Gói thầu: Gói 2 - Cung cấp bơm, kim tiêm các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500435961-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2 - Cung cấp bơm, kim tiêm các loại
Số hiệu KHLCNT PL2500237025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 80,714,086,390 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500453957 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da + Introducer cỡ 5.0 222,500,000 3,338,000
2 PP2500453958 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da + Introducer cỡ 6.6 445,000,000 6,675,000
3 PP2500453959 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da + Introducer cỡ 8 213,000,000 3,195,000
4 PP2500453960 - Bơm tiêm tráng heparin 3,443,400,000 51,651,000
5 PP2500453961 - Bơm tiêm nhựa 1ml 580,620,000 8,710,000
6 PP2500453962 - Bơm tiêm nhựa 5ml 2,129,080,000 31,937,000
7 PP2500453963 - Bơm tiêm nhựa 10ml 5,208,396,000 78,126,000
8 PP2500453964 - Bơm tiêm nhựa 20ml 5,737,215,000 86,059,000
9 PP2500453965 - Bơm tiêm nhựa 50ml 6,135,135,000 92,028,000
10 PP2500453966 - Bơm tiêm nhựa có khóa 10ml 644,700,000 9,671,000
11 PP2500453967 - Bơm tiêm nhựa có khóa 20ml 148,600,000 2,229,000
12 PP2500453968 - Bơm tiêm nhựa có khóa 50ml 627,800,000 9,417,000
13 PP2500453969 - Bơm nhựa màu 5ml, có kim , đầu nhỏ 650,000,000 9,750,000
14 PP2500453970 - Bơm nhựa màu 5ml, không kim, đầu to 542,880,000 8,144,000
15 PP2500453971 - Bơm nhựa màu 10ml, có kim 363,375,000 5,451,000
16 PP2500453972 - Bơm nhựa màu 20ml, có kim 515,200,000 7,728,000
17 PP2500453973 - Bơm cho ăn nhựa 50ml 76,700,000 1,151,000
18 PP2500453974 - Bơm tiêm truyền tự động 300ml 177,000,000 2,655,000
19 PP2500453975 - Bơm tiêm vắc xin 1ml 12,240,000 184,000
20 PP2500453976 - Kim nhựa 25G 1,575,000 24,000
21 PP2500453977 - Kim pha chế thuốc có màng lọc 6,906,450 104,000
22 PP2500453978 - Kim truyền cho buồng tiêm tĩnh mạch dưới da 20G 72,000,000 1,080,000
23 PP2500453979 - Kim truyền cho buồng tiêm tĩnh mạch dưới da 22G 168,000,000 2,520,000
24 PP2500453980 - Kim cánh bướm 23G 66,120,000 992,000
25 PP2500453981 - Kim cánh bướm 25G 1,320,000 20,000
26 PP2500453982 - Kim nhựa 18G 1,294,244,000 19,414,000
27 PP2500453983 - Kim nhựa 20G 1,069,656,000 16,045,000
28 PP2500453984 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa bơm thuốc các cỡ 60,760,000 912,000
29 PP2500453985 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, không cổng chích thuốc 20G 617,265,000 9,259,000
30 PP2500453986 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, không cổng chích thuốc 22G 2,987,435,000 44,812,000
31 PP2500453987 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, không cổng chích thuốc 24G 35,919,400,000 538,791,000
32 PP2500453988 - Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên 21G 19,489,700 293,000
33 PP2500453989 - Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên 22G 102,480,600 1,538,000
34 PP2500453990 - Bộ gây tê ngoài màng cứng trẻ em cỡ 18G 74,990,440 1,125,000
35 PP2500453991 - Bộ gây tê ngoài màng cứng trẻ em cỡ 19G 479,994,000 7,200,000
36 PP2500453992 - Nút đậy xy lanh trong pha thuốc ung thư 189,440,000 2,842,000
37 PP2500453993 - Nút đậy kim luồn an toàn 2,734,200,000 41,013,000
38 PP2500453994 - Cổng tiêm không kim không dây 857,304,000 12,860,000
39 PP2500453995 - Kim chọc dò tủy sống 20G, 22G 683,289,000 10,250,000
40 PP2500453996 - Kim lọc thận nhân tạo 17G, 16G 46,981,200 705,000
41 PP2500453997 - Kim sinh thiết và hút tủy xương các cỡ 585,000,000 8,775,000
42 PP2500453998 - Kim chọc hút tủy xương dùng một lần 16G 598,600,000 8,979,000
43 PP2500453999 - Kim chọc hút tủy xương dùng một lần 18G 160,600,000 2,409,000
44 PP2500454000 - Kim Harvest tủy xương 14G 17,160,000 258,000
45 PP2500454001 - Kim chích máu an toàn 43,400,000 651,000
46 PP2500454002 - Bộ kim dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng 3,850,000,000 57,750,000
47 PP2500454003 - Kim châm cứu các số 133,635,000 2,005,000
Buồng tiêm truyền cấy dưới da + Introducer cỡ 5.0
Mã phần lô PP2500453957
Giá từng phần lô 222,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,338,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Buồng tiêm truyền cấy dưới da + Introducer cỡ 6.6
Mã phần lô PP2500453958
Giá từng phần lô 445,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Buồng tiêm truyền cấy dưới da + Introducer cỡ 8
Mã phần lô PP2500453959
Giá từng phần lô 213,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,195,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm tiêm tráng heparin
Mã phần lô PP2500453960
Giá từng phần lô 3,443,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,651,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2500453961
Giá từng phần lô 580,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500453962
Giá từng phần lô 2,129,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,937,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500453963
Giá từng phần lô 5,208,396,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,126,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2500453964
Giá từng phần lô 5,737,215,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,059,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500453965
Giá từng phần lô 6,135,135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,028,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm tiêm nhựa có khóa 10ml
Mã phần lô PP2500453966
Giá từng phần lô 644,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,671,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm tiêm nhựa có khóa 20ml
Mã phần lô PP2500453967
Giá từng phần lô 148,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,229,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm tiêm nhựa có khóa 50ml
Mã phần lô PP2500453968
Giá từng phần lô 627,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,417,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm nhựa màu 5ml, có kim , đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500453969
Giá từng phần lô 650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm nhựa màu 5ml, không kim, đầu to
Mã phần lô PP2500453970
Giá từng phần lô 542,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,144,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm nhựa màu 10ml, có kim
Mã phần lô PP2500453971
Giá từng phần lô 363,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,451,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm nhựa màu 20ml, có kim
Mã phần lô PP2500453972
Giá từng phần lô 515,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,728,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm cho ăn nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500453973
Giá từng phần lô 76,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,151,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm tiêm truyền tự động 300ml
Mã phần lô PP2500453974
Giá từng phần lô 177,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,655,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bơm tiêm vắc xin 1ml
Mã phần lô PP2500453975
Giá từng phần lô 12,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim nhựa 25G
Mã phần lô PP2500453976
Giá từng phần lô 1,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim pha chế thuốc có màng lọc
Mã phần lô PP2500453977
Giá từng phần lô 6,906,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim truyền cho buồng tiêm tĩnh mạch dưới da 20G
Mã phần lô PP2500453978
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim truyền cho buồng tiêm tĩnh mạch dưới da 22G
Mã phần lô PP2500453979
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim cánh bướm 23G
Mã phần lô PP2500453980
Giá từng phần lô 66,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim cánh bướm 25G
Mã phần lô PP2500453981
Giá từng phần lô 1,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim nhựa 18G
Mã phần lô PP2500453982
Giá từng phần lô 1,294,244,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,414,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim nhựa 20G
Mã phần lô PP2500453983
Giá từng phần lô 1,069,656,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,045,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa bơm thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2500453984
Giá từng phần lô 60,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, không cổng chích thuốc 20G
Mã phần lô PP2500453985
Giá từng phần lô 617,265,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,259,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, không cổng chích thuốc 22G
Mã phần lô PP2500453986
Giá từng phần lô 2,987,435,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,812,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, không cổng chích thuốc 24G
Mã phần lô PP2500453987
Giá từng phần lô 35,919,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,791,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên 21G
Mã phần lô PP2500453988
Giá từng phần lô 19,489,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim gây tê đám rối thần kinh ngoại biên 22G
Mã phần lô PP2500453989
Giá từng phần lô 102,480,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,538,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng trẻ em cỡ 18G
Mã phần lô PP2500453990
Giá từng phần lô 74,990,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng trẻ em cỡ 19G
Mã phần lô PP2500453991
Giá từng phần lô 479,994,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nút đậy xy lanh trong pha thuốc ung thư
Mã phần lô PP2500453992
Giá từng phần lô 189,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,842,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Nút đậy kim luồn an toàn
Mã phần lô PP2500453993
Giá từng phần lô 2,734,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,013,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Cổng tiêm không kim không dây
Mã phần lô PP2500453994
Giá từng phần lô 857,304,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim chọc dò tủy sống 20G, 22G
Mã phần lô PP2500453995
Giá từng phần lô 683,289,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim lọc thận nhân tạo 17G, 16G
Mã phần lô PP2500453996
Giá từng phần lô 46,981,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim sinh thiết và hút tủy xương các cỡ
Mã phần lô PP2500453997
Giá từng phần lô 585,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim chọc hút tủy xương dùng một lần 16G
Mã phần lô PP2500453998
Giá từng phần lô 598,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,979,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim chọc hút tủy xương dùng một lần 18G
Mã phần lô PP2500453999
Giá từng phần lô 160,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,409,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim Harvest tủy xương 14G
Mã phần lô PP2500454000
Giá từng phần lô 17,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim chích máu an toàn
Mã phần lô PP2500454001
Giá từng phần lô 43,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ kim dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng
Mã phần lô PP2500454002
Giá từng phần lô 3,850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2500454003
Giá từng phần lô 133,635,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,005,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->