Gói thầu: Gói 2 - Mua sắm bộ dụng cụ phẫu thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500221706-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2 - Mua sắm bộ dụng cụ phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2500106772
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 21,858,453,586 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500227856 - Bộ dụng cụ phẫu thuật lỗ tiểu thấp (Hypospadias) 492,775,000 703.965.000 9018 246.388.000 2 7,392,000
2 PP2500227857 - Bộ dụng cụ phẫu thuật 371,945,500 531.351.000 9018 185.973.000 1 5,580,000
3 PP2500227858 - Bộ dụng cụ phẫu thuật chi 321,446,500 459.210.000 9018 160.724.000 1 4,822,000
4 PP2500227859 - Bộ dụng cụ tháo bột 269,917,000 385.596.000 9018 134.959.000 1 4,049,000
5 PP2500227860 - Bộ dụng cụ khâu vết thương 4,773,433,014 6.819.191.000 9018 2.386.717.000 8 71,602,000
6 PP2500227861 - Bộ phẫu thuật môi, vòm miệng 890,656,659 1.272.367.000 9018 445.329.000 2 13,360,000
7 PP2500227862 - Bộ dụng cụ phẫu thuật xương chuyên khoa RHM 314,874,761 449.822.000 9018 157.438.000 1 4,724,000
8 PP2500227863 - Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu vi phẫu mạch 1,891,755,264 2.702.508.000 9018 945.878.000 2 28,377,000
9 PP2500227864 - Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu tiêu hóa 1,065,633,216 1.522.334.000 9018 532.817.000 2 15,985,000
10 PP2500227865 - Bộ dụng cụ phẫu thuật tạo hình môi, mặt (GMHS) 648,019,915 925.743.000 9018 324.010.000 2 9,721,000
11 PP2500227866 - Bộ dụng cụ phẫu thuật loại 2 1,031,910,540 1.474.158.000 9018 515.956.000 4 15,479,000
12 PP2500227867 - Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não cho trẻ nhỏ 209,223,426 298.891.000 9018 104.612.000 1 3,139,000
13 PP2500227868 - Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não cho trẻ nhỡ 454,582,901 649.405.000 9018 227.292.000 1 6,819,000
14 PP2500227869 - Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não cho trẻ lớn 153,338,077 219.055.000 9018 76.670.000 1 2,301,000
15 PP2500227870 - Bộ khoan tay phẫu thuật thần kinh và dụng cụ vi phẫu 2,009,140,340 2.870.201.000 9018 1.004.571.000 2 30,138,000
16 PP2500227871 - Bộ dụng cụ vén rễ thần kinh và bộc lộ phẫu trường 1,026,611,904 1.466.589.000 9018 513.306.000 2 15,400,000
17 PP2500227872 - Bộ khoan tay đại phẫu thần kinh và dụng cụ vi phẫu 1,084,310,412 1.549.015.000 9018 542.156.000 1 16,265,000
18 PP2500227873 - Bộ dụng cụ vén rễ thần kinh và ống hút 583,662,736 833.804.000 9018 291.832.000 1 8,755,000
19 PP2500227874 - Bộ dụng cụ kẹp phẫu tích và kìm kẹp kim 779,618,972 1.113.742.0 9018 389.810.000 1 11,695,000
20 PP2500227875 - Bộ dụng cụ kẹp phẫu tích không chấn thương 920,996,324 1.315.710.000 9018 460.499.000 1 13,815,000
21 PP2500227876 - Bộ kéo vi phẫu 983,482,350 1.404.975.000 9018 491.742.000 1 14,753,000
22 PP2500227877 - Bộ dụng cụ phẫu tích mạch máu 263,436,730 376.339.000 9018 131.719.000 1 3,952,000
23 PP2500227878 - Bộ panh bộc lộ phẫu 570,181,528 814.546.000 9018 285.091.000 1 8,553,000
24 PP2500227879 - Bộ dụng cụ phẫu thuật nang giáp móng 747,500,517 1.067.858.000 9018 373.751.000 2 11,213,000
Bộ dụng cụ phẫu thuật lỗ tiểu thấp (Hypospadias)
Mã phần lô PP2500227856
Giá từng phần lô 492,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.965.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,392,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500227857
Giá từng phần lô 371,945,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.351.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi
Mã phần lô PP2500227858
Giá từng phần lô 321,446,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.210.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,822,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ tháo bột
Mã phần lô PP2500227859
Giá từng phần lô 269,917,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.596.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,049,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ khâu vết thương
Mã phần lô PP2500227860
Giá từng phần lô 4,773,433,014
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.819.191.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.386.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,602,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ phẫu thuật môi, vòm miệng
Mã phần lô PP2500227861
Giá từng phần lô 890,656,659
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.367.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật xương chuyên khoa RHM
Mã phần lô PP2500227862
Giá từng phần lô 314,874,761
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.822.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,724,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu vi phẫu mạch
Mã phần lô PP2500227863
Giá từng phần lô 1,891,755,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.702.508.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,377,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu tiêu hóa
Mã phần lô PP2500227864
Giá từng phần lô 1,065,633,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.522.334.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,985,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật tạo hình môi, mặt (GMHS)
Mã phần lô PP2500227865
Giá từng phần lô 648,019,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.743.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,721,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật loại 2
Mã phần lô PP2500227866
Giá từng phần lô 1,031,910,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.474.158.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,479,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2500227867
Giá từng phần lô 209,223,426
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.891.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,139,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não cho trẻ nhỡ
Mã phần lô PP2500227868
Giá từng phần lô 454,582,901
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.405.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,819,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não cho trẻ lớn
Mã phần lô PP2500227869
Giá từng phần lô 153,338,077
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.055.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,301,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ khoan tay phẫu thuật thần kinh và dụng cụ vi phẫu
Mã phần lô PP2500227870
Giá từng phần lô 2,009,140,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.870.201.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.004.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,138,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ vén rễ thần kinh và bộc lộ phẫu trường
Mã phần lô PP2500227871
Giá từng phần lô 1,026,611,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.466.589.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ khoan tay đại phẫu thần kinh và dụng cụ vi phẫu
Mã phần lô PP2500227872
Giá từng phần lô 1,084,310,412
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.549.015.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,265,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ vén rễ thần kinh và ống hút
Mã phần lô PP2500227873
Giá từng phần lô 583,662,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.804.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,755,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ kẹp phẫu tích và kìm kẹp kim
Mã phần lô PP2500227874
Giá từng phần lô 779,618,972
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.742.0
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,695,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bộ dụng cụ kẹp phẫu tích không chấn thương
Mã phần lô PP2500227875
Giá từng phần lô 920,996,324
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.315.710.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,815,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bộ kéo vi phẫu
Mã phần lô PP2500227876
Giá từng phần lô 983,482,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,753,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu tích mạch máu
Mã phần lô PP2500227877
Giá từng phần lô 263,436,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.339.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.719.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,952,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ panh bộc lộ phẫu
Mã phần lô PP2500227878
Giá từng phần lô 570,181,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.091.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,553,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật nang giáp móng
Mã phần lô PP2500227879
Giá từng phần lô 747,500,517
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,213,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->