Gói thầu: Gói 2: 19 mặt hàng dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ cao, EO, gồm 19 phần, mỗi phần là một mặt hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300160702-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2023 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện K
Tên gói thầu Gói 2: 19 mặt hàng dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ cao, EO, gồm 19 phần, mỗi phần là một mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2300092476
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,836,881,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57.548.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300202745 - Băng chỉ thị nhiệt (hấp ướt) 24mm 71,820,000 107.730.000 3822 50.274.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
2 PP2300202746 - Chỉ thị sinh học chứa bào tử Geobacilus Strearothermophilus 34,760,880 52.141.320 3822 24.332.616 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
3 PP2300202747 - Gói thử chức năng của máy hấp ướt, Bowie Dick 23,220,000 34.830.000 3822 16.254.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300202748 - Giấy in cho máy tiệt khuẩn EO 5,400,000 8.100.000 4810 3.780.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
5 PP2300202749 - Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 7.5cm 2,838,000 4.257.000 4819 1.986.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300202750 - Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 10cm 48,862,800 73.294.200 4819 34.203.960 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300202751 - Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 10cm 66,000,000 99.000.000 4819 46.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300202752 - Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 15cm 82,040,000 123.060.000 4819 57.428.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
9 PP2300202753 - Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 15cm 113,400,000 170.100.000 4819 79.380.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
10 PP2300202754 - Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 20cm 123,816,000 185.724.000 4819 86.671.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
11 PP2300202755 - Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 20 cm 185,600,000 278.400.000 4819 129.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300202756 - Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 30cm 137,760,000 206.640.000 4819 96.432.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300202757 - Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 30cm 251,200,000 376.800.000 4819 175.840.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300202758 - Túi ép phồng đựng dụng cụ để tiệt khuẩn (30 x8)cm 93,720,000 140.580.000 4819 65.604.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300202759 - Túi ép phồng đựng dụng cụ để tiệt khuẩn (30x8)cm 165,600,000 248.400.000 4819 115.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300202760 - Bình khí EO 243,600,000 365.400.000 2910 170.520.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
17 PP2300202761 - Que chỉ thị hóa học dùng cho tiệt trùng bằng ethylene oxide (EO) 149,940,000 224.910.000 3822 104.958.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
18 PP2300202762 - Chỉ thị sinh học chứa bào từ Bacillus atrophaeus dùng cho tiệt trùng bằng ethylene oxide (EO) 57,304,000 85.956.000 3822 40.112.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
19 PP2300202763 - Que chỉ thị hóa học 8% salicylamide (dùng cho hấp ướt) 1,980,000,000 2.970.000.000 3822 1.386.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Băng chỉ thị nhiệt (hấp ướt) 24mm
Mã phần lô PP2300202745
Giá từng phần lô 71,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.730.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ thị sinh học chứa bào tử Geobacilus Strearothermophilus
Mã phần lô PP2300202746
Giá từng phần lô 34,760,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.141.320
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.332.616
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gói thử chức năng của máy hấp ướt, Bowie Dick
Mã phần lô PP2300202747
Giá từng phần lô 23,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.830.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy in cho máy tiệt khuẩn EO
Mã phần lô PP2300202748
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 7.5cm
Mã phần lô PP2300202749
Giá từng phần lô 2,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.257.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.986.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 10cm
Mã phần lô PP2300202750
Giá từng phần lô 48,862,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.294.200
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.203.960
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 10cm
Mã phần lô PP2300202751
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 15cm
Mã phần lô PP2300202752
Giá từng phần lô 82,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.060.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 15cm
Mã phần lô PP2300202753
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 20cm
Mã phần lô PP2300202754
Giá từng phần lô 123,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.724.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.671.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 20 cm
Mã phần lô PP2300202755
Giá từng phần lô 185,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.400.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 30cm
Mã phần lô PP2300202756
Giá từng phần lô 137,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.640.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi ép dẹp đựng dụng cụ để tiệt khuẩn 30cm
Mã phần lô PP2300202757
Giá từng phần lô 251,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi ép phồng đựng dụng cụ để tiệt khuẩn (30 x8)cm
Mã phần lô PP2300202758
Giá từng phần lô 93,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.580.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi ép phồng đựng dụng cụ để tiệt khuẩn (30x8)cm
Mã phần lô PP2300202759
Giá từng phần lô 165,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.400.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bình khí EO
Mã phần lô PP2300202760
Giá từng phần lô 243,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.400.000
Mã hàng hóa (HS) 2910
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Que chỉ thị hóa học dùng cho tiệt trùng bằng ethylene oxide (EO)
Mã phần lô PP2300202761
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ thị sinh học chứa bào từ Bacillus atrophaeus dùng cho tiệt trùng bằng ethylene oxide (EO)
Mã phần lô PP2300202762
Giá từng phần lô 57,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.956.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.112.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Que chỉ thị hóa học 8% salicylamide (dùng cho hấp ướt)
Mã phần lô PP2300202763
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->