Gói thầu: Gói 2: Hoá chất sử dụng xét nghiệm miễn dịch tự động hoàn toàn phù hợp với máy UniCel DxI 800 (máy sẳn có tại đơn vị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500054371-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Hoá chất sử dụng xét nghiệm miễn dịch tự động hoàn toàn phù hợp với máy UniCel DxI 800 (máy sẳn có tại đơn vị)
Số hiệu KHLCNT PL2500025390
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 7,762,076,994 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500071187 - Hóa chất định lượng AFP 118,650,000 161.795.455 59.325.000 411 1,186,500
2 PP2500071188 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm AFP 13,623,750 18.577.841 6.811.875 13 136,238
3 PP2500071189 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm CA 125 20,853,000 28.435.910 10.426.500 10 208,530
4 PP2500071190 - Hóa chất định lượng CA125 75,936,000 103.549.091 37.968.000 132 759,360
5 PP2500071191 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm CA 15-3 34,209,000 46.648.637 17.104.500 8 342,090
6 PP2500071192 - Hóa chất định lượng CA15-3 76,608,000 104.465.455 38.304.000 132 766,080
7 PP2500071193 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm CA 19-9 32,067,000 43.727.728 16.033.500 10 320,670
8 PP2500071194 - Hóa chất định lượng CA19-9 114,912,000 156.698.182 57.456.000 198 1,149,120
9 PP2500071195 - Hóa chất định lượng CEA 139,230,000 189.859.091 69.615.000 329 1,392,300
10 PP2500071196 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm CEA 28,482,300 38.839.500 14.241.150 15 284,823
11 PP2500071197 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 22,638,000 30.870.000 11.319.000 1 226,380
12 PP2500071198 - Hóa chất định lượng CK-MB 231,840,000 316.145.455 115.920.000 1233 2,318,400
13 PP2500071199 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm CK-MB 47,454,120 64.710.164 23.727.060 30 474,542
14 PP2500071200 - Dung dịch rửa máy hằng tuần 15,855,000 21.620.455 7.927.500 822 158,550
15 PP2500071201 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Cortisol 10,130,400 13.814.182 5.065.200 12 101,304
16 PP2500071202 - Hóa chất định lượng Cortisol 31,647,000 43.155.000 15.823.500 165 316,470
17 PP2500071203 - Hóa chất định lượng Estradiol 8,334,900 11.365.773 4.167.450 33 83,349
18 PP2500071204 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Estradiol 5,060,832 6.901.135 2.530.416 3 50,609
19 PP2500071205 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Ferritin 12,654,432 17.256.044 6.327.216 16 126,545
20 PP2500071206 - Hóa chất định lượng Ferritin 60,782,400 82.885.091 30.391.200 395 607,824
21 PP2500071207 - Hóa chất định lượng Free T4 177,282,000 241.748.182 88.641.000 1151 1,772,820
22 PP2500071208 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Free T4 18,981,270 25.883.550 9.490.635 15 189,813
23 PP2500071209 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm FSH 4,154,976 5.665.877 2.077.488 4 41,550
24 PP2500071210 - Hóa chất định lượng FSH 7,671,300 10.460.864 3.835.650 33 76,713
25 PP2500071211 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Troponin I độ nhạy cao 69,615,000 94.929.546 34.807.500 42 696,150
26 PP2500071212 - Hóa chất định lượng Troponin I độ nhạy cao 853,125,000 1.163.352.273 426.562.500 2055 8,531,250
27 PP2500071213 - Hóa chất định lượng PTH (Parathyroid Hormone) 65,209,200 88.921.637 32.604.600 132 652,092
28 PP2500071214 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm PTH (Parathyroid Hormone) 26,086,200 35.572.091 13.043.100 10 260,862
29 PP2500071215 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm LH (Luteinizing hormone) 3,516,450 4.795.160 1.758.225 4 35,165
30 PP2500071216 - Hóa chất định lượng LH (Luteinizing hormone) 7,671,300 10.460.864 3.835.650 33 76,713
31 PP2500071217 - Hóa chất định lượng Progesterone 7,669,200 10.458.000 3.834.600 33 76,692
32 PP2500071218 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Progesterone 3,951,994 5.389.084 1.975.997 3 39,520
33 PP2500071219 - Hóa chất định lượng Prolactin 7,747,530 10.564.814 3.873.765 33 77,476
34 PP2500071220 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Prolactin 5,654,015 7.710.020 2.827.008 3 56,541
35 PP2500071221 - Giếng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch 382,200,000 521.181.819 191.100.000 32877 3,822,000
36 PP2500071222 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Testosterone 3,873,450 5.281.978 1.936.725 3 38,735
37 PP2500071223 - Hóa chất định lượng Testosterone 9,034,200 12.319.364 4.517.100 33 90,342
38 PP2500071224 - Hóa chất định lượng Total T3 158,235,000 215.775.000 79.117.500 822 1,582,350
39 PP2500071225 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Total T3 16,456,608 22.440.830 8.228.304 16 164,567
40 PP2500071226 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Total βhCG 13,284,600 18.115.364 6.642.300 16 132,846
41 PP2500071227 - Hóa chất định lượng Total βhCG 115,132,500 156.998.864 57.566.250 411 1,151,325
42 PP2500071228 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm TSH 20,260,800 27.628.364 10.130.400 20 202,608
43 PP2500071229 - Hóa chất định lượng TSH 177,870,000 242.550.000 88.935.000 1151 1,778,700
44 PP2500071230 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm BNP 35,784,000 48.796.364 17.892.000 20 357,840
45 PP2500071231 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) xét nghiệm BNP 60,795,000 82.902.273 30.397.500 50 607,950
46 PP2500071232 - Hóa chất định lượng BNP 1,412,250,000 1.925.795.455 706.125.000 822 14,122,500
47 PP2500071233 - Hóa chất định lượng Procalcitonin 958,650,000 1.307.250.000 479.325.000 905 9,586,500
48 PP2500071234 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Procalcitonin 87,156,594 118.849.901 43.578.297 21 871,566
49 PP2500071235 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn Procalcitonin mức 1 14,463,036 19.722.322 7.231.518 5 144,631
50 PP2500071236 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn Procalcitonin mức 2 14,463,036 19.722.322 7.231.518 5 144,631
51 PP2500071237 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn Procalcitonin mức 3 14,463,036 19.722.322 7.231.518 5 144,631
52 PP2500071238 - Hóa chất định lượng Interleukin 6 (IL-6) 39,265,800 53.544.273 19.632.900 33 392,658
53 PP2500071239 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Interleukin 6 (IL-6) 7,354,200 10.028.455 3.677.100 3 73,542
54 PP2500071240 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) xét nghiệm Interleukin 6 (IL-6) 7,208,775 9.830.148 3.604.388 3 72,088
55 PP2500071241 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Total PSA 8,542,800 11.649.273 4.271.400 8 85,428
56 PP2500071242 - Hóa chất định lượng Total PSA 45,612,000 62.198.182 22.806.000 132 456,120
57 PP2500071243 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Insulin 16,326,450 22.263.341 8.163.225 6 163,265
58 PP2500071244 - Hóa chất định lượng Insulin 35,784,000 48.796.364 17.892.000 132 357,840
59 PP2500071245 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin 55,616,400 75.840.546 27.808.200 99 556,164
60 PP2500071246 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Thyroglobulin 27,809,460 37.921.991 13.904.730 6 278,095
61 PP2500071247 - Cơ chất phát quang 803,880,000 1.096.200.000 401.940.000 6576 8,038,800
62 PP2500071248 - Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch 4,747,680 6.474.110 2.373.840 12 47,477
63 PP2500071249 - Dung dịch đệm rửa máy miễn dịch 840,000,000 1.145.454.5 420.000.000 657535 8,400,000
64 PP2500071250 - Cup đựng huyết thanh 2.0 ml 4,914,000 6.700.910 2.457.000 494 49,140
65 PP2500071251 - Cup đựng huyết thanh 3.0 ml 11,340,000 15.463.637 5.670.000 329 113,400
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2500071187
Giá từng phần lô 118,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,186,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500071188
Giá từng phần lô 13,623,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.577.841
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.811.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,238
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2500071189
Giá từng phần lô 20,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.435.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.426.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,530
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng CA125
Mã phần lô PP2500071190
Giá từng phần lô 75,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.549.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Bảo đảm dự thầu (VND) 759,360
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2500071191
Giá từng phần lô 34,209,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.648.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.104.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,090
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng CA15-3
Mã phần lô PP2500071192
Giá từng phần lô 76,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.465.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,080
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2500071193
Giá từng phần lô 32,067,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.727.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.033.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,670
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng CA19-9
Mã phần lô PP2500071194
Giá từng phần lô 114,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.698.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,149,120
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2500071195
Giá từng phần lô 139,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.859.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,392,300
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500071196
Giá từng phần lô 28,482,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.839.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.241.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,823
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2500071197
Giá từng phần lô 22,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,380
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2500071198
Giá từng phần lô 231,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.145.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,318,400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500071199
Giá từng phần lô 47,454,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.710.164
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.727.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,542
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch rửa máy hằng tuần
Mã phần lô PP2500071200
Giá từng phần lô 15,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.620.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,550
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2500071201
Giá từng phần lô 10,130,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.814.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.065.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,304
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500071202
Giá từng phần lô 31,647,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.823.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,470
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2500071203
Giá từng phần lô 8,334,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.365.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.167.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,349
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2500071204
Giá từng phần lô 5,060,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.901.135
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.530.416
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,609
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2500071205
Giá từng phần lô 12,654,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.256.044
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.327.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,545
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500071206
Giá từng phần lô 60,782,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.885.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.391.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,824
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Free T4
Mã phần lô PP2500071207
Giá từng phần lô 177,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.748.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,772,820
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Free T4
Mã phần lô PP2500071208
Giá từng phần lô 18,981,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.883.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.490.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,813
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2500071209
Giá từng phần lô 4,154,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.665.877
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.077.488
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,550
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng FSH
Mã phần lô PP2500071210
Giá từng phần lô 7,671,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.460.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.835.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,713
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Troponin I độ nhạy cao
Mã phần lô PP2500071211
Giá từng phần lô 69,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.929.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,150
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Troponin I độ nhạy cao
Mã phần lô PP2500071212
Giá từng phần lô 853,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.163.352.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2055
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,531,250
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng PTH (Parathyroid Hormone)
Mã phần lô PP2500071213
Giá từng phần lô 65,209,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.921.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.604.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,092
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm PTH (Parathyroid Hormone)
Mã phần lô PP2500071214
Giá từng phần lô 26,086,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.572.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.043.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,862
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm LH (Luteinizing hormone)
Mã phần lô PP2500071215
Giá từng phần lô 3,516,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.795.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.758.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,165
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng LH (Luteinizing hormone)
Mã phần lô PP2500071216
Giá từng phần lô 7,671,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.460.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.835.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,713
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2500071217
Giá từng phần lô 7,669,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.834.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,692
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2500071218
Giá từng phần lô 3,951,994
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.389.084
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.997
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,520
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2500071219
Giá từng phần lô 7,747,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.564.814
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.873.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,476
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2500071220
Giá từng phần lô 5,654,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.710.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.827.008
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,541
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giếng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500071221
Giá từng phần lô 382,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,822,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2500071222
Giá từng phần lô 3,873,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.281.978
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.936.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,735
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2500071223
Giá từng phần lô 9,034,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.319.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.517.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,342
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Total T3
Mã phần lô PP2500071224
Giá từng phần lô 158,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,582,350
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Total T3
Mã phần lô PP2500071225
Giá từng phần lô 16,456,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.440.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.228.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,567
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Total βhCG
Mã phần lô PP2500071226
Giá từng phần lô 13,284,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.115.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.642.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,846
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Total βhCG
Mã phần lô PP2500071227
Giá từng phần lô 115,132,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.998.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.566.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,151,325
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500071228
Giá từng phần lô 20,260,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.628.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.130.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,608
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2500071229
Giá từng phần lô 177,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,778,700
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2500071230
Giá từng phần lô 35,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.796.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,840
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2500071231
Giá từng phần lô 60,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.902.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.397.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,950
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng BNP
Mã phần lô PP2500071232
Giá từng phần lô 1,412,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.925.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,122,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2500071233
Giá từng phần lô 958,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.307.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 905
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,586,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2500071234
Giá từng phần lô 87,156,594
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.849.901
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.578.297
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 871,566
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn Procalcitonin mức 1
Mã phần lô PP2500071235
Giá từng phần lô 14,463,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.722.322
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.231.518
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,631
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn Procalcitonin mức 2
Mã phần lô PP2500071236
Giá từng phần lô 14,463,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.722.322
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.231.518
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,631
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn Procalcitonin mức 3
Mã phần lô PP2500071237
Giá từng phần lô 14,463,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.722.322
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.231.518
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,631
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Interleukin 6 (IL-6)
Mã phần lô PP2500071238
Giá từng phần lô 39,265,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.544.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.632.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,658
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Interleukin 6 (IL-6)
Mã phần lô PP2500071239
Giá từng phần lô 7,354,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.028.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.677.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,542
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) xét nghiệm Interleukin 6 (IL-6)
Mã phần lô PP2500071240
Giá từng phần lô 7,208,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.830.148
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.604.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,088
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Total PSA
Mã phần lô PP2500071241
Giá từng phần lô 8,542,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.649.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.271.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,428
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Total PSA
Mã phần lô PP2500071242
Giá từng phần lô 45,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.198.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,120
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2500071243
Giá từng phần lô 16,326,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.263.341
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.163.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,265
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Insulin
Mã phần lô PP2500071244
Giá từng phần lô 35,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.796.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,840
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500071245
Giá từng phần lô 55,616,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.840.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.808.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,164
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) xét nghiệm Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500071246
Giá từng phần lô 27,809,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.921.991
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.904.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,095
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2500071247
Giá từng phần lô 803,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.096.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,038,800
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500071248
Giá từng phần lô 4,747,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.474.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.373.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,477
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch đệm rửa máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500071249
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657535
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cup đựng huyết thanh 2.0 ml
Mã phần lô PP2500071250
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.700.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,140
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cup đựng huyết thanh 3.0 ml
Mã phần lô PP2500071251
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.463.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->