Gói thầu: Gói 2 - Cung cấp bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu điều trị vết thương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045368-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 2 - Cung cấp bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu điều trị vết thương
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 18,200,795,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182.007.960 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300067669 - Bông miếng 784,750,000 1.070.114.000 Vật tư tiêu hao y tế 549.325.000 600
2 PP2300067670 - Gạc ( bông ép) phẫu thuật sọ não 21,597,000 29.451.000 Vật tư tiêu hao y tế 15.117.900 5146
3 PP2300067671 - Bông gạc tẩm cồn 146,523,000 199.805.000 Vật tư tiêu hao y tế 102.566.100 141683
4 PP2300067672 - Bông thấm nước (Bông cuộn) 9,300,000 12.682.000 Vật tư tiêu hao y tế 6.510.000 10
5 PP2300067673 - Bông mỡ 15,500,000 21.137.000 Vật tư tiêu hao y tế 10.850.000 17
6 PP2300067674 - Que ngoáy tỵ dich tỵ hầu tiệt trùng có khấc bẻ 119,000,000 162.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 83.300.000 23014
7 PP2300067675 - Que tăm bông vô trùng 51,150,000 69.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 35.805.000 5606
8 PP2300067676 - Tăm bông nội soi 30,842,700 42.059.000 Vật tư tiêu hao y tế 21.589.890 12
9 PP2300067677 - Băng keo thun co giãn 8cm x 4,5m 219,396,000 299.177.000 Vật tư tiêu hao y tế 153.577.200 310
10 PP2300067678 - Băng bó bột 7,5 cm x 2,7m 198,674,000 270.920.000 Vật tư tiêu hao y tế 139.071.800 1420
11 PP2300067679 - Băng bó bột 10 cm x 2,7m 316,977,000 432.242.000 Vật tư tiêu hao y tế 221.883.900 1829
12 PP2300067680 - Băng bó bột 15 cm x 2,7m 188,034,000 256.410.000 Vật tư tiêu hao y tế 131.623.800 803
13 PP2300067681 - Băng tất lót bó bột 7,5cm x 20m 89,440,000 121.964.000 Vật tư tiêu hao y tế 62.608.000 22
14 PP2300067682 - Băng tất lót bó bột 10cm x 20m 89,320,000 121.800.000 Vật tư tiêu hao y tế 62.524.000 19
15 PP2300067683 - Băng tất lót bó bột 15cm x 20m 75,276,000 102.650.000 Vật tư tiêu hao y tế 52.693.200 14
16 PP2300067684 - Băng thun 7,5cm x 4,5m 157,653,600 214.983.000 Vật tư tiêu hao y tế 110.357.520 1394
17 PP2300067685 - Băng thun 10cm x 4,5m 130,180,000 177.519.000 Vật tư tiêu hao y tế 91.126.000 931
18 PP2300067686 - Băng bó bột sợi thủy tinh 7,5cm x 3,6m 27,037,500 36.870.000 Vật tư tiêu hao y tế 18.926.250 42
19 PP2300067687 - Băng bó bột sợi thủy tinh 10cm x 3,6m 79,413,000 108.291.000 Vật tư tiêu hao y tế 55.589.100 99
20 PP2300067688 - Bột thạch cao 97,920,000 133.528.000 Vật tư tiêu hao y tế 68.544.000 805
21 PP2300067689 - Băng cuộn 12,420,000 16.937.000 Vật tư tiêu hao y tế 8.694.000 454
22 PP2300067690 - Băng vô khuẩn trong suốt có tẩm Chlohexxidine (7 x 8,5)cm 223,496,280 304.768.000 Vật tư tiêu hao y tế 156.447.396 244
23 PP2300067691 - Băng vô khuẩn trong suốt có tẩm Chlorhexidine (10x 12)cm 240,975,000 328.603.000 Vật tư tiêu hao y tế 168.682.500 247
24 PP2300067692 - Băng dính trong vô trùng trong suốt, có xẻ rãnh (6 x 7) cm 75,600,000 103.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 52.920.000 1973
25 PP2300067693 - Băng dính trong vô trùng trong suốt, có xẻ rãnh (6 x 7,3) cm 45,360,000 61.855.000 Vật tư tiêu hao y tế 31.752.000 1973
26 PP2300067694 - Băng dính trong vô trùng trong suốt, không xẻ rãnh (5,3 x 8)cm 922,053,500 1.257.346.000 Vật tư tiêu hao y tế 645.437.450 29779
27 PP2300067695 - Băng dính trong vô trùng trong suốt, không xẻ rãnh (6 x 7)cm 784,543,200 1.069.832.000 Vật tư tiêu hao y tế 549.180.240 29958
28 PP2300067696 - Băng sau phẫu thuật nội soi vô trùng (5x7)cm 494,340,000 674.100.000 Vật tư tiêu hao y tế 346.038.000 15479
29 PP2300067697 - Băng sau phẫu thuật vô trùng (8 x 10)cm 83,500,000 113.864.000 Vật tư tiêu hao y tế 58.450.000 1644
30 PP2300067698 - Băng sau phẫu thuật có gạc (9x 15)cm 312,246,000 425.790.000 Vật tư tiêu hao y tế 218.572.200 2593
31 PP2300067699 - Băng trước phẫu thuật (15 x 28)cm 42,336,000 57.731.000 Vật tư tiêu hao y tế 29.635.200 208
32 PP2300067700 - Băng vô trùng trong suốt có khung viền ( 5x 5.7)cm 44,100,000 60.137.000 Vật tư tiêu hao y tế 30.870.000 494
33 PP2300067701 - Băng phẫu thuật (35 x 35)cm 88,200,000 120.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 61.740.000 132
34 PP2300067702 - Băng phẫu thuật (45 x 60)cm 577,285,000 787.207.000 Vật tư tiêu hao y tế 404.099.500 722
35 PP2300067703 - Miếng băng vô trùng cố định vết mổ 3,450,000 4.705.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.415.000 50
36 PP2300067704 - Miếng băng bảo vệ da 73,063,500 99.633.000 Vật tư tiêu hao y tế 51.144.450 83
37 PP2300067705 - Băng thun cuộn tự dính 5cm x 4,5m 7,665,840 10.454.000 Vật tư tiêu hao y tế 5.366.088 36
38 PP2300067706 - Băng thun cuộn tự dính 7,5cm x 4,5m 11,466,000 15.636.000 Vật tư tiêu hao y tế 8.026.200 43
39 PP2300067707 - Băng bịt mắt cho trẻ sơ sinh các cỡ 112,336,000 153.186.000 Vật tư tiêu hao y tế 78.635.200 156
40 PP2300067708 - Băng dính cố định ống nội khí quản 1,25cm x 5m 15,819,300 21.572.000 Vật tư tiêu hao y tế 11.073.510 62
41 PP2300067709 - Băng dính cố định ống nội khí quản 2,5cm x 5m 12,684,000 17.297.000 Vật tư tiêu hao y tế 8.878.800 25
42 PP2300067710 - Băng dính lụa y tế 2,5 cm x 5m 4,317,095,000 5.886.948.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.021.966.500 34618
43 PP2300067711 - Băng dính giấy y tế 2,5cm x 9m 15,141,000 20.647.000 Vật tư tiêu hao y tế 10.598.700 165
44 PP2300067712 - Băng bảo vệ da - da giả (10 x 10)cm 52,907,400 72.147.000 Vật tư tiêu hao y tế 37.035.180 218
45 PP2300067713 - Băng gạc chống dính (10 x 10) cm 8,769,000 11.958.000 Vật tư tiêu hao y tế 6.138.300 39
46 PP2300067714 - Gạc lưới không dính vết thương, có ion bạc (10 x12)cm 16,500,000 22.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 11.550.000 50
47 PP2300067715 - Gạc xốp vô trùng tẩm bạc (10 x 10)cm 73,500,000 100.228.000 Vật tư tiêu hao y tế 51.450.000 83
48 PP2300067716 - Gạc vết thương bỏng nano bạc kháng khuẩn (10 x 15)cm 202,500,000 276.137.000 Vật tư tiêu hao y tế 141.750.000 247
49 PP2300067717 - Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn (10x 10)cm 75,800,000 103.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 53.060.000 33
50 PP2300067718 - Gạc lưới trong suốt bảo vệ vết thương (10x18)cm 34,000,000 46.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 23.800.000 17
51 PP2300067719 - Gạc băng vết thương ( 10x 10) cm 12,852,000 17.526.000 Vật tư tiêu hao y tế 8.996.400 50
52 PP2300067720 - Miếng băng che phủ vết thương ngoài da 101,442,000 138.330.000 Vật tư tiêu hao y tế 71.009.400 25
53 PP2300067721 - Gạc đắp vết thương (6 x22)cm 2,400,000 3.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.680.000 247
54 PP2300067722 - Gạc miếng ( 6x 10) cm 1,524,753,000 2.079.209.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.067.327.100 278494
55 PP2300067723 - Gạc miếng ( 6x 10) cm 1,040,000,000 1.418.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 728.000.000 213699
56 PP2300067724 - Gạc cầu 3cm 225,933,900 308.092.000 Vật tư tiêu hao y tế 158.153.730 123800
57 PP2300067725 - Gạc miếng (40 x 30)cm 210,000,000 286.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 147.000.000 5754
58 PP2300067726 - Meche Phẫu thuật (3.5 x 75)cm 92,000,000 125.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 64.400.000 9453
59 PP2300067727 - Sáp cầm máu xương 2.5 gram 88,303,600 120.414.000 Vật tư tiêu hao y tế 61.812.520 461
60 PP2300067728 - Vật liệu cầm máu dạng lưới, kháng khuẩn (5 x 7,5)cm 153,237,000 208.960.000 Vật tư tiêu hao y tế 107.265.900 116
61 PP2300067729 - Vật liệu cầm máu dạng lưới tự tiêu, kháng khuẩn (7.5 x 10) cm 272,500,000 371.591.000 Vật tư tiêu hao y tế 190.750.000 83
62 PP2300067730 - Vật liệu cầm máu dạng lưới, kháng khuẩn (15x23)cm 1,660,000,000 2.263.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.162.000.000 165
63 PP2300067731 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng bông xốp bằng gelatin tinh khiết, (8x5x1)cm 33,000,000 45.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 23.100.000 50
64 PP2300067732 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng bông xốp bằng gelatin tinh khiết, (1x1x1)cm 38,400,000 52.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 26.880.000 329
65 PP2300067733 - Vật liệu cầm máu (5 x 7)cm 378,000,000 515.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 264.600.000 198
66 PP2300067734 - Vật liệu cầm máu dạng miếng gạc (10x20)cm 84,000,000 114.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 58.800.000 33
67 PP2300067735 - Vật liệu cầm máu dạng lưới (10x20)cm 347,556,000 473.940.000 Vật tư tiêu hao y tế 243.289.200 132
68 PP2300067736 - Miếng cầm máu mũi Merocel 34,000,000 46.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 23.800.000 42
69 PP2300067737 - Keo dán da 34,782,600 47.431.000 Vật tư tiêu hao y tế 24.347.820 33
70 PP2300067738 - Gel có nano bạc kháng khuẩn 40,500,000 55.228.000 Vật tư tiêu hao y tế 28.350.000 50
Bông miếng
Mã phần lô PP2300067669
Giá từng phần lô 784,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.070.114.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Gạc ( bông ép) phẫu thuật sọ não
Mã phần lô PP2300067670
Giá từng phần lô 21,597,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.451.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.117.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5146
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bông gạc tẩm cồn
Mã phần lô PP2300067671
Giá từng phần lô 146,523,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.805.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.566.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 141683
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bông thấm nước (Bông cuộn)
Mã phần lô PP2300067672
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.682.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bông mỡ
Mã phần lô PP2300067673
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.137.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Que ngoáy tỵ dich tỵ hầu tiệt trùng có khấc bẻ
Mã phần lô PP2300067674
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23014
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Que tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300067675
Giá từng phần lô 51,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5606
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Tăm bông nội soi
Mã phần lô PP2300067676
Giá từng phần lô 30,842,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.059.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.589.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng keo thun co giãn 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300067677
Giá từng phần lô 219,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.177.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.577.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 310
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng bó bột 7,5 cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300067678
Giá từng phần lô 198,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.920.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.071.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1420
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng bó bột 10 cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300067679
Giá từng phần lô 316,977,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.242.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.883.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1829
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng bó bột 15 cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300067680
Giá từng phần lô 188,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.410.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.623.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 803
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng tất lót bó bột 7,5cm x 20m
Mã phần lô PP2300067681
Giá từng phần lô 89,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.964.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng tất lót bó bột 10cm x 20m
Mã phần lô PP2300067682
Giá từng phần lô 89,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng tất lót bó bột 15cm x 20m
Mã phần lô PP2300067683
Giá từng phần lô 75,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.650.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.693.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng thun 7,5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300067684
Giá từng phần lô 157,653,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.983.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.357.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1394
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng thun 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300067685
Giá từng phần lô 130,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.519.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 931
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng bó bột sợi thủy tinh 7,5cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300067686
Giá từng phần lô 27,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.870.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.926.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng bó bột sợi thủy tinh 10cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300067687
Giá từng phần lô 79,413,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.291.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.589.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bột thạch cao
Mã phần lô PP2300067688
Giá từng phần lô 97,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.528.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 805
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300067689
Giá từng phần lô 12,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.937.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 454
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng vô khuẩn trong suốt có tẩm Chlohexxidine (7 x 8,5)cm
Mã phần lô PP2300067690
Giá từng phần lô 223,496,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.768.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.447.396
Năng lực sản xuất hàng hóa 244
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng vô khuẩn trong suốt có tẩm Chlorhexidine (10x 12)cm
Mã phần lô PP2300067691
Giá từng phần lô 240,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.603.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng dính trong vô trùng trong suốt, có xẻ rãnh (6 x 7) cm
Mã phần lô PP2300067692
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng dính trong vô trùng trong suốt, có xẻ rãnh (6 x 7,3) cm
Mã phần lô PP2300067693
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.855.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng dính trong vô trùng trong suốt, không xẻ rãnh (5,3 x 8)cm
Mã phần lô PP2300067694
Giá từng phần lô 922,053,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.346.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.437.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 29779
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng dính trong vô trùng trong suốt, không xẻ rãnh (6 x 7)cm
Mã phần lô PP2300067695
Giá từng phần lô 784,543,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.832.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.180.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 29958
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng sau phẫu thuật nội soi vô trùng (5x7)cm
Mã phần lô PP2300067696
Giá từng phần lô 494,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15479
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng sau phẫu thuật vô trùng (8 x 10)cm
Mã phần lô PP2300067697
Giá từng phần lô 83,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.864.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng sau phẫu thuật có gạc (9x 15)cm
Mã phần lô PP2300067698
Giá từng phần lô 312,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.790.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.572.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2593
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng trước phẫu thuật (15 x 28)cm
Mã phần lô PP2300067699
Giá từng phần lô 42,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.731.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.635.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng vô trùng trong suốt có khung viền ( 5x 5.7)cm
Mã phần lô PP2300067700
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.137.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng phẫu thuật (35 x 35)cm
Mã phần lô PP2300067701
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng phẫu thuật (45 x 60)cm
Mã phần lô PP2300067702
Giá từng phần lô 577,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.207.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.099.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 722
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Miếng băng vô trùng cố định vết mổ
Mã phần lô PP2300067703
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.705.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Miếng băng bảo vệ da
Mã phần lô PP2300067704
Giá từng phần lô 73,063,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.633.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.144.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng thun cuộn tự dính 5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300067705
Giá từng phần lô 7,665,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.454.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.366.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng thun cuộn tự dính 7,5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300067706
Giá từng phần lô 11,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.636.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.026.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng bịt mắt cho trẻ sơ sinh các cỡ
Mã phần lô PP2300067707
Giá từng phần lô 112,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.186.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.635.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 156
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng dính cố định ống nội khí quản 1,25cm x 5m
Mã phần lô PP2300067708
Giá từng phần lô 15,819,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.572.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.073.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng dính cố định ống nội khí quản 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300067709
Giá từng phần lô 12,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.297.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.878.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng dính lụa y tế 2,5 cm x 5m
Mã phần lô PP2300067710
Giá từng phần lô 4,317,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.886.948.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.021.966.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 34618
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng dính giấy y tế 2,5cm x 9m
Mã phần lô PP2300067711
Giá từng phần lô 15,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.647.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.598.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng bảo vệ da - da giả (10 x 10)cm
Mã phần lô PP2300067712
Giá từng phần lô 52,907,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.147.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.035.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng gạc chống dính (10 x 10) cm
Mã phần lô PP2300067713
Giá từng phần lô 8,769,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.958.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.138.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Gạc lưới không dính vết thương, có ion bạc (10 x12)cm
Mã phần lô PP2300067714
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Gạc xốp vô trùng tẩm bạc (10 x 10)cm
Mã phần lô PP2300067715
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.228.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Gạc vết thương bỏng nano bạc kháng khuẩn (10 x 15)cm
Mã phần lô PP2300067716
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.137.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn (10x 10)cm
Mã phần lô PP2300067717
Giá từng phần lô 75,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Gạc lưới trong suốt bảo vệ vết thương (10x18)cm
Mã phần lô PP2300067718
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Gạc băng vết thương ( 10x 10) cm
Mã phần lô PP2300067719
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.526.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.996.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Miếng băng che phủ vết thương ngoài da
Mã phần lô PP2300067720
Giá từng phần lô 101,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.330.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.009.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Gạc đắp vết thương (6 x22)cm
Mã phần lô PP2300067721
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Gạc miếng ( 6x 10) cm
Mã phần lô PP2300067722
Giá từng phần lô 1,524,753,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.209.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.327.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 278494
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Gạc miếng ( 6x 10) cm
Mã phần lô PP2300067723
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213699
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Gạc cầu 3cm
Mã phần lô PP2300067724
Giá từng phần lô 225,933,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.092.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.153.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 123800
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Gạc miếng (40 x 30)cm
Mã phần lô PP2300067725
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Meche Phẫu thuật (3.5 x 75)cm
Mã phần lô PP2300067726
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9453
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Sáp cầm máu xương 2.5 gram
Mã phần lô PP2300067727
Giá từng phần lô 88,303,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.414.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.812.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 461
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu cầm máu dạng lưới, kháng khuẩn (5 x 7,5)cm
Mã phần lô PP2300067728
Giá từng phần lô 153,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.960.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.265.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu cầm máu dạng lưới tự tiêu, kháng khuẩn (7.5 x 10) cm
Mã phần lô PP2300067729
Giá từng phần lô 272,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.591.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu cầm máu dạng lưới, kháng khuẩn (15x23)cm
Mã phần lô PP2300067730
Giá từng phần lô 1,660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.263.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng bông xốp bằng gelatin tinh khiết, (8x5x1)cm
Mã phần lô PP2300067731
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng bông xốp bằng gelatin tinh khiết, (1x1x1)cm
Mã phần lô PP2300067732
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu cầm máu (5 x 7)cm
Mã phần lô PP2300067733
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu cầm máu dạng miếng gạc (10x20)cm
Mã phần lô PP2300067734
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu cầm máu dạng lưới (10x20)cm
Mã phần lô PP2300067735
Giá từng phần lô 347,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.940.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.289.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Miếng cầm máu mũi Merocel
Mã phần lô PP2300067736
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Keo dán da
Mã phần lô PP2300067737
Giá từng phần lô 34,782,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.431.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.347.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Gel có nano bạc kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300067738
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.228.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->