Gói thầu: Gói 2 - Vật tư can thiệp tim mạch khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300324379-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2 - Vật tư can thiệp tim mạch khác
Số hiệu KHLCNT PL2300219783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 288,078,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.642.358.300 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300447940 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 2,240,000,000 3.200.000.000 9021 1.568.000.000 13.3
2 PP2300447941 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 2,800,000,000 4.000.000.000 9021 1.960.000.000 16.7
3 PP2300447942 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc, Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 987,500,000 1.410.715.000 9021 691.250.000 4.2
4 PP2300447943 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 987,500,000 1.410.715.000 9021 691.250.000 4.2
5 PP2300447944 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 4,620,000,000 6.600.000.000 9021 3.234.000.000 35
6 PP2300447945 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 5,280,000,000 7.542.858.000 9021 3.696.000.000 40
7 PP2300447946 - Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 346,500,000 495.000.000 9021 242.550.000 2.5
8 PP2300447947 - Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 1,210,000,000 1.728.572.000 9021 847.000.000 9.2
9 PP2300447948 - Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 3,975,000,000 5.678.572.000 9021 2.782.500.000 25
10 PP2300447949 - Stent - Giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc tĩnh mạch chủ hoặc chậu, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 230,000,000 328.572.000 9021 161.000.000 0.8
11 PP2300447950 - Stent - Giá đỡ (stent) động mạch thận, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 1,074,000,000 1.534.286.000 9021 751.800.000 10
12 PP2300447951 - Giá đỡ (stent) tĩnh mạch. Kích cỡ đa dạng, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 154,500,000 220.715.000 9021 108.150.000 0.8
13 PP2300447952 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE 1,400,000,000 2.000.000.000 9018 980.000.000 33.3
14 PP2300447953 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE 1,050,000,000 1.500.000.000 9018 735.000.000 25
15 PP2300447954 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu),có phủ thuốc Paclitaxel.Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE 540,000,000 771.429.000 9018 378.000.000 3.3
16 PP2300447955 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Paclitaxel. Có chứng nhận FDA (hoặc PMA) hoặc CE 470,000,000 671.429.000 9018 329.000.000 3.3
17 PP2300447956 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE 2,450,000,000 3.500.000.000 9018 1.715.000.000 58.3
18 PP2300447957 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE 2,432,500,000 3.475.000.000 9018 1.702.750.000 58.3
19 PP2300447958 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi), có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE 1,350,000,000 1.928.572.000 9018 945.000.000 8.3
20 PP2300447959 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE 1,150,000,000 1.642.858.000 9018 805.000.000 8.3
21 PP2300447960 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE 790,000,000 1.128.572.000 9018 553.000.000 16.7
22 PP2300447961 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE 695,000,000 992.858.000 9018 486.500.000 16.7
23 PP2300447962 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE 1,750,000,000 2.500.000.000 9018 1.225.000.000 11.7
24 PP2300447963 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE 3,450,000,000 4.928.572.000 9018 2.415.000.000 25
25 PP2300447964 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên 292,000,000 417.143.000 9018 204.400.000 16.7
26 PP2300447965 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO mạch ngoại biên 300,000,000 428.572.000 9018 210.000.000 16.7
27 PP2300447966 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, phủ Silicone 375,000,000 535.715.000 9018 262.500.000 16.7
28 PP2300447967 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước 420,000,000 600.000.000 9018 294.000.000 33.3
29 PP2300447968 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu 2,025,000,000 2.892.858.000 9018 1.417.500.000 83.3
30 PP2300447969 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (Guiding Catheter) 132,500,000 189.286.000 9018 92.750.000 8.3
31 PP2300447970 - Vi ống thông hỗ trợ trong can thiệp tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) mạch ngoại vi đầu xa phủ hydrophilic 658,000,000 940.000.000 9018 460.600.000 33.3
32 PP2300447971 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch ngoại biên các loại, các cỡ(bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn…). 560,000,000 800.000.000 9018 392.000.000 1.7
33 PP2300447972 - Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch ngoại biên (bao gồm : đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt) 320,000,000 457.143.000 9018 224.000.000 1.7
34 PP2300447973 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh tương thích với stent can thiệp động mạch cảnh 1,300,000,000 1.857.143.000 9018 910.000.000 8.3
35 PP2300447974 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, wire bên trong 3,120,000,000 4.457.143.000 9018 2.184.000.000 16.7
36 PP2300447975 - Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong. 11,550,000,000 16.500.000.000 9021 8.085.000.000 5
37 PP2300447976 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 16,400,000,000 23.428.572.000 9021 11.480.000.000 8.3
38 PP2300447977 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 11,600,000,000 16.571.429.000 9021 8.120.000.000 6.7
39 PP2300447978 - Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ bụng, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ bụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 390,000,000 557.143.000 9021 273.000.000 0.8
40 PP2300447979 - Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ bụng, dùng kèm theo bộ stent graft động mạch chủ bụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 325,000,000 464.286.000 9021 227.500.000 0.8
41 PP2300447980 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực, có độ dài tới 250 mm, có các thiết kế hình trụ hoặc hình thuôn (nón). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 13,250,000,000 18.928.572.000 9021 9.275.000.000 8.3
42 PP2300447981 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 13,900,000,000 19.857.143.000 9021 9.730.000.000 8.3
43 PP2300447982 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực, thiết kế stent kép mở hai đầu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 10,600,000,000 15.142.858.000 9021 7.420.000.000 6.7
44 PP2300447983 - Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ ngực. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 800,000,000 1.142.858.000 9021 560.000.000 1.7
45 PP2300447984 - Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft động mạch chủ ngực. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 325,000,000 464.286.000 9021 227.500.000 0.8
46 PP2300447985 - Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực- bụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 6,500,000,000 9.285.715.000 9021 4.550.000.000 1.7
47 PP2300447986 - Stent nối dài sau stent Graft động mạch chủ, không có màng bọc. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 1,650,000,000 2.357.143.000 9021 1.155.000.000 5
48 PP2300447987 - Stent để điều trị bệnh lý động mạch chủ, động mạch phổi. 550,000,000 785.715.000 9021 385.000.000 1.7
49 PP2300447988 - Khung giá đỡ có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch chủ. 2,250,000,000 3.214.286.000 9021 1.575.000.000 5
50 PP2300447989 - Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu. 7,748,000,000 11.068.572.000 9021 5.423.600.000 21.7
51 PP2300447990 - Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ) 6,300,000,000 9.000.000.000 9018 4.410.000.000 50
52 PP2300447991 - Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua ống thông, dạng kẹp mép van. 8,760,000,000 12.514.286.000 9021 6.132.000.000 2
53 PP2300447992 - Bộ dụng cụ vít cố định Stent - Giá đỡ động mạch chủ. 1,400,000,000 2.000.000.000 9021 980.000.000 1.7
54 PP2300447993 - Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da 2,910,000,000 4.157.143.000 9021 2.037.000.000 0.8
55 PP2300447994 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 4,800,000,000 6.857.143.000 9021 3.360.000.000 1.3
56 PP2300447995 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 790,000,000 1.128.572.000 9021 553.000.000 0.3
57 PP2300447996 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 13,700,000,000 19.571.429.000 9021 9.590.000.000 3.3
58 PP2300447997 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 3,425,000,000 4.892.858.000 9021 2.397.500.000 0.8
59 PP2300447998 - Stent gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ, có thể nong rộng kích cỡ theo thời gian. 375,000,000 535.715.000 9021 262.500.000 0.8
60 PP2300447999 - Stent có màng bọc (covered stent) gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ, có thể nong rộng kích cỡ theo thời gian. 195,000,000 278.572.000 9021 136.500.000 0.5
61 PP2300448000 - Dù bít ống động mạch PDA(dạng lưới kim loại tự nở) type II, loại 2 cánh. 717,000,000 1.024.286.000 9021 501.900.000 5
62 PP2300448001 - Dù bít ống động mạch PDA(dạng lưới kim loại tự nở). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 687,660,000 982.372.000 9021 481.362.000 5
63 PP2300448002 - Dù bít ống động mạch PDA (dạng lưới kim loại tự nở). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 1,629,000,000 2.327.143.000 9021 1.140.300.000 16.7
64 PP2300448003 - Bộ coil bít ống động mạch loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter thả coil). 125,000,000 178.572.000 9021 87.500.000 0.8
65 PP2300448004 - Bộ ống thông (Sheath hoặc delivery system) để thả dù đóng ống động mạch/thông liên thất (TLT), thông liên nhĩ phù hợp với dụng cụ (loại dụng cụ, dù theo hãng sản xuất) 585,000,000 835.715.000 9018 409.500.000 16.7
66 PP2300448005 - Dù bít thông liên thất VSD (dạng lưới kim loại tự nở) 676,000,000 965.715.000 9021 473.200.000 3.3
67 PP2300448006 - Bộ coil bít lỗ thông liên thất các loại loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter các loại). 275,000,000 392.858.000 9021 192.500.000 0.8
68 PP2300448007 - Dù dạng lưới kim loại tự nở, dùng để bít tiểu nhĩ. 2,640,000,000 3.771.429.000 9021 1.848.000.000 2.5
69 PP2300448008 - Dù dạng lưới kim loại tự nở, dùng để đóng lỗ bầu dục (PFO). 702,000,000 1.002.858.000 9021 491.400.000 2.5
70 PP2300448009 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD(dạng lưới kim loại tự nở), cơ chế thả dù bằng kỹ thuật bấm thả. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. 4,460,000,000 6.371.429.000 9021 3.122.000.000 16.7
71 PP2300448010 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. 1,320,000,000 1.885.715.000 9021 924.000.000 5
72 PP2300448011 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở), cơ chế thả dù bằng tháo xoắn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE 1,718,000,000 2.454.286.000 9021 1.202.600.000 8.3
73 PP2300448012 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD(dạng lưới kim loại tự nở), có thiết kế lỗ điều hòa lưu lượng buồng nhĩ. 3,290,000,000 4.700.000.000 9021 2.303.000.000 3.3
74 PP2300448013 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ. 562,500,000 803.572.000 9018 393.750.000 41.7
75 PP2300448014 - Bóng đo áp lực phổi bít, các cỡ. 147,000,000 210.000.000 9018 102.900.000 8.3
76 PP2300448015 - Bộ thả dù có van cầm máu 1,312,500,000 1.875.000.000 9018 918.750.000 25
77 PP2300448016 - Bộ thả dù đóng lỗ bầu dục hoặc tiểu nhĩ. 156,000,000 222.858.000 9018 109.200.000 5
78 PP2300448017 - Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ (TLN). 409,500,000 585.000.000 9018 286.650.000 11.7
79 PP2300448018 - Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh 755,400,000 1.079.143.000 9018 528.780.000 100
80 PP2300448019 - Dù dạng lưới kim loại tự nở để bít các đường rò bất thường. 428,000,000 611.429.000 9021 299.600.000 6.7
81 PP2300448020 - Dù dạng lưới kim loại tự nở loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường. 344,000,000 491.429.000 9021 240.800.000 3.3
82 PP2300448021 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi, có khả năng chịu áp lực đến 6 atm 1,440,000,000 2.057.143.000 9018 1.008.000.000 20
83 PP2300448022 - Bóng nong van hai lá 5,460,000,000 7.800.000.000 9018 3.822.000.000 16.7
84 PP2300448023 - Bộ dụng cụ điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới (bao gồm: keo nút mạch và phụ kiện tiêu chuẩn) 730,000,000 1.042.858.000 9018 511.000.000 3.3
85 PP2300448024 - Catheter đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ các loại 1,018,500,000 1.455.000.000 9018 712.950.000 16.7
86 PP2300448025 - Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển bé 101,850,000 145.500.000 9018 71.295.000 1.7
87 PP2300448026 - Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển lớn loại II 814,800,000 1.164.000.000 9018 570.360.000 13.3
88 PP2300448027 - Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn 3,250,000,000 4.642.858.000 9018 2.275.000.000 41.7
89 PP2300448028 - Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh 4,200,000,000 6.000.000.000 9018 2.940.000.000 3.3
90 PP2300448029 - Bộ dụng cụ đốt hạch giao cảm mạch thận các loại, các cỡ. 2,750,000,000 3.928.572.000 9018 1.925.000.000 1.7
91 PP2300448030 - Bộ kim chọc mạch máu loại 21G x 7cm, cỡ 4-5 F. 250,000,000 357.143.000 9018 175.000.000 16.7
92 PP2300448031 - Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch mạch chủ dưới. 96,500,000 137.858.000 9018 67.550.000 0.8
93 PP2300448032 - Bộ phận kết nối nhiều cổng (manifold) chịu được áp lực ≥ 600psi. 960,000,000 1.371.429.000 9018 672.000.000 1333.3
94 PP2300448033 - Bộ kết nối nhiều cổng (manifold) 588,000,000 840.000.000 9018 411.600.000 1000
95 PP2300448034 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, 3,600,000,000 5.142.858.000 9018 2.520.000.000 666.7
96 PP2300448035 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm/ kéo đẩy, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang, 3,888,000,000 5.554.286.000 9018 2.721.600.000 666.7
97 PP2300448036 - Catheter chụp động mạch vành, buồng tim và mạch máu (phải/trái/thất trái...). 2,514,000,000 3.591.429.000 9018 1.759.800.000 1000
98 PP2300448037 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay 5,922,000,000 8.460.000.000 9018 4.145.400.000 1500
99 PP2300448038 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) 73,500,000 105.000.000 9018 51.450.000 116.7
100 PP2300448039 - Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước 2,080,000,000 2.971.429.000 1.456.000.000 666.7
101 PP2300448040 - Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép. 46,000,000 65.715.000 9018 32.200.000 33.3
102 PP2300448041 - Dây dẫn đường cho catheter bằng kim loại 59,000,000 84.286.000 9018 41.300.000 33.3
103 PP2300448042 - Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước. 5,940,000,000 8.485.715.000 9018 4.158.000.000 2000
104 PP2300448043 - Dây đo áp lực loại ngắn 507,000,000 724.286.000 9018 354.900.000 1300
105 PP2300448044 - Dây nối đo áp lực loại dài 470,400,000 672.000.000 9018 329.280.000 2333.3
106 PP2300448045 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút 7,500,000,000 10.714.286.000 9021 5.250.000.000 166.7
107 PP2300448046 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen 3,566,500,000 5.095.000.000 9021 2.496.550.000 83.3
108 PP2300448047 - Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng, các cỡ 382,500,000 546.429.000 9018 267.750.000 8.3
109 PP2300448048 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch 575,000,000 821.429.000 9021 402.500.000 8.3
110 PP2300448049 - Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim 1,140,000,000 1.628.572.000 9018 798.000.000 500
111 PP2300448050 - Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại, có kèm kim chọc mạch. 1,200,000,000 1.714.286.000 9018 840.000.000 500
112 PP2300448051 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước. 4,014,000,000 5.734.286.000 9018 2.809.800.000 1000
113 PP2300448052 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ 2,400,000,000 3.428.572.000 9018 1.680.000.000 1000
114 PP2300448053 - Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi 380,000,000 542.858.000 9018 266.000.000 166.7
115 PP2300448054 - Kim chọc mạch để tạo đường vào 378,000,000 540.000.000 9018 264.600.000 2333.3
116 PP2300448055 - Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ. 457,000,000 652.858.000 9021 319.900.000 3.3
117 PP2300448056 - Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho động mạch vành 550,000,000 785.715.000 9021 385.000.000 1.7
118 PP2300448057 - Vi ống thông có lỗ bên ở đầu, dùng để bơm thuốc tiêu sợi huyết mạch ngoại vi 47,500,000 67.858.000 9018 33.250.000 0.8
119 PP2300448058 - Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syringe có đầu xoáy) 315,000,000 450.000.000 9018 220.500.000 1166.7
120 PP2300448059 - Xi lanh có đầu xoáy loại dung tích 10 ml, các loại. 315,000,000 450.000.000 9018 220.500.000 1166.7
121 PP2300448060 - Kẹp sinh thiết cơ tim qua đường ống thông. 90,000,000 128.572.000 9018 63.000.000 0.8
122 PP2300448061 - Bộ phụ kiện can thiệp (chữ Y dạng bấm hoặc kéo đẩy, que lái, Torque) 176,000,000 251.429.000 9018 123.200.000 166.7
123 PP2300448062 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số 3,465,000,000 4.950.000.000 9018 2.425.500.000 25
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300447940
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447941
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc, Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300447942
Giá từng phần lô 987,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447943
Giá từng phần lô 987,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300447944
Giá từng phần lô 4,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447945
Giá từng phần lô 5,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300447946
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447947
Giá từng phần lô 1,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447948
Giá từng phần lô 3,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.678.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.782.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Stent - Giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc tĩnh mạch chủ hoặc chậu, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447949
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Stent - Giá đỡ (stent) động mạch thận, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447950
Giá từng phần lô 1,074,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Giá đỡ (stent) tĩnh mạch. Kích cỡ đa dạng, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447951
Giá từng phần lô 154,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE
Mã phần lô PP2300447952
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE
Mã phần lô PP2300447953
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu),có phủ thuốc Paclitaxel.Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE
Mã phần lô PP2300447954
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Paclitaxel. Có chứng nhận FDA (hoặc PMA) hoặc CE
Mã phần lô PP2300447955
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE
Mã phần lô PP2300447956
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE
Mã phần lô PP2300447957
Giá từng phần lô 2,432,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.475.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.702.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi), có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE
Mã phần lô PP2300447958
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE
Mã phần lô PP2300447959
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE
Mã phần lô PP2300447960
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE
Mã phần lô PP2300447961
Giá từng phần lô 695,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE
Mã phần lô PP2300447962
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE
Mã phần lô PP2300447963
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.928.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300447964
Giá từng phần lô 292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300447965
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, phủ Silicone
Mã phần lô PP2300447966
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước
Mã phần lô PP2300447967
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu
Mã phần lô PP2300447968
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.892.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (Guiding Catheter)
Mã phần lô PP2300447969
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Vi ống thông hỗ trợ trong can thiệp tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) mạch ngoại vi đầu xa phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2300447970
Giá từng phần lô 658,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch ngoại biên các loại, các cỡ(bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn…).
Mã phần lô PP2300447971
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch ngoại biên (bao gồm : đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt)
Mã phần lô PP2300447972
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh tương thích với stent can thiệp động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300447973
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, wire bên trong
Mã phần lô PP2300447974
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong.
Mã phần lô PP2300447975
Giá từng phần lô 11,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300447976
Giá từng phần lô 16,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.428.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447977
Giá từng phần lô 11,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.571.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ bụng, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ bụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300447978
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ bụng, dùng kèm theo bộ stent graft động mạch chủ bụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447979
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực, có độ dài tới 250 mm, có các thiết kế hình trụ hoặc hình thuôn (nón). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447980
Giá từng phần lô 13,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.928.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300447981
Giá từng phần lô 13,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.857.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực, thiết kế stent kép mở hai đầu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447982
Giá từng phần lô 10,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ ngực. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300447983
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft động mạch chủ ngực. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447984
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực- bụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447985
Giá từng phần lô 6,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Stent nối dài sau stent Graft động mạch chủ, không có màng bọc. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447986
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Stent để điều trị bệnh lý động mạch chủ, động mạch phổi.
Mã phần lô PP2300447987
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khung giá đỡ có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch chủ.
Mã phần lô PP2300447988
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu.
Mã phần lô PP2300447989
Giá từng phần lô 7,748,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.068.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.423.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ)
Mã phần lô PP2300447990
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua ống thông, dạng kẹp mép van.
Mã phần lô PP2300447991
Giá từng phần lô 8,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.514.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ vít cố định Stent - Giá đỡ động mạch chủ.
Mã phần lô PP2300447992
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da
Mã phần lô PP2300447993
Giá từng phần lô 2,910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.157.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300447994
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447995
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300447996
Giá từng phần lô 13,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.571.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.590.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300447997
Giá từng phần lô 3,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.892.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.397.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Stent gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ, có thể nong rộng kích cỡ theo thời gian.
Mã phần lô PP2300447998
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Stent có màng bọc (covered stent) gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ, có thể nong rộng kích cỡ theo thời gian.
Mã phần lô PP2300447999
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù bít ống động mạch PDA(dạng lưới kim loại tự nở) type II, loại 2 cánh.
Mã phần lô PP2300448000
Giá từng phần lô 717,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù bít ống động mạch PDA(dạng lưới kim loại tự nở). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300448001
Giá từng phần lô 687,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.372.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù bít ống động mạch PDA (dạng lưới kim loại tự nở). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300448002
Giá từng phần lô 1,629,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.327.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ coil bít ống động mạch loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter thả coil).
Mã phần lô PP2300448003
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ ống thông (Sheath hoặc delivery system) để thả dù đóng ống động mạch/thông liên thất (TLT), thông liên nhĩ phù hợp với dụng cụ (loại dụng cụ, dù theo hãng sản xuất)
Mã phần lô PP2300448004
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù bít thông liên thất VSD (dạng lưới kim loại tự nở)
Mã phần lô PP2300448005
Giá từng phần lô 676,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ coil bít lỗ thông liên thất các loại loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter các loại).
Mã phần lô PP2300448006
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù dạng lưới kim loại tự nở, dùng để bít tiểu nhĩ.
Mã phần lô PP2300448007
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù dạng lưới kim loại tự nở, dùng để đóng lỗ bầu dục (PFO).
Mã phần lô PP2300448008
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD(dạng lưới kim loại tự nở), cơ chế thả dù bằng kỹ thuật bấm thả. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE.
Mã phần lô PP2300448009
Giá từng phần lô 4,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.371.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.122.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE.
Mã phần lô PP2300448010
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở), cơ chế thả dù bằng tháo xoắn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE
Mã phần lô PP2300448011
Giá từng phần lô 1,718,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.202.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD(dạng lưới kim loại tự nở), có thiết kế lỗ điều hòa lưu lượng buồng nhĩ.
Mã phần lô PP2300448012
Giá từng phần lô 3,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.303.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ.
Mã phần lô PP2300448013
Giá từng phần lô 562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng đo áp lực phổi bít, các cỡ.
Mã phần lô PP2300448014
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ thả dù có van cầm máu
Mã phần lô PP2300448015
Giá từng phần lô 1,312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ thả dù đóng lỗ bầu dục hoặc tiểu nhĩ.
Mã phần lô PP2300448016
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ (TLN).
Mã phần lô PP2300448017
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2300448018
Giá từng phần lô 755,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.079.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù dạng lưới kim loại tự nở để bít các đường rò bất thường.
Mã phần lô PP2300448019
Giá từng phần lô 428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dù dạng lưới kim loại tự nở loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường.
Mã phần lô PP2300448020
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi, có khả năng chịu áp lực đến 6 atm
Mã phần lô PP2300448021
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng nong van hai lá
Mã phần lô PP2300448022
Giá từng phần lô 5,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới (bao gồm: keo nút mạch và phụ kiện tiêu chuẩn)
Mã phần lô PP2300448023
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Catheter đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ các loại
Mã phần lô PP2300448024
Giá từng phần lô 1,018,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển bé
Mã phần lô PP2300448025
Giá từng phần lô 101,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển lớn loại II
Mã phần lô PP2300448026
Giá từng phần lô 814,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn
Mã phần lô PP2300448027
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.642.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh
Mã phần lô PP2300448028
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ đốt hạch giao cảm mạch thận các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2300448029
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ kim chọc mạch máu loại 21G x 7cm, cỡ 4-5 F.
Mã phần lô PP2300448030
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch mạch chủ dưới.
Mã phần lô PP2300448031
Giá từng phần lô 96,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ phận kết nối nhiều cổng (manifold) chịu được áp lực ≥ 600psi.
Mã phần lô PP2300448032
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ kết nối nhiều cổng (manifold)
Mã phần lô PP2300448033
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm,
Mã phần lô PP2300448034
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm/ kéo đẩy, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang,
Mã phần lô PP2300448035
Giá từng phần lô 3,888,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.554.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.721.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Catheter chụp động mạch vành, buồng tim và mạch máu (phải/trái/thất trái...).
Mã phần lô PP2300448036
Giá từng phần lô 2,514,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.759.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay
Mã phần lô PP2300448037
Giá từng phần lô 5,922,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.460.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.145.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi)
Mã phần lô PP2300448038
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước
Mã phần lô PP2300448039
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép.
Mã phần lô PP2300448040
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dẫn đường cho catheter bằng kim loại
Mã phần lô PP2300448041
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước.
Mã phần lô PP2300448042
Giá từng phần lô 5,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây đo áp lực loại ngắn
Mã phần lô PP2300448043
Giá từng phần lô 507,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây nối đo áp lực loại dài
Mã phần lô PP2300448044
Giá từng phần lô 470,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút
Mã phần lô PP2300448045
Giá từng phần lô 7,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen
Mã phần lô PP2300448046
Giá từng phần lô 3,566,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.095.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.496.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng, các cỡ
Mã phần lô PP2300448047
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch
Mã phần lô PP2300448048
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim
Mã phần lô PP2300448049
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại, có kèm kim chọc mạch.
Mã phần lô PP2300448050
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước.
Mã phần lô PP2300448051
Giá từng phần lô 4,014,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.734.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.809.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ
Mã phần lô PP2300448052
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi
Mã phần lô PP2300448053
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kim chọc mạch để tạo đường vào
Mã phần lô PP2300448054
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2300448055
Giá từng phần lô 457,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho động mạch vành
Mã phần lô PP2300448056
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Vi ống thông có lỗ bên ở đầu, dùng để bơm thuốc tiêu sợi huyết mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300448057
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syringe có đầu xoáy)
Mã phần lô PP2300448058
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Xi lanh có đầu xoáy loại dung tích 10 ml, các loại.
Mã phần lô PP2300448059
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kẹp sinh thiết cơ tim qua đường ống thông.
Mã phần lô PP2300448060
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ phụ kiện can thiệp (chữ Y dạng bấm hoặc kéo đẩy, que lái, Torque)
Mã phần lô PP2300448061
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300448062
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->