Gói thầu: Gói 2: Cung cấp bông, băng gạc, phương tiện phòng hộ cá nhân, vật liệu đóng gói, kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn cho Bệnh viện Bạch Mai năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300262555-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Cung cấp bông, băng gạc, phương tiện phòng hộ cá nhân, vật liệu đóng gói, kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn cho Bệnh viện Bạch Mai năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300173442
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 35,511,776,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.065.319.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300364250 - Băng bó bột to 61,180,000 91.770.000 3005 42.826.000 265
2 PP2300364251 - Băng bó bột nhỏ 45,360,000 68.040.000 3005 31.752.000 266
3 PP2300364252 - Băng cuộn to 82,095,000 123.143.000 3005 57.467.000 6921
4 PP2300364253 - Băng cuộn nhỏ 25,428,400 38.143.000 3005 17.800.000 6921
5 PP2300364254 - Băng dính lụa 2,847,757,500 4.271.637.000 3005 1.993.431.000 9907
6 PP2300364255 - Băng keo cố định bông, gạc 674,100,000 1.011.150.000 3005 471.870.000 1407
7 PP2300364256 - Băng keo chun 1,030,461,000 1.545.692.000 3005 721.323.000 1452
8 PP2300364257 - Băng keo cá nhân 135,947,640 203.922.000 3005 95.164.000 108483
9 PP2300364258 - Gạc phẫu thuật ổ bụng có cản quang không vô trùng 35,280,000 52.920.000 3005 24.696.000 1208
10 PP2300364259 - Gạc phẫu thuật không vô trùng 24,270,000 36.405.000 3005 16.989.000 4932
11 PP2300364260 - Gạc metche phẫu thuật có cản quang không vô trùng 3,477,600 5.217.000 3005 2.435.000 296
12 PP2300364261 - Gạc bông đắp vết mổ không vô trùng 178,794,000 268.191.000 3005 125.156.000 42411
13 PP2300364262 - Gạc bông không vô trùng 99,540,000 149.310.000 3005 69.678.000 20712
14 PP2300364263 - Gạc tiểu phẫu không vô trùng 1,737,344,000 2.606.016.000 3005 1.216.141.000 637479
15 PP2300364264 - Gạc lót đốc kim không vô trùng 403,200,000 604.800.000 3005 282.240.000 236712
16 PP2300364265 - Gạc cầu đa khoa không vô trùng 658,260,000 987.390.000 3005 460.782.000 522740
17 PP2300364266 - Bông cầu sản khoa không vô trùng 11,700,000 17.550.000 3005 8.190.000 1479
18 PP2300364267 - Gạc cầu sản khoa có dây không vô trùng 4,140,000 6.210.000 3005 2.898.000 296
19 PP2300364268 - Bông tiêm không vô trùng 246,960,000 370.440.000 3005 172.872.000 242
20 PP2300364269 - Bông hút 35,443,070 53.165.000 3005 24.811.000 48
21 PP2300364270 - Bông mỡ 8,120,000 12.180.000 3005 5.684.000 9
22 PP2300364271 - Gói mổ ngoại, sản có cản quang không vô trùng 655,200,000 982.800.000 3005 458.640.000 4274
23 PP2300364272 - Gói mổ cắt A có cản quang không vô trùng 165,680,000 248.520.000 3005 115.976.000 2630
24 PP2300364273 - Băng tạo phẫu trường vô khuẩn nhỏ 419,265,000 628.898.000 3005 293.486.000 597
25 PP2300364274 - Băng tạo phẫu trường vô khuẩn lớn 542,902,500 814.354.000 3005 380.032.000 630
26 PP2300364275 - Băng vết mổ cỡ 1 124,687,500 187.032.000 3005 87.282.000 1027
27 PP2300364276 - Băng vết mổ cỡ 2 26,853,750 40.281.000 3005 18.798.000 764
28 PP2300364277 - Băng vết mổ cỡ 3 114,660,000 171.990.000 3005 80.262.000 690
29 PP2300364278 - Băng vết mổ cỡ 4 31,185,000 46.778.000 3005 21.830.000 651
30 PP2300364279 - Băng không gạc vô trùng trong suốt 686,280,000 1.029.420.000 3005 480.396.000 26860
31 PP2300364280 - Băng vô khuẩn có gel trong suốt 110,250,000 165.375.000 3005 77.175.000 115
32 PP2300364281 - Băng rốn sơ sinh vô trùng 12,276,000 18.414.000 3005 8.594.000 1019
33 PP2300364282 - Túi camera 190,322,000 285.483.000 3926 133.226.000 6937
34 PP2300364283 - Gạc phẫu thuật ổ bụng có cản quang vô trùng 252,200,000 378.300.000 3005 176.540.000 8548
35 PP2300364284 - Gạc metche phẫu thuật có cản quang vô trùng 45,968,000 68.952.000 3005 32.178.000 3633
36 PP2300364285 - Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 941,680,000 1.412.520.000 3005 659.176.000 259726
37 PP2300364286 - Gạc bông đắp vết mổ vô trùng 66,412,500 99.619.000 3005 46.489.000 9452
38 PP2300364287 - Gạc bông đắp vết loét lớn vô trùng 7,140,000 10.711.000 3005 4.999.000 99
39 PP2300364288 - Gạc bông đắp vết loét nhỏ vô trùng 9,100,000 13.650.000 3005 6.370.000 575
40 PP2300364289 - Gạc bông tiểu phẫu vô trùng 83,300,000 124.950.000 3005 58.310.000 16110
41 PP2300364290 - Gạc tiểu phẫu vô trùng 575,130,000 862.695.000 3005 402.591.000 165863
42 PP2300364291 - Gạc lót đốc kim vô trùng 108,800,000 163.200.000 3005 76.160.000 52603
43 PP2300364292 - Gạc cầu đa khoa, vô trùng 243,015,000 364.523.000 3005 170.111.000 156658
44 PP2300364293 - Gạc thận nhân tạo vô trùng 281,400,000 422.100.000 3005 196.980.000 32877
45 PP2300364294 - Gạc cầm máu nha khoa vô trùng 19,890,000 29.835.000 3005 13.923.000 7266
46 PP2300364295 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng vô trùng 64,291,500 96.438.000 3005 45.005.000 7742
47 PP2300364296 - Gạc tai mũi họng vô trùng 19,125,000 28.688.000 3005 13.388.000 6986
48 PP2300364297 - Bông tiêm vô trùng 630,192,000 945.288.000 3005 441.135.000 454
49 PP2300364298 - Mũ giấy không vô trùng 292,236,000 438.354.000 6307 204.566.000 81699
50 PP2300364299 - Khẩu trang giấy dây buộc không vô trùng 109,242,000 163.863.000 6307 76.470.000 25151
51 PP2300364300 - Khẩu trang giấy dây móc không vô trùng 705,600,000 1.058.400.000 6307 493.920.000 276164
52 PP2300364301 - Ủng giấy không vô trùng 36,590,400 54.886.000 9018 25.614.000 3978
53 PP2300364302 - Bộ toan phẫu thuật tim mở vô khuẩn 3,204,600,000 4.806.900.000 6211 2.243.220.000 230
54 PP2300364303 - Bộ khăn chụp mạch vành vô khuẩn 6,906,900,000 10.360.350.000 6211 4.834.830.000 2564
55 PP2300364304 - Áo phẫu thuật cỡ XL vô khuẩn 823,690,000 1.235.535.000 6211 576.583.000 2763
56 PP2300364305 - Áo phẫu thuật cỡ L vô khuẩn 1,254,400,000 1.881.600.000 6211 878.080.000 4208
57 PP2300364306 - Tấm trải nilon vô trùng 89,760,000 134.640.000 3926 62.832.000 3353
58 PP2300364307 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước 72,450,000 108.675.000 3822 50.715.000 5
59 PP2300364308 - Chỉ thị hoá học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 206,167,500 309.252.000 3822 144.318.000 76
60 PP2300364309 - Chỉ thị nhiệt 206,850,000 310.275.000 3822 144.795.000 324
61 PP2300364310 - Test kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng máy tiệt khuẩn hơi nước 136,080,000 204.120.000 3822 95.256.000 12
62 PP2300364311 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn EO 216,000,000 324.000.000 3822 151.200.000 8
63 PP2300364312 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn bằng EO 503,798,400 755.698.000 3822 352.659.000 138
64 PP2300364313 - Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn bằng EO 10,800,000 16.200.000 4810 7.560.000 2
65 PP2300364314 - Chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 dành cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma 260,640,000 390.960.000 3822 182.448.000 95
66 PP2300364315 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 2 109,560,000 164.340.000 4819 76.692.000 22
67 PP2300364316 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 3 165,000,000 247.500.000 4819 115.500.000 22
68 PP2300364317 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 5 262,680,000 394.020.000 4819 183.876.000 22
69 PP2300364318 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 6 434,280,000 651.420.000 4819 303.996.000 20
70 PP2300364319 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 1 15,000,000 22.500.000 4819 10.500.000 4
71 PP2300364320 - Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 4 234,720,000 352.080.000 4819 164.304.000 24
72 PP2300364321 - Túi dẹp cỡ 3 32,184,000 48.276.000 4819 22.529.000 18
73 PP2300364322 - Túi dẹp cỡ 2 8,640,000 12.960.000 4819 6.048.000 6
74 PP2300364323 - Túi dẹp cỡ 4 135,000,000 202.500.000 4819 94.500.000 49
75 PP2300364324 - Túi dẹp cỡ 5 1,272,960,000 1.909.440.000 4819 891.072.000 118
76 PP2300364325 - Túi dẹp cỡ 1 2,720,000 4.080.000 4819 1.904.000 3
77 PP2300364326 - Túi dẹp cỡ 6 1,775,200,000 2.662.800.000 4819 1.242.640.000 115
78 PP2300364327 - Túi ép phồng 493,488,000 740.232.000 4819 345.442.000 47
79 PP2300364328 - Miếng cầm máu mũi 156,800,000 235.200.000 3005 109.760.000 184
80 PP2300364329 - Băng thun cuộn tự dính y tế 6,033,300 9.050.000 3005 4.224.000 28
81 PP2300364330 - Chỉ thị sinh học máy plasma 315,000,000 472.500.000 3822 220.500.000 10
82 PP2300364331 - Băng phim dính y tế trong suốt 40,950,000 61.425.000 3005 28.665.000 641
83 PP2300364332 - Bông cầu sản khoa vô trùng 7,938,000 11.907.000 3005 5.557.000 932
84 PP2300364333 - Băng keo y tế cố định ống thông 10,920,000 16.380.000 3005 7.644.000 21
85 PP2300364334 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma 133,210,000 199.815.000 8419 93.247.000 1
86 PP2300364335 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma 87,144,750 130.718.000 8419 61.002.000 0.5
87 PP2300364336 - Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma 480,000 720.000 4810 336.000 10
Băng bó bột to
Mã phần lô PP2300364250
Giá từng phần lô 61,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 265
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng bó bột nhỏ
Mã phần lô PP2300364251
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng cuộn to
Mã phần lô PP2300364252
Giá từng phần lô 82,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.143.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.467.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6921
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng cuộn nhỏ
Mã phần lô PP2300364253
Giá từng phần lô 25,428,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.143.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6921
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng dính lụa
Mã phần lô PP2300364254
Giá từng phần lô 2,847,757,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.271.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.993.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9907
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng keo cố định bông, gạc
Mã phần lô PP2300364255
Giá từng phần lô 674,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.011.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1407
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng keo chun
Mã phần lô PP2300364256
Giá từng phần lô 1,030,461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.692.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1452
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300364257
Giá từng phần lô 135,947,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.922.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108483
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc phẫu thuật ổ bụng có cản quang không vô trùng
Mã phần lô PP2300364258
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1208
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc phẫu thuật không vô trùng
Mã phần lô PP2300364259
Giá từng phần lô 24,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.405.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.989.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc metche phẫu thuật có cản quang không vô trùng
Mã phần lô PP2300364260
Giá từng phần lô 3,477,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.217.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc bông đắp vết mổ không vô trùng
Mã phần lô PP2300364261
Giá từng phần lô 178,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.191.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42411
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc bông không vô trùng
Mã phần lô PP2300364262
Giá từng phần lô 99,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.310.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20712
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc tiểu phẫu không vô trùng
Mã phần lô PP2300364263
Giá từng phần lô 1,737,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.606.016.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.216.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 637479
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc lót đốc kim không vô trùng
Mã phần lô PP2300364264
Giá từng phần lô 403,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 236712
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc cầu đa khoa không vô trùng
Mã phần lô PP2300364265
Giá từng phần lô 658,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.390.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 522740
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Bông cầu sản khoa không vô trùng
Mã phần lô PP2300364266
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc cầu sản khoa có dây không vô trùng
Mã phần lô PP2300364267
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Bông tiêm không vô trùng
Mã phần lô PP2300364268
Giá từng phần lô 246,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 242
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Bông hút
Mã phần lô PP2300364269
Giá từng phần lô 35,443,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.165.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.811.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Bông mỡ
Mã phần lô PP2300364270
Giá từng phần lô 8,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.180.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gói mổ ngoại, sản có cản quang không vô trùng
Mã phần lô PP2300364271
Giá từng phần lô 655,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4274
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gói mổ cắt A có cản quang không vô trùng
Mã phần lô PP2300364272
Giá từng phần lô 165,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng tạo phẫu trường vô khuẩn nhỏ
Mã phần lô PP2300364273
Giá từng phần lô 419,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.898.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 597
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng tạo phẫu trường vô khuẩn lớn
Mã phần lô PP2300364274
Giá từng phần lô 542,902,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.354.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 630
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng vết mổ cỡ 1
Mã phần lô PP2300364275
Giá từng phần lô 124,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.032.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1027
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng vết mổ cỡ 2
Mã phần lô PP2300364276
Giá từng phần lô 26,853,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.281.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 764
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng vết mổ cỡ 3
Mã phần lô PP2300364277
Giá từng phần lô 114,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.990.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 690
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng vết mổ cỡ 4
Mã phần lô PP2300364278
Giá từng phần lô 31,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.778.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 651
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng không gạc vô trùng trong suốt
Mã phần lô PP2300364279
Giá từng phần lô 686,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26860
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng vô khuẩn có gel trong suốt
Mã phần lô PP2300364280
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng rốn sơ sinh vô trùng
Mã phần lô PP2300364281
Giá từng phần lô 12,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.414.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1019
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Túi camera
Mã phần lô PP2300364282
Giá từng phần lô 190,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.483.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6937
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc phẫu thuật ổ bụng có cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300364283
Giá từng phần lô 252,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8548
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc metche phẫu thuật có cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300364284
Giá từng phần lô 45,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.952.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3633
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300364285
Giá từng phần lô 941,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 259726
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc bông đắp vết mổ vô trùng
Mã phần lô PP2300364286
Giá từng phần lô 66,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.619.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.489.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9452
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc bông đắp vết loét lớn vô trùng
Mã phần lô PP2300364287
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.711.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc bông đắp vết loét nhỏ vô trùng
Mã phần lô PP2300364288
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc bông tiểu phẫu vô trùng
Mã phần lô PP2300364289
Giá từng phần lô 83,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16110
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc tiểu phẫu vô trùng
Mã phần lô PP2300364290
Giá từng phần lô 575,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.695.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165863
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc lót đốc kim vô trùng
Mã phần lô PP2300364291
Giá từng phần lô 108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52603
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc cầu đa khoa, vô trùng
Mã phần lô PP2300364292
Giá từng phần lô 243,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.523.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 156658
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc thận nhân tạo vô trùng
Mã phần lô PP2300364293
Giá từng phần lô 281,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc cầm máu nha khoa vô trùng
Mã phần lô PP2300364294
Giá từng phần lô 19,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.835.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7266
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc dẫn lưu tai mũi họng vô trùng
Mã phần lô PP2300364295
Giá từng phần lô 64,291,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.438.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7742
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Gạc tai mũi họng vô trùng
Mã phần lô PP2300364296
Giá từng phần lô 19,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.688.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6986
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Bông tiêm vô trùng
Mã phần lô PP2300364297
Giá từng phần lô 630,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.288.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 454
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Mũ giấy không vô trùng
Mã phần lô PP2300364298
Giá từng phần lô 292,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.354.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81699
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Khẩu trang giấy dây buộc không vô trùng
Mã phần lô PP2300364299
Giá từng phần lô 109,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.863.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25151
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Khẩu trang giấy dây móc không vô trùng
Mã phần lô PP2300364300
Giá từng phần lô 705,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.400.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 276164
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Ủng giấy không vô trùng
Mã phần lô PP2300364301
Giá từng phần lô 36,590,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.886.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3978
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Bộ toan phẫu thuật tim mở vô khuẩn
Mã phần lô PP2300364302
Giá từng phần lô 3,204,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.806.900.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.243.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Bộ khăn chụp mạch vành vô khuẩn
Mã phần lô PP2300364303
Giá từng phần lô 6,906,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.360.350.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.834.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2564
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Áo phẫu thuật cỡ XL vô khuẩn
Mã phần lô PP2300364304
Giá từng phần lô 823,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.235.535.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2763
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Áo phẫu thuật cỡ L vô khuẩn
Mã phần lô PP2300364305
Giá từng phần lô 1,254,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.600.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 878.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4208
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Tấm trải nilon vô trùng
Mã phần lô PP2300364306
Giá từng phần lô 89,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3353
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300364307
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Chỉ thị hoá học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300364308
Giá từng phần lô 206,167,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.252.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300364309
Giá từng phần lô 206,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 324
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Test kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300364310
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Chỉ thị sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn EO
Mã phần lô PP2300364311
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn bằng EO
Mã phần lô PP2300364312
Giá từng phần lô 503,798,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.698.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn bằng EO
Mã phần lô PP2300364313
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 dành cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma
Mã phần lô PP2300364314
Giá từng phần lô 260,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 2
Mã phần lô PP2300364315
Giá từng phần lô 109,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.340.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 3
Mã phần lô PP2300364316
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 5
Mã phần lô PP2300364317
Giá từng phần lô 262,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.020.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 6
Mã phần lô PP2300364318
Giá từng phần lô 434,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.420.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 1
Mã phần lô PP2300364319
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Túi ép dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma cỡ 4
Mã phần lô PP2300364320
Giá từng phần lô 234,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.080.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Túi dẹp cỡ 3
Mã phần lô PP2300364321
Giá từng phần lô 32,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.276.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Túi dẹp cỡ 2
Mã phần lô PP2300364322
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Túi dẹp cỡ 4
Mã phần lô PP2300364323
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Túi dẹp cỡ 5
Mã phần lô PP2300364324
Giá từng phần lô 1,272,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.440.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Túi dẹp cỡ 1
Mã phần lô PP2300364325
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Túi dẹp cỡ 6
Mã phần lô PP2300364326
Giá từng phần lô 1,775,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.662.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Túi ép phồng
Mã phần lô PP2300364327
Giá từng phần lô 493,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.232.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300364328
Giá từng phần lô 156,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng thun cuộn tự dính y tế
Mã phần lô PP2300364329
Giá từng phần lô 6,033,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Chỉ thị sinh học máy plasma
Mã phần lô PP2300364330
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng phim dính y tế trong suốt
Mã phần lô PP2300364331
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.425.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 641
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Bông cầu sản khoa vô trùng
Mã phần lô PP2300364332
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.907.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 932
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Băng keo y tế cố định ống thông
Mã phần lô PP2300364333
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma
Mã phần lô PP2300364334
Giá từng phần lô 133,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.815.000
Mã hàng hóa (HS) 8419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.247.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma
Mã phần lô PP2300364335
Giá từng phần lô 87,144,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.718.000
Mã hàng hóa (HS) 8419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn công nghệ plasma
Mã phần lô PP2300364336
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->