Gói thầu: Gói 2 - Vật tư can thiệp tim mạch khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300324379-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 2 - Vật tư can thiệp tim mạch khác |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300219783 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 288,078,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8.642.358.300 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300447940 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 2,240,000,000 | 3.200.000.000 | 9021 | 1.568.000.000 | 13.3 |
| 2 | PP2300447941 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 2,800,000,000 | 4.000.000.000 | 9021 | 1.960.000.000 | 16.7 |
| 3 | PP2300447942 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc, Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 987,500,000 | 1.410.715.000 | 9021 | 691.250.000 | 4.2 |
| 4 | PP2300447943 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 987,500,000 | 1.410.715.000 | 9021 | 691.250.000 | 4.2 |
| 5 | PP2300447944 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 4,620,000,000 | 6.600.000.000 | 9021 | 3.234.000.000 | 35 |
| 6 | PP2300447945 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 5,280,000,000 | 7.542.858.000 | 9021 | 3.696.000.000 | 40 |
| 7 | PP2300447946 - Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 346,500,000 | 495.000.000 | 9021 | 242.550.000 | 2.5 |
| 8 | PP2300447947 - Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 1,210,000,000 | 1.728.572.000 | 9021 | 847.000.000 | 9.2 |
| 9 | PP2300447948 - Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 3,975,000,000 | 5.678.572.000 | 9021 | 2.782.500.000 | 25 |
| 10 | PP2300447949 - Stent - Giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc tĩnh mạch chủ hoặc chậu, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 230,000,000 | 328.572.000 | 9021 | 161.000.000 | 0.8 |
| 11 | PP2300447950 - Stent - Giá đỡ (stent) động mạch thận, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 1,074,000,000 | 1.534.286.000 | 9021 | 751.800.000 | 10 |
| 12 | PP2300447951 - Giá đỡ (stent) tĩnh mạch. Kích cỡ đa dạng, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 154,500,000 | 220.715.000 | 9021 | 108.150.000 | 0.8 |
| 13 | PP2300447952 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE | 1,400,000,000 | 2.000.000.000 | 9018 | 980.000.000 | 33.3 |
| 14 | PP2300447953 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE | 1,050,000,000 | 1.500.000.000 | 9018 | 735.000.000 | 25 |
| 15 | PP2300447954 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu),có phủ thuốc Paclitaxel.Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE | 540,000,000 | 771.429.000 | 9018 | 378.000.000 | 3.3 |
| 16 | PP2300447955 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Paclitaxel. Có chứng nhận FDA (hoặc PMA) hoặc CE | 470,000,000 | 671.429.000 | 9018 | 329.000.000 | 3.3 |
| 17 | PP2300447956 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE | 2,450,000,000 | 3.500.000.000 | 9018 | 1.715.000.000 | 58.3 |
| 18 | PP2300447957 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE | 2,432,500,000 | 3.475.000.000 | 9018 | 1.702.750.000 | 58.3 |
| 19 | PP2300447958 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi), có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE | 1,350,000,000 | 1.928.572.000 | 9018 | 945.000.000 | 8.3 |
| 20 | PP2300447959 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE | 1,150,000,000 | 1.642.858.000 | 9018 | 805.000.000 | 8.3 |
| 21 | PP2300447960 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE | 790,000,000 | 1.128.572.000 | 9018 | 553.000.000 | 16.7 |
| 22 | PP2300447961 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE | 695,000,000 | 992.858.000 | 9018 | 486.500.000 | 16.7 |
| 23 | PP2300447962 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE | 1,750,000,000 | 2.500.000.000 | 9018 | 1.225.000.000 | 11.7 |
| 24 | PP2300447963 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE | 3,450,000,000 | 4.928.572.000 | 9018 | 2.415.000.000 | 25 |
| 25 | PP2300447964 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên | 292,000,000 | 417.143.000 | 9018 | 204.400.000 | 16.7 |
| 26 | PP2300447965 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO mạch ngoại biên | 300,000,000 | 428.572.000 | 9018 | 210.000.000 | 16.7 |
| 27 | PP2300447966 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, phủ Silicone | 375,000,000 | 535.715.000 | 9018 | 262.500.000 | 16.7 |
| 28 | PP2300447967 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước | 420,000,000 | 600.000.000 | 9018 | 294.000.000 | 33.3 |
| 29 | PP2300447968 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu | 2,025,000,000 | 2.892.858.000 | 9018 | 1.417.500.000 | 83.3 |
| 30 | PP2300447969 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (Guiding Catheter) | 132,500,000 | 189.286.000 | 9018 | 92.750.000 | 8.3 |
| 31 | PP2300447970 - Vi ống thông hỗ trợ trong can thiệp tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) mạch ngoại vi đầu xa phủ hydrophilic | 658,000,000 | 940.000.000 | 9018 | 460.600.000 | 33.3 |
| 32 | PP2300447971 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch ngoại biên các loại, các cỡ(bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn…). | 560,000,000 | 800.000.000 | 9018 | 392.000.000 | 1.7 |
| 33 | PP2300447972 - Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch ngoại biên (bao gồm : đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt) | 320,000,000 | 457.143.000 | 9018 | 224.000.000 | 1.7 |
| 34 | PP2300447973 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh tương thích với stent can thiệp động mạch cảnh | 1,300,000,000 | 1.857.143.000 | 9018 | 910.000.000 | 8.3 |
| 35 | PP2300447974 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, wire bên trong | 3,120,000,000 | 4.457.143.000 | 9018 | 2.184.000.000 | 16.7 |
| 36 | PP2300447975 - Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong. | 11,550,000,000 | 16.500.000.000 | 9021 | 8.085.000.000 | 5 |
| 37 | PP2300447976 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 16,400,000,000 | 23.428.572.000 | 9021 | 11.480.000.000 | 8.3 |
| 38 | PP2300447977 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 11,600,000,000 | 16.571.429.000 | 9021 | 8.120.000.000 | 6.7 |
| 39 | PP2300447978 - Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ bụng, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ bụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 390,000,000 | 557.143.000 | 9021 | 273.000.000 | 0.8 |
| 40 | PP2300447979 - Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ bụng, dùng kèm theo bộ stent graft động mạch chủ bụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 325,000,000 | 464.286.000 | 9021 | 227.500.000 | 0.8 |
| 41 | PP2300447980 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực, có độ dài tới 250 mm, có các thiết kế hình trụ hoặc hình thuôn (nón). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 13,250,000,000 | 18.928.572.000 | 9021 | 9.275.000.000 | 8.3 |
| 42 | PP2300447981 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 13,900,000,000 | 19.857.143.000 | 9021 | 9.730.000.000 | 8.3 |
| 43 | PP2300447982 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực, thiết kế stent kép mở hai đầu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 10,600,000,000 | 15.142.858.000 | 9021 | 7.420.000.000 | 6.7 |
| 44 | PP2300447983 - Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ ngực. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 800,000,000 | 1.142.858.000 | 9021 | 560.000.000 | 1.7 |
| 45 | PP2300447984 - Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft động mạch chủ ngực. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 325,000,000 | 464.286.000 | 9021 | 227.500.000 | 0.8 |
| 46 | PP2300447985 - Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực- bụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 6,500,000,000 | 9.285.715.000 | 9021 | 4.550.000.000 | 1.7 |
| 47 | PP2300447986 - Stent nối dài sau stent Graft động mạch chủ, không có màng bọc. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 1,650,000,000 | 2.357.143.000 | 9021 | 1.155.000.000 | 5 |
| 48 | PP2300447987 - Stent để điều trị bệnh lý động mạch chủ, động mạch phổi. | 550,000,000 | 785.715.000 | 9021 | 385.000.000 | 1.7 |
| 49 | PP2300447988 - Khung giá đỡ có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch chủ. | 2,250,000,000 | 3.214.286.000 | 9021 | 1.575.000.000 | 5 |
| 50 | PP2300447989 - Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu. | 7,748,000,000 | 11.068.572.000 | 9021 | 5.423.600.000 | 21.7 |
| 51 | PP2300447990 - Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ) | 6,300,000,000 | 9.000.000.000 | 9018 | 4.410.000.000 | 50 |
| 52 | PP2300447991 - Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua ống thông, dạng kẹp mép van. | 8,760,000,000 | 12.514.286.000 | 9021 | 6.132.000.000 | 2 |
| 53 | PP2300447992 - Bộ dụng cụ vít cố định Stent - Giá đỡ động mạch chủ. | 1,400,000,000 | 2.000.000.000 | 9021 | 980.000.000 | 1.7 |
| 54 | PP2300447993 - Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da | 2,910,000,000 | 4.157.143.000 | 9021 | 2.037.000.000 | 0.8 |
| 55 | PP2300447994 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 4,800,000,000 | 6.857.143.000 | 9021 | 3.360.000.000 | 1.3 |
| 56 | PP2300447995 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 790,000,000 | 1.128.572.000 | 9021 | 553.000.000 | 0.3 |
| 57 | PP2300447996 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 13,700,000,000 | 19.571.429.000 | 9021 | 9.590.000.000 | 3.3 |
| 58 | PP2300447997 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 3,425,000,000 | 4.892.858.000 | 9021 | 2.397.500.000 | 0.8 |
| 59 | PP2300447998 - Stent gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ, có thể nong rộng kích cỡ theo thời gian. | 375,000,000 | 535.715.000 | 9021 | 262.500.000 | 0.8 |
| 60 | PP2300447999 - Stent có màng bọc (covered stent) gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ, có thể nong rộng kích cỡ theo thời gian. | 195,000,000 | 278.572.000 | 9021 | 136.500.000 | 0.5 |
| 61 | PP2300448000 - Dù bít ống động mạch PDA(dạng lưới kim loại tự nở) type II, loại 2 cánh. | 717,000,000 | 1.024.286.000 | 9021 | 501.900.000 | 5 |
| 62 | PP2300448001 - Dù bít ống động mạch PDA(dạng lưới kim loại tự nở). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 687,660,000 | 982.372.000 | 9021 | 481.362.000 | 5 |
| 63 | PP2300448002 - Dù bít ống động mạch PDA (dạng lưới kim loại tự nở). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 1,629,000,000 | 2.327.143.000 | 9021 | 1.140.300.000 | 16.7 |
| 64 | PP2300448003 - Bộ coil bít ống động mạch loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter thả coil). | 125,000,000 | 178.572.000 | 9021 | 87.500.000 | 0.8 |
| 65 | PP2300448004 - Bộ ống thông (Sheath hoặc delivery system) để thả dù đóng ống động mạch/thông liên thất (TLT), thông liên nhĩ phù hợp với dụng cụ (loại dụng cụ, dù theo hãng sản xuất) | 585,000,000 | 835.715.000 | 9018 | 409.500.000 | 16.7 |
| 66 | PP2300448005 - Dù bít thông liên thất VSD (dạng lưới kim loại tự nở) | 676,000,000 | 965.715.000 | 9021 | 473.200.000 | 3.3 |
| 67 | PP2300448006 - Bộ coil bít lỗ thông liên thất các loại loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter các loại). | 275,000,000 | 392.858.000 | 9021 | 192.500.000 | 0.8 |
| 68 | PP2300448007 - Dù dạng lưới kim loại tự nở, dùng để bít tiểu nhĩ. | 2,640,000,000 | 3.771.429.000 | 9021 | 1.848.000.000 | 2.5 |
| 69 | PP2300448008 - Dù dạng lưới kim loại tự nở, dùng để đóng lỗ bầu dục (PFO). | 702,000,000 | 1.002.858.000 | 9021 | 491.400.000 | 2.5 |
| 70 | PP2300448009 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD(dạng lưới kim loại tự nở), cơ chế thả dù bằng kỹ thuật bấm thả. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. | 4,460,000,000 | 6.371.429.000 | 9021 | 3.122.000.000 | 16.7 |
| 71 | PP2300448010 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. | 1,320,000,000 | 1.885.715.000 | 9021 | 924.000.000 | 5 |
| 72 | PP2300448011 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở), cơ chế thả dù bằng tháo xoắn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE | 1,718,000,000 | 2.454.286.000 | 9021 | 1.202.600.000 | 8.3 |
| 73 | PP2300448012 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD(dạng lưới kim loại tự nở), có thiết kế lỗ điều hòa lưu lượng buồng nhĩ. | 3,290,000,000 | 4.700.000.000 | 9021 | 2.303.000.000 | 3.3 |
| 74 | PP2300448013 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ. | 562,500,000 | 803.572.000 | 9018 | 393.750.000 | 41.7 |
| 75 | PP2300448014 - Bóng đo áp lực phổi bít, các cỡ. | 147,000,000 | 210.000.000 | 9018 | 102.900.000 | 8.3 |
| 76 | PP2300448015 - Bộ thả dù có van cầm máu | 1,312,500,000 | 1.875.000.000 | 9018 | 918.750.000 | 25 |
| 77 | PP2300448016 - Bộ thả dù đóng lỗ bầu dục hoặc tiểu nhĩ. | 156,000,000 | 222.858.000 | 9018 | 109.200.000 | 5 |
| 78 | PP2300448017 - Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ (TLN). | 409,500,000 | 585.000.000 | 9018 | 286.650.000 | 11.7 |
| 79 | PP2300448018 - Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh | 755,400,000 | 1.079.143.000 | 9018 | 528.780.000 | 100 |
| 80 | PP2300448019 - Dù dạng lưới kim loại tự nở để bít các đường rò bất thường. | 428,000,000 | 611.429.000 | 9021 | 299.600.000 | 6.7 |
| 81 | PP2300448020 - Dù dạng lưới kim loại tự nở loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường. | 344,000,000 | 491.429.000 | 9021 | 240.800.000 | 3.3 |
| 82 | PP2300448021 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi, có khả năng chịu áp lực đến 6 atm | 1,440,000,000 | 2.057.143.000 | 9018 | 1.008.000.000 | 20 |
| 83 | PP2300448022 - Bóng nong van hai lá | 5,460,000,000 | 7.800.000.000 | 9018 | 3.822.000.000 | 16.7 |
| 84 | PP2300448023 - Bộ dụng cụ điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới (bao gồm: keo nút mạch và phụ kiện tiêu chuẩn) | 730,000,000 | 1.042.858.000 | 9018 | 511.000.000 | 3.3 |
| 85 | PP2300448024 - Catheter đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ các loại | 1,018,500,000 | 1.455.000.000 | 9018 | 712.950.000 | 16.7 |
| 86 | PP2300448025 - Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển bé | 101,850,000 | 145.500.000 | 9018 | 71.295.000 | 1.7 |
| 87 | PP2300448026 - Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển lớn loại II | 814,800,000 | 1.164.000.000 | 9018 | 570.360.000 | 13.3 |
| 88 | PP2300448027 - Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn | 3,250,000,000 | 4.642.858.000 | 9018 | 2.275.000.000 | 41.7 |
| 89 | PP2300448028 - Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh | 4,200,000,000 | 6.000.000.000 | 9018 | 2.940.000.000 | 3.3 |
| 90 | PP2300448029 - Bộ dụng cụ đốt hạch giao cảm mạch thận các loại, các cỡ. | 2,750,000,000 | 3.928.572.000 | 9018 | 1.925.000.000 | 1.7 |
| 91 | PP2300448030 - Bộ kim chọc mạch máu loại 21G x 7cm, cỡ 4-5 F. | 250,000,000 | 357.143.000 | 9018 | 175.000.000 | 16.7 |
| 92 | PP2300448031 - Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch mạch chủ dưới. | 96,500,000 | 137.858.000 | 9018 | 67.550.000 | 0.8 |
| 93 | PP2300448032 - Bộ phận kết nối nhiều cổng (manifold) chịu được áp lực ≥ 600psi. | 960,000,000 | 1.371.429.000 | 9018 | 672.000.000 | 1333.3 |
| 94 | PP2300448033 - Bộ kết nối nhiều cổng (manifold) | 588,000,000 | 840.000.000 | 9018 | 411.600.000 | 1000 |
| 95 | PP2300448034 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, | 3,600,000,000 | 5.142.858.000 | 9018 | 2.520.000.000 | 666.7 |
| 96 | PP2300448035 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm/ kéo đẩy, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang, | 3,888,000,000 | 5.554.286.000 | 9018 | 2.721.600.000 | 666.7 |
| 97 | PP2300448036 - Catheter chụp động mạch vành, buồng tim và mạch máu (phải/trái/thất trái...). | 2,514,000,000 | 3.591.429.000 | 9018 | 1.759.800.000 | 1000 |
| 98 | PP2300448037 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay | 5,922,000,000 | 8.460.000.000 | 9018 | 4.145.400.000 | 1500 |
| 99 | PP2300448038 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) | 73,500,000 | 105.000.000 | 9018 | 51.450.000 | 116.7 |
| 100 | PP2300448039 - Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước | 2,080,000,000 | 2.971.429.000 | 1.456.000.000 | 666.7 | |
| 101 | PP2300448040 - Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép. | 46,000,000 | 65.715.000 | 9018 | 32.200.000 | 33.3 |
| 102 | PP2300448041 - Dây dẫn đường cho catheter bằng kim loại | 59,000,000 | 84.286.000 | 9018 | 41.300.000 | 33.3 |
| 103 | PP2300448042 - Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước. | 5,940,000,000 | 8.485.715.000 | 9018 | 4.158.000.000 | 2000 |
| 104 | PP2300448043 - Dây đo áp lực loại ngắn | 507,000,000 | 724.286.000 | 9018 | 354.900.000 | 1300 |
| 105 | PP2300448044 - Dây nối đo áp lực loại dài | 470,400,000 | 672.000.000 | 9018 | 329.280.000 | 2333.3 |
| 106 | PP2300448045 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút | 7,500,000,000 | 10.714.286.000 | 9021 | 5.250.000.000 | 166.7 |
| 107 | PP2300448046 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen | 3,566,500,000 | 5.095.000.000 | 9021 | 2.496.550.000 | 83.3 |
| 108 | PP2300448047 - Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng, các cỡ | 382,500,000 | 546.429.000 | 9018 | 267.750.000 | 8.3 |
| 109 | PP2300448048 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch | 575,000,000 | 821.429.000 | 9021 | 402.500.000 | 8.3 |
| 110 | PP2300448049 - Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim | 1,140,000,000 | 1.628.572.000 | 9018 | 798.000.000 | 500 |
| 111 | PP2300448050 - Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại, có kèm kim chọc mạch. | 1,200,000,000 | 1.714.286.000 | 9018 | 840.000.000 | 500 |
| 112 | PP2300448051 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước. | 4,014,000,000 | 5.734.286.000 | 9018 | 2.809.800.000 | 1000 |
| 113 | PP2300448052 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ | 2,400,000,000 | 3.428.572.000 | 9018 | 1.680.000.000 | 1000 |
| 114 | PP2300448053 - Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi | 380,000,000 | 542.858.000 | 9018 | 266.000.000 | 166.7 |
| 115 | PP2300448054 - Kim chọc mạch để tạo đường vào | 378,000,000 | 540.000.000 | 9018 | 264.600.000 | 2333.3 |
| 116 | PP2300448055 - Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ. | 457,000,000 | 652.858.000 | 9021 | 319.900.000 | 3.3 |
| 117 | PP2300448056 - Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho động mạch vành | 550,000,000 | 785.715.000 | 9021 | 385.000.000 | 1.7 |
| 118 | PP2300448057 - Vi ống thông có lỗ bên ở đầu, dùng để bơm thuốc tiêu sợi huyết mạch ngoại vi | 47,500,000 | 67.858.000 | 9018 | 33.250.000 | 0.8 |
| 119 | PP2300448058 - Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syringe có đầu xoáy) | 315,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 220.500.000 | 1166.7 |
| 120 | PP2300448059 - Xi lanh có đầu xoáy loại dung tích 10 ml, các loại. | 315,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 220.500.000 | 1166.7 |
| 121 | PP2300448060 - Kẹp sinh thiết cơ tim qua đường ống thông. | 90,000,000 | 128.572.000 | 9018 | 63.000.000 | 0.8 |
| 122 | PP2300448061 - Bộ phụ kiện can thiệp (chữ Y dạng bấm hoặc kéo đẩy, que lái, Torque) | 176,000,000 | 251.429.000 | 9018 | 123.200.000 | 166.7 |
| 123 | PP2300448062 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số | 3,465,000,000 | 4.950.000.000 | 9018 | 2.425.500.000 | 25 |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447940 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.568.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447941 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc, Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447942 |
| Giá từng phần lô | 987,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447943 |
| Giá từng phần lô | 987,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447944 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447945 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.542.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447946 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447947 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.728.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447948 |
| Giá từng phần lô | 3,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.678.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.782.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Stent - Giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc tĩnh mạch chủ hoặc chậu, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447949 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Stent - Giá đỡ (stent) động mạch thận, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447950 |
| Giá từng phần lô | 1,074,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.534.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 751.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Giá đỡ (stent) tĩnh mạch. Kích cỡ đa dạng, đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447951 |
| Giá từng phần lô | 154,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE |
|
| Mã phần lô | PP2300447952 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE |
|
| Mã phần lô | PP2300447953 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu),có phủ thuốc Paclitaxel.Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE |
|
| Mã phần lô | PP2300447954 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Paclitaxel. Có chứng nhận FDA (hoặc PMA) hoặc CE |
|
| Mã phần lô | PP2300447955 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE |
|
| Mã phần lô | PP2300447956 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.715.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE |
|
| Mã phần lô | PP2300447957 |
| Giá từng phần lô | 2,432,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.475.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.702.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi), có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE |
|
| Mã phần lô | PP2300447958 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE |
|
| Mã phần lô | PP2300447959 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE |
|
| Mã phần lô | PP2300447960 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE |
|
| Mã phần lô | PP2300447961 |
| Giá từng phần lô | 695,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE |
|
| Mã phần lô | PP2300447962 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE |
|
| Mã phần lô | PP2300447963 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.928.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300447964 |
| Giá từng phần lô | 292,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300447965 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, phủ Silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300447966 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300447967 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300447968 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.892.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (Guiding Catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300447969 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Vi ống thông hỗ trợ trong can thiệp tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) mạch ngoại vi đầu xa phủ hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300447970 |
| Giá từng phần lô | 658,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch ngoại biên các loại, các cỡ(bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn…). |
|
| Mã phần lô | PP2300447971 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch ngoại biên (bao gồm : đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt) |
|
| Mã phần lô | PP2300447972 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh tương thích với stent can thiệp động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300447973 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, wire bên trong |
|
| Mã phần lô | PP2300447974 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong. |
|
| Mã phần lô | PP2300447975 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447976 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.428.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447977 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.571.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ bụng, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ bụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447978 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ bụng, dùng kèm theo bộ stent graft động mạch chủ bụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447979 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực, có độ dài tới 250 mm, có các thiết kế hình trụ hoặc hình thuôn (nón). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447980 |
| Giá từng phần lô | 13,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.928.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447981 |
| Giá từng phần lô | 13,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.730.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực, thiết kế stent kép mở hai đầu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447982 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.142.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ ngực. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447983 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft động mạch chủ ngực. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447984 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực- bụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447985 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Stent nối dài sau stent Graft động mạch chủ, không có màng bọc. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447986 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Stent để điều trị bệnh lý động mạch chủ, động mạch phổi. |
|
| Mã phần lô | PP2300447987 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Khung giá đỡ có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch chủ. |
|
| Mã phần lô | PP2300447988 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu. |
|
| Mã phần lô | PP2300447989 |
| Giá từng phần lô | 7,748,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.068.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.423.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ) |
|
| Mã phần lô | PP2300447990 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua ống thông, dạng kẹp mép van. |
|
| Mã phần lô | PP2300447991 |
| Giá từng phần lô | 8,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.514.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ vít cố định Stent - Giá đỡ động mạch chủ. |
|
| Mã phần lô | PP2300447992 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300447993 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.157.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.037.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447994 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447995 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447996 |
| Giá từng phần lô | 13,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.571.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.590.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300447997 |
| Giá từng phần lô | 3,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.892.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.397.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Stent gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ, có thể nong rộng kích cỡ theo thời gian. |
|
| Mã phần lô | PP2300447998 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Stent có màng bọc (covered stent) gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ, có thể nong rộng kích cỡ theo thời gian. |
|
| Mã phần lô | PP2300447999 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù bít ống động mạch PDA(dạng lưới kim loại tự nở) type II, loại 2 cánh. |
|
| Mã phần lô | PP2300448000 |
| Giá từng phần lô | 717,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.024.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 501.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù bít ống động mạch PDA(dạng lưới kim loại tự nở). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300448001 |
| Giá từng phần lô | 687,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 982.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.362.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù bít ống động mạch PDA (dạng lưới kim loại tự nở). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300448002 |
| Giá từng phần lô | 1,629,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.327.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.140.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ coil bít ống động mạch loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter thả coil). |
|
| Mã phần lô | PP2300448003 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ ống thông (Sheath hoặc delivery system) để thả dù đóng ống động mạch/thông liên thất (TLT), thông liên nhĩ phù hợp với dụng cụ (loại dụng cụ, dù theo hãng sản xuất) |
|
| Mã phần lô | PP2300448004 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù bít thông liên thất VSD (dạng lưới kim loại tự nở) |
|
| Mã phần lô | PP2300448005 |
| Giá từng phần lô | 676,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 965.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 473.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ coil bít lỗ thông liên thất các loại loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter các loại). |
|
| Mã phần lô | PP2300448006 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù dạng lưới kim loại tự nở, dùng để bít tiểu nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2300448007 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù dạng lưới kim loại tự nở, dùng để đóng lỗ bầu dục (PFO). |
|
| Mã phần lô | PP2300448008 |
| Giá từng phần lô | 702,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 491.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD(dạng lưới kim loại tự nở), cơ chế thả dù bằng kỹ thuật bấm thả. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300448009 |
| Giá từng phần lô | 4,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.371.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.122.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở). Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300448010 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở), cơ chế thả dù bằng tháo xoắn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng FDA (hoặc PMA) hoặc CE |
|
| Mã phần lô | PP2300448011 |
| Giá từng phần lô | 1,718,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.202.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD(dạng lưới kim loại tự nở), có thiết kế lỗ điều hòa lưu lượng buồng nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2300448012 |
| Giá từng phần lô | 3,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.303.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2300448013 |
| Giá từng phần lô | 562,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng đo áp lực phổi bít, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300448014 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ thả dù có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300448015 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ thả dù đóng lỗ bầu dục hoặc tiểu nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2300448016 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ (TLN). |
|
| Mã phần lô | PP2300448017 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300448018 |
| Giá từng phần lô | 755,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.079.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 528.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù dạng lưới kim loại tự nở để bít các đường rò bất thường. |
|
| Mã phần lô | PP2300448019 |
| Giá từng phần lô | 428,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dù dạng lưới kim loại tự nở loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường. |
|
| Mã phần lô | PP2300448020 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi, có khả năng chịu áp lực đến 6 atm |
|
| Mã phần lô | PP2300448021 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.057.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bóng nong van hai lá |
|
| Mã phần lô | PP2300448022 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới (bao gồm: keo nút mạch và phụ kiện tiêu chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2300448023 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Catheter đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300448024 |
| Giá từng phần lô | 1,018,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.455.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển bé |
|
| Mã phần lô | PP2300448025 |
| Giá từng phần lô | 101,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển lớn loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300448026 |
| Giá từng phần lô | 814,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.164.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300448027 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.642.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300448028 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ đốt hạch giao cảm mạch thận các loại, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300448029 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ kim chọc mạch máu loại 21G x 7cm, cỡ 4-5 F. |
|
| Mã phần lô | PP2300448030 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch mạch chủ dưới. |
|
| Mã phần lô | PP2300448031 |
| Giá từng phần lô | 96,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ phận kết nối nhiều cổng (manifold) chịu được áp lực ≥ 600psi. |
|
| Mã phần lô | PP2300448032 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ kết nối nhiều cổng (manifold) |
|
| Mã phần lô | PP2300448033 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, |
|
| Mã phần lô | PP2300448034 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm/ kéo đẩy, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang, |
|
| Mã phần lô | PP2300448035 |
| Giá từng phần lô | 3,888,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.554.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.721.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Catheter chụp động mạch vành, buồng tim và mạch máu (phải/trái/thất trái...). |
|
| Mã phần lô | PP2300448036 |
| Giá từng phần lô | 2,514,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.759.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300448037 |
| Giá từng phần lô | 5,922,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.460.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.145.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) |
|
| Mã phần lô | PP2300448038 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300448039 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.971.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép. |
|
| Mã phần lô | PP2300448040 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn đường cho catheter bằng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300448041 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước. |
|
| Mã phần lô | PP2300448042 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.485.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây đo áp lực loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300448043 |
| Giá từng phần lô | 507,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 724.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dây nối đo áp lực loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300448044 |
| Giá từng phần lô | 470,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút |
|
| Mã phần lô | PP2300448045 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen |
|
| Mã phần lô | PP2300448046 |
| Giá từng phần lô | 3,566,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.095.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.496.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448047 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300448048 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300448049 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại, có kèm kim chọc mạch. |
|
| Mã phần lô | PP2300448050 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước. |
|
| Mã phần lô | PP2300448051 |
| Giá từng phần lô | 4,014,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.734.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.809.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300448052 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300448053 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Kim chọc mạch để tạo đường vào |
|
| Mã phần lô | PP2300448054 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300448055 |
| Giá từng phần lô | 457,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300448056 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Vi ống thông có lỗ bên ở đầu, dùng để bơm thuốc tiêu sợi huyết mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300448057 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syringe có đầu xoáy) |
|
| Mã phần lô | PP2300448058 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Xi lanh có đầu xoáy loại dung tích 10 ml, các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2300448059 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Kẹp sinh thiết cơ tim qua đường ống thông. |
|
| Mã phần lô | PP2300448060 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ phụ kiện can thiệp (chữ Y dạng bấm hoặc kéo đẩy, que lái, Torque) |
|
| Mã phần lô | PP2300448061 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2300448062 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thôngtin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi