Gói thầu: Gói 18 - Cung cấp hóa chất xét nghiệm thông dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500437912-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 18 - Cung cấp hóa chất xét nghiệm thông dụng
Số hiệu KHLCNT PL2500237025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 36,572,263,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500455005 - Bộ hóa chất tách chiết DNA máu ngoại vi (Hộp 250 phản ứng) 300,850,000 208.924.000 75.213.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
2 PP2500455006 - Bộ hóa chất tách chiết DNA máu ngoại vi (Hộp 50 phản ứng) 29,910,000 20.771.000 7.478.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
3 PP2500455007 - Dung dịch nước không chứa DNA/ RNA (dH2O) 24,310,000 16.882.000 6.078.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm
4 PP2500455008 - Trình tự mồi (Primer) 243,000,000 168.750.000 60.750.000 34 sản phẩm/tháng hoặc 405 sản phẩm/năm
5 PP2500455009 - PRIMER 38,000,000 26.389.000 9.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
6 PP2500455010 - Probe (FAM/BHQ1) 161,280,000 112.000.000 40.320.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
7 PP2500455011 - Hỗn hợp phản ứng PCR (PlatinumTaq DNA polymerase) 9,816,000 6.817.000 2.454.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
8 PP2500455012 - Hóa chất phản ứng PCR đa mồi (PlatinumMultiplexPCR kit) 14,800,000 10.278.000 3.700.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
9 PP2500455013 - Hỗn hợp phản ứng PCR đa mồi (Qiagen MultiplexPCR Kit) 150,304,000 104.378.000 37.576.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
10 PP2500455014 - Hỗn hợp phản ứng PCR chứa chất nhuộm màu (GoTaq Green Master mix) 105,840,000 73.500.000 26.460.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
11 PP2500455015 - Hỗn hợp phản ứng PCR không chứa chất nhuộm màu (GoTaq ColorlessMaster mix) 59,240,000 41.139.000 14.810.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
12 PP2500455016 - Thang chuẩn DNA 100 bp 111,000,000 77.084.000 27.750.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
13 PP2500455017 - Thang chuẩn DNA 1kb Plus 14,894,000 10.344.000 3.724.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
14 PP2500455018 - Đệm màu tra mẫu điện di 31,460,000 21.848.000 7.865.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm
15 PP2500455019 - Thuốc nhuộm DNA trong điện di gel agarose (Ethidium Bromide) 19,000,000 13.195.000 4.750.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
16 PP2500455020 - Kit tinh sạch sản phẩm PCR 747,881,000 519.362.000 186.971.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 22 sản phẩm/năm
17 PP2500455021 - Hóa chất tinh sạch mẫu giải trình tự gen (Bigdye Xterminator) 437,220,000 303.625.000 109.305.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 27 sản phẩm/năm
18 PP2500455022 - Hi-Di Formamide 7,832,000 5.439.000 1.958.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
19 PP2500455023 - Dung dịch đệm TBE10X 91,500,000 63.542.000 22.875.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 46 sản phẩm/năm
20 PP2500455024 - Thạch Agarose 100,711,000 69.939.000 25.178.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm
21 PP2500455025 - Dung dịch 2- Propanol(Iso 17,085,000 11.865.000 4.272.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
22 PP2500455026 - Dung dịch đệm TE (Tris-EDTA) 4,118,000 2.860.000 1.030.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
23 PP2500455027 - Bộ kít khuếch đại 16 vị trí STR PCR AmpFLSTRIdentifiler Plus 680,000,000 472.223.000 170.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
24 PP2500455028 - Bộ hóa chất phân tích đoạn MLPA 1,231,282,000 855.057.000 307.821.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 20 sản phẩm/năm
25 PP2500455029 - Bộ hóa chất phân tích đoạn MS- MLPA 284,142,000 197.321.000 71.036.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
26 PP2500455030 - DNA Hệ gen Nữ chuẩn 56,400,000 39.167.000 14.100.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
27 PP2500455031 - DNA Hệ gen Nam chuẩn 56,640,000 39.334.000 14.160.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
28 PP2500455032 - Enzym TailI 42,000,000 29.167.000 10.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
29 PP2500455033 - Enzym TasI 49,000,000 34.028.000 12.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
30 PP2500455034 - Enzym DraI 9,800,000 6.806.000 2.450.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
31 PP2500455035 - Hóa chất rửa tế bào Phosphate buffered saline (PBS) 208,400,000 144.723.000 52.100.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
32 PP2500455036 - Hóa chất dừng chu trình tế bào 147,750,000 102.605.000 36.938.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
33 PP2500455037 - Hóa chất sử dụng giúp Nhiễm sắc thể bắt màu Giemsa Trypsin 2.5% không phenol 36,040,000 25.028.000 9.010.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
34 PP2500455038 - Hóa chất phân tách tế bào tế bám dính Trypsin EDTA 0.25% phenol red 28,000,000 19.445.000 7.000.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
35 PP2500455039 - Hóa chất gắn lamen 135,000,000 93.750.000 33.750.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
36 PP2500455040 - Dung dịch rửa Saline Sodium Citrate (SSC) 22,320,000 15.500.000 5.580.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
37 PP2500455041 - Hóa chất tăng tái tổ hợp phân bào trong nuôi cấy Nhiễm sắc thể của bệnh thiếu máu Faconi Mitomycin C from Streptomyces caespitosus 18,060,000 12.542.000 4.515.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
38 PP2500455042 - Hoá chất đệm lai đầu dò DNA trong kĩ thuật FISH LSI/WCPHybridization Buffer 152,152,000 105.662.000 38.038.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
39 PP2500455043 - Viên nén đệm Gibco-GURR Buffer 107,500,000 74.653.000 26.875.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
40 PP2500455044 - PotasiumCloride (KCl) 5,100,000 3.542.000 1.275.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
41 PP2500455045 - Hóa chất tẩy rửa, hòa tan Protein màng trong kĩ thuật lai huỳnh quang tại chỗ FISH IGEPAL-CA630 79,200,000 55.000.000 19.800.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
42 PP2500455046 - Bộ hoá chất xử lí tiêu bản u cố định parafin(SPoT-Light Pretreatment Tisuse Kit) 87,240,000 60.584.000 21.810.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
43 PP2500455047 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện tổ hợp gen lai N- MYC/CEP 2 514,800,000 357.500.000 128.700.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
44 PP2500455048 - Đầu dò 3 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen lai Prader Willi/Angelman 158,288,000 109.923.000 39.572.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
45 PP2500455049 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen lai NST X/Y 45,021,600 31.265.000 11.256.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
46 PP2500455050 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen lai Sotos NSD1/ D5S23, D5S721 37,194,300 25.830.000 9.299.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
47 PP2500455051 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen lai WHS/ CEP 31,922,800 22.169.000 7.981.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
48 PP2500455052 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện tổ hợp gen lai LSI N25/ARSA 330,844,800 229.754.000 82.712.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
49 PP2500455053 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn BCR/ABL 315,151,200 218.855.000 78.788.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
50 PP2500455054 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen MLL. 315,151,200 218.855.000 78.788.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
51 PP2500455055 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn TCF3/PBX1 514,800,000 357.500.000 128.700.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
52 PP2500455056 - Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen MYC 135,064,800 93.795.000 33.767.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
53 PP2500455057 - Bộ đầu dò tín hiệu huỳnh quang màu cam phát hiện gen MYC 225,108,000 156.325.000 56.277.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
54 PP2500455058 - Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen FOXO1 257,400,000 178.750.000 64.350.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
55 PP2500455059 - Hoá chất chiết quang để quan sát được màu nhuộm DNA DAPI II 66,560,000 46.223.000 16.640.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
56 PP2500455060 - Mẫu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen lai Williams 161,018,000 111.819.000 40.255.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
57 PP2500455061 - Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen EWSR1 180,086,400 125.060.000 45.022.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
58 PP2500455062 - Bộ đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn liên quan đến tổ hợp gen lai ETV6(TEL)/RUNX 1(AML1) 90,043,200 62.530.000 22.511.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
59 PP2500455063 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen RUNX1/RUNX1T1 102,960,000 71.500.000 25.740.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
60 PP2500455064 - Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen ETV6 102,960,000 71.500.000 25.740.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
61 PP2500455065 - Enzyme Asparaginase từ Escherichia coli 90,024,000 62.517.000 22.506.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
62 PP2500455066 - Dung dịch đệm phosphatNồng độ 10× 5,366,000 3.727.000 1.342.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
63 PP2500455067 - Albuminhuyết thanh bòdạng bột đông khô 10,634,000 7.385.000 2.659.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
64 PP2500455068 - Dung dịch đệm Tris Buffered Saline 8,060,000 5.598.000 2.015.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
65 PP2500455069 - Axit α-Ketoglutaric 8,690,000 6.035.000 2.173.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
66 PP2500455070 - L-Asparagine 3,080,000 2.139.000 770.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
67 PP2500455071 - β-Nicotinamide adenine dinucleotide, muối dipotassium khử 24,504,000 17.017.000 6.126.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
68 PP2500455072 - Enzym Glutamic-Oxalacetic Transaminase 44,812,000 31.120.000 11.203.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
69 PP2500455073 - Enzym Malic Dehydrogenase 17,182,000 11.932.000 4.296.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
70 PP2500455074 - Huyết thanh AB 112,092,000 77.842.000 28.023.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
71 PP2500455075 - Anti - A 68,900,000 47.848.000 17.225.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
72 PP2500455076 - Anti - B 68,900,000 47.848.000 17.225.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
73 PP2500455077 - Anti - D 110,000,000 76.389.000 27.500.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
74 PP2500455078 - Anti -AB 62,010,000 43.063.000 15.503.000 56 sản phẩm/tháng hoặc 675 sản phẩm/năm
75 PP2500455079 - Thẻ định nhóm máu tại giường 2,520,000,000 1.750.000.000 630.000.000 9.864 sản phẩm/tháng hoặc 120.000 sản phẩm/năm
76 PP2500455080 - Panel sàng lọc kháng thể bất thường 0,8% hoặc 3% hoặc 5% 987,840,000 686.000.000 246.960.000 30 sản phẩm/tháng hoặc 360 sản phẩm/năm
77 PP2500455081 - Dung dịch phân tách tế bào đơn nhân theo gradient tỷ trọng (Ficoll) 280,296,000 194.650.000 70.074.000 13 sản phẩm/tháng hoặc 153 sản phẩm/năm
78 PP2500455082 - Enzyme xúc tác phản ứng PCR 64,125,000 44.532.000 16.032.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
79 PP2500455083 - Nước tinh khiết 3,438,000 2.388.000 860.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
80 PP2500455084 - Hóa chất nhuộm acid nucleic an toàn 9,030,000 6.271.000 2.258.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
81 PP2500455085 - Dung dịch đệm chạy điện di sản phẩm PCR 23,100,000 16.042.000 5.775.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
82 PP2500455086 - Hóa chất cố định tế bào dòng chảy 86,000,000 59.723.000 21.500.000 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
83 PP2500455087 - Hóa chất nhuộm kiểm tra quá trình biệt hóa mỡ 23,550,000 16.355.000 5.888.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
84 PP2500455088 - Hóa chất nhuộm kiểm tra quá trình biệt hóa xương 39,700,000 27.570.000 9.925.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
85 PP2500455089 - Hóa chất nhuộm kiểm tra quá trình biệt hóa sụn 33,750,000 23.438.000 8.438.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
86 PP2500455090 - Hóa chất bảo quản tế bào gốc trung mô 579,600,000 402.500.000 144.900.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
87 PP2500455091 - Dung dịch bong tách tế bào 136,560,000 94.834.000 34.140.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm
88 PP2500455092 - Penicillin-Streptomycin (10,000 U/mL) 5,560,000 3.862.000 1.390.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
89 PP2500455093 - Amphotericin B 8,736,000 6.067.000 2.184.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
90 PP2500455094 - Dung dịch DPBS 47,000,000 32.639.000 11.750.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
91 PP2500455095 - Dung dịch PBS, PH 7.4 23,500,000 16.320.000 5.875.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
92 PP2500455096 - sIL-2R/CD25 (Soluble)Human ELISA Kit 176,400,000 122.500.000 44.100.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
93 PP2500455097 - Hóa chất phát hiện mycoplasma 299,030,000 207.660.000 74.758.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 13 sản phẩm/năm
94 PP2500455098 - Hóa chất đối chứng mycoplasma 87,360,000 60.667.000 21.840.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
95 PP2500455099 - Kit thử endotoxin 132,390,000 91.938.000 33.098.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 7 sản phẩm/năm
96 PP2500455100 - Chất chuẩn cho kit thử endotoxin 7,350,000 5.105.000 1.838.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
97 PP2500455101 - Nước tinh khiết không chứa LAL 4,400,000 3.056.000 1.100.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
98 PP2500455102 - Trypan blue 0.4% 4,440,000 3.084.000 1.110.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
99 PP2500455103 - Chất gắn tiêu bản 189,000,000 131.250.000 47.250.000 13 sản phẩm/tháng hoặc 158 sản phẩm/năm
100 PP2500455104 - Giemsa nước 214,600,000 149.028.000 53.650.000 9 sản phẩm/tháng hoặc 109 sản phẩm/năm
101 PP2500455105 - Giemsa bột 66,348,000 46.075.000 16.587.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
102 PP2500455106 - Dung dịch HNO3 khử canxi trong mô xương độ cứng cao 72,000,000 50.000.000 18.000.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
103 PP2500455107 - Dung dịch EDTA khử canxitrong tủy xương 36,000,000 25.000.000 9.000.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
104 PP2500455108 - Parafin (Nến hạt) 192,500,000 133.681.000 48.125.000 31 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/năm
105 PP2500455109 - Cryomatric 13,000,000 9.028.000 3.250.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
106 PP2500455110 - Cồn 950 (can 5 lít) 54,000,000 37.500.000 13.500.000 111 sản phẩm/tháng hoặc 1.350 sản phẩm/năm
107 PP2500455111 - Cồn y tế tuyệt đối 81,000,000 56.250.000 20.250.000 111 sản phẩm/tháng hoặc 1.350 sản phẩm/năm
108 PP2500455112 - Cồn Ethanol 198,900,000 138.125.000 49.725.000 15 sản phẩm/tháng hoặc 176 sản phẩm/năm
109 PP2500455113 - Cồn Methanol 47,190,000 32.771.000 11.798.000 25 sản phẩm/tháng hoặc 293 sản phẩm/năm
110 PP2500455114 - Xylen 125,000,000 86.806.000 31.250.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
111 PP2500455115 - Axit axetic 265,350,000 184.271.000 66.338.000 18 sản phẩm/tháng hoặc 218 sản phẩm/năm
112 PP2500455116 - Dung dịch rửa quả lọc 12,600,000 8.750.000 3.150.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
113 PP2500455117 - Toluen 1,925,000 1.337.000 482.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
114 PP2500455118 - Bộ nhuộm Diff quick 59,080,000 41.028.000 14.770.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
115 PP2500455119 - Bộ Iron stain kit 48,600,000 33.750.000 12.150.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
116 PP2500455120 - Dầu soi kính (immersion oil ) 65,565,000 45.532.000 16.392.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 36 sản phẩm/năm
117 PP2500455121 - Nacl 50,000 35.000 13.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
118 PP2500455122 - Glycerol 4,800,000 3.334.000 1.200.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 24 sản phẩm/năm
119 PP2500455123 - Nước cất vô trùng dùng ngoài - Loại can 5 lít 1,638,000,000 1.137.500.000 409.500.000 4.809 sản phẩm/tháng hoặc 58.500 sản phẩm/năm
120 PP2500455124 - Nước cất 2 lần 512,000,000 355.556.000 128.000.000 1.973 sản phẩm/tháng hoặc 24.000 sản phẩm/năm
121 PP2500455125 - Đồng sulfat 700,000 487.000 175.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
122 PP2500455126 - Vaselin 2,400,000 1.667.000 600.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
123 PP2500455127 - Iod tinh thể 5,200,000 3.612.000 1.300.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
124 PP2500455128 - Kali Iodid 16,250,000 11.285.000 4.063.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
125 PP2500455129 - Muối Solium Chride 99.5% 2,160,000 1.500.000 540.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
126 PP2500455130 - Hóa chất N-Acetyl-L-Cystein (NALC) 14,880,000 10.334.000 3.720.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
127 PP2500455131 - Màng lọc 37,104,000 25.767.000 9.276.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
128 PP2500455132 - Chất chuẩn xét nghiệm nước tiểu VMA/ HVA 104,500,000 72.570.000 26.125.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
129 PP2500455133 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 3CALIBRATION SERUM LEVEL 3 (CAL 3)CAL2351 22,540,000 15.653.000 5.635.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
130 PP2500455134 - Thuốc thửđịnh lượng đồng (Cu) 48,993,000 34.023.000 12.249.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
131 PP2500455135 - Bộ xét nghiệm định lượng NH3 3,354,750,000 2.329.688.000 838.688.000 22 sản phẩm/tháng hoặc 267 sản phẩm/năm
132 PP2500455136 - Hóa chất xét nghiệm định lượng G6PDH 716,688,000 497.700.000 179.172.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
133 PP2500455137 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH 54,547,500 37.881.000 13.637.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
134 PP2500455138 - Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học Viêm gan A + B + C + E 259,440,000 180.167.000 64.860.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
135 PP2500455139 - Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học Ký sinh trùng 62,512,000 43.412.000 15.628.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
136 PP2500455140 - Chương trình ngoại kiểm nhuộm soi phát hiện vi khuẩn 61,976,000 43.039.000 15.494.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
137 PP2500455141 - Chương trình ngoại kiểm soi tươi tìm Ký sinh trùng đường ruột 79,336,000 55.095.000 19.834.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
138 PP2500455142 - Chương trình ngoại kiểm soi tươi tìm Nấm 87,336,000 60.650.000 21.834.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
139 PP2500455143 - Chương trình ngoại kiểm Dengue 51,320,000 35.639.000 12.830.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
140 PP2500455144 - Chương trình ngoại kiểm nuôi cấy, định danh vi sinh vật 230,064,000 159.767.000 57.516.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
141 PP2500455145 - Ngoại kiểm online nhiễm sắc thể sau sinh (Postnatal karyotyping) 53,960,000 37.473.000 13.490.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
142 PP2500455146 - Ngoại kiểm kỹ thuật FISH (Microdeletion Syndromes) 54,040,000 37.528.000 13.510.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
143 PP2500455147 - Ngoại kiểm các đột biến ở gen SMN1 (SMA) 65,752,000 45.662.000 16.438.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
144 PP2500455148 - Bộ kit ngoại kiểm phân tích các biến thể đột biến gen α- thalassemia (HBA1/HBA2)và/hoặc gen β- thalassemia (HBB) 79,380,000 55.125.000 19.845.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
145 PP2500455149 - Chương trình ngoại kiểm di truyền phân tử rối loạn dưỡng cơ 63,780,000 44.292.000 15.945.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
146 PP2500455150 - Chương trình ngoại kiểm di truyền phân tử mất đoạn 15q11 63,312,000 43.967.000 15.828.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
147 PP2500455151 - Chương trình ngoại kiểm di truyền rối loạn chuyển hóa đồng 63,840,000 44.334.000 15.960.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
148 PP2500455152 - Chương trình ngoại kiểm di truyền phân tử tăng sản thượng thận bẩm sinh 63,770,000 44.285.000 15.943.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
149 PP2500455153 - Chương trình ngoại kiểm giải trình tự gen SANGER 65,546,000 45.519.000 16.387.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
150 PP2500455154 - Ngoại kiểm theo dõi thể khảm sau ghép tế bào gốc 139,170,000 96.646.000 34.793.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
151 PP2500455155 - Ngoại kiểm kỹ thuật FISH từ tế bào tuỷ xương 56,000,000 38.889.000 14.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
152 PP2500455156 - Bộ kit ngoại kiểm nhiễm sắc thể trước sinh (Prenatalkaryotyping) 55,628,000 38.631.000 13.907.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
153 PP2500455157 - Bộ ngoại kiểm tư vấn di truyền đơn gen(Monogenic Disorders) 43,200,000 30.000.000 10.800.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
154 PP2500455158 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết học/RIQAS Monthly Haematology Programme 150,375,000 104.428.000 37.594.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
155 PP2500455159 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn/RIQAS Coagulation Programme (5analytes) 160,000,000 111.112.000 40.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
156 PP2500455160 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu toàn phần/RIQAS Coagulation Programme (17 analytes) 44,100,000 30.625.000 11.025.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
157 PP2500455161 - Ngoại kiểm máu lắng ESR PROGRAME 103,200,000 71.667.000 25.800.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
158 PP2500455162 - Abnormal Haemoglobins AH surveys 82,370,000 57.202.000 20.593.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
159 PP2500455163 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch 83,460,000 57.959.000 20.865.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 20 sản phẩm/năm
160 PP2500455164 - Vật liệu kiểm soát mức 2xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch 100,620,000 69.875.000 25.155.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 20 sản phẩm/năm
161 PP2500455165 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch 108,420,000 75.292.000 27.105.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 20 sản phẩm/năm
162 PP2500455166 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 160,500,000 111.459.000 40.125.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
163 PP2500455167 - Vật liệu kiểm soát mức 2xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 240,750,000 167.188.000 60.188.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
164 PP2500455168 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 281,250,000 195.313.000 70.313.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
165 PP2500455169 - Vật liệu kiểm soát 3 mức nồng độ xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy 321,000,000 222.917.000 80.250.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
166 PP2500455170 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy 321,000,000 222.917.000 80.250.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
167 PP2500455171 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy 321,000,000 222.917.000 80.250.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
168 PP2500455172 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy 321,000,000 222.917.000 80.250.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
169 PP2500455173 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh nước tiểu 72,450,000 50.313.000 18.113.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
170 PP2500455174 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh nước tiểu 72,450,000 50.313.000 18.113.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
171 PP2500455175 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm bán định lượng các thông số nước tiểu 70,200,000 48.750.000 17.550.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
172 PP2500455176 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm bán định lượng các thông số nước tiểu 70,200,000 48.750.000 17.550.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
173 PP2500455177 - Vật liệu kiểm soát 3 mức nồng độ xét nghiệm các thông số theo dõi nồng độ thuốc trong máu 237,600,000 165.000.000 59.400.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
174 PP2500455178 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Ethanol và Ammonia 96,300,000 66.875.000 24.075.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
175 PP2500455179 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Ethanol và Ammonia 96,300,000 66.875.000 24.075.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
176 PP2500455180 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng Ethanol và Ammonia 96,300,000 66.875.000 24.075.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
177 PP2500455181 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 385,200,000 267.500.000 96.300.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm
178 PP2500455182 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 385,200,000 267.500.000 96.300.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm
179 PP2500455183 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 385,200,000 267.500.000 96.300.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm
180 PP2500455184 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh 275,400,000 191.250.000 68.850.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 51 sản phẩm/năm
181 PP2500455185 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh 275,400,000 191.250.000 68.850.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 51 sản phẩm/năm
182 PP2500455186 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ thấp 960,000,000 666.667.000 240.000.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
183 PP2500455187 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ trung bình 960,000,000 666.667.000 240.000.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
184 PP2500455188 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ cao 960,000,000 666.667.000 240.000.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
185 PP2500455189 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quyNội kiểm cho ba xét nghiệm định lượng thuốc (mới) Gentamicin, Tobramycin, Amikacin 64,000,000 44.445.000 16.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
186 PP2500455190 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quyNội kiểm cho ba xét nghiệm định lượng thuốc (mới) Gentamicin, Tobramycin, Amikacin 74,400,000 51.667.000 18.600.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
187 PP2500455191 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quyNội kiểm cho ba xét nghiệm định lượng thuốc (mới) Gentamicin, Tobramycin, Amikacin 74,400,000 51.667.000 18.600.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
188 PP2500455192 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng kim loại nặng trong nước tiểu, dạng đông khô, mức 1, 2 70,000,000 48.612.000 17.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
189 PP2500455193 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng kim loại nặng trong huyết thanh, dạng đông khô, mức 1, 2 475,000,000 329.862.000 118.750.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
190 PP2500455194 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng kim loại nặng trong máu toàn phẩn, dạng đông khô, mức 1, 2, 3 98,000,000 68.056.000 24.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
191 PP2500455195 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng amin sinh học trong nước tiểu, dạng đông khô, mức 1,2 55,200,000 38.334.000 13.800.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
192 PP2500455196 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng acid amin trong huyết tương, dạng đông khô, mức 1,2 74,600,000 51.806.000 18.650.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
193 PP2500455197 - Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng thuốc ức chế miễn dịch trong máu toàn phần, dạng đông khô, mức 1,2, 3 415,200,000 288.334.000 103.800.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
194 PP2500455198 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu người trên máy sinh hóa 96,000,000 66.667.000 24.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
195 PP2500455199 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Hóa sinh 43,480,000 30.195.000 10.870.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
196 PP2500455200 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c 41,600,000 28.889.000 10.400.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
197 PP2500455201 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch 60,000,000 41.667.000 15.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
198 PP2500455202 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Khí máu 30,000,000 20.834.000 7.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
199 PP2500455203 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu 34,200,000 23.750.000 8.550.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
200 PP2500455204 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 1 49,676,000 34.498.000 12.419.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
201 PP2500455205 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch 160,000,000 111.112.000 40.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
202 PP2500455206 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia/Ethanol 28,400,000 19.723.000 7.100.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
203 PP2500455207 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti TSH Receptor 37,980,000 26.375.000 9.495.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
204 PP2500455208 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Protein đặc biệt hàng tháng 36,780,000 25.542.000 9.195.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
205 PP2500455209 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Tim mạch 38,000,000 26.389.000 9.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
206 PP2500455210 - Ngoại kiểm acid hữu cơ niệu của ERNDIM(Qualitative urine organic acid program) 64,000,000 44.445.000 16.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
207 PP2500455211 - Ngoại kiểm acid amin của ERNDIM(Quantitative amino acid program) 72,720,000 50.500.000 18.180.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
208 PP2500455212 - Ngoại kiểm kháng thể tự miễn trong đái tháo đường 70,760,000 49.139.000 17.690.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
209 PP2500455213 - Ngoại kiểm kháng thể kháng nhân và kháng nguyên liên quan 74,680,000 51.862.000 18.670.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
210 PP2500455214 - Ngoại kiểm steroid niệu quốc tế 100,500,000 69.792.000 25.125.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Bộ hóa chất tách chiết DNA máu ngoại vi (Hộp 250 phản ứng)
Mã phần lô PP2500455005
Giá từng phần lô 300,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ hóa chất tách chiết DNA máu ngoại vi (Hộp 50 phản ứng)
Mã phần lô PP2500455006
Giá từng phần lô 29,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.771.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch nước không chứa DNA/ RNA (dH2O)
Mã phần lô PP2500455007
Giá từng phần lô 24,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.882.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Trình tự mồi (Primer)
Mã phần lô PP2500455008
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 sản phẩm/tháng hoặc 405 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
PRIMER
Mã phần lô PP2500455009
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Probe (FAM/BHQ1)
Mã phần lô PP2500455010
Giá từng phần lô 161,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hỗn hợp phản ứng PCR (PlatinumTaq DNA polymerase)
Mã phần lô PP2500455011
Giá từng phần lô 9,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.817.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất phản ứng PCR đa mồi (PlatinumMultiplexPCR kit)
Mã phần lô PP2500455012
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hỗn hợp phản ứng PCR đa mồi (Qiagen MultiplexPCR Kit)
Mã phần lô PP2500455013
Giá từng phần lô 150,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hỗn hợp phản ứng PCR chứa chất nhuộm màu (GoTaq Green Master mix)
Mã phần lô PP2500455014
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hỗn hợp phản ứng PCR không chứa chất nhuộm màu (GoTaq ColorlessMaster mix)
Mã phần lô PP2500455015
Giá từng phần lô 59,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thang chuẩn DNA 100 bp
Mã phần lô PP2500455016
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thang chuẩn DNA 1kb Plus
Mã phần lô PP2500455017
Giá từng phần lô 14,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đệm màu tra mẫu điện di
Mã phần lô PP2500455018
Giá từng phần lô 31,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc nhuộm DNA trong điện di gel agarose (Ethidium Bromide)
Mã phần lô PP2500455019
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit tinh sạch sản phẩm PCR
Mã phần lô PP2500455020
Giá từng phần lô 747,881,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.362.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.971.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 22 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất tinh sạch mẫu giải trình tự gen (Bigdye Xterminator)
Mã phần lô PP2500455021
Giá từng phần lô 437,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 27 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hi-Di Formamide
Mã phần lô PP2500455022
Giá từng phần lô 7,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.439.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch đệm TBE10X
Mã phần lô PP2500455023
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 46 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thạch Agarose
Mã phần lô PP2500455024
Giá từng phần lô 100,711,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.939.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch 2- Propanol(Iso
Mã phần lô PP2500455025
Giá từng phần lô 17,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch đệm TE (Tris-EDTA)
Mã phần lô PP2500455026
Giá từng phần lô 4,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ kít khuếch đại 16 vị trí STR PCR AmpFLSTRIdentifiler Plus
Mã phần lô PP2500455027
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ hóa chất phân tích đoạn MLPA
Mã phần lô PP2500455028
Giá từng phần lô 1,231,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.821.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 20 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ hóa chất phân tích đoạn MS- MLPA
Mã phần lô PP2500455029
Giá từng phần lô 284,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
DNA Hệ gen Nữ chuẩn
Mã phần lô PP2500455030
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
DNA Hệ gen Nam chuẩn
Mã phần lô PP2500455031
Giá từng phần lô 56,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Enzym TailI
Mã phần lô PP2500455032
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Enzym TasI
Mã phần lô PP2500455033
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Enzym DraI
Mã phần lô PP2500455034
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất rửa tế bào Phosphate buffered saline (PBS)
Mã phần lô PP2500455035
Giá từng phần lô 208,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dừng chu trình tế bào
Mã phần lô PP2500455036
Giá từng phần lô 147,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất sử dụng giúp Nhiễm sắc thể bắt màu Giemsa Trypsin 2.5% không phenol
Mã phần lô PP2500455037
Giá từng phần lô 36,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất phân tách tế bào tế bám dính Trypsin EDTA 0.25% phenol red
Mã phần lô PP2500455038
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất gắn lamen
Mã phần lô PP2500455039
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch rửa Saline Sodium Citrate (SSC)
Mã phần lô PP2500455040
Giá từng phần lô 22,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất tăng tái tổ hợp phân bào trong nuôi cấy Nhiễm sắc thể của bệnh thiếu máu Faconi Mitomycin C from Streptomyces caespitosus
Mã phần lô PP2500455041
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hoá chất đệm lai đầu dò DNA trong kĩ thuật FISH LSI/WCPHybridization Buffer
Mã phần lô PP2500455042
Giá từng phần lô 152,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Viên nén đệm Gibco-GURR Buffer
Mã phần lô PP2500455043
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.653.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
PotasiumCloride (KCl)
Mã phần lô PP2500455044
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất tẩy rửa, hòa tan Protein màng trong kĩ thuật lai huỳnh quang tại chỗ FISH IGEPAL-CA630
Mã phần lô PP2500455045
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ hoá chất xử lí tiêu bản u cố định parafin(SPoT-Light Pretreatment Tisuse Kit)
Mã phần lô PP2500455046
Giá từng phần lô 87,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện tổ hợp gen lai N- MYC/CEP 2
Mã phần lô PP2500455047
Giá từng phần lô 514,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu dò 3 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen lai Prader Willi/Angelman
Mã phần lô PP2500455048
Giá từng phần lô 158,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.923.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen lai NST X/Y
Mã phần lô PP2500455049
Giá từng phần lô 45,021,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen lai Sotos NSD1/ D5S23, D5S721
Mã phần lô PP2500455050
Giá từng phần lô 37,194,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.299.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen lai WHS/ CEP
Mã phần lô PP2500455051
Giá từng phần lô 31,922,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.169.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.981.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện tổ hợp gen lai LSI N25/ARSA
Mã phần lô PP2500455052
Giá từng phần lô 330,844,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.754.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn BCR/ABL
Mã phần lô PP2500455053
Giá từng phần lô 315,151,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen MLL.
Mã phần lô PP2500455054
Giá từng phần lô 315,151,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn TCF3/PBX1
Mã phần lô PP2500455055
Giá từng phần lô 514,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen MYC
Mã phần lô PP2500455056
Giá từng phần lô 135,064,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.767.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ đầu dò tín hiệu huỳnh quang màu cam phát hiện gen MYC
Mã phần lô PP2500455057
Giá từng phần lô 225,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen FOXO1
Mã phần lô PP2500455058
Giá từng phần lô 257,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hoá chất chiết quang để quan sát được màu nhuộm DNA DAPI II
Mã phần lô PP2500455059
Giá từng phần lô 66,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Mẫu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen lai Williams
Mã phần lô PP2500455060
Giá từng phần lô 161,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen EWSR1
Mã phần lô PP2500455061
Giá từng phần lô 180,086,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn liên quan đến tổ hợp gen lai ETV6(TEL)/RUNX 1(AML1)
Mã phần lô PP2500455062
Giá từng phần lô 90,043,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen RUNX1/RUNX1T1
Mã phần lô PP2500455063
Giá từng phần lô 102,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen ETV6
Mã phần lô PP2500455064
Giá từng phần lô 102,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Enzyme Asparaginase từ Escherichia coli
Mã phần lô PP2500455065
Giá từng phần lô 90,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.517.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch đệm phosphatNồng độ 10×
Mã phần lô PP2500455066
Giá từng phần lô 5,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Albuminhuyết thanh bòdạng bột đông khô
Mã phần lô PP2500455067
Giá từng phần lô 10,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch đệm Tris Buffered Saline
Mã phần lô PP2500455068
Giá từng phần lô 8,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.598.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Axit α-Ketoglutaric
Mã phần lô PP2500455069
Giá từng phần lô 8,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.173.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
L-Asparagine
Mã phần lô PP2500455070
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
β-Nicotinamide adenine dinucleotide, muối dipotassium khử
Mã phần lô PP2500455071
Giá từng phần lô 24,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.017.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Enzym Glutamic-Oxalacetic Transaminase
Mã phần lô PP2500455072
Giá từng phần lô 44,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Enzym Malic Dehydrogenase
Mã phần lô PP2500455073
Giá từng phần lô 17,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Huyết thanh AB
Mã phần lô PP2500455074
Giá từng phần lô 112,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.842.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Anti - A
Mã phần lô PP2500455075
Giá từng phần lô 68,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Anti - B
Mã phần lô PP2500455076
Giá từng phần lô 68,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Anti - D
Mã phần lô PP2500455077
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Anti -AB
Mã phần lô PP2500455078
Giá từng phần lô 62,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.063.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.503.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56 sản phẩm/tháng hoặc 675 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thẻ định nhóm máu tại giường
Mã phần lô PP2500455079
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.864 sản phẩm/tháng hoặc 120.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Panel sàng lọc kháng thể bất thường 0,8% hoặc 3% hoặc 5%
Mã phần lô PP2500455080
Giá từng phần lô 987,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 sản phẩm/tháng hoặc 360 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch phân tách tế bào đơn nhân theo gradient tỷ trọng (Ficoll)
Mã phần lô PP2500455081
Giá từng phần lô 280,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng hoặc 153 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Enzyme xúc tác phản ứng PCR
Mã phần lô PP2500455082
Giá từng phần lô 64,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nước tinh khiết
Mã phần lô PP2500455083
Giá từng phần lô 3,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất nhuộm acid nucleic an toàn
Mã phần lô PP2500455084
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.271.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch đệm chạy điện di sản phẩm PCR
Mã phần lô PP2500455085
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất cố định tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500455086
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất nhuộm kiểm tra quá trình biệt hóa mỡ
Mã phần lô PP2500455087
Giá từng phần lô 23,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất nhuộm kiểm tra quá trình biệt hóa xương
Mã phần lô PP2500455088
Giá từng phần lô 39,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất nhuộm kiểm tra quá trình biệt hóa sụn
Mã phần lô PP2500455089
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất bảo quản tế bào gốc trung mô
Mã phần lô PP2500455090
Giá từng phần lô 579,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch bong tách tế bào
Mã phần lô PP2500455091
Giá từng phần lô 136,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Penicillin-Streptomycin (10,000 U/mL)
Mã phần lô PP2500455092
Giá từng phần lô 5,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.862.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Amphotericin B
Mã phần lô PP2500455093
Giá từng phần lô 8,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.067.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch DPBS
Mã phần lô PP2500455094
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch PBS, PH 7.4
Mã phần lô PP2500455095
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
sIL-2R/CD25 (Soluble)Human ELISA Kit
Mã phần lô PP2500455096
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất phát hiện mycoplasma
Mã phần lô PP2500455097
Giá từng phần lô 299,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 13 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất đối chứng mycoplasma
Mã phần lô PP2500455098
Giá từng phần lô 87,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit thử endotoxin
Mã phần lô PP2500455099
Giá từng phần lô 132,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 7 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất chuẩn cho kit thử endotoxin
Mã phần lô PP2500455100
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nước tinh khiết không chứa LAL
Mã phần lô PP2500455101
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Trypan blue 0.4%
Mã phần lô PP2500455102
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất gắn tiêu bản
Mã phần lô PP2500455103
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng hoặc 158 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Giemsa nước
Mã phần lô PP2500455104
Giá từng phần lô 214,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng hoặc 109 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Giemsa bột
Mã phần lô PP2500455105
Giá từng phần lô 66,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.587.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch HNO3 khử canxi trong mô xương độ cứng cao
Mã phần lô PP2500455106
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch EDTA khử canxitrong tủy xương
Mã phần lô PP2500455107
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Parafin (Nến hạt)
Mã phần lô PP2500455108
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Cryomatric
Mã phần lô PP2500455109
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Cồn 950 (can 5 lít)
Mã phần lô PP2500455110
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111 sản phẩm/tháng hoặc 1.350 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Cồn y tế tuyệt đối
Mã phần lô PP2500455111
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111 sản phẩm/tháng hoặc 1.350 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Cồn Ethanol
Mã phần lô PP2500455112
Giá từng phần lô 198,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 sản phẩm/tháng hoặc 176 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Cồn Methanol
Mã phần lô PP2500455113
Giá từng phần lô 47,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.771.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng hoặc 293 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Xylen
Mã phần lô PP2500455114
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Axit axetic
Mã phần lô PP2500455115
Giá từng phần lô 265,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.271.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 sản phẩm/tháng hoặc 218 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch rửa quả lọc
Mã phần lô PP2500455116
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Toluen
Mã phần lô PP2500455117
Giá từng phần lô 1,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ nhuộm Diff quick
Mã phần lô PP2500455118
Giá từng phần lô 59,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ Iron stain kit
Mã phần lô PP2500455119
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dầu soi kính (immersion oil )
Mã phần lô PP2500455120
Giá từng phần lô 65,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 36 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nacl
Mã phần lô PP2500455121
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Glycerol
Mã phần lô PP2500455122
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 24 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nước cất vô trùng dùng ngoài - Loại can 5 lít
Mã phần lô PP2500455123
Giá từng phần lô 1,638,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.809 sản phẩm/tháng hoặc 58.500 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500455124
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.973 sản phẩm/tháng hoặc 24.000 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đồng sulfat
Mã phần lô PP2500455125
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vaselin
Mã phần lô PP2500455126
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Iod tinh thể
Mã phần lô PP2500455127
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kali Iodid
Mã phần lô PP2500455128
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Muối Solium Chride 99.5%
Mã phần lô PP2500455129
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất N-Acetyl-L-Cystein (NALC)
Mã phần lô PP2500455130
Giá từng phần lô 14,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Màng lọc
Mã phần lô PP2500455131
Giá từng phần lô 37,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.767.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm nước tiểu VMA/ HVA
Mã phần lô PP2500455132
Giá từng phần lô 104,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 3CALIBRATION SERUM LEVEL 3 (CAL 3)CAL2351
Mã phần lô PP2500455133
Giá từng phần lô 22,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.653.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thửđịnh lượng đồng (Cu)
Mã phần lô PP2500455134
Giá từng phần lô 48,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ xét nghiệm định lượng NH3
Mã phần lô PP2500455135
Giá từng phần lô 3,354,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.329.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22 sản phẩm/tháng hoặc 267 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng G6PDH
Mã phần lô PP2500455136
Giá từng phần lô 716,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH
Mã phần lô PP2500455137
Giá từng phần lô 54,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học Viêm gan A + B + C + E
Mã phần lô PP2500455138
Giá từng phần lô 259,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học Ký sinh trùng
Mã phần lô PP2500455139
Giá từng phần lô 62,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chương trình ngoại kiểm nhuộm soi phát hiện vi khuẩn
Mã phần lô PP2500455140
Giá từng phần lô 61,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.039.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chương trình ngoại kiểm soi tươi tìm Ký sinh trùng đường ruột
Mã phần lô PP2500455141
Giá từng phần lô 79,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chương trình ngoại kiểm soi tươi tìm Nấm
Mã phần lô PP2500455142
Giá từng phần lô 87,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chương trình ngoại kiểm Dengue
Mã phần lô PP2500455143
Giá từng phần lô 51,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chương trình ngoại kiểm nuôi cấy, định danh vi sinh vật
Mã phần lô PP2500455144
Giá từng phần lô 230,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.767.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ngoại kiểm online nhiễm sắc thể sau sinh (Postnatal karyotyping)
Mã phần lô PP2500455145
Giá từng phần lô 53,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ngoại kiểm kỹ thuật FISH (Microdeletion Syndromes)
Mã phần lô PP2500455146
Giá từng phần lô 54,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ngoại kiểm các đột biến ở gen SMN1 (SMA)
Mã phần lô PP2500455147
Giá từng phần lô 65,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ kit ngoại kiểm phân tích các biến thể đột biến gen α- thalassemia (HBA1/HBA2)và/hoặc gen β- thalassemia (HBB)
Mã phần lô PP2500455148
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chương trình ngoại kiểm di truyền phân tử rối loạn dưỡng cơ
Mã phần lô PP2500455149
Giá từng phần lô 63,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chương trình ngoại kiểm di truyền phân tử mất đoạn 15q11
Mã phần lô PP2500455150
Giá từng phần lô 63,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.967.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chương trình ngoại kiểm di truyền rối loạn chuyển hóa đồng
Mã phần lô PP2500455151
Giá từng phần lô 63,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chương trình ngoại kiểm di truyền phân tử tăng sản thượng thận bẩm sinh
Mã phần lô PP2500455152
Giá từng phần lô 63,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.943.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chương trình ngoại kiểm giải trình tự gen SANGER
Mã phần lô PP2500455153
Giá từng phần lô 65,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.519.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ngoại kiểm theo dõi thể khảm sau ghép tế bào gốc
Mã phần lô PP2500455154
Giá từng phần lô 139,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ngoại kiểm kỹ thuật FISH từ tế bào tuỷ xương
Mã phần lô PP2500455155
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ kit ngoại kiểm nhiễm sắc thể trước sinh (Prenatalkaryotyping)
Mã phần lô PP2500455156
Giá từng phần lô 55,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.631.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ ngoại kiểm tư vấn di truyền đơn gen(Monogenic Disorders)
Mã phần lô PP2500455157
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết học/RIQAS Monthly Haematology Programme
Mã phần lô PP2500455158
Giá từng phần lô 150,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn/RIQAS Coagulation Programme (5analytes)
Mã phần lô PP2500455159
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu toàn phần/RIQAS Coagulation Programme (17 analytes)
Mã phần lô PP2500455160
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ngoại kiểm máu lắng ESR PROGRAME
Mã phần lô PP2500455161
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Abnormal Haemoglobins AH surveys
Mã phần lô PP2500455162
Giá từng phần lô 82,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.202.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.593.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch
Mã phần lô PP2500455163
Giá từng phần lô 83,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.959.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 20 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 2xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch
Mã phần lô PP2500455164
Giá từng phần lô 100,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 20 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch
Mã phần lô PP2500455165
Giá từng phần lô 108,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 20 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500455166
Giá từng phần lô 160,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 2xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500455167
Giá từng phần lô 240,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500455168
Giá từng phần lô 281,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.313.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát 3 mức nồng độ xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy
Mã phần lô PP2500455169
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy
Mã phần lô PP2500455170
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy
Mã phần lô PP2500455171
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy
Mã phần lô PP2500455172
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh nước tiểu
Mã phần lô PP2500455173
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.313.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh nước tiểu
Mã phần lô PP2500455174
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.313.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm bán định lượng các thông số nước tiểu
Mã phần lô PP2500455175
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm bán định lượng các thông số nước tiểu
Mã phần lô PP2500455176
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát 3 mức nồng độ xét nghiệm các thông số theo dõi nồng độ thuốc trong máu
Mã phần lô PP2500455177
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Ethanol và Ammonia
Mã phần lô PP2500455178
Giá từng phần lô 96,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Ethanol và Ammonia
Mã phần lô PP2500455179
Giá từng phần lô 96,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng Ethanol và Ammonia
Mã phần lô PP2500455180
Giá từng phần lô 96,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500455181
Giá từng phần lô 385,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500455182
Giá từng phần lô 385,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500455183
Giá từng phần lô 385,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh
Mã phần lô PP2500455184
Giá từng phần lô 275,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 51 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh
Mã phần lô PP2500455185
Giá từng phần lô 275,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 51 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500455186
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2500455187
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ cao
Mã phần lô PP2500455188
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quyNội kiểm cho ba xét nghiệm định lượng thuốc (mới) Gentamicin, Tobramycin, Amikacin
Mã phần lô PP2500455189
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quyNội kiểm cho ba xét nghiệm định lượng thuốc (mới) Gentamicin, Tobramycin, Amikacin
Mã phần lô PP2500455190
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quyNội kiểm cho ba xét nghiệm định lượng thuốc (mới) Gentamicin, Tobramycin, Amikacin
Mã phần lô PP2500455191
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng kim loại nặng trong nước tiểu, dạng đông khô, mức 1, 2
Mã phần lô PP2500455192
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng kim loại nặng trong huyết thanh, dạng đông khô, mức 1, 2
Mã phần lô PP2500455193
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.862.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng kim loại nặng trong máu toàn phẩn, dạng đông khô, mức 1, 2, 3
Mã phần lô PP2500455194
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng amin sinh học trong nước tiểu, dạng đông khô, mức 1,2
Mã phần lô PP2500455195
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng acid amin trong huyết tương, dạng đông khô, mức 1,2
Mã phần lô PP2500455196
Giá từng phần lô 74,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu nội kiểm xét nghiệm định lượng thuốc ức chế miễn dịch trong máu toàn phần, dạng đông khô, mức 1,2, 3
Mã phần lô PP2500455197
Giá từng phần lô 415,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu người trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500455198
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Hóa sinh
Mã phần lô PP2500455199
Giá từng phần lô 43,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500455200
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500455201
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Khí máu
Mã phần lô PP2500455202
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu
Mã phần lô PP2500455203
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 1
Mã phần lô PP2500455204
Giá từng phần lô 49,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.498.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch
Mã phần lô PP2500455205
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2500455206
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti TSH Receptor
Mã phần lô PP2500455207
Giá từng phần lô 37,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Protein đặc biệt hàng tháng
Mã phần lô PP2500455208
Giá từng phần lô 36,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Tim mạch
Mã phần lô PP2500455209
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ngoại kiểm acid hữu cơ niệu của ERNDIM(Qualitative urine organic acid program)
Mã phần lô PP2500455210
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ngoại kiểm acid amin của ERNDIM(Quantitative amino acid program)
Mã phần lô PP2500455211
Giá từng phần lô 72,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ngoại kiểm kháng thể tự miễn trong đái tháo đường
Mã phần lô PP2500455212
Giá từng phần lô 70,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ngoại kiểm kháng thể kháng nhân và kháng nguyên liên quan
Mã phần lô PP2500455213
Giá từng phần lô 74,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.862.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ngoại kiểm steroid niệu quốc tế
Mã phần lô PP2500455214
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->