Gói thầu: Gói 2: Cung cấp hoá chất, sinh phẩm xét nghiệm cho khoa Vi sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400003872-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Cung cấp hoá chất, sinh phẩm xét nghiệm cho khoa Vi sinh
Số hiệu KHLCNT PL2300269950
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 2,354,754,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23.735.900 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300618378 - Chai cấy máu dành cho bệnh nhi 89,594,400 127.992.000 38.22.xx.xx 62.716.080 134
2 PP2300618379 - Chai cấy máu dùng cho người lớn 783,951,000 1.119.930.000 38.22.xx.xx 548.765.700 1167
3 PP2300618380 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 196,560,000 280.800.000 38.22.xx.xx 137.592.000 10
4 PP2300618381 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 131,040,000 187.200.000 38.22.xx.xx 91.728.000 7
5 PP2300618382 - Thẻ kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm, có lên men đường 262,080,000 374.400.000 38.22.xx.xx 183.456.000 14
6 PP2300618383 - Thẻ kháng sinh đồ cho Tụ cầu và Entrococccus 98,280,000 140.400.000 38.22.xx.xx 68.796.000 5
7 PP2300618384 - Thẻ kháng sinh đồ cho Liên cầu và Phế cầu 65,520,000 93.600.000 38.22.xx.xx 45.864.000 4
8 PP2300618385 - Thẻ định danh cho Nấm 13,104,000 18.720.000 38.22.xx.xx 9.172.800 1
9 PP2300618386 - Thẻ kháng sinh đồ cho Nấm 13,104,000 18.720.000 38.22.xx.xx 9.172.800 1
10 PP2300618387 - Thẻ kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm, không lên men đường 81,900,000 117.000.000 38.22.xx.xx 57.330.000 5
11 PP2300618388 - Nước muối vô trùng nồng độ 0.45% 10,610,000 15.157.143 25.01.xx.xx 7.427.000 5
12 PP2300618389 - Ống nghiệm nhựa vô trùng 66,000,000 94.285.715 39.26.xx.xx 46.200.000 1
13 PP2300618390 - Dung dịch dùng để chuẩn máy Densichek Plus 18,144,000 25.920.000 38.22.xx.xx 12.700.800 1
14 PP2300618391 - Thanh kháng sinh Cefotaxime 11,996,100 17.137.286 38.22.xx.xx 8.397.270 15
15 PP2300618392 - Thanh kháng sinh Ceftazidime 11,996,100 17.137.286 38.22.xx.xx 8.397.270 15
16 PP2300618393 - Thanh kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid (2/1) 11,996,100 17.137.286 38.22.xx.xx 8.397.270 15
17 PP2300618394 - Thanh kháng sinh Meropenem 3,998,700 5.712.429 38.22.xx.xx 2.799.090 5
18 PP2300618395 - Thanh kháng sinh Trimethoprim/sulfamethoxazole (1/19) 3,998,700 5.712.429 38.22.xx.xx 2.799.090 5
19 PP2300618396 - Thanh kháng sinh Vancomycin 11,996,100 17.137.286 38.22.xx.xx 8.397.270 15
20 PP2300618397 - Thuốc thử Oxidase 1,413,900 2.019.858 38.22.xx.xx 989.730 50
21 PP2300618398 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30ug 2,326,250 3.323.215 38.22.xx.xx 1.628.375 209
22 PP2300618399 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 15ug 1,395,750 1.993.929 38.22.xx.xx 977.025 125
23 PP2300618400 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 30ug 2,326,250 3.323.215 38.22.xx.xx 1.628.375 209
24 PP2300618401 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30ug 2,326,250 3.323.215 38.22.xx.xx 1.628.375 209
25 PP2300618402 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30ug 2,326,250 3.323.215 38.22.xx.xx 1.628.375 209
26 PP2300618403 - Khoanh giấy Optochin. 1,950,000 2.785.715 38.22.xx.xx 1.365.000 84
27 PP2300618404 - Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 30µg. 1,861,000 2.658.572 38.22.xx.xx 1.302.700 167
28 PP2300618405 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10µg 1,640,000 2.342.858 38.22.xx.xx 1.148.000 167
29 PP2300618406 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 10/10 µg 930,500 1.329.286 38.22.xx.xx 651.350 84
30 PP2300618407 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 20/ 10 µg 2,326,250 3.323.215 38.22.xx.xx 1.628.375 209
31 PP2300618408 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 30µg 930,500 1.329.286 38.22.xx.xx 651.350 84
32 PP2300618409 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 30µg 820,000 1.171.429 38.22.xx.xx 574.000 84
33 PP2300618410 - Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol 30µg 2,460,000 3.514.286 38.22.xx.xx 1.722.000 250
34 PP2300618411 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5µg 2,460,000 3.514.286 38.22.xx.xx 1.722.000 250
35 PP2300618412 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 2µg 1,395,750 1.993.929 38.22.xx.xx 977.025 125
36 PP2300618413 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15µg 1,640,000 2.342.858 38.22.xx.xx 1.148.000 167
37 PP2300618414 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10µg 2,460,000 3.514.286 38.22.xx.xx 1.722.000 250
38 PP2300618415 - Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin 01 µg 930,500 1.329.286 38.22.xx.xx 651.350 84
39 PP2300618416 - Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline 30µg 1,230,000 1.757.143 38.22.xx.xx 861.000 125
40 PP2300618417 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10µg 2,050,000 2.928.572 38.22.xx.xx 1.435.000 209
41 PP2300618418 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 30µg 1,395,750 1.993.929 38.22.xx.xx 977.025 125
42 PP2300618419 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10µg 2,326,250 3.323.215 38.22.xx.xx 1.628.375 209
43 PP2300618420 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 100/10 µg 465,250 664.643 38.22.xx.xx 325.675 42
44 PP2300618421 - Khoanh giấy kháng sinh Penicillin 10 UI 820,000 1.171.429 38.22.xx.xx 574.000 84
45 PP2300618422 - Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/ sulphamethoxazole: 1,25/ 23,75 µg 2,870,000 4.100.000 38.22.xx.xx 2.009.000 292
46 PP2300618423 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5µg 1,861,000 2.658.572 38.22.xx.xx 1.302.700 167
47 PP2300618424 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 30µg 2,870,000 4.100.000 38.22.xx.xx 2.009.000 292
48 PP2300618425 - Khoanh giấy kháng sinh Colistinsulphate 10µg 485,000 692.858 38.22.xx.xx 339.500 42
49 PP2300618426 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime/ Clavulanic acid 30/10 µg 1,635,000 2.335.715 38.22.xx.xx 1.144.500 125
50 PP2300618427 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime/ clavulanic acid 30/10 µg 1,635,000 2.335.715 38.22.xx.xx 1.144.500 125
51 PP2300618428 - Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 200 µg 465,250 664.643 38.22.xx.xx 325.675 42
52 PP2300618429 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10 µg 930,500 1.329.286 38.22.xx.xx 651.350 84
53 PP2300618430 - Khoanh giấy có chứa yếu tố X 1,950,000 2.785.715 38.22.xx.xx 1.365.000 84
54 PP2300618431 - Khoanh giấy có chứa yếu tố V 1,950,000 2.785.715 38.22.xx.xx 1.365.000 84
55 PP2300618432 - Khoanh giấy có chứa yếu tố XV 1,950,000 2.785.715 38.22.xx.xx 1.365.000 84
56 PP2300618433 - Môi trường nuôi cấy giàu chất dinh dưỡng dùng để nuôi cấy các loại vi khuẩn gây bệnh khó mọc có bổ sung chiết xuất nấm men, cải thiện phản ứng tan huyết với máu cừu 27,150,000 38.785.715 38.21.xx.xx 19.005.000 3
57 PP2300618434 - Môi trường chọn lọc dùng để nuôi cấy trực khuẩn gram âm (MacConkey Agar hoặc tương đương) 9,808,080 14.011.543 38.21.xx.xx 6.865.656 1
58 PP2300618435 - Môi trường tạo màu để nuôi cấy bệnh phẩm nước tiểu 37,000,000 52.857.143 38.21.xx.xx 25.900.000 2
59 PP2300618436 - Môi trường nuôi cấy nấm có chứa Chloraphenicol 2,660,000 3.800.000 38.21.xx.xx 1.862.000 1
60 PP2300618437 - Môi trường để nuôi cấy bệnh phẩm phân 3,429,640 4.899.486 38.21.xx.xx 2.400.748 1
61 PP2300618438 - Môi trường nuôi cấy đa năng giàu chất dinh dưỡng dùng để nuôi cấy các loại vi khuẩn gây bệnh khó mọc 21,996,150 31.423.072 38.21.xx.xx 15.397.305 3
62 PP2300618439 - Môi trường chọn lọc dùng để nuôi cấy tụ cầu gây bệnh 900,000 1.285.715 38.21.xx.xx 630.000 1
63 PP2300618440 - Môi trường làm kháng sinh đồ (Mueller Hinton Agar hoặc tương đương) 37,600,000 53.714.286 38.21.xx.xx 26.320.000 4
64 PP2300618441 - Môi trường chọn lọc dùng để nuôi cấy Vibrio spp. gây bệnh 2,932,820 4.189.743 38.21.xx.xx 2.052.974 1
65 PP2300618442 - Môi trường phát hiện nhanh vi khuẩn H.pylori trong mảnh sinh thiết dạ dày. 264,600,000 378.000.000 38.21.xx.xx 185.220.000 3334
Chai cấy máu dành cho bệnh nhi
Mã phần lô PP2300618378
Giá từng phần lô 89,594,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.992.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.716.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300618379
Giá từng phần lô 783,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.119.930.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.765.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300618380
Giá từng phần lô 196,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300618381
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm, có lên men đường
Mã phần lô PP2300618382
Giá từng phần lô 262,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.400.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ cho Tụ cầu và Entrococccus
Mã phần lô PP2300618383
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ cho Liên cầu và Phế cầu
Mã phần lô PP2300618384
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh cho Nấm
Mã phần lô PP2300618385
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ cho Nấm
Mã phần lô PP2300618386
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm, không lên men đường
Mã phần lô PP2300618387
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước muối vô trùng nồng độ 0.45%
Mã phần lô PP2300618388
Giá từng phần lô 10,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.157.143
Mã hàng hóa (HS) 25.01.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300618389
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS) 39.26.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch dùng để chuẩn máy Densichek Plus
Mã phần lô PP2300618390
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2300618391
Giá từng phần lô 11,996,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.137.286
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.397.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2300618392
Giá từng phần lô 11,996,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.137.286
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.397.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid (2/1)
Mã phần lô PP2300618393
Giá từng phần lô 11,996,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.137.286
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.397.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2300618394
Giá từng phần lô 3,998,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.712.429
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.799.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh Trimethoprim/sulfamethoxazole (1/19)
Mã phần lô PP2300618395
Giá từng phần lô 3,998,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.712.429
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.799.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2300618396
Giá từng phần lô 11,996,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.137.286
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.397.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Oxidase
Mã phần lô PP2300618397
Giá từng phần lô 1,413,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.019.858
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 989.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30ug
Mã phần lô PP2300618398
Giá từng phần lô 2,326,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.323.215
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.628.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 15ug
Mã phần lô PP2300618399
Giá từng phần lô 1,395,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.929
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 30ug
Mã phần lô PP2300618400
Giá từng phần lô 2,326,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.323.215
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.628.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30ug
Mã phần lô PP2300618401
Giá từng phần lô 2,326,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.323.215
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.628.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30ug
Mã phần lô PP2300618402
Giá từng phần lô 2,326,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.323.215
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.628.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Optochin.
Mã phần lô PP2300618403
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 30µg.
Mã phần lô PP2300618404
Giá từng phần lô 1,861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.658.572
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10µg
Mã phần lô PP2300618405
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.342.858
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 10/10 µg
Mã phần lô PP2300618406
Giá từng phần lô 930,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.286
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 20/ 10 µg
Mã phần lô PP2300618407
Giá từng phần lô 2,326,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.323.215
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.628.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 30µg
Mã phần lô PP2300618408
Giá từng phần lô 930,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.286
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 30µg
Mã phần lô PP2300618409
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.429
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol 30µg
Mã phần lô PP2300618410
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.286
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300618411
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.286
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 2µg
Mã phần lô PP2300618412
Giá từng phần lô 1,395,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.929
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2300618413
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.342.858
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10µg
Mã phần lô PP2300618414
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.286
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin 01 µg
Mã phần lô PP2300618415
Giá từng phần lô 930,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.286
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline 30µg
Mã phần lô PP2300618416
Giá từng phần lô 1,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.757.143
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10µg
Mã phần lô PP2300618417
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.928.572
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 30µg
Mã phần lô PP2300618418
Giá từng phần lô 1,395,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.929
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10µg
Mã phần lô PP2300618419
Giá từng phần lô 2,326,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.323.215
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.628.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 100/10 µg
Mã phần lô PP2300618420
Giá từng phần lô 465,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.643
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin 10 UI
Mã phần lô PP2300618421
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.429
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/ sulphamethoxazole: 1,25/ 23,75 µg
Mã phần lô PP2300618422
Giá từng phần lô 2,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300618423
Giá từng phần lô 1,861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.658.572
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 30µg
Mã phần lô PP2300618424
Giá từng phần lô 2,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Colistinsulphate 10µg
Mã phần lô PP2300618425
Giá từng phần lô 485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.858
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime/ Clavulanic acid 30/10 µg
Mã phần lô PP2300618426
Giá từng phần lô 1,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.335.715
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime/ clavulanic acid 30/10 µg
Mã phần lô PP2300618427
Giá từng phần lô 1,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.335.715
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 200 µg
Mã phần lô PP2300618428
Giá từng phần lô 465,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.643
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10 µg
Mã phần lô PP2300618429
Giá từng phần lô 930,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.286
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy có chứa yếu tố X
Mã phần lô PP2300618430
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy có chứa yếu tố V
Mã phần lô PP2300618431
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy có chứa yếu tố XV
Mã phần lô PP2300618432
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy giàu chất dinh dưỡng dùng để nuôi cấy các loại vi khuẩn gây bệnh khó mọc có bổ sung chiết xuất nấm men, cải thiện phản ứng tan huyết với máu cừu
Mã phần lô PP2300618433
Giá từng phần lô 27,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.785.715
Mã hàng hóa (HS) 38.21.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọn lọc dùng để nuôi cấy trực khuẩn gram âm (MacConkey Agar hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300618434
Giá từng phần lô 9,808,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.011.543
Mã hàng hóa (HS) 38.21.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.865.656
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tạo màu để nuôi cấy bệnh phẩm nước tiểu
Mã phần lô PP2300618435
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.857.143
Mã hàng hóa (HS) 38.21.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy nấm có chứa Chloraphenicol
Mã phần lô PP2300618436
Giá từng phần lô 2,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.800.000
Mã hàng hóa (HS) 38.21.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường để nuôi cấy bệnh phẩm phân
Mã phần lô PP2300618437
Giá từng phần lô 3,429,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.899.486
Mã hàng hóa (HS) 38.21.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.748
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy đa năng giàu chất dinh dưỡng dùng để nuôi cấy các loại vi khuẩn gây bệnh khó mọc
Mã phần lô PP2300618438
Giá từng phần lô 21,996,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.423.072
Mã hàng hóa (HS) 38.21.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.397.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọn lọc dùng để nuôi cấy tụ cầu gây bệnh
Mã phần lô PP2300618439
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) 38.21.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường làm kháng sinh đồ (Mueller Hinton Agar hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300618440
Giá từng phần lô 37,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.714.286
Mã hàng hóa (HS) 38.21.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọn lọc dùng để nuôi cấy Vibrio spp. gây bệnh
Mã phần lô PP2300618441
Giá từng phần lô 2,932,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.189.743
Mã hàng hóa (HS) 38.21.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.052.974
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phát hiện nhanh vi khuẩn H.pylori trong mảnh sinh thiết dạ dày.
Mã phần lô PP2300618442
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 38.21.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->