Gói thầu: Gói 2: Cung cấp vật tư chuyên khoa Ngoại thần kinh – Chấn thương chỉnh hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300105120-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cung cấp vật tư chuyên khoa Ngoại thần kinh – Chấn thương chỉnh hình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300074985 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu Nghị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 38,645,031,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 386.450.319 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 2 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 2 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300179933 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ nén ép, bao gồm: | 68,920,000 | 103.380.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.244.000 | |
| 2 | PP2300179934 - Bộ nẹp khóa bản hẹp, bao gồm: | 23,076,000 | 34.614.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.153.200 | |
| 3 | PP2300179935 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay, bao gồm: | 99,690,000 | 149.535.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.783.000 | |
| 4 | PP2300179936 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, bao gồm: | 61,808,000 | 92.712.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.265.600 | |
| 5 | PP2300179937 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, bao gồm: | 154,800,000 | 232.200.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 108.360.000 | |
| 6 | PP2300179938 - Bộ nẹp khóa xương đòn, bao gồm: | 183,600,000 | 275.400.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 128.520.000 | |
| 7 | PP2300179939 - Bộ nẹp khóa bản rộng, bao gồm: | 26,216,000 | 39.324.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.351.200 | |
| 8 | PP2300179940 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày, bao gồm: | 210,520,000 | 315.780.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.364.000 | |
| 9 | PP2300179941 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, bao gồm: | 176,700,000 | 265.050.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.690.000 | |
| 10 | PP2300179942 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, bao gồm: | 105,248,000 | 157.872.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.673.600 | |
| 11 | PP2300179943 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi, bao gồm: | 67,145,000 | 100.717.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.001.500 | |
| 12 | PP2300179944 - Bộ Nẹp khóa xương gót, bao gồm: | 43,510,000 | 65.265.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.457.000 | |
| 13 | PP2300179945 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác, bao gồm: | 145,764,000 | 218.646.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 102.034.800 | |
| 14 | PP2300179946 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, bao gồm: | 72,580,000 | 108.870.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.806.000 | |
| 15 | PP2300179947 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, bao gồm: | 72,000,000 | 108.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.400.000 | |
| 16 | PP2300179948 - Vít xốp 6.5mm | 2,975,000 | 4.462.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.082.500 | |
| 17 | PP2300179949 - Vít xốp 4.0 mm | 2,475,000 | 3.712.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.732.500 | |
| 18 | PP2300179950 - Bộ đinh có lỗ luồn và chỉ hợp kim titaniumcó khóa, bao gồm: | 120,000,000 | 180.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | |
| 19 | PP2300179951 - Chỉ hợp kim titaniumcó khóa | 160,000,000 | 240.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 112.000.000 | |
| 20 | PP2300179952 - Vít xương thuyền | 20,000,000 | 30.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.000.000 | |
| 21 | PP2300179953 - Bộ nẹp vít chữ T 1.5mm, bao gồm: | 17,400,000 | 26.100.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.180.000 | |
| 22 | PP2300179954 - Bộ nẹp thẳng 1.5mm, bao gồm: | 17,400,000 | 26.100.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.180.000 | |
| 23 | PP2300179955 - Bộ nẹp thẳng 2.0mm, bao gồm: | 34,800,000 | 52.200.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.360.000 | |
| 24 | PP2300179956 - Bộ nẹp vít chữ T 2.0mm, bao gồm: | 17,400,000 | 26.100.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.180.000 | |
| 25 | PP2300179957 - Bộ nẹp chữ T 2.7mm | 17,400,000 | 26.100.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.180.000 | |
| 26 | PP2300179958 - Bộ nẹp thẳng 2.7mm | 17,400,000 | 26.100.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.180.000 | |
| 27 | PP2300179959 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, bao gồm | 66,488,000 | 99.732.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.541.600 | |
| 28 | PP2300179960 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài, bao gồm | 93,110,000 | 139.665.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.177.000 | |
| 29 | PP2300179961 - Vít nén cố định xương tự tiêu loại nhỏ | 240,000,000 | 360.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | |
| 30 | PP2300179962 - Vít nén cố định xương tự tiêu loại lớn | 240,000,000 | 360.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | |
| 31 | PP2300179963 - Bộ nẹp khóa mắt xích, bao gồm: | 257,760,000 | 386.640.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 180.432.000 | |
| 32 | PP2300179964 - Bộ vít bắt cổ xương đùi, bao gồm: | 18,900,000 | 28.350.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.230.000 | |
| 33 | PP2300179965 - Kim kisner Titan | 40,000,000 | 60.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.000.000 | |
| 34 | PP2300179966 - Đinh Kirschner các cỡ | 9,400,000 | 14.100.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.580.000 | |
| 35 | PP2300179967 - Nẹp thẳng mini 16 lỗ | 17,900,000 | 26.850.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.530.000 | |
| 36 | PP2300179968 - Nẹp thẳng mini 8 lỗ | 11,000,000 | 16.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.700.000 | |
| 37 | PP2300179969 - Nẹp nén ép hàm dưới 4 lỗ | 13,000,000 | 19.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.100.000 | |
| 38 | PP2300179970 - Nẹp nén ép hàm dưới 6 lỗ | 19,500,000 | 29.250.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.650.000 | |
| 39 | PP2300179971 - Vít mini titan tự taro 2.0 | 11,250,000 | 16.875.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.875.000 | |
| 40 | PP2300179972 - Vít mini titan tự taro 2.3 | 14,000,000 | 21.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.800.000 | |
| 41 | PP2300179973 - Vít tự khoan tự taro 2.0mm | 37,500,000 | 56.250.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.250.000 | |
| 42 | PP2300179974 - Vít đa trục rỗng nòng bắt qua da, bơm xi măng, kèm ốc khóa trong, tiệt trùng sẵn. | 240,000,000 | 360.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | |
| 43 | PP2300179975 - Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít đa trục rỗng nòng bắt qua da | 50,000,000 | 75.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.000.000 | |
| 44 | PP2300179976 - Kim dẫn đường dùng cho vít đa trục rỗng nòng bắt qua da | 30,000,000 | 45.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | |
| 45 | PP2300179977 - Vít khóa trong cho vít đa trục ren đôi. | 225,000,000 | 337.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 157.500.000 | |
| 46 | PP2300179978 - Vít cột sống đa trục ren đôi. | 750,000,000 | 1.125.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 525.000.000 | |
| 47 | PP2300179979 - Nẹp dọc thẳng chỉnh hình cột sống | 40,000,000 | 60.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.000.000 | |
| 48 | PP2300179980 - Nẹp cột sống cổ Origin 1 tầng | 45,000,000 | 67.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.500.000 | |
| 49 | PP2300179981 - Nẹp cột sống cổ Origin 2 tầng | 55,000,000 | 82.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.500.000 | |
| 50 | PP2300179982 - Vít dùng cho nẹp cột sống cổ Origin | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | |
| 51 | PP2300179983 - Bộ Đinh Gamma,bao gồm : | 147,000,000 | 220.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 102.900.000 | |
| 52 | PP2300179984 - Đinh cố định xương tự tiêu | 225,000,000 | 337.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 157.500.000 | |
| 53 | PP2300179985 - Vít cột sống cổ lối sau, đa trục, vật liệu hợp kim Titanium, ren xương xốp, 3.2/3.5mm | 186,000,000 | 279.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 130.200.000 | |
| 54 | PP2300179986 - Vít khóa trong cột sống cổ lối sau, vật liệu hợp kim Titanium, ren xương xốp, 3.2/3.5mm | 40,000,000 | 60.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.000.000 | |
| 55 | PP2300179987 - Nẹp dọc cột sống cổ lối sau, vật liệu Titan, 3.2mm x 240mm | 4,900,000 | 7.350.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.430.000 | |
| 56 | PP2300179988 - Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng PLIF, chất liệu PEKK | 360,000,000 | 540.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 252.000.000 | |
| 57 | PP2300179989 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ 2 khoang nhồi xương có sẵn xương ghép. | 144,000,000 | 216.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 100.800.000 | |
| 58 | PP2300179990 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân 1 cỡ duy nhất, có thể điều chỉnh chiều dài | 508,000,000 | 762.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 355.600.000 | |
| 59 | PP2300179991 - Mũi khoan đường hầm FlipCutter tự động điều chỉnh, các cỡ | 90,000,000 | 135.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.000.000 | |
| 60 | PP2300179992 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | 6,291,000,000 | 9.436.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.403.700.000 | |
| 61 | PP2300179993 - Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao | 1,551,200,000 | 2.326.800.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.085.840.000 | |
| 62 | PP2300179994 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, ChrombeCobalt on PE+ vitamineE | 982,500,000 | 1.473.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 687.750.000 | |
| 63 | PP2300179995 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động | 2,100,000,000 | 3.150.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.470.000.000 | |
| 64 | PP2300179996 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi dài không xi măng góc cổ chuôi 130 độ | 2,914,500,000 | 4.371.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.040.150.000 | |
| 65 | PP2300179997 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar Moonstone không xi măng chuôi phủ Ti/HA (vật liệu chỏm: ChrombeCobalt) | 2,000,000,000 | 3.000.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.400.000.000 | |
| 66 | PP2300179998 - Khớp háng tòan phần không xi măng chuyển động đôi. Cấu trúc Titan 3D | 1,700,000,000 | 2.550.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.190.000.000 | |
| 67 | PP2300179999 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon PE kết hợp Vitamin E | 1,500,000,000 | 2.250.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.050.000.000 | |
| 68 | PP2300180000 - Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu bảo tồn xương (phẫu thuật không cắt khe liên lồi cầu đùi), lót mâm chày Polyethylene cao phân tử kết hợp Vitamin E thiết kế kiểu cố định, bao gồm | 1,740,000,000 | 2.610.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.218.000.000 | |
| 69 | PP2300180001 - Vít neo kèm chỉ siêu bền SwiveLock | 1,665,000,000 | 2.497.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.165.500.000 | |
| 70 | PP2300180002 - Lưỡi bào mài xương trong nội soi khớp | 132,300,000 | 198.450.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 92.610.000 | |
| 71 | PP2300180003 - Kim luồn chỉ Scorpion | 225,000,000 | 337.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 157.500.000 | |
| 72 | PP2300180004 - Vít neo kèm chỉ PushLock | 364,500,000 | 546.750.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 255.150.000 | |
| 73 | PP2300180005 - Vít neo kèm chỉ BioComposite SutureTak | 288,000,000 | 432.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 201.600.000 | |
| 74 | PP2300180006 - Vít tự tiêu trong phẫu thuật nội soi | 48,600,000 | 72.900.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.020.000 | |
| 75 | PP2300180007 - Trocar nhựa trong nội soi khớp | 46,000,000 | 69.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.200.000 | |
| 76 | PP2300180008 - Chỉ khâu siêu bền dùng trong phẫu thuật chỉnh hình. | 180,000,000 | 270.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000.000 | |
| 77 | PP2300180009 - Bộ nội soi làm sạch khớp, bao gồm: | 1,370,000,000 | 2.055.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 959.000.000 | |
| 78 | PP2300180010 - Bộ nội soi trật khớp cùng đòn, bao gồm: | 338,400,000 | 507.600.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 236.880.000 | |
| 79 | PP2300180011 - Kít khâu sụn chêm khớp gối nội soi | 29,500,000 | 44.250.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.650.000 | |
| 80 | PP2300180012 - Mesh xương sọ não | 49,600,000 | 74.400.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.720.000 | |
| 81 | PP2300180013 - Xương nhân tạo dạng hạt 10cc | 159,800,000 | 239.700.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 111.860.000 | |
| 82 | PP2300180014 - Xương nhân tạo dạng hạt 5cc | 127,200,000 | 190.800.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.040.000 | |
| 83 | PP2300180015 - Xi măng xương sinh học dùng rời | 36,000,000 | 54.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.200.000 | |
| 84 | PP2300180016 - Sáp cầm máu xương | 8,337,000 | 12.505.500 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.835.900 | |
| 85 | PP2300180017 - Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp | 1,896,000,000 | 2.844.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.327.200.000 | |
| 86 | PP2300180018 - Vật liệu cầm máu Collagentự tan | 1,009,890 | 1.514.835 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 706.923 | |
| 87 | PP2300180019 - Bộ dẫn lưu hút liên tục vết thương, bao gồm: | 628,200,000 | 942.300.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 439.740.000 | |
| 88 | PP2300180020 - Bộ dẫn lưu màng phổi | 68,850,000 | 103.275.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.195.000 | |
| 89 | PP2300180021 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài loại thẳng/cong metal on pe có vitamin e góc cổ 130° | 588,000,000 | 882.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 411.600.000 | |
| 90 | PP2300180022 - Miếng ghép bù xương mâm chày | 116,000,000 | 174.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 81.200.000 | |
| 91 | PP2300180023 - Bộ khớp vai bán phần có xi măng | 650,000,000 | 975.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 455.000.000 | |
| 92 | PP2300180024 - Khớp vai toàn phần không xi măng | 798,000,000 | 1.197.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 558.600.000 | |
| 93 | PP2300180025 - Bộ dẫn lưu não thất - Ổ bụng tự điều chỉnh áp lực, chế độ khoá chủ động | 215,000,000 | 322.500.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 150.500.000 | |
| 94 | PP2300180026 - Vít neo kèm chỉ dẹt siêu bền SwiveLock | 1,608,000,000 | 2.412.000.000 | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.125.600.000 |
Bộ nẹp khóa bản nhỏ nén ép, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179933 |
| Giá từng phần lô | 68,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.244.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa bản hẹp, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179934 |
| Giá từng phần lô | 23,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.153.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179935 |
| Giá từng phần lô | 99,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179936 |
| Giá từng phần lô | 61,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.265.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179937 |
| Giá từng phần lô | 154,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa xương đòn, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179938 |
| Giá từng phần lô | 183,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa bản rộng, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179939 |
| Giá từng phần lô | 26,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.351.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179940 |
| Giá từng phần lô | 210,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179941 |
| Giá từng phần lô | 176,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179942 |
| Giá từng phần lô | 105,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.673.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179943 |
| Giá từng phần lô | 67,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.717.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.001.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ Nẹp khóa xương gót, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179944 |
| Giá từng phần lô | 43,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179945 |
| Giá từng phần lô | 145,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.034.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179946 |
| Giá từng phần lô | 72,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179947 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít xốp 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300179948 |
| Giá từng phần lô | 2,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.082.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít xốp 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300179949 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ đinh có lỗ luồn và chỉ hợp kim titaniumcó khóa, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179950 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ hợp kim titaniumcó khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300179951 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít xương thuyền |
|
| Mã phần lô | PP2300179952 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp vít chữ T 1.5mm, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179953 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp thẳng 1.5mm, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179954 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp thẳng 2.0mm, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179955 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp vít chữ T 2.0mm, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179956 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp chữ T 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300179957 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp thẳng 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300179958 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, bao gồm |
|
| Mã phần lô | PP2300179959 |
| Giá từng phần lô | 66,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.732.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.541.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài, bao gồm |
|
| Mã phần lô | PP2300179960 |
| Giá từng phần lô | 93,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.177.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít nén cố định xương tự tiêu loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300179961 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít nén cố định xương tự tiêu loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300179962 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa mắt xích, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179963 |
| Giá từng phần lô | 257,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ vít bắt cổ xương đùi, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300179964 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim kisner Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300179965 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đinh Kirschner các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179966 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp thẳng mini 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300179967 |
| Giá từng phần lô | 17,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp thẳng mini 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300179968 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp nén ép hàm dưới 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300179969 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp nén ép hàm dưới 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300179970 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít mini titan tự taro 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300179971 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít mini titan tự taro 2.3 |
|
| Mã phần lô | PP2300179972 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít tự khoan tự taro 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300179973 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít đa trục rỗng nòng bắt qua da, bơm xi măng, kèm ốc khóa trong, tiệt trùng sẵn. |
|
| Mã phần lô | PP2300179974 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít đa trục rỗng nòng bắt qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300179975 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim dẫn đường dùng cho vít đa trục rỗng nòng bắt qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300179976 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít khóa trong cho vít đa trục ren đôi. |
|
| Mã phần lô | PP2300179977 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít cột sống đa trục ren đôi. |
|
| Mã phần lô | PP2300179978 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp dọc thẳng chỉnh hình cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300179979 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp cột sống cổ Origin 1 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300179980 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp cột sống cổ Origin 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300179981 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít dùng cho nẹp cột sống cổ Origin |
|
| Mã phần lô | PP2300179982 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ Đinh Gamma,bao gồm : |
|
| Mã phần lô | PP2300179983 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đinh cố định xương tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300179984 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít cột sống cổ lối sau, đa trục, vật liệu hợp kim Titanium, ren xương xốp, 3.2/3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300179985 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít khóa trong cột sống cổ lối sau, vật liệu hợp kim Titanium, ren xương xốp, 3.2/3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300179986 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp dọc cột sống cổ lối sau, vật liệu Titan, 3.2mm x 240mm |
|
| Mã phần lô | PP2300179987 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng PLIF, chất liệu PEKK |
|
| Mã phần lô | PP2300179988 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ 2 khoang nhồi xương có sẵn xương ghép. |
|
| Mã phần lô | PP2300179989 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân 1 cỡ duy nhất, có thể điều chỉnh chiều dài |
|
| Mã phần lô | PP2300179990 |
| Giá từng phần lô | 508,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 762.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mũi khoan đường hầm FlipCutter tự động điều chỉnh, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300179991 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300179992 |
| Giá từng phần lô | 6,291,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.436.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.403.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300179993 |
| Giá từng phần lô | 1,551,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.326.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, ChrombeCobalt on PE+ vitamineE |
|
| Mã phần lô | PP2300179994 |
| Giá từng phần lô | 982,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.473.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động |
|
| Mã phần lô | PP2300179995 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi dài không xi măng góc cổ chuôi 130 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300179996 |
| Giá từng phần lô | 2,914,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.371.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.040.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp háng bán phần Bipolar Moonstone không xi măng chuôi phủ Ti/HA (vật liệu chỏm: ChrombeCobalt) |
|
| Mã phần lô | PP2300179997 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khớp háng tòan phần không xi măng chuyển động đôi. Cấu trúc Titan 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300179998 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon PE kết hợp Vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300179999 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu bảo tồn xương (phẫu thuật không cắt khe liên lồi cầu đùi), lót mâm chày Polyethylene cao phân tử kết hợp Vitamin E thiết kế kiểu cố định, bao gồm |
|
| Mã phần lô | PP2300180000 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít neo kèm chỉ siêu bền SwiveLock |
|
| Mã phần lô | PP2300180001 |
| Giá từng phần lô | 1,665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.497.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.165.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi bào mài xương trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300180002 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim luồn chỉ Scorpion |
|
| Mã phần lô | PP2300180003 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít neo kèm chỉ PushLock |
|
| Mã phần lô | PP2300180004 |
| Giá từng phần lô | 364,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít neo kèm chỉ BioComposite SutureTak |
|
| Mã phần lô | PP2300180005 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít tự tiêu trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300180006 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Trocar nhựa trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300180007 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ khâu siêu bền dùng trong phẫu thuật chỉnh hình. |
|
| Mã phần lô | PP2300180008 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nội soi làm sạch khớp, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300180009 |
| Giá từng phần lô | 1,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.055.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 959.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nội soi trật khớp cùng đòn, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300180010 |
| Giá từng phần lô | 338,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kít khâu sụn chêm khớp gối nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300180011 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mesh xương sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300180012 |
| Giá từng phần lô | 49,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xương nhân tạo dạng hạt 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300180013 |
| Giá từng phần lô | 159,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xương nhân tạo dạng hạt 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300180014 |
| Giá từng phần lô | 127,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xi măng xương sinh học dùng rời |
|
| Mã phần lô | PP2300180015 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2300180016 |
| Giá từng phần lô | 8,337,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.505.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.835.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300180017 |
| Giá từng phần lô | 1,896,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.844.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.327.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu cầm máu Collagentự tan |
|
| Mã phần lô | PP2300180018 |
| Giá từng phần lô | 1,009,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.514.835 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 706.923 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dẫn lưu hút liên tục vết thương, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300180019 |
| Giá từng phần lô | 628,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 439.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300180020 |
| Giá từng phần lô | 68,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài loại thẳng/cong metal on pe có vitamin e góc cổ 130° |
|
| Mã phần lô | PP2300180021 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Miếng ghép bù xương mâm chày |
|
| Mã phần lô | PP2300180022 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp vai bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300180023 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khớp vai toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300180024 |
| Giá từng phần lô | 798,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dẫn lưu não thất - Ổ bụng tự điều chỉnh áp lực, chế độ khoá chủ động |
|
| Mã phần lô | PP2300180025 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít neo kèm chỉ dẹt siêu bền SwiveLock |
|
| Mã phần lô | PP2300180026 |
| Giá từng phần lô | 1,608,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.412.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính tương tự của hàng hóa chào thầu: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi