Gói thầu: Gói 2 - Cung cấp bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu điều trị vết thương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300045368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói 2 - Cung cấp bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu điều trị vết thương |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300033522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 18,200,795,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182.007.960 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300067669 - Bông miếng | 784,750,000 | 1.070.114.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 549.325.000 | 600 |
| 2 | PP2300067670 - Gạc ( bông ép) phẫu thuật sọ não | 21,597,000 | 29.451.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 15.117.900 | 5146 |
| 3 | PP2300067671 - Bông gạc tẩm cồn | 146,523,000 | 199.805.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 102.566.100 | 141683 |
| 4 | PP2300067672 - Bông thấm nước (Bông cuộn) | 9,300,000 | 12.682.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 6.510.000 | 10 |
| 5 | PP2300067673 - Bông mỡ | 15,500,000 | 21.137.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 10.850.000 | 17 |
| 6 | PP2300067674 - Que ngoáy tỵ dich tỵ hầu tiệt trùng có khấc bẻ | 119,000,000 | 162.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 83.300.000 | 23014 |
| 7 | PP2300067675 - Que tăm bông vô trùng | 51,150,000 | 69.750.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 35.805.000 | 5606 |
| 8 | PP2300067676 - Tăm bông nội soi | 30,842,700 | 42.059.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 21.589.890 | 12 |
| 9 | PP2300067677 - Băng keo thun co giãn 8cm x 4,5m | 219,396,000 | 299.177.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 153.577.200 | 310 |
| 10 | PP2300067678 - Băng bó bột 7,5 cm x 2,7m | 198,674,000 | 270.920.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 139.071.800 | 1420 |
| 11 | PP2300067679 - Băng bó bột 10 cm x 2,7m | 316,977,000 | 432.242.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 221.883.900 | 1829 |
| 12 | PP2300067680 - Băng bó bột 15 cm x 2,7m | 188,034,000 | 256.410.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 131.623.800 | 803 |
| 13 | PP2300067681 - Băng tất lót bó bột 7,5cm x 20m | 89,440,000 | 121.964.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 62.608.000 | 22 |
| 14 | PP2300067682 - Băng tất lót bó bột 10cm x 20m | 89,320,000 | 121.800.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 62.524.000 | 19 |
| 15 | PP2300067683 - Băng tất lót bó bột 15cm x 20m | 75,276,000 | 102.650.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 52.693.200 | 14 |
| 16 | PP2300067684 - Băng thun 7,5cm x 4,5m | 157,653,600 | 214.983.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 110.357.520 | 1394 |
| 17 | PP2300067685 - Băng thun 10cm x 4,5m | 130,180,000 | 177.519.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 91.126.000 | 931 |
| 18 | PP2300067686 - Băng bó bột sợi thủy tinh 7,5cm x 3,6m | 27,037,500 | 36.870.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 18.926.250 | 42 |
| 19 | PP2300067687 - Băng bó bột sợi thủy tinh 10cm x 3,6m | 79,413,000 | 108.291.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 55.589.100 | 99 |
| 20 | PP2300067688 - Bột thạch cao | 97,920,000 | 133.528.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 68.544.000 | 805 |
| 21 | PP2300067689 - Băng cuộn | 12,420,000 | 16.937.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 8.694.000 | 454 |
| 22 | PP2300067690 - Băng vô khuẩn trong suốt có tẩm Chlohexxidine (7 x 8,5)cm | 223,496,280 | 304.768.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 156.447.396 | 244 |
| 23 | PP2300067691 - Băng vô khuẩn trong suốt có tẩm Chlorhexidine (10x 12)cm | 240,975,000 | 328.603.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 168.682.500 | 247 |
| 24 | PP2300067692 - Băng dính trong vô trùng trong suốt, có xẻ rãnh (6 x 7) cm | 75,600,000 | 103.091.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 52.920.000 | 1973 |
| 25 | PP2300067693 - Băng dính trong vô trùng trong suốt, có xẻ rãnh (6 x 7,3) cm | 45,360,000 | 61.855.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 31.752.000 | 1973 |
| 26 | PP2300067694 - Băng dính trong vô trùng trong suốt, không xẻ rãnh (5,3 x 8)cm | 922,053,500 | 1.257.346.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 645.437.450 | 29779 |
| 27 | PP2300067695 - Băng dính trong vô trùng trong suốt, không xẻ rãnh (6 x 7)cm | 784,543,200 | 1.069.832.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 549.180.240 | 29958 |
| 28 | PP2300067696 - Băng sau phẫu thuật nội soi vô trùng (5x7)cm | 494,340,000 | 674.100.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 346.038.000 | 15479 |
| 29 | PP2300067697 - Băng sau phẫu thuật vô trùng (8 x 10)cm | 83,500,000 | 113.864.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 58.450.000 | 1644 |
| 30 | PP2300067698 - Băng sau phẫu thuật có gạc (9x 15)cm | 312,246,000 | 425.790.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 218.572.200 | 2593 |
| 31 | PP2300067699 - Băng trước phẫu thuật (15 x 28)cm | 42,336,000 | 57.731.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 29.635.200 | 208 |
| 32 | PP2300067700 - Băng vô trùng trong suốt có khung viền ( 5x 5.7)cm | 44,100,000 | 60.137.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 30.870.000 | 494 |
| 33 | PP2300067701 - Băng phẫu thuật (35 x 35)cm | 88,200,000 | 120.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 61.740.000 | 132 |
| 34 | PP2300067702 - Băng phẫu thuật (45 x 60)cm | 577,285,000 | 787.207.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 404.099.500 | 722 |
| 35 | PP2300067703 - Miếng băng vô trùng cố định vết mổ | 3,450,000 | 4.705.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 2.415.000 | 50 |
| 36 | PP2300067704 - Miếng băng bảo vệ da | 73,063,500 | 99.633.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 51.144.450 | 83 |
| 37 | PP2300067705 - Băng thun cuộn tự dính 5cm x 4,5m | 7,665,840 | 10.454.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 5.366.088 | 36 |
| 38 | PP2300067706 - Băng thun cuộn tự dính 7,5cm x 4,5m | 11,466,000 | 15.636.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 8.026.200 | 43 |
| 39 | PP2300067707 - Băng bịt mắt cho trẻ sơ sinh các cỡ | 112,336,000 | 153.186.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 78.635.200 | 156 |
| 40 | PP2300067708 - Băng dính cố định ống nội khí quản 1,25cm x 5m | 15,819,300 | 21.572.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 11.073.510 | 62 |
| 41 | PP2300067709 - Băng dính cố định ống nội khí quản 2,5cm x 5m | 12,684,000 | 17.297.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 8.878.800 | 25 |
| 42 | PP2300067710 - Băng dính lụa y tế 2,5 cm x 5m | 4,317,095,000 | 5.886.948.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 3.021.966.500 | 34618 |
| 43 | PP2300067711 - Băng dính giấy y tế 2,5cm x 9m | 15,141,000 | 20.647.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 10.598.700 | 165 |
| 44 | PP2300067712 - Băng bảo vệ da - da giả (10 x 10)cm | 52,907,400 | 72.147.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 37.035.180 | 218 |
| 45 | PP2300067713 - Băng gạc chống dính (10 x 10) cm | 8,769,000 | 11.958.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 6.138.300 | 39 |
| 46 | PP2300067714 - Gạc lưới không dính vết thương, có ion bạc (10 x12)cm | 16,500,000 | 22.500.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 11.550.000 | 50 |
| 47 | PP2300067715 - Gạc xốp vô trùng tẩm bạc (10 x 10)cm | 73,500,000 | 100.228.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 51.450.000 | 83 |
| 48 | PP2300067716 - Gạc vết thương bỏng nano bạc kháng khuẩn (10 x 15)cm | 202,500,000 | 276.137.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 141.750.000 | 247 |
| 49 | PP2300067717 - Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn (10x 10)cm | 75,800,000 | 103.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 53.060.000 | 33 |
| 50 | PP2300067718 - Gạc lưới trong suốt bảo vệ vết thương (10x18)cm | 34,000,000 | 46.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 23.800.000 | 17 |
| 51 | PP2300067719 - Gạc băng vết thương ( 10x 10) cm | 12,852,000 | 17.526.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 8.996.400 | 50 |
| 52 | PP2300067720 - Miếng băng che phủ vết thương ngoài da | 101,442,000 | 138.330.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 71.009.400 | 25 |
| 53 | PP2300067721 - Gạc đắp vết thương (6 x22)cm | 2,400,000 | 3.273.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.680.000 | 247 |
| 54 | PP2300067722 - Gạc miếng ( 6x 10) cm | 1,524,753,000 | 2.079.209.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.067.327.100 | 278494 |
| 55 | PP2300067723 - Gạc miếng ( 6x 10) cm | 1,040,000,000 | 1.418.182.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 728.000.000 | 213699 |
| 56 | PP2300067724 - Gạc cầu 3cm | 225,933,900 | 308.092.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 158.153.730 | 123800 |
| 57 | PP2300067725 - Gạc miếng (40 x 30)cm | 210,000,000 | 286.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 147.000.000 | 5754 |
| 58 | PP2300067726 - Meche Phẫu thuật (3.5 x 75)cm | 92,000,000 | 125.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 64.400.000 | 9453 |
| 59 | PP2300067727 - Sáp cầm máu xương 2.5 gram | 88,303,600 | 120.414.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 61.812.520 | 461 |
| 60 | PP2300067728 - Vật liệu cầm máu dạng lưới, kháng khuẩn (5 x 7,5)cm | 153,237,000 | 208.960.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 107.265.900 | 116 |
| 61 | PP2300067729 - Vật liệu cầm máu dạng lưới tự tiêu, kháng khuẩn (7.5 x 10) cm | 272,500,000 | 371.591.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 190.750.000 | 83 |
| 62 | PP2300067730 - Vật liệu cầm máu dạng lưới, kháng khuẩn (15x23)cm | 1,660,000,000 | 2.263.637.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.162.000.000 | 165 |
| 63 | PP2300067731 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng bông xốp bằng gelatin tinh khiết, (8x5x1)cm | 33,000,000 | 45.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 23.100.000 | 50 |
| 64 | PP2300067732 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng bông xốp bằng gelatin tinh khiết, (1x1x1)cm | 38,400,000 | 52.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 26.880.000 | 329 |
| 65 | PP2300067733 - Vật liệu cầm máu (5 x 7)cm | 378,000,000 | 515.455.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 264.600.000 | 198 |
| 66 | PP2300067734 - Vật liệu cầm máu dạng miếng gạc (10x20)cm | 84,000,000 | 114.546.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 58.800.000 | 33 |
| 67 | PP2300067735 - Vật liệu cầm máu dạng lưới (10x20)cm | 347,556,000 | 473.940.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 243.289.200 | 132 |
| 68 | PP2300067736 - Miếng cầm máu mũi Merocel | 34,000,000 | 46.364.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 23.800.000 | 42 |
| 69 | PP2300067737 - Keo dán da | 34,782,600 | 47.431.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 24.347.820 | 33 |
| 70 | PP2300067738 - Gel có nano bạc kháng khuẩn | 40,500,000 | 55.228.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 28.350.000 | 50 |
Bông miếng |
|
| Mã phần lô | PP2300067669 |
| Giá từng phần lô | 784,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.070.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Gạc ( bông ép) phẫu thuật sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300067670 |
| Giá từng phần lô | 21,597,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.451.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.117.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5146 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bông gạc tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300067671 |
| Giá từng phần lô | 146,523,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.566.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141683 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bông thấm nước (Bông cuộn) |
|
| Mã phần lô | PP2300067672 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bông mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300067673 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Que ngoáy tỵ dich tỵ hầu tiệt trùng có khấc bẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300067674 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Que tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300067675 |
| Giá từng phần lô | 51,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5606 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Tăm bông nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300067676 |
| Giá từng phần lô | 30,842,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.059.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.589.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng keo thun co giãn 8cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300067677 |
| Giá từng phần lô | 219,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.177.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.577.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng bó bột 7,5 cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300067678 |
| Giá từng phần lô | 198,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.071.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng bó bột 10 cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300067679 |
| Giá từng phần lô | 316,977,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.242.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.883.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1829 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng bó bột 15 cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300067680 |
| Giá từng phần lô | 188,034,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.623.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 803 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng tất lót bó bột 7,5cm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300067681 |
| Giá từng phần lô | 89,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng tất lót bó bột 10cm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300067682 |
| Giá từng phần lô | 89,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng tất lót bó bột 15cm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300067683 |
| Giá từng phần lô | 75,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.693.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng thun 7,5cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300067684 |
| Giá từng phần lô | 157,653,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.983.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.357.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1394 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng thun 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300067685 |
| Giá từng phần lô | 130,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.519.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng bó bột sợi thủy tinh 7,5cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300067686 |
| Giá từng phần lô | 27,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.926.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng bó bột sợi thủy tinh 10cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300067687 |
| Giá từng phần lô | 79,413,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.589.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bột thạch cao |
|
| Mã phần lô | PP2300067688 |
| Giá từng phần lô | 97,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300067689 |
| Giá từng phần lô | 12,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.937.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 454 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng vô khuẩn trong suốt có tẩm Chlohexxidine (7 x 8,5)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067690 |
| Giá từng phần lô | 223,496,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.447.396 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng vô khuẩn trong suốt có tẩm Chlorhexidine (10x 12)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067691 |
| Giá từng phần lô | 240,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.603.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng dính trong vô trùng trong suốt, có xẻ rãnh (6 x 7) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067692 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng dính trong vô trùng trong suốt, có xẻ rãnh (6 x 7,3) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067693 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng dính trong vô trùng trong suốt, không xẻ rãnh (5,3 x 8)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067694 |
| Giá từng phần lô | 922,053,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.437.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29779 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng dính trong vô trùng trong suốt, không xẻ rãnh (6 x 7)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067695 |
| Giá từng phần lô | 784,543,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.069.832.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.180.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29958 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng sau phẫu thuật nội soi vô trùng (5x7)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067696 |
| Giá từng phần lô | 494,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 674.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng sau phẫu thuật vô trùng (8 x 10)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067697 |
| Giá từng phần lô | 83,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng sau phẫu thuật có gạc (9x 15)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067698 |
| Giá từng phần lô | 312,246,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.572.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng trước phẫu thuật (15 x 28)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067699 |
| Giá từng phần lô | 42,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.731.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.635.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng vô trùng trong suốt có khung viền ( 5x 5.7)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067700 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng phẫu thuật (35 x 35)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067701 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng phẫu thuật (45 x 60)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067702 |
| Giá từng phần lô | 577,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.207.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.099.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 722 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Miếng băng vô trùng cố định vết mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300067703 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Miếng băng bảo vệ da |
|
| Mã phần lô | PP2300067704 |
| Giá từng phần lô | 73,063,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.633.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.144.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng thun cuộn tự dính 5cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300067705 |
| Giá từng phần lô | 7,665,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.366.088 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng thun cuộn tự dính 7,5cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300067706 |
| Giá từng phần lô | 11,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.026.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng bịt mắt cho trẻ sơ sinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300067707 |
| Giá từng phần lô | 112,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.186.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.635.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng dính cố định ống nội khí quản 1,25cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300067708 |
| Giá từng phần lô | 15,819,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.073.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng dính cố định ống nội khí quản 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300067709 |
| Giá từng phần lô | 12,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.297.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.878.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng dính lụa y tế 2,5 cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300067710 |
| Giá từng phần lô | 4,317,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.886.948.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.021.966.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34618 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng dính giấy y tế 2,5cm x 9m |
|
| Mã phần lô | PP2300067711 |
| Giá từng phần lô | 15,141,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.647.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.598.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng bảo vệ da - da giả (10 x 10)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067712 |
| Giá từng phần lô | 52,907,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.147.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.035.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng gạc chống dính (10 x 10) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067713 |
| Giá từng phần lô | 8,769,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.138.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Gạc lưới không dính vết thương, có ion bạc (10 x12)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067714 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Gạc xốp vô trùng tẩm bạc (10 x 10)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067715 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Gạc vết thương bỏng nano bạc kháng khuẩn (10 x 15)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067716 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn (10x 10)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067717 |
| Giá từng phần lô | 75,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Gạc lưới trong suốt bảo vệ vết thương (10x18)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067718 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Gạc băng vết thương ( 10x 10) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067719 |
| Giá từng phần lô | 12,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.526.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.996.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Miếng băng che phủ vết thương ngoài da |
|
| Mã phần lô | PP2300067720 |
| Giá từng phần lô | 101,442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.009.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Gạc đắp vết thương (6 x22)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067721 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Gạc miếng ( 6x 10) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067722 |
| Giá từng phần lô | 1,524,753,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.079.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.067.327.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 278494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Gạc miếng ( 6x 10) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067723 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 213699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Gạc cầu 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067724 |
| Giá từng phần lô | 225,933,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.153.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Gạc miếng (40 x 30)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067725 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Meche Phẫu thuật (3.5 x 75)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067726 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9453 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Sáp cầm máu xương 2.5 gram |
|
| Mã phần lô | PP2300067727 |
| Giá từng phần lô | 88,303,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.812.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 461 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Vật liệu cầm máu dạng lưới, kháng khuẩn (5 x 7,5)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067728 |
| Giá từng phần lô | 153,237,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.265.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Vật liệu cầm máu dạng lưới tự tiêu, kháng khuẩn (7.5 x 10) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067729 |
| Giá từng phần lô | 272,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Vật liệu cầm máu dạng lưới, kháng khuẩn (15x23)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067730 |
| Giá từng phần lô | 1,660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.263.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.162.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng bông xốp bằng gelatin tinh khiết, (8x5x1)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067731 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng bông xốp bằng gelatin tinh khiết, (1x1x1)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067732 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Vật liệu cầm máu (5 x 7)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067733 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Vật liệu cầm máu dạng miếng gạc (10x20)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067734 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Vật liệu cầm máu dạng lưới (10x20)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300067735 |
| Giá từng phần lô | 347,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.289.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Miếng cầm máu mũi Merocel |
|
| Mã phần lô | PP2300067736 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Keo dán da |
|
| Mã phần lô | PP2300067737 |
| Giá từng phần lô | 34,782,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.431.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.347.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Gel có nano bạc kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300067738 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi