Gói thầu: Gói 2 - Cung cấp vật tư tiêu hao cho các máy phục vụ khám và điều trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200047357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BÊNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói 2 - Cung cấp vật tư tiêu hao cho các máy phục vụ khám và điều trị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200034599 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Giá bán HSMT | 1.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 12,885,353,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,856,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tấm dán cỡ L cho bệnh nhân từ 76-100 kg | 50,000,000 | 0 | 0 | |
| 2 | Dây nối dùng 1 lần | 31,500,000 | 0 | 0 | |
| 3 | Cảm biến oxy | 89,100,000 | 0 | 0 | |
| 4 | Bóng bóp gây mê các cỡ dùng nhiều lần | 28,050,000 | 0 | 0 | |
| 5 | Bẫy nước lắp theo bộ đo khí mê | 11,000,000 | 0 | 0 | |
| 6 | Dây thở trẻ em loại dùng 1 lần | 72,500,000 | 0 | 0 | |
| 7 | Dây trích mẫu khí dùng 1 lần | 9,720,000 | 0 | 0 | |
| 8 | Bộ tự thở nửa hở các cỡ | 190,080,000 | 0 | 0 | |
| 9 | Bóng bóp có đuôi dẫn oxy các cỡ | 22,680,000 | 0 | 0 | |
| 10 | Vôi soda | 47,145,000 | 0 | 0 | |
| 11 | Filter dùng 1 lần (Phin lọc máy thở) | 94,500,000 | 0 | 0 | |
| 12 | Dây thở sơ sinh, trẻ lớn | 66,000,000 | 0 | 0 | |
| 13 | Dây thở oxy hai nhánh Cỡ số 0, 1, 2 (Cannula cỡ 0,1,2) | 59,800,400 | 0 | 0 | |
| 14 | Bộ khí dung dùng cho máy thở | 118,800,000 | 0 | 0 | |
| 15 | Cốc khí dung loại dùng nhiều lần | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 16 | Bộ van áp lực dùng 1 lần | 16,500,000 | 0 | 0 | |
| 17 | Ống dây thở dùng nhiều lần | 82,500,000 | 0 | 0 | |
| 18 | Bộ lái dòng dùng 1 lần | 800,000,000 | 0 | 0 | |
| 19 | Gọng mũi (cannula) dùng 1 lần gắn với bộ lái dòng các cỡ | 175,000,000 | 0 | 0 | |
| 20 | Đai giữ ống thở cố định qua vòng đầu dùng 1 lần các cỡ | 300,000,000 | 0 | 0 | |
| 21 | Cảm biến lưu lượng (Neonatol Flow sensor) | 75,000,000 | 0 | 0 | |
| 22 | Bộ điều khiển phun khí dung | 75,200,000 | 0 | 0 | |
| 23 | Cảm biến đo lưu lượng khí (Phía trong máy) | 39,000,000 | 0 | 0 | |
| 24 | Bảng mạch điều khiển nguồn điện | 80,000,000 | 0 | 0 | |
| 25 | Van điện từ | 4,100,000 | 0 | 0 | |
| 26 | Bảng mạch điều khiển khối đo khí | 97,300,000 | 0 | 0 | |
| 27 | Dây thở HFO dùng nhiều lần các cỡ | 88,000,000 | 0 | 0 | |
| 28 | Bộ dây dẫn tuần hoàn dùng cho bệnh nhân dưới 20kg | 722,800,000 | 0 | 0 | |
| 29 | Gel tiếp xúc cho cảm biến dòng máy ECMO | 19,500,000 | 0 | 0 | |
| 30 | Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 20 x 200m | 75,000,000 | 0 | 0 | |
| 31 | Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25 x 200m | 156,250,000 | 0 | 0 | |
| 32 | Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 20 x 30cm | 3,000,000 | 0 | 0 | |
| 33 | Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25 x 30cm | 6,200,000 | 0 | 0 | |
| 34 | Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25 x 40cm | 7,560,000 | 0 | 0 | |
| 35 | Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25 x 45cm | 9,400,000 | 0 | 0 | |
| 36 | Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30 x 25cm | 6,400,000 | 0 | 0 | |
| 37 | Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30 x 40cm | 5,500,000 | 0 | 0 | |
| 38 | Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30 x 45cm | 12,000,000 | 0 | 0 | |
| 39 | Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30 x 60cm | 16,200,000 | 0 | 0 | |
| 40 | Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35 x 60cm | 16,400,000 | 0 | 0 | |
| 41 | Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35 x 45cm | 12,000,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Plasma | 6,999,300 | 0 | 0 | |
| 43 | Khay ngâm dụng cụ kích thước cỡ lớn | 12,100,000 | 0 | 0 | |
| 44 | Khay ngâm dụng cụ kích thước cỡ nhỏ | 28,400,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Băng mực | 59,750,000 | 0 | 0 | |
| 46 | Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn Plasma | 123,240,000 | 0 | 0 | |
| 47 | Chỉ thị sinh học nhanh cho tiệt khuẩn hơi nước | 93,600,000 | 0 | 0 | |
| 48 | Gói tích hợp chỉ thị sinh học và hóa học | 94,500,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Áo làm lạnh trẻ sơ sinh dùng 1 lần | 747,915,000 | 0 | 0 | |
| 50 | Ống thử nhanh chức năng đông máu ACT | 585,000,000 | 0 | 0 | |
| 51 | Cuvette đo chức năng đông máu (hóa chất đo chức năng đông máu) | 1,068,000,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Mask bóng bóp silicol các cỡ dùng nhiều lần | 11,924,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Khay tiêm sử dụng một lần | 2,970,000,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Màng đo nhiệt độ dùng 1 lần | 44,975,000 | 0 | 0 | |
| 55 | Bóng đèn đặt nội khí quản | 15,820,000 | 0 | 0 | |
| 56 | Kìm mang clip titan dùng cho mổ mở các cỡ | 246,000,000 | 0 | 0 | |
| 57 | Bộ hút áp lực âm treo | 119,880,000 | 0 | 0 | |
| 58 | Bình hút dịch | 64,800,000 | 0 | 0 | |
| 59 | Kẹp lưỡng cực cong đầu típ 2mm | 49,500,000 | 0 | 0 | |
| 60 | Kẹp lưỡng cực không dính đầu tip 0.7mm | 74,250,000 | 0 | 0 | |
| 61 | Dây nối lưỡng cực | 46,200,000 | 0 | 0 | |
| 62 | Kẹp lưỡng cực cong đầu típ cỡ 0.5mm | 64,350,000 | 0 | 0 | |
| 63 | Phin lọc cho máy hút sử dụng cho các loại máy hút âm, hút điện | 38,500,000 | 0 | 0 | |
| 64 | Bộ van chia 24 cổng cho máy pha chế tự động dung dịch TPN | 395,000,000 | 0 | 0 | |
| 65 | Dây dẫn dịch cỡ lớn dùng cho máy pha chế tự động dung dịch TPN | 30,000,000 | 0 | 0 | |
| 66 | Dây dẫn dịch cỡ nhỏ dùng cho máy pha chế tự động dung dịch TPN | 30,000,000 | 0 | 0 | |
| 67 | Bộ xylanh 65ml | 215,700,000 | 0 | 0 | |
| 68 | Cảm biến SpO2 cho trẻ sơ sinh, trẻ em dùng nhiều lần (kèm bộ chuyển đổi) | 36,855,000 | 0 | 0 | |
| 69 | Đầu chụp Mũi khoan cắt sọ | 172,500,000 | 0 | 0 | |
| 70 | Mũi khoan tạo hình | 58,000,000 | 0 | 0 | |
| 71 | Đầu chụp Mũi khoan tạo hình | 160,000,000 | 0 | 0 | |
| 72 | Kìm, khóa, kẹp (Clip, clamp) | 224,910,000 | 0 | 0 | |
| 73 | Bộ tấm dán cỡ N cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8 | 50,000,000 | 0 | 0 | |
| 74 | Bộ tấm dán cỡ XXS cho bệnh nhân từ 16-30 kg | 625,000,000 | 0 | 0 | |
| 75 | Bộ tấm dán cỡ XS cho bệnh nhân từ 31-45 kg | 375,000,000 | 0 | 0 | |
| 76 | Bộ tấm dán cỡ S cho bệnh nhân từ 46-60 kg | 50,000,000 | 0 | 0 | |
| 77 | Bộ tấm dán cỡ M cho bệnh nhân từ 61-75 kg. | 50,000,000 | 0 | 0 |
Bộ tấm dán cỡ L cho bệnh nhân từ 76-100 kg |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây nối dùng 1 lần |
|
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cảm biến oxy |
|
| Giá từng phần lô | 89,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng bóp gây mê các cỡ dùng nhiều lần |
|
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bẫy nước lắp theo bộ đo khí mê |
|
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây thở trẻ em loại dùng 1 lần |
|
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây trích mẫu khí dùng 1 lần |
|
| Giá từng phần lô | 9,720,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ tự thở nửa hở các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 190,080,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng bóp có đuôi dẫn oxy các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vôi soda |
|
| Giá từng phần lô | 47,145,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Filter dùng 1 lần (Phin lọc máy thở) |
|
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây thở sơ sinh, trẻ lớn |
|
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây thở oxy hai nhánh Cỡ số 0, 1, 2 (Cannula cỡ 0,1,2) |
|
| Giá từng phần lô | 59,800,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ khí dung dùng cho máy thở |
|
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cốc khí dung loại dùng nhiều lần |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ van áp lực dùng 1 lần |
|
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống dây thở dùng nhiều lần |
|
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ lái dòng dùng 1 lần |
|
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Gọng mũi (cannula) dùng 1 lần gắn với bộ lái dòng các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đai giữ ống thở cố định qua vòng đầu dùng 1 lần các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cảm biến lưu lượng (Neonatol Flow sensor) |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ điều khiển phun khí dung |
|
| Giá từng phần lô | 75,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cảm biến đo lưu lượng khí (Phía trong máy) |
|
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bảng mạch điều khiển nguồn điện |
|
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van điện từ |
|
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bảng mạch điều khiển khối đo khí |
|
| Giá từng phần lô | 97,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây thở HFO dùng nhiều lần các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dây dẫn tuần hoàn dùng cho bệnh nhân dưới 20kg |
|
| Giá từng phần lô | 722,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Gel tiếp xúc cho cảm biến dòng máy ECMO |
|
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 20 x 200m |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25 x 200m |
|
| Giá từng phần lô | 156,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 20 x 30cm |
|
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25 x 30cm |
|
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25 x 40cm |
|
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25 x 45cm |
|
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30 x 25cm |
|
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30 x 40cm |
|
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30 x 45cm |
|
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30 x 60cm |
|
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35 x 60cm |
|
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35 x 45cm |
|
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Plasma |
|
| Giá từng phần lô | 6,999,300 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khay ngâm dụng cụ kích thước cỡ lớn |
|
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khay ngâm dụng cụ kích thước cỡ nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 28,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Băng mực |
|
| Giá từng phần lô | 59,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn Plasma |
|
| Giá từng phần lô | 123,240,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ thị sinh học nhanh cho tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Gói tích hợp chỉ thị sinh học và hóa học |
|
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Áo làm lạnh trẻ sơ sinh dùng 1 lần |
|
| Giá từng phần lô | 747,915,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thử nhanh chức năng đông máu ACT |
|
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cuvette đo chức năng đông máu (hóa chất đo chức năng đông máu) |
|
| Giá từng phần lô | 1,068,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mask bóng bóp silicol các cỡ dùng nhiều lần |
|
| Giá từng phần lô | 11,924,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khay tiêm sử dụng một lần |
|
| Giá từng phần lô | 2,970,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Màng đo nhiệt độ dùng 1 lần |
|
| Giá từng phần lô | 44,975,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng đèn đặt nội khí quản |
|
| Giá từng phần lô | 15,820,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kìm mang clip titan dùng cho mổ mở các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ hút áp lực âm treo |
|
| Giá từng phần lô | 119,880,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bình hút dịch |
|
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kẹp lưỡng cực cong đầu típ 2mm |
|
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kẹp lưỡng cực không dính đầu tip 0.7mm |
|
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây nối lưỡng cực |
|
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kẹp lưỡng cực cong đầu típ cỡ 0.5mm |
|
| Giá từng phần lô | 64,350,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Phin lọc cho máy hút sử dụng cho các loại máy hút âm, hút điện |
|
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ van chia 24 cổng cho máy pha chế tự động dung dịch TPN |
|
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn dịch cỡ lớn dùng cho máy pha chế tự động dung dịch TPN |
|
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn dịch cỡ nhỏ dùng cho máy pha chế tự động dung dịch TPN |
|
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ xylanh 65ml |
|
| Giá từng phần lô | 215,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cảm biến SpO2 cho trẻ sơ sinh, trẻ em dùng nhiều lần (kèm bộ chuyển đổi) |
|
| Giá từng phần lô | 36,855,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu chụp Mũi khoan cắt sọ |
|
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mũi khoan tạo hình |
|
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu chụp Mũi khoan tạo hình |
|
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kìm, khóa, kẹp (Clip, clamp) |
|
| Giá từng phần lô | 224,910,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ tấm dán cỡ N cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8 |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ tấm dán cỡ XXS cho bệnh nhân từ 16-30 kg |
|
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ tấm dán cỡ XS cho bệnh nhân từ 31-45 kg |
|
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ tấm dán cỡ S cho bệnh nhân từ 46-60 kg |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ tấm dán cỡ M cho bệnh nhân từ 61-75 kg. |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi