Gói thầu: Gói 2: Mua sắm công cụ, dụng cụ sử dụng phẫu thuật trong phòng mổ, tiểu phẫu, tiêm truyền, thay băng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500577225-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2025 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Mua sắm công cụ, dụng cụ sử dụng phẫu thuật trong phòng mổ, tiểu phẫu, tiêm truyền, thay băng.
Số hiệu KHLCNT PL2500326924
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,957,904,280 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500593099 - Phần 1: Kéo cong nhọn 18cm 423,360 635.040 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 211.680 2 6,350
2 PP2500593100 - Phần 2: Kéo đầu tù 16cm 167,580 251.370 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 83.790 1 2,513
3 PP2500593101 - Phần 3: Kéo tách mạch máu 18cm 327,600 491.400 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 163.800 2 4,914
4 PP2500593102 - Phần 4: Kéo cong nhọn 16cm 790,020 1.185.030 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 395.010 5 11,850
5 PP2500593103 - Phần 5: Kéo cong nhọn 10cm 8,190,000 12.285.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 4.095.000 63 122,850
6 PP2500593104 - Phần 6: Panh cong không mấu 16cm 622,440 933.660 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 311.220 4 9,336
7 PP2500593105 - Phần 7: Panh cong không mấu 14cm 45,360 68.040 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 22.680 1 680
8 PP2500593106 - Phần 8: Panh chữ L 837,900 1.256.850 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 418.950 1 12,568
9 PP2500593107 - Phần 9: Panh sát trùng 8,316,000 12.474.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 4.158.000 17 124,740
10 PP2500593108 - Phần 10: Panh magill 502,740 754.110 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 251.370 1 7,541
11 PP2500593109 - Phần 11: Phẫu tích 16 có mấu 4,830,840 7.246.260 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.415.420 27 72,462
12 PP2500593110 - Phần 12: Phẫu tích 16 ko mấu 4,898,880 7.348.320 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.449.440 27 73,483
13 PP2500593111 - Phần 13: Panh cầm máu cong 12cm 490,000 735.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 245.000 2 7,350
14 PP2500593112 - Phần 14: Panh cầm máu cong 14cm 1,879,200 2.818.800 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 939.600 11 28,188
15 PP2500593113 - Phần 15: Panh cầm máu thẳng 14cm 756,000 1.134.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 378.000 5 11,340
16 PP2500593114 - Phần 16: Ống hút nhỏ 630,000 945.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 315.000 1 9,450
17 PP2500593115 - Phần 17: Cán dao số 4 168,000 252.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 84.000 2 2,520
18 PP2500593116 - Phần 18: Cán dao số 3 396,000 594.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 198.000 5 5,940
19 PP2500593117 - Phần 19: A săng 6,595,200 9.892.800 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.297.600 29 98,928
20 PP2500593118 - Phần 20: Kẹp răng chuột 7,800,000 11.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.900.000 4 117,000
21 PP2500593119 - Phần 21: Kẹp kim 1,641,600 2.462.400 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 820.800 8 24,624
22 PP2500593120 - Phần 22: Bát kền 28,258,560 42.387.840 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 14.129.280 112 423,878
23 PP2500593121 - Phần 23: Khay inox 2 ngăn 1,826,100,000 2.739.150.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 913.050.000 1522 27,391,500
24 PP2500593122 - Phần 24: Panh thẳng không mấu dài 24cm 1,134,000 1.701.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 567.000 3 17,010
25 PP2500593123 - Phần 25: Panh thẳng có mấu dài 20cm 806,400 1.209.600 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 403.200 3 12,096
26 PP2500593124 - Phần 26: Panh thẳng không mấu dài 16cm 478,800 718.200 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 239.400 3 7,182
27 PP2500593125 - Phần 27: Phẫu tích không mấu 20cm 554,400 831.600 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 277.200 3 8,316
28 PP2500593126 - Phần 28: Phẫu tích không mấu 25cm 831,600 1.247.400 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 415.800 3 12,474
29 PP2500593127 - Phần 29: Phẫu tích đốt điện dài 22cm 40,000,000 60.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 20.000.000 3 600,000
30 PP2500593128 - Phần 30: Panh sát trùng 1,814,400 2.721.600 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 907.200 4 27,216
31 PP2500593129 - Phần 31: Kéo cắt chỉ phẫu thuật 491,400 737.100 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 245.700 4 7,371
32 PP2500593130 - Phần 32: Kéo phẫu thuật 25cm 648,000 972.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 324.000 3 9,720
33 PP2500593131 - Phần 33: Kìm mang kim dài 22cm 1,152,000 1.728.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 576.000 4 17,280
34 PP2500593132 - Phần 34: Bát con 1,386,000 2.079.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 693.000 4 20,790
35 PP2500593133 - Phần 35: Bát to 1000ml 1,440,000 2.160.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 720.000 3 21,600
36 PP2500593134 - Phần 36: Khay hạt đậu to 1000ml 2,500,000 3.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.250.000 3 37,500
Phần 1: Kéo cong nhọn 18cm
Mã phần lô PP2500593099
Giá từng phần lô 423,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.040
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Kéo đầu tù 16cm
Mã phần lô PP2500593100
Giá từng phần lô 167,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.370
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,513
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Kéo tách mạch máu 18cm
Mã phần lô PP2500593101
Giá từng phần lô 327,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,914
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Kéo cong nhọn 16cm
Mã phần lô PP2500593102
Giá từng phần lô 790,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.030
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Kéo cong nhọn 10cm
Mã phần lô PP2500593103
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Panh cong không mấu 16cm
Mã phần lô PP2500593104
Giá từng phần lô 622,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.660
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,336
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Panh cong không mấu 14cm
Mã phần lô PP2500593105
Giá từng phần lô 45,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Panh chữ L
Mã phần lô PP2500593106
Giá từng phần lô 837,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.850
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,568
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Panh sát trùng
Mã phần lô PP2500593107
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.474.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Panh magill
Mã phần lô PP2500593108
Giá từng phần lô 502,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,541
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Phẫu tích 16 có mấu
Mã phần lô PP2500593109
Giá từng phần lô 4,830,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.246.260
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,462
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Phẫu tích 16 ko mấu
Mã phần lô PP2500593110
Giá từng phần lô 4,898,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.348.320
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.449.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,483
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Panh cầm máu cong 12cm
Mã phần lô PP2500593111
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Panh cầm máu cong 14cm
Mã phần lô PP2500593112
Giá từng phần lô 1,879,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.818.800
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,188
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Panh cầm máu thẳng 14cm
Mã phần lô PP2500593113
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Ống hút nhỏ
Mã phần lô PP2500593114
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Cán dao số 4
Mã phần lô PP2500593115
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Cán dao số 3
Mã phần lô PP2500593116
Giá từng phần lô 396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: A săng
Mã phần lô PP2500593117
Giá từng phần lô 6,595,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.892.800
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.297.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,928
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Kẹp răng chuột
Mã phần lô PP2500593118
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Kẹp kim
Mã phần lô PP2500593119
Giá từng phần lô 1,641,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.462.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,624
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Bát kền
Mã phần lô PP2500593120
Giá từng phần lô 28,258,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.387.840
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.129.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,878
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Khay inox 2 ngăn
Mã phần lô PP2500593121
Giá từng phần lô 1,826,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.739.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1522
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,391,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24: Panh thẳng không mấu dài 24cm
Mã phần lô PP2500593122
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25: Panh thẳng có mấu dài 20cm
Mã phần lô PP2500593123
Giá từng phần lô 806,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,096
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26: Panh thẳng không mấu dài 16cm
Mã phần lô PP2500593124
Giá từng phần lô 478,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,182
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27: Phẫu tích không mấu 20cm
Mã phần lô PP2500593125
Giá từng phần lô 554,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,316
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28: Phẫu tích không mấu 25cm
Mã phần lô PP2500593126
Giá từng phần lô 831,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,474
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29: Phẫu tích đốt điện dài 22cm
Mã phần lô PP2500593127
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30: Panh sát trùng
Mã phần lô PP2500593128
Giá từng phần lô 1,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.721.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,216
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31: Kéo cắt chỉ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500593129
Giá từng phần lô 491,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.100
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,371
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32: Kéo phẫu thuật 25cm
Mã phần lô PP2500593130
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33: Kìm mang kim dài 22cm
Mã phần lô PP2500593131
Giá từng phần lô 1,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34: Bát con
Mã phần lô PP2500593132
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35: Bát to 1000ml
Mã phần lô PP2500593133
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36: Khay hạt đậu to 1000ml
Mã phần lô PP2500593134
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc công cụ dụng cụ y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->