Gói thầu: Gói 19 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho các xét nghiệm sinh hóa và miễn dịch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500437919-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 19 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho các xét nghiệm sinh hóa và miễn dịch
Số hiệu KHLCNT PL2500237025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 33,661,585,319 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500455215 - CD20-APC 84,747,600 58.853.000 21.187.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
2 PP2500455216 - Fixative Solution (10 X) 34,902,000 24.238.000 8.726.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
3 PP2500455217 - Bộ xét nghiệm định lượng CH50 trong huyết thanh 235,935,000 163.844.000 58.984.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
4 PP2500455218 - Ống sàng lọc các bệnh suy giảm miễn dịch nguyên phát của tế bào lympho 156,168,000 108.450.000 39.042.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
5 PP2500455219 - Kít tồn dư tối thiểu bạch cầu cấu nguyên bào lympho B tiền thân 143,038,000 99.332.000 35.760.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
6 PP2500455220 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD8 13,390,000 9.299.000 3.348.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
7 PP2500455221 - Kít gạn bạch cầu, tiểu cầu máy và thu nhận tế bào gốc (kèm 01 túi dung dịch chống đông) 330,000,000 229.167.000 82.500.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm
8 PP2500455222 - Kháng thể CD19 gắn màu huỳnh quang PE-Cy7 556,400,000 386.389.000 139.100.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
9 PP2500455223 - Kháng thể CD3 gắn màu huỳnh quangAPC-H7 112,655,000 78.233.000 28.164.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
10 PP2500455224 - Ống chứa hạt tham chiếu cho xét nghiệm định lượng tế bào bạch cầu 611,280,000 424.500.000 152.820.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/năm
11 PP2500455225 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và định lượng các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD4 nồng độ thấp 82,590,000 57.355.000 20.648.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
12 PP2500455226 - Hóa chất cài đặt máy xét nghiệm tế bào dòng chảy (Diva CS&T Beads) 290,715,000 201.886.000 72.679.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
13 PP2500455227 - Hóa chất sử dụng để thiết lập máy đếm tế bào dòng chảy (CS&T Beads) 342,180,000 237.625.000 85.545.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
14 PP2500455228 - Bộ kit phân loại dòng tế bào B 441,588,000 306.659.000 110.397.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
15 PP2500455229 - Bộ phân loại dòng tế bào T 220,794,000 153.330.000 55.199.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
16 PP2500455230 - Bộ phân loại dòng tế bào tủy thể M2 220,794,000 153.330.000 55.199.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
17 PP2500455231 - ClearLLab Compensation Kit 113,220,450 78.626.000 28.306.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
18 PP2500455232 - Chất ly giải hồng cầu 40,687,500 28.256.000 10.172.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
19 PP2500455233 - Kháng thể CD45 gắn huỳnh quang Krome Orange 41,748,000 28.992.000 10.437.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
20 PP2500455234 - Mẫu kiểm chuẩn xét nghiệm đếm tế bào gốc 21,955,500 15.247.000 5.489.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
21 PP2500455235 - Kit xét nghiệm ß2-Glycoprotein 1 IgG bằng phương pháp ELISA 72,576,000 50.400.000 18.144.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
22 PP2500455236 - Kit xét nghiệm ß2-Glycoprotein 1 ELISA IgM bằng phương pháp ELISA 72,576,000 50.400.000 18.144.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
23 PP2500455237 - Kit xét nghiệm Cardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA 72,576,000 50.400.000 18.144.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
24 PP2500455238 - Kit xét nghiệm Cardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA 72,576,000 50.400.000 18.144.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
25 PP2500455239 - Kit xét nghiệm Scl-70 bằng phương pháp ELISA 72,576,000 50.400.000 18.144.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
26 PP2500455240 - Kit xét nghiệm Jo-1 bằng phương pháp ELISA 72,576,000 50.400.000 18.144.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
27 PP2500455241 - Kit xét nghiệm Sm bằng phương pháp ELISA 72,576,000 50.400.000 18.144.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
28 PP2500455242 - Kit xét nghiệm SS-A bằng phương pháp ELISA 72,576,000 50.400.000 18.144.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
29 PP2500455243 - Kit xét nghiệm SS-B bằng phương pháp ELISA 72,576,000 50.400.000 18.144.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
30 PP2500455244 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 142,222,500 98.766.000 35.556.000 14 sản phẩm/tháng hoặc 162 sản phẩm/năm
31 PP2500455245 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 2,138,850,000 1.485.313.000 534.713.000 87 sản phẩm/tháng hoặc 1.050 sản phẩm/năm
32 PP2500455246 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 1,528,065,000 1.061.157.000 382.017.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm
33 PP2500455247 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 904,932,000 628.425.000 226.233.000 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm
34 PP2500455248 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 264,127,500 183.422.000 66.032.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
35 PP2500455249 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 41,895,020 29.094.000 10.474.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
36 PP2500455250 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 233,940,000 162.459.000 58.485.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/năm
37 PP2500455251 - Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu 150,171,000 104.286.000 37.543.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
38 PP2500455252 - Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu 82,603,500 57.364.000 20.651.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
39 PP2500455253 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu 92,316,000 64.109.000 23.079.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
40 PP2500455254 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu 120,078,000 83.388.000 30.020.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
41 PP2500455255 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin 105,115,500 72.997.000 26.279.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
42 PP2500455256 - Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 446,649,840 310.174.000 111.663.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
43 PP2500455257 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng yếu tố XIII, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 216,560,358 150.390.000 54.141.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
44 PP2500455258 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 2,230,620,000 1.549.042.000 557.655.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
45 PP2500455259 - Hóa chất ADP dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 123,250,000 85.591.000 30.813.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
46 PP2500455260 - Hóa chất Ristocetin dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 85,900,000 59.653.000 21.475.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
47 PP2500455261 - Hóa chất Collagendùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 113,400,000 78.750.000 28.350.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
48 PP2500455262 - Hóa chất Thrombindùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 5,055,000 3.511.000 1.264.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
49 PP2500455263 - Hóa chất Arachidonic Acid dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 15,840,000 11.000.000 3.960.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
50 PP2500455264 - Hóa chất Epinephrine dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 47,400,000 32.917.000 11.850.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
51 PP2500455265 - Thanh khuấy từ 18,000,000 12.500.000 4.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
52 PP2500455266 - Cóng đo quang 18,650,000 12.952.000 4.663.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
53 PP2500455267 - Hóa chất định lượng anti-Xa 107,135,280 74.400.000 26.784.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
54 PP2500455268 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm anti Xa theo dõi sử dụng Heparin 62,989,500 43.743.000 15.748.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
55 PP2500455269 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm anti-Xa theo dõi Heparin trọng lượng phân tử thấp 25,853,940 17.955.000 6.464.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
56 PP2500455270 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm anti Xa theo dõi sử dụng Heparin không phân đoạn 25,109,280 17.437.000 6.278.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
57 PP2500455271 - Hóa chất hiệu chỉnh xét nghiệm anti Xa theo dõi sử dụng Rivaroxaban 98,978,040 68.735.000 24.745.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
58 PP2500455272 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm anti-Xa theo dõi sử dụng Rivaroxaban 57,131,550 39.675.000 14.283.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
59 PP2500455273 - Hóa chất xét nghiệm AT III 181,795,740 126.248.000 45.449.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
60 PP2500455274 - Huyết tương mẫu người bình thường dạng đông khô dùng cho máy đông máu tự động 10,403,946 7.225.000 2.601.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
61 PP2500455275 - Hóa chất nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy và một số xét nghiệm đặc biệt 30,760,704 21.362.000 7.691.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
62 PP2500455276 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường 344,883,000 239.503.000 86.221.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
63 PP2500455277 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý 99,603,000 69.169.000 24.901.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
64 PP2500455278 - Hóa chất kiểm chuẩn Hb AFSC 117,459,300 81.569.000 29.365.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
65 PP2500455279 - Dung dịch rửa kim 41,000,000 28.473.000 10.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
66 PP2500455280 - Ống chuyên dụng để nạp lại các xét nghiệm tốc độ máu lắng 264,000,000 183.334.000 66.000.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
67 PP2500455281 - Hóa chất kiểm soát huyết học đối với việc xác định tốc độ lắng hồng cầu (ESR) 93,000,000 64.584.000 23.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
68 PP2500455282 - Ống máu lắng chân không 81,250,000 56.424.000 20.313.000 9 sản phẩm/tháng hoặc 98 sản phẩm/năm
69 PP2500455283 - star-tem 33,978,000 23.596.000 8.495.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
70 PP2500455284 - in-tem 45,405,360 31.532.000 11.352.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
71 PP2500455285 - r ex-tem 64,864,800 45.045.000 16.217.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
72 PP2500455286 - fib-tem 19,099,500 13.264.000 4.775.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
73 PP2500455287 - ap-tem 34,379,100 23.875.000 8.595.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 7 sản phẩm/năm
74 PP2500455288 - hep-tem 30,620,100 21.264.000 7.656.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
75 PP2500455289 - Rotrol N 9,796,500 6.804.000 2.450.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
76 PP2500455290 - Rotrol P 9,796,500 6.804.000 2.450.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
77 PP2500455291 - Chén đựng mẫu sạch và que khuấy Cup&Pinpro 385,434,000 267.663.000 96.359.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
78 PP2500455292 - Đầu côn TIPTRAY box e-line 45,454,500 31.566.000 11.364.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
79 PP2500455293 - Cóng phản ứng 100,800,000 70.000.000 25.200.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
80 PP2500455294 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein 268,800,000 186.667.000 67.200.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 48 sản phẩm/năm
81 PP2500455295 - Dung dịch rửa kim 6,044,850 4.198.000 1.512.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
82 PP2500455296 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol 228,660,000 158.792.000 57.165.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 78 sản phẩm/năm
83 PP2500455297 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin 302,400,000 210.000.000 75.600.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
84 PP2500455298 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxinetự do 382,500,000 265.625.000 95.625.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
85 PP2500455299 - Thuốc thử xét nghiệm IgE toàn phần 402,486,000 279.505.000 100.622.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 111 sản phẩm/năm
86 PP2500455300 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine (T3) 198,180,000 137.625.000 49.545.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 41 sản phẩm/năm
87 PP2500455301 - Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12 62,640,000 43.500.000 15.660.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
88 PP2500455302 - Thuốc thử xét nghiệm thyroxine(T4) 45,900,000 31.875.000 11.475.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
89 PP2500455303 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH, thyrotropin 343,547,100 238.575.000 85.887.000 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm
90 PP2500455304 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng testosterone toàn phần 173,880,000 120.750.000 43.470.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 21 sản phẩm/năm
91 PP2500455305 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng 25(OH) vitamin D toàn phần 801,540,000 556.625.000 200.385.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 46 sản phẩm/năm
92 PP2500455306 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TroponinI siêu nhạy 258,000,000 179.167.000 64.500.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
93 PP2500455307 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vancomycin 93,600,000 65.000.000 23.400.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
94 PP2500455308 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ammonia 399,294,720 277.288.000 99.824.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 25 sản phẩm/năm
95 PP2500455309 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Pancreatic Amylase 170,037,480 118.082.000 42.510.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
96 PP2500455310 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase 49,770,000 34.563.000 12.443.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
97 PP2500455311 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần 151,330,000 105.091.000 37.833.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
98 PP2500455312 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng InorganicPhosphorus 97,797,600 67.915.000 24.450.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
99 PP2500455313 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Magnesium 60,200,000 41.806.000 15.050.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
100 PP2500455314 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Complement C4 157,560,000 109.417.000 39.390.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm
101 PP2500455315 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Complement C3 181,650,000 126.146.000 45.413.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
102 PP2500455316 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C (CRP) 4,793,320,000 3.328.695.000 1.198.330.000 9 sản phẩm/tháng hoặc 105 sản phẩm/năm
103 PP2500455317 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine Kinase 41,650,000 28.924.000 10.413.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
104 PP2500455318 - Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch 144,130,000 100.091.000 36.033.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 54 sản phẩm/năm
105 PP2500455319 - Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa 14,640,000 10.167.000 3.660.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
106 PP2500455320 - Chất hiệu chuẩn A cho xét nghiệm điện giải 82,810,000 57.507.000 20.703.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm
107 PP2500455321 - Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá 12,600,000 8.750.000 3.150.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
108 PP2500455322 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 109,520,000 76.056.000 27.380.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 28 sản phẩm/năm
109 PP2500455323 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubintoàn phần và trực tiếp 8,568,000 5.950.000 2.142.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
110 PP2500455324 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein 38,934,000 27.038.000 9.734.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 7 sản phẩm/năm
111 PP2500455325 - Thuốc thử xét nghiệm NTproBNP (PBNP) 2,943,000,000 2.043.750.000 735.750.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 82 sản phẩm/năm
112 PP2500455326 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin 281,211,000 195.286.000 70.303.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 11 sản phẩm/năm
113 PP2500455327 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Procalcitonin 50,610,000 35.146.000 12.653.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
114 PP2500455328 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid 53,424,000 37.100.000 13.356.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
115 PP2500455329 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base 53,424,000 37.100.000 13.356.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
116 PP2500455330 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate 195,560,000 135.806.000 48.890.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
117 PP2500455331 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides 37,740,000 26.209.000 9.435.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
118 PP2500455332 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 63,960,000 44.417.000 15.990.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
119 PP2500455333 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 37,308,000 25.909.000 9.327.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
120 PP2500455334 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 94,166,100 65.394.000 23.542.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
121 PP2500455335 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 27,300,000 18.959.000 6.825.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
122 PP2500455336 - Đo hoạt độ Amylase 107,856,000 74.900.000 26.964.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
123 PP2500455337 - Định lượng Ceruloplasmin 274,533,000 190.648.000 68.634.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
124 PP2500455338 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) 192,811,500 133.897.000 48.203.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
125 PP2500455339 - Định lượng α-1 Antitrypsin 444,233,916 308.496.000 111.059.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 7 sản phẩm/năm
126 PP2500455340 - Định lượng Acid Uric 44,217,600 30.707.000 11.055.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
127 PP2500455341 - Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) 53,088,000 36.867.000 13.272.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
128 PP2500455342 - Dây bơm nhu động 39,567,000 27.478.000 9.892.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
129 PP2500455343 - Ống lấy mẫu 2.5 mL 111,510,000 77.438.000 27.878.000 13 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
130 PP2500455344 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 132,750,450 92.188.000 33.188.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 28 sản phẩm/năm
131 PP2500455345 - Định lượng C4 365,427,300 253.769.000 91.357.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 11 sản phẩm/năm
132 PP2500455346 - Định lượng Transferrin 304,563,000 211.503.000 76.141.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
133 PP2500455347 - Định lượng Triglycerid 49,425,600 34.324.000 12.357.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
134 PP2500455348 - Định lượng Cholesterol toàn phần 20,979,000 14.569.000 5.245.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
135 PP2500455349 - Định lượng C3 365,427,300 253.769.000 91.357.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 11 sản phẩm/năm
136 PP2500455350 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 139,343,400 96.767.000 34.836.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
137 PP2500455351 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số 178,500,000 123.959.000 44.625.000 16 sản phẩm/tháng hoặc 188 sản phẩm/năm
138 PP2500455352 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số 61,777,800 42.902.000 15.445.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
139 PP2500455353 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số 42,336,000 29.400.000 10.584.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
140 PP2500455354 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm điện giải 21,722,400 15.085.000 5.431.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
141 PP2500455355 - Dung dịch rửa điện giải 7,849,800 5.452.000 1.963.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
142 PP2500455356 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose 46,153,800 32.052.000 11.539.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
143 PP2500455357 - Đầu côn hút mẫu và cốc chứa hỗn hợp phản ứng 32,281,200 22.418.000 8.071.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
144 PP2500455358 - Thuốc thử định lượng xét nghiệm AFP 99,125,775 68.838.000 24.782.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
145 PP2500455359 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm miễn dịch 3,426,400 2.380.000 857.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
146 PP2500455360 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng giống insulin-1(IGF-1) 154,195,660 107.081.000 38.549.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
147 PP2500455361 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hGH 154,195,660 107.081.000 38.549.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
CD20-APC
Mã phần lô PP2500455215
Giá từng phần lô 84,747,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.853.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.187.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Fixative Solution (10 X)
Mã phần lô PP2500455216
Giá từng phần lô 34,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.726.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ xét nghiệm định lượng CH50 trong huyết thanh
Mã phần lô PP2500455217
Giá từng phần lô 235,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.844.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống sàng lọc các bệnh suy giảm miễn dịch nguyên phát của tế bào lympho
Mã phần lô PP2500455218
Giá từng phần lô 156,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kít tồn dư tối thiểu bạch cầu cấu nguyên bào lympho B tiền thân
Mã phần lô PP2500455219
Giá từng phần lô 143,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.332.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD8
Mã phần lô PP2500455220
Giá từng phần lô 13,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.299.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kít gạn bạch cầu, tiểu cầu máy và thu nhận tế bào gốc (kèm 01 túi dung dịch chống đông)
Mã phần lô PP2500455221
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kháng thể CD19 gắn màu huỳnh quang PE-Cy7
Mã phần lô PP2500455222
Giá từng phần lô 556,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kháng thể CD3 gắn màu huỳnh quangAPC-H7
Mã phần lô PP2500455223
Giá từng phần lô 112,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.233.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống chứa hạt tham chiếu cho xét nghiệm định lượng tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2500455224
Giá từng phần lô 611,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và định lượng các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD4 nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500455225
Giá từng phần lô 82,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất cài đặt máy xét nghiệm tế bào dòng chảy (Diva CS&T Beads)
Mã phần lô PP2500455226
Giá từng phần lô 290,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất sử dụng để thiết lập máy đếm tế bào dòng chảy (CS&T Beads)
Mã phần lô PP2500455227
Giá từng phần lô 342,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ kit phân loại dòng tế bào B
Mã phần lô PP2500455228
Giá từng phần lô 441,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.659.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ phân loại dòng tế bào T
Mã phần lô PP2500455229
Giá từng phần lô 220,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ phân loại dòng tế bào tủy thể M2
Mã phần lô PP2500455230
Giá từng phần lô 220,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
ClearLLab Compensation Kit
Mã phần lô PP2500455231
Giá từng phần lô 113,220,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.626.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2500455232
Giá từng phần lô 40,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kháng thể CD45 gắn huỳnh quang Krome Orange
Mã phần lô PP2500455233
Giá từng phần lô 41,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Mẫu kiểm chuẩn xét nghiệm đếm tế bào gốc
Mã phần lô PP2500455234
Giá từng phần lô 21,955,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.247.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.489.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm ß2-Glycoprotein 1 IgG bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500455235
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm ß2-Glycoprotein 1 ELISA IgM bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500455236
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm Cardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500455237
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm Cardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500455238
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm Scl-70 bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500455239
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm Jo-1 bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500455240
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm Sm bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500455241
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm SS-A bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500455242
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kit xét nghiệm SS-B bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500455243
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500455244
Giá từng phần lô 142,222,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.766.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 sản phẩm/tháng hoặc 162 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500455245
Giá từng phần lô 2,138,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.313.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87 sản phẩm/tháng hoặc 1.050 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500455246
Giá từng phần lô 1,528,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.061.157.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.017.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500455247
Giá từng phần lô 904,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500455248
Giá từng phần lô 264,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500455249
Giá từng phần lô 41,895,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.094.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500455250
Giá từng phần lô 233,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500455251
Giá từng phần lô 150,171,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500455252
Giá từng phần lô 82,603,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500455253
Giá từng phần lô 92,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500455254
Giá từng phần lô 120,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin
Mã phần lô PP2500455255
Giá từng phần lô 105,115,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.997.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500455256
Giá từng phần lô 446,649,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.174.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng yếu tố XIII, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500455257
Giá từng phần lô 216,560,358
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500455258
Giá từng phần lô 2,230,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.549.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất ADP dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2500455259
Giá từng phần lô 123,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất Ristocetin dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2500455260
Giá từng phần lô 85,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.653.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất Collagendùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2500455261
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất Thrombindùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2500455262
Giá từng phần lô 5,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.511.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất Arachidonic Acid dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2500455263
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất Epinephrine dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2500455264
Giá từng phần lô 47,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thanh khuấy từ
Mã phần lô PP2500455265
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Cóng đo quang
Mã phần lô PP2500455266
Giá từng phần lô 18,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.952.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất định lượng anti-Xa
Mã phần lô PP2500455267
Giá từng phần lô 107,135,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm anti Xa theo dõi sử dụng Heparin
Mã phần lô PP2500455268
Giá từng phần lô 62,989,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.743.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm anti-Xa theo dõi Heparin trọng lượng phân tử thấp
Mã phần lô PP2500455269
Giá từng phần lô 25,853,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm anti Xa theo dõi sử dụng Heparin không phân đoạn
Mã phần lô PP2500455270
Giá từng phần lô 25,109,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.437.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất hiệu chỉnh xét nghiệm anti Xa theo dõi sử dụng Rivaroxaban
Mã phần lô PP2500455271
Giá từng phần lô 98,978,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm anti-Xa theo dõi sử dụng Rivaroxaban
Mã phần lô PP2500455272
Giá từng phần lô 57,131,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất xét nghiệm AT III
Mã phần lô PP2500455273
Giá từng phần lô 181,795,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Huyết tương mẫu người bình thường dạng đông khô dùng cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500455274
Giá từng phần lô 10,403,946
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy và một số xét nghiệm đặc biệt
Mã phần lô PP2500455275
Giá từng phần lô 30,760,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.362.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.691.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường
Mã phần lô PP2500455276
Giá từng phần lô 344,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.503.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.221.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý
Mã phần lô PP2500455277
Giá từng phần lô 99,603,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.169.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn Hb AFSC
Mã phần lô PP2500455278
Giá từng phần lô 117,459,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2500455279
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống chuyên dụng để nạp lại các xét nghiệm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500455280
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất kiểm soát huyết học đối với việc xác định tốc độ lắng hồng cầu (ESR)
Mã phần lô PP2500455281
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống máu lắng chân không
Mã phần lô PP2500455282
Giá từng phần lô 81,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng hoặc 98 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
star-tem
Mã phần lô PP2500455283
Giá từng phần lô 33,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.596.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
in-tem
Mã phần lô PP2500455284
Giá từng phần lô 45,405,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
r ex-tem
Mã phần lô PP2500455285
Giá từng phần lô 64,864,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
fib-tem
Mã phần lô PP2500455286
Giá từng phần lô 19,099,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
ap-tem
Mã phần lô PP2500455287
Giá từng phần lô 34,379,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 7 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
hep-tem
Mã phần lô PP2500455288
Giá từng phần lô 30,620,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Rotrol N
Mã phần lô PP2500455289
Giá từng phần lô 9,796,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Rotrol P
Mã phần lô PP2500455290
Giá từng phần lô 9,796,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chén đựng mẫu sạch và que khuấy Cup&Pinpro
Mã phần lô PP2500455291
Giá từng phần lô 385,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.663.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.359.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu côn TIPTRAY box e-line
Mã phần lô PP2500455292
Giá từng phần lô 45,454,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.566.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500455293
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein
Mã phần lô PP2500455294
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 48 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2500455295
Giá từng phần lô 6,044,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.198.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500455296
Giá từng phần lô 228,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 78 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500455297
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxinetự do
Mã phần lô PP2500455298
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm IgE toàn phần
Mã phần lô PP2500455299
Giá từng phần lô 402,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 111 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine (T3)
Mã phần lô PP2500455300
Giá từng phần lô 198,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 41 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12
Mã phần lô PP2500455301
Giá từng phần lô 62,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm thyroxine(T4)
Mã phần lô PP2500455302
Giá từng phần lô 45,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH, thyrotropin
Mã phần lô PP2500455303
Giá từng phần lô 343,547,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.887.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng testosterone toàn phần
Mã phần lô PP2500455304
Giá từng phần lô 173,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 21 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 25(OH) vitamin D toàn phần
Mã phần lô PP2500455305
Giá từng phần lô 801,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 46 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TroponinI siêu nhạy
Mã phần lô PP2500455306
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2500455307
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ammonia
Mã phần lô PP2500455308
Giá từng phần lô 399,294,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 25 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Pancreatic Amylase
Mã phần lô PP2500455309
Giá từng phần lô 170,037,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase
Mã phần lô PP2500455310
Giá từng phần lô 49,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần
Mã phần lô PP2500455311
Giá từng phần lô 151,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng InorganicPhosphorus
Mã phần lô PP2500455312
Giá từng phần lô 97,797,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Magnesium
Mã phần lô PP2500455313
Giá từng phần lô 60,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Complement C4
Mã phần lô PP2500455314
Giá từng phần lô 157,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Complement C3
Mã phần lô PP2500455315
Giá từng phần lô 181,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.146.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C (CRP)
Mã phần lô PP2500455316
Giá từng phần lô 4,793,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.328.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.198.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng hoặc 105 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine Kinase
Mã phần lô PP2500455317
Giá từng phần lô 41,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2500455318
Giá từng phần lô 144,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.033.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 54 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500455319
Giá từng phần lô 14,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất hiệu chuẩn A cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500455320
Giá từng phần lô 82,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.507.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.703.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2500455321
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500455322
Giá từng phần lô 109,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 28 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubintoàn phần và trực tiếp
Mã phần lô PP2500455323
Giá từng phần lô 8,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein
Mã phần lô PP2500455324
Giá từng phần lô 38,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.038.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 7 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm NTproBNP (PBNP)
Mã phần lô PP2500455325
Giá từng phần lô 2,943,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.043.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 82 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2500455326
Giá từng phần lô 281,211,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 11 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2500455327
Giá từng phần lô 50,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.146.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid
Mã phần lô PP2500455328
Giá từng phần lô 53,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base
Mã phần lô PP2500455329
Giá từng phần lô 53,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate
Mã phần lô PP2500455330
Giá từng phần lô 195,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2500455331
Giá từng phần lô 37,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500455332
Giá từng phần lô 63,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500455333
Giá từng phần lô 37,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2500455334
Giá từng phần lô 94,166,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2500455335
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.959.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2500455336
Giá từng phần lô 107,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Định lượng Ceruloplasmin
Mã phần lô PP2500455337
Giá từng phần lô 274,533,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2500455338
Giá từng phần lô 192,811,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.897.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Định lượng α-1 Antitrypsin
Mã phần lô PP2500455339
Giá từng phần lô 444,233,916
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 7 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500455340
Giá từng phần lô 44,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.707.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2500455341
Giá từng phần lô 53,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.867.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2500455342
Giá từng phần lô 39,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống lấy mẫu 2.5 mL
Mã phần lô PP2500455343
Giá từng phần lô 111,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2500455344
Giá từng phần lô 132,750,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 28 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Định lượng C4
Mã phần lô PP2500455345
Giá từng phần lô 365,427,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 11 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Định lượng Transferrin
Mã phần lô PP2500455346
Giá từng phần lô 304,563,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.503.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2500455347
Giá từng phần lô 49,425,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500455348
Giá từng phần lô 20,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Định lượng C3
Mã phần lô PP2500455349
Giá từng phần lô 365,427,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 11 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2500455350
Giá từng phần lô 139,343,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.767.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số
Mã phần lô PP2500455351
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.959.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng hoặc 188 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số
Mã phần lô PP2500455352
Giá từng phần lô 61,777,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.902.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số
Mã phần lô PP2500455353
Giá từng phần lô 42,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500455354
Giá từng phần lô 21,722,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch rửa điện giải
Mã phần lô PP2500455355
Giá từng phần lô 7,849,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose
Mã phần lô PP2500455356
Giá từng phần lô 46,153,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Đầu côn hút mẫu và cốc chứa hỗn hợp phản ứng
Mã phần lô PP2500455357
Giá từng phần lô 32,281,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.418.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử định lượng xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500455358
Giá từng phần lô 99,125,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.838.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500455359
Giá từng phần lô 3,426,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng giống insulin-1(IGF-1)
Mã phần lô PP2500455360
Giá từng phần lô 154,195,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.549.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hGH
Mã phần lô PP2500455361
Giá từng phần lô 154,195,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.549.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->