Gói thầu: Gói 19 - Cung cấp hóa chất xét nghiệm thông dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045769-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 19 - Cung cấp hóa chất xét nghiệm thông dụng
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 65,600,953,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 656.074.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300069145 - Columbia blood agar 7,610,000 10.378.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 5.327.000 1
2 PP2300069146 - Brain heart infusion agar 254,100,000 346.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 177.870.000 19
3 PP2300069147 - Blood agar base No2 19,450,000 26.523.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 13.615.000 2
4 PP2300069148 - Blood agar base 209,400,000 285.546.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 146.580.000 20
5 PP2300069149 - Tryptone soya agar 8,350,000 11.387.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 5.845.000 1
6 PP2300069150 - Mac Conkey (No3) 8,775,000 11.966.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 6.142.500 1
7 PP2300069151 - XLD medium 6,760,000 9.219.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 4.732.000 1
8 PP2300069152 - Sabouraud chloramphenicol agar 24,654,000 33.620.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 17.257.800 2
9 PP2300069153 - Sabouraud dextrose agar 3,990,000 5.441.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.793.000 1
10 PP2300069154 - Brilliance uti agar 91,520,000 124.800.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 64.064.000 5
11 PP2300069155 - Hoyle medium base 4,020,000 5.482.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.814.000 1
12 PP2300069156 - Mueller Hinton agar 37,600,000 51.273.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 26.320.000 4
13 PP2300069157 - Muller hinton broth 14,745,000 20.107.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 10.321.500 1
14 PP2300069158 - Haemophilus Test Medium base 127,500,000 173.864.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 89.250.000 9
15 PP2300069159 - Haemophilus Test Medium - supplement 170,500,000 232.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 119.350.000 19
16 PP2300069160 - GC agar base 1,700,000 2.319.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.190.000 1
17 PP2300069161 - Pylori agar 912,340,800 1.244.102.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 638.638.560 40
18 PP2300069162 - Mueller Hinton 5% máu ngựa 694,575,000 947.148.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 486.202.500 99
19 PP2300069163 - Portagerm pylori 515,403,000 702.823.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 360.782.100 99
20 PP2300069164 - Helicobacter pylori selective supplement 49,875,000 68.012.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 34.912.500 3
21 PP2300069165 - Vitox supp và dung dịch hoàn nguyên 57,000,000 77.728.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 39.900.000 5
22 PP2300069166 - Môi trường thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn khó nuôi cấy như Moraxella (Mueller Hinton Agar+ 5% Horse Blood) 98,280,000 134.019.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 68.796.000 43
23 PP2300069167 - Khay kháng nấm đồ (kỹ thuật vi pha loãng) 25,000,000 34.091.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 17.500.000 17
24 PP2300069168 - Canh thang thực hiện kháng nấm đồ (kỹ thuật vi pha loãng) 15,000,000 20.455.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 10.500.000 17
25 PP2300069169 - Nước khử khoáng vô trùng 5,000,000 6.819.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 3.500.000 33
26 PP2300069170 - Khay kháng sinh dành cho vi khuẩn Gram âm có Colistin (kỹ thuật vi pha loãng) 7,500,000 10.228.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 5.250.000 5
27 PP2300069171 - Canh thang Mueller Hinton phù hợp với khay kháng sinh dành cho vi khuẩn Gram âm có Colistin (kỹ thuật vi pha loãng) 3,500,000 4.773.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.450.000 17
28 PP2300069172 - Khay kháng sinh đồ dành cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae (kỹ thuật vi pha loãng) 25,000,000 34.091.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 17.500.000 17
29 PP2300069173 - Canh thang Mueller Hinton phù hợp với khay kháng sinh dành cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae (kỹ thuật vi pha loãng) 2,700,000 3.682.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.890.000 17
30 PP2300069174 - Môi trường canh thang dùng cho kháng sinh đồ Haemophilus influenzae (kỹ thuật vi pha loãng) 13,500,000 18.410.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 9.450.000 17
31 PP2300069175 - Khay kháng sinh đồ dành cho các loài Streptococcus (kỹ thuật vi pha loãng) 77,100,000 105.137.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 53.970.000 50
32 PP2300069176 - Canh thang Mueller Hinton phù hợp với khay kháng sinh dành cho các loài Streptococcus (kỹ thuật vi pha loãng) 8,100,000 11.046.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 5.670.000 50
33 PP2300069177 - Canh thang Mueller Hinton đã điều chỉnh cation và bổ sung máu ngựa đã ly giải phù hợp với khay kháng sinh dành cho các loài Streptococcus (kỹ thuật vi pha loãng) 45,000,000 61.364.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 31.500.000 50
34 PP2300069178 - Môi trường nuôi cấy sàng lọc vi khuẩn Helicobacter Pylori trong mẫu sinh thiết dạ dày 88,200,000 120.273.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 61.740.000 165
35 PP2300069179 - Tryptic Soy Contact Agar + LTHTh - ICR 2,100,000 2.864.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.470.000 1
36 PP2300069180 - Máu cừu vô trùng 750,000,000 1.022.728.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 525.000.000 20548
37 PP2300069181 - API NH 10,193,400 13.901.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 7.135.380 1
38 PP2300069182 - API NE 8,085,000 11.025.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 5.659.500 1
39 PP2300069183 - API 20 E reagents 1,944,600 2.652.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.361.220 1
40 PP2300069184 - Khoanh kháng sinh đơn 225,000,000 306.819.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 157.500.000 74
41 PP2300069185 - Khoanh kháng sinh phối hợp 27,500,000 37.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 19.250.000 10
42 PP2300069186 - Etest Amoxicillin - clavulanic 366,471,000 499.734.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 256.529.700 13
43 PP2300069187 - Etest Amocillin 487,305,000 664.507.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 341.113.500 22
44 PP2300069188 - Etest Ceftazidime 9,954,000 13.574.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 6.967.800 1
45 PP2300069189 - Etest Cefotaxime 76,778,100 104.698.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 53.744.670 4
46 PP2300069190 - Etest Clarithromycin 487,305,000 664.507.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 341.113.500 22
47 PP2300069191 - Etest Benzylpenicillin PGL32 38,389,050 52.349.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 26.872.335 2
48 PP2300069192 - Etest Imipenem 7,435,890 10.140.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 5.205.123 1
49 PP2300069193 - Etest Meropenem 7,589,820 10.350.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 5.312.874 1
50 PP2300069194 - Etest Levofloxacin 620,023,950 845.488.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 434.016.765 22
51 PP2300069195 - Etest Metronidazole 487,305,000 664.507.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 341.113.500 22
52 PP2300069196 - Etest Tetracycline 647,010,000 882.287.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 452.907.000 22
53 PP2300069197 - Etest Vancomycin 19,194,525 26.175.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 13.436.168 1
54 PP2300069198 - Etest Ceftriaxone 287,917,875 392.616.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 201.542.513 13
55 PP2300069199 - Etest Fosfomycin 8,931,930 12.180.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 6.252.351 1
56 PP2300069200 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen 6,930,000 9.450.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 4.851.000 1
57 PP2300069201 - Bộ thuốc nhuộm Gram (pha sẵn) 7,917,000 10.796.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 5.541.900 2
58 PP2300069202 - Dầu soi kính (immersion oil ) 33,800,000 46.091.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 23.660.000 4
59 PP2300069203 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Group A Strep 27,405,000 37.371.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 19.183.500 60
60 PP2300069204 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Cúm A, B 12,993,750,000 17.718.750.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 9.095.625.000 22603
61 PP2300069205 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Cúm A, B, H1N1 213,465,000 291.089.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 149.425.500 165
62 PP2300069206 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Cúm A + Cúm B + RSV 892,500,000 1.217.046.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 624.750.000 822
63 PP2300069207 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Respiratory syncytial virus (RSV) 12,741,330,000 17.374.541.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 8.918.931.000 13644
64 PP2300069208 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Adenovirus trong bệnh phẩm dịch đường hô hấp 1,050,000,000 1.431.819.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 735.000.000 1644
65 PP2300069209 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên SARS - CoV - 2 2,394,000,000 3.264.546.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.675.800.000 6247
66 PP2300069210 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Rota/Adeno virus 2,940,000,000 4.009.091.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.058.000.000 4603
67 PP2300069211 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Norovirus 1,305,087,000 1.779.665.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 913.560.900 954
68 PP2300069212 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Helicobacter pylori trong phân 37,455,600 51.076.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 26.218.920 66
69 PP2300069213 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori 4,203,360 5.732.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.942.352 20
70 PP2300069214 - Test nhanh phát hiện hồng cầu trong phân (FOB) 62,716,500 85.523.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 43.901.550 272
71 PP2300069215 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Crypto 19,687,500 26.847.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 13.781.250 42
72 PP2300069216 - Test nhanh phát hiện Entamoeba 24,753,750 33.756.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 17.327.625 42
73 PP2300069217 - Test nhanh phát hiện Giardia 18,375,000 25.057.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 12.862.500 42
74 PP2300069218 - Test nhanh HBsAg 963,879,000 1.314.381.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 674.715.300 9091
75 PP2300069219 - Test nhanh HIV 65,100,000 88.773.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 45.570.000 329
76 PP2300069220 - Test nhanh Anti- HCV 31,416,000 42.840.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 21.991.200 181
77 PP2300069221 - Test nhanh HAV IgG/IgM 2,535,750 3.458.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.775.025 5
78 PP2300069222 - Test nhanh Dengue NS1 Ag 3,272,062,500 4.461.904.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.290.443.750 6165
79 PP2300069223 - Test nhanh Dengue IgG/IgM 214,042,500 291.877.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 149.829.750 617
80 PP2300069224 - Test nhanh EV 71 IgM 1,402,380,000 1.912.337.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 981.666.000 3453
81 PP2300069225 - Test nhanh Malaria Ag P.f/P.v 2,404,500 3.279.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.683.150 9
82 PP2300069226 - Test nhanh TB Ag MPT64 8,022,000 10.940.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 5.615.400 17
83 PP2300069227 - Aspergillus Ag test nhanh trong máu và dịch hô hấp 78,400,000 106.910.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 54.880.000 14
84 PP2300069228 - Test nhanh Helicobacter Pylori từ mảnh sinh thiết dạ dày 273,000,000 372.273.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 191.100.000 3288
85 PP2300069229 - Xét nghiệm chẩn đoán bệnh giang mai TPPA 410,550,000 559.841.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 287.385.000 2795
86 PP2300069230 - DNA Hệ gen Nữ chuẩn (Human Female Genomic DNA) 41,450,000 56.523.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 29.015.000 1
87 PP2300069231 - DNA Hệ gen Nam chuẩn (Human Male Genomic DNA) 41,450,000 56.523.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 29.015.000 1
88 PP2300069232 - Hoá chất làm dừng quá trình phân bào trong xét nghiệm nhiễm sắc thể Colcemid 81,600,000 111.273.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 57.120.000 14
89 PP2300069233 - Môi trường đầy đủ sử dụng nuôi cấy tế bào ối Aminomax Complete 255,600,000 348.546.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 178.920.000 10
90 PP2300069234 - DPX mountant 54,000,000 73.637.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 37.800.000 10
91 PP2300069235 - Môi trường tăng trưởng, được sử dụng trong nuôi cấy tế bào RPMI, Hepes 55,200,000 75.273.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 38.640.000 5
92 PP2300069236 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện tổ hợp gen lai N-MYC/CEP 2 346,500,000 472.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 242.550.000 2
93 PP2300069237 - Đầu dò 3 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen lai Prader Willi/Angelman 152,200,000 207.546.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 106.540.000 2
94 PP2300069238 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện tổ hợp gen lai LSI N25/ARSA 212,080,000 289.200.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 148.456.000 2
95 PP2300069239 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn BCR/ABL 129,870,000 177.096.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 90.909.000 1
96 PP2300069240 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen MLL. 129,870,000 177.096.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 90.909.000 1
97 PP2300069241 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn TCF3/PBX1 148,500,000 202.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 103.950.000 1
98 PP2300069242 - Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen MYC 86,580,000 118.064.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 60.606.000 1
99 PP2300069243 - Bộ đầu dò tín hiệu huỳnh quang màu cam phát hiện gen MYC 86,580,000 118.064.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 60.606.000 1
100 PP2300069244 - Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen FOXO1 99,000,000 135.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 69.300.000 1
101 PP2300069245 - Hoá chất triết quang để quan sát được màu nhuộm DNA DAPI II 32,000,000 43.637.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 22.400.000 2
102 PP2300069246 - Mẫu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen lai Williams 61,930,000 84.450.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 43.351.000 1
103 PP2300069247 - Đầu dò tín hiệu huỳnh quang màu đỏ phát hiện gen p16 (9p21) 43,290,000 59.032.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 30.303.000 1
104 PP2300069248 - Bộ mẫu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện tâm động của nhiễm sắc thể X và tâm động của nhiễm sắc Y 43,290,000 59.032.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 30.303.000 1
105 PP2300069249 - Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen EWSR1 86,580,000 118.064.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 60.606.000 1
106 PP2300069250 - Bộ đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn liên quan đến tổ hợp gen lai ETV6(TEL)/RUNX1(AML1) 43,290,000 59.032.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 30.303.000 1
107 PP2300069251 - Đầu dò 3 màu huỳnh quang phát hiện tổ hợp gen 1p36, 1q25 và 1Tel 31,900,000 43.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 22.330.000 1
108 PP2300069252 - Đầu dò 1 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen TERC 42,900,000 58.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 30.030.000 1
109 PP2300069253 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen PTEN 36,300,000 49.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 25.410.000 1
110 PP2300069254 - Đầu dò 1 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen 20q12 30,965,000 42.225.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 21.675.500 1
111 PP2300069255 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen Kallmann 30,965,000 42.225.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 21.675.500 1
112 PP2300069256 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen PML/RARA 49,500,000 67.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 34.650.000 1
113 PP2300069257 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen TP53 trên NST 17p13.1 và CEP 17 nằm ở tâm động NST 17 49,500,000 67.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 34.650.000 1
114 PP2300069258 - Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen RUNX1/RUNX1T1 49,500,000 67.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 34.650.000 1
115 PP2300069259 - Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen SS18 trên Nhiễm sắc thể 18 140,030,000 190.950.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 98.021.000 1
116 PP2300069260 - Hoá chất đệm lai đầu dò DNA trong kĩ thuật FISH LSI/WCP Hybridization Buffer 256,025,000 349.125.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 179.217.500 6
117 PP2300069261 - Môi trường đầy đủ nuôi cấy tủy xương cho xét nghiệm công thức NST Bone Marrow Medium 176,160,000 240.219.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 123.312.000 4
118 PP2300069262 - Môi trường đầy đủ nuôi cấy máu ngoại vi cho xét nghiệm NST (PB MAX Karyotyping Medium) 257,000,000 350.455.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 179.900.000 17
119 PP2300069263 - Lambda Antigen Tray Class I&II 276,600,000 377.182.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 193.620.000 10
120 PP2300069264 - Micro SSP HLA Class I B Locus Specific DNA Typing Tray 67,520,000 92.073.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 47.264.000 6
121 PP2300069265 - Micro SSP HLA Class I C Locus Specific DNA Typing Tray 270,080,000 368.291.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 189.056.000 43
122 PP2300069266 - Micro SSP Generic HLA Class I and II ABDR DNA Typing Tray 676,750,000 922.841.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 473.725.000 42
123 PP2300069267 - Redsafe (Dung dịch nhuộm acid nucleic) 3,670,000 5.005.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.569.000 1
124 PP2300069268 - Dung dịch bảo quản đông lạnh tế bào Dimethyl Sulfloxide (DMSO) 99,500,000 135.682.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 69.650.000 5
125 PP2300069269 - DEXTRAN 102,875,000 140.285.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 72.012.500 5
126 PP2300069270 - Dung dịch trợ lắng (HES 600) dùng trong xử lý tế bào gốc tạo máu 126,000,000 171.819.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 88.200.000 5
127 PP2300069271 - Anti - A 94,500,000 128.864.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 66.150.000 165
128 PP2300069272 - Anti - B 94,500,000 128.864.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 66.150.000 165
129 PP2300069273 - Anti D 134,400,000 183.273.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 94.080.000 132
130 PP2300069274 - Anti -AB 105,000,000 143.182.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 73.500.000 165
131 PP2300069275 - Thẻ định nhóm máu tại giường 1,344,000,000 1.832.728.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 940.800.000 13151
132 PP2300069276 - Bom canada 19,200,000 26.182.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 13.440.000 1
133 PP2300069277 - Giêm sa nước 147,000,000 200.455.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 102.900.000 14
134 PP2300069278 - Carbol Fuchsin Stain, Ziehl-Neelsen 1,780,000 2.428.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.246.000 1
135 PP2300069279 - Chloralhydrate (dùng pha hematoxylin) 26,620,000 36.300.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 18.634.000 1
136 PP2300069280 - Dung dịch khử canxi trong mô xương cứng. (Decalcifying Solution) 19,500,000 26.591.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 13.650.000 2
137 PP2300069281 - Ethylene glycol 68,840,000 93.873.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 48.188.000 4
138 PP2300069282 - Formaldehyde Solution HCHO 6,960,000 9.491.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 4.872.000 14
139 PP2300069283 - Keo xịt đông lạnh 25,000,000 34.091.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 17.500.000 2
140 PP2300069284 - Hexamethylenetetramine (Methanamin) 3,724,000 5.079.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.606.800 1
141 PP2300069285 - Oxy già (30%) 1,170,000 1.596.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 819.000 3
142 PP2300069286 - Parafin (Nến hạt) 77,000,000 105.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 53.900.000 33
143 PP2300069287 - Ponceau BS 5,790,000 7.896.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 4.053.000 1
144 PP2300069288 - Potassium aluminium (pha Hematoxylin) 4,050,000 5.523.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.835.000 1
145 PP2300069289 - Sodium tetraborate 7,680,000 10.473.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 5.376.000 1
146 PP2300069290 - Trichrome Stain (Masson) Kit 71,214,000 97.110.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 49.849.800 1
147 PP2300069291 - NƯỚC VÔ TRÙNG PCR (NUCLEASE FREE WATER) 2,238,000 3.052.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.566.600 1
148 PP2300069292 - Amoniac (NH3) 869,400,000 1.185.546.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 608.580.000 16
149 PP2300069293 - Liquichek Cardiac Markers Plus Control LT, Level 1 32,100,000 43.773.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 22.470.000 2
150 PP2300069294 - Liquichek Cardiac Markers Plus Control LT, Level 2 38,700,000 52.773.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 27.090.000 2
151 PP2300069295 - Liquichek Cardiac Markers Plus Control LT, Level 3 41,700,000 56.864.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 29.190.000 2
152 PP2300069296 - Lyphochek Immunoassay Plus Control Levels 1 109,140,000 148.828.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 76.398.000 3
153 PP2300069297 - Lyphochek Immunoassay Plus Control Levels 2 109,140,000 148.828.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 76.398.000 3
154 PP2300069298 - Lyphochek Immunoassay Plus Control Levels 3 109,140,000 148.828.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 76.398.000 3
155 PP2300069299 - Lyphocheck Assayed Chemistry Control level 1 52,650,000 71.796.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 36.855.000 3
156 PP2300069300 - Lyphocheck Assayed Chemistry Control level 2 52,650,000 71.796.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 36.855.000 3
157 PP2300069301 - Liquichek Immunology Control Level 1 109,140,000 148.828.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 76.398.000 3
158 PP2300069302 - Liquichek Immunology Control Level 2 109,140,000 148.828.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 76.398.000 3
159 PP2300069303 - Liquichek Immunology Control Level 3 109,140,000 148.828.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 76.398.000 3
160 PP2300069304 - Liquidchek Specialty Immunoassay Control - Level 1 38,520,000 52.528.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 26.964.000 1
161 PP2300069305 - Liquichek Specialty Immunoassay Control - Level 2 57,780,000 78.791.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 40.446.000 1
162 PP2300069306 - Liquichek Specialty Immunoassay Control - Level 3 67,500,000 92.046.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 47.250.000 1
163 PP2300069307 - Liquichek Urinalysis Control, Level 1 28,080,000 38.291.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 19.656.000 1
164 PP2300069308 - Liquichek Urinalysis Control, Level 2 28,080,000 38.291.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 19.656.000 1
165 PP2300069309 - Blood Gas Control level 1 1,131,000,000 1.542.273.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 791.700.000 33
166 PP2300069310 - Blood Gas Control level 2 1,131,000,000 1.542.273.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 791.700.000 33
167 PP2300069311 - Blood Gas Control level 3 1,131,000,000 1.542.273.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 791.700.000 33
168 PP2300069312 - Liquichek Urine Chemistry Control, Level 1 28,980,000 39.519.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 20.286.000 1
169 PP2300069313 - Liquichek Urine Chemistry Control, Level 2 28,980,000 39.519.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 20.286.000 1
170 PP2300069314 - Liquicheck Ethanol/ Ammonia Control level 1 38,520,000 52.528.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 26.964.000 2
171 PP2300069315 - Liquicheck Ethanol/ Ammonia Control level 2 38,520,000 52.528.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 26.964.000 2
172 PP2300069316 - Liquicheck Ethanol/ Ammonia Control level 3 38,520,000 52.528.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 26.964.000 2
173 PP2300069317 - CTNK Sinh hoá lâm sàng 15,394,000 20.992.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 10.775.800 1
174 PP2300069318 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết học/RIQAS Monthly Haematology Programme 43,021,000 58.665.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 30.114.700 2
175 PP2300069319 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn/ RIQAS Coagulation Programme (5 analytes) 48,300,000 65.864.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 33.810.000 2
176 PP2300069320 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu toàn phần/ RIQAS Coagulation Programme (17 analytes) 35,400,000 48.273.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 24.780.000 1
177 PP2300069321 - Ngoại kiểm máu lắng 22,000,000 30.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 15.400.000 1
178 PP2300069322 - Specific protein program (26 parameters) 47,355,000 64.575.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 33.148.500 1
179 PP2300069323 - Urinalysis Testing program 36,800,000 50.182.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 25.760.000 1
180 PP2300069324 - Human Urine Program (RQ9115) 76,815,000 104.748.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 53.770.500 1
181 PP2300069325 - Immunoassay (Monthly) Program (51Parameters) 66,585,000 90.798.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 46.609.500 1
182 PP2300069326 - CTNK nước tiểu Urinalysis 18,400,000 25.091.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 12.880.000 1
183 PP2300069327 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c RIQAS Glycated Hemoglobin (HbA1c) Programme 15,890,000 21.669.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 11.123.000 1
184 PP2300069328 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Tim mạch, RIQAS Monthly Cardiac Plus Programme 20,600,000 28.091.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 14.420.000 1
185 PP2300069329 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 1, RIQAS Immunoassay Speciality 1 Programme 20,600,000 28.091.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 14.420.000 1
186 PP2300069330 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch, RIQAS ImmunosuppressantProgramme 82,500,000 112.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 57.750.000 1
187 PP2300069331 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti TSH Receptor RIQAS Anti-TSH ReceptorProgramme 21,700,000 29.591.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 15.190.000 1
188 PP2300069332 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia/Ethanol RIQAS Ammonia/Ethanol Programme 21,750,000 29.660.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 15.225.000 1
189 PP2300069333 - Ngoại kiểm acid hữu cơ niệu của ERNDIM (Qualitative urine organic acid program) 35,900,000 48.955.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 25.130.000 1
190 PP2300069334 - Ngoại kiểm acid amin của ERNDIM (Quantitative amino acid program) 30,000,000 40.910.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 21.000.000 1
191 PP2300069335 - Ngoại kiểm kháng thể tự miễn trong đái tháo đường 34,134,000 46.547.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 23.893.800 1
192 PP2300069336 - Ngoại kiểm huyết thanh học tự miễn 57,090,000 77.850.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 39.963.000 1
193 PP2300069337 - Ngoại kiểm kháng nguyên nhân và liên quan 36,000,000 49.091.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 25.200.000 1
194 PP2300069338 - Ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu RIQAS Blood Gas Programme 48,552,000 66.208.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 33.986.400 1
195 PP2300069339 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm yếu tố vi lượng trong máu RIQAS Trace Element in Blood Programme 55,800,000 76.091.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 39.060.000 1
196 PP2300069340 - CD34+ Stem Cell Enumeration (mẫu ngoại kiểm) 87,680,000 119.564.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 61.376.000 2
197 PP2300069341 - Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học Viêm gan A + B + C + E 125,040,000 170.510.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 87.528.000 2
198 PP2300069342 - Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học ToRCH 276,000,000 376.364.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 193.200.000 2
199 PP2300069343 - Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học EBV 85,800,000 117.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 60.060.000 2
200 PP2300069344 - Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học Syphilis 88,992,000 121.353.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 62.294.400 2
201 PP2300069345 - Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học Ký sinh trùng 29,240,000 39.873.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 20.468.000 1
202 PP2300069346 - Chương trình ngoại kiểm soi tươi tìm Ký sinh trùng đường ruột 37,192,000 50.717.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 26.034.400 1
203 PP2300069347 - Nước cất vô trùng 945,000,000 1.288.637.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 661.500.000 7398
204 PP2300069348 - Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc thận nhân tạo 16,000,000 21.819.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 11.200.000 9
205 PP2300069349 - Cồn y tế 70% (chai 1 lít) 254,520,000 347.073.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 178.164.000 997
206 PP2300069350 - Cồn y tế 70◦ (Can 5 lít ) 194,250,000 264.887.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 135.975.000 864
207 PP2300069351 - Cồn y tế 950 (can 5 lít) 16,263,000 22.177.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 11.384.100 65
208 PP2300069352 - Đồng sulfat 1,300,000 1.773.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 910.000 2
209 PP2300069353 - Na2HPO4 3,390,000 4.623.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.373.000 1
210 PP2300069354 - Acid citric monohydrat 106,260 145.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 74.382 1
211 PP2300069355 - Nacl 240,000 328.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 168.000 1
212 PP2300069356 - Natri benzoat 1,650,000 2.250.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.155.000 1
213 PP2300069357 - Kali clorid 3,100,000 4.228.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.170.000 4
214 PP2300069358 - Methylparaben 2,520,000 3.437.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.764.000 1
215 PP2300069359 - Vaselin 525,000 716.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 367.500 1
216 PP2300069360 - Crytal violet 1,080,000 1.473.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 756.000 1
217 PP2300069361 - Di-Ammonium oxalate monohydrat 1,055,000 1.439.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 738.500 1
218 PP2300069362 - Iod 4,950,000 6.750.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 3.465.000 1
219 PP2300069363 - Kali Iodua 6,600,000 9.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 4.620.000 1
220 PP2300069364 - N-Acetyl-L-Cystein (NALC) 15,750,000 21.478.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 11.025.000 1
221 PP2300069365 - Sodium hydroxide (NaOH) 48,000 66.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 33.600 1
222 PP2300069366 - Màng lọc 11,440,000 15.600.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 8.008.000 1
Columbia blood agar
Mã phần lô PP2300069145
Giá từng phần lô 7,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.378.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Brain heart infusion agar
Mã phần lô PP2300069146
Giá từng phần lô 254,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Blood agar base No2
Mã phần lô PP2300069147
Giá từng phần lô 19,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.523.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Blood agar base
Mã phần lô PP2300069148
Giá từng phần lô 209,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.546.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Tryptone soya agar
Mã phần lô PP2300069149
Giá từng phần lô 8,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.387.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mac Conkey (No3)
Mã phần lô PP2300069150
Giá từng phần lô 8,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.966.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
XLD medium
Mã phần lô PP2300069151
Giá từng phần lô 6,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.219.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Sabouraud chloramphenicol agar
Mã phần lô PP2300069152
Giá từng phần lô 24,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.620.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.257.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Sabouraud dextrose agar
Mã phần lô PP2300069153
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.441.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Brilliance uti agar
Mã phần lô PP2300069154
Giá từng phần lô 91,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hoyle medium base
Mã phần lô PP2300069155
Giá từng phần lô 4,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.482.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mueller Hinton agar
Mã phần lô PP2300069156
Giá từng phần lô 37,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Muller hinton broth
Mã phần lô PP2300069157
Giá từng phần lô 14,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.107.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.321.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Haemophilus Test Medium base
Mã phần lô PP2300069158
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.864.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Haemophilus Test Medium - supplement
Mã phần lô PP2300069159
Giá từng phần lô 170,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
GC agar base
Mã phần lô PP2300069160
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.319.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Pylori agar
Mã phần lô PP2300069161
Giá từng phần lô 912,340,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.244.102.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.638.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mueller Hinton 5% máu ngựa
Mã phần lô PP2300069162
Giá từng phần lô 694,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 947.148.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Portagerm pylori
Mã phần lô PP2300069163
Giá từng phần lô 515,403,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.823.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.782.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Helicobacter pylori selective supplement
Mã phần lô PP2300069164
Giá từng phần lô 49,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.012.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vitox supp và dung dịch hoàn nguyên
Mã phần lô PP2300069165
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Môi trường thử nghiệm kháng sinh cho vi khuẩn khó nuôi cấy như Moraxella (Mueller Hinton Agar+ 5% Horse Blood)
Mã phần lô PP2300069166
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.019.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khay kháng nấm đồ (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2300069167
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canh thang thực hiện kháng nấm đồ (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2300069168
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.455.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nước khử khoáng vô trùng
Mã phần lô PP2300069169
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.819.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khay kháng sinh dành cho vi khuẩn Gram âm có Colistin (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2300069170
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.228.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canh thang Mueller Hinton phù hợp với khay kháng sinh dành cho vi khuẩn Gram âm có Colistin (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2300069171
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.773.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khay kháng sinh đồ dành cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2300069172
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canh thang Mueller Hinton phù hợp với khay kháng sinh dành cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2300069173
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.682.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Môi trường canh thang dùng cho kháng sinh đồ Haemophilus influenzae (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2300069174
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.410.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khay kháng sinh đồ dành cho các loài Streptococcus (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2300069175
Giá từng phần lô 77,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.137.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canh thang Mueller Hinton phù hợp với khay kháng sinh dành cho các loài Streptococcus (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2300069176
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.046.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canh thang Mueller Hinton đã điều chỉnh cation và bổ sung máu ngựa đã ly giải phù hợp với khay kháng sinh dành cho các loài Streptococcus (kỹ thuật vi pha loãng)
Mã phần lô PP2300069177
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Môi trường nuôi cấy sàng lọc vi khuẩn Helicobacter Pylori trong mẫu sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300069178
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Tryptic Soy Contact Agar + LTHTh - ICR
Mã phần lô PP2300069179
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.864.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Máu cừu vô trùng
Mã phần lô PP2300069180
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20548
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
API NH
Mã phần lô PP2300069181
Giá từng phần lô 10,193,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.901.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.135.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
API NE
Mã phần lô PP2300069182
Giá từng phần lô 8,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.659.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
API 20 E reagents
Mã phần lô PP2300069183
Giá từng phần lô 1,944,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.652.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.361.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khoanh kháng sinh đơn
Mã phần lô PP2300069184
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.819.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khoanh kháng sinh phối hợp
Mã phần lô PP2300069185
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Etest Amoxicillin - clavulanic
Mã phần lô PP2300069186
Giá từng phần lô 366,471,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.734.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.529.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Etest Amocillin
Mã phần lô PP2300069187
Giá từng phần lô 487,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.507.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.113.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Etest Ceftazidime
Mã phần lô PP2300069188
Giá từng phần lô 9,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.574.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.967.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Etest Cefotaxime
Mã phần lô PP2300069189
Giá từng phần lô 76,778,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.698.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.744.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Etest Clarithromycin
Mã phần lô PP2300069190
Giá từng phần lô 487,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.507.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.113.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Etest Benzylpenicillin PGL32
Mã phần lô PP2300069191
Giá từng phần lô 38,389,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.349.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.872.335
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Etest Imipenem
Mã phần lô PP2300069192
Giá từng phần lô 7,435,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.140.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.205.123
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Etest Meropenem
Mã phần lô PP2300069193
Giá từng phần lô 7,589,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.312.874
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Etest Levofloxacin
Mã phần lô PP2300069194
Giá từng phần lô 620,023,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.488.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.016.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Etest Metronidazole
Mã phần lô PP2300069195
Giá từng phần lô 487,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.507.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.113.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Etest Tetracycline
Mã phần lô PP2300069196
Giá từng phần lô 647,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.287.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Etest Vancomycin
Mã phần lô PP2300069197
Giá từng phần lô 19,194,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.436.168
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Etest Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300069198
Giá từng phần lô 287,917,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.616.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.542.513
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Etest Fosfomycin
Mã phần lô PP2300069199
Giá từng phần lô 8,931,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.180.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.252.351
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300069200
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ thuốc nhuộm Gram (pha sẵn)
Mã phần lô PP2300069201
Giá từng phần lô 7,917,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.796.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.541.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dầu soi kính (immersion oil )
Mã phần lô PP2300069202
Giá từng phần lô 33,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Group A Strep
Mã phần lô PP2300069203
Giá từng phần lô 27,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.371.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.183.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Cúm A, B
Mã phần lô PP2300069204
Giá từng phần lô 12,993,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.718.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.095.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22603
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Cúm A, B, H1N1
Mã phần lô PP2300069205
Giá từng phần lô 213,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.089.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Cúm A + Cúm B + RSV
Mã phần lô PP2300069206
Giá từng phần lô 892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.217.046.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Respiratory syncytial virus (RSV)
Mã phần lô PP2300069207
Giá từng phần lô 12,741,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.374.541.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.918.931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13644
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Adenovirus trong bệnh phẩm dịch đường hô hấp
Mã phần lô PP2300069208
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên SARS - CoV - 2
Mã phần lô PP2300069209
Giá từng phần lô 2,394,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.264.546.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6247
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Rota/Adeno virus
Mã phần lô PP2300069210
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4603
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Norovirus
Mã phần lô PP2300069211
Giá từng phần lô 1,305,087,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.779.665.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.560.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 954
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Helicobacter pylori trong phân
Mã phần lô PP2300069212
Giá từng phần lô 37,455,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.076.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.218.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2300069213
Giá từng phần lô 4,203,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.732.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.942.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện hồng cầu trong phân (FOB)
Mã phần lô PP2300069214
Giá từng phần lô 62,716,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.523.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.901.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 272
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Crypto
Mã phần lô PP2300069215
Giá từng phần lô 19,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.847.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.781.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện Entamoeba
Mã phần lô PP2300069216
Giá từng phần lô 24,753,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.756.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.327.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh phát hiện Giardia
Mã phần lô PP2300069217
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.057.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2300069218
Giá từng phần lô 963,879,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.381.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.715.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 9091
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2300069219
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.773.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh Anti- HCV
Mã phần lô PP2300069220
Giá từng phần lô 31,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.991.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh HAV IgG/IgM
Mã phần lô PP2300069221
Giá từng phần lô 2,535,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.458.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.775.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2300069222
Giá từng phần lô 3,272,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.461.904.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.290.443.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2300069223
Giá từng phần lô 214,042,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.877.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.829.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh EV 71 IgM
Mã phần lô PP2300069224
Giá từng phần lô 1,402,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.912.337.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 981.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3453
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh Malaria Ag P.f/P.v
Mã phần lô PP2300069225
Giá từng phần lô 2,404,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.279.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.683.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh TB Ag MPT64
Mã phần lô PP2300069226
Giá từng phần lô 8,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.940.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.615.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Aspergillus Ag test nhanh trong máu và dịch hô hấp
Mã phần lô PP2300069227
Giá từng phần lô 78,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Test nhanh Helicobacter Pylori từ mảnh sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300069228
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh giang mai TPPA
Mã phần lô PP2300069229
Giá từng phần lô 410,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.841.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2795
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
DNA Hệ gen Nữ chuẩn (Human Female Genomic DNA)
Mã phần lô PP2300069230
Giá từng phần lô 41,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.523.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
DNA Hệ gen Nam chuẩn (Human Male Genomic DNA)
Mã phần lô PP2300069231
Giá từng phần lô 41,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.523.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hoá chất làm dừng quá trình phân bào trong xét nghiệm nhiễm sắc thể Colcemid
Mã phần lô PP2300069232
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Môi trường đầy đủ sử dụng nuôi cấy tế bào ối Aminomax Complete
Mã phần lô PP2300069233
Giá từng phần lô 255,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.546.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
DPX mountant
Mã phần lô PP2300069234
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.637.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Môi trường tăng trưởng, được sử dụng trong nuôi cấy tế bào RPMI, Hepes
Mã phần lô PP2300069235
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện tổ hợp gen lai N-MYC/CEP 2
Mã phần lô PP2300069236
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò 3 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen lai Prader Willi/Angelman
Mã phần lô PP2300069237
Giá từng phần lô 152,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.546.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện tổ hợp gen lai LSI N25/ARSA
Mã phần lô PP2300069238
Giá từng phần lô 212,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn BCR/ABL
Mã phần lô PP2300069239
Giá từng phần lô 129,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.096.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen MLL.
Mã phần lô PP2300069240
Giá từng phần lô 129,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.096.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn TCF3/PBX1
Mã phần lô PP2300069241
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen MYC
Mã phần lô PP2300069242
Giá từng phần lô 86,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.064.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ đầu dò tín hiệu huỳnh quang màu cam phát hiện gen MYC
Mã phần lô PP2300069243
Giá từng phần lô 86,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.064.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen FOXO1
Mã phần lô PP2300069244
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hoá chất triết quang để quan sát được màu nhuộm DNA DAPI II
Mã phần lô PP2300069245
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.637.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mẫu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen lai Williams
Mã phần lô PP2300069246
Giá từng phần lô 61,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò tín hiệu huỳnh quang màu đỏ phát hiện gen p16 (9p21)
Mã phần lô PP2300069247
Giá từng phần lô 43,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.032.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ mẫu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện tâm động của nhiễm sắc thể X và tâm động của nhiễm sắc Y
Mã phần lô PP2300069248
Giá từng phần lô 43,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.032.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen EWSR1
Mã phần lô PP2300069249
Giá từng phần lô 86,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.064.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn liên quan đến tổ hợp gen lai ETV6(TEL)/RUNX1(AML1)
Mã phần lô PP2300069250
Giá từng phần lô 43,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.032.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò 3 màu huỳnh quang phát hiện tổ hợp gen 1p36, 1q25 và 1Tel
Mã phần lô PP2300069251
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò 1 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen TERC
Mã phần lô PP2300069252
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen PTEN
Mã phần lô PP2300069253
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò 1 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen 20q12
Mã phần lô PP2300069254
Giá từng phần lô 30,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.225.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.675.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen Kallmann
Mã phần lô PP2300069255
Giá từng phần lô 30,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.225.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.675.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen PML/RARA
Mã phần lô PP2300069256
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen TP53 trên NST 17p13.1 và CEP 17 nằm ở tâm động NST 17
Mã phần lô PP2300069257
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đầu dò 2 màu huỳnh quang phát hiện vùng gen RUNX1/RUNX1T1
Mã phần lô PP2300069258
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ đầu dò phát hiện chuyển đoạn liên quan đến vùng gen SS18 trên Nhiễm sắc thể 18
Mã phần lô PP2300069259
Giá từng phần lô 140,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hoá chất đệm lai đầu dò DNA trong kĩ thuật FISH LSI/WCP Hybridization Buffer
Mã phần lô PP2300069260
Giá từng phần lô 256,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.217.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Môi trường đầy đủ nuôi cấy tủy xương cho xét nghiệm công thức NST Bone Marrow Medium
Mã phần lô PP2300069261
Giá từng phần lô 176,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.219.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Môi trường đầy đủ nuôi cấy máu ngoại vi cho xét nghiệm NST (PB MAX Karyotyping Medium)
Mã phần lô PP2300069262
Giá từng phần lô 257,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.455.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Lambda Antigen Tray Class I&II
Mã phần lô PP2300069263
Giá từng phần lô 276,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Micro SSP HLA Class I B Locus Specific DNA Typing Tray
Mã phần lô PP2300069264
Giá từng phần lô 67,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.073.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Micro SSP HLA Class I C Locus Specific DNA Typing Tray
Mã phần lô PP2300069265
Giá từng phần lô 270,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.291.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Micro SSP Generic HLA Class I and II ABDR DNA Typing Tray
Mã phần lô PP2300069266
Giá từng phần lô 676,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.841.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Redsafe (Dung dịch nhuộm acid nucleic)
Mã phần lô PP2300069267
Giá từng phần lô 3,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.005.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dung dịch bảo quản đông lạnh tế bào Dimethyl Sulfloxide (DMSO)
Mã phần lô PP2300069268
Giá từng phần lô 99,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.682.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
DEXTRAN
Mã phần lô PP2300069269
Giá từng phần lô 102,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.285.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dung dịch trợ lắng (HES 600) dùng trong xử lý tế bào gốc tạo máu
Mã phần lô PP2300069270
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.819.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Anti - A
Mã phần lô PP2300069271
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.864.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Anti - B
Mã phần lô PP2300069272
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.864.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Anti D
Mã phần lô PP2300069273
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Anti -AB
Mã phần lô PP2300069274
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Thẻ định nhóm máu tại giường
Mã phần lô PP2300069275
Giá từng phần lô 1,344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.832.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13151
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bom canada
Mã phần lô PP2300069276
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Giêm sa nước
Mã phần lô PP2300069277
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.455.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Carbol Fuchsin Stain, Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2300069278
Giá từng phần lô 1,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chloralhydrate (dùng pha hematoxylin)
Mã phần lô PP2300069279
Giá từng phần lô 26,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dung dịch khử canxi trong mô xương cứng. (Decalcifying Solution)
Mã phần lô PP2300069280
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.591.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ethylene glycol
Mã phần lô PP2300069281
Giá từng phần lô 68,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.873.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Formaldehyde Solution HCHO
Mã phần lô PP2300069282
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.491.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Keo xịt đông lạnh
Mã phần lô PP2300069283
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hexamethylenetetramine (Methanamin)
Mã phần lô PP2300069284
Giá từng phần lô 3,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.079.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.606.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Oxy già (30%)
Mã phần lô PP2300069285
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Parafin (Nến hạt)
Mã phần lô PP2300069286
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ponceau BS
Mã phần lô PP2300069287
Giá từng phần lô 5,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.896.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Potassium aluminium (pha Hematoxylin)
Mã phần lô PP2300069288
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.523.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Sodium tetraborate
Mã phần lô PP2300069289
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Trichrome Stain (Masson) Kit
Mã phần lô PP2300069290
Giá từng phần lô 71,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.110.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.849.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
NƯỚC VÔ TRÙNG PCR (NUCLEASE FREE WATER)
Mã phần lô PP2300069291
Giá từng phần lô 2,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.052.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.566.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Amoniac (NH3)
Mã phần lô PP2300069292
Giá từng phần lô 869,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.546.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquichek Cardiac Markers Plus Control LT, Level 1
Mã phần lô PP2300069293
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.773.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquichek Cardiac Markers Plus Control LT, Level 2
Mã phần lô PP2300069294
Giá từng phần lô 38,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.773.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquichek Cardiac Markers Plus Control LT, Level 3
Mã phần lô PP2300069295
Giá từng phần lô 41,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.864.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Lyphochek Immunoassay Plus Control Levels 1
Mã phần lô PP2300069296
Giá từng phần lô 109,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.828.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Lyphochek Immunoassay Plus Control Levels 2
Mã phần lô PP2300069297
Giá từng phần lô 109,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.828.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Lyphochek Immunoassay Plus Control Levels 3
Mã phần lô PP2300069298
Giá từng phần lô 109,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.828.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Lyphocheck Assayed Chemistry Control level 1
Mã phần lô PP2300069299
Giá từng phần lô 52,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.796.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Lyphocheck Assayed Chemistry Control level 2
Mã phần lô PP2300069300
Giá từng phần lô 52,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.796.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquichek Immunology Control Level 1
Mã phần lô PP2300069301
Giá từng phần lô 109,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.828.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquichek Immunology Control Level 2
Mã phần lô PP2300069302
Giá từng phần lô 109,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.828.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquichek Immunology Control Level 3
Mã phần lô PP2300069303
Giá từng phần lô 109,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.828.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquidchek Specialty Immunoassay Control - Level 1
Mã phần lô PP2300069304
Giá từng phần lô 38,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.528.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquichek Specialty Immunoassay Control - Level 2
Mã phần lô PP2300069305
Giá từng phần lô 57,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.791.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquichek Specialty Immunoassay Control - Level 3
Mã phần lô PP2300069306
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.046.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquichek Urinalysis Control, Level 1
Mã phần lô PP2300069307
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.291.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquichek Urinalysis Control, Level 2
Mã phần lô PP2300069308
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.291.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Blood Gas Control level 1
Mã phần lô PP2300069309
Giá từng phần lô 1,131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Blood Gas Control level 2
Mã phần lô PP2300069310
Giá từng phần lô 1,131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Blood Gas Control level 3
Mã phần lô PP2300069311
Giá từng phần lô 1,131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquichek Urine Chemistry Control, Level 1
Mã phần lô PP2300069312
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.519.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquichek Urine Chemistry Control, Level 2
Mã phần lô PP2300069313
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.519.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquicheck Ethanol/ Ammonia Control level 1
Mã phần lô PP2300069314
Giá từng phần lô 38,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.528.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquicheck Ethanol/ Ammonia Control level 2
Mã phần lô PP2300069315
Giá từng phần lô 38,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.528.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Liquicheck Ethanol/ Ammonia Control level 3
Mã phần lô PP2300069316
Giá từng phần lô 38,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.528.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
CTNK Sinh hoá lâm sàng
Mã phần lô PP2300069317
Giá từng phần lô 15,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.992.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.775.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết học/RIQAS Monthly Haematology Programme
Mã phần lô PP2300069318
Giá từng phần lô 43,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.665.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.114.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn/ RIQAS Coagulation Programme (5 analytes)
Mã phần lô PP2300069319
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.864.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu toàn phần/ RIQAS Coagulation Programme (17 analytes)
Mã phần lô PP2300069320
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ngoại kiểm máu lắng
Mã phần lô PP2300069321
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Specific protein program (26 parameters)
Mã phần lô PP2300069322
Giá từng phần lô 47,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.575.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.148.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Urinalysis Testing program
Mã phần lô PP2300069323
Giá từng phần lô 36,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Human Urine Program (RQ9115)
Mã phần lô PP2300069324
Giá từng phần lô 76,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.748.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.770.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Immunoassay (Monthly) Program (51Parameters)
Mã phần lô PP2300069325
Giá từng phần lô 66,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.798.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.609.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
CTNK nước tiểu Urinalysis
Mã phần lô PP2300069326
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c RIQAS Glycated Hemoglobin (HbA1c) Programme
Mã phần lô PP2300069327
Giá từng phần lô 15,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.669.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Tim mạch, RIQAS Monthly Cardiac Plus Programme
Mã phần lô PP2300069328
Giá từng phần lô 20,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 1, RIQAS Immunoassay Speciality 1 Programme
Mã phần lô PP2300069329
Giá từng phần lô 20,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch, RIQAS ImmunosuppressantProgramme
Mã phần lô PP2300069330
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti TSH Receptor RIQAS Anti-TSH ReceptorProgramme
Mã phần lô PP2300069331
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.591.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia/Ethanol RIQAS Ammonia/Ethanol Programme
Mã phần lô PP2300069332
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.660.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ngoại kiểm acid hữu cơ niệu của ERNDIM (Qualitative urine organic acid program)
Mã phần lô PP2300069333
Giá từng phần lô 35,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.955.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ngoại kiểm acid amin của ERNDIM (Quantitative amino acid program)
Mã phần lô PP2300069334
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ngoại kiểm kháng thể tự miễn trong đái tháo đường
Mã phần lô PP2300069335
Giá từng phần lô 34,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.547.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.893.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ngoại kiểm huyết thanh học tự miễn
Mã phần lô PP2300069336
Giá từng phần lô 57,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ngoại kiểm kháng nguyên nhân và liên quan
Mã phần lô PP2300069337
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu RIQAS Blood Gas Programme
Mã phần lô PP2300069338
Giá từng phần lô 48,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.208.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.986.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm yếu tố vi lượng trong máu RIQAS Trace Element in Blood Programme
Mã phần lô PP2300069339
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
CD34+ Stem Cell Enumeration (mẫu ngoại kiểm)
Mã phần lô PP2300069340
Giá từng phần lô 87,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.564.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học Viêm gan A + B + C + E
Mã phần lô PP2300069341
Giá từng phần lô 125,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.510.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học ToRCH
Mã phần lô PP2300069342
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học EBV
Mã phần lô PP2300069343
Giá từng phần lô 85,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học Syphilis
Mã phần lô PP2300069344
Giá từng phần lô 88,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.353.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.294.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học Ký sinh trùng
Mã phần lô PP2300069345
Giá từng phần lô 29,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.873.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chương trình ngoại kiểm soi tươi tìm Ký sinh trùng đường ruột
Mã phần lô PP2300069346
Giá từng phần lô 37,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.717.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.034.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nước cất vô trùng
Mã phần lô PP2300069347
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.637.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7398
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300069348
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.819.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cồn y tế 70% (chai 1 lít)
Mã phần lô PP2300069349
Giá từng phần lô 254,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.073.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 997
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cồn y tế 70◦ (Can 5 lít )
Mã phần lô PP2300069350
Giá từng phần lô 194,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.887.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cồn y tế 950 (can 5 lít)
Mã phần lô PP2300069351
Giá từng phần lô 16,263,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.177.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.384.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Đồng sulfat
Mã phần lô PP2300069352
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.773.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Na2HPO4
Mã phần lô PP2300069353
Giá từng phần lô 3,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.623.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Acid citric monohydrat
Mã phần lô PP2300069354
Giá từng phần lô 106,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.382
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Nacl
Mã phần lô PP2300069355
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Natri benzoat
Mã phần lô PP2300069356
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kali clorid
Mã phần lô PP2300069357
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.228.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Methylparaben
Mã phần lô PP2300069358
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.437.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vaselin
Mã phần lô PP2300069359
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Crytal violet
Mã phần lô PP2300069360
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.473.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Di-Ammonium oxalate monohydrat
Mã phần lô PP2300069361
Giá từng phần lô 1,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.439.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 738.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Iod
Mã phần lô PP2300069362
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kali Iodua
Mã phần lô PP2300069363
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
N-Acetyl-L-Cystein (NALC)
Mã phần lô PP2300069364
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.478.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Sodium hydroxide (NaOH)
Mã phần lô PP2300069365
Giá từng phần lô 48,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Màng lọc
Mã phần lô PP2300069366
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->