Gói thầu: Gói 18: Mua sắm bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, độ đục, điện giải, ion đồ; phân tích đồng thời 74 chỉ số trên cùng hệ thiết bị: 129 phần (142mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300088912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói 18: Mua sắm bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, độ đục, điện giải, ion đồ; phân tích đồng thời 74 chỉ số trên cùng hệ thiết bị: 129 phần (142mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300055626 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 32,857,105,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 985.713.131 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300122701 - Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa | 31,040,000 | 42.327.273 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.728.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 2 | PP2300122702 - Chất chứng mức 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa | 31,040,000 | 42.327.273 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.728.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 3 | PP2300122703 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Lipase, Lactate | 14,264,000 | 19.450.909 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.984.800 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 4 | PP2300122704 - Chất thử cho xét nghiệm Lipase | 129,584,000 | 176.705.455 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 90.708.800 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 5 | PP2300122705 - Chất thử cho xét nghiệm Lactate. | 334,999,800 | 456.817.909 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 234.499.860 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 6 | PP2300122706 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Urea nitrogen | 708,726,000 | 966.444.545 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 496.108.200 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 7 | PP2300122707 - Chất thử cho xét nghiệm Creatinin | 400,584,960 | 546.252.218 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 280.409.472 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 8 | PP2300122708 - Chất thử cho xét nghiệm Total Iron Binding Capacity (TIBC) | 184,272,000 | 251.280.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 128.990.400 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 9 | PP2300122709 - Chất thử cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase | 487,638,060 | 664.960.991 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 341.346.642 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 10 | PP2300122710 - Chất thử cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase | 487,638,060 | 664.960.991 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 341.346.642 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 11 | PP2300122711 - Chất chứng mức 1 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,…) | 54,999,990 | 74.999.986 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.499.993 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 12 | PP2300122712 - Chất chứng mức 3 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,…) | 35,710,200 | 48.695.727 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.997.140 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 13 | PP2300122713 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP | 8,172,780 | 11.144.700 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.720.946 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 14 | PP2300122714 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng C-reactive protein | 501,323,000 | 683.622.273 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 350.926.100 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 15 | PP2300122715 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng bổ thể C3 | 179,110,000 | 244.240.909 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 125.377.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 16 | PP2300122716 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng bổ thể C4 | 156,310,000 | 213.150.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 109.417.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 17 | PP2300122717 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin G | 31,257,000 | 42.623.182 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.879.900 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 18 | PP2300122718 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin A | 13,065,000 | 17.815.909 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.145.500 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 19 | PP2300122719 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin M | 25,043,040 | 34.149.600 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.530.128 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 20 | PP2300122720 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Haptoglobin | 55,206,000 | 75.280.909 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.644.200 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 21 | PP2300122721 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ECOR2, PROGESTERONE, TSTO, TSTII | 17,650,840 | 24.069.327 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.355.588 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 22 | PP2300122722 - Dung dịch tiền xử lý cho xét nghiệm Cortisol urine | 5,047,600 | 6.883.091 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.533.320 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 23 | PP2300122723 - Chất thử cho xét nghiệm Cortisol | 246,910,000 | 336.695.455 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 172.837.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 24 | PP2300122724 - Chất thử cho xét nghiệm Progesterone | 12,260,800 | 16.719.273 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.582.560 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 25 | PP2300122725 - Chất thử cho xét nghiệm Testosterone | 41,057,800 | 55.987.909 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.740.460 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 26 | PP2300122726 - Chất chứng ngưỡng lâm sàng thấp kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch | 123,627,000 | 168.582.273 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 86.538.900 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 27 | PP2300122727 - Chất chứng ngưỡng lâm sàng bình thường kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch | 94,000,200 | 128.182.091 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.800.140 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 28 | PP2300122728 - Chất chứng ngưỡng lâm sàng cao kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch | 94,000,200 | 128.182.091 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.800.140 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 29 | PP2300122729 - Chất chuẩn 2 mức nồng độ cho xét nghiệm AFP, CEA | 17,539,200 | 23.917.091 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.277.440 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 30 | PP2300122730 - Chất thử cho xét nghiệm AFP. | 338,520,000 | 461.618.182 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 236.964.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 31 | PP2300122731 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm CEA | 10,586,450 | 14.436.068 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.410.515 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 32 | PP2300122732 - Chất thử cho xét nghiệm CEA | 899,130,000 | 1.226.086.364 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 629.391.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 33 | PP2300122733 - Chất thử cho xét nghiệm TSH | 493,640,000 | 673.145.455 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 345.548.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 34 | PP2300122734 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FT3, FT4 | 15,553,860 | 21.209.809 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.887.702 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 35 | PP2300122735 - Chất thử cho xét nghiệm FT3 | 194,608,000 | 265.374.545 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 136.225.600 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 36 | PP2300122736 - Chất thử cho xét nghiệm FT4 | 345,674,000 | 471.373.636 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 241.971.800 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 37 | PP2300122737 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FSH, LH, Prolactin, THCG | 12,354,600 | 16.847.182 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.648.220 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 38 | PP2300122738 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Immunoglobulin E | 33,884,800 | 46.206.545 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.719.360 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 39 | PP2300122739 - Chất thử cho xét nghiệm Prolactin | 79,018,800 | 107.752.909 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.313.160 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 40 | PP2300122740 - Chất thử cho xét nghiệm FSH. | 22,568,000 | 30.774.545 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.797.600 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 41 | PP2300122741 - Chất thử cho xét nghiệm LH. | 14,826,960 | 20.218.582 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.378.872 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 42 | PP2300122742 - Chất chứng cho các xét nghiệm tim mạch (CK Total, CK-MB [Activity, Mass] Homocysteine, Myoglobin, Troponin I, Troponin T) | 103,974,000 | 141.782.727 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.781.800 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 43 | PP2300122743 - Định lượng Myoglobin | 28,226,640 | 38.490.873 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.758.648 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 44 | PP2300122744 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm Troponin-I | 9,637,440 | 13.141.964 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.746.208 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 45 | PP2300122745 - Chất thử cho xét nghiệm High-Sensitivity Troponin I. | 1,500,000,000 | 2.045.454.545 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.050.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 46 | PP2300122746 - Chất thử cho xét nghiệm Creatin kinase. | 51,650,000 | 70.431.818 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.155.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 47 | PP2300122747 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CKMB | 16,570,896 | 22.596.676 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.599.627 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 48 | PP2300122748 - Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 177,434,176 | 241.955.695 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 124.203.923 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 49 | PP2300122749 - Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) | 200,539,936 | 273.463.549 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.377.955 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 50 | PP2300122750 - Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch AFP, PSA, Free PSA. | 7,417,100 | 10.114.227 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.191.970 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 51 | PP2300122751 - Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa | 56,809,440 | 77.467.418 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.766.608 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 52 | PP2300122752 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Albumin | 39,044,000 | 53.241.818 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.330.800 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 53 | PP2300122753 - Chất thử cho xét nghiệm Calcium | 74,070,000 | 101.004.545 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.849.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 54 | PP2300122754 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Cholesterol. | 155,967,000 | 212.682.273 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 109.176.900 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 55 | PP2300122755 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL cholesterol | 31,034,352 | 42.319.571 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.724.046 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 56 | PP2300122756 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol. | 760,600,000 | 1.037.181.818 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 532.420.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 57 | PP2300122757 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol. | 1,149,000,000 | 1.566.818.182 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 804.300.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 58 | PP2300122758 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Triglycerides. | 207,674,368 | 283.192.320 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 145.372.058 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 59 | PP2300122759 - Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) | 70,247,760 | 95.792.400 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.173.432 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 60 | PP2300122760 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng sắt huyết thanh | 17,380,860 | 23.701.173 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.166.602 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 61 | PP2300122761 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Glucose. | 333,503,280 | 454.777.200 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 233.452.296 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 62 | PP2300122762 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Uric acid | 63,532,080 | 86.634.655 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.472.456 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 63 | PP2300122763 - Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol | 62,160,000 | 84.763.636 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.512.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 64 | PP2300122764 - Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol | 62,160,000 | 84.763.636 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.512.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 65 | PP2300122765 - Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol | 62,160,000 | 84.763.636 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.512.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 66 | PP2300122766 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Alcohol/Ammoniac | 145,469,520 | 198.367.527 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.828.664 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 67 | PP2300122767 - Chất thử cho xét nghiệm Ammoniac (NH3) | 98,888,040 | 134.847.327 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.221.628 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 68 | PP2300122768 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Alcohol/ Ethanol | 118,776,000 | 161.967.273 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 83.143.200 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 69 | PP2300122769 - Chất chứng mức 2 nồng độ bình thường cho xét nghiệm định lượng Cystatin C | 26,856,900 | 36.623.045 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.799.830 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 70 | PP2300122770 - Chất chứng mức 3 nồng độ cao cho xét nghiệm định lượng Cystatin C | 26,856,900 | 36.623.045 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.799.830 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 71 | PP2300122771 - Định lượng Cystatine C | 125,246,080 | 170.790.109 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 87.672.256 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 72 | PP2300122772 - Chất chuẩn 2 mức nồng độ cho xét nghiệm điện giải đồ trong huyết thanh | 11,784,000 | 16.069.091 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.248.800 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 73 | PP2300122773 - Chất làm sạch hệ thống cho xét nghiệm ion đồ | 9,451,600 | 12.888.545 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.616.120 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 74 | PP2300122774 - Dung dịch đệm, pha loãng cho xét nghiệm điện giải đồ | 1,576,200,000 | 2.149.363.636 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.103.340.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 75 | PP2300122775 - Chất chuẩn cho xét nghiệm điện giải đồ nước tiểu | 10,143,000 | 13.831.364 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.100.100 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 76 | PP2300122776 - Chất chứng level 1 cho xét nghiệm định lượng Frustosamine | 23,008,020 | 31.374.573 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.105.614 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 77 | PP2300122777 - Chất chứng level 3 cho xét nghiệm định lượng Frustosamine | 23,008,020 | 31.374.573 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.105.614 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 78 | PP2300122778 - Định lượng Fructosamin | 45,147,368 | 61.564.593 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.603.158 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 79 | PP2300122779 - Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) | 695,339,304 | 948.189.960 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 486.737.513 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 80 | PP2300122780 - Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) | 690,099,000 | 941.044.091 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 483.069.300 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 81 | PP2300122781 - Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) | 2,050,973,600 | 2.796.782.182 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.435.681.520 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 82 | PP2300122782 - Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) | 188,641,820 | 257.238.845 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 132.049.274 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 83 | PP2300122783 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sử dụng phương pháp đo độ đục | 58,771,740 | 80.143.282 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.140.218 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 84 | PP2300122784 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Prealbumin. | 126,683,200 | 172.749.818 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.678.240 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 85 | PP2300122785 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Transferrin | 61,015,680 | 83.203.200 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.710.976 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 86 | PP2300122786 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng RF | 75,840,000 | 103.418.182 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.088.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 87 | PP2300122787 - Chất chuẩn 2 mức nồng dộ cho xét nghiệm Ferritine, VB12, | 8,471,200 | 11.551.636 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.929.840 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 88 | PP2300122788 - Chất thử cho xét nghiệm Ferritin | 330,000,000 | 450.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 231.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 89 | PP2300122789 - Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) | 179,274,846 | 244.465.699 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 125.492.392 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 90 | PP2300122790 - Định lượng Estradiol | 25,549,608 | 34.840.375 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.884.726 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 91 | PP2300122791 - Chất thử cho xét nghiệm Gamma Glutamyl Transferase | 70,034,963 | 95.502.222 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.024.474 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 92 | PP2300122792 - Chất thử cho xét nghiệm Acetaminophen. | 30,386,400 | 41.436.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.270.480 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 93 | PP2300122793 - Chất thử cho xét nghiệm Alkaline Phosphatase | 23,091,450 | 31.488.341 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.164.015 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 94 | PP2300122794 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần. | 217,964,544 | 297.224.378 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 152.575.181 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 95 | PP2300122795 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp | 186,681,600 | 254.565.818 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 130.677.120 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 96 | PP2300122796 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ | 23,576,448 | 32.149.702 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.503.514 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 97 | PP2300122797 - Chất thử cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase ( | 59,638,960 | 81.325.855 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.747.272 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 98 | PP2300122798 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Magnesium | 106,316,000 | 144.976.364 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 74.421.200 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 99 | PP2300122799 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần | 167,273,200 | 228.099.818 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.091.240 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 100 | PP2300122800 - Chất thử cho xét nghiệm amylase. | 83,400,450 | 113.727.886 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.380.315 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 101 | PP2300122801 - Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu | 7,295,400 | 9.948.273 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.106.780 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 102 | PP2300122802 - Chất chứng 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu | 7,295,400 | 9.948.273 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.106.780 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 103 | PP2300122803 - Định lượng Protein (niệu) | 176,721,375 | 240.983.693 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.704.963 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 104 | PP2300122804 - Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch CA 125, CA 153, Ferritin, FSH, LH, Prolactin, TSH, PCT | 32,435,400 | 44.230.091 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.704.780 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 105 | PP2300122805 - Dung dịch tạo phản ứng hóa phát quang (gồm acid và base) | 332,910,000 | 453.968.182 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 233.037.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 106 | PP2300122806 - Dầu bôi trơn cho hệ thống | 973,060,200 | 1.326.900.273 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 681.142.140 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 107 | PP2300122807 - Dung dịch tẩy rửa cuvette | 4,267,800,000 | 5.819.727.273 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.987.460.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 108 | PP2300122808 - Dung dịch dùng tráng rửa cóng đo sau khi thực hiện xét nghiệm trên thiết bị sinh hóa tự động | 2,248,400,000 | 3.066.000.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.573.880.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 109 | PP2300122809 - Dung dịch rửa cuvette | 300,240,000 | 409.418.182 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.168.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 110 | PP2300122810 - Dung dịch rửa đường dẫn mẫu | 22,062,600 | 30.085.364 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.443.820 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 111 | PP2300122811 - Dung dịch rửa khay cuvette | 401,100,000 | 546.954.545 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 280.770.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 112 | PP2300122812 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử 0 | 6,620,000 | 9.027.273 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.634.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 113 | PP2300122813 - Dung dịch rửa kim hút mẫu nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch E2, IgE, PCT, PRGE, TSTII, TSTO, ACoV | 17,880,400 | 24.382.364 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.516.280 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 114 | PP2300122814 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm Iron, MG, IP,TRIG, AMYL, CA2 | 54,720,000 | 74.618.182 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.304.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 115 | PP2300122815 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm CHOL, MG, IRON, UA, D LDL, TRIG, IP, GLUH, AMYL, CKNAC, CA2 | 44,570,000 | 60.777.273 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.199.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 116 | PP2300122816 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử, rửa điện cực ion đồ sử dụng khi khởi động máy đầu ngày/ tắt máy | 6,839,000 | 9.325.909 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.787.300 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 117 | PP2300122817 - Dung dịch hỗ trợ phản ứng Ancillary Probe Wash 3 | 1,389,550 | 1.894.841 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 972.685 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 118 | PP2300122818 - Dung dịch rửa kim hút mẫu nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch Cortisol, FT4, PRGE, TNIH, TSTO, TSTII | 16,767,800 | 22.865.182 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.737.460 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 119 | PP2300122819 - Dung dịch làm mát đèn cho hệ thống sinh hóa | 4,562,450 | 6.221.523 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.193.715 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 120 | PP2300122820 - Cống đo | 272,640,000 | 371.781.818 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 190.848.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 121 | PP2300122821 - Cóng pha loãng loại Cuvette dilution turn table hoặc tương đương | 234,000,000 | 319.090.909 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 163.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 122 | PP2300122822 - Cuvette loại RRV hoặc tương đương | 864,536,400 | 1.178.913.273 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 605.175.480 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 123 | PP2300122823 - Nắp nhôm ống lưu mẫu | 1,038,345,000 | 1.415.925.000 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 726.841.500 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 124 | PP2300122824 - Đầu cone hút mẫu thử | 258,318,720 | 352.252.800 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 180.823.104 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 125 | PP2300122825 - Điện cực chuẩn | 255,384,150 | 348.251.114 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 178.768.905 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 126 | PP2300122826 - Điện cực CL | 166,556,425 | 227.122.398 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.589.498 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 127 | PP2300122827 - Điện cực K | 166,556,425 | 227.122.398 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.589.498 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 128 | PP2300122828 - Điện cực NA | 166,556,425 | 227.122.398 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.589.498 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 129 | PP2300122829 - Cóng phản ứng loại 17 x 6mm cho thiết bị thực hiện các xét nghiệm sinh hóa tự động | 588,446,250 | 802.426.705 | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 411.912.375 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300122701 |
| Giá từng phần lô | 31,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300122702 |
| Giá từng phần lô | 31,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Lipase, Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2300122703 |
| Giá từng phần lô | 14,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.450.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.984.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300122704 |
| Giá từng phần lô | 129,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.705.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.708.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Lactate. |
|
| Mã phần lô | PP2300122705 |
| Giá từng phần lô | 334,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.817.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.499.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Urea nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300122706 |
| Giá từng phần lô | 708,726,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 966.444.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 496.108.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300122707 |
| Giá từng phần lô | 400,584,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.252.218 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.409.472 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Total Iron Binding Capacity (TIBC) |
|
| Mã phần lô | PP2300122708 |
| Giá từng phần lô | 184,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.990.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2300122709 |
| Giá từng phần lô | 487,638,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.960.991 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.346.642 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2300122710 |
| Giá từng phần lô | 487,638,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.960.991 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.346.642 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 1 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,…) |
|
| Mã phần lô | PP2300122711 |
| Giá từng phần lô | 54,999,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.999.986 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.499.993 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 3 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,…) |
|
| Mã phần lô | PP2300122712 |
| Giá từng phần lô | 35,710,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.695.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.997.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300122713 |
| Giá từng phần lô | 8,172,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.144.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.720.946 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng C-reactive protein |
|
| Mã phần lô | PP2300122714 |
| Giá từng phần lô | 501,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 683.622.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.926.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng bổ thể C3 |
|
| Mã phần lô | PP2300122715 |
| Giá từng phần lô | 179,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.240.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.377.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng bổ thể C4 |
|
| Mã phần lô | PP2300122716 |
| Giá từng phần lô | 156,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.417.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin G |
|
| Mã phần lô | PP2300122717 |
| Giá từng phần lô | 31,257,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.623.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.879.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin A |
|
| Mã phần lô | PP2300122718 |
| Giá từng phần lô | 13,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.815.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.145.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng immunoglobulin M |
|
| Mã phần lô | PP2300122719 |
| Giá từng phần lô | 25,043,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.149.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.530.128 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Haptoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300122720 |
| Giá từng phần lô | 55,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.280.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.644.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho xét nghiệm ECOR2, PROGESTERONE, TSTO, TSTII |
|
| Mã phần lô | PP2300122721 |
| Giá từng phần lô | 17,650,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.069.327 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.355.588 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tiền xử lý cho xét nghiệm Cortisol urine |
|
| Mã phần lô | PP2300122722 |
| Giá từng phần lô | 5,047,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.883.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.533.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300122723 |
| Giá từng phần lô | 246,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.695.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.837.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300122724 |
| Giá từng phần lô | 12,260,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.719.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.582.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300122725 |
| Giá từng phần lô | 41,057,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.987.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.740.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng ngưỡng lâm sàng thấp kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300122726 |
| Giá từng phần lô | 123,627,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.582.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.538.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng ngưỡng lâm sàng bình thường kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300122727 |
| Giá từng phần lô | 94,000,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.182.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng ngưỡng lâm sàng cao kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300122728 |
| Giá từng phần lô | 94,000,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.182.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn 2 mức nồng độ cho xét nghiệm AFP, CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300122729 |
| Giá từng phần lô | 17,539,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.917.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.277.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm AFP. |
|
| Mã phần lô | PP2300122730 |
| Giá từng phần lô | 338,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.964.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300122731 |
| Giá từng phần lô | 10,586,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.436.068 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.410.515 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300122732 |
| Giá từng phần lô | 899,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.226.086.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 629.391.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300122733 |
| Giá từng phần lô | 493,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 673.145.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho xét nghiệm FT3, FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300122734 |
| Giá từng phần lô | 15,553,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.209.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.887.702 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300122735 |
| Giá từng phần lô | 194,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.374.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.225.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300122736 |
| Giá từng phần lô | 345,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.373.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.971.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho xét nghiệm FSH, LH, Prolactin, THCG |
|
| Mã phần lô | PP2300122737 |
| Giá từng phần lô | 12,354,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.847.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.648.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Immunoglobulin E |
|
| Mã phần lô | PP2300122738 |
| Giá từng phần lô | 33,884,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.206.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.719.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300122739 |
| Giá từng phần lô | 79,018,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.752.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.313.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm FSH. |
|
| Mã phần lô | PP2300122740 |
| Giá từng phần lô | 22,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.774.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.797.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm LH. |
|
| Mã phần lô | PP2300122741 |
| Giá từng phần lô | 14,826,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.218.582 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.378.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho các xét nghiệm tim mạch (CK Total, CK-MB [Activity, Mass] Homocysteine, Myoglobin, Troponin I, Troponin T) |
|
| Mã phần lô | PP2300122742 |
| Giá từng phần lô | 103,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.782.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.781.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Myoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300122743 |
| Giá từng phần lô | 28,226,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.490.873 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.758.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm Troponin-I |
|
| Mã phần lô | PP2300122744 |
| Giá từng phần lô | 9,637,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.141.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.746.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm High-Sensitivity Troponin I. |
|
| Mã phần lô | PP2300122745 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Creatin kinase. |
|
| Mã phần lô | PP2300122746 |
| Giá từng phần lô | 51,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.431.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2300122747 |
| Giá từng phần lô | 16,570,896 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.596.676 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.599.627 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2300122748 |
| Giá từng phần lô | 177,434,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.955.695 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.203.923 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2300122749 |
| Giá từng phần lô | 200,539,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.463.549 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.377.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch AFP, PSA, Free PSA. |
|
| Mã phần lô | PP2300122750 |
| Giá từng phần lô | 7,417,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.114.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.191.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300122751 |
| Giá từng phần lô | 56,809,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.467.418 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.766.608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300122752 |
| Giá từng phần lô | 39,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.241.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.330.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2300122753 |
| Giá từng phần lô | 74,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.004.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.849.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Cholesterol. |
|
| Mã phần lô | PP2300122754 |
| Giá từng phần lô | 155,967,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.682.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.176.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300122755 |
| Giá từng phần lô | 31,034,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.319.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.724.046 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol. |
|
| Mã phần lô | PP2300122756 |
| Giá từng phần lô | 760,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.037.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol. |
|
| Mã phần lô | PP2300122757 |
| Giá từng phần lô | 1,149,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.566.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 804.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Triglycerides. |
|
| Mã phần lô | PP2300122758 |
| Giá từng phần lô | 207,674,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.192.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.372.058 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) |
|
| Mã phần lô | PP2300122759 |
| Giá từng phần lô | 70,247,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.792.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.173.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng sắt huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300122760 |
| Giá từng phần lô | 17,380,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.701.173 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.166.602 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Glucose. |
|
| Mã phần lô | PP2300122761 |
| Giá từng phần lô | 333,503,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.777.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.452.296 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Uric acid |
|
| Mã phần lô | PP2300122762 |
| Giá từng phần lô | 63,532,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.634.655 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.472.456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300122763 |
| Giá từng phần lô | 62,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.763.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300122764 |
| Giá từng phần lô | 62,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.763.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300122765 |
| Giá từng phần lô | 62,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.763.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Alcohol/Ammoniac |
|
| Mã phần lô | PP2300122766 |
| Giá từng phần lô | 145,469,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.367.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.828.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Ammoniac (NH3) |
|
| Mã phần lô | PP2300122767 |
| Giá từng phần lô | 98,888,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.847.327 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.221.628 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Alcohol/ Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300122768 |
| Giá từng phần lô | 118,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.967.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.143.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 2 nồng độ bình thường cho xét nghiệm định lượng Cystatin C |
|
| Mã phần lô | PP2300122769 |
| Giá từng phần lô | 26,856,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.623.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.799.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 3 nồng độ cao cho xét nghiệm định lượng Cystatin C |
|
| Mã phần lô | PP2300122770 |
| Giá từng phần lô | 26,856,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.623.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.799.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Cystatine C |
|
| Mã phần lô | PP2300122771 |
| Giá từng phần lô | 125,246,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.790.109 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.672.256 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn 2 mức nồng độ cho xét nghiệm điện giải đồ trong huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300122772 |
| Giá từng phần lô | 11,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.069.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.248.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất làm sạch hệ thống cho xét nghiệm ion đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300122773 |
| Giá từng phần lô | 9,451,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.888.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.616.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch đệm, pha loãng cho xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300122774 |
| Giá từng phần lô | 1,576,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.149.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.103.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho xét nghiệm điện giải đồ nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300122775 |
| Giá từng phần lô | 10,143,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.831.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.100.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng level 1 cho xét nghiệm định lượng Frustosamine |
|
| Mã phần lô | PP2300122776 |
| Giá từng phần lô | 23,008,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.374.573 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.105.614 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng level 3 cho xét nghiệm định lượng Frustosamine |
|
| Mã phần lô | PP2300122777 |
| Giá từng phần lô | 23,008,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.374.573 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.105.614 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Fructosamin |
|
| Mã phần lô | PP2300122778 |
| Giá từng phần lô | 45,147,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.564.593 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.603.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) |
|
| Mã phần lô | PP2300122779 |
| Giá từng phần lô | 695,339,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 948.189.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.737.513 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) |
|
| Mã phần lô | PP2300122780 |
| Giá từng phần lô | 690,099,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 941.044.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.069.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) |
|
| Mã phần lô | PP2300122781 |
| Giá từng phần lô | 2,050,973,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.796.782.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.435.681.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) |
|
| Mã phần lô | PP2300122782 |
| Giá từng phần lô | 188,641,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.238.845 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.049.274 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sử dụng phương pháp đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300122783 |
| Giá từng phần lô | 58,771,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.143.282 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.140.218 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Prealbumin. |
|
| Mã phần lô | PP2300122784 |
| Giá từng phần lô | 126,683,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.749.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.678.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2300122785 |
| Giá từng phần lô | 61,015,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.203.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.710.976 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng RF |
|
| Mã phần lô | PP2300122786 |
| Giá từng phần lô | 75,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn 2 mức nồng dộ cho xét nghiệm Ferritine, VB12, |
|
| Mã phần lô | PP2300122787 |
| Giá từng phần lô | 8,471,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.551.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.929.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300122788 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) |
|
| Mã phần lô | PP2300122789 |
| Giá từng phần lô | 179,274,846 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.465.699 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.492.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300122790 |
| Giá từng phần lô | 25,549,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.840.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.884.726 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Gamma Glutamyl Transferase |
|
| Mã phần lô | PP2300122791 |
| Giá từng phần lô | 70,034,963 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.502.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.024.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Acetaminophen. |
|
| Mã phần lô | PP2300122792 |
| Giá từng phần lô | 30,386,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.436.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.270.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Alkaline Phosphatase |
|
| Mã phần lô | PP2300122793 |
| Giá từng phần lô | 23,091,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.488.341 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.164.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần. |
|
| Mã phần lô | PP2300122794 |
| Giá từng phần lô | 217,964,544 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.224.378 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.575.181 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300122795 |
| Giá từng phần lô | 186,681,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.565.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.677.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300122796 |
| Giá từng phần lô | 23,576,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.149.702 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.503.514 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase ( |
|
| Mã phần lô | PP2300122797 |
| Giá từng phần lô | 59,638,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.325.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.747.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2300122798 |
| Giá từng phần lô | 106,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.976.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.421.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300122799 |
| Giá từng phần lô | 167,273,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.099.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.091.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm amylase. |
|
| Mã phần lô | PP2300122800 |
| Giá từng phần lô | 83,400,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.727.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.380.315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300122801 |
| Giá từng phần lô | 7,295,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.948.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.106.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300122802 |
| Giá từng phần lô | 7,295,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.948.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.106.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Protein (niệu) |
|
| Mã phần lô | PP2300122803 |
| Giá từng phần lô | 176,721,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.983.693 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.704.963 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch CA 125, CA 153, Ferritin, FSH, LH, Prolactin, TSH, PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300122804 |
| Giá từng phần lô | 32,435,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.230.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.704.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tạo phản ứng hóa phát quang (gồm acid và base) |
|
| Mã phần lô | PP2300122805 |
| Giá từng phần lô | 332,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.968.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dầu bôi trơn cho hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300122806 |
| Giá từng phần lô | 973,060,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.326.900.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 681.142.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tẩy rửa cuvette |
|
| Mã phần lô | PP2300122807 |
| Giá từng phần lô | 4,267,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.819.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.987.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch dùng tráng rửa cóng đo sau khi thực hiện xét nghiệm trên thiết bị sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300122808 |
| Giá từng phần lô | 2,248,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.066.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.573.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa cuvette |
|
| Mã phần lô | PP2300122809 |
| Giá từng phần lô | 300,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa đường dẫn mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300122810 |
| Giá từng phần lô | 22,062,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.085.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.443.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa khay cuvette |
|
| Mã phần lô | PP2300122811 |
| Giá từng phần lô | 401,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300122812 |
| Giá từng phần lô | 6,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.027.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa kim hút mẫu nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch E2, IgE, PCT, PRGE, TSTII, TSTO, ACoV |
|
| Mã phần lô | PP2300122813 |
| Giá từng phần lô | 17,880,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.382.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.516.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm Iron, MG, IP,TRIG, AMYL, CA2 |
|
| Mã phần lô | PP2300122814 |
| Giá từng phần lô | 54,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm CHOL, MG, IRON, UA, D LDL, TRIG, IP, GLUH, AMYL, CKNAC, CA2 |
|
| Mã phần lô | PP2300122815 |
| Giá từng phần lô | 44,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.777.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.199.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử, rửa điện cực ion đồ sử dụng khi khởi động máy đầu ngày/ tắt máy |
|
| Mã phần lô | PP2300122816 |
| Giá từng phần lô | 6,839,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.325.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.787.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch hỗ trợ phản ứng Ancillary Probe Wash 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300122817 |
| Giá từng phần lô | 1,389,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.894.841 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 972.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa kim hút mẫu nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch Cortisol, FT4, PRGE, TNIH, TSTO, TSTII |
|
| Mã phần lô | PP2300122818 |
| Giá từng phần lô | 16,767,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.865.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.737.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm mát đèn cho hệ thống sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300122819 |
| Giá từng phần lô | 4,562,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.221.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.193.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cống đo |
|
| Mã phần lô | PP2300122820 |
| Giá từng phần lô | 272,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.781.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cóng pha loãng loại Cuvette dilution turn table hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300122821 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cuvette loại RRV hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300122822 |
| Giá từng phần lô | 864,536,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.913.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 605.175.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nắp nhôm ống lưu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300122823 |
| Giá từng phần lô | 1,038,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.415.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 726.841.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu cone hút mẫu thử |
|
| Mã phần lô | PP2300122824 |
| Giá từng phần lô | 258,318,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.252.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.823.104 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300122825 |
| Giá từng phần lô | 255,384,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.251.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.768.905 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực CL |
|
| Mã phần lô | PP2300122826 |
| Giá từng phần lô | 166,556,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.122.398 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.589.498 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực K |
|
| Mã phần lô | PP2300122827 |
| Giá từng phần lô | 166,556,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.122.398 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.589.498 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực NA |
|
| Mã phần lô | PP2300122828 |
| Giá từng phần lô | 166,556,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.122.398 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.589.498 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cóng phản ứng loại 17 x 6mm cho thiết bị thực hiện các xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300122829 |
| Giá từng phần lô | 588,446,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 802.426.705 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.912.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi