Gói thầu: Gói 2: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Chống độc tại cơ sở 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500546639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 2: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Chống độc tại cơ sở 2 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500263451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Liêm Tuyền, Tỉnh Ninh Bình |
| Giá gói thầu | 2,350,266,733 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500488514 - Phần 001: Acetonitril (HPLC) | 12,348,000 | 8.820.000 | 3.087.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 2 | PP2500488515 - Phần 002: Ethanol | 427,560 | 305.400 | 106.890 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 3 | PP2500488516 - Phần 003: EthyleneGlycol 400 P.A | 736,500 | 526.071 | 184.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 4 | PP2500488517 - Phần 004: 1-Butanol | 1,042,650 | 744.750 | 260.663 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 5 | PP2500488518 - Phần 005: Ethyl acetate | 1,394,400 | 996.000 | 348.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 6 | PP2500488519 - Phần 006: NaCl | 1,016,400 | 726.000 | 254.100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 7 | PP2500488520 - Phần 007: n-Hexan | 3,630,480 | 2.593.200 | 907.620 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 8 | PP2500488521 - Phần 008: n-Hexan dùng cho GC | 10,108,800 | 7.220.571 | 2.527.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 9 | PP2500488522 - Phần 009: EDTA (NaEDTA.2HO) (natri ethylenedinitrilotetraacetatedihydrat) | 1,723,500 | 1.231.071 | 430.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 10 | PP2500488523 - Phần 010: Trichloracetic acid | 4,645,200 | 3.318.000 | 1.161.300 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 11 | PP2500488524 - Phần 011: Sulfuric acid 98% | 1,934,100 | 1.381.500 | 483.525 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 12 | PP2500488525 - Phần 012: Hydroxylammonium chloride | 50,652,000 | 36.180.000 | 12.663.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 13 | PP2500488526 - Phần 013: Tin (II) chloride | 6,696,000 | 4.782.857 | 1.674.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 14 | PP2500488527 - Phần 014: KCl | 567,000 | 405.000 | 141.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 15 | PP2500488528 - Phần 015: Acid formic | 3,564,000 | 2.545.714 | 891.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 16 | PP2500488529 - Phần 016: p-dimethylaminobenzaldehyde crystalline | 20,790,000 | 14.850.000 | 5.197.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 17 | PP2500488530 - Phần 017: Potassium permanganate | 16,774,800 | 11.982.000 | 4.193.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 18 | PP2500488531 - Phần 018: Ammonium hydroxide (NH4OH) | 1,782,000 | 1.272.857 | 445.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 19 | PP2500488532 - Phần 019: Triethylamine | 555,000 | 396.429 | 138.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 20 | PP2500488533 - Phần 020: Methanol(HPLC) | 4,693,500 | 3.352.500 | 1.173.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 21 | PP2500488534 - Phần 021: Acetic acid | 3,565,800 | 2.547.000 | 891.450 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 22 | PP2500488535 - Phần 022: Sodium hydroxide | 238,000 | 170.000 | 59.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 23 | PP2500488536 - Phần 023: Ammonium format | 4,073,000 | 2.909.286 | 1.018.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 24 | PP2500488537 - Phần 024: Kali dihydrophosphate | 1,242,000 | 887.143 | 310.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 25 | PP2500488538 - Phần 025: Bản mỏng silicagel | 77,760,000 | 55.542.857 | 19.440.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 26 | PP2500488539 - Phần 026: Natridithionit | 1,998,000 | 1.427.143 | 499.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 27 | PP2500488540 - Phần 027: Sodium 1-butanesulfonate | 15,726,900 | 11.233.500 | 3.931.725 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 28 | PP2500488541 - Phần 028: Sodium tetraethylborate | 9,254,700 | 6.610.500 | 2.313.675 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 29 | PP2500488542 - Phần 029: Triton-X100 | 22,332,240 | 15.951.600 | 5.583.060 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 30 | PP2500488543 - Phần 030: Ammonium pyrolidinedithiocarbamate | 8,856,000 | 6.325.714 | 2.214.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 31 | PP2500488544 - Phần 031: Chất chuẩn 50 mOsm/kg | 12,600,000 | 9.000.000 | 3.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 32 | PP2500488545 - Phần 032: Chất chuẩn 850 mOsm/kg | 12,600,000 | 9.000.000 | 3.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 33 | PP2500488546 - Phần 033: Chất chuẩn 2000 mOsm/kg | 12,600,000 | 9.000.000 | 3.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 34 | PP2500488547 - Phần 034: Chất chuẩn cận huyết thanh 290 | 15,600,000 | 11.142.857 | 3.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 35 | PP2500488548 - Phần 035: Ống đo áp mẫu lực thẩm thấu và bông làm sạch cho máy đo áp lực thẩm thấu Fiske model 210 | 152,000,000 | 108.571.429 | 38.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 36 | PP2500488549 - Phần 036: Paraquat dichloride hydrate (chất chuẩn) | 3,131,100 | 2.236.500 | 782.775 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 37 | PP2500488550 - Phần 037: Diquat dibromide monohydrate (chất chuẩn) | 4,096,250 | 2.925.893 | 1.024.063 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 38 | PP2500488551 - Phần 038: Glufosinate ammonium | 2,860,200 | 2.043.000 | 715.050 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 39 | PP2500488552 - Phần 039: Sodium Fluoroacetate | 4,020,000 | 2.871.429 | 1.005.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 40 | PP2500488553 - Phần 040: Glyphosate | 1,813,500 | 1.295.357 | 453.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 41 | PP2500488554 - Phần 041: Warfarin | 1,943,750 | 1.388.393 | 485.938 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 42 | PP2500488555 - Phần 042: Diphacinone | 7,391,000 | 5.279.286 | 1.847.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 43 | PP2500488556 - Phần 043: Brodifacoum | 3,942,000 | 2.815.714 | 985.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 44 | PP2500488557 - Phần 044: Coumatetralyl | 3,871,500 | 2.765.357 | 967.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 45 | PP2500488558 - Phần 045: Chlorpyrifos | 3,079,750 | 2.199.821 | 769.938 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 46 | PP2500488559 - Phần 046: Carbofuran | 3,079,750 | 2.199.821 | 769.938 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 47 | PP2500488560 - Phần 047: Carbosulfan | 3,563,750 | 2.545.536 | 890.938 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 48 | PP2500488561 - Phần 048: Chlorpyrifos-methyl | 3,740,250 | 2.671.607 | 935.063 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 49 | PP2500488562 - Phần 049: Dimethoate | 3,079,700 | 2.199.786 | 769.925 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 50 | PP2500488563 - Phần 050: Profenofos | 2,639,750 | 1.885.536 | 659.938 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 51 | PP2500488564 - Phần 051: Quinalphos | 2,639,750 | 1.885.536 | 659.938 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 52 | PP2500488565 - Phần 052: Fenobucarb | 1,890,000 | 1.350.000 | 472.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 53 | PP2500488566 - Phần 053: Cypermethrin | 2,860,200 | 2.043.000 | 715.050 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 54 | PP2500488567 - Phần 054: Permethrin | 2,639,750 | 1.885.536 | 659.938 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 55 | PP2500488568 - Phần 055: Nereistoxin oxalate | 4,707,150 | 3.362.250 | 1.176.788 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 56 | PP2500488569 - Phần 056: Isoprocarb | 3,079,700 | 2.199.786 | 769.925 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 57 | PP2500488570 - Phần 057: Chlorfenapyr | 6,100,000 | 4.357.143 | 1.525.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 58 | PP2500488571 - Phần 058: Bendiocarb | 2,507,500 | 1.791.071 | 626.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 59 | PP2500488572 - Phần 059: Dung dịch chuẩn Crom | 1,456,500 | 1.040.357 | 364.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 60 | PP2500488573 - Phần 060: Dung dịch chuẩn Mangan | 1,456,500 | 1.040.357 | 364.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 61 | PP2500488574 - Phần 061: Dung dịch chuẩn Seleni | 1,456,500 | 1.040.357 | 364.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 62 | PP2500488575 - Phần 062: Dung dịch chuẩn Cadimi | 1,458,000 | 1.041.429 | 364.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 63 | PP2500488576 - Phần 063: Dung dịch chuẩn Thủy Ngân | 1,566,000 | 1.118.571 | 391.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 64 | PP2500488577 - Phần 064: Dung dịch chuẩn chì | 1,458,000 | 1.041.429 | 364.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 65 | PP2500488578 - Phần 065: Dung dịch chuẩn Thali | 2,399,500 | 1.713.929 | 599.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 66 | PP2500488579 - Phần 066: Dung dịch chuẩn Đồng | 1,176,000 | 840.000 | 294.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 67 | PP2500488580 - Phần 067: Dung dịch chuẩn Kẽm | 1,176,000 | 840.000 | 294.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 68 | PP2500488581 - Phần 068: Dung dịch chuẩn Thiếc | 1,456,500 | 1.040.357 | 364.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 69 | PP2500488582 - Phần 069: Dung dịch chuẩn Sắt | 1,176,000 | 840.000 | 294.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 70 | PP2500488583 - Phần 070: Dung dịch chuẩn Nhôm | 1,456,500 | 1.040.357 | 364.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 71 | PP2500488584 - Phần 071: Dung dịch chuẩn Niken | 3,440,000 | 2.457.143 | 860.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 72 | PP2500488585 - Phần 072: Dung dịch chuẩn Magie | 1,456,500 | 1.040.357 | 364.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 73 | PP2500488586 - Phần 073: Dung dịch chuẩn Coban | 1,566,000 | 1.118.571 | 391.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 74 | PP2500488587 - Phần 074: Meropenem (chất chuẩn) | 10,680,000 | 7.628.571 | 2.670.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 75 | PP2500488588 - Phần 075: Imipenem (chất chuẩn) | 21,600,000 | 15.428.571 | 5.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 76 | PP2500488589 - Phần 076: Cilastatin(chất chuẩn) | 21,480,000 | 15.342.857 | 5.370.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 77 | PP2500488590 - Phần 077: Rotundine (chất chuẩn) | 11,615,100 | 8.296.500 | 2.903.775 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 78 | PP2500488591 - Phần 078: Paracetamol (chất chuẩn) | 1,715,750 | 1.225.536 | 428.938 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 79 | PP2500488592 - Phần 079: Amitriptyline hydrochloride (chất chuẩn) | 4,487,700 | 3.205.500 | 1.121.925 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 80 | PP2500488593 - Phần 080: Haloperidol (chất chuẩn) | 3,390,000 | 2.421.429 | 847.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 81 | PP2500488594 - Phần 081: LevomepromazineHydrochloride (chất chuẩn) | 75,590,000 | 53.992.857 | 18.897.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 82 | PP2500488595 - Phần 082: Clozapine (chất chuẩn) | 4,560,000 | 3.257.143 | 1.140.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 83 | PP2500488596 - Phần 083: Olanzapine (chất chuẩn) | 2,534,000 | 1.810.000 | 633.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 84 | PP2500488597 - Phần 084: Chlorpromazine hydrochloride (chất chuẩn) | 2,320,500 | 1.657.500 | 580.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 85 | PP2500488598 - Phần 085: Zopiclone (chất chuẩn) | 26,920,000 | 19.228.571 | 6.730.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 86 | PP2500488599 - Phần 086: Carbamazepine (chất chuẩn) | 5,124,000 | 3.660.000 | 1.281.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 87 | PP2500488600 - Phần 087: Risperidone (chất chuẩn) | 5,821,250 | 4.158.036 | 1.455.313 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 88 | PP2500488601 - Phần 088: Metformin Hydrochloride (chất chuẩn) | 4,620,000 | 3.300.000 | 1.155.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 89 | PP2500488602 - Phần 089: Phenformin Hydrochloride (chất chuẩn) | 6,190,000 | 4.421.429 | 1.547.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 90 | PP2500488603 - Phần 090: Promethazine Hydrochloride (chất chuẩn) | 2,155,750 | 1.539.821 | 538.938 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 91 | PP2500488604 - Phần 091: Strychnine (chất chuẩn) | 1,848,000 | 1.320.000 | 462.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 92 | PP2500488605 - Phần 092: Atropine(chất chuẩn) | 1,528,180 | 1.091.557 | 382.045 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 93 | PP2500488606 - Phần 093: Aconitine(chất chuẩn) | 15,046,500 | 10.747.500 | 3.761.625 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 94 | PP2500488607 - Phần 094: Bình khí Nitơ 5.0 | 4,620,000 | 3.300.000 | 1.155.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 95 | PP2500488608 - Phần 095: Bình khí Argon 5.0 | 31,651,200 | 22.608.000 | 7.912.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 96 | PP2500488609 - Phần 096: Bình khí Heli 5.0 | 110,554,500 | 78.967.500 | 27.638.625 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 97 | PP2500488610 - Phần 097: Bismuth Nitrate Pentahydrate | 1,020,100 | 728.643 | 255.025 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 98 | PP2500488611 - Phần 098: Potassium iodide | 35,802,000 | 25.572.857 | 8.950.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 99 | PP2500488612 - Phần 099: Diphenylamin | 614,800 | 439.143 | 153.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 100 | PP2500488613 - Phần 100: Acid acetic | 1,782,900 | 1.273.500 | 445.725 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 101 | PP2500488614 - Phần 101: Tetramethylenedisulfotetramine | 5,320,000 | 3.800.000 | 1.330.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 102 | PP2500488615 - Phần 102: Mirtazapin | 8,471,000 | 6.050.714 | 2.117.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 103 | PP2500488616 - Phần 103: Midazolam | 31,492,750 | 22.494.821 | 7.873.188 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 104 | PP2500488617 - Phần 104: Piracetam | 3,548,000 | 2.534.286 | 887.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 105 | PP2500488618 - Phần 105: Fluvoxamine | 6,880,000 | 4.914.286 | 1.720.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 106 | PP2500488619 - Phần 106: Eszopiclone | 8,665,750 | 6.189.821 | 2.166.438 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 107 | PP2500488620 - Phần 107: Thioridazine Hydrochloride | 3,508,100 | 2.505.786 | 877.025 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 108 | PP2500488621 - Phần 108: zopiclone-d4 | 27,420,000 | 19.585.714 | 6.855.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 109 | PP2500488622 - Phần 109: Sodium monofluoroacetate(¹³C-2,2-D) | 133,050,000 | 95.035.714 | 33.262.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 110 | PP2500488623 - Phần 110: warfarin-d5 | 84,320,000 | 60.228.571 | 21.080.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 111 | PP2500488624 - Phần 111: Glufosinate-d3 Hydrochloride | 33,600,000 | 24.000.000 | 8.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 112 | PP2500488625 - Phần 112: Glyphosate-13C2,15N | 75,960,000 | 54.257.143 | 18.990.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 113 | PP2500488626 - Phần 113: Triphenylphosphate | 2,250,000 | 1.607.143 | 562.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 114 | PP2500488627 - Phần 114: Chlorpyrifos D10 (Diethyl D10) | 23,520,000 | 16.800.000 | 5.880.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 115 | PP2500488628 - Phần 115: Nắp lọ đựng mẫu dùng cho máy sắc ký khí Agilent 8890GC | 12,202,000 | 8.715.714 | 3.050.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 116 | PP2500488629 - Phần 116: Test thử ma tuý | 15,000,000 | 10.714.286 | 3.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 117 | PP2500488630 - Phần 117: Bộ test thử xét nghiệm ma tuý | 13,200,000 | 9.428.571 | 3.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 118 | PP2500488631 - Phần 118: Que thử xét nghiệm định tính MDMA | 3,843,000 | 2.745.000 | 960.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 119 | PP2500488632 - Phần 119: Que thử xét nghiệm định tính Ketamine | 5,400,000 | 3.857.143 | 1.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 120 | PP2500488633 - Phần 120: Phenobarbital (chất chuẩn) | 3,846,250 | 2.747.321 | 961.563 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 121 | PP2500488634 - Phần 121: Morphine | 9,355,500 | 6.682.500 | 2.338.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 122 | PP2500488635 - Phần 122: Heroin | 11,226,600 | 8.019.000 | 2.806.650 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 123 | PP2500488636 - Phần 123: Codein | 7,484,400 | 5.346.000 | 1.871.100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 124 | PP2500488637 - Phần 124: MethamphetamineHydrochloride | 20,810,000 | 14.864.286 | 5.202.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 125 | PP2500488638 - Phần 125: KetamineHydrochloride | 18,150,000 | 12.964.286 | 4.537.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 126 | PP2500488639 - Phần 126: Cannabinol (CBN) | 11,974,200 | 8.553.000 | 2.993.550 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 127 | PP2500488640 - Phần 127: 3-Monoacetylmorphine sulfamate | 29,729,700 | 21.235.500 | 7.432.425 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 128 | PP2500488641 - Phần 128: Methadone Hydrochloride | 93,710,000 | 66.935.714 | 23.427.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 129 | PP2500488642 - Phần 129: Diazepam | 75,400,000 | 53.857.143 | 18.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 130 | PP2500488643 - Phần 130: Bromazepam | 64,540,000 | 46.100.000 | 16.135.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 131 | PP2500488644 - Phần 131: Clonazepam | 40,620,000 | 29.014.286 | 10.155.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 132 | PP2500488645 - Phần 132: Medazepam | 84,250,000 | 60.178.571 | 21.062.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 133 | PP2500488646 - Phần 133: ( ±)- Amphetamin | 8,607,900 | 6.148.500 | 2.151.975 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 134 | PP2500488647 - Phần 134: ±-MDA (±)-3,4-Methylenedioxyamphetamine | 59,120,000 | 42.228.571 | 14.780.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 135 | PP2500488648 - Phần 135: Delta9-Tetrahydrocannabinol | 43,782,900 | 31.273.500 | 10.945.725 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 136 | PP2500488649 - Phần 136: (±)-Amphetamine-D5 | 23,160,000 | 16.542.857 | 5.790.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 137 | PP2500488650 - Phần 137: 11-nor-9-Carboxy-Δ9-THC-D3 | 28,854,630 | 20.610.450 | 7.213.658 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 138 | PP2500488651 - Phần 138: ADB-Butinaca | 9,460,000 | 6.757.143 | 2.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 139 | PP2500488652 - Phần 139: ADB-4en-PINACA | 9,460,000 | 6.757.143 | 2.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 140 | PP2500488653 - Phần 140: MDMB-4en-PINACA | 9,460,000 | 6.757.143 | 2.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 141 | PP2500488654 - Phần 141: MDMB-BUTINACA | 9,460,000 | 6.757.143 | 2.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 142 | PP2500488655 - Phần 142: ADB-PINACA | 9,460,000 | 6.757.143 | 2.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 143 | PP2500488656 - Phần 143: MDMB-CHMINACA | 9,460,000 | 6.757.143 | 2.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 144 | PP2500488657 - Phần 144: PB-22 | 9,460,000 | 6.757.143 | 2.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 145 | PP2500488658 - Phần 145: 3,5 - ABCHMFUPPYCA | 13,742,493 | 9.816.066 | 3.435.623 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 146 | PP2500488659 - Phần 146: ABFUBINACA | 9,460,000 | 6.757.143 | 2.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 147 | PP2500488660 - Phần 147: ADBICA | 35,750,000 | 25.535.714 | 8.937.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 148 | PP2500488661 - Phần 148: XLR11 | 9,460,000 | 6.757.143 | 2.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 149 | PP2500488662 - Phần 149: JWH 122 | 41,350,000 | 29.535.714 | 10.337.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 150 | PP2500488663 - Phần 150: (R) 5flouro ADB | 9,460,000 | 6.757.143 | 2.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 151 | PP2500488664 - Phần 151: 5fluoro MDMBPICA | 9,460,000 | 6.757.143 | 2.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 152 | PP2500488665 - Phần 152: JWH 018 | 9,460,000 | 6.757.143 | 2.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
Phần 001: Acetonitril (HPLC) |
|
| Mã phần lô | PP2500488514 |
| Giá từng phần lô | 12,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 002: Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500488515 |
| Giá từng phần lô | 427,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 003: EthyleneGlycol 400 P.A |
|
| Mã phần lô | PP2500488516 |
| Giá từng phần lô | 736,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 004: 1-Butanol |
|
| Mã phần lô | PP2500488517 |
| Giá từng phần lô | 1,042,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 744.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 005: Ethyl acetate |
|
| Mã phần lô | PP2500488518 |
| Giá từng phần lô | 1,394,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 006: NaCl |
|
| Mã phần lô | PP2500488519 |
| Giá từng phần lô | 1,016,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 726.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 007: n-Hexan |
|
| Mã phần lô | PP2500488520 |
| Giá từng phần lô | 3,630,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.593.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 907.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 008: n-Hexan dùng cho GC |
|
| Mã phần lô | PP2500488521 |
| Giá từng phần lô | 10,108,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.220.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.527.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 009: EDTA (NaEDTA.2HO) (natri ethylenedinitrilotetraacetatedihydrat) |
|
| Mã phần lô | PP2500488522 |
| Giá từng phần lô | 1,723,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.231.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 010: Trichloracetic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500488523 |
| Giá từng phần lô | 4,645,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.318.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.161.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 011: Sulfuric acid 98% |
|
| Mã phần lô | PP2500488524 |
| Giá từng phần lô | 1,934,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.381.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 012: Hydroxylammonium chloride |
|
| Mã phần lô | PP2500488525 |
| Giá từng phần lô | 50,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.663.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 013: Tin (II) chloride |
|
| Mã phần lô | PP2500488526 |
| Giá từng phần lô | 6,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.782.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.674.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 014: KCl |
|
| Mã phần lô | PP2500488527 |
| Giá từng phần lô | 567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 015: Acid formic |
|
| Mã phần lô | PP2500488528 |
| Giá từng phần lô | 3,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.545.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 016: p-dimethylaminobenzaldehyde crystalline |
|
| Mã phần lô | PP2500488529 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.197.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 017: Potassium permanganate |
|
| Mã phần lô | PP2500488530 |
| Giá từng phần lô | 16,774,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.193.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 018: Ammonium hydroxide (NH4OH) |
|
| Mã phần lô | PP2500488531 |
| Giá từng phần lô | 1,782,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.272.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 019: Triethylamine |
|
| Mã phần lô | PP2500488532 |
| Giá từng phần lô | 555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 020: Methanol(HPLC) |
|
| Mã phần lô | PP2500488533 |
| Giá từng phần lô | 4,693,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.352.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.173.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 021: Acetic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500488534 |
| Giá từng phần lô | 3,565,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.547.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 022: Sodium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500488535 |
| Giá từng phần lô | 238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 023: Ammonium format |
|
| Mã phần lô | PP2500488536 |
| Giá từng phần lô | 4,073,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.909.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.018.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 024: Kali dihydrophosphate |
|
| Mã phần lô | PP2500488537 |
| Giá từng phần lô | 1,242,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 887.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 025: Bản mỏng silicagel |
|
| Mã phần lô | PP2500488538 |
| Giá từng phần lô | 77,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 026: Natridithionit |
|
| Mã phần lô | PP2500488539 |
| Giá từng phần lô | 1,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.427.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 027: Sodium 1-butanesulfonate |
|
| Mã phần lô | PP2500488540 |
| Giá từng phần lô | 15,726,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.233.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.931.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 028: Sodium tetraethylborate |
|
| Mã phần lô | PP2500488541 |
| Giá từng phần lô | 9,254,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.610.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.313.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 029: Triton-X100 |
|
| Mã phần lô | PP2500488542 |
| Giá từng phần lô | 22,332,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.951.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.583.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 030: Ammonium pyrolidinedithiocarbamate |
|
| Mã phần lô | PP2500488543 |
| Giá từng phần lô | 8,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.325.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.214.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 031: Chất chuẩn 50 mOsm/kg |
|
| Mã phần lô | PP2500488544 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 032: Chất chuẩn 850 mOsm/kg |
|
| Mã phần lô | PP2500488545 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 033: Chất chuẩn 2000 mOsm/kg |
|
| Mã phần lô | PP2500488546 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 034: Chất chuẩn cận huyết thanh 290 |
|
| Mã phần lô | PP2500488547 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 035: Ống đo áp mẫu lực thẩm thấu và bông làm sạch cho máy đo áp lực thẩm thấu Fiske model 210 |
|
| Mã phần lô | PP2500488548 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 036: Paraquat dichloride hydrate (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488549 |
| Giá từng phần lô | 3,131,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.236.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 782.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 037: Diquat dibromide monohydrate (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488550 |
| Giá từng phần lô | 4,096,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.893 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.024.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 038: Glufosinate ammonium |
|
| Mã phần lô | PP2500488551 |
| Giá từng phần lô | 2,860,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.043.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 715.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 039: Sodium Fluoroacetate |
|
| Mã phần lô | PP2500488552 |
| Giá từng phần lô | 4,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 040: Glyphosate |
|
| Mã phần lô | PP2500488553 |
| Giá từng phần lô | 1,813,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.295.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 041: Warfarin |
|
| Mã phần lô | PP2500488554 |
| Giá từng phần lô | 1,943,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.388.393 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 042: Diphacinone |
|
| Mã phần lô | PP2500488555 |
| Giá từng phần lô | 7,391,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.279.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.847.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 043: Brodifacoum |
|
| Mã phần lô | PP2500488556 |
| Giá từng phần lô | 3,942,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.815.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 985.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 044: Coumatetralyl |
|
| Mã phần lô | PP2500488557 |
| Giá từng phần lô | 3,871,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.765.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 967.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 045: Chlorpyrifos |
|
| Mã phần lô | PP2500488558 |
| Giá từng phần lô | 3,079,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.199.821 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 769.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 046: Carbofuran |
|
| Mã phần lô | PP2500488559 |
| Giá từng phần lô | 3,079,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.199.821 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 769.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 047: Carbosulfan |
|
| Mã phần lô | PP2500488560 |
| Giá từng phần lô | 3,563,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.545.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 890.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 048: Chlorpyrifos-methyl |
|
| Mã phần lô | PP2500488561 |
| Giá từng phần lô | 3,740,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.607 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 935.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 049: Dimethoate |
|
| Mã phần lô | PP2500488562 |
| Giá từng phần lô | 3,079,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.199.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 769.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 050: Profenofos |
|
| Mã phần lô | PP2500488563 |
| Giá từng phần lô | 2,639,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 051: Quinalphos |
|
| Mã phần lô | PP2500488564 |
| Giá từng phần lô | 2,639,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 052: Fenobucarb |
|
| Mã phần lô | PP2500488565 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 053: Cypermethrin |
|
| Mã phần lô | PP2500488566 |
| Giá từng phần lô | 2,860,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.043.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 715.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 054: Permethrin |
|
| Mã phần lô | PP2500488567 |
| Giá từng phần lô | 2,639,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 055: Nereistoxin oxalate |
|
| Mã phần lô | PP2500488568 |
| Giá từng phần lô | 4,707,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.362.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.788 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 056: Isoprocarb |
|
| Mã phần lô | PP2500488569 |
| Giá từng phần lô | 3,079,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.199.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 769.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 057: Chlorfenapyr |
|
| Mã phần lô | PP2500488570 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 058: Bendiocarb |
|
| Mã phần lô | PP2500488571 |
| Giá từng phần lô | 2,507,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.791.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 626.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 059: Dung dịch chuẩn Crom |
|
| Mã phần lô | PP2500488572 |
| Giá từng phần lô | 1,456,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 060: Dung dịch chuẩn Mangan |
|
| Mã phần lô | PP2500488573 |
| Giá từng phần lô | 1,456,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 061: Dung dịch chuẩn Seleni |
|
| Mã phần lô | PP2500488574 |
| Giá từng phần lô | 1,456,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 062: Dung dịch chuẩn Cadimi |
|
| Mã phần lô | PP2500488575 |
| Giá từng phần lô | 1,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.041.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 063: Dung dịch chuẩn Thủy Ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500488576 |
| Giá từng phần lô | 1,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.118.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 064: Dung dịch chuẩn chì |
|
| Mã phần lô | PP2500488577 |
| Giá từng phần lô | 1,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.041.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 065: Dung dịch chuẩn Thali |
|
| Mã phần lô | PP2500488578 |
| Giá từng phần lô | 2,399,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.713.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 066: Dung dịch chuẩn Đồng |
|
| Mã phần lô | PP2500488579 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 067: Dung dịch chuẩn Kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500488580 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 068: Dung dịch chuẩn Thiếc |
|
| Mã phần lô | PP2500488581 |
| Giá từng phần lô | 1,456,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 069: Dung dịch chuẩn Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500488582 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 070: Dung dịch chuẩn Nhôm |
|
| Mã phần lô | PP2500488583 |
| Giá từng phần lô | 1,456,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 071: Dung dịch chuẩn Niken |
|
| Mã phần lô | PP2500488584 |
| Giá từng phần lô | 3,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 072: Dung dịch chuẩn Magie |
|
| Mã phần lô | PP2500488585 |
| Giá từng phần lô | 1,456,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 073: Dung dịch chuẩn Coban |
|
| Mã phần lô | PP2500488586 |
| Giá từng phần lô | 1,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.118.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 074: Meropenem (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488587 |
| Giá từng phần lô | 10,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 075: Imipenem (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488588 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 076: Cilastatin(chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488589 |
| Giá từng phần lô | 21,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 077: Rotundine (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488590 |
| Giá từng phần lô | 11,615,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.296.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.903.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 078: Paracetamol (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488591 |
| Giá từng phần lô | 1,715,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.225.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 079: Amitriptyline hydrochloride (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488592 |
| Giá từng phần lô | 4,487,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.205.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.121.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 080: Haloperidol (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488593 |
| Giá từng phần lô | 3,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.421.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 081: LevomepromazineHydrochloride (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488594 |
| Giá từng phần lô | 75,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.992.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.897.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 082: Clozapine (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488595 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 083: Olanzapine (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488596 |
| Giá từng phần lô | 2,534,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 633.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 084: Chlorpromazine hydrochloride (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488597 |
| Giá từng phần lô | 2,320,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.657.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 085: Zopiclone (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488598 |
| Giá từng phần lô | 26,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 086: Carbamazepine (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488599 |
| Giá từng phần lô | 5,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 087: Risperidone (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488600 |
| Giá từng phần lô | 5,821,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.158.036 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.455.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 088: Metformin Hydrochloride (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488601 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 089: Phenformin Hydrochloride (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488602 |
| Giá từng phần lô | 6,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.421.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.547.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 090: Promethazine Hydrochloride (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488603 |
| Giá từng phần lô | 2,155,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.821 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 538.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 091: Strychnine (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488604 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 092: Atropine(chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488605 |
| Giá từng phần lô | 1,528,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.091.557 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 093: Aconitine(chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488606 |
| Giá từng phần lô | 15,046,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.747.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.761.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 094: Bình khí Nitơ 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500488607 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 095: Bình khí Argon 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500488608 |
| Giá từng phần lô | 31,651,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.912.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 096: Bình khí Heli 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500488609 |
| Giá từng phần lô | 110,554,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.967.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.638.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 097: Bismuth Nitrate Pentahydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500488610 |
| Giá từng phần lô | 1,020,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 098: Potassium iodide |
|
| Mã phần lô | PP2500488611 |
| Giá từng phần lô | 35,802,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.572.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.950.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 099: Diphenylamin |
|
| Mã phần lô | PP2500488612 |
| Giá từng phần lô | 614,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 100: Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500488613 |
| Giá từng phần lô | 1,782,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.273.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 101: Tetramethylenedisulfotetramine |
|
| Mã phần lô | PP2500488614 |
| Giá từng phần lô | 5,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 102: Mirtazapin |
|
| Mã phần lô | PP2500488615 |
| Giá từng phần lô | 8,471,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.050.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.117.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 103: Midazolam |
|
| Mã phần lô | PP2500488616 |
| Giá từng phần lô | 31,492,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.494.821 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.873.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 104: Piracetam |
|
| Mã phần lô | PP2500488617 |
| Giá từng phần lô | 3,548,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.534.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 887.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 105: Fluvoxamine |
|
| Mã phần lô | PP2500488618 |
| Giá từng phần lô | 6,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 106: Eszopiclone |
|
| Mã phần lô | PP2500488619 |
| Giá từng phần lô | 8,665,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.189.821 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.166.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 107: Thioridazine Hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500488620 |
| Giá từng phần lô | 3,508,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.505.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 877.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 108: zopiclone-d4 |
|
| Mã phần lô | PP2500488621 |
| Giá từng phần lô | 27,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 109: Sodium monofluoroacetate(¹³C-2,2-D) |
|
| Mã phần lô | PP2500488622 |
| Giá từng phần lô | 133,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 110: warfarin-d5 |
|
| Mã phần lô | PP2500488623 |
| Giá từng phần lô | 84,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 111: Glufosinate-d3 Hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500488624 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 112: Glyphosate-13C2,15N |
|
| Mã phần lô | PP2500488625 |
| Giá từng phần lô | 75,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 113: Triphenylphosphate |
|
| Mã phần lô | PP2500488626 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 114: Chlorpyrifos D10 (Diethyl D10) |
|
| Mã phần lô | PP2500488627 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 115: Nắp lọ đựng mẫu dùng cho máy sắc ký khí Agilent 8890GC |
|
| Mã phần lô | PP2500488628 |
| Giá từng phần lô | 12,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.715.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.050.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 116: Test thử ma tuý |
|
| Mã phần lô | PP2500488629 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 117: Bộ test thử xét nghiệm ma tuý |
|
| Mã phần lô | PP2500488630 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 118: Que thử xét nghiệm định tính MDMA |
|
| Mã phần lô | PP2500488631 |
| Giá từng phần lô | 3,843,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 119: Que thử xét nghiệm định tính Ketamine |
|
| Mã phần lô | PP2500488632 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 120: Phenobarbital (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488633 |
| Giá từng phần lô | 3,846,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.747.321 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 961.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 121: Morphine |
|
| Mã phần lô | PP2500488634 |
| Giá từng phần lô | 9,355,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.682.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.338.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 122: Heroin |
|
| Mã phần lô | PP2500488635 |
| Giá từng phần lô | 11,226,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.019.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.806.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 123: Codein |
|
| Mã phần lô | PP2500488636 |
| Giá từng phần lô | 7,484,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.871.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 124: MethamphetamineHydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500488637 |
| Giá từng phần lô | 20,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.864.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.202.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 125: KetamineHydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500488638 |
| Giá từng phần lô | 18,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 126: Cannabinol (CBN) |
|
| Mã phần lô | PP2500488639 |
| Giá từng phần lô | 11,974,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.993.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 127: 3-Monoacetylmorphine sulfamate |
|
| Mã phần lô | PP2500488640 |
| Giá từng phần lô | 29,729,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.235.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.432.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 128: Methadone Hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500488641 |
| Giá từng phần lô | 93,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.935.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.427.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 129: Diazepam |
|
| Mã phần lô | PP2500488642 |
| Giá từng phần lô | 75,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 130: Bromazepam |
|
| Mã phần lô | PP2500488643 |
| Giá từng phần lô | 64,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 131: Clonazepam |
|
| Mã phần lô | PP2500488644 |
| Giá từng phần lô | 40,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 132: Medazepam |
|
| Mã phần lô | PP2500488645 |
| Giá từng phần lô | 84,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.178.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 133: ( ±)- Amphetamin |
|
| Mã phần lô | PP2500488646 |
| Giá từng phần lô | 8,607,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.148.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.151.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 134: ±-MDA (±)-3,4-Methylenedioxyamphetamine |
|
| Mã phần lô | PP2500488647 |
| Giá từng phần lô | 59,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 135: Delta9-Tetrahydrocannabinol |
|
| Mã phần lô | PP2500488648 |
| Giá từng phần lô | 43,782,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.273.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.945.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 136: (±)-Amphetamine-D5 |
|
| Mã phần lô | PP2500488649 |
| Giá từng phần lô | 23,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 137: 11-nor-9-Carboxy-Δ9-THC-D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500488650 |
| Giá từng phần lô | 28,854,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.610.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.213.658 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 138: ADB-Butinaca |
|
| Mã phần lô | PP2500488651 |
| Giá từng phần lô | 9,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 139: ADB-4en-PINACA |
|
| Mã phần lô | PP2500488652 |
| Giá từng phần lô | 9,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 140: MDMB-4en-PINACA |
|
| Mã phần lô | PP2500488653 |
| Giá từng phần lô | 9,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 141: MDMB-BUTINACA |
|
| Mã phần lô | PP2500488654 |
| Giá từng phần lô | 9,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 142: ADB-PINACA |
|
| Mã phần lô | PP2500488655 |
| Giá từng phần lô | 9,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 143: MDMB-CHMINACA |
|
| Mã phần lô | PP2500488656 |
| Giá từng phần lô | 9,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 144: PB-22 |
|
| Mã phần lô | PP2500488657 |
| Giá từng phần lô | 9,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 145: 3,5 - ABCHMFUPPYCA |
|
| Mã phần lô | PP2500488658 |
| Giá từng phần lô | 13,742,493 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.816.066 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.435.623 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 146: ABFUBINACA |
|
| Mã phần lô | PP2500488659 |
| Giá từng phần lô | 9,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 147: ADBICA |
|
| Mã phần lô | PP2500488660 |
| Giá từng phần lô | 35,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.535.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 148: XLR11 |
|
| Mã phần lô | PP2500488661 |
| Giá từng phần lô | 9,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 149: JWH 122 |
|
| Mã phần lô | PP2500488662 |
| Giá từng phần lô | 41,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.535.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 150: (R) 5flouro ADB |
|
| Mã phần lô | PP2500488663 |
| Giá từng phần lô | 9,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 151: 5fluoro MDMBPICA |
|
| Mã phần lô | PP2500488664 |
| Giá từng phần lô | 9,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 152: JWH 018 |
|
| Mã phần lô | PP2500488665 |
| Giá từng phần lô | 9,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi