Gói thầu: Gói 2: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500552293-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500311719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 6,177,567,780 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợp- Hợp đồng cung cấp Thuốc
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500573097 - 10,116,960 7.227.000 7.082.000
2 PP2500573098 - 10,799,730 7.715.000 7.560.000
3 PP2500573099 - 1,593,270,000 1.138.050.000 1.115.289.000
4 PP2500573100 - 1,034,988,500 739.278.000 724.492.000
5 PP2500573101 - 642,528,000 458.949.000 449.770.000
6 PP2500573102 - 288,909,900 206.365.000 202.237.000
7 PP2500573103 - 57,978,170 41.413.000 40.585.000
8 PP2500573104 - 42,208,220 30.149.000 29.546.000
9 PP2500573105 - 714,817,000 510.584.000 500.372.000
10 PP2500573106 - 703,795,400 502.711.000 492.657.000
11 PP2500573107 - 58,994,550 42.139.000 41.297.000
12 PP2500573108 - 1,019,161,350 727.973.000 713.413.000
Mã phần lô PP2500573097
Giá từng phần lô 10,116,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1.2 ChươngV tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500573098
Giá từng phần lô 10,799,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1.2 ChươngV tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500573099
Giá từng phần lô 1,593,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.138.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.115.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1.2 ChươngV tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500573100
Giá từng phần lô 1,034,988,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1.2 ChươngV tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500573101
Giá từng phần lô 642,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.949.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1.2 ChươngV tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500573102
Giá từng phần lô 288,909,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1.2 ChươngV tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500573103
Giá từng phần lô 57,978,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.413.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1.2 ChươngV tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500573104
Giá từng phần lô 42,208,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.149.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1.2 ChươngV tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500573105
Giá từng phần lô 714,817,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1.2 ChươngV tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500573106
Giá từng phần lô 703,795,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.711.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.657.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1.2 ChươngV tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500573107
Giá từng phần lô 58,994,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1.2 ChươngV tại e-HSMT này
Mã phần lô PP2500573108
Giá từng phần lô 1,019,161,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1.2 ChươngV tại e-HSMT này
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->