Gói thầu: Gói 2: Cung cấp bông, băng gạc, phương tiện phòng hộ cá nhân, vật liệu đóng gói, kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn cho Bệnh viện Bạch Mai năm 2023-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300262555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cung cấp bông, băng gạc, phương tiện phòng hộ cá nhân, vật liệu đóng gói, kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn cho Bệnh viện Bạch Mai năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300173442 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 35,511,776,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.065.319.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300364250 - Băng bó bột to | 61,180,000 | 91.770.000 | 3005 | 42.826.000 | 265 |
| 2 | PP2300364251 - Băng bó bột nhỏ | 45,360,000 | 68.040.000 | 3005 | 31.752.000 | 266 |
| 3 | PP2300364252 - Băng cuộn to | 82,095,000 | 123.143.000 | 3005 | 57.467.000 | 6921 |
| 4 | PP2300364253 - Băng cuộn nhỏ | 25,428,400 | 38.143.000 | 3005 | 17.800.000 | 6921 |
| 5 | PP2300364254 - Băng dính lụa | 2,847,757,500 | 4.271.637.000 | 3005 | 1.993.431.000 | 9907 |
| 6 | PP2300364255 - Băng keo cố định bông, gạc | 674,100,000 | 1.011.150.000 | 3005 | 471.870.000 | 1407 |
| 7 | PP2300364256 - Băng keo chun | 1,030,461,000 | 1.545.692.000 | 3005 | 721.323.000 | 1452 |
| 8 | PP2300364257 - Băng keo cá nhân | 135,947,640 | 203.922.000 | 3005 | 95.164.000 | 108483 |
| 9 | PP2300364258 - Gạc phẫu thuật ổ bụng có cản quang không vô trùng | 35,280,000 | 52.920.000 | 3005 | 24.696.000 | 1208 |
| 10 | PP2300364259 - Gạc phẫu thuật không vô trùng | 24,270,000 | 36.405.000 | 3005 | 16.989.000 | 4932 |
| 11 | PP2300364260 - Gạc metche phẫu thuật có cản quang không vô trùng | 3,477,600 | 5.217.000 | 3005 | 2.435.000 | 296 |
| 12 | PP2300364261 - Gạc bông đắp vết mổ không vô trùng | 178,794,000 | 268.191.000 | 3005 | 125.156.000 | 42411 |
| 13 | PP2300364262 - Gạc bông không vô trùng | 99,540,000 | 149.310.000 | 3005 | 69.678.000 | 20712 |
| 14 | PP2300364263 - Gạc tiểu phẫu không vô trùng | 1,737,344,000 | 2.606.016.000 | 3005 | 1.216.141.000 | 637479 |
| 15 | PP2300364264 - Gạc lót đốc kim không vô trùng | 403,200,000 | 604.800.000 | 3005 | 282.240.000 | 236712 |
| 16 | PP2300364265 - Gạc cầu đa khoa không vô trùng | 658,260,000 | 987.390.000 | 3005 | 460.782.000 | 522740 |
| 17 | PP2300364266 - Bông cầu sản khoa không vô trùng | 11,700,000 | 17.550.000 | 3005 | 8.190.000 | 1479 |
| 18 | PP2300364267 - Gạc cầu sản khoa có dây không vô trùng | 4,140,000 | 6.210.000 | 3005 | 2.898.000 | 296 |
| 19 | PP2300364268 - Bông tiêm không vô trùng | 246,960,000 | 370.440.000 | 3005 | 172.872.000 | 242 |
| 20 | PP2300364269 - Bông hút | 35,443,070 | 53.165.000 | 3005 | 24.811.000 | 48 |
| 21 | PP2300364270 - Bông mỡ | 8,120,000 | 12.180.000 | 3005 | 5.684.000 | 9 |
| 22 | PP2300364271 - Gói mổ ngoại, sản có cản quang không vô trùng | 655,200,000 | 982.800.000 | 3005 | 458.640.000 | 4274 |
| 23 | PP2300364272 - Gói mổ cắt A có cản quang không vô trùng | 165,680,000 | 248.520.000 | 3005 | 115.976.000 | 2630 |
| 24 | PP2300364273 - Băng tạo phẫu trường vô khuẩn nhỏ | 419,265,000 | 628.898.000 | 3005 | 293.486.000 | 597 |
| 25 | PP2300364274 - Băng tạo phẫu trường vô khuẩn lớn | 542,902,500 | 814.354.000 | 3005 | 380.032.000 | 630 |
| 26 | PP2300364275 - Băng vết mổ cỡ 1 | 124,687,500 | 187.032.000 | 3005 | 87.282.000 | 1027 |
| 27 | PP2300364276 - Băng vết mổ cỡ 2 | 26,853,750 | 40.281.000 | 3005 | 18.798.000 | 764 |
| 28 | PP2300364277 - Băng vết mổ cỡ 3 | 114,660,000 | 171.990.000 | 3005 | 80.262.000 | 690 |
| 29 | PP2300364278 - Băng vết mổ cỡ 4 | 31,185,000 | 46.778.000 | 3005 | 21.830.000 | 651 |
| 30 | PP2300364279 - Băng không gạc vô trùng trong suốt | 686,280,000 | 1.029.420.000 | 3005 | 480.396.000 | 26860 |
| 31 | PP2300364280 - Băng vô khuẩn có gel trong suốt | 110,250,000 | 165.375.000 | 3005 | 77.175.000 | 115 |
| 32 | PP2300364281 - Băng rốn sơ sinh vô trùng | 12,276,000 | 18.414.000 | 3005 | 8.594.000 | 1019 |
| 33 | PP2300364282 - Túi camera | 190,322,000 | 285.483.000 | 3926 | 133.226.000 | 6937 |
| 34 | PP2300364283 - Gạc phẫu thuật ổ bụng có cản quang vô trùng | 252,200,000 | 378.300.000 | 3005 | 176.540.000 | 8548 |
| 35 | PP2300364284 - Gạc metche phẫu thuật có cản quang vô trùng | 45,968,000 | 68.952.000 | 3005 | 32.178.000 | 3633 |
| 36 | PP2300364285 - Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng | 941,680,000 | 1.412.520.000 | 3005 | 659.176.000 | 259726 |
| 37 | PP2300364286 - Gạc bông đắp vết mổ vô trùng | 66,412,500 | 99.619.000 | 3005 | 46.489.000 | 9452 |
| 38 | PP2300364287 - Gạc bông đắp vết loét lớn vô trùng | 7,140,000 | 10.711.000 | 3005 | 4.999.000 | 99 |
| 39 | PP2300364288 - Gạc bông đắp vết loét nhỏ vô trùng | 9,100,000 | 13.650.000 | 3005 | 6.370.000 | 575 |
| 40 | PP2300364289 - Gạc bông tiểu phẫu vô trùng | 83,300,000 | 124.950.000 | 3005 | 58.310.000 | 16110 |
| 41 | PP2300364290 - Gạc tiểu phẫu vô trùng | 575,130,000 | 862.695.000 | 3005 | 402.591.000 | 165863 |
| 42 | PP2300364291 - Gạc lót đốc kim vô trùng | 108,800,000 | 163.200.000 | 3005 | 76.160.000 | 52603 |
| 43 | PP2300364292 - Gạc cầu đa khoa, vô trùng | 243,015,000 | 364.523.000 | 3005 | 170.111.000 | 156658 |
| 44 | PP2300364293 - Gạc thận nhân tạo vô trùng | 281,400,000 | 422.100.000 | 3005 | 196.980.000 | 32877 |
| 45 | PP2300364294 - Gạc cầm máu nha khoa vô trùng | 19,890,000 | 29.835.000 | 3005 | 13.923.000 | 7266 |
| 46 | PP2300364295 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng vô trùng | 64,291,500 | 96.438.000 | 3005 | 45.005.000 | 7742 |
| 47 | PP2300364296 - Gạc tai mũi họng vô trùng | 19,125,000 | 28.688.000 | 3005 | 13.388.000 | 6986 |
| 48 | PP2300364297 - Bông tiêm vô trùng | 630,192,000 | 945.288.000 | 3005 | 441.135.000 | 454 |
| 49 | PP2300364298 - Mũ giấy không vô trùng | 292,236,000 | 438.354.000 | 6307 | 204.566.000 | 81699 |
| 50 | PP2300364299 - Khẩu trang giấy dây buộc không vô trùng | 109,242,000 | 163.863.000 | 6307 | 76.470.000 | 25151 |
| 51 | PP2300364300 - Khẩu trang giấy dây móc không vô trùng | 705,600,000 | 1.058.400.000 | 6307 | 493.920.000 | 276164 |
| 52 | PP2300364301 - Ủng giấy không vô trùng | 36,590,400 | 54.886.000 | 9018 | 25.614.000 | 3978 |
| 53 | PP2300364302 - Bộ toan phẫu thuật tim mở vô khuẩn | 3,204,600,000 | 4.806.900.000 | 6211 | 2.243.220.000 | 230 |
| 54 | PP2300364303 - Bộ khăn chụp mạch vành vô khuẩn | 6,906,900,000 | 10.360.350.000 | 6211 | 4.834.830.000 | 2564 |
| 55 | PP2300364304 - Áo phẫu thuật cỡ XL vô khuẩn | 823,690,000 | 1.235.535.000 | 6211 | 576.583.000 | 2763 |
| 56 | PP2300364305 - Áo phẫu thuật cỡ L vô khuẩn | 1,254,400,000 | 1.881.600.000 | 6211 | 878.080.000 | 4208 |
| 57 | PP2300364306 - Tấm trải nilon vô trùng | 89,760,000 | 134.640.000 | 3926 | 62.832.000 | 3353 |
| 58 | PP2300364307 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước | 72,450,000 | 108.675.000 | 3822 | 50.715.000 | 5 |
| 59 | PP2300364308 - Chỉ thị hoá học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước | 206,167,500 | 309.252.000 | 3822 | 144.318.000 | 76 |
| 60 | PP2300364309 - Chỉ thị nhiệt | 206,850,000 | 310.275.000 | 3822 | 144.795.000 | 324 |
| 61 | PP2300364310 - Test kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng máy tiệt khuẩn hơi nước | 136,080,000 | 204.120.000 | 3822 | 95.256.000 | 12 |
| 62 | PP2300364311 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn EO | 216,000,000 | 324.000.000 | 3822 | 151.200.000 | 8 |
| 63 | PP2300364312 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn bằng EO | 503,798,400 | 755.698.000 | 3822 | 352.659.000 | 138 |
| 64 | PP2300364313 - Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn bằng EO | 10,800,000 | 16.200.000 | 4810 | 7.560.000 | 2 |
| 65 | PP2300364314 - Chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 dành cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma | 260,640,000 | 390.960.000 | 3822 | 182.448.000 | 95 |
| 66 | PP2300364315 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 2 | 109,560,000 | 164.340.000 | 4819 | 76.692.000 | 22 |
| 67 | PP2300364316 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 3 | 165,000,000 | 247.500.000 | 4819 | 115.500.000 | 22 |
| 68 | PP2300364317 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 5 | 262,680,000 | 394.020.000 | 4819 | 183.876.000 | 22 |
| 69 | PP2300364318 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 6 | 434,280,000 | 651.420.000 | 4819 | 303.996.000 | 20 |
| 70 | PP2300364319 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 1 | 15,000,000 | 22.500.000 | 4819 | 10.500.000 | 4 |
| 71 | PP2300364320 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 4 | 234,720,000 | 352.080.000 | 4819 | 164.304.000 | 24 |
| 72 | PP2300364321 - Túi dẹp cỡ 3 | 32,184,000 | 48.276.000 | 4819 | 22.529.000 | 18 |
| 73 | PP2300364322 - Túi dẹp cỡ 2 | 8,640,000 | 12.960.000 | 4819 | 6.048.000 | 6 |
| 74 | PP2300364323 - Túi dẹp cỡ 4 | 135,000,000 | 202.500.000 | 4819 | 94.500.000 | 49 |
| 75 | PP2300364324 - Túi dẹp cỡ 5 | 1,272,960,000 | 1.909.440.000 | 4819 | 891.072.000 | 118 |
| 76 | PP2300364325 - Túi dẹp cỡ 1 | 2,720,000 | 4.080.000 | 4819 | 1.904.000 | 3 |
| 77 | PP2300364326 - Túi dẹp cỡ 6 | 1,775,200,000 | 2.662.800.000 | 4819 | 1.242.640.000 | 115 |
| 78 | PP2300364327 - Túi ép phồng | 493,488,000 | 740.232.000 | 4819 | 345.442.000 | 47 |
| 79 | PP2300364328 - Miếng cầm máu mũi | 156,800,000 | 235.200.000 | 3005 | 109.760.000 | 184 |
| 80 | PP2300364329 - Băng thun cuộn tự dính y tế | 6,033,300 | 9.050.000 | 3005 | 4.224.000 | 28 |
| 81 | PP2300364330 - Chỉ thị sinh học máy plasma | 315,000,000 | 472.500.000 | 3822 | 220.500.000 | 10 |
| 82 | PP2300364331 - Băng phim dính y tế trong suốt | 40,950,000 | 61.425.000 | 3005 | 28.665.000 | 641 |
| 83 | PP2300364332 - Bông cầu sản khoa vô trùng | 7,938,000 | 11.907.000 | 3005 | 5.557.000 | 932 |
| 84 | PP2300364333 - Băng keo y tế cố định ống thông | 10,920,000 | 16.380.000 | 3005 | 7.644.000 | 21 |
| 85 | PP2300364334 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma | 133,210,000 | 199.815.000 | 8419 | 93.247.000 | 1 |
| 86 | PP2300364335 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma | 87,144,750 | 130.718.000 | 8419 | 61.002.000 | 0.5 |
| 87 | PP2300364336 - Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma | 480,000 | 720.000 | 4810 | 336.000 | 10 |
Băng bó bột to |
|
| Mã phần lô | PP2300364250 |
| Giá từng phần lô | 61,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.826.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 265 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng bó bột nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300364251 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng cuộn to |
|
| Mã phần lô | PP2300364252 |
| Giá từng phần lô | 82,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.467.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6921 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng cuộn nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300364253 |
| Giá từng phần lô | 25,428,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6921 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng dính lụa |
|
| Mã phần lô | PP2300364254 |
| Giá từng phần lô | 2,847,757,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.271.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.993.431.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9907 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng keo cố định bông, gạc |
|
| Mã phần lô | PP2300364255 |
| Giá từng phần lô | 674,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.011.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1407 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng keo chun |
|
| Mã phần lô | PP2300364256 |
| Giá từng phần lô | 1,030,461,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.545.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 721.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300364257 |
| Giá từng phần lô | 135,947,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108483 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc phẫu thuật ổ bụng có cản quang không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364258 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1208 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc phẫu thuật không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364259 |
| Giá từng phần lô | 24,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.989.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc metche phẫu thuật có cản quang không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364260 |
| Giá từng phần lô | 3,477,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.217.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc bông đắp vết mổ không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364261 |
| Giá từng phần lô | 178,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.191.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc bông không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364262 |
| Giá từng phần lô | 99,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc tiểu phẫu không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364263 |
| Giá từng phần lô | 1,737,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.606.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.216.141.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 637479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc lót đốc kim không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364264 |
| Giá từng phần lô | 403,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 236712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc cầu đa khoa không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364265 |
| Giá từng phần lô | 658,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 987.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.782.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 522740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Bông cầu sản khoa không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364266 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc cầu sản khoa có dây không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364267 |
| Giá từng phần lô | 4,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Bông tiêm không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364268 |
| Giá từng phần lô | 246,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 242 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Bông hút |
|
| Mã phần lô | PP2300364269 |
| Giá từng phần lô | 35,443,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.811.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Bông mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300364270 |
| Giá từng phần lô | 8,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gói mổ ngoại, sản có cản quang không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364271 |
| Giá từng phần lô | 655,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 982.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gói mổ cắt A có cản quang không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364272 |
| Giá từng phần lô | 165,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng tạo phẫu trường vô khuẩn nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300364273 |
| Giá từng phần lô | 419,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.898.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.486.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 597 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng tạo phẫu trường vô khuẩn lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300364274 |
| Giá từng phần lô | 542,902,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.354.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng vết mổ cỡ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300364275 |
| Giá từng phần lô | 124,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.282.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng vết mổ cỡ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300364276 |
| Giá từng phần lô | 26,853,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.281.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 764 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng vết mổ cỡ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300364277 |
| Giá từng phần lô | 114,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng vết mổ cỡ 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300364278 |
| Giá từng phần lô | 31,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 651 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng không gạc vô trùng trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2300364279 |
| Giá từng phần lô | 686,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.029.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.396.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng vô khuẩn có gel trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2300364280 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng rốn sơ sinh vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364281 |
| Giá từng phần lô | 12,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1019 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2300364282 |
| Giá từng phần lô | 190,322,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.483.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6937 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc phẫu thuật ổ bụng có cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364283 |
| Giá từng phần lô | 252,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc metche phẫu thuật có cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364284 |
| Giá từng phần lô | 45,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.178.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3633 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364285 |
| Giá từng phần lô | 941,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.412.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 259726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc bông đắp vết mổ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364286 |
| Giá từng phần lô | 66,412,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.489.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc bông đắp vết loét lớn vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364287 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.999.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc bông đắp vết loét nhỏ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364288 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc bông tiểu phẫu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364289 |
| Giá từng phần lô | 83,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc tiểu phẫu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364290 |
| Giá từng phần lô | 575,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.591.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc lót đốc kim vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364291 |
| Giá từng phần lô | 108,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc cầu đa khoa, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364292 |
| Giá từng phần lô | 243,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.111.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 156658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc thận nhân tạo vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364293 |
| Giá từng phần lô | 281,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc cầm máu nha khoa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364294 |
| Giá từng phần lô | 19,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.923.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc dẫn lưu tai mũi họng vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364295 |
| Giá từng phần lô | 64,291,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7742 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Gạc tai mũi họng vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364296 |
| Giá từng phần lô | 19,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Bông tiêm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364297 |
| Giá từng phần lô | 630,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 454 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Mũ giấy không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364298 |
| Giá từng phần lô | 292,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.354.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Khẩu trang giấy dây buộc không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364299 |
| Giá từng phần lô | 109,242,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.863.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Khẩu trang giấy dây móc không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364300 |
| Giá từng phần lô | 705,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.058.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 276164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Ủng giấy không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364301 |
| Giá từng phần lô | 36,590,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.886.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.614.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3978 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Bộ toan phẫu thuật tim mở vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300364302 |
| Giá từng phần lô | 3,204,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.806.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.243.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Bộ khăn chụp mạch vành vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300364303 |
| Giá từng phần lô | 6,906,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.360.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.834.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2564 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Áo phẫu thuật cỡ XL vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300364304 |
| Giá từng phần lô | 823,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.235.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2763 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Áo phẫu thuật cỡ L vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300364305 |
| Giá từng phần lô | 1,254,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.881.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 878.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4208 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Tấm trải nilon vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364306 |
| Giá từng phần lô | 89,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3353 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300364307 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Chỉ thị hoá học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300364308 |
| Giá từng phần lô | 206,167,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.252.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.318.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300364309 |
| Giá từng phần lô | 206,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Test kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng máy tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300364310 |
| Giá từng phần lô | 136,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn EO |
|
| Mã phần lô | PP2300364311 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn bằng EO |
|
| Mã phần lô | PP2300364312 |
| Giá từng phần lô | 503,798,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.698.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.659.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn bằng EO |
|
| Mã phần lô | PP2300364313 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 dành cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300364314 |
| Giá từng phần lô | 260,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300364315 |
| Giá từng phần lô | 109,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.692.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300364316 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300364317 |
| Giá từng phần lô | 262,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300364318 |
| Giá từng phần lô | 434,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 651.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300364319 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300364320 |
| Giá từng phần lô | 234,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Túi dẹp cỡ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300364321 |
| Giá từng phần lô | 32,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.276.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.529.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Túi dẹp cỡ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300364322 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Túi dẹp cỡ 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300364323 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Túi dẹp cỡ 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300364324 |
| Giá từng phần lô | 1,272,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Túi dẹp cỡ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300364325 |
| Giá từng phần lô | 2,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Túi dẹp cỡ 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300364326 |
| Giá từng phần lô | 1,775,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.662.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.242.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Túi ép phồng |
|
| Mã phần lô | PP2300364327 |
| Giá từng phần lô | 493,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.442.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300364328 |
| Giá từng phần lô | 156,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng thun cuộn tự dính y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300364329 |
| Giá từng phần lô | 6,033,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Chỉ thị sinh học máy plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300364330 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng phim dính y tế trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2300364331 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 641 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Bông cầu sản khoa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300364332 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.557.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Băng keo y tế cố định ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300364333 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300364334 |
| Giá từng phần lô | 133,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8419 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.247.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300364335 |
| Giá từng phần lô | 87,144,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8419 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300364336 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi