Gói thầu: Gói 2: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Chống độc tại cơ sở 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500546639-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Chống độc tại cơ sở 2
Số hiệu KHLCNT PL2500263451
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Liêm Tuyền, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 2,350,266,733 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500488514 - Phần 001: Acetonitril (HPLC) 12,348,000 8.820.000 3.087.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
2 PP2500488515 - Phần 002: Ethanol 427,560 305.400 106.890 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
3 PP2500488516 - Phần 003: EthyleneGlycol 400 P.A 736,500 526.071 184.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
4 PP2500488517 - Phần 004: 1-Butanol 1,042,650 744.750 260.663 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
5 PP2500488518 - Phần 005: Ethyl acetate 1,394,400 996.000 348.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
6 PP2500488519 - Phần 006: NaCl 1,016,400 726.000 254.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
7 PP2500488520 - Phần 007: n-Hexan 3,630,480 2.593.200 907.620 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
8 PP2500488521 - Phần 008: n-Hexan dùng cho GC 10,108,800 7.220.571 2.527.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
9 PP2500488522 - Phần 009: EDTA (NaEDTA.2HO) (natri ethylenedinitrilotetraacetatedihydrat) 1,723,500 1.231.071 430.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
10 PP2500488523 - Phần 010: Trichloracetic acid 4,645,200 3.318.000 1.161.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
11 PP2500488524 - Phần 011: Sulfuric acid 98% 1,934,100 1.381.500 483.525 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
12 PP2500488525 - Phần 012: Hydroxylammonium chloride 50,652,000 36.180.000 12.663.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
13 PP2500488526 - Phần 013: Tin (II) chloride 6,696,000 4.782.857 1.674.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
14 PP2500488527 - Phần 014: KCl 567,000 405.000 141.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
15 PP2500488528 - Phần 015: Acid formic 3,564,000 2.545.714 891.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
16 PP2500488529 - Phần 016: p-dimethylaminobenzaldehyde crystalline 20,790,000 14.850.000 5.197.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
17 PP2500488530 - Phần 017: Potassium permanganate 16,774,800 11.982.000 4.193.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
18 PP2500488531 - Phần 018: Ammonium hydroxide (NH4OH) 1,782,000 1.272.857 445.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
19 PP2500488532 - Phần 019: Triethylamine 555,000 396.429 138.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
20 PP2500488533 - Phần 020: Methanol(HPLC) 4,693,500 3.352.500 1.173.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
21 PP2500488534 - Phần 021: Acetic acid 3,565,800 2.547.000 891.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
22 PP2500488535 - Phần 022: Sodium hydroxide 238,000 170.000 59.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
23 PP2500488536 - Phần 023: Ammonium format 4,073,000 2.909.286 1.018.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
24 PP2500488537 - Phần 024: Kali dihydrophosphate 1,242,000 887.143 310.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
25 PP2500488538 - Phần 025: Bản mỏng silicagel 77,760,000 55.542.857 19.440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
26 PP2500488539 - Phần 026: Natridithionit 1,998,000 1.427.143 499.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
27 PP2500488540 - Phần 027: Sodium 1-butanesulfonate 15,726,900 11.233.500 3.931.725 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
28 PP2500488541 - Phần 028: Sodium tetraethylborate 9,254,700 6.610.500 2.313.675 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
29 PP2500488542 - Phần 029: Triton-X100 22,332,240 15.951.600 5.583.060 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
30 PP2500488543 - Phần 030: Ammonium pyrolidinedithiocarbamate 8,856,000 6.325.714 2.214.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
31 PP2500488544 - Phần 031: Chất chuẩn 50 mOsm/kg 12,600,000 9.000.000 3.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
32 PP2500488545 - Phần 032: Chất chuẩn 850 mOsm/kg 12,600,000 9.000.000 3.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
33 PP2500488546 - Phần 033: Chất chuẩn 2000 mOsm/kg 12,600,000 9.000.000 3.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
34 PP2500488547 - Phần 034: Chất chuẩn cận huyết thanh 290 15,600,000 11.142.857 3.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
35 PP2500488548 - Phần 035: Ống đo áp mẫu lực thẩm thấu và bông làm sạch cho máy đo áp lực thẩm thấu Fiske model 210 152,000,000 108.571.429 38.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
36 PP2500488549 - Phần 036: Paraquat dichloride hydrate (chất chuẩn) 3,131,100 2.236.500 782.775 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
37 PP2500488550 - Phần 037: Diquat dibromide monohydrate (chất chuẩn) 4,096,250 2.925.893 1.024.063 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
38 PP2500488551 - Phần 038: Glufosinate ammonium 2,860,200 2.043.000 715.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
39 PP2500488552 - Phần 039: Sodium Fluoroacetate 4,020,000 2.871.429 1.005.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
40 PP2500488553 - Phần 040: Glyphosate 1,813,500 1.295.357 453.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
41 PP2500488554 - Phần 041: Warfarin 1,943,750 1.388.393 485.938 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
42 PP2500488555 - Phần 042: Diphacinone 7,391,000 5.279.286 1.847.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
43 PP2500488556 - Phần 043: Brodifacoum 3,942,000 2.815.714 985.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
44 PP2500488557 - Phần 044: Coumatetralyl 3,871,500 2.765.357 967.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
45 PP2500488558 - Phần 045: Chlorpyrifos 3,079,750 2.199.821 769.938 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
46 PP2500488559 - Phần 046: Carbofuran 3,079,750 2.199.821 769.938 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
47 PP2500488560 - Phần 047: Carbosulfan 3,563,750 2.545.536 890.938 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
48 PP2500488561 - Phần 048: Chlorpyrifos-methyl 3,740,250 2.671.607 935.063 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
49 PP2500488562 - Phần 049: Dimethoate 3,079,700 2.199.786 769.925 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
50 PP2500488563 - Phần 050: Profenofos 2,639,750 1.885.536 659.938 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
51 PP2500488564 - Phần 051: Quinalphos 2,639,750 1.885.536 659.938 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
52 PP2500488565 - Phần 052: Fenobucarb 1,890,000 1.350.000 472.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
53 PP2500488566 - Phần 053: Cypermethrin 2,860,200 2.043.000 715.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
54 PP2500488567 - Phần 054: Permethrin 2,639,750 1.885.536 659.938 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
55 PP2500488568 - Phần 055: Nereistoxin oxalate 4,707,150 3.362.250 1.176.788 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
56 PP2500488569 - Phần 056: Isoprocarb 3,079,700 2.199.786 769.925 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
57 PP2500488570 - Phần 057: Chlorfenapyr 6,100,000 4.357.143 1.525.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
58 PP2500488571 - Phần 058: Bendiocarb 2,507,500 1.791.071 626.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
59 PP2500488572 - Phần 059: Dung dịch chuẩn Crom 1,456,500 1.040.357 364.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
60 PP2500488573 - Phần 060: Dung dịch chuẩn Mangan 1,456,500 1.040.357 364.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
61 PP2500488574 - Phần 061: Dung dịch chuẩn Seleni 1,456,500 1.040.357 364.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
62 PP2500488575 - Phần 062: Dung dịch chuẩn Cadimi 1,458,000 1.041.429 364.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
63 PP2500488576 - Phần 063: Dung dịch chuẩn Thủy Ngân 1,566,000 1.118.571 391.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
64 PP2500488577 - Phần 064: Dung dịch chuẩn chì 1,458,000 1.041.429 364.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
65 PP2500488578 - Phần 065: Dung dịch chuẩn Thali 2,399,500 1.713.929 599.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
66 PP2500488579 - Phần 066: Dung dịch chuẩn Đồng 1,176,000 840.000 294.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
67 PP2500488580 - Phần 067: Dung dịch chuẩn Kẽm 1,176,000 840.000 294.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
68 PP2500488581 - Phần 068: Dung dịch chuẩn Thiếc 1,456,500 1.040.357 364.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
69 PP2500488582 - Phần 069: Dung dịch chuẩn Sắt 1,176,000 840.000 294.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
70 PP2500488583 - Phần 070: Dung dịch chuẩn Nhôm 1,456,500 1.040.357 364.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
71 PP2500488584 - Phần 071: Dung dịch chuẩn Niken 3,440,000 2.457.143 860.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
72 PP2500488585 - Phần 072: Dung dịch chuẩn Magie 1,456,500 1.040.357 364.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
73 PP2500488586 - Phần 073: Dung dịch chuẩn Coban 1,566,000 1.118.571 391.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
74 PP2500488587 - Phần 074: Meropenem (chất chuẩn) 10,680,000 7.628.571 2.670.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
75 PP2500488588 - Phần 075: Imipenem (chất chuẩn) 21,600,000 15.428.571 5.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
76 PP2500488589 - Phần 076: Cilastatin(chất chuẩn) 21,480,000 15.342.857 5.370.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
77 PP2500488590 - Phần 077: Rotundine (chất chuẩn) 11,615,100 8.296.500 2.903.775 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
78 PP2500488591 - Phần 078: Paracetamol (chất chuẩn) 1,715,750 1.225.536 428.938 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
79 PP2500488592 - Phần 079: Amitriptyline hydrochloride (chất chuẩn) 4,487,700 3.205.500 1.121.925 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
80 PP2500488593 - Phần 080: Haloperidol (chất chuẩn) 3,390,000 2.421.429 847.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
81 PP2500488594 - Phần 081: LevomepromazineHydrochloride (chất chuẩn) 75,590,000 53.992.857 18.897.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
82 PP2500488595 - Phần 082: Clozapine (chất chuẩn) 4,560,000 3.257.143 1.140.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
83 PP2500488596 - Phần 083: Olanzapine (chất chuẩn) 2,534,000 1.810.000 633.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
84 PP2500488597 - Phần 084: Chlorpromazine hydrochloride (chất chuẩn) 2,320,500 1.657.500 580.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
85 PP2500488598 - Phần 085: Zopiclone (chất chuẩn) 26,920,000 19.228.571 6.730.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
86 PP2500488599 - Phần 086: Carbamazepine (chất chuẩn) 5,124,000 3.660.000 1.281.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
87 PP2500488600 - Phần 087: Risperidone (chất chuẩn) 5,821,250 4.158.036 1.455.313 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
88 PP2500488601 - Phần 088: Metformin Hydrochloride (chất chuẩn) 4,620,000 3.300.000 1.155.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
89 PP2500488602 - Phần 089: Phenformin Hydrochloride (chất chuẩn) 6,190,000 4.421.429 1.547.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
90 PP2500488603 - Phần 090: Promethazine Hydrochloride (chất chuẩn) 2,155,750 1.539.821 538.938 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
91 PP2500488604 - Phần 091: Strychnine (chất chuẩn) 1,848,000 1.320.000 462.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
92 PP2500488605 - Phần 092: Atropine(chất chuẩn) 1,528,180 1.091.557 382.045 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
93 PP2500488606 - Phần 093: Aconitine(chất chuẩn) 15,046,500 10.747.500 3.761.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
94 PP2500488607 - Phần 094: Bình khí Nitơ 5.0 4,620,000 3.300.000 1.155.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
95 PP2500488608 - Phần 095: Bình khí Argon 5.0 31,651,200 22.608.000 7.912.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
96 PP2500488609 - Phần 096: Bình khí Heli 5.0 110,554,500 78.967.500 27.638.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
97 PP2500488610 - Phần 097: Bismuth Nitrate Pentahydrate 1,020,100 728.643 255.025 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
98 PP2500488611 - Phần 098: Potassium iodide 35,802,000 25.572.857 8.950.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
99 PP2500488612 - Phần 099: Diphenylamin 614,800 439.143 153.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
100 PP2500488613 - Phần 100: Acid acetic 1,782,900 1.273.500 445.725 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
101 PP2500488614 - Phần 101: Tetramethylenedisulfotetramine 5,320,000 3.800.000 1.330.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
102 PP2500488615 - Phần 102: Mirtazapin 8,471,000 6.050.714 2.117.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
103 PP2500488616 - Phần 103: Midazolam 31,492,750 22.494.821 7.873.188 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
104 PP2500488617 - Phần 104: Piracetam 3,548,000 2.534.286 887.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
105 PP2500488618 - Phần 105: Fluvoxamine 6,880,000 4.914.286 1.720.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
106 PP2500488619 - Phần 106: Eszopiclone 8,665,750 6.189.821 2.166.438 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
107 PP2500488620 - Phần 107: Thioridazine Hydrochloride 3,508,100 2.505.786 877.025 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
108 PP2500488621 - Phần 108: zopiclone-d4 27,420,000 19.585.714 6.855.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
109 PP2500488622 - Phần 109: Sodium monofluoroacetate(¹³C-2,2-D) 133,050,000 95.035.714 33.262.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
110 PP2500488623 - Phần 110: warfarin-d5 84,320,000 60.228.571 21.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
111 PP2500488624 - Phần 111: Glufosinate-d3 Hydrochloride 33,600,000 24.000.000 8.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
112 PP2500488625 - Phần 112: Glyphosate-13C2,15N 75,960,000 54.257.143 18.990.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
113 PP2500488626 - Phần 113: Triphenylphosphate 2,250,000 1.607.143 562.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
114 PP2500488627 - Phần 114: Chlorpyrifos D10 (Diethyl D10) 23,520,000 16.800.000 5.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
115 PP2500488628 - Phần 115: Nắp lọ đựng mẫu dùng cho máy sắc ký khí Agilent 8890GC 12,202,000 8.715.714 3.050.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
116 PP2500488629 - Phần 116: Test thử ma tuý 15,000,000 10.714.286 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
117 PP2500488630 - Phần 117: Bộ test thử xét nghiệm ma tuý 13,200,000 9.428.571 3.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
118 PP2500488631 - Phần 118: Que thử xét nghiệm định tính MDMA 3,843,000 2.745.000 960.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
119 PP2500488632 - Phần 119: Que thử xét nghiệm định tính Ketamine 5,400,000 3.857.143 1.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
120 PP2500488633 - Phần 120: Phenobarbital (chất chuẩn) 3,846,250 2.747.321 961.563 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
121 PP2500488634 - Phần 121: Morphine 9,355,500 6.682.500 2.338.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
122 PP2500488635 - Phần 122: Heroin 11,226,600 8.019.000 2.806.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
123 PP2500488636 - Phần 123: Codein 7,484,400 5.346.000 1.871.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
124 PP2500488637 - Phần 124: MethamphetamineHydrochloride 20,810,000 14.864.286 5.202.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
125 PP2500488638 - Phần 125: KetamineHydrochloride 18,150,000 12.964.286 4.537.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
126 PP2500488639 - Phần 126: Cannabinol (CBN) 11,974,200 8.553.000 2.993.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
127 PP2500488640 - Phần 127: 3-Monoacetylmorphine sulfamate 29,729,700 21.235.500 7.432.425 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
128 PP2500488641 - Phần 128: Methadone Hydrochloride 93,710,000 66.935.714 23.427.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
129 PP2500488642 - Phần 129: Diazepam 75,400,000 53.857.143 18.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
130 PP2500488643 - Phần 130: Bromazepam 64,540,000 46.100.000 16.135.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
131 PP2500488644 - Phần 131: Clonazepam 40,620,000 29.014.286 10.155.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
132 PP2500488645 - Phần 132: Medazepam 84,250,000 60.178.571 21.062.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
133 PP2500488646 - Phần 133: ( ±)- Amphetamin 8,607,900 6.148.500 2.151.975 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
134 PP2500488647 - Phần 134: ±-MDA (±)-3,4-Methylenedioxyamphetamine 59,120,000 42.228.571 14.780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
135 PP2500488648 - Phần 135: Delta9-Tetrahydrocannabinol 43,782,900 31.273.500 10.945.725 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
136 PP2500488649 - Phần 136: (±)-Amphetamine-D5 23,160,000 16.542.857 5.790.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
137 PP2500488650 - Phần 137: 11-nor-9-Carboxy-Δ9-THC-D3 28,854,630 20.610.450 7.213.658 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
138 PP2500488651 - Phần 138: ADB-Butinaca 9,460,000 6.757.143 2.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
139 PP2500488652 - Phần 139: ADB-4en-PINACA 9,460,000 6.757.143 2.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
140 PP2500488653 - Phần 140: MDMB-4en-PINACA 9,460,000 6.757.143 2.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
141 PP2500488654 - Phần 141: MDMB-BUTINACA 9,460,000 6.757.143 2.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
142 PP2500488655 - Phần 142: ADB-PINACA 9,460,000 6.757.143 2.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
143 PP2500488656 - Phần 143: MDMB-CHMINACA 9,460,000 6.757.143 2.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
144 PP2500488657 - Phần 144: PB-22 9,460,000 6.757.143 2.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
145 PP2500488658 - Phần 145: 3,5 - ABCHMFUPPYCA 13,742,493 9.816.066 3.435.623 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
146 PP2500488659 - Phần 146: ABFUBINACA 9,460,000 6.757.143 2.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
147 PP2500488660 - Phần 147: ADBICA 35,750,000 25.535.714 8.937.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
148 PP2500488661 - Phần 148: XLR11 9,460,000 6.757.143 2.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
149 PP2500488662 - Phần 149: JWH 122 41,350,000 29.535.714 10.337.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
150 PP2500488663 - Phần 150: (R) 5flouro ADB 9,460,000 6.757.143 2.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
151 PP2500488664 - Phần 151: 5fluoro MDMBPICA 9,460,000 6.757.143 2.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
152 PP2500488665 - Phần 152: JWH 018 9,460,000 6.757.143 2.365.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Phần 001: Acetonitril (HPLC)
Mã phần lô PP2500488514
Giá từng phần lô 12,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 002: Ethanol
Mã phần lô PP2500488515
Giá từng phần lô 427,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 003: EthyleneGlycol 400 P.A
Mã phần lô PP2500488516
Giá từng phần lô 736,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 004: 1-Butanol
Mã phần lô PP2500488517
Giá từng phần lô 1,042,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.663
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 005: Ethyl acetate
Mã phần lô PP2500488518
Giá từng phần lô 1,394,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 006: NaCl
Mã phần lô PP2500488519
Giá từng phần lô 1,016,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 007: n-Hexan
Mã phần lô PP2500488520
Giá từng phần lô 3,630,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.593.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 008: n-Hexan dùng cho GC
Mã phần lô PP2500488521
Giá từng phần lô 10,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.220.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.527.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 009: EDTA (NaEDTA.2HO) (natri ethylenedinitrilotetraacetatedihydrat)
Mã phần lô PP2500488522
Giá từng phần lô 1,723,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 010: Trichloracetic acid
Mã phần lô PP2500488523
Giá từng phần lô 4,645,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.318.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.161.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 011: Sulfuric acid 98%
Mã phần lô PP2500488524
Giá từng phần lô 1,934,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.381.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 012: Hydroxylammonium chloride
Mã phần lô PP2500488525
Giá từng phần lô 50,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 013: Tin (II) chloride
Mã phần lô PP2500488526
Giá từng phần lô 6,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.782.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 014: KCl
Mã phần lô PP2500488527
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 015: Acid formic
Mã phần lô PP2500488528
Giá từng phần lô 3,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.545.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 016: p-dimethylaminobenzaldehyde crystalline
Mã phần lô PP2500488529
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 017: Potassium permanganate
Mã phần lô PP2500488530
Giá từng phần lô 16,774,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.193.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 018: Ammonium hydroxide (NH4OH)
Mã phần lô PP2500488531
Giá từng phần lô 1,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 019: Triethylamine
Mã phần lô PP2500488532
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 020: Methanol(HPLC)
Mã phần lô PP2500488533
Giá từng phần lô 4,693,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.352.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.173.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 021: Acetic acid
Mã phần lô PP2500488534
Giá từng phần lô 3,565,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.547.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 022: Sodium hydroxide
Mã phần lô PP2500488535
Giá từng phần lô 238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 023: Ammonium format
Mã phần lô PP2500488536
Giá từng phần lô 4,073,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.909.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 024: Kali dihydrophosphate
Mã phần lô PP2500488537
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 025: Bản mỏng silicagel
Mã phần lô PP2500488538
Giá từng phần lô 77,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 026: Natridithionit
Mã phần lô PP2500488539
Giá từng phần lô 1,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.427.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 027: Sodium 1-butanesulfonate
Mã phần lô PP2500488540
Giá từng phần lô 15,726,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.233.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.931.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 028: Sodium tetraethylborate
Mã phần lô PP2500488541
Giá từng phần lô 9,254,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.610.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.313.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 029: Triton-X100
Mã phần lô PP2500488542
Giá từng phần lô 22,332,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.951.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.583.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 030: Ammonium pyrolidinedithiocarbamate
Mã phần lô PP2500488543
Giá từng phần lô 8,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.325.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 031: Chất chuẩn 50 mOsm/kg
Mã phần lô PP2500488544
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 032: Chất chuẩn 850 mOsm/kg
Mã phần lô PP2500488545
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 033: Chất chuẩn 2000 mOsm/kg
Mã phần lô PP2500488546
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 034: Chất chuẩn cận huyết thanh 290
Mã phần lô PP2500488547
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 035: Ống đo áp mẫu lực thẩm thấu và bông làm sạch cho máy đo áp lực thẩm thấu Fiske model 210
Mã phần lô PP2500488548
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 036: Paraquat dichloride hydrate (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488549
Giá từng phần lô 3,131,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.236.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 782.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 037: Diquat dibromide monohydrate (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488550
Giá từng phần lô 4,096,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.893
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.024.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 038: Glufosinate ammonium
Mã phần lô PP2500488551
Giá từng phần lô 2,860,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.043.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 039: Sodium Fluoroacetate
Mã phần lô PP2500488552
Giá từng phần lô 4,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 040: Glyphosate
Mã phần lô PP2500488553
Giá từng phần lô 1,813,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 041: Warfarin
Mã phần lô PP2500488554
Giá từng phần lô 1,943,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.393
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 042: Diphacinone
Mã phần lô PP2500488555
Giá từng phần lô 7,391,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.279.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.847.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 043: Brodifacoum
Mã phần lô PP2500488556
Giá từng phần lô 3,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.815.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 985.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 044: Coumatetralyl
Mã phần lô PP2500488557
Giá từng phần lô 3,871,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.765.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 967.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 045: Chlorpyrifos
Mã phần lô PP2500488558
Giá từng phần lô 3,079,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.199.821
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 046: Carbofuran
Mã phần lô PP2500488559
Giá từng phần lô 3,079,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.199.821
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 047: Carbosulfan
Mã phần lô PP2500488560
Giá từng phần lô 3,563,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.545.536
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 048: Chlorpyrifos-methyl
Mã phần lô PP2500488561
Giá từng phần lô 3,740,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.671.607
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 935.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 049: Dimethoate
Mã phần lô PP2500488562
Giá từng phần lô 3,079,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.199.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 050: Profenofos
Mã phần lô PP2500488563
Giá từng phần lô 2,639,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.536
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 051: Quinalphos
Mã phần lô PP2500488564
Giá từng phần lô 2,639,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.536
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 052: Fenobucarb
Mã phần lô PP2500488565
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 053: Cypermethrin
Mã phần lô PP2500488566
Giá từng phần lô 2,860,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.043.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 054: Permethrin
Mã phần lô PP2500488567
Giá từng phần lô 2,639,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.536
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 055: Nereistoxin oxalate
Mã phần lô PP2500488568
Giá từng phần lô 4,707,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.362.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.788
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 056: Isoprocarb
Mã phần lô PP2500488569
Giá từng phần lô 3,079,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.199.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 057: Chlorfenapyr
Mã phần lô PP2500488570
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 058: Bendiocarb
Mã phần lô PP2500488571
Giá từng phần lô 2,507,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.791.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 059: Dung dịch chuẩn Crom
Mã phần lô PP2500488572
Giá từng phần lô 1,456,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 060: Dung dịch chuẩn Mangan
Mã phần lô PP2500488573
Giá từng phần lô 1,456,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 061: Dung dịch chuẩn Seleni
Mã phần lô PP2500488574
Giá từng phần lô 1,456,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 062: Dung dịch chuẩn Cadimi
Mã phần lô PP2500488575
Giá từng phần lô 1,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 063: Dung dịch chuẩn Thủy Ngân
Mã phần lô PP2500488576
Giá từng phần lô 1,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 064: Dung dịch chuẩn chì
Mã phần lô PP2500488577
Giá từng phần lô 1,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 065: Dung dịch chuẩn Thali
Mã phần lô PP2500488578
Giá từng phần lô 2,399,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 066: Dung dịch chuẩn Đồng
Mã phần lô PP2500488579
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 067: Dung dịch chuẩn Kẽm
Mã phần lô PP2500488580
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 068: Dung dịch chuẩn Thiếc
Mã phần lô PP2500488581
Giá từng phần lô 1,456,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 069: Dung dịch chuẩn Sắt
Mã phần lô PP2500488582
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 070: Dung dịch chuẩn Nhôm
Mã phần lô PP2500488583
Giá từng phần lô 1,456,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 071: Dung dịch chuẩn Niken
Mã phần lô PP2500488584
Giá từng phần lô 3,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 072: Dung dịch chuẩn Magie
Mã phần lô PP2500488585
Giá từng phần lô 1,456,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 073: Dung dịch chuẩn Coban
Mã phần lô PP2500488586
Giá từng phần lô 1,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 074: Meropenem (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488587
Giá từng phần lô 10,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 075: Imipenem (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488588
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 076: Cilastatin(chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488589
Giá từng phần lô 21,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 077: Rotundine (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488590
Giá từng phần lô 11,615,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.296.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.903.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 078: Paracetamol (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488591
Giá từng phần lô 1,715,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.225.536
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 079: Amitriptyline hydrochloride (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488592
Giá từng phần lô 4,487,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.205.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.121.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 080: Haloperidol (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488593
Giá từng phần lô 3,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.421.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 081: LevomepromazineHydrochloride (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488594
Giá từng phần lô 75,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.992.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.897.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 082: Clozapine (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488595
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 083: Olanzapine (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488596
Giá từng phần lô 2,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 084: Chlorpromazine hydrochloride (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488597
Giá từng phần lô 2,320,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 085: Zopiclone (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488598
Giá từng phần lô 26,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 086: Carbamazepine (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488599
Giá từng phần lô 5,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 087: Risperidone (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488600
Giá từng phần lô 5,821,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.313
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 088: Metformin Hydrochloride (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488601
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 089: Phenformin Hydrochloride (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488602
Giá từng phần lô 6,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.421.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 090: Promethazine Hydrochloride (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488603
Giá từng phần lô 2,155,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.821
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 091: Strychnine (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488604
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 092: Atropine(chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488605
Giá từng phần lô 1,528,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.091.557
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 093: Aconitine(chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488606
Giá từng phần lô 15,046,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.747.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.761.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 094: Bình khí Nitơ 5.0
Mã phần lô PP2500488607
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 095: Bình khí Argon 5.0
Mã phần lô PP2500488608
Giá từng phần lô 31,651,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.912.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 096: Bình khí Heli 5.0
Mã phần lô PP2500488609
Giá từng phần lô 110,554,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.967.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.638.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 097: Bismuth Nitrate Pentahydrate
Mã phần lô PP2500488610
Giá từng phần lô 1,020,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 098: Potassium iodide
Mã phần lô PP2500488611
Giá từng phần lô 35,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.572.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.950.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 099: Diphenylamin
Mã phần lô PP2500488612
Giá từng phần lô 614,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 100: Acid acetic
Mã phần lô PP2500488613
Giá từng phần lô 1,782,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.273.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 101: Tetramethylenedisulfotetramine
Mã phần lô PP2500488614
Giá từng phần lô 5,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 102: Mirtazapin
Mã phần lô PP2500488615
Giá từng phần lô 8,471,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.050.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.117.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 103: Midazolam
Mã phần lô PP2500488616
Giá từng phần lô 31,492,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.494.821
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.873.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 104: Piracetam
Mã phần lô PP2500488617
Giá từng phần lô 3,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.534.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 105: Fluvoxamine
Mã phần lô PP2500488618
Giá từng phần lô 6,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 106: Eszopiclone
Mã phần lô PP2500488619
Giá từng phần lô 8,665,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.189.821
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.166.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 107: Thioridazine Hydrochloride
Mã phần lô PP2500488620
Giá từng phần lô 3,508,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.505.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 877.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 108: zopiclone-d4
Mã phần lô PP2500488621
Giá từng phần lô 27,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.585.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 109: Sodium monofluoroacetate(¹³C-2,2-D)
Mã phần lô PP2500488622
Giá từng phần lô 133,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.035.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 110: warfarin-d5
Mã phần lô PP2500488623
Giá từng phần lô 84,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 111: Glufosinate-d3 Hydrochloride
Mã phần lô PP2500488624
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 112: Glyphosate-13C2,15N
Mã phần lô PP2500488625
Giá từng phần lô 75,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 113: Triphenylphosphate
Mã phần lô PP2500488626
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 114: Chlorpyrifos D10 (Diethyl D10)
Mã phần lô PP2500488627
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 115: Nắp lọ đựng mẫu dùng cho máy sắc ký khí Agilent 8890GC
Mã phần lô PP2500488628
Giá từng phần lô 12,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.715.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 116: Test thử ma tuý
Mã phần lô PP2500488629
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 117: Bộ test thử xét nghiệm ma tuý
Mã phần lô PP2500488630
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 118: Que thử xét nghiệm định tính MDMA
Mã phần lô PP2500488631
Giá từng phần lô 3,843,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 119: Que thử xét nghiệm định tính Ketamine
Mã phần lô PP2500488632
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 120: Phenobarbital (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488633
Giá từng phần lô 3,846,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.747.321
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 961.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 121: Morphine
Mã phần lô PP2500488634
Giá từng phần lô 9,355,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.682.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.338.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 122: Heroin
Mã phần lô PP2500488635
Giá từng phần lô 11,226,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.806.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 123: Codein
Mã phần lô PP2500488636
Giá từng phần lô 7,484,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.346.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.871.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 124: MethamphetamineHydrochloride
Mã phần lô PP2500488637
Giá từng phần lô 20,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.864.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 125: KetamineHydrochloride
Mã phần lô PP2500488638
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 126: Cannabinol (CBN)
Mã phần lô PP2500488639
Giá từng phần lô 11,974,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.993.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 127: 3-Monoacetylmorphine sulfamate
Mã phần lô PP2500488640
Giá từng phần lô 29,729,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.235.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.432.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 128: Methadone Hydrochloride
Mã phần lô PP2500488641
Giá từng phần lô 93,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.935.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 129: Diazepam
Mã phần lô PP2500488642
Giá từng phần lô 75,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 130: Bromazepam
Mã phần lô PP2500488643
Giá từng phần lô 64,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 131: Clonazepam
Mã phần lô PP2500488644
Giá từng phần lô 40,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 132: Medazepam
Mã phần lô PP2500488645
Giá từng phần lô 84,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.178.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 133: ( ±)- Amphetamin
Mã phần lô PP2500488646
Giá từng phần lô 8,607,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.148.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.151.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 134: ±-MDA (±)-3,4-Methylenedioxyamphetamine
Mã phần lô PP2500488647
Giá từng phần lô 59,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 135: Delta9-Tetrahydrocannabinol
Mã phần lô PP2500488648
Giá từng phần lô 43,782,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.273.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.945.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 136: (±)-Amphetamine-D5
Mã phần lô PP2500488649
Giá từng phần lô 23,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 137: 11-nor-9-Carboxy-Δ9-THC-D3
Mã phần lô PP2500488650
Giá từng phần lô 28,854,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.610.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.213.658
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 138: ADB-Butinaca
Mã phần lô PP2500488651
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 139: ADB-4en-PINACA
Mã phần lô PP2500488652
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 140: MDMB-4en-PINACA
Mã phần lô PP2500488653
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 141: MDMB-BUTINACA
Mã phần lô PP2500488654
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 142: ADB-PINACA
Mã phần lô PP2500488655
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 143: MDMB-CHMINACA
Mã phần lô PP2500488656
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 144: PB-22
Mã phần lô PP2500488657
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 145: 3,5 - ABCHMFUPPYCA
Mã phần lô PP2500488658
Giá từng phần lô 13,742,493
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.816.066
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.435.623
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 146: ABFUBINACA
Mã phần lô PP2500488659
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 147: ADBICA
Mã phần lô PP2500488660
Giá từng phần lô 35,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.535.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 148: XLR11
Mã phần lô PP2500488661
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 149: JWH 122
Mã phần lô PP2500488662
Giá từng phần lô 41,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.535.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 150: (R) 5flouro ADB
Mã phần lô PP2500488663
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 151: 5fluoro MDMBPICA
Mã phần lô PP2500488664
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 152: JWH 018
Mã phần lô PP2500488665
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->