Gói thầu: Gói 16: Cung cấp bộ hoá chất đồng bộ xét nghiệm huyết học miễn dịch, có khả năng phân tích đồng thời 25 chỉ số đông máu trên cùng 1 thiết bị tự động: 17 phần (23 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500092647-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 16: Cung cấp bộ hoá chất đồng bộ xét nghiệm huyết học miễn dịch, có khả năng phân tích đồng thời 25 chỉ số đông máu trên cùng 1 thiết bị tự động: 17 phần (23 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500041776
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 19,906,804,070 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500115799 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen 2,333,609,136 3.182.194.276 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.166.804.568 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 35,004,138
2 PP2500115800 - Cuvette nhựa có bi lắc 4,598,100,000 6.270.136.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.299.050.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 68,971,500
3 PP2500115801 - Dung dịch chất chuẩn sử dụng trong xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu 3,745,422 5.107.394 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.872.711 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 56,182
4 PP2500115802 - Dung dịch pha lõang mẫu xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu 253,857,600 346.169.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 126.928.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,807,864
5 PP2500115803 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu 1,239,875,000 1.690.738.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 619.937.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 18,598,125
6 PP2500115804 - Hóa chất chuẩn dùng hiệu chuẩn độ hoạt động của Rivaroxaban kháng yếu tố Xa 19,795,656 26.994.076 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 9.897.828 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 296,935
7 PP2500115805 - Hóa chất chứng cho xét nghiệm đo độ hoạt động của Rivaroxaban kháng yếu tố Xa 24,680,832 33.655.680 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 12.340.416 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 370,213
8 PP2500115806 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu thường quy và chuyên sâu 477,954,048 651.755.520 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 238.977.024 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 7,169,311
9 PP2500115807 - Hóa chất rửa và bảo dưỡng kim hút mẫu của thiết bị xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu 1,616,509,440 2.204.331.055 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 808.254.720 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 24,247,642
10 PP2500115808 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer 4,652,056,224 6.343.713.033 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.326.028.112 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 69,780,844
11 PP2500115809 - Hóa chất xét nghiệm thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: ActivatedPartial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 2,523,966,480 3.441.772.473 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.261.983.240 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 37,859,498
12 PP2500115810 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti Xa 60,474,588 82.465.347 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 30.237.294 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 907,119
13 PP2500115811 - Thuốc thử ThrombinTime 50,803,200 69.277.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 25.401.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 762,048
14 PP2500115812 - Thuốc thử xét nghiệm Factor IX 96,324,480 131.351.564 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 48.162.240 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,444,868
15 PP2500115813 - Thuốc thử xét nghiệm Factor VIII 240,811,200 328.378.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 120.405.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,612,168
16 PP2500115814 - Thuốc thử xét nghiệm PT 1,468,615,680 2.002.657.745 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 734.307.840 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 22,029,236
17 PP2500115815 - Hóa chất cho xét nghiệm Fibrin mononer-dấu ấn chuẩn đoán vàtheo dõi hội chứng đông máu rải rác trong lòng mạch 245,625,084 334.943.296 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 122.812.542 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,684,377
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500115799
Giá từng phần lô 2,333,609,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.182.194.276
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.804.568
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,004,138
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Cuvette nhựa có bi lắc
Mã phần lô PP2500115800
Giá từng phần lô 4,598,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.299.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,971,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dung dịch chất chuẩn sử dụng trong xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu
Mã phần lô PP2500115801
Giá từng phần lô 3,745,422
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.107.394
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.872.711
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,182
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dung dịch pha lõang mẫu xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu
Mã phần lô PP2500115802
Giá từng phần lô 253,857,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.169.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.928.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,807,864
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dung dịch rửa máy xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu
Mã phần lô PP2500115803
Giá từng phần lô 1,239,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.690.738.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,598,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Hóa chất chuẩn dùng hiệu chuẩn độ hoạt động của Rivaroxaban kháng yếu tố Xa
Mã phần lô PP2500115804
Giá từng phần lô 19,795,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.994.076
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.897.828
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,935
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Hóa chất chứng cho xét nghiệm đo độ hoạt động của Rivaroxaban kháng yếu tố Xa
Mã phần lô PP2500115805
Giá từng phần lô 24,680,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.655.680
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.340.416
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,213
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu thường quy và chuyên sâu
Mã phần lô PP2500115806
Giá từng phần lô 477,954,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.755.520
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.977.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,169,311
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Hóa chất rửa và bảo dưỡng kim hút mẫu của thiết bị xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu
Mã phần lô PP2500115807
Giá từng phần lô 1,616,509,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.204.331.055
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.254.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,247,642
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500115808
Giá từng phần lô 4,652,056,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.343.713.033
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.326.028.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,780,844
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Hóa chất xét nghiệm thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: ActivatedPartial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động
Mã phần lô PP2500115809
Giá từng phần lô 2,523,966,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.441.772.473
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.261.983.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,859,498
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti Xa
Mã phần lô PP2500115810
Giá từng phần lô 60,474,588
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.465.347
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.237.294
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,119
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Thuốc thử ThrombinTime
Mã phần lô PP2500115811
Giá từng phần lô 50,803,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.277.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.401.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,048
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Thuốc thử xét nghiệm Factor IX
Mã phần lô PP2500115812
Giá từng phần lô 96,324,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.351.564
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.162.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,444,868
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Thuốc thử xét nghiệm Factor VIII
Mã phần lô PP2500115813
Giá từng phần lô 240,811,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.378.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.405.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,612,168
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Thuốc thử xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2500115814
Giá từng phần lô 1,468,615,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.002.657.745
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.307.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,029,236
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Fibrin mononer-dấu ấn chuẩn đoán vàtheo dõi hội chứng đông máu rải rác trong lòng mạch
Mã phần lô PP2500115815
Giá từng phần lô 245,625,084
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.943.296
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.812.542
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,684,377
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->