Gói thầu: Gói 2: Cung cấp vật tư y tế dùng cho can thiệp mạch máu và một số vật tư y tế dùng cho điều trị khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300386215-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Cung cấp vật tư y tế dùng cho can thiệp mạch máu và một số vật tư y tế dùng cho điều trị khác
Số hiệu KHLCNT PL2300259065
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 4,950,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300522173 - Bộ vi ống thông can thiệp mạch máu loại 2.7Fr 302,400,000 432.000.000 9018 211.680.000 6.67
2 PP2300522174 - Cầu nối động mạch cảnh 39,000,000 55.715.000 9018 27.300.000 0.83
3 PP2300522175 - Dây dẫn đường can thiệp loại 0.014" 189,000,000 270.000.000 9018 132.300.000 15
4 PP2300522176 - Dây dẫn đường can thiệp loại 0.016" 240,000,000 342.858.000 9018 168.000.000 13.33
5 PP2300522177 - Dù đóng dò động tĩnh mạch 107,000,000 160.500.000 9021 74.900.000 1.67
6 PP2300522178 - Đầu đốt laser nội mạch điều trị tĩnh mạch hiển lớn 1,940,000,000 2.771.429.000 9018 1.358.000.000 33.33
7 PP2300522179 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 43,500,000 62.143.000 3006 30.450.000 0.83
8 PP2300522180 - Mạch máu nhân tạo thẳng 170,000,000 255.000.000 9021 119.000.000 1.67
9 PP2300522181 - Mạch máu nhân tạo chữ Y 166,160,000 249.240.000 9021 116.312.000 1.67
10 PP2300522182 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm 37,250,000 55.875.000 9021 26.075.000 0.83
11 PP2300522183 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4 x 6cm 51,250,000 76.875.000 9021 35.875.000 0.83
12 PP2300522184 - Thanh nâng ngực kèm ốc/vít các cỡ 300,000,000 450.000.000 9021 210.000.000 3.33
13 PP2300522185 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, các loại, các cỡ 274,000,000 411.000.000 9021 191.800.000 3.33
14 PP2300522186 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch. Dạng coil đẩy, các loại, các cỡ 108,000,000 162.000.000 9021 75.600.000 3.33
15 PP2300522187 - Vi ống thông can thiệp mạch máu loại 2.2Fr 302,400,000 432.000.000 9018 211.680.000 6.67
16 PP2300522188 - Vi ống thông can thiệp mạch máu loại 1.8Fr 529,200,000 756.000.000 9018 370.440.000 11.67
17 PP2300522189 - Vi ống thông can thiệp mạch máu loại 1.7Fr 151,200,000 216.000.000 9018 105.840.000 3.33
Bộ vi ống thông can thiệp mạch máu loại 2.7Fr
Mã phần lô PP2300522173
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Cầu nối động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300522174
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dây dẫn đường can thiệp loại 0.014"
Mã phần lô PP2300522175
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dây dẫn đường can thiệp loại 0.016"
Mã phần lô PP2300522176
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dù đóng dò động tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300522177
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời
Đầu đốt laser nội mạch điều trị tĩnh mạch hiển lớn
Mã phần lô PP2300522178
Giá từng phần lô 1,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.771.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Keo sinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2300522179
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.143.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Mạch máu nhân tạo thẳng
Mã phần lô PP2300522180
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Mạch máu nhân tạo chữ Y
Mã phần lô PP2300522181
Giá từng phần lô 166,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm
Mã phần lô PP2300522182
Giá từng phần lô 37,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4 x 6cm
Mã phần lô PP2300522183
Giá từng phần lô 51,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Thanh nâng ngực kèm ốc/vít các cỡ
Mã phần lô PP2300522184
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300522185
Giá từng phần lô 274,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch. Dạng coil đẩy, các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300522186
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Vi ống thông can thiệp mạch máu loại 2.2Fr
Mã phần lô PP2300522187
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Vi ống thông can thiệp mạch máu loại 1.8Fr
Mã phần lô PP2300522188
Giá từng phần lô 529,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Vi ống thông can thiệp mạch máu loại 1.7Fr
Mã phần lô PP2300522189
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo một hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->