Gói thầu: Gói 17 - Cung cấp hộp đựng dụng cụ và vật tư tiêu hao sử dụng trong phẫu thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045748-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 17 - Cung cấp hộp đựng dụng cụ và vật tư tiêu hao sử dụng trong phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 11,738,505,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117.393.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300069073 - Hộp đựng đồ vải phẫu thuật kích thước khoảng 590x275x185mm 719,680,000 981.382.000 Vật tư tiêu hao y tế 503.776.000 4
2 PP2300069074 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật kích thước khoảng 470x285x155mm 764,660,000 1.042.719.000 Vật tư tiêu hao y tế 535.262.000 4
3 PP2300069075 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật kích thước 300x285x155mm 645,700,000 880.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 451.990.000 4
4 PP2300069076 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật kích thước khoảng 310x130x55mm 281,040,000 383.237.000 Vật tư tiêu hao y tế 196.728.000 4
5 PP2300069077 - Hộp đựng dụng cụ hấp kích thước khoảng 30x30x10cm 119,900,000 163.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 83.930.000 2
6 PP2300069078 - Hộp đựng dụng cụ hấp kích thước khoảng 60x30x15cm (1 cửa thông khí) 170,500,000 232.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 119.350.000 2
7 PP2300069079 - Hộp đựng toan áo hấp vô trùng kích thước khoảng 30x30x27cm (1 cửa thông khí) 371,800,000 507.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 260.260.000 4
8 PP2300069080 - Phin lọc nước rửa tay vô trùng cho phẫu thuật 840,000,000 1.145.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 588.000.000 70
9 PP2300069081 - Dây đeo mặt nạ phẫu thuật bằng Silicol các cỡ 38,500,000 52.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 26.950.000 17
10 PP2300069082 - Ống hút tưới rửa 5mm 70,200,000 95.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 49.140.000 1
11 PP2300069083 - Trocar sắt 3.9mm 104,000,000 141.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 72.800.000 2
12 PP2300069084 - Trocar sắt 6mm, đầu tù 121,800,000 166.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 85.260.000 2
13 PP2300069085 - Trocar sắt 6mm, đầu hình tháp 60,900,000 83.046.000 Vật tư tiêu hao y tế 42.630.000 1
14 PP2300069086 - Trocar sắt 11mm, đầu hình kim tự tháp 85,250,000 116.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 59.675.000 1
15 PP2300069087 - Trocar sau phúc mạc nhựa có bóng 12mm 45,000,000 61.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 31.500.000 2
16 PP2300069088 - Trocar sắt 11mm, đầu tù 85,250,000 116.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 59.675.000 1
17 PP2300069089 - Gioăng cao su 65,000,000 88.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 45.500.000 83
18 PP2300069090 - Ống giảm Trocar nội soi 9,480,000 12.928.000 Vật tư tiêu hao y tế 6.636.000 1
19 PP2300069091 - Vỏ ngoài forceps 5mm, 30cm 119,000,000 162.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 83.300.000 4
20 PP2300069092 - Vỏ ngoài forceps 3.5mm, 20cm 171,800,000 234.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 120.260.000 4
21 PP2300069093 - Lưỡi kéo cong dài 20mm 224,600,000 306.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 157.220.000 4
22 PP2300069094 - Lưỡi kéo cong dài 10mm 149,000,000 203.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 104.300.000 2
23 PP2300069095 - Lưỡi kéo cắt dài 20 cm 53,200,000 72.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 37.240.000 1
24 PP2300069096 - Hàm forceps kẹp và phẫu tích kèm vỏ ngoài 168,000,000 229.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 117.600.000 2
25 PP2300069097 - Hàm forceps kẹp ruột dài 26mm 49,200,000 67.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 34.440.000 1
26 PP2300069098 - Hàm forceps kẹp ruột dài 16mm 53,400,000 72.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 37.380.000 1
27 PP2300069099 - Hàm forceps kẹp và phẫu tích kèm vỏ ngoài 84,000,000 114.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 58.800.000 1
28 PP2300069100 - Hàm kẹp và phẫu tích Kelly 49,200,000 67.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 34.440.000 1
29 PP2300069101 - Hàm forceps kẹp và phẫu tích kèm vỏ ngoài Kelly 84,000,000 114.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 58.800.000 1
30 PP2300069102 - Hàm kẹp và phẫu tích Kelly 53,400,000 72.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 37.380.000 1
31 PP2300069103 - Điện cực phẫu tích và cầm máu hình chữ L cỡ 3mm 9,900,000 13.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 6.930.000 1
32 PP2300069104 - Điện cực phẫu tích và cầm máu hình chữ L cỡ 5mm 18,870,000 25.732.000 Vật tư tiêu hao y tế 13.209.000 1
33 PP2300069105 - Vỏ ngoài dụng cụ nội soi 7,250,000 9.887.000 Vật tư tiêu hao y tế 5.075.000 1
34 PP2300069106 - Hàm kẹp lưỡng cực nội soi 44,500,000 60.682.000 Vật tư tiêu hao y tế 31.150.000 1
35 PP2300069107 - Nắp Trocar 3mm 6,700,000 9.137.000 Vật tư tiêu hao y tế 4.690.000 1
36 PP2300069108 - Nắp Trocar 5mm 5,250,000 7.160.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.675.000 1
37 PP2300069109 - Gioăng hoa khế 32,500,000 44.319.000 Vật tư tiêu hao y tế 22.750.000 42
38 PP2300069110 - Bộ van dây PT hậu môn trực tràng 118,800,000 162.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 83.160.000 5
39 PP2300069111 - Bộ vam mở miệng dùng trong phẫu thuật hàm mặt 221,005,000 301.371.000 Vật tư tiêu hao y tế 154.703.500 1
40 PP2300069112 - Kéo phẫu thuật nội soi cán nhựa 5mm dùng 1 lần 104,788,140 142.893.000 Vật tư tiêu hao y tế 73.351.698 5
41 PP2300069113 - Kìm kẹp clip mạch máu tự động các cỡ dùng cho ghép gan, mổ mở 773,128,200 1.054.266.000 Vật tư tiêu hao y tế 541.189.740 25
42 PP2300069114 - Kìm kẹp clip mạch máu tự động các cỡ dùng cho mổ mở 612,000,000 834.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 428.400.000 20
43 PP2300069115 - Kìm kẹp clip Polymer mổ mở các cỡ 96,000,000 130.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 67.200.000 2
44 PP2300069116 - Kìm kẹp clip Polymer nội soi các cỡ 144,000,000 196.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 100.800.000 1
45 PP2300069117 - Kìm kẹp clip Titan nội soi các cỡ 99,200,000 135.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 69.440.000 1
46 PP2300069118 - Kìm kẹp clip Titan mổ mở các cỡ 120,000,000 163.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 84.000.000 2
47 PP2300069119 - Ống hút cầm máu 5,780,000 7.882.000 Vật tư tiêu hao y tế 4.046.000 1
48 PP2300069120 - Kìm kẹp kim 5mm thẳng nội soi 228,600,000 311.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 160.020.000 1
49 PP2300069121 - Kìm kẹp kim 3mm nội soi 225,350,000 307.296.000 Vật tư tiêu hao y tế 157.745.000 1
50 PP2300069122 - Clip nội soi polyme các cỡ 1,120,000,000 1.527.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 784.000.000 2631
51 PP2300069123 - Clip titan mạch máu các cỡ 240,000,000 327.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 168.000.000 1316
52 PP2300069124 - Băng đạn cho dụng cụ cắt khâu nội soi cỡ 45mm 80,814,720 110.202.000 Vật tư tiêu hao y tế 56.570.304 5
53 PP2300069125 - Dụng cụ khâu cắt ruột tự động nội soi cỡ 45mm 40,238,007 54.871.000 Vật tư tiêu hao y tế 28.166.605 1
54 PP2300069126 - Dụng cụ khâu cắt nối ruột tự động sử dụng pin 32,676,210 44.559.000 Vật tư tiêu hao y tế 22.873.347 1
55 PP2300069127 - Bàn chùi lưỡi dao mổ điện 110,000,000 150.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 77.000.000 822
56 PP2300069128 - Tấm đệm Silicon đỡ đầu loại tròn 24,000,000 32.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 16.800.000 2
57 PP2300069129 - Tấm đệm Silicon đỡ đầu 40,000,000 54.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 28.000.000 2
58 PP2300069130 - Tấm đệm Silicon đỡ chân, ngực 124,000,000 169.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 86.800.000 2
59 PP2300069131 - Túi giãn da các cỡ 82,500,000 112.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 57.750.000 5
60 PP2300069132 - Túi truyền áp lực cao 95,095,000 129.675.000 Vật tư tiêu hao y tế 66.566.500 22
61 PP2300069133 - Túi camera vô trùng 95,200,000 129.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 66.640.000 2236
62 PP2300069134 - Bộ áo vô trùng dùng cho kính hiển vi 792,000,000 1.080.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 554.400.000 66
63 PP2300069135 - Dây hút dịch Silicol dùng trong phẫu thuật đường kính 10-7mm 130,900,000 178.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 91.630.000 116
Hộp đựng đồ vải phẫu thuật kích thước khoảng 590x275x185mm
Mã phần lô PP2300069073
Giá từng phần lô 719,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.382.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật kích thước khoảng 470x285x155mm
Mã phần lô PP2300069074
Giá từng phần lô 764,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.719.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật kích thước 300x285x155mm
Mã phần lô PP2300069075
Giá từng phần lô 645,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật kích thước khoảng 310x130x55mm
Mã phần lô PP2300069076
Giá từng phần lô 281,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.237.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hộp đựng dụng cụ hấp kích thước khoảng 30x30x10cm
Mã phần lô PP2300069077
Giá từng phần lô 119,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hộp đựng dụng cụ hấp kích thước khoảng 60x30x15cm (1 cửa thông khí)
Mã phần lô PP2300069078
Giá từng phần lô 170,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hộp đựng toan áo hấp vô trùng kích thước khoảng 30x30x27cm (1 cửa thông khí)
Mã phần lô PP2300069079
Giá từng phần lô 371,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Phin lọc nước rửa tay vô trùng cho phẫu thuật
Mã phần lô PP2300069080
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây đeo mặt nạ phẫu thuật bằng Silicol các cỡ
Mã phần lô PP2300069081
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống hút tưới rửa 5mm
Mã phần lô PP2300069082
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Trocar sắt 3.9mm
Mã phần lô PP2300069083
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Trocar sắt 6mm, đầu tù
Mã phần lô PP2300069084
Giá từng phần lô 121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Trocar sắt 6mm, đầu hình tháp
Mã phần lô PP2300069085
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.046.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Trocar sắt 11mm, đầu hình kim tự tháp
Mã phần lô PP2300069086
Giá từng phần lô 85,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Trocar sau phúc mạc nhựa có bóng 12mm
Mã phần lô PP2300069087
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Trocar sắt 11mm, đầu tù
Mã phần lô PP2300069088
Giá từng phần lô 85,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Gioăng cao su
Mã phần lô PP2300069089
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống giảm Trocar nội soi
Mã phần lô PP2300069090
Giá từng phần lô 9,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.928.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vỏ ngoài forceps 5mm, 30cm
Mã phần lô PP2300069091
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vỏ ngoài forceps 3.5mm, 20cm
Mã phần lô PP2300069092
Giá từng phần lô 171,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Lưỡi kéo cong dài 20mm
Mã phần lô PP2300069093
Giá từng phần lô 224,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Lưỡi kéo cong dài 10mm
Mã phần lô PP2300069094
Giá từng phần lô 149,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Lưỡi kéo cắt dài 20 cm
Mã phần lô PP2300069095
Giá từng phần lô 53,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hàm forceps kẹp và phẫu tích kèm vỏ ngoài
Mã phần lô PP2300069096
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hàm forceps kẹp ruột dài 26mm
Mã phần lô PP2300069097
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hàm forceps kẹp ruột dài 16mm
Mã phần lô PP2300069098
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hàm forceps kẹp và phẫu tích kèm vỏ ngoài
Mã phần lô PP2300069099
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hàm kẹp và phẫu tích Kelly
Mã phần lô PP2300069100
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hàm forceps kẹp và phẫu tích kèm vỏ ngoài Kelly
Mã phần lô PP2300069101
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hàm kẹp và phẫu tích Kelly
Mã phần lô PP2300069102
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Điện cực phẫu tích và cầm máu hình chữ L cỡ 3mm
Mã phần lô PP2300069103
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Điện cực phẫu tích và cầm máu hình chữ L cỡ 5mm
Mã phần lô PP2300069104
Giá từng phần lô 18,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.732.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vỏ ngoài dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300069105
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.887.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hàm kẹp lưỡng cực nội soi
Mã phần lô PP2300069106
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.682.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nắp Trocar 3mm
Mã phần lô PP2300069107
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.137.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nắp Trocar 5mm
Mã phần lô PP2300069108
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.160.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Gioăng hoa khế
Mã phần lô PP2300069109
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.319.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ van dây PT hậu môn trực tràng
Mã phần lô PP2300069110
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ vam mở miệng dùng trong phẫu thuật hàm mặt
Mã phần lô PP2300069111
Giá từng phần lô 221,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.371.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.703.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kéo phẫu thuật nội soi cán nhựa 5mm dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300069112
Giá từng phần lô 104,788,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.893.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.351.698
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kìm kẹp clip mạch máu tự động các cỡ dùng cho ghép gan, mổ mở
Mã phần lô PP2300069113
Giá từng phần lô 773,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.266.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.189.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kìm kẹp clip mạch máu tự động các cỡ dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2300069114
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kìm kẹp clip Polymer mổ mở các cỡ
Mã phần lô PP2300069115
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kìm kẹp clip Polymer nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300069116
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kìm kẹp clip Titan nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300069117
Giá từng phần lô 99,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kìm kẹp clip Titan mổ mở các cỡ
Mã phần lô PP2300069118
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống hút cầm máu
Mã phần lô PP2300069119
Giá từng phần lô 5,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.882.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kìm kẹp kim 5mm thẳng nội soi
Mã phần lô PP2300069120
Giá từng phần lô 228,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kìm kẹp kim 3mm nội soi
Mã phần lô PP2300069121
Giá từng phần lô 225,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.296.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Clip nội soi polyme các cỡ
Mã phần lô PP2300069122
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2631
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Clip titan mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300069123
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Băng đạn cho dụng cụ cắt khâu nội soi cỡ 45mm
Mã phần lô PP2300069124
Giá từng phần lô 80,814,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.202.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.570.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dụng cụ khâu cắt ruột tự động nội soi cỡ 45mm
Mã phần lô PP2300069125
Giá từng phần lô 40,238,007
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.871.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.166.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dụng cụ khâu cắt nối ruột tự động sử dụng pin
Mã phần lô PP2300069126
Giá từng phần lô 32,676,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.559.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.873.347
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bàn chùi lưỡi dao mổ điện
Mã phần lô PP2300069127
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Tấm đệm Silicon đỡ đầu loại tròn
Mã phần lô PP2300069128
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Tấm đệm Silicon đỡ đầu
Mã phần lô PP2300069129
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Tấm đệm Silicon đỡ chân, ngực
Mã phần lô PP2300069130
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Túi giãn da các cỡ
Mã phần lô PP2300069131
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Túi truyền áp lực cao
Mã phần lô PP2300069132
Giá từng phần lô 95,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.675.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.566.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2300069133
Giá từng phần lô 95,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2236
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ áo vô trùng dùng cho kính hiển vi
Mã phần lô PP2300069134
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây hút dịch Silicol dùng trong phẫu thuật đường kính 10-7mm
Mã phần lô PP2300069135
Giá từng phần lô 130,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->