Gói thầu: Gói 2: Cung cấp vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300373752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2024 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Châm cứu Trung ương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cung cấp vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300246651 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 2,737,099,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41.055.766 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phù hợp với loại trang thiết bị y tế tham dự thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật; hoặc chuyên ngành y, dược hoặc kỹ thuật trang thiết bị y tế; được đào tạo phù hợp với loại trang thiết bị y tế mà cơ sở mua bán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300488212 - Băng cuộn 10cm x 5m | 627,000 | 940.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 438.900 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 2 | PP2300488213 - Băng dính cá nhân | 8,250,000 | 12.375.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 5.775.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 3 | PP2300488214 - Băng dính lụa 5cm x 5m | 44,550,000 | 66.825.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 31.185.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 4 | PP2300488215 - Băng keo cố định kim luồn không thấm nước 6.7cmx10cm | 209,000 | 313.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 146.300 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 5 | PP2300488216 - Băng thun 3 móc | 352,000 | 528.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 246.400 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 6 | PP2300488217 - Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao | 96,950,000 | 145.425.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 67.865.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 7 | PP2300488218 - Bộ dây máy thở 2 bẫy nước PVC dùng 1 lần người lớn | 1,350,000 | 2.025.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 945.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 8 | PP2300488219 - Bơm cho ăn 50ml | 2,152,500 | 3.228.750 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.506.750 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 9 | PP2300488220 - Bơm tiêm 10ml | 20,160,000 | 30.240.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 14.112.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 10 | PP2300488221 - Bơm tiêm 1ml | 1,386,000 | 2.079.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 970.200 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 11 | PP2300488222 - Bơm tiêm 20ml | 5,481,000 | 8.221.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 3.836.700 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 12 | PP2300488223 - Bơm tiêm 3ml | 13,860,000 | 20.790.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 9.702.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 13 | PP2300488224 - Bơm tiêm 50ml | 1,291,500 | 1.937.250 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 904.050 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 14 | PP2300488225 - Bơm tiêm 5ml | 173,250,000 | 259.875.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 121.275.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 15 | PP2300488226 - Bơm tiêm điện 50ml | 2,058,000 | 3.087.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.440.600 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 16 | PP2300488227 - Bơm tiêm Insulin 0,5ml | 5,880,000 | 8.820.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 4.116.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 17 | PP2300488228 - Bông | 100,000,000 | 150.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 70.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 18 | PP2300488229 - Bóng Ambu người lớn | 623,700 | 935.550 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 436.590 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 19 | PP2300488230 - Bông gạc đắp vết thương 6 x 15cm | 6,050,000 | 9.075.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 4.235.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 20 | PP2300488231 - Bột bó 15cm | 852,500 | 1.278.750 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 596.750 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 21 | PP2300488232 - Bột bó 7,5cm | 429,000 | 643.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 300.300 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 22 | PP2300488233 - Cán dao điện dùng 1 lần | 5,220,000 | 7.830.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 3.654.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 23 | PP2300488234 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 18G | 7,750,000 | 11.625.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 5.425.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 24 | PP2300488235 - Chỉ không tiêu đơn sợi nylon số 2/0, 3/0, 4/0, 5/0 | 8,640,000 | 12.960.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 6.048.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 25 | PP2300488236 - Chỉ không tiêu đơn sợi nylon số 6/0 | 7,237,440 | 10.856.160 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 5.066.208 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 26 | PP2300488237 - Chỉ không tiêu đơn sợi nylon số 7/0 | 4,806,144 | 7.209.216 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 3.364.301 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 27 | PP2300488238 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 1/0 | 12,720,000 | 19.080.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 8.904.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 28 | PP2300488239 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 2/0 | 9,912,000 | 14.868.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 6.938.400 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 29 | PP2300488240 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 3/0 | 22,290,000 | 33.435.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 15.603.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 30 | PP2300488241 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 4/0 | 18,072,000 | 27.108.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 12.650.400 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 31 | PP2300488242 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 5/0 | 13,644,000 | 20.466.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 9.550.800 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 32 | PP2300488243 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 6/0 | 17,844,000 | 26.766.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 12.490.800 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 33 | PP2300488244 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện tan nhanh số 3.0 | 2,736,000 | 4.104.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.915.200 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 34 | PP2300488245 - Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi, tan chậm số 3/0, 4/0, 5/0 | 62,400,000 | 93.600.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 43.680.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 35 | PP2300488246 - Chỉ tự tiêu, sợi bện thành phần copolymer 2.0 | 3,780,000 | 5.670.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 2.646.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 36 | PP2300488247 - Chỉ tự tiêu, sợi bện thành phần copolymer 4.0 | 3,564,000 | 5.346.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 2.494.800 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 37 | PP2300488248 - Đầu côn vàng | 1,600,000 | 2.400.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.120.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 38 | PP2300488249 - Dây hút dịch phẫu thuật | 1,265,000 | 1.897.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 885.500 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 39 | PP2300488250 - Dây máy thở PVC | 405,000 | 607.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 283.500 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 40 | PP2300488251 - Dây nối 3 chạc | 7,500,000 | 11.250.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 5.250.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 41 | PP2300488252 - Dây nối bơm tiêm điện | 1,950,000 | 2.925.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.365.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 42 | PP2300488253 - Dây thở oxy kính | 2,625,000 | 3.937.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.837.500 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 43 | PP2300488254 - Dây thở oxy mask | 1,250,000 | 1.875.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 875.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 44 | PP2300488255 - Dây truyền dịch | 64,008,000 | 96.012.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 44.805.600 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 45 | PP2300488256 - Đè lưỡi gỗ dùng 1 lần | 5,500,000 | 8.250.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 3.850.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 46 | PP2300488257 - Điện cực tim | 787,500 | 1.181.250 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 551.250 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 47 | PP2300488258 - Dung dịch ngâm tiệt khuẩn/ khử khuẩn cấp độ cao các dụng cụ, thiết bị y tế, thiết bị nội soi. | 19,250,000 | 28.875.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 13.475.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 48 | PP2300488259 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính enzyme | 23,250,000 | 34.875.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 16.275.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 49 | PP2300488260 - Dung dịch tẩy rửa Enzyme | 9,750,000 | 14.625.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 6.825.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 50 | PP2300488261 - Gạc cầu đa khoa Fi 30mm x 1 lớp vô trùng | 9,900,000 | 14.850.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 6.930.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 51 | PP2300488262 - Gạc phẫu thuật 10cmx10cm x 8 lớp | 28,500,000 | 42.750.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 19.950.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 52 | PP2300488263 - Gạc phẫu thuật 30x30cm x6 lớp | 8,820,000 | 13.230.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 6.174.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 53 | PP2300488264 - Găng khám | 61,600,000 | 92.400.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 43.120.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 54 | PP2300488265 - Găng tay tiệt trùng | 22,500,000 | 33.750.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 15.750.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 55 | PP2300488266 - Gel bôi trơn K-Y | 6,300,000 | 9.450.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 4.410.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 56 | PP2300488267 - Gel điện tim | 5,355,000 | 8.032.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 3.748.500 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 57 | PP2300488268 - Gel siêu âm | 2,820,000 | 4.230.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.974.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 58 | PP2300488269 - Giấy in máy điện tim 12 cần | 24,000,000 | 36.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 16.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 59 | PP2300488270 - Khẩu trang | 31,500,000 | 47.250.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 22.050.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 60 | PP2300488271 - Kim cánh bướm | 16,065,000 | 24.097.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 11.245.500 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 61 | PP2300488272 - Kim cấy chỉ số 7, 9 | 43,500,000 | 65.250.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 30.450.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 62 | PP2300488273 - Kim châm cứu tiệt trùng | 1,020,000,000 | 1.530.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 714.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 63 | PP2300488274 - Kim chọc dò tủy sống | 3,381,600 | 5.072.400 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 2.367.120 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 64 | PP2300488275 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 13,200,000 | 19.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 9.240.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 65 | PP2300488276 - Kim luồn tĩnh mạch số 22G | 1,800,000 | 2.700.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.260.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 66 | PP2300488277 - Kim quang dẫn Laser nội mạch | 6,400,000 | 9.600.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 4.480.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 67 | PP2300488278 - Kim tiêm vô trùng các số | 3,150,000 | 4.725.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 2.205.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 68 | PP2300488279 - Lưỡi dao mổ số 11,12 | 700,000 | 1.050.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 490.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 69 | PP2300488280 - Mác thở oxy có túi | 178,500 | 267.750 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 124.950 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 70 | PP2300488281 - Mask ambu các cỡ | 220,000 | 330.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 154.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 71 | PP2300488282 - Mask thanh quản | 315,000 | 472.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 220.500 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 72 | PP2300488283 - Mask thở CPAP (Mask thở máy không xâm nhập BMC F1B) | 5,460,000 | 8.190.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 3.822.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 73 | PP2300488284 - Mỏ vịt nhựa | 1,750,000 | 2.625.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.225.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 74 | PP2300488285 - Ống chống đông Natri citrat 3,8% | 828,000 | 1.242.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 579.600 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 75 | PP2300488286 - Ống đựng nước tiểu | 16,800,000 | 25.200.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 11.760.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 76 | PP2300488287 - Ống EDTA | 20,592,000 | 30.888.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 14.414.400 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 77 | PP2300488288 - Ống Heparine | 18,720,000 | 28.080.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 13.104.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 78 | PP2300488289 - Ống ly tâm | 680,000 | 1.020.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 476.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 79 | PP2300488290 - Ống máu lắng | 1,900,000 | 2.850.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.330.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 80 | PP2300488291 - Ống nối dây hút y tế (con sâu) | 2,000,000 | 3.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.400.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 81 | PP2300488292 - Ống nội khí quản có cớp các số | 2,130,000 | 3.195.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.491.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 82 | PP2300488293 - Ống serum hạt đục | 3,528,000 | 5.292.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 2.469.600 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 83 | PP2300488294 - Ống thông đường thở (canuyn mayo) | 235,000 | 352.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 164.500 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 84 | PP2300488295 - Phim X-Q kỹ thuật số 10x12 in | 153,600,000 | 230.400.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 107.520.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 85 | PP2300488296 - Phim X-Q kỹ thuật số 8x10 in | 211,200,000 | 316.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 147.840.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 86 | PP2300488297 - Phim X-Quang X CT 14.17 | 89,200,000 | 133.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 62.440.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 87 | PP2300488298 - Phin lọc khí | 1,050,000 | 1.575.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 735.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 88 | PP2300488299 - Phin lọc khuẩn HME | 2,800,000 | 4.200.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.960.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 89 | PP2300488300 - Sample cup | 2,350,000 | 3.525.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.645.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 90 | PP2300488301 - Săng mổ có lỗ dùng 1 lần 60x60cm | 520,000 | 780.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 364.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 91 | PP2300488302 - Săng mổ không lỗ dùng 1 lần 60x60cm | 390,000 | 585.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 273.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 92 | PP2300488303 - Sonde dạ dầy các cỡ | 3,000,000 | 4.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 2.100.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 93 | PP2300488304 - Sonde Foley (ống thông tiểu 2 nhánh) các cỡ | 4,372,500 | 6.558.750 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 3.060.750 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 94 | PP2300488305 - Sonde Foley (ống thông tiểu 3 nhánh) các cỡ | 4,323,000 | 6.484.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 3.026.100 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 95 | PP2300488306 - Sonde hút dịch các cỡ | 8,820,000 | 13.230.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 6.174.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 96 | PP2300488307 - Túi đựng nước tiểu | 2,500,000 | 3.750.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.750.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 97 | PP2300488308 - Vôi Soda (dùng cho Máy Gây mê kèm thở) | 472,500 | 708.750 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 330.750 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 98 | PP2300488309 - Aromafine plus Normalset | 8,800,000 | 13.200.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 6.160.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 99 | PP2300488310 - Bộ cortisomol | 1,856,000 | 2.784.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.299.200 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 100 | PP2300488311 - Bộ dũa ( số 8,10,15,20,25,30) | 1,305,000 | 1.957.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 913.500 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 101 | PP2300488312 - Bộ nong ( số 8,10,15,20,25,30,35,40) | 1,305,000 | 1.957.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 913.500 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 102 | PP2300488313 - Camphenol | 250,000 | 375.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 175.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 103 | PP2300488314 - Chất hàn tạm Cavinton | 1,950,000 | 2.925.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.365.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 104 | PP2300488315 - Dung dịch Bond | 2,940,000 | 4.410.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 2.058.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 105 | PP2300488316 - Dung dịch etching | 2,500,000 | 3.750.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.750.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 106 | PP2300488317 - Dung dịch Eugenol | 120,000 | 180.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 84.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 107 | PP2300488318 - Fuji I | 1,200,000 | 1.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 840.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 108 | PP2300488319 - Fuji IX | 14,000,000 | 21.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 9.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 109 | PP2300488320 - Kim tiêm tê | 8,800 | 13.200 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 6.160 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 110 | PP2300488321 - Lentulo | 950,000 | 1.425.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 665.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 111 | PP2300488322 - Mũi khoan kim cương | 1,210,000 | 1.815.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 847.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 112 | PP2300488323 - Ống hút nước bọt | 1,540,000 | 2.310.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.078.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 113 | PP2300488324 - Thạch cao vàng | 1,120,000 | 1.680.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 784.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 114 | PP2300488325 - Trâm gai ( hồng, trắng, đỏ, xanh) | 1,100,000 | 1.650.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 770.000 | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
Băng cuộn 10cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300488212 |
| Giá từng phần lô | 627,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng dính cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300488213 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng dính lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300488214 |
| Giá từng phần lô | 44,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng keo cố định kim luồn không thấm nước 6.7cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300488215 |
| Giá từng phần lô | 209,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300488216 |
| Giá từng phần lô | 352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300488217 |
| Giá từng phần lô | 96,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây máy thở 2 bẫy nước PVC dùng 1 lần người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300488218 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300488219 |
| Giá từng phần lô | 2,152,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.228.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.506.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300488220 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300488221 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.079.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300488222 |
| Giá từng phần lô | 5,481,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.221.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.836.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300488223 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300488224 |
| Giá từng phần lô | 1,291,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.937.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 904.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300488225 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm điện 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300488226 |
| Giá từng phần lô | 2,058,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.087.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm Insulin 0,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300488227 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bông |
|
| Mã phần lô | PP2300488228 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng Ambu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300488229 |
| Giá từng phần lô | 623,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 935.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bông gạc đắp vết thương 6 x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300488230 |
| Giá từng phần lô | 6,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bột bó 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300488231 |
| Giá từng phần lô | 852,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.278.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 596.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bột bó 7,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300488232 |
| Giá từng phần lô | 429,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cán dao điện dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300488233 |
| Giá từng phần lô | 5,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.654.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300488234 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu đơn sợi nylon số 2/0, 3/0, 4/0, 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300488235 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu đơn sợi nylon số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300488236 |
| Giá từng phần lô | 7,237,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.856.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.066.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tiêu đơn sợi nylon số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300488237 |
| Giá từng phần lô | 4,806,144 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.209.216 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.364.301 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300488238 |
| Giá từng phần lô | 12,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300488239 |
| Giá từng phần lô | 9,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.938.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300488240 |
| Giá từng phần lô | 22,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.603.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300488241 |
| Giá từng phần lô | 18,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.650.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300488242 |
| Giá từng phần lô | 13,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.466.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.550.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300488243 |
| Giá từng phần lô | 17,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.766.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.490.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện tan nhanh số 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300488244 |
| Giá từng phần lô | 2,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.915.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi, tan chậm số 3/0, 4/0, 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300488245 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tự tiêu, sợi bện thành phần copolymer 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300488246 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tự tiêu, sợi bện thành phần copolymer 4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300488247 |
| Giá từng phần lô | 3,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.494.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300488248 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300488249 |
| Giá từng phần lô | 1,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.897.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây máy thở PVC |
|
| Mã phần lô | PP2300488250 |
| Giá từng phần lô | 405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối 3 chạc |
|
| Mã phần lô | PP2300488251 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300488252 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây thở oxy kính |
|
| Mã phần lô | PP2300488253 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây thở oxy mask |
|
| Mã phần lô | PP2300488254 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300488255 |
| Giá từng phần lô | 64,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.012.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.805.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đè lưỡi gỗ dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300488256 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300488257 |
| Giá từng phần lô | 787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch ngâm tiệt khuẩn/ khử khuẩn cấp độ cao các dụng cụ, thiết bị y tế, thiết bị nội soi. |
|
| Mã phần lô | PP2300488258 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300488259 |
| Giá từng phần lô | 23,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch tẩy rửa Enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300488260 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gạc cầu đa khoa Fi 30mm x 1 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300488261 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gạc phẫu thuật 10cmx10cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300488262 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gạc phẫu thuật 30x30cm x6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300488263 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Găng khám |
|
| Mã phần lô | PP2300488264 |
| Giá từng phần lô | 61,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Găng tay tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300488265 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gel bôi trơn K-Y |
|
| Mã phần lô | PP2300488266 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300488267 |
| Giá từng phần lô | 5,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.032.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.748.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300488268 |
| Giá từng phần lô | 2,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giấy in máy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300488269 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khẩu trang |
|
| Mã phần lô | PP2300488270 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300488271 |
| Giá từng phần lô | 16,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.097.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.245.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim cấy chỉ số 7, 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300488272 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim châm cứu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300488273 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim chọc dò tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300488274 |
| Giá từng phần lô | 3,381,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.072.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.367.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300488275 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch số 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300488276 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim quang dẫn Laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300488277 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim tiêm vô trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300488278 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưỡi dao mổ số 11,12 |
|
| Mã phần lô | PP2300488279 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mác thở oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300488280 |
| Giá từng phần lô | 178,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mask ambu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300488281 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mask thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2300488282 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mask thở CPAP (Mask thở máy không xâm nhập BMC F1B) |
|
| Mã phần lô | PP2300488283 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300488284 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống chống đông Natri citrat 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2300488285 |
| Giá từng phần lô | 828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300488286 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300488287 |
| Giá từng phần lô | 20,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.414.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống Heparine |
|
| Mã phần lô | PP2300488288 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300488289 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300488290 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống nối dây hút y tế (con sâu) |
|
| Mã phần lô | PP2300488291 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống nội khí quản có cớp các số |
|
| Mã phần lô | PP2300488292 |
| Giá từng phần lô | 2,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.491.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống serum hạt đục |
|
| Mã phần lô | PP2300488293 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.469.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông đường thở (canuyn mayo) |
|
| Mã phần lô | PP2300488294 |
| Giá từng phần lô | 235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Phim X-Q kỹ thuật số 10x12 in |
|
| Mã phần lô | PP2300488295 |
| Giá từng phần lô | 153,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Phim X-Q kỹ thuật số 8x10 in |
|
| Mã phần lô | PP2300488296 |
| Giá từng phần lô | 211,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Phim X-Quang X CT 14.17 |
|
| Mã phần lô | PP2300488297 |
| Giá từng phần lô | 89,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Phin lọc khí |
|
| Mã phần lô | PP2300488298 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Phin lọc khuẩn HME |
|
| Mã phần lô | PP2300488299 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sample cup |
|
| Mã phần lô | PP2300488300 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Săng mổ có lỗ dùng 1 lần 60x60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300488301 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Săng mổ không lỗ dùng 1 lần 60x60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300488302 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sonde dạ dầy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300488303 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sonde Foley (ống thông tiểu 2 nhánh) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300488304 |
| Giá từng phần lô | 4,372,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.558.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.060.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sonde Foley (ống thông tiểu 3 nhánh) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300488305 |
| Giá từng phần lô | 4,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.484.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.026.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sonde hút dịch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300488306 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300488307 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vôi Soda (dùng cho Máy Gây mê kèm thở) |
|
| Mã phần lô | PP2300488308 |
| Giá từng phần lô | 472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Aromafine plus Normalset |
|
| Mã phần lô | PP2300488309 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ cortisomol |
|
| Mã phần lô | PP2300488310 |
| Giá từng phần lô | 1,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.299.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dũa ( số 8,10,15,20,25,30) |
|
| Mã phần lô | PP2300488311 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.957.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 913.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nong ( số 8,10,15,20,25,30,35,40) |
|
| Mã phần lô | PP2300488312 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.957.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 913.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Camphenol |
|
| Mã phần lô | PP2300488313 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất hàn tạm Cavinton |
|
| Mã phần lô | PP2300488314 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch Bond |
|
| Mã phần lô | PP2300488315 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch etching |
|
| Mã phần lô | PP2300488316 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300488317 |
| Giá từng phần lô | 120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Fuji I |
|
| Mã phần lô | PP2300488318 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Fuji IX |
|
| Mã phần lô | PP2300488319 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim tiêm tê |
|
| Mã phần lô | PP2300488320 |
| Giá từng phần lô | 8,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2300488321 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mũi khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300488322 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300488323 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Thạch cao vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300488324 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Trâm gai ( hồng, trắng, đỏ, xanh) |
|
| Mã phần lô | PP2300488325 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi