PP2300068997 |
| Giá từng phần lô | 643,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 7.5 cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300068998 |
| Giá từng phần lô | 7,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.899.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.594.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 10cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300068999 |
| Giá từng phần lô | 53,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.648.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 15cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300069000 |
| Giá từng phần lô | 194,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300069001 |
| Giá từng phần lô | 693,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300069002 |
| Giá từng phần lô | 363,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 40cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300069003 |
| Giá từng phần lô | 132,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 20cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069004 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069005 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25cm x 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069006 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25cm x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069007 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069008 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069009 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069010 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm x 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069011 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35cm x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069012 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35cm x 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069013 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 75 mm x 70 m |
|
| Mã phần lô | PP2300069014 |
| Giá từng phần lô | 12,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.883.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 100mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300069015 |
| Giá từng phần lô | 18,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300069016 |
| Giá từng phần lô | 27,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.569.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 200mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300069017 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 250mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300069018 |
| Giá từng phần lô | 70,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.628.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.602.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 300mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300069019 |
| Giá từng phần lô | 58,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.148.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300069020 |
| Giá từng phần lô | 79,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.699.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.798.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 400mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300069021 |
| Giá từng phần lô | 50,989,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.531.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.692.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 450mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300069022 |
| Giá từng phần lô | 57,362,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.221.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.153.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Nilong báo gói tiệt trùng Plasma cỡ 500mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300069023 |
| Giá từng phần lô | 63,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.615.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 50cm x 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069024 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 60cm x 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069025 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 75cm x 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069026 |
| Giá từng phần lô | 6,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.273.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 90cm x 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069027 |
| Giá từng phần lô | 18,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.059.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.863.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 100cm x 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069028 |
| Giá từng phần lô | 44,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 120cm x 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069029 |
| Giá từng phần lô | 16,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 137cm x 137cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069030 |
| Giá từng phần lô | 9,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.412.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.884.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 30cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069031 |
| Giá từng phần lô | 216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 50cm x 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069032 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 60cm x 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069033 |
| Giá từng phần lô | 6,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 75cm x 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069034 |
| Giá từng phần lô | 5,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.503.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 90cm x 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069035 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 100cm x 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069036 |
| Giá từng phần lô | 9,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Hydroperoxide (Plasma) |
|
| Mã phần lô | PP2300069037 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Ethylen Oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300069038 |
| Giá từng phần lô | 2,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.804.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.439.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300069039 |
| Giá từng phần lô | 54,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Chỉ thị hóa học 2 thông số công nghệ hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300069040 |
| Giá từng phần lô | 19,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Chỉ thị hóa học 3 thông số công nghệ hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300069041 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Chỉ thị hóa học máy tiệt khuẩn Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300069042 |
| Giá từng phần lô | 14,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Chỉ thị hóa học EO |
|
| Mã phần lô | PP2300069043 |
| Giá từng phần lô | 29,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.582.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1579 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Chỉ thị sinh học công nghệ tiệt khuẩn hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300069044 |
| Giá từng phần lô | 179,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Chỉ thị sinh học công nghệ tiệt khuẩn Ethylen Oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300069045 |
| Giá từng phần lô | 39,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn công nghệ Hydroperoxide |
|
| Mã phần lô | PP2300069046 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bàn chải chữ V vệ sinh ống nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300069047 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi tổng hợp cỡ (10x75x220)mm |
|
| Mã phần lô | PP2300069048 |
| Giá từng phần lô | 25,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi thép cỡ (12.7 x38x184) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300069049 |
| Giá từng phần lô | 3,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.194.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi đồng thau kích thước (12.7x38) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300069050 |
| Giá từng phần lô | 2,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi thép kích thước(12.7x38) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300069051 |
| Giá từng phần lô | 2,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi tổng hợp (20x75)mm |
|
| Mã phần lô | PP2300069052 |
| Giá từng phần lô | 25,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bàn chải cọ nilon đa chức năng, dài lông 38mm |
|
| Mã phần lô | PP2300069053 |
| Giá từng phần lô | 3,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.194.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bàn chải vệ sinh ống, kích thước 24mm x 5mm x230cm |
|
| Mã phần lô | PP2300069054 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Gói thử chức năng máy hấp ướt Bowie Dick |
|
| Mã phần lô | PP2300069055 |
| Giá từng phần lô | 177,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Gói tích hợp chỉ thị sinh học và hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300069056 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Chị thi hóa học kiểm soát chất lượng làm sạch dụng cụ bằng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300069057 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Chỉ thị hóa học cho máy rửa khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300069058 |
| Giá từng phần lô | 6,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Que thử kiểm tra độ sạch bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300069059 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Que thử kiểm tra chất lượng nước |
|
| Mã phần lô | PP2300069060 |
| Giá từng phần lô | 33,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy in biểu đồ dùng cho máy Sterris |
|
| Mã phần lô | PP2300069061 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy in biểu đồ dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ Ethylen Oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300069062 |
| Giá từng phần lô | 28,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Giấy in biểu đồ dùng cho máy Sterrad |
|
| Mã phần lô | PP2300069063 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Băng mực |
|
| Mã phần lô | PP2300069064 |
| Giá từng phần lô | 22,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Băng mực |
|
| Mã phần lô | PP2300069065 |
| Giá từng phần lô | 10,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bình khí EO cho máy tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300069066 |
| Giá từng phần lô | 567,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 774.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 397.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Mực kiểm tra chất lượng mối hàn |
|
| Mã phần lô | PP2300069067 |
| Giá từng phần lô | 795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Test kiểm tra mối hàn túi ép tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300069068 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Khoá dây niêm phong hộp dụng cụ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300069069 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Màng lọc hộp hấp loại hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300069070 |
| Giá từng phần lô | 288,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Màng lọc hộp hấp loại hình chữ nhật |
|
| Mã phần lô | PP2300069071 |
| Giá từng phần lô | 87,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Màng lọc hộp hấp loại hình vuông |
|
| Mã phần lô | PP2300069072 |
| Giá từng phần lô | 84,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi