Gói thầu: Gói 2: Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động (≥ 400 test/giờ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300286080-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động (≥ 400 test/giờ)
Số hiệu KHLCNT PL2300192822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 4,069,338,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60.871.904 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300423332 - G2 & Phần 1 107,635,500 146.775.682 3822 75.344.850 341
2 PP2300423333 - G2 & Phần 10 82,305,216 112.234.386 3822 57.613.652 502
3 PP2300423334 - G2 & Phần 11 143,502,240 195.684.873 3822 100.451.568 836
4 PP2300423335 - G2 & Phần 12 586,950,000 800.386.364 3822 410.865.000 1340
5 PP2300423336 - G2 & Phần 13 93,112,928 126.972.175 3926 65.179.050 141
6 PP2300423337 - G2 & Phần 14 229,320,000 312.709.091 3822 160.524.000 19727
7 PP2300423338 - G2 & Phần 15 149,374,008 203.691.830 3822 104.561.806 707
8 PP2300423339 - G2 & Phần 16 123,429,432 168.312.862 3822 86.400.603 427
9 PP2300423340 - G2 & Phần 17 142,245,600 193.971.273 3822 99.571.920 837
10 PP2300423341 - G2 & Phần 18 124,427,100 169.673.319 3822 87.098.970 74
11 PP2300423342 - G2 & Phần 19 701,803,710 957.005.060 3822 491.262.597 600
12 PP2300423343 - G2 & Phần 2 57,910,140 78.968.373 3822 40.537.098 88
13 PP2300423344 - G2 & Phần 20 54,433,937 74.228.096 3822 38.103.756 39
14 PP2300423345 - G2 & Phần 21 38,765,160 52.861.582 3822 27.135.612 103
15 PP2300423346 - G2 & Phần 22 38,587,632 52.619.499 3822 27.011.343 99
16 PP2300423347 - G2 & Phần 23 401,940,000 548.100.000 3822 281.358.000 3288
17 PP2300423348 - G2 & Phần 24 3,165,120 4.316.073 3402 2.215.584 8
18 PP2300423349 - G2 & Phần 25 474,600,000 647.181.819 3926 332.220.000 371507
19 PP2300423350 - G2 & Phần 26 6,636,000 9.049.091 3926 4.645.200 658
20 PP2300423351 - G2 & Phần 27 17,229,000 23.494.091 3926 12.060.300 494
21 PP2300423352 - G2 & Phần 3 70,703,150 96.413.387 3822 49.492.205 88
22 PP2300423353 - G2 & Phần 4 63,922,160 87.166.582 3822 44.745.512 88
23 PP2300423354 - G2 & Phần 5 106,955,100 145.847.864 3822 74.868.570 236
24 PP2300423355 - G2 & Phần 6 11,319,000 15.435.000 3822 7.923.300 1
25 PP2300423356 - G2 & Phần 7 194,105,100 264.688.773 3402 135.873.570 847
26 PP2300423357 - G2 & Phần 8 9,513,000 12.972.273 3822 6.659.100 494
27 PP2300423358 - G2 & Phần 9 35,448,000 48.338.182 3822 24.813.600 144
G2 & Phần 1
Mã phần lô PP2300423332
Giá từng phần lô 107,635,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.775.682
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.344.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 341
G2 & Phần 10
Mã phần lô PP2300423333
Giá từng phần lô 82,305,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.234.386
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.613.652
Năng lực sản xuất hàng hóa 502
G2 & Phần 11
Mã phần lô PP2300423334
Giá từng phần lô 143,502,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.684.873
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.451.568
Năng lực sản xuất hàng hóa 836
G2 & Phần 12
Mã phần lô PP2300423335
Giá từng phần lô 586,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.386.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1340
G2 & Phần 13
Mã phần lô PP2300423336
Giá từng phần lô 93,112,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.972.175
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.179.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 141
G2 & Phần 14
Mã phần lô PP2300423337
Giá từng phần lô 229,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.709.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
G2 & Phần 15
Mã phần lô PP2300423338
Giá từng phần lô 149,374,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.691.830
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.561.806
Năng lực sản xuất hàng hóa 707
G2 & Phần 16
Mã phần lô PP2300423339
Giá từng phần lô 123,429,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.312.862
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.400.603
Năng lực sản xuất hàng hóa 427
G2 & Phần 17
Mã phần lô PP2300423340
Giá từng phần lô 142,245,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.971.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.571.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 837
G2 & Phần 18
Mã phần lô PP2300423341
Giá từng phần lô 124,427,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.673.319
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.098.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
G2 & Phần 19
Mã phần lô PP2300423342
Giá từng phần lô 701,803,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.005.060
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.262.597
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
G2 & Phần 2
Mã phần lô PP2300423343
Giá từng phần lô 57,910,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.968.373
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.537.098
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
G2 & Phần 20
Mã phần lô PP2300423344
Giá từng phần lô 54,433,937
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.228.096
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.103.756
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
G2 & Phần 21
Mã phần lô PP2300423345
Giá từng phần lô 38,765,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.861.582
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.135.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
G2 & Phần 22
Mã phần lô PP2300423346
Giá từng phần lô 38,587,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.619.499
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.011.343
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
G2 & Phần 23
Mã phần lô PP2300423347
Giá từng phần lô 401,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
G2 & Phần 24
Mã phần lô PP2300423348
Giá từng phần lô 3,165,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.316.073
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.215.584
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
G2 & Phần 25
Mã phần lô PP2300423349
Giá từng phần lô 474,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 371507
G2 & Phần 26
Mã phần lô PP2300423350
Giá từng phần lô 6,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.049.091
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.645.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
G2 & Phần 27
Mã phần lô PP2300423351
Giá từng phần lô 17,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.494.091
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.060.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
G2 & Phần 3
Mã phần lô PP2300423352
Giá từng phần lô 70,703,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.413.387
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.492.205
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
G2 & Phần 4
Mã phần lô PP2300423353
Giá từng phần lô 63,922,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.166.582
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.745.512
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
G2 & Phần 5
Mã phần lô PP2300423354
Giá từng phần lô 106,955,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.847.864
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.868.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 236
G2 & Phần 6
Mã phần lô PP2300423355
Giá từng phần lô 11,319,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.435.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.923.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
G2 & Phần 7
Mã phần lô PP2300423356
Giá từng phần lô 194,105,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.688.773
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.873.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 847
G2 & Phần 8
Mã phần lô PP2300423357
Giá từng phần lô 9,513,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.972.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.659.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
G2 & Phần 9
Mã phần lô PP2300423358
Giá từng phần lô 35,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.338.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.813.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->