Gói thầu: Gói 2 - Cung cấp vật tư tiêu hao y tế dùng trong phẫu thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300274203-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2023 14:03:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 2 - Cung cấp vật tư tiêu hao y tế dùng trong phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2300190972
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,982,786,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59.831.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300402385 - Chỉkhông tan đơn sợi Polypropylen số4/0 95,995,200 130.903.000 3006 67.197.000 132
2 PP2300402386 - Chỉkhông tan đơn sợi polypropylen số5/0 719,964,000 981.770.000 3006 503.975.000 987
3 PP2300402387 - Chỉkhông tan đơn sợi polypropylen số6/0 kim dài 10mm 1,496,677,400 2.040.924.000 3006 1.047.675.000 1546
4 PP2300402388 - Chỉkhông tan đơn sợi polypropylen số6/0 kim dài 13mm 331,102,000 451.503.000 3006 231.772.000 329
5 PP2300402389 - Chỉkhông tan đơn sợi polypropylen số8/0 585,060,000 797.810.000 3006 409.542.000 231
6 PP2300402390 - Chỉ thép khâu xương ức số 1 437,850,000 597.069.000 3006 306.495.000 99
7 PP2300402391 - Chỉ phẫu thuật coated polyglactin số 2 113,138,000 154.280.000 3006 79.197.000 165
8 PP2300402392 - Gioăng hoa khế 40,500,000 55.228.000 9018 28.350.000 42
9 PP2300402393 - Túi giãn da các cỡ 82,500,000 112.500.000 9018 57.750.000 5
10 PP2300402394 - Bộ áo vô trùng dùng cho kính hiển vi 792,000,000 1.080.000.000 9018 554.400.000 66
11 PP2300402395 - Bộ khăn mổ tim trẻ em dùng cho Phẫu thuật tim hở bao gồm (toan giấy và áo phẫu thuật) 1,288,000,000 1.756.364.000 6211 901.600.000 231
Chỉkhông tan đơn sợi Polypropylen số4/0
Mã phần lô PP2300402385
Giá từng phần lô 95,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.903.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉkhông tan đơn sợi polypropylen số5/0
Mã phần lô PP2300402386
Giá từng phần lô 719,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉkhông tan đơn sợi polypropylen số6/0 kim dài 10mm
Mã phần lô PP2300402387
Giá từng phần lô 1,496,677,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.924.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1546
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉkhông tan đơn sợi polypropylen số6/0 kim dài 13mm
Mã phần lô PP2300402388
Giá từng phần lô 331,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.503.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉkhông tan đơn sợi polypropylen số8/0
Mã phần lô PP2300402389
Giá từng phần lô 585,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.810.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉ thép khâu xương ức số 1
Mã phần lô PP2300402390
Giá từng phần lô 437,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.069.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉ phẫu thuật coated polyglactin số 2
Mã phần lô PP2300402391
Giá từng phần lô 113,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Gioăng hoa khế
Mã phần lô PP2300402392
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.228.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Túi giãn da các cỡ
Mã phần lô PP2300402393
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ áo vô trùng dùng cho kính hiển vi
Mã phần lô PP2300402394
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ khăn mổ tim trẻ em dùng cho Phẫu thuật tim hở bao gồm (toan giấy và áo phẫu thuật)
Mã phần lô PP2300402395
Giá từng phần lô 1,288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.756.364.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 901.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->