Gói thầu: Gói 2: Cung cấp vật tư y tế chuyên khoa Ngoại TK-CTCH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500539581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cung cấp vật tư y tế chuyên khoa Ngoại TK-CTCH |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500292047 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 114,572,624,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500539976 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ nén ép, bao gồm: | 139,760,000 | 104.820.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 34.940.000 | Không áp dụng |
| 2 | PP2500539977 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay, bao gồm: | 201,540,000 | 151.155.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 50.385.000 | Không áp dụng |
| 3 | PP2500539978 - Vít xốp 6.5mm | 27,500,000 | 20.625.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 6.875.000 | Không áp dụng |
| 4 | PP2500539979 - Vít xốp 4.0 mm | 20,000,000 | 15.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.000.000 | Không áp dụng |
| 5 | PP2500539980 - Bộ đinh có lỗ luồn và chỉ hợp kim titanium có khóa, bao gồm: | 260,000,000 | 195.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 65.000.000 | Không áp dụng |
| 6 | PP2500539981 - Chỉ hợp kim titanium có khóa | 336,000,000 | 252.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 84.000.000 | Không áp dụng |
| 7 | PP2500539982 - Vít xương thuyền | 40,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.000.000 | Không áp dụng |
| 8 | PP2500539983 - Bộ nẹp vít chữ T 1.5mm, bao gồm: | 34,800,000 | 26.100.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 8.700.000 | Không áp dụng |
| 9 | PP2500539984 - Bộ nẹp thẳng 1.5mm, bao gồm: | 34,800,000 | 26.100.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 8.700.000 | Không áp dụng |
| 10 | PP2500539985 - Bộ nẹp thẳng 2.0mm, bao gồm: | 69,600,000 | 52.200.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 17.400.000 | Không áp dụng |
| 11 | PP2500539986 - Bộ nẹp vít chữ T 2.0mm, bao gồm: | 34,800,000 | 26.100.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 8.700.000 | Không áp dụng |
| 12 | PP2500539987 - Bộ nẹp chữ T 2.7mm | 34,800,000 | 26.100.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 8.700.000 | Không áp dụng |
| 13 | PP2500539988 - Bộ nẹp thẳng 2.7mm | 34,800,000 | 26.100.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 8.700.000 | Không áp dụng |
| 14 | PP2500539989 - Bộ nẹp khóa mắt xích, bao gồm: | 522,240,000 | 391.680.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 130.560.000 | Không áp dụng |
| 15 | PP2500539990 - Bộ vít bắt cổ xương đùi, bao gồm: | 37,800,000 | 28.350.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 9.450.000 | Không áp dụng |
| 16 | PP2500539991 - Bộ nẹp khóa bản hẹp, bao gồm: | 76,920,000 | 57.690.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 19.230.000 | Không áp dụng |
| 17 | PP2500539992 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, bao gồm: | 283,160,000 | 212.370.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 70.790.000 | Không áp dụng |
| 18 | PP2500539993 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, bao gồm: | 210,450,000 | 157.837.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 52.612.500 | Không áp dụng |
| 19 | PP2500539994 - Bộ nẹp khóa xương đòn, bao gồm: | 371,400,000 | 278.550.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 92.850.000 | Không áp dụng |
| 20 | PP2500539995 - Bộ nẹp khóa bản rộng, bao gồm: | 94,352,000 | 70.764.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 23.588.000 | Không áp dụng |
| 21 | PP2500539996 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày, bao gồm: | 404,320,000 | 303.240.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 101.080.000 | Không áp dụng |
| 22 | PP2500539997 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, bao gồm: | 184,240,000 | 138.180.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 46.060.000 | Không áp dụng |
| 23 | PP2500539998 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, bao gồm: | 236,840,000 | 177.630.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 59.210.000 | Không áp dụng |
| 24 | PP2500539999 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi, bao gồm: | 132,700,000 | 99.525.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 33.175.000 | Không áp dụng |
| 25 | PP2500540000 - Bộ Nẹp khóa xương gót, bao gồm: | 175,960,000 | 131.970.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 43.990.000 | Không áp dụng |
| 26 | PP2500540001 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác, bao gồm: | 246,540,000 | 184.905.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 61.635.000 | Không áp dụng |
| 27 | PP2500540002 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, bao gồm: | 180,480,000 | 135.360.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 45.120.000 | Không áp dụng |
| 28 | PP2500540003 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, bao gồm: | 196,800,000 | 147.600.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 49.200.000 | Không áp dụng |
| 29 | PP2500540004 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, bao gồm | 86,360,000 | 64.770.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 21.590.000 | Không áp dụng |
| 30 | PP2500540005 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài, bao gồm | 95,160,000 | 71.370.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 23.790.000 | Không áp dụng |
| 31 | PP2500540006 - Bộ nẹp vít cột sống rỗng nòng bơm xi măng, bao gồm: | 3,017,100,000 | 2.262.825.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 754.275.000 | Không áp dụng |
| 32 | PP2500540007 - Bộ nẹp vít cột sống lưng cố định dùng trong mổ mở | 1,522,200,000 | 1.141.650.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 380.550.000 | Không áp dụng |
| 33 | PP2500540008 - Bộ nẹp vis cố định cột sống cổ trước 1 tầng | 264,000,000 | 198.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 66.000.000 | Không áp dụng |
| 34 | PP2500540009 - Bộ nẹp vis cố định cột sống cổ trước 2 tầng | 400,720,000 | 300.540.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 100.180.000 | Không áp dụng |
| 35 | PP2500540010 - Bộ nẹp vis cố định cột sống cổ trước 3 tầng | 249,600,000 | 187.200.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 62.400.000 | Không áp dụng |
| 36 | PP2500540011 - Bộ Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay phức tạp | 182,700,000 | 137.025.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 45.675.000 | Không áp dụng |
| 37 | PP2500540012 - Bộ Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, bao gồm: | 94,900,000 | 71.175.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 23.725.000 | Không áp dụng |
| 38 | PP2500540013 - Bộ Đinh Gamma, bao gồm : | 245,000,000 | 183.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 61.250.000 | Không áp dụng |
| 39 | PP2500540014 - Bộ nẹp vis cố định cột sống cổ lối sau: | 468,000,000 | 351.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 117.000.000 | Không áp dụng |
| 40 | PP2500540015 - Vít neo kèm chỉ khâu sụn viền khớp vai loại 1 | 356,000,000 | 267.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 89.000.000 | Không áp dụng |
| 41 | PP2500540016 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân loại 1, có thể điều chỉnh chiều dài | 1,270,000,000 | 952.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 317.500.000 | Không áp dụng |
| 42 | PP2500540017 - Mũi khoan đường hầm FlipCutter tự động điều chỉnh, các cỡ | 225,000,000 | 168.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 56.250.000 | Không áp dụng |
| 43 | PP2500540018 - Bộ vít xốp rỗng nòng cỡ nhỏ | 211,200,000 | 158.400.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 52.800.000 | Không áp dụng |
| 44 | PP2500540019 - Lưỡi bào khớp | 468,000,000 | 351.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 117.000.000 | Không áp dụng |
| 45 | PP2500540020 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF | 462,000,000 | 346.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 115.500.000 | Không áp dụng |
| 46 | PP2500540021 - Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới rửa khớp | 86,400,000 | 64.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 21.600.000 | Không áp dụng |
| 47 | PP2500540022 - Bộ nội soi làm sạch khớp, bao gồm: | 1,980,000,000 | 1.485.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 495.000.000 | Không áp dụng |
| 48 | PP2500540023 - Bộ nội soi trật khớp cùng đòn, bao gồm: | 564,000,000 | 423.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 141.000.000 | Không áp dụng |
| 49 | PP2500540024 - Vít neo kèm chỉ dẹt siêu bền | 3,216,000,000 | 2.412.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 804.000.000 | Không áp dụng |
| 50 | PP2500540025 - Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao | 3,166,400,000 | 2.374.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 791.600.000 | Không áp dụng |
| 51 | PP2500540026 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | 18,882,000,000 | 14.161.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.720.500.000 | Không áp dụng |
| 52 | PP2500540027 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, ChrombeCobalt on PE+ vitamine E | 640,000,000 | 480.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 160.000.000 | Không áp dụng |
| 53 | PP2500540028 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động | 5,200,000,000 | 3.900.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.300.000.000 | Không áp dụng |
| 54 | PP2500540029 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi dài không xi măng góc cổ chuôi 130 độ | 4,663,200,000 | 3.497.400.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.165.800.000 | Không áp dụng |
| 55 | PP2500540030 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng | 2,880,000,000 | 2.160.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 720.000.000 | Không áp dụng |
| 56 | PP2500540031 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng kiểu đa trục linh động | 2,550,000,000 | 1.912.500.00 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 637.500.000 | Không áp dụng |
| 57 | PP2500540032 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE kết hợp Vitamin E | 2,980,000,000 | 2.235.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 745.000.000 | Không áp dụng |
| 58 | PP2500540033 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng | 3,050,000,000 | 2.287.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 762.500.000 | Không áp dụng |
| 59 | PP2500540034 - Xương nhân tạo dạng hạt 10cc | 399,500,000 | 299.625.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 99.875.000 | Không áp dụng |
| 60 | PP2500540035 - Xương nhân tạo dạng hạt 5cc | 127,200,000 | 95.400.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 31.800.000 | Không áp dụng |
| 61 | PP2500540036 - Xi măng xương sinh học dùng rời | 120,000,000 | 90.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 30.000.000 | Không áp dụng |
| 62 | PP2500540037 - Xi măng sinh học có kháng sinh dùng rời | 110,000,000 | 82.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 27.500.000 | Không áp dụng |
| 63 | PP2500540038 - Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp | 6,495,000,000 | 4.871.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.623.750.000 | Không áp dụng |
| 64 | PP2500540039 - Bộ dẫn lưu hút liên tục vết thương, bao gồm: | 698,000,000 | 523.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 174.500.000 | Không áp dụng |
| 65 | PP2500540040 - Bộ dẫn lưu màng phổi | 132,000,000 | 99.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 33.000.000 | Không áp dụng |
| 66 | PP2500540041 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài loại thẳng/cong metal on pe có vitamin e góc cổ 130° | 2,205,000,000 | 1.653.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 551.250.000 | Không áp dụng |
| 67 | PP2500540042 - Khớp vai toàn phần không xi măng | 665,000,000 | 498.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 166.250.000 | Không áp dụng |
| 68 | PP2500540043 - Lưỡi mài xương trong nội soi khớp | 180,000,000 | 135.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 45.000.000 | Không áp dụng |
| 69 | PP2500540044 - Kim luồn chỉ | 500,000,000 | 375.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 125.000.000 | Không áp dụng |
| 70 | PP2500540045 - Vít neo kèm chỉ khâu sụn viền khớp vai loại 2 | 110,000,000 | 82.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 27.500.000 | Không áp dụng |
| 71 | PP2500540046 - Vít tự tiêu trong phẫu thuật nội soi | 136,000,000 | 102.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 34.000.000 | Không áp dụng |
| 72 | PP2500540047 - Trocar nhựa trong nội soi khớp | 92,000,000 | 69.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 23.000.000 | Không áp dụng |
| 73 | PP2500540048 - Chỉ khâu siêu bền dùng trong phẫu thuật chỉnh hình. | 540,000,000 | 405.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 135.000.000 | Không áp dụng |
| 74 | PP2500540049 - Bộ khớp háng bán phần loại 2 | 3,400,000,000 | 2.550.000.00 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 850.000.000 | Không áp dụng |
| 75 | PP2500540050 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài Loại 2 | 4,640,000,000 | 3.480.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.160.000.000 | Không áp dụng |
| 76 | PP2500540051 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp | 3,520,000,000 | 2.640.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 880.000.000 | Không áp dụng |
| 77 | PP2500540052 - Bộ nẹp vít cột sống rỗng nòng bắt qua da, bao gồm: | 1,464,000,000 | 1.098.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 366.000.000 | Không áp dụng |
| 78 | PP2500540053 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân loại 2, có thể điều chỉnh chiều dài | 660,000,000 | 495.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 165.000.000 | Không áp dụng |
| 79 | PP2500540054 - Kít khâu sụn chêm khớp gối nội soi | 223,000,000 | 167.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 55.750.000 | Không áp dụng |
| 80 | PP2500540055 - Đinh Kirschnercác cỡ | 5,400,000 | 4.050.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.350.000 | Không áp dụng |
| 81 | PP2500540056 - Đinh KirschnerTitan | 30,000,000 | 22.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.500.000 | Không áp dụng |
| 82 | PP2500540057 - Sáp cầm máu xương | 6,632,600 | 4.974.450 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.658.150 | Không áp dụng |
| 83 | PP2500540058 - Bộ khớp vai bán phần có xi măng | 1,625,000,000 | 1.218.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 406.250.000 | Không áp dụng |
| 84 | PP2500540059 - Bộ dụng cụ bơm xi măng có bóng, loại kim cong | 8,775,000,000 | 6.581.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.193.750.000 | Không áp dụng |
| 85 | PP2500540060 - Nẹp mini thẳng | 60,000,000 | 45.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 15.000.000 | Không áp dụng |
| 86 | PP2500540061 - Nẹp maxi thẳng | 35,600,000 | 26.700.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 8.900.000 | Không áp dụng |
| 87 | PP2500540062 - Nẹp thẳng maxi 16 lỗ | 21,000,000 | 15.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.250.000 | Không áp dụng |
| 88 | PP2500540063 - Vít xương Mid 1.6mm | 82,950,000 | 62.212.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 20.737.500 | Không áp dụng |
| 89 | PP2500540064 - Vít tự khoan tự taro 2.0mm | 103,000,000 | 77.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 25.750.000 | Không áp dụng |
| 90 | PP2500540065 - Vít mini titan tự taro 2.3 | 20,600,000 | 15.450.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.150.000 | Không áp dụng |
| 91 | PP2500540066 - Vít mini titan tự taro 2.0 | 41,200,000 | 30.900.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.300.000 | Không áp dụng |
| 92 | PP2500540067 - Vít neo không thắt nút chôn chỉ khâu chóp xoay | 2,200,000,000 | 1.650.000.00 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 550.000.000 | Không áp dụng |
| 93 | PP2500540068 - Bộ khớp gối toàn phần thay lại | 4,176,000,000 | 3.132.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.044.000.000 | Không áp dụng |
| 94 | PP2500540069 - Sản phẩm sinh học ngậm kháng sinh | 1,000,000,000 | 750.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 250.000.000 | Không áp dụng |
| 95 | PP2500540070 - Súng bơm rửa ổ khớp loại 1 | 125,000,000 | 93.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 31.250.000 | Không áp dụng |
| 96 | PP2500540071 - Súng bơm rửa ổ khớp loại 2 | 125,000,000 | 93.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 31.250.000 | Không áp dụng |
| 97 | PP2500540072 - Miếng bọc gân sinh học | 575,000,000 | 431.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 143.750.000 | Không áp dụng |
| 98 | PP2500540073 - Sụn nhân tạo | 1,050,000,000 | 787.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 262.500.000 | Không áp dụng |
| 99 | PP2500540074 - Bột cầm máu tự tiêu, các cỡ | 435,000,000 | 326.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 108.750.000 | Không áp dụng |
| 100 | PP2500540075 - Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi cột sống | 3,565,000,000 | 2.673.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 891.250.000 | Không áp dụng |
Bộ nẹp khóa bản nhỏ nén ép, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539976 |
| Giá từng phần lô | 139,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539977 |
| Giá từng phần lô | 201,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít xốp 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500539978 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít xốp 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500539979 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ đinh có lỗ luồn và chỉ hợp kim titanium có khóa, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539980 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ hợp kim titanium có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500539981 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít xương thuyền |
|
| Mã phần lô | PP2500539982 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp vít chữ T 1.5mm, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539983 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp thẳng 1.5mm, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539984 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp thẳng 2.0mm, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539985 |
| Giá từng phần lô | 69,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp vít chữ T 2.0mm, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539986 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp chữ T 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500539987 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp thẳng 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500539988 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa mắt xích, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539989 |
| Giá từng phần lô | 522,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ vít bắt cổ xương đùi, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539990 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa bản hẹp, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539991 |
| Giá từng phần lô | 76,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539992 |
| Giá từng phần lô | 283,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539993 |
| Giá từng phần lô | 210,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa xương đòn, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539994 |
| Giá từng phần lô | 371,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa bản rộng, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539995 |
| Giá từng phần lô | 94,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539996 |
| Giá từng phần lô | 404,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539997 |
| Giá từng phần lô | 184,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539998 |
| Giá từng phần lô | 236,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500539999 |
| Giá từng phần lô | 132,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ Nẹp khóa xương gót, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500540000 |
| Giá từng phần lô | 175,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500540001 |
| Giá từng phần lô | 246,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500540002 |
| Giá từng phần lô | 180,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500540003 |
| Giá từng phần lô | 196,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, bao gồm |
|
| Mã phần lô | PP2500540004 |
| Giá từng phần lô | 86,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài, bao gồm |
|
| Mã phần lô | PP2500540005 |
| Giá từng phần lô | 95,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp vít cột sống rỗng nòng bơm xi măng, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500540006 |
| Giá từng phần lô | 3,017,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.262.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 754.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp vít cột sống lưng cố định dùng trong mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500540007 |
| Giá từng phần lô | 1,522,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.141.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp vis cố định cột sống cổ trước 1 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500540008 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp vis cố định cột sống cổ trước 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500540009 |
| Giá từng phần lô | 400,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp vis cố định cột sống cổ trước 3 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500540010 |
| Giá từng phần lô | 249,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500540011 |
| Giá từng phần lô | 182,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500540012 |
| Giá từng phần lô | 94,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ Đinh Gamma, bao gồm : |
|
| Mã phần lô | PP2500540013 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp vis cố định cột sống cổ lối sau: |
|
| Mã phần lô | PP2500540014 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít neo kèm chỉ khâu sụn viền khớp vai loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500540015 |
| Giá từng phần lô | 356,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân loại 1, có thể điều chỉnh chiều dài |
|
| Mã phần lô | PP2500540016 |
| Giá từng phần lô | 1,270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mũi khoan đường hầm FlipCutter tự động điều chỉnh, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500540017 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ vít xốp rỗng nòng cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500540018 |
| Giá từng phần lô | 211,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi bào khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500540019 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF |
|
| Mã phần lô | PP2500540020 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới rửa khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500540021 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nội soi làm sạch khớp, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500540022 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nội soi trật khớp cùng đòn, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500540023 |
| Giá từng phần lô | 564,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít neo kèm chỉ dẹt siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2500540024 |
| Giá từng phần lô | 3,216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.412.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 804.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500540025 |
| Giá từng phần lô | 3,166,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.374.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500540026 |
| Giá từng phần lô | 18,882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.161.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.720.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, ChrombeCobalt on PE+ vitamine E |
|
| Mã phần lô | PP2500540027 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động |
|
| Mã phần lô | PP2500540028 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi dài không xi măng góc cổ chuôi 130 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500540029 |
| Giá từng phần lô | 4,663,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.497.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.165.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500540030 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng kiểu đa trục linh động |
|
| Mã phần lô | PP2500540031 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.912.500.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE kết hợp Vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2500540032 |
| Giá từng phần lô | 2,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.235.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 745.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500540033 |
| Giá từng phần lô | 3,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.287.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 762.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xương nhân tạo dạng hạt 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2500540034 |
| Giá từng phần lô | 399,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xương nhân tạo dạng hạt 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2500540035 |
| Giá từng phần lô | 127,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xi măng xương sinh học dùng rời |
|
| Mã phần lô | PP2500540036 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xi măng sinh học có kháng sinh dùng rời |
|
| Mã phần lô | PP2500540037 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500540038 |
| Giá từng phần lô | 6,495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.871.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.623.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dẫn lưu hút liên tục vết thương, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500540039 |
| Giá từng phần lô | 698,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500540040 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài loại thẳng/cong metal on pe có vitamin e góc cổ 130° |
|
| Mã phần lô | PP2500540041 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khớp vai toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500540042 |
| Giá từng phần lô | 665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi mài xương trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500540043 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim luồn chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500540044 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít neo kèm chỉ khâu sụn viền khớp vai loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500540045 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít tự tiêu trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500540046 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Trocar nhựa trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500540047 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chỉ khâu siêu bền dùng trong phẫu thuật chỉnh hình. |
|
| Mã phần lô | PP2500540048 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp háng bán phần loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500540049 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài Loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500540050 |
| Giá từng phần lô | 4,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500540051 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp vít cột sống rỗng nòng bắt qua da, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500540052 |
| Giá từng phần lô | 1,464,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.098.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân loại 2, có thể điều chỉnh chiều dài |
|
| Mã phần lô | PP2500540053 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kít khâu sụn chêm khớp gối nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500540054 |
| Giá từng phần lô | 223,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đinh Kirschnercác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500540055 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đinh KirschnerTitan |
|
| Mã phần lô | PP2500540056 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500540057 |
| Giá từng phần lô | 6,632,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.974.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.658.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp vai bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500540058 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.218.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ bơm xi măng có bóng, loại kim cong |
|
| Mã phần lô | PP2500540059 |
| Giá từng phần lô | 8,775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.581.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.193.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp mini thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500540060 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp maxi thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500540061 |
| Giá từng phần lô | 35,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nẹp thẳng maxi 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500540062 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít xương Mid 1.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500540063 |
| Giá từng phần lô | 82,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít tự khoan tự taro 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500540064 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít mini titan tự taro 2.3 |
|
| Mã phần lô | PP2500540065 |
| Giá từng phần lô | 20,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít mini titan tự taro 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500540066 |
| Giá từng phần lô | 41,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít neo không thắt nút chôn chỉ khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500540067 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp gối toàn phần thay lại |
|
| Mã phần lô | PP2500540068 |
| Giá từng phần lô | 4,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.044.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Sản phẩm sinh học ngậm kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500540069 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Súng bơm rửa ổ khớp loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500540070 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Súng bơm rửa ổ khớp loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500540071 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Miếng bọc gân sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500540072 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Sụn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500540073 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bột cầm máu tự tiêu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500540074 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500540075 |
| Giá từng phần lô | 3,565,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.673.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi