Gói thầu: Gói 2: Hóa chất xét nghiệm gồm 252 mặt hàng, 29 phần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500471268-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Hóa chất xét nghiệm gồm 252 mặt hàng, 29 phần
Số hiệu KHLCNT PL2500260349
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cam Ly - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 26,518,891,026 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500482095 - Carboxymethyl cellulose 12,000,000 16.666.667 6.000.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
2 PP2500482096 - Canxi hydroxyt 390,000 541.667 195.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
3 PP2500482097 - Dung dịch sát trùng tủy Clohexidine 20% 2,635,000 3.659.722 1.317.500 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
4 PP2500482098 - Sáp ong (vàng/trắng) 10,000,000 13.888.889 5.000.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
5 PP2500482099 - Bôi trơn ống tủy chứa EDTA 1,648,000 2.288.889 824.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
6 PP2500482100 - Đĩa thạch Mac Conkey 33,894,000 47.075.000 16.947.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
7 PP2500482101 - Đĩa thạch Muller Hinton 24,300,000 33.750.000 12.150.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
8 PP2500482102 - Thuốc diệt tủy có Asen 2,676,000 3.716.667 1.338.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
9 PP2500482103 - Huyết tương thỏ đông khô 2,362,500 3.281.250 1.181.250 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
10 PP2500482104 - Thạch chứa môi trường Urea 13,740,000 19.083.333 6.870.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
11 PP2500482105 - Thạch chứa Sim Medium 14,000,000 19.444.444 7.000.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
12 PP2500482106 - Thuốc tê bôi 278,000 386.111 139.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
13 PP2500482107 - Bộ xét nghiệm tìm kháng thể kháng thương hàn (Salmonella) 6,000,000 8.333.333 3.000.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
14 PP2500482108 - Nước rửa Cuvette 143,550,000 199.375.000 71.775.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
15 PP2500482109 - Nước rửa kim/ống 101,155,500 140.493.750 50.577.750 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
16 PP2500482110 - QC cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động 11,503,890 15.977.625 5.751.945 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
17 PP2500482111 - Test thử định tính 5 chất ma túy 179,400,000 249.166.667 89.700.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
18 PP2500482112 - Hóa chất xác định D-Dimer 99,776,250 138.578.125 49.888.125 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
19 PP2500482113 - Hóa chất xét nghiệm Elisa dùng trong sàng lọc máu: 4 mặt hàng 3,215,983,680 4.466.644.000 1.607.991.840 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
20 PP2500482114 - Đầu côn 300 ul 4,425,000 6.145.833 2.212.500 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
21 PP2500482115 - Đầu côn 1100ul 11,650,000 16.180.556 5.825.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
22 PP2500482116 - Ngoại kiểm xét nghiệm sàng lọc virus chứng âm 67,650,000 93.958.333 33.825.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
23 PP2500482117 - Ngoại kiểm xét nghiệm sàng lọc virus chứng dương 67,650,000 93.958.333 33.825.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
24 PP2500482118 - Dung dịch rửa máy 3,255,000 4.520.833 1.627.500 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
25 PP2500482119 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân ANA 27,760,320 38.556.000 13.880.160 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
26 PP2500482120 - Anti dsDNA 30,240,000 42.000.000 15.120.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
27 PP2500482121 - Hóa chất miễn dịch điện hóa phát quang :139 mặt hàng 14,778,684,495 20.525.950.688 7.389.342.248 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
28 PP2500482122 - Vật tư tiêu hao và hóa chất sàng lọc máu bằng kỹ thuật sinh học phân tử NAT: 8 mặt hàng 4,694,067,340 6.519.537.972 2.347.033.670 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
29 PP2500482123 - Hóa chất sinh hóa : 77 mặt hàng 2,958,216,051 4.108.633.404 1.479.108.026 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Carboxymethyl cellulose
Mã phần lô PP2500482095
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Canxi hydroxyt
Mã phần lô PP2500482096
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Dung dịch sát trùng tủy Clohexidine 20%
Mã phần lô PP2500482097
Giá từng phần lô 2,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.659.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.317.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Sáp ong (vàng/trắng)
Mã phần lô PP2500482098
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Bôi trơn ống tủy chứa EDTA
Mã phần lô PP2500482099
Giá từng phần lô 1,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.288.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Đĩa thạch Mac Conkey
Mã phần lô PP2500482100
Giá từng phần lô 33,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.947.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Đĩa thạch Muller Hinton
Mã phần lô PP2500482101
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Thuốc diệt tủy có Asen
Mã phần lô PP2500482102
Giá từng phần lô 2,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.716.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2500482103
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.181.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Thạch chứa môi trường Urea
Mã phần lô PP2500482104
Giá từng phần lô 13,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Thạch chứa Sim Medium
Mã phần lô PP2500482105
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Thuốc tê bôi
Mã phần lô PP2500482106
Giá từng phần lô 278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Bộ xét nghiệm tìm kháng thể kháng thương hàn (Salmonella)
Mã phần lô PP2500482107
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Nước rửa Cuvette
Mã phần lô PP2500482108
Giá từng phần lô 143,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Nước rửa kim/ống
Mã phần lô PP2500482109
Giá từng phần lô 101,155,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.493.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.577.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
QC cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2500482110
Giá từng phần lô 11,503,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.977.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.751.945
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Test thử định tính 5 chất ma túy
Mã phần lô PP2500482111
Giá từng phần lô 179,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Hóa chất xác định D-Dimer
Mã phần lô PP2500482112
Giá từng phần lô 99,776,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.578.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.888.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Elisa dùng trong sàng lọc máu: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500482113
Giá từng phần lô 3,215,983,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.466.644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.607.991.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Đầu côn 300 ul
Mã phần lô PP2500482114
Giá từng phần lô 4,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.145.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Đầu côn 1100ul
Mã phần lô PP2500482115
Giá từng phần lô 11,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.180.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Ngoại kiểm xét nghiệm sàng lọc virus chứng âm
Mã phần lô PP2500482116
Giá từng phần lô 67,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.958.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Ngoại kiểm xét nghiệm sàng lọc virus chứng dương
Mã phần lô PP2500482117
Giá từng phần lô 67,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.958.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2500482118
Giá từng phần lô 3,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.520.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân ANA
Mã phần lô PP2500482119
Giá từng phần lô 27,760,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.880.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Anti dsDNA
Mã phần lô PP2500482120
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Hóa chất miễn dịch điện hóa phát quang :139 mặt hàng
Mã phần lô PP2500482121
Giá từng phần lô 14,778,684,495
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.525.950.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.389.342.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Vật tư tiêu hao và hóa chất sàng lọc máu bằng kỹ thuật sinh học phân tử NAT: 8 mặt hàng
Mã phần lô PP2500482122
Giá từng phần lô 4,694,067,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.519.537.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.347.033.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Hóa chất sinh hóa : 77 mặt hàng
Mã phần lô PP2500482123
Giá từng phần lô 2,958,216,051
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.108.633.404
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.479.108.026
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5 - 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->