Gói thầu: Gói 2 - Cung cấp vật tư tiêu hao y tế dùng trong phẫu thuật và can thiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300386026-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2 - Cung cấp vật tư tiêu hao y tế dùng trong phẫu thuật và can thiệp
Số hiệu KHLCNT PL2300265386
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,226,295,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92.268.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300572812 - Vít Micro tự khoan, tự taro đường kính 1,5 mm, chiều dài các cỡ 189,000,000 257.728.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 132.300.000 74
2 PP2300572813 - Vít Micro tự khoan, tự taro, đường kính 1,6 mm, chiều dài các cỡ 252,000,000 343.637.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 176.400.000 99
3 PP2300572814 - Thanh nâng ngực các số 900,000,000 1.227.273.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 630.000.000 10
4 PP2300572815 - Băng đạn cho dụng cụ cắt khâu nội soi cỡ 45mm 127,283,625 173.569.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 89.099.000 8
5 PP2300572816 - Kéo phẫu thuật nội soi cán nhựa 5mm dùng 1 lần 164,000,000 223.637.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 114.800.000 9
6 PP2300572817 - Túi truyền áp lực cao 21,945,000 29.925.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 15.362.000 5
7 PP2300572818 - Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 2mm x 200 mm 57,750,000 78.750.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 40.425.000 58
8 PP2300572819 - Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 3mm x 200 mm 33,000,000 45.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 23.100.000 33
9 PP2300572820 - Chỉpolyglyconate 5/0 123,600,000 168.546.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 86.520.000 165
10 PP2300572821 - Chỉpolypropylene 5/0 483,000,000 658.637.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 338.100.000 576
11 PP2300572822 - Chỉ tiêu trung bình tổng hợp đa sợi bện số 2/0 105,000,000 143.182.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 73.500.000 247
12 PP2300572823 - Chỉ phẫu thuật polyglactin số 0 80,938,000 110.370.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 56.657.000 165
13 PP2300572824 - Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 5/0, kim dài 17 mm 3/8vòng tròn 132,405,600 180.554.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 92.684.000 198
14 PP2300572825 - Chỉ phẫu thuật polydioxanone 7/0 192,123,600 261.987.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 134.487.000 99
15 PP2300572826 - Chỉthép số4 12,800,000 17.455.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 8.960.000 17
16 PP2300572827 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 2/0 565,677,000 771.378.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 395.974.000 1480
17 PP2300572828 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 3/0 439,971,000 599.961.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 307.980.000 1151
18 PP2300572829 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, số 6/0, dài tối thiểu 80cm, 2 kim tròn 3/8C 10mm 370,000,000 504.546.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 259.000.000 329
19 PP2300572830 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, số 5/0, dài tối thiểu 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 12mm 510,000,000 695.455.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 357.000.000 494
20 PP2300572831 - Lưỡi dao mổ an toàn dạng cartrige, số 10 34,000,000 46.364.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 23.800.000 165
21 PP2300572832 - Lưỡi dao mổ an toàn dạng cartrige, số 11 17,000,000 23.182.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 11.900.000 83
22 PP2300572833 - Lưỡi dao mổ an toàn dạng cartrige, số 15 34,000,000 46.364.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 23.800.000 165
23 PP2300572834 - Ống thông can thiệp đầu mềm 6F 309,000,000 421.364.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 216.300.000 5
24 PP2300572835 - Vi ống thông mềm có đầu tách rời can thiệp điều trị dị dạng mạch máu 1,235,000,000 1.684.091.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 864.500.000 9
25 PP2300572836 - Keo sinh học dán mô 75,001,500 102.275.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 52.502.000 50
26 PP2300572837 - Coil nút tuần hoàn bàng hệ 810,000,000 1.104.546.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 567.000.000 25
27 PP2300572838 - Vi ống thông can thiệp phủ ái nước cỡ 2,4Fr 594,000,000 810.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 415.800.000 10
28 PP2300572839 - Dù đóng ống động mạch tuýp 2AS (Additional size) 717,000,000 977.728.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 501.900.000 5
29 PP2300572840 - Bộ thả dù ống động mạch tuýp 2 AS 258,300,000 352.228.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 180.810.000 5
30 PP2300572841 - Bộ catheter động mạch các cỡ 162,500,000 221.591.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 113.750.000 83
31 PP2300572842 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung các cỡ 220,000,000 300.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 154.000.000 2
Vít Micro tự khoan, tự taro đường kính 1,5 mm, chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2300572812
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vít Micro tự khoan, tự taro, đường kính 1,6 mm, chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2300572813
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.637.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Thanh nâng ngực các số
Mã phần lô PP2300572814
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Băng đạn cho dụng cụ cắt khâu nội soi cỡ 45mm
Mã phần lô PP2300572815
Giá từng phần lô 127,283,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.569.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kéo phẫu thuật nội soi cán nhựa 5mm dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300572816
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.637.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Túi truyền áp lực cao
Mã phần lô PP2300572817
Giá từng phần lô 21,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 2mm x 200 mm
Mã phần lô PP2300572818
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 3mm x 200 mm
Mã phần lô PP2300572819
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉpolyglyconate 5/0
Mã phần lô PP2300572820
Giá từng phần lô 123,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.546.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉpolypropylene 5/0
Mã phần lô PP2300572821
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.637.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉ tiêu trung bình tổng hợp đa sợi bện số 2/0
Mã phần lô PP2300572822
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉ phẫu thuật polyglactin số 0
Mã phần lô PP2300572823
Giá từng phần lô 80,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.370.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.657.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 5/0, kim dài 17 mm 3/8vòng tròn
Mã phần lô PP2300572824
Giá từng phần lô 132,405,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.554.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉ phẫu thuật polydioxanone 7/0
Mã phần lô PP2300572825
Giá từng phần lô 192,123,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.987.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.487.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉthép số4
Mã phần lô PP2300572826
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.455.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 2/0
Mã phần lô PP2300572827
Giá từng phần lô 565,677,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.378.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 3/0
Mã phần lô PP2300572828
Giá từng phần lô 439,971,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.961.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, số 6/0, dài tối thiểu 80cm, 2 kim tròn 3/8C 10mm
Mã phần lô PP2300572829
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.546.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, số 5/0, dài tối thiểu 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 12mm
Mã phần lô PP2300572830
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.455.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Lưỡi dao mổ an toàn dạng cartrige, số 10
Mã phần lô PP2300572831
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Lưỡi dao mổ an toàn dạng cartrige, số 11
Mã phần lô PP2300572832
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Lưỡi dao mổ an toàn dạng cartrige, số 15
Mã phần lô PP2300572833
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Ống thông can thiệp đầu mềm 6F
Mã phần lô PP2300572834
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vi ống thông mềm có đầu tách rời can thiệp điều trị dị dạng mạch máu
Mã phần lô PP2300572835
Giá từng phần lô 1,235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.684.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Keo sinh học dán mô
Mã phần lô PP2300572836
Giá từng phần lô 75,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Coil nút tuần hoàn bàng hệ
Mã phần lô PP2300572837
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.546.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Vi ống thông can thiệp phủ ái nước cỡ 2,4Fr
Mã phần lô PP2300572838
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Dù đóng ống động mạch tuýp 2AS (Additional size)
Mã phần lô PP2300572839
Giá từng phần lô 717,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ thả dù ống động mạch tuýp 2 AS
Mã phần lô PP2300572840
Giá từng phần lô 258,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.228.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ catheter động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300572841
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.591.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung các cỡ
Mã phần lô PP2300572842
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->