Gói thầu: Gói 2 - Mua sắm bộ dụng cụ phẫu thuật - cơ sở 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500222360-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2 - Mua sắm bộ dụng cụ phẫu thuật - cơ sở 2
Số hiệu KHLCNT PL2500106855
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,195,422,915 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500228258 - Bộ dụng cụ phẫu thuật khung chậu và khớp háng 344,750,258 492.501.000 9018 172.376.000 1 3,448,000
2 PP2500228259 - Bộ dụng cụ phẫu thuật chi 334,084,844 477.265.000 9018 167.043.000 1 3,341,000
3 PP2500228260 - Bộ dụng cụ đại 1,279,946,926 1.828.496.000 9018 639.974.000 1 12,800,000
4 PP2500228261 - Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt 302,852,040 432.646.000 9018 151.427.000 1 3,029,000
5 PP2500228262 - Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não cho trẻ nhỡ 209,567,849 299.383.000 9018 104.784.000 1 2,096,000
6 PP2500228263 - Bộ dụng cụ phẫu thuật đặt ống thông khí màng nhĩ, vi phẫu tai 123,767,315 176.811.000 9018 61.884.000 1 1,238,000
7 PP2500228264 - Bộ dụng cụ phẫu thuật nang giáp móng, rò luân nhĩ, mở khí quản 68,379,125 97.685.000 9018 34.190.000 1 684,000
8 PP2500228265 - Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi, xoang 196,734,778 281.050.000 9018 98.368.000 1 1,968,000
9 PP2500228266 - Bộ dụng cụ phẫu thuật loại II 3,303,041,280 4.718.631.000 9018 1.651.521.000 8 33,031,000
10 PP2500228267 - Bộ dụng cụ tiểu phẫu 1,032,298,500 1.474.713.000 9018 516.150.000 11 10,323,000
Bộ dụng cụ phẫu thuật khung chậu và khớp háng
Mã phần lô PP2500228258
Giá từng phần lô 344,750,258
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.501.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,448,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi
Mã phần lô PP2500228259
Giá từng phần lô 334,084,844
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.265.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,341,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ đại
Mã phần lô PP2500228260
Giá từng phần lô 1,279,946,926
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.496.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt
Mã phần lô PP2500228261
Giá từng phần lô 302,852,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.646.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,029,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não cho trẻ nhỡ
Mã phần lô PP2500228262
Giá từng phần lô 209,567,849
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.383.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,096,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật đặt ống thông khí màng nhĩ, vi phẫu tai
Mã phần lô PP2500228263
Giá từng phần lô 123,767,315
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.811.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,238,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật nang giáp móng, rò luân nhĩ, mở khí quản
Mã phần lô PP2500228264
Giá từng phần lô 68,379,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.685.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi, xoang
Mã phần lô PP2500228265
Giá từng phần lô 196,734,778
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,968,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật loại II
Mã phần lô PP2500228266
Giá từng phần lô 3,303,041,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.718.631.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.651.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,031,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ tiểu phẫu
Mã phần lô PP2500228267
Giá từng phần lô 1,032,298,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.474.713.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,323,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->