Gói thầu: Gói 2: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên khoa Vi Sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300376371-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên khoa Vi Sinh
Số hiệu KHLCNT PL2300248883
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 143,040,542,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.291.216.221 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300493625 - Chai cấy máu kỵ khí người lớn 2,200,000,000 3.000.000.000 3822 1.540.000.000 66.6666
2 PP2300493626 - Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao (myco) 71,500,000 97.500.000 3822 50.050.000 1.6666
3 PP2300493627 - Chai cấy máu hiếu khí 1,732,500,000 2.362.500.000 3822 1.212.750.000 25
4 PP2300493628 - Chai cấy máu 57,750,000 78.750.000 3822 40.425.000 0.8333
5 PP2300493629 - Thẻ kháng sinh đồ NMIC vi khuẩn gram âm 1,960,800,000 2.673.818.182 3822 1.372.560.000 100
6 PP2300493630 - Canh trường định danh 543,500,000 741.136.364 3822 380.450.000 41.6666
7 PP2300493631 - Canh trường kháng sinh đồ 1,020,400,000 1.391.454.546 3822 714.280.000 66.6666
8 PP2300493632 - Chỉ thị kháng sinh đồ 102,900,000 140.318.182 3822 72.030.000 5
9 PP2300493633 - Canh trường kháng sinh đồ liên cầu khuẩn 12,000,000 16.363.637 3822 8.400.000 0.6666
10 PP2300493634 - Chỉ thị kháng sinh đồ liên cầu khuẩn 13,720,000 18.709.091 3822 9.604.000 0.6666
11 PP2300493635 - Bộ ống chuẩn cho cấy lao 23,052,000 31.434.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 16.136.400 0.1666
12 PP2300493636 - Bộ kháng sinh đồ sire 32,500,000 44.318.182 3822 22.750.000 1.6666
13 PP2300493637 - Bộ hoá chất kháng sinh đồ pza 41,400,000 56.454.546 3822 28.980.000 1.6666
14 PP2300493638 - Hoá chất xử lý mẫu đờm 150 ml 182,360,000 248.672.728 3822 127.652.000 6.6666
15 PP2300493639 - Hoá chất xử lý mẫu đờm 75ml 386,430,000 526.950.000 3822 270.501.000 18.3333
16 PP2300493640 - Bộ kit dùng để định tính độ nhạy cảm pyrazinamide (PZA) của vi khuẩn Lao 11,555,000 15.756.819 3822 8.088.500 0.8333
17 PP2300493641 - Thẻ định danh vi khuẩn lao 298,900,000 407.590.910 3822 209.230.000 16.6666
18 PP2300493642 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao loại ống ≥ 7ml 711,100,000 969.681.819 3822 497.770.000 16.6666
19 PP2300493643 - Phụ gia cho môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao 314,400,000 428.727.273 3822 220.080.000 16.6666
20 PP2300493644 - Môi trường đặc nuôi cấy Mycobacterium tuberculosis và NTM 26,216,000 35.749.091 3822 18.351.200 0.6666
21 PP2300493645 - Môi trường nuôi cấy để phát hiện và xác định loại vi khuẩn lao 55,730,000 75.995.455 3822 39.011.000 1.6666
22 PP2300493646 - Bộ kít Elisa xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao 866,250,000 1.181.250.000 3822 606.375.000 4.1666
23 PP2300493647 - Bộ ống đựng mẫu xét nghiệm Quantiferon 764,400,000 1.042.363.637 3822 535.080.000 6.6666
24 PP2300493648 - Bộ xét nghiệm Amib 79,529,760 108.449.673 3822 55.670.832 2.5
25 PP2300493649 - Bộ xét nghiệm sán lá gan lớn 378,604,800 516.279.273 3822 265.023.360 11.6666
26 PP2300493650 - Kit xét nghiệm sán dải heo loại IgG 95,040,000 129.600.000 3822 66.528.000 3
27 PP2300493651 - Kit xét nghiệm tìm kháng nguyên sán dải heo 80,850,000 110.250.000 3822 56.595.000 2.5
28 PP2300493652 - Kit xét nghiệm giun đũa chó mèo 369,600,000 504.000.000 3822 258.720.000 11.6666
29 PP2300493653 - Sinh phẩm phát hiện kháng thể IgM kháng giun tròn chuột 50,657,600 69.078.546 3822 35.460.320 1.3333
30 PP2300493654 - Sinh phẩm phát hiện kháng thể IgG kháng giun đầu gai 16,040,000 21.872.728 3822 11.228.000 0.6666
31 PP2300493655 - Kit xét nghiệm sán máng 158,976,000 216.785.455 3822 111.283.200 5
32 PP2300493656 - Kit xét nghiệm sán dải chó 158,976,000 216.785.455 3822 111.283.200 5
33 PP2300493657 - Kit xét nghiệm nấm Aspegillus fumigatus IgG 45,999,840 62.727.055 3822 32.199.888 0.8333
34 PP2300493658 - Kit xét nghiệm nấm Aspegillus fumigatus IgM 45,999,840 62.727.055 3822 32.199.888 0.8333
35 PP2300493659 - Kit xét nghiệm giun xoắn 31,795,200 43.357.091 3822 22.256.640 1
36 PP2300493660 - Sinh phẩm xét nghiệm kháng thể kháng giun chỉ IgM 10,553,664 14.391.360 3822 7.387.564 0.3333
37 PP2300493661 - Sinh phẩm phát hiện kháng thể IgG chống Aspergillus fumigatus trong mẫu máu 12,664,400 17.269.637 3822 8.865.080 0.3333
38 PP2300493662 - Chất nền HCCA 880,000,000 1.200.000.000 3822 616.000.000 3.3333
39 PP2300493663 - Đĩa phết mẫu định danh nhanh vi khuẩn 1,290,000,000 1.759.090.910 3822 903.000.000 2.5
40 PP2300493664 - Bộ hóa chất định danh nhanh mẫu máu 177,640,000 242.236.364 3822 124.348.000 1.6666
41 PP2300493665 - Hóa chất hiệu chuẩn và nội kiểm định danh vi khuẩn 22,000,000 30.000.000 3822 15.400.000 0.1666
42 PP2300493666 - Thanh chỉ thị yếm khí 2,115,750 2.885.114 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.481.025 0.1666
43 PP2300493667 - Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm kỵ khí 3,250,000 4.431.819 3822 2.275.000 0.8333
44 PP2300493668 - Túi tạo môi trường kỵ khí có chỉ thị 94,000,000 128.181.819 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 65.800.000 8.3333
45 PP2300493669 - Môi trường nuôi cấy Fluid Thioglycollate Medium 7,332,000 9.998.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 5.132.400 0.8333
46 PP2300493670 - Môi trường tăng trưởng sơ cấp và duy trì vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí 2,373,000 3.235.910 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.661.100 0.3333
47 PP2300493671 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí 5,517,750 7.524.205 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 3.862.425 0.8333
48 PP2300493672 - Dung dịch Vitamin K1 và hemin hỗ trợ nuôi cấy vi khuẩn kị kí 12,264,000 16.723.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 8.584.800 1.6666
49 PP2300493673 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể Chlamydia trachomatis loại IgA 24,888,960 33.939.491 3822 17.422.272 0.8333
50 PP2300493674 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng virus Sởi loại IgM 54,090,240 73.759.419 3822 37.863.168 1.6666
51 PP2300493675 - Dung dịch hạn chế dương tính giả do yếu tố dạng thấp 17,499,825 23.863.398 3822 12.249.877 4.1666
52 PP2300493676 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể Xoắn khuẩn vàng da loại IgM 56,889,216 77.576.204 3822 39.822.451 2
53 PP2300493677 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể Xoắn khuẩn vàng da loại IgG 9,600,000 13.090.910 3822 6.720.000 0.3333
54 PP2300493678 - Kit xét nghiệm Viêm não Nhật Bản loại IgG 41,992,416 57.262.386 3822 29.394.691 0.5
55 PP2300493679 - Kit xét nghiệm Viêm não Nhật Bản loại IgM 139,974,720 190.874.619 3822 97.982.304 1.6666
56 PP2300493680 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng virus Zika loại IgG 29,400,000 40.090.910 3822 20.580.000 0.3333
57 PP2300493681 - Kit xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng virus Zika loại IgM 33,810,048 46.104.611 3822 23.667.033 0.3333
58 PP2300493682 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện HAV Total miễn dịch tự động 99,125,775 135.171.512 3822 69.388.042 0.8333
59 PP2300493683 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện HAV Total miễn dịch tự động 14,420,700 19.664.591 3822 10.094.490 1
60 PP2300493684 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV IgM 416,328,264 567.720.360 3822 291.429.784 3
61 PP2300493685 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệmAnti - HAV IgM 13,951,038 19.024.143 3822 9.765.726 1
62 PP2300493686 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg của HBV 4,038,457,500 5.506.987.500 3822 2.826.920.250 83.3333
63 PP2300493687 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg của HBV 59,964,975 81.770.421 3822 41.975.482 5.8333
64 PP2300493688 - Sinh phẩm xét nghiệm định lượng HBsAg 2,758,455,000 3.761.529.546 3822 1.930.918.500 20
65 PP2300493689 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng HBsAg 27,562,500 37.585.228 3822 19.293.750 1.6666
66 PP2300493690 - Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định HBsAg 586,393,500 799.627.500 3822 410.475.450 3.3333
67 PP2300493691 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện, định lượng kháng thể kháng vi rút viêm gan B 323,076,600 440.559.000 3822 226.153.620 6.6666
68 PP2300493692 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện, định lượng kháng thể kháng vi rút viêm gan B 10,279,710 14.017.787 3822 7.195.797 1
69 PP2300493693 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng lõi vi rút viêm gan B 264,335,400 360.457.364 3822 185.034.780 3.3333
70 PP2300493694 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng lõi vi rút viêm gan B 10,279,710 14.017.787 3822 7.195.797 1
71 PP2300493695 - Sinh phẩm xét nghiệm Anti-HBc IgM 146,853,000 200.254.091 3822 102.797.100 1.3333
72 PP2300493696 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xét nghiệm Anti-HBc IgM 17,108,376 23.329.604 3822 11.975.863 1
73 PP2300493697 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng nguyên e của vi rút viêm gan B 1,002,271,725 1.366.734.171 3822 701.590.207 10.8333
74 PP2300493698 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xét nghiệm HBeAg 7,342,650 10.012.705 3822 5.139.855 1
75 PP2300493699 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nguyên e (Anti-Hbe) 848,076,075 1.156.467.375 3822 593.653.252 9.1666
76 PP2300493700 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nguyên e 7,342,650 10.012.705 3822 5.139.855 1
77 PP2300493701 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng vỉ rút viêm gan C 8,649,641,700 11.794.965.955 3822 6.054.749.190 63.3333
78 PP2300493702 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV 13,951,038 19.024.143 3822 9.765.726 1
79 PP2300493703 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng Toxoplasma 64,615,320 88.111.800 3822 45.230.724 0.6666
80 PP2300493704 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng Toxoplasma 1,713,285 2.336.298 3822 1.199.299 0.1666
81 PP2300493705 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG 1,713,285 2.336.298 3822 1.199.299 0.1666
82 PP2300493706 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi rút Cytomegalose 161,538,300 220.279.500 3822 113.076.810 1.8333
83 PP2300493707 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi rút Cytomegalose 16,814,670 22.929.096 3822 11.770.269 1
84 PP2300493708 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng IgM vi rút Cytomegalose 352,447,200 480.609.819 3822 246.713.040 2.6666
85 PP2300493709 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng IgM vi rút Cytomegalose 16,814,670 22.929.096 3822 11.770.269 1
86 PP2300493710 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện ái lực kháng thể kháng IgG vi rút Cytomegalose 53,482,278 72.930.380 3822 37.437.594 1
87 PP2300493711 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện ái lực kháng thể kháng IgG vi rút Cytomegalose 8,778,000 11.970.000 3822 6.144.600 0.3333
88 PP2300493712 - Sinh phẩm xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán bệnh Giang mai (Syphilis) 373,274,520 509.010.710 3822 261.292.164 5
89 PP2300493713 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán bệnh Giang mai (Syphilis) 23,676,282 32.285.840 3822 16.573.397 3
90 PP2300493714 - Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể kháng vi rút HIV 3,465,000,000 4.725.000.000 3822 2.425.500.000 41.6666
91 PP2300493715 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể kháng vi rút HIV 130,637,990 178.142.714 3822 91.446.593 5.8333
92 PP2300493716 - Miếng dán đậy ống nghiệm máy xét nghiệm miễn dịch tự động 55,000,000 75.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 38.500.000 8.3333
93 PP2300493717 - Sinh phẩm xét nghiệm định lượng ASLO miễn dịch tự động 240,104,640 327.415.419 3822 168.073.248 10
94 PP2300493718 - Sinh phẩm xét nghiệm RPR miễn dịch tự động 110,250,000 150.340.910 3822 77.175.000 3.3333
95 PP2300493719 - Hóa chất xây dựng đường chuẩn (RPR Calibrator) cho xét nghiệm RPR miễn dịch tự động 6,890,625 9.396.307 3822 4.823.437 0.8333
96 PP2300493720 - Hóa chất kiểm chứng (RPR Control) cho xét nghiệm RPR miễn dịch tự động 6,063,750 8.268.750 3822 4.244.625 0.8333
97 PP2300493721 - Dung dịch rửa kim hút mẫu số 1 tính kiềm loại bé xét nghiệm miễn dịch tự động 3,125,871 4.262.552 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 2.188.109 0.5
98 PP2300493722 - Dung dịch rửa kim hút mẫu số 2 loại bé xét nghiệm miễn dịch tự động 2,608,515 3.557.066 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.825.960 0.5
99 PP2300493723 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu: Aspergillus 126,000,000 171.818.182 3822 88.200.000 0.8333
100 PP2300493724 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Chlamydia trachomati 66,105,000 90.143.182 3822 46.273.500 0.8333
101 PP2300493725 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Mycoplasma pneumoniae 585,000,000 797.727.273 3822 409.500.000 5
102 PP2300493726 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Neisseria gonorrhoeae 66,105,000 90.143.182 3822 46.273.500 0.8333
103 PP2300493727 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR định lượng Hepatitis B Virus 2,310,000,000 3.150.000.000 3822 1.617.000.000 23.3333
104 PP2300493728 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính Herpes Simplex Virus. 226,464,000 308.814.546 3822 158.524.800 266.6666
105 PP2300493729 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính vi rút viêm gan C (HCV) 175,573,440 239.418.328 3822 122.901.408 0.8333
106 PP2300493730 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện RNA Rubella Virus 43,050,000 58.704.546 3822 30.135.000 0.3333
107 PP2300493731 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện BK/JC Virus 205,000,000 279.545.455 3822 143.500.000 1.6666
108 PP2300493732 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện sự hiện diện của vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis (MTB) 825,000,000 1.125.000.000 3822 577.500.000 8.3333
109 PP2300493733 - Muối đệm cân bằng PBS, pH 7.4 3,520,000 4.800.000 3822 2.464.000 0.8333
110 PP2300493734 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện Varicella-Zoster Virus (VZV) 97,500,000 132.954.546 3822 68.250.000 83.3333
111 PP2300493735 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện Bordetella pertussis và Bordetella parapertussis 97,500,000 132.954.546 3822 68.250.000 0.8333
112 PP2300493736 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện Legionella pneumophila trong các mẫu nước và mẫu sinh học khác 72,800,000 99.272.728 3822 50.960.000 0.8333
113 PP2300493737 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định lượng Realtime Parvovirus B19. 148,050,000 201.886.364 3822 103.635.000 1.6666
114 PP2300493738 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện Adenovirus trong các mẫu nước và mẫu sinh học khác 305,000,000 415.909.091 3822 213.500.000 1.6666
115 PP2300493739 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR để xác định và phân loại các chủng vi khuẩn và virus gây bệnh lây qua đường tình dục 425,000,000 579.545.455 3822 297.500.000 1.6666
116 PP2300493740 - Kit phát hiện DNA Toxoplasma gondii bằng kỹ thuật Real-time PCR 69,300,000 94.500.000 3822 48.510.000 0.8333
117 PP2300493741 - Kit phát hiện RNA Leptospira 16s bằng kỹ thuật Real-time PCR 92,820,000 126.572.728 3822 64.974.000 0.8333
118 PP2300493742 - Kit phát hiện Corynebacterium diphtheriae / toxgenes gây bệnh bạch hầu bằng kỹ thuật Real-time PCR 81,900,000 111.681.819 3822 57.330.000 0.5
119 PP2300493743 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR để xác định và phân loại xác định và phân loại các chủng virus papilloma (HPV) 216,000,000 294.545.455 3822 151.200.000 1
120 PP2300493744 - Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc Influenza A, virus Influenza B, virus RSV A, RSV B, Flu A-H1, Flu A-H1 pdm09, Flu A-H3 110,250,000 150.340.910 3822 77.175.000 0.8333
121 PP2300493745 - Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc Adenovirus, Enterovirus, PIV 1, PIV 2, PIV 3, PIV 4, MPV 152,500,000 207.954.546 3822 106.750.000 0.8333
122 PP2300493746 - Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc Bocavirus, Rhinovirus, CoV OC43, CoV NL63, CoV 229E 152,500,000 207.954.546 3822 106.750.000 0.8333
123 PP2300493747 - Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc M. Pneumoniae, C. Pneumoniae, L. Pneumophila, H. in uenzae, S. Pneumoniae, B. Pertussis, B. Parapertussis 121,000,000 165.000.000 3822 84.700.000 0.8333
124 PP2300493748 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc C. Trachomatis, N. Gonorrhoeae, M. Genitalium, M. Hominis, T. Vaginalis, U. Urealyticum, U. Parvum 96,000,000 130.909.091 3822 67.200.000 0.5
125 PP2300493749 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc HSV-1, HSV-2, VZV, CMV, C.trachomatisLGV, T.pallidum, H.ducreyi 127,500,000 173.863.637 3822 89.250.000 0.5
126 PP2300493750 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc C.albicans, C.glabrata, C.tropicalis, C.parapsilosis, C.krusei , C.lusitaniae, C.dubliniensis 127,500,000 173.863.637 3822 89.250.000 0.5
127 PP2300493751 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Norovirus GI, Norovirus GII, Rotavirus, Adenovirus, Astrovirus, Sapoviru) 212,500,000 289.772.728 3822 148.750.000 0.8333
128 PP2300493752 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Campylobacterspp, Clostridium di cile toxin B, Salmonellaspp, Shigella spp. / EIEC, Vibrio spp, Yersiniaenterocolitica, Aeromonas spp. 305,000,000 415.909.091 3822 213.500.000 1.6666
129 PP2300493753 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Clostridiumdi cilehypervirulent, E.coliO157, STEC* (stx1/2), EPEC*(eaeA), ETEC* (It/st), EAEC* (aggR) 152,500,000 207.954.546 3822 106.750.000 0.8333
130 PP2300493754 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện 7 loại ký sinh trùng đường tiêu hoá 152,500,000 207.954.546 3822 106.750.000 0.8333
131 PP2300493755 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Haemophilus influenzae (HI), Neisseria meningitidis (NM), Streptococcus pneumoniae (SP), Group B Streptococcus (GBS), Listeria monocytogenes (LM) E.coli K1 605,000,000 825.000.000 3822 423.500.000 4.1666
132 PP2300493756 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc HSV-1, HSV-2, VZV, EBV, CMV, HHV-6, HHV-7 605,000,000 825.000.000 3822 423.500.000 4.1666
133 PP2300493757 - Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Parvovirus B19 (B19), Adenovirus (AdV ), Mumps virus, Enterovirus (HEV), Parechovirus (HPeV ) 605,000,000 825.000.000 3822 423.500.000 4.1666
134 PP2300493758 - Dung dịch tiền xử lý mẫu phân 27,325,000 37.261.364 3822 19.127.500 0.8333
135 PP2300493759 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR nCoV gen E và gen ORF1ab (RdRp) của Coronavirus (2019-nCoV). 95,256,000 129.894.546 3822 66.679.200 0.8333
136 PP2300493760 - Sinh phẩm xét nghiệm PCR phát hiện và phân tích RNA của virus corona mới trong mẫu bệnh phẩm 245,000,000 334.090.910 3822 171.500.000 0.8333
137 PP2300493761 - Sinh phẩm xét nghiệm PCR phát hiện và phân tích di truyền của các gen kháng kháng sinh MDR (đa kháng) và KPC/OXA của vi khuẩn Gram âm 40,782,000 55.611.819 3822 28.547.400 0.3333
138 PP2300493762 - Sinh phẩm xét nghiệm PCR phát hiện và phân tích di truyền của các gen kháng kháng ính MBL (Metallo-β-lactamase) như VIM, IMP và NDM của vi khuẩn Gram âm. 61,950,000 84.477.273 3822 43.365.000 0.3333
139 PP2300493763 - Kít tách chiết DNA/RNA từ: huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, dịch não tủy, nước tiểu, mẫu mô sinh thiết, mẫu quệt họng, quệt cổ tử cung, môi trường nuôi cấy tế bào. 142,248,960 193.975.855 3822 99.574.272 1.6666
140 PP2300493764 - Kít tách chiết DNA của vi khuẩn lao từ: huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, dịch não tủy, nước tiểu, mẫu mô sinh thiết, mẫu quệt họng, quệt cổ tử cung, môi trường nuôi cấy tế bào 241,315,200 329.066.182 3822 168.920.640 3.3333
141 PP2300493765 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện MTB&NTM 178,305,120 243.143.346 3822 124.813.584 0.8333
142 PP2300493766 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện MTB 2,262,274,560 3.084.919.855 3822 1.583.592.192 13.3333
143 PP2300493767 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện Flu A, Flu B & RSV 45,000,000 61.363.637 3822 31.500.000 0.5
144 PP2300493768 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện ZIKV (DENV, CHIKV) 197,509,536 269.331.186 3822 138.256.675 0.5
145 PP2300493769 - Dung dịch chuẩn bị mẫu phục vụ tách chiết DNA quy cách nhỏ 21,101,850 28.775.250 3822 14.771.295 0.3333
146 PP2300493770 - Bộ hóa chất kiểm chuẩn (control) xét nghiệm CT/NG 26,460,000 36.081.819 3822 18.522.000 0.3333
147 PP2300493771 - Dung dịch pha loãng hóa chất kiểm chuẩn (Control diluent) xét nghiệm CT/NG 6,615,000 9.020.455 3822 4.630.500 0.3333
148 PP2300493772 - Dung dịch rửa phục vụ tách chiết DNA/RNA quy cách nhỏ 150,769,080 205.594.200 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 105.538.356 4.6666
149 PP2300493773 - Bộ Kit khuếch đại và phát hiện CT/NG quy cách nhỏ 55,125,000 75.170.455 3822 38.587.500 0.3333
150 PP2300493774 - Máng đựng hóa chất ≥ 50 ml chạy trên máy tách tự động 176,400,000 240.545.455 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 123.480.000 0.6666
151 PP2300493775 - Máng đựng hóa chất ≥ 200ml chạy trên máy tách tự động 66,150,000 90.204.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 46.305.000 0.5
152 PP2300493776 - Đĩa tách mẫu 1.6 ml 8,820,000 12.027.273 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 6.174.000 0.1666
153 PP2300493777 - Đĩa đựng ADN đã tách chiết để thực hiện realtime PCR 52,920,000 72.163.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 37.044.000 0.6666
154 PP2300493778 - Đầu côn 1ml hút hóa chất và hút mẫu bệnh phẩm 418,950,000 571.295.455 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 293.265.000 4.1666
155 PP2300493779 - Dung dịch chuẩn bị mẫu phục vụ tách chiết acid nucleic trong xét nghiệm đo tải lượng virus HBV/HCV/HIV quy cách nhỏ 582,120,000 793.800.000 3822 407.484.000 3.6666
156 PP2300493780 - Dung dịch ly giải mẫu trong xét nghiệm đo tải lượng virus HBV/HCV/HIV quy cách nhỏ 582,120,000 793.800.000 3822 407.484.000 3.6666
157 PP2300493781 - Bộ kit đối chứng (control kit) cho xét nghiệm đo tải lượng virus HBV/HCV/HIV 148,837,500 202.960.228 3822 104.186.250 2.5
158 PP2300493782 - Bộ kit định lượng HIV RNA trong mẫu huyết tương 507,150,000 691.568.182 3822 355.005.000 3.3333
159 PP2300493783 - Đĩa tách mẫu 1.6 ml máy tách tự động 21,168,000 28.865.455 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 14.817.600 0.5
160 PP2300493784 - Hóa chất phát hiện Clostridium difficle toxin A và toxin B sử dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme 235,040,400 320.509.637 3822 164.528.280 2
161 PP2300493785 - Hóa chất phát hiện hoạt động bất thường của hệ thống cơ học hút và hệ thống quang học của máy miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme 2,692,200 3.671.182 3822 1.884.540 0.1666
162 PP2300493786 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại virus viêm gan E sử dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme 1,263,906,000 1.723.508.182 3822 884.734.200 20
163 PP2300493787 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại virus viêm gan E sử dụng miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme 140,427,000 191.491.364 3822 98.298.900 1.6666
164 PP2300493788 - Bộ thuốc thử được sử dụng kết hợp với hệ thống tách chiết tự động công suất lớn để phân lập và tách chiết acid nucleic toàn phần (DNA/RNA) từ các mẫu sinh học cho mục đích chẩn đoán in vitro 3,164,175,000 4.314.784.091 3822 2.214.922.500 11.6666
165 PP2300493789 - Khay xử lý mẫu của máy tách chiết tự động công suất lớn 171,990,000 234.531.819 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 120.393.000 6.6666
166 PP2300493790 - Đầu tip 1000µl để hút mẫu và hóa chất 797,107,500 1.086.964.773 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 557.975.250 5
167 PP2300493791 - Đĩa chứa sản phẩm tách chiết cho máy tách chiết tự động công suất lớn 39,690,000 54.122.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 27.783.000 1.3333
168 PP2300493792 - Miếng dán cassette hóa chất và đĩa sản phẩm cho tách chiết tự động 28,600,000 39.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 20.020.000 0.8333
169 PP2300493793 - Nước rửa hệ thống tách chiết tự động công suất lớn 385,875,000 526.193.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 270.112.500 11.6666
170 PP2300493794 - Phụ kiện của hệ thống tách chiết acid nucleic tự động 46,200,000 63.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 32.340.000 0.6666
171 PP2300493795 - Dải 8 ống LC (trong suốt) 39,600,000 54.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 27.720.000 1.5
172 PP2300493796 - Dải 8 ống cho tách chiết acid nucleic tự động 66,528,000 90.720.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 46.569.600 3.3333
173 PP2300493797 - Tấm 96 giếng màu trắng cho tách chiết acid nucleic tự động 66,000,000 90.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 46.200.000 1.6666
174 PP2300493798 - Giấy niêm phong dùng trong xét nghiệm PCR 22,000,000 30.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 15.400.000 1.6666
175 PP2300493799 - Master Mix cho phản ứng Realtime PCR 49,775,000 67.875.000 3822 34.842.500 0.8333
176 PP2300493800 - Dung dịch tiền xử lý mẫu phân cho tách chiết tự động 5,150,250 7.023.069 3822 3.605.175 0.5
177 PP2300493801 - Khay định danh tác nhân gây viêm đường hô hấp dưới PCR lồng đa mồi 4,695,075,000 6.402.375.000 3822 3.286.552.500 125
178 PP2300493802 - Khay định danh tác nhân viêm đường hô hấp trên PCR lồng đa mồi 557,802,000 760.639.091 3822 390.461.400 20
179 PP2300493803 - Khay phát hiện và định danh tác nhân viêm não/ viêm màng não PCR lồng đa mồi 1,520,190,000 2.072.986.364 3822 1.064.133.000 50
180 PP2300493804 - Khay định danh tác nhân viêm dạ dày ruột PCR lồng đa mồi 1,258,110,000 1.715.604.546 3822 880.677.000 50
181 PP2300493805 - Môi trường lỏng với chỉ thị để vận chuyển, bảo quản mẫu phân cho xét nghiệm PCR lồng đa mồi 54,725,000 74.625.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 38.307.500 4.1666
182 PP2300493806 - Môi trường vận chuyển và bảo quản virus UTM/VTM 50,000 68.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 35.000 0.8333
183 PP2300493807 - Bộ thuốc thử khuếch đại cho xét nghiệm đo tải lượng virus HBV 4,178,790,000 5.698.350.000 3822 2.925.153.000 8.3333
184 PP2300493808 - Bộ mẫu chuẩn (calib) cho xét nghiệm đo tải lượng virus HBV 95,961,600 130.856.728 3822 67.173.120 0.6666
185 PP2300493809 - Bộ mẫu chứng (control) cho xét nghiệm đo tải lượng virus HBV 239,904,000 327.141.819 3822 167.932.800 1.6666
186 PP2300493810 - Bộ thuốc thử khuếch đại cho xét nghiệm đo tải lượng virus HCV 1,632,846,600 2.226.609.000 3822 1.142.992.620 2.8333
187 PP2300493811 - Bộ mẫu chuẩn (calib) cho xét nghiệm đo tải lượng virus HCV 95,961,600 130.856.728 3822 67.173.120 0.6666
188 PP2300493812 - Bộ mẫu chứng cho xét nghiệm đo tải lượng virus HCV 239,904,000 327.141.819 3822 167.932.800 1.6666
189 PP2300493813 - Bộ thuốc thử khuếch đại cho xét nghiệm đo tải lượng virus HIV 439,603,500 599.459.319 3822 307.722.450 1.6666
190 PP2300493814 - Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm đo tải lượng virus HIV 103,908,000 141.692.728 3822 72.735.600 0.6666
191 PP2300493815 - Bộ thuốc thử khuếch đại để định tính DNA của virus HPV nguy cơ cao 202,888,350 276.665.932 3822 142.021.845 0.5
192 PP2300493816 - Bộ mẫu chứng (control) để định tính DNA của virus HPV nguy cơ cao 95,961,600 130.856.728 3822 67.173.120 0.6666
193 PP2300493817 - Bộ thuốc thử chiết tách DNA mẫu xét nghiệm 48,111,000 65.605.910 3822 33.677.700 0.3333
194 PP2300493818 - Bộ thuốc thử chiết tách RNA mẫu xét nghiệm 753,977,700 1.028.151.410 3822 527.784.390 2.3333
195 PP2300493819 - Đầu côn 50 μL 179,193,000 244.354.091 3822 125.435.100 1.1666
196 PP2300493820 - Đầu côn 1000 μL 169,281,000 230.837.728 3822 118.496.700 1.6666
197 PP2300493821 - Sinh phẩm xét nghiệm SARS-CoV-2 trên hệ thống PCR tự động 1,049,643,000 1.431.331.364 3822 734.750.100 3.3333
198 PP2300493822 - Mẫu chứng (control) cho xét nghiệm SARS-CoV-2 trên hệ thống PCR tự động 103,635,000 141.320.455 3822 72.544.500 1
199 PP2300493823 - Sinh phẩm xét nghiệm nhiễm trùng đường sinh dục (STI) trên hệ thống PCR tự động 186,438,000 254.233.637 3822 130.506.600 0.3333
200 PP2300493824 - Mẫu chứng (control) xét nghiệm nhiễm trùng đường sinh dục (STI) trên hệ thống PCR tự động 71,971,200 98.142.546 3822 50.379.840 0.5
201 PP2300493825 - Dung dịch ly giải (Lysis Solution) cho hệ thống PCR tự động 459,564,000 626.678.182 3822 321.694.800 6.6666
202 PP2300493826 - Dung dịch pha loãng (Diluent Solution) cho hệ thống PCR tự động 181,425,000 247.397.728 3822 126.997.500 2.5
203 PP2300493827 - Vapor Barrier cho hệ thống PCR tự động 35,876,400 48.922.364 3822 25.113.480 0.6666
204 PP2300493828 - Integrated Reaction cho hệ thống PCR tự động 1,652,978,250 2.254.061.250 3822 1.157.084.775 11.6666
205 PP2300493829 - Xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan Delta 102,900,000 140.318.182 3822 72.030.000 0.8333
206 PP2300493830 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm miễn dịch phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan Delta 5,762,400 7.857.819 3822 4.033.680 0.3333
207 PP2300493831 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với Herpes simplex virus type 1 và/hoặc 2 (HSV-1/2 IgG) 109,620,000 149.481.819 3822 76.734.000 2
208 PP2300493832 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm HSV-1/2 IgG 19,845,000 27.061.364 3822 13.891.500 0.8333
209 PP2300493833 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với Herpes simplex virus type 1 và/hoặc 2 274,050,000 373.704.546 3822 191.835.000 5
210 PP2300493834 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HSV-1/2 IgM 19,845,000 27.061.364 3822 13.891.500 0.8333
211 PP2300493835 - Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgG với Chlamydia trachomatis - vi khuẩn gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục 42,309,750 57.695.114 3822 29.616.825 0.8333
212 PP2300493836 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG 6,615,000 9.020.455 3822 4.630.500 0.3333
213 PP2300493837 - Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với virus Varilla-zoster - Virus gây bệnh thủy đậu 18,060,000 24.627.273 3822 12.642.000 0.3333
214 PP2300493838 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm VZV IgG 3,969,000 5.412.273 3822 2.778.300 0.1666
215 PP2300493839 - Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với virus Varilla-zoster - Virus gây bệnh thủy đậu 54,180,000 73.881.819 3822 37.926.000 1
216 PP2300493840 - Chất kiểm chứng ( control) cho xét nghiệm VZV IgM 11,907,000 16.236.819 3822 8.334.900 0.5
217 PP2300493841 - Xét nghiệm bán định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Mycoplasma pneumoniae- Vi khuẩn gây viêm phổi và viêm đường hô hấp 23,814,000 32.473.637 3822 16.669.800 0.6666
218 PP2300493842 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgG 6,394,500 8.719.773 3822 4.476.150 0.3333
219 PP2300493843 - Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với Mycoplasma pneumoniae- Vi khuẩn gây viêm phổi và viêm đường hô hấp 23,814,000 32.473.637 3822 16.669.800 0.6666
220 PP2300493844 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM 6,394,500 8.719.773 3822 4.476.150 0.3333
221 PP2300493845 - Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi 23,814,000 32.473.637 3822 16.669.800 0.3333
222 PP2300493846 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Measles IgG 3,197,250 4.359.887 3822 2.238.075 0.1666
223 PP2300493847 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi 59,535,000 81.184.091 3822 41.674.500 1.6666
224 PP2300493848 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Measles IgM 23,814,000 32.473.637 3822 16.669.800 1
225 PP2300493849 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị 35,721,000 48.710.455 3822 25.004.700 1
226 PP2300493850 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Mumps IgM 11,907,000 16.236.819 3822 8.334.900 0.5
227 PP2300493851 - Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị 11,907,000 16.236.819 3822 8.334.900 0.1666
228 PP2300493852 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Mumps IgG 3,197,250 4.359.887 3822 2.238.075 0.1666
229 PP2300493853 - Xét nghiệm định tính xác định kháng nguyên của H.pylori - vi khuẩn gây bệnh viêm dạ dày, ung thư dạ dày 170,940,000 233.100.000 3822 119.658.000 0.6666
230 PP2300493854 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm H.Pylori Ag 10,920,000 14.890.910 3822 7.644.000 0.3333
231 PP2300493855 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với vi khuẩn Hecolibacter pylori - vi khuẩn gây viêm loét dạ dày tá tràng 30,644,250 41.787.614 3822 21.450.975 0.8333
232 PP2300493856 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm H. pylori IgG 15,876,000 21.649.091 3822 11.113.200 0.5
233 PP2300493857 - Xét nghiệm định lượng IFN-γ - chẩn đoán nhiễm M. tuberculosis 638,400,000 870.545.455 3822 446.880.000 3.3333
234 PP2300493858 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Quantiferon 46,305,000 63.143.182 3822 32.413.500 1.6666
235 PP2300493859 - Xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng protein S1 và S2 của virus SARS-CoV-2 114,985,500 156.798.410 3822 80.489.850 1.6666
236 PP2300493860 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm SARS-CoV-2 S1/S2 IgG 11,497,500 15.678.410 3822 8.048.250 0.8333
237 PP2300493861 - Kit xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy 160,532,500 218.907.955 3822 112.372.750 4.1666
238 PP2300493862 - Kit xét nghiệm HBcAb 116,236,000 158.503.637 3822 81.365.200 6.6666
239 PP2300493863 - Kit xét nghiệm định lượng HBcrAg 480,800,000 655.636.364 3822 336.560.000 6.6666
240 PP2300493864 - Kit kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy 66,780,000 91.063.637 3822 46.746.000 2.5
241 PP2300493865 - Kit xác nhận xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy 25,185,600 34.344.000 3822 17.629.920 0.6666
242 PP2300493866 - Kit kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm HBcAb 38,160,000 52.036.364 3822 26.712.000 2
243 PP2300493867 - Kit kiểm chứng (control) xét nghiệm HBcrAg 61,459,200 83.808.000 3822 43.021.440 2.6666
244 PP2300493868 - Kit kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg 50,880,000 69.381.819 3822 35.616.000 2.6666
245 PP2300493869 - Hóa chất phát quang cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch 36,287,700 49.483.228 3822 25.401.390 0.5
246 PP2300493870 - Hóa chất pha loãng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch 2,059,400 2.808.273 3822 1.441.580 0.1666
247 PP2300493871 - Hóa chất rửa cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch 26,421,600 36.029.455 3822 18.495.120 2
248 PP2300493872 - Giếng pha loãng xét nghiệm cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch 110,038,500 150.052.500 3822 77.026.950 10.8333
249 PP2300493873 - Đầu côn cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch 31,164,700 42.497.319 3822 21.815.290 1.1666
250 PP2300493874 - Ống bảo quản hóa chất phát quang cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch 4,867,000 6.636.819 3822 3.406.900 0.3333
251 PP2300493875 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm 69,129,030 94.266.860 3822 48.390.321 2.5
252 PP2300493876 - Sinh phẩm xác định M2BPGi 2,520,000,000 3.436.363.637 3822 1.764.000.000 16.6666
253 PP2300493877 - Chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm xác định M2BPGi 10,453,060 14.254.173 3822 7.317.142 0.8333
254 PP2300493878 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm xác định M2BPGi 84,000,000 114.545.455 3822 58.800.000 2
255 PP2300493879 - Chất nội kiểm chứng cho các xét nghiệm HBsAg, HCV antibody, TP antibody, HIV antibody and HTLV-1 antibody trên hệ thống miễn dịch tự động 26,460,000 36.081.819 3822 18.522.000 2
256 PP2300493880 - Chất nền hóa phát quang CDP-Star (Substrate Reagent Set) 257,400,000 351.000.000 3822 180.180.000 10.8333
257 PP2300493881 - Dung dịch rửa (Washing Solution) 21,000,000 28.636.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 14.700.000 4.1666
258 PP2300493882 - Dung dịch rửa đường ống (Line Washing Solution) 63,580,000 86.700.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 44.506.000 28.3333
259 PP2300493883 - Dung dịch rửa kim hút (Probe Washing Solution) 22,050,000 30.068.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 15.435.000 5.8333
260 PP2300493884 - Dung dịch pha loãng (Diluent) 7,000,000 9.545.455 3822 4.900.000 0.8333
261 PP2300493885 - Giếng phản ứng cho xét nghiệm HBsAg, HCV antibody, TP antibody, HIV antibody and HTLV-1 antibody trên hệ thống miễn dịch tự động 35,640,000 48.600.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 24.948.000 1
262 PP2300493886 - Đầu côn dùng một lần (Disposable tip) 87,600,000 119.454.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 61.320.000 1
263 PP2300493887 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus 11,831,065 16.133.271 3822 8.281.745 0.8333
264 PP2300493888 - Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG avidity kháng Cytomegalovirus 289,513,224 394.790.760 3822 202.659.256 0.6666
265 PP2300493889 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus 8,928,537 12.175.278 3822 6.249.975 0.5
266 PP2300493890 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG Avidity kháng Cytomegalovirus 16,702,684 22.776.388 3822 11.691.878 0.6666
267 PP2300493891 - Sinh phẩm xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus 134,067,064 182.818.724 3822 93.846.944 1.3333
268 PP2300493892 - Hóa Chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus 8,184,573 11.160.782 3822 5.729.201 0.5
269 PP2300493893 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus 11,831,065 16.133.271 3822 8.281.745 0.8333
270 PP2300493894 - Sinh phẩm xét nghiệm để phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus 246,810,729 336.560.085 3822 172.767.510 1.8333
271 PP2300493895 - Chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 8,184,573 11.160.782 3822 5.729.201 0.5
272 PP2300493896 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 14,197,278 19.359.925 3822 9.938.094 1
273 PP2300493897 - Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 211,656,900 288.623.046 3822 148.159.830 2
274 PP2300493898 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG kháng virus viêm gan A 5,456,382 7.440.521 3822 3.819.467 0.3333
275 PP2300493899 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG kháng virus viêm gan A 11,831,065 16.133.271 3822 8.281.745 0.8333
276 PP2300493900 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A 78,391,444 106.897.424 3822 54.874.010 0.6666
277 PP2300493901 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho phát hiện định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên virus viêm gan A 8,184,573 11.160.782 3822 5.729.201 0.5
278 PP2300493902 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính HAVAb IgM 11,831,065 16.133.271 3822 8.281.745 0.8333
279 PP2300493903 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV) 265,551,286 362.115.390 3822 185.885.900 1.8333
280 PP2300493904 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 8,184,573 11.160.782 3822 5.729.201 0.5
281 PP2300493905 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm khi thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 14,197,278 19.359.925 3822 9.938.094 1
282 PP2300493906 - Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 140,580,940 191.701.282 3822 98.406.658 0.8333
283 PP2300493907 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti Hbe 6,945,750 9.471.478 3822 4.862.025 0.5
284 PP2300493908 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti Hbe 13,783,776 18.796.059 3822 9.648.643 1
285 PP2300493909 - Xét nghiệm định tính Anti-Hbe 445,060,000 606.900.000 3822 311.542.000 5.8333
286 PP2300493910 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella 8,184,573 11.160.782 3822 5.729.201 0.5
287 PP2300493911 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella 11,831,065 16.133.271 3822 8.281.745 0.8333
288 PP2300493912 - Sinh phẩm xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella 33,380,700 45.519.137 3822 23.366.490 0.5
289 PP2300493913 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella 8,184,573 11.160.782 3822 5.729.201 0.5
290 PP2300493914 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella 12,186,405 16.617.825 3822 8.530.483 0.8333
291 PP2300493915 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella 66,161,193 90.219.809 3822 46.312.835 0.5
292 PP2300493916 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HCV 7,099,200 9.680.728 3822 4.969.440 0.5
293 PP2300493917 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HCV 21,000,000 28.636.364 3822 14.700.000 1.6666
294 PP2300493918 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C quy cách nhỏ 5,617,488,000 7.660.210.910 3822 3.932.241.600 40
295 PP2300493919 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HBs 6,945,750 9.471.478 3822 4.862.025 0.5
296 PP2300493920 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HBs 12,600,000 17.181.819 3822 8.820.000 1
297 PP2300493921 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B 173,600,000 236.727.273 3822 121.520.000 3.3333
298 PP2300493922 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg 8,184,564 11.160.770 3822 5.729.194 0.5
299 PP2300493923 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBeAg 12,600,000 17.181.819 3822 8.820.000 1
300 PP2300493924 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính HBeAg 508,640,000 693.600.000 3822 356.048.000 6.6666
301 PP2300493925 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 7,946,190 10.835.714 3822 5.562.333 0.5
302 PP2300493926 - Xét nghiệm để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) 1,167,566,400 1.592.136.000 3822 817.296.480 4
303 PP2300493927 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định tính HBsAg 12,928,500 17.629.773 3822 9.049.950 0.8333
304 PP2300493928 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg QUALITATIVE 22,973,000 31.326.819 3822 16.081.100 1.6666
305 PP2300493929 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B 2,743,779,000 3.741.516.819 3822 1.920.645.300 54.3333
306 PP2300493930 - Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định sự hiện diện của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 131,956,713 179.940.973 3822 92.369.699 0.5
307 PP2300493931 - Hóa chất dùng để thực hiện pha loãng bằng tay các mẫu xét nghiệm HBsAg khẳng định 20,043,222 27.331.667 3822 14.030.255 0.3333
308 PP2300493932 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo 11,500,005 15.681.825 3822 8.050.003 0.8333
309 PP2300493933 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo 21,000,000 28.636.364 3822 14.700.000 1.6666
310 PP2300493934 - Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách nhỏ 2,128,640,000 2.902.690.910 3822 1.490.048.000 33.3333
311 PP2300493935 - Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách lớn 10,426,752,000 14.218.298.182 3822 7.298.726.400 26.6666
312 PP2300493936 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP) 9,940,400 13.555.091 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 6.958.280 0.6666
313 PP2300493937 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP) 12,932,400 17.635.091 3822 9.052.680 1
314 PP2300493938 - Sinh phẩm chẩn đoán nhiễm Syphilis và là xét nghiệm tầm soát Treponema pallidum quy cách nhỏ 70,207,200 95.737.091 3822 49.145.040 3.5
315 PP2300493939 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 8,184,573 11.160.782 3822 5.729.201 0.5
316 PP2300493940 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 15,589,172 21.257.962 3822 10.912.420 0.6666
317 PP2300493941 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 69,316,146 94.522.018 3822 48.521.302 0.5
318 PP2300493942 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 8,184,573 11.160.782 3822 5.729.201 0.5
319 PP2300493943 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 9,464,852 12.906.617 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 6.625.396 0.6666
320 PP2300493944 - Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 38,349,663 52.294.995 3822 26.844.764 0.5
321 PP2300493945 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 8,184,573 11.160.782 3822 5.729.201 0.5
322 PP2300493946 - Xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 79,337,757 108.187.851 3822 55.536.429 0.5
323 PP2300493947 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 8,184,645 11.160.880 3822 5.729.251 0.5
324 PP2300493948 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 14,197,866 19.360.727 3822 9.938.506 1
325 PP2300493949 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 208,792,230 284.716.678 3822 146.154.561 2.5
326 PP2300493950 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 8,184,645 11.160.880 3822 5.729.251 0.5
327 PP2300493951 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 9,465,244 12.907.151 3822 6.625.670 0.6666
328 PP2300493952 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 347,987,050 474.527.796 3822 243.590.935 4.1666
329 PP2300493953 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1 (EBNA-1) 5,456,430 7.440.587 3822 3.819.501 0.3333
330 PP2300493954 - Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1 (EBNA-1) 9,465,244 12.907.151 3822 6.625.670 0.6666
331 PP2300493955 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1 (EBNA-1) 41,758,446 56.943.336 3822 29.230.912 0.5
332 PP2300493956 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg 7,592,200 10.353.000 3822 5.314.540 0.3333
333 PP2300493957 - Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm đinh lượng kháng nguyên viêm gan B 11,056,536 15.077.095 3822 7.739.575 0.5
334 PP2300493958 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm SARS-CoV-2 IgG 8,795,745 11.994.198 3822 6.157.021 0.5
335 PP2300493959 - Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm SARS-CoV-2 IgG 22,210,650 30.287.250 3822 15.547.455 1
336 PP2300493960 - Hóa chất xét nghiệm SARS-CoV-2 IgG 1,613,939,250 2.200.826.250 3822 1.129.757.475 8.3333
337 PP2300493961 - Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm SARS-CoV-2 IgM 8,795,745 11.994.198 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 6.157.021 0.5
338 PP2300493962 - Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm SARS-CoV-2 IgM 22,210,650 30.287.250 3822 15.547.455 1
339 PP2300493963 - Hóa chất xét nghiệm SARS-CoV-2 IgM 1,613,939,250 2.200.826.250 3822 1.129.757.475 8.3333
340 PP2300493964 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng DNA HBV 2,520,000,000 3.436.363.637 3822 1.764.000.000 5
341 PP2300493965 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV, RNA HCV 945,000,000 1.288.636.364 3822 661.500.000 1.6666
342 PP2300493966 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1 850,500,000 1.159.772.728 3822 595.350.000 2.5
343 PP2300493967 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus 110,250,000 150.340.910 3822 77.175.000 3.5
344 PP2300493968 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV 204,750,000 279.204.546 3822 143.325.000 6.5
345 PP2300493969 - Hóa chất pha loãng xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1 108,486,000 147.935.455 3822 75.940.200 2.5
346 PP2300493970 - Hóa chất ly giải xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1 529,194,705 721.629.144 3822 370.436.293 2.5
347 PP2300493971 - Hóa chất rửa hệ thống xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1 162,729,000 221.903.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 113.910.300 10
348 PP2300493972 - Hóa chất hạt bi từ xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1 322,488,180 439.756.610 3822 225.741.726 7.5
349 PP2300493973 - Đĩa xử lý 24 vị trí xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1 94,500,000 128.863.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 66.150.000 5
350 PP2300493974 - Đĩa khuếch đại 24 vị trí xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1 53,550,000 73.022.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 37.485.000 2.8333
351 PP2300493975 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1 94,500,000 128.863.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 66.150.000 5
352 PP2300493976 - Đầu típ hút có lọc thể 1ml xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1 167,580,000 228.518.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 117.306.000 1.6666
353 PP2300493977 - Đầu típ hút có lọc thể 300ul xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1 42,000,000 57.272.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 29.400.000 0.6666
354 PP2300493978 - Bộ Hóa chất cho tách chiết Axit Nucleic 90,000,000 122.727.273 3822 63.000.000 1.6666
355 PP2300493979 - Đĩa nhựa 96 giếng sâu 140,000,000 190.909.091 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 98.000.000 3.3333
356 PP2300493980 - Lược nhựa 96 vị trí cho đầu từ 165,000,000 225.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 115.500.000 1.8333
357 PP2300493981 - Đĩa nhựa 96 vị trí, dạng PCR 99,000,000 135.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 69.300.000 3.6666
358 PP2300493982 - xét nghiệm phát hiện virus cúm A và B trong mẫu đờm ho hoặc mẫu dịch tiết đường hô hấp 160,000,000 218.181.819 3822 112.000.000 16.6666
359 PP2300493983 - xét nghiệm phát hiện protein màng của Respiratory Syncytial Virus (RSV) trong mẫu đờm ho hoặc mẫu dịch tiết đường hô hấp 226,000,000 308.181.819 3822 158.200.000 16.6666
360 PP2300493984 - xét nghiệm phát hiện antigen của Streptococcus pneumoniae trong mẫu đờm ho hoặc mẫu dịch tiết đường hô hấp 22,501,500 30.683.864 3822 15.751.050 0.8333
361 PP2300493985 - xét nghiệm phát hiện kháng nguyên(antigen) NS1 của virus dengue trong máu người 240,000,000 327.272.728 3822 168.000.000 33.3333
362 PP2300493986 - Xét nghiệm định lượng kháng thể gM và IgG đối với virus dengue 415,695,000 566.856.819 3822 290.986.500 33.3333
363 PP2300493987 - Bộ kit định lượng HEV 504,000,000 687.272.728 3822 352.800.000 3.3333
364 PP2300493988 - Kiểm chuẩn HEV dương tính 75,600,000 103.090.910 3822 52.920.000 1.6666
365 PP2300493989 - Chất hiệu chuẩn HEV 52,500,000 71.590.910 3822 36.750.000 0.8333
366 PP2300493990 - Bộ kit định lượng Pneumocystis 151,200,000 206.181.819 3822 105.840.000 1
367 PP2300493991 - Kiểm chuẩn Pneumocystis dương tính 45,360,000 61.854.546 3822 31.752.000 1
368 PP2300493992 - Chất hiệu chuẩn Pneumocystis 21,000,000 28.636.364 3822 14.700.000 0.3333
369 PP2300493993 - Bộ kit chẩn đoán Norovirus 84,000,000 114.545.455 3822 58.800.000 0.3333
370 PP2300493994 - Kit chẩn đoán Leishmania 252,000,000 343.636.364 3822 176.400.000 0.5
371 PP2300493995 - Bộ kit xét nghiệm virus Measles 420,000,000 572.727.273 3822 294.000.000 0.8333
372 PP2300493996 - Hóa chất Dnase I dùng với kit tách chiết RNA 588,000,000 801.818.182 3822 411.600.000 11.6666
373 PP2300493997 - Cassette dùng cho quá trình PCR 110,880,000 151.200.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 77.616.000 3
374 PP2300493998 - Đầu tip, ống chứa mẫu tách chiết dùng trong tách chiết 274,400,000 374.181.819 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 192.080.000 11.6666
375 PP2300493999 - Hộp đựng chất thải 185,920,000 253.527.273 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 130.144.000 27.6666
376 PP2300494000 - Tip lọc thể tích hút 300µL 12,400,000 16.909.091 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 8.680.000 0.6666
377 PP2300494001 - Nội chứng cho quá trình PCR 88,200,000 120.272.728 3822 61.740.000 5.8333
378 PP2300494002 - Kit xét nghiệm vi khuẩn lao kháng RIF 2,102,100,000 2.866.500.000 3822 1.471.470.000 58.3333
379 PP2300494003 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin AK 30 µg 4,900,000 6.681.819 3822 3.430.000 416.6666
380 PP2300494004 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin AMP 10µg 4,200,000 5.727.273 3822 2.940.000 416.6666
381 PP2300494005 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 1:1 SAM 20µg 1,960,000 2.672.728 3822 1.372.000 166.6666
382 PP2300494006 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid AMC 30µg 1,960,000 2.672.728 3822 1.372.000 166.6666
383 PP2300494007 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin AZM 15µg 2,790,000 3.804.546 3822 1.953.000 250
384 PP2300494008 - Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam ATM 30µg 2,940,000 4.009.091 3822 2.058.000 250
385 PP2300494009 - Khoanh giấy kháng sinh Bacitracine test 840,000 1.145.455 3822 588.000 83.3333
386 PP2300494010 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime FEP 30µg 7,840,000 10.690.910 3822 5.488.000 666.6666
387 PP2300494011 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol + Sulbactam 2:1 SCF 105µg 7,680,000 10.472.728 3822 5.376.000 666.6666
388 PP2300494012 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime CTX 30µg 6,720,000 9.163.637 3822 4.704.000 666.6666
389 PP2300494013 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime + Acid Clavulanic 5,455,000 7.438.637 3822 3.818.500 416.6666
390 PP2300494014 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin FOX 30µg 8,400,000 11.454.546 3822 5.880.000 833.3333
391 PP2300494015 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftaroline CPT 5ug) 6,546,000 8.926.364 3822 4.582.200 500
392 PP2300494016 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime CAZ 30µg 9,300,000 12.681.819 3822 6.510.000 833.3333
393 PP2300494017 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime + Acid Clavulanic 5,455,000 7.438.637 3822 3.818.500 416.6666
394 PP2300494018 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone CRO 30µg 9,300,000 12.681.819 3822 6.510.000 833.3333
395 PP2300494019 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime CXM 30µg 4,850,000 6.613.637 3822 3.395.000 416.6666
396 PP2300494020 - Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol C 30µg 840,000 1.145.455 3822 588.000 83.3333
397 PP2300494021 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin CIP 5µg 8,400,000 11.454.546 3822 5.880.000 833.3333
398 PP2300494022 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin DA 2µg 4,900,000 6.681.819 3822 3.430.000 416.6666
399 PP2300494023 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin CT 10µg 980,000 1.336.364 3822 686.000 83.3333
400 PP2300494024 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline DO 30µg 4,200,000 5.727.273 3822 2.940.000 416.6666
401 PP2300494025 - Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem ETP 10µg 9,300,000 12.681.819 3822 6.510.000 833.3333
402 PP2300494026 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin E 15µg 4,200,000 5.727.273 3822 2.940.000 416.6666
403 PP2300494027 - Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin/Trometamol FOT 200µg 10,465,000 14.270.455 3822 7.325.500 833.3333
404 PP2300494028 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin CN 10µg 8,400,000 11.454.546 3822 5.880.000 833.3333
405 PP2300494029 - Khoanh kháng sinh Gentamicin 120µg 6,546 8.927 3822 4.582 0.5
406 PP2300494030 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM 10µg 8,400,000 11.454.546 3822 5.880.000 833.3333
407 PP2300494031 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin LEV 5µg 9,300,000 12.681.819 3822 6.510.000 833.3333
408 PP2300494032 - Khoanh giấy kháng sinh Linezolid LZD 30µg 4,650,000 6.340.910 3822 3.255.000 416.6666
409 PP2300494033 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10µg 9,300,000 12.681.819 3822 6.510.000 833.3333
410 PP2300494034 - Khoanh giấy kháng sinh Minocycline MH 30µg 4,650,000 6.340.910 3822 3.255.000 416.6666
411 PP2300494035 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin F 300µg 4,650,000 6.340.910 3822 3.255.000 416.6666
412 PP2300494036 - Khoanh kháng sinh Novobiocin 5µg 490,000 668.182 3822 343.000 0.1666
413 PP2300494037 - Khoanh giấy Optochin 4,100,000 5.590.910 3822 2.870.000 166.6666
414 PP2300494038 - Hóa Chất thử nghiệm Optochine Test 3,833,500 5.227.500 3822 2.683.450 0.8333
415 PP2300494039 - Khoanh giấy kháng sinh Oxacilline 1 µg 840,000 1.145.455 3822 588.000 83.3333
416 PP2300494040 - Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G P 10 units 2,520,000 3.436.364 3822 1.764.000 250
417 PP2300494041 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam TZP 110µg 9,400,000 12.818.182 3822 6.580.000 833.3333
418 PP2300494042 - Hóa Chất thử nghiệm Quinupristin-Dalfopristin QDA, 15ug 800,000 1.090.910 3822 560.000 0.1666
419 PP2300494043 - Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline TE 30µg 2,520,000 3.436.364 3822 1.764.000 250
420 PP2300494044 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin TOB 10µg 9,300,000 12.681.819 3822 6.510.000 833.3333
421 PP2300494045 - Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/ Sulfamethoxazol 1:19 SXT 25µg 12,600,000 17.181.819 3822 8.820.000 1250
422 PP2300494046 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin VA 30µg 4,650,000 6.340.910 3822 3.255.000 416.6666
423 PP2300494047 - Khoanh giấy yếu tố V 2,050,000 2.795.455 3822 1.435.000 83.3333
424 PP2300494048 - Khoanh giấy yếu tố X 2,050,000 2.795.455 3822 1.435.000 83.3333
425 PP2300494049 - Khoanh giấy yếu tố X&V 2,050,000 2.795.455 3822 1.435.000 83.3333
426 PP2300494050 - Khoanh giấy kháng sinh Tigecycline 15 µg 4,900,000 6.681.819 3822 3.430.000 416.6666
427 PP2300494051 - Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20) 16,962,000 23.130.000 3822 11.873.400 1.6666
428 PP2300494052 - Hóa Chất thử nghiệm Ceftolozane + Tazobactam (30+10) 1,636,200 2.231.182 3822 1.145.340 0.5
429 PP2300494053 - Hóa Chất thử nghiệm Imipenem + Relebactam (10 +25) 1,636,200 2.231.182 3822 1.145.340 0.5
430 PP2300494054 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 5µg 4,900,000 6.681.819 3822 3.430.000 416.6666
431 PP2300494055 - Thanh xác định MIC của Amikacin 207,925,000 283.534.091 3822 145.547.500 8.3333
432 PP2300494056 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin/clavulanic 20,792,500 28.353.410 3822 14.554.750 0.8333
433 PP2300494057 - Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin 83,170,000 113.413.637 3822 58.219.000 3.3333
434 PP2300494058 - Thanh xác định MIC của Ceftazidime 83,170,000 113.413.637 3822 58.219.000 3.3333
435 PP2300494059 - Thanh xác định MIC của Colistin 493,860,000 673.445.455 3822 345.702.000 10
436 PP2300494060 - Thanh xác định MIC của Daptomycin 4,158,500 5.670.682 3822 2.910.950 0.1666
437 PP2300494061 - Thanh xác định MIC của Doxycyline 49,902,000 68.048.182 3822 34.931.400 2
438 PP2300494062 - Thanh xác định MIC của Ertapenem 8,317,000 11.341.364 3822 5.821.900 0.3333
439 PP2300494063 - Thanh xác định MIC của Gentamicin 4,158,500 5.670.682 3822 2.910.950 0.1666
440 PP2300494064 - Thanh xác định MIC của Imipenem 201,757,500 275.123.864 3822 141.230.250 8.3333
441 PP2300494065 - Thanh xác định MIC của Linezolid 8,317,000 11.341.364 3822 5.821.900 0.3333
442 PP2300494066 - Thanh xác định MIC của Meropenem 201,757,500 275.123.864 3822 141.230.250 8.3333
443 PP2300494067 - Thanh xác định MIC của Levofloxacin 62,377,500 85.060.228 3822 43.664.250 2.5
444 PP2300494068 - Thanh xác định MIC của Rifampicin 4,158,500 5.670.682 3822 2.910.950 0.1666
445 PP2300494069 - Thanh xác định MIC của Teicoplanin 8,317,000 11.341.364 3822 5.821.900 0.3333
446 PP2300494070 - Thanh xác định MIC của Tetracycline 20,792,500 28.353.410 3822 14.554.750 0.8333
447 PP2300494071 - Thanh xác định MIC của Trim/Sulfa 62,377,500 85.060.228 3822 43.664.250 2.5
448 PP2300494072 - Thanh xác định MIC của Vancomycin 124,755,000 170.120.455 3822 87.328.500 5
449 PP2300494073 - Thanh xác định MIC của Ceftriaxone 83,170,000 113.413.637 3822 58.219.000 3.3333
450 PP2300494074 - Hóa Chất thử nghiệm MIC Test Strip-TIGECYCLINE, TGC, 0.016 - 256 8,317,000 11.341.364 3822 5.821.900 0.3333
451 PP2300494075 - Hóa Chất thử nghiệm MIC Test Strip-CLARITHROMYCIN, CLR, 0.016 - 256 20,792,500 28.353.410 3822 14.554.750 0.8333
452 PP2300494076 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin 20,792,500 28.353.410 3822 14.554.750 0.8333
453 PP2300494077 - Thanh xác định MIC của Metronidazole 20,792,500 28.353.410 3822 14.554.750 0.8333
454 PP2300494078 - Thanh xác định MIC của Ceftolozane*/Tazobactam 0.016-256* μg/ml 83,170,000 113.413.637 3822 58.219.000 3.3333
455 PP2300494079 - Thanh xác định MIC của Ceftazidime*/Avibactam 0.016-256* μg/ml 83,170,000 113.413.637 3822 58.219.000 3.3333
456 PP2300494080 - Bộ xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các chất kháng nấm chống lại vi khuẩn men 162,000,000 220.909.091 3822 113.400.000 10
457 PP2300494081 - Bộ xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các chất kháng nấm chống lại các loại nấm khác nhau, bao gồm cả nấm men và nấm đột biến 394,500,000 537.954.546 3822 276.150.000 25
458 PP2300494082 - Canh thanh làm kháng sinh đồ nấm 255,000,000 347.727.273 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 178.500.000 25
459 PP2300494083 - Dung dịch pha huyền dịch vi khuẩn làm kháng sinh đồ nấm 39,450,000 53.795.455 3822 27.615.000 2.5
460 PP2300494084 - Môi trường nuôi cấy để xác định độ nhạy của vi khuẩn đối với các chất kháng sinh 7,042,000 9.602.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 4.929.400 0.3333
461 PP2300494085 - Bộ xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của colistin, đối với vi khuẩn gram âm không lên men 13,150,000 17.931.819 3822 9.205.000 0.8333
462 PP2300494086 - Khay kháng sinh đồ dành cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae 27,000,000 36.818.182 3822 18.900.000 1.6666
463 PP2300494087 - Canh thang nuôi cấy vi khuẩn Haemophilus 17,000,000 23.181.819 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 11.900.000 1.6666
464 PP2300494088 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Streptococcus pnuemoniae 54,000,000 73.636.364 3822 37.800.000 3.3333
465 PP2300494089 - Môi trường canh thang cho nuôi cấy vi khuẩn Streptococcus 34,000,000 46.363.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 23.800.000 3.3333
466 PP2300494090 - Dung dịch pha huyền dịch vi khuẩn Haemophilus và Streptococcus 84,000,000 114.545.455 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 58.800.000 5
467 PP2300494091 - môi trường nuôi cấy vi khuẩn được sử dụng để phát hiện và phân lập vi khuẩn từ các mẫu máu 48,575,000 66.238.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 34.002.500 4.1666
468 PP2300494092 - Môi trường não tim nuôi cấy vi sinh vật khó mọc 14,520,000 19.800.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 10.164.000 1.6666
469 PP2300494093 - Môi trường thạch não tim cho sự phát triển của các vi sinh vật khó mọc 4,038,600 5.507.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 2.827.020 0.3333
470 PP2300494094 - Môi trường tạo màu cấy tiểu 296,000,000 403.636.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 207.200.000 13.3333
471 PP2300494095 - Môi trường Columbia nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện tan huyết 228,450,000 311.522.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 159.915.000 25
472 PP2300494096 - Môi trường phân biệt Enterobacteriaceae dựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S 30,280,000 41.290.910 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 21.196.000 3.3333
473 PP2300494097 - Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương 87,800,000 119.727.273 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 61.460.000 8.3333
474 PP2300494098 - Môi trường làm kháng sinh đồ 131,740,000 179.645.455 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 92.218.000 11.6666
475 PP2300494099 - Môi trường nuôi cấy các loại vi khuẩn 24,280,500 33.109.773 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 16.996.350 2.5
476 PP2300494100 - Môi trường Peptone lỏng 2,756,600 3.759.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.929.620 0.3333
477 PP2300494101 - Môi trường nuôi cấy nấm 27,445,000 37.425.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 19.211.500 4.1666
478 PP2300494102 - Môi trường phân lập chọn lọc Vibrios gây bệnh 14,664,000 19.996.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 10.264.800 1.6666
479 PP2300494103 - Môi trường đậu nành nuôi cấy đa năng nhiều loại sinh vật 1,466,400 1.999.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.026.480 0.1666
480 PP2300494104 - môi trường nuôi cấy vi khuẩn được sử dụng để bảo vệ và duy trì sự sống của vi khuẩn trong vận chuyển mẫu đường ruột 27,880,000 38.018.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 19.516.000 0.8333
481 PP2300494105 - môi trường nuôi cấy vi khuẩn được sử dụng để bảo vệ và duy trì sự sống của vi khuẩn trong vận chuyển mẫu hô hấp, đường tiết niệu, da và các loại mẫu khác 5,576,000 7.603.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 3.903.200 0.1666
482 PP2300494106 - Môi trường vận chuyển vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn kỵ khí 7,074,000 9.646.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 4.951.800 0.3333
483 PP2300494107 - Môi trường phân biệt chọn lọc phát hiện E. coli O157 17,746,200 24.199.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 12.422.340 1
484 PP2300494108 - Hóa chất Cefixime chọn lọc cho E. coli O157 8,950,500 12.205.228 3822 6.265.350 0.8333
485 PP2300494109 - Môi trường phân lập Campylobacter jejuni, Campylobacter coli và Campylobacter lari ở 37°C 18,779,000 25.607.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 13.145.300 0.8333
486 PP2300494110 - Môi trường nuôi cấy để phát hiện Legionella pneumophila 5,759,800 7.854.273 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 4.031.860 0.3333
487 PP2300494111 - Chất phụ gia cho môi trường nuôi cấy được sử dụng để phát hiện và nuôi cấy vi khuẩn Legionella từ các mẫu môi trường như nước hoặc bụi bẩn 20,867,600 28.455.819 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 14.607.320 0.6666
488 PP2300494112 - Hỗn hợp các chất bổ sung được sử dụng trong chuẩn đoán và phát hiện Legionella trong mẫu nước và môi trường. 12,664,000 17.269.091 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 8.864.800 0.6666
489 PP2300494113 - Môi trường chọn lọc phân biệt để phân lập Salmonella và Shigella 13,530,000 18.450.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 9.471.000 1.6666
490 PP2300494114 - Môi trường đậu nành dinh dưỡng cao cho sự phát triển của vi khuẩn và nấm 879,000 1.198.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 615.300 0.1666
491 PP2300494115 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn được sử dụng trong vi sinh vật học để phát hiện và phân loại nấm, đặc biệt là nấm men 1,329,000 1.812.273 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 930.300 0.1666
492 PP2300494116 - Môi trường canh thang làm kháng sinh đồ 1,800,000 2.454.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.260.000 6.6666
493 PP2300494117 - môi trường nuôi cấy được sử dụng để phát hiện và phân lập nấm có bao gồm kháng sinh để ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn và các tác nhân khác 53,160,000 72.490.910 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 37.212.000 6.6666
494 PP2300494118 - Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn Candida 18,333,000 24.999.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 12.833.100 0.1666
495 PP2300494119 - Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn StrepB 154,002,000 210.002.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 107.801.400 1
496 PP2300494120 - Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn C.difficile 43,165,000 58.861.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 30.215.500 0.8333
497 PP2300494121 - Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn Campylobacter 25,835,000 35.229.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 18.084.500 0.8333
498 PP2300494122 - Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn STEC 43,165,000 58.861.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 30.215.500 0.8333
499 PP2300494123 - Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn E.coli và Coliforms 3,029,000 4.130.455 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 2.120.300 0.3333
500 PP2300494124 - Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn vi khuẩn Streptococcus agalactiae 43,962,000 59.948.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 30.773.400 1
501 PP2300494125 - Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện phát hiện các vi khuẩn siêu kháng kháng sinh như carbapenemases 192,500,000 262.500.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 134.750.000 0.8333
502 PP2300494126 - Bộ xác định độ nhạy cảm của các loại thuốc kháng nấm đối với các chủng nấm gây bệnh 110,000,000 150.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 77.000.000 3.3333
503 PP2300494127 - Môi trường nuôi cấy vi sinh sử dụng trong định lượng độ nhạy của các chất kháng nấm 31,580,000 43.063.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 22.106.000 3.3333
504 PP2300494128 - Bộ xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của Colistin đối với các chủng vi khuẩn 26,300,000 35.863.637 3822 18.410.000 1.6666
505 PP2300494129 - Dung dịch xac định độ nhạy của vi khuẩn với kháng sinh 73,680,000 100.472.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 51.576.000 3.3333
506 PP2300494130 - Môi trường tạo màu chọn lọc nấm và định danh Candida albicans 9,878,400 13.470.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 6.914.880 1.1666
507 PP2300494131 - Môi trường phân lập chọn lọc Helicobacteria pylori 46,404,000 63.278.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 32.482.800 10
508 PP2300494132 - Môi trường vận chuyển mẫu phát hiện vi khuẩn H. pylori trong mẫu đường tiêu hóa 46,515,000 63.429.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 32.560.500 8.3333
509 PP2300494133 - phụ gia bổ sung cho môi trường phát hiện và xác định Helicobacter pylori, 7,000,000 9.545.455 3822 4.900.000 0.3333
510 PP2300494134 - Môi trường vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày 858,400 1.170.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 600.880 0.1666
511 PP2300494135 - Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella 97,670,000 133.186.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 68.369.000 16.6666
512 PP2300494136 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn E.coli O 157 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
513 PP2300494137 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly A (Type 1 to type 7) 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
514 PP2300494138 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly A1 (Type 8 to type 12) 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
515 PP2300494139 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly B (Type I to type VI and group 3,4,6,7,8) 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
516 PP2300494140 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C (Type 1 to type 7) 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
517 PP2300494141 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C1 (Type 8 to type 11) 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
518 PP2300494142 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C2 (Type 12 to type 15) 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
519 PP2300494143 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C3 (Type 16 to type 18) 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
520 PP2300494144 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly D (Phase I and Phase II) 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
521 PP2300494145 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella Vi 6,348,000 8.656.364 3822 4.443.600 0.5
522 PP2300494146 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 2 (A) 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
523 PP2300494147 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 4 (B) 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
524 PP2300494148 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 7 (C1-C2) 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
525 PP2300494149 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 8 (C2-C3) 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
526 PP2300494150 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 9 6,348,000 8.656.364 3822 4.443.600 0.5
527 PP2300494151 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 3,10 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
528 PP2300494152 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 1,3,19 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
529 PP2300494153 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 6,14 4,232,000 5.770.910 3822 2.962.400 0.3333
530 PP2300494154 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-p 10,744,000 14.650.910 3822 7.520.800 0.3333
531 PP2300494155 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-a 6,620,000 9.027.273 3822 4.634.000 0.3333
532 PP2300494156 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-b 6,620,000 9.027.273 3822 4.634.000 0.3333
533 PP2300494157 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-c 6,620,000 9.027.273 3822 4.634.000 0.3333
534 PP2300494158 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-d 6,620,000 9.027.273 3822 4.634.000 0.3333
535 PP2300494159 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-i 6,620,000 9.027.273 3822 4.634.000 0.3333
536 PP2300494160 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-m 10,744,000 14.650.910 3822 7.520.800 0.3333
537 PP2300494161 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Haemophilus influenxae As b 17,148,000 23.383.637 3822 12.003.600 0.6666
538 PP2300494162 - Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn E.coli O157 latex kit 11,667,200 15.909.819 3822 8.167.040 0.3333
539 PP2300494163 - Bộ xác định enzyme pyrrolidonyl aminopeptidase (PYR) trong các mẫu vi khuẩn 17,490,000 23.850.000 3822 12.243.000 0.8333
540 PP2300494164 - bộ xét nghiệm xác định sự hiện diện của indole trong vi khuẩn 8,380,000 11.427.273 3822 5.866.000 0.8333
541 PP2300494165 - Thuốc thử khả năng sinh oxydase của vi khuẩn 8,380,000 11.427.273 3822 5.866.000 0.8333
542 PP2300494166 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Escherichia coli ATCC 25922 2,423,000 3.304.091 3822 1.696.100 0.8333
543 PP2300494167 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Escherichia coli ATCC 35218 1,943,000 2.649.546 3822 1.360.100 0.8333
544 PP2300494168 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 2,425,000 3.306.819 3822 1.697.500 0.8333
545 PP2300494169 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Enterococcus faecalis ATCC 51299 6,070,000 8.277.273 3822 4.249.000 0.8333
546 PP2300494170 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Haemophilus influenzae ATCC 49247 1,943,000 2.649.546 3822 1.360.100 0.8333
547 PP2300494171 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Haemophilus influenzae ATCC 49766 3,642,000 4.966.364 3822 2.549.400 0.8333
548 PP2300494172 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Haemophilus influenzae Type b ATCC 10211 3,649,000 4.975.910 3822 2.554.300 0.8333
549 PP2300494173 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC BAA 1705 3,874,000 5.282.728 3822 2.711.800 0.8333
550 PP2300494174 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC BAA 1706 6,215,000 8.475.000 3822 4.350.500 0.8333
551 PP2300494175 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Staphylococcus epidermidis ATCC 12228 2,546,000 3.471.819 3822 1.782.200 0.8333
552 PP2300494176 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC 1530 1,943,000 2.649.546 3822 1.360.100 0.8333
553 PP2300494177 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus ATCC 17802 6,140,000 8.372.728 3822 4.298.000 0.8333
554 PP2300494178 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Vibrio vulnificus ATCC 27562 6,204,000 8.460.000 3822 4.342.800 0.8333
555 PP2300494179 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Neisseria gonorrhoeae ATCC 49926 6,206,000 8.462.728 3822 4.344.200 0.8333
556 PP2300494180 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Neisseria gonorrhoeae ATCC 49981 6,206,000 8.462.728 3822 4.344.200 0.8333
557 PP2300494181 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩnBacteroides fragilis ATCC 23745 6,364,050 8.678.250 3822 4.454.835 0.8333
558 PP2300494182 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Bacteroides thetaiotaomicron ATCC 29741 4,146,000 5.653.637 3822 2.902.200 0.8333
559 PP2300494183 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Clostridium difficile ATCC 6,202,000 8.457.273 3822 4.341.400 0.8333
560 PP2300494184 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Candida krusei ATCC 14243 5,896,000 8.040.000 3822 4.127.200 0.8333
561 PP2300494185 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Candida parapsilosis ATCC 22019 5,897,000 8.041.364 3822 4.127.900 0.8333
562 PP2300494186 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Cryptococcus neoformans ATCC 14116 6,206,000 8.462.728 3822 4.344.200 0.8333
563 PP2300494187 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 1,943,000 2.649.546 3822 1.360.100 0.8333
564 PP2300494188 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Streptococcus pyogenes ATCC 19615 2,508,000 3.420.000 3822 1.755.600 0.8333
565 PP2300494189 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Streptococcus agalactiae group B ATCC 12386 3,830,000 5.222.728 3822 2.681.000 0.8333
566 PP2300494190 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Shigella sonnei group D ATCC 9290 4,150,000 5.659.091 3822 2.905.000 0.8333
567 PP2300494191 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Shigella flexneri serovar 2b group B ATCC 12022 2,503,000 3.413.182 3822 1.752.100 0.8333
568 PP2300494192 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Salmonella enterica subsp. enterica serovar Enteritidis ATCC 13076 2,503,000 3.413.182 3822 1.752.100 0.8333
569 PP2300494193 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Salmonella sp. not Typhi group D BF-SD 3,706,000 5.053.637 3822 2.594.200 0.8333
570 PP2300494194 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Salmonella enterica subsp. enterica serovar Typhimurium ATCC 14028 2,530,000 3.450.000 3822 1.771.000 0.8333
571 PP2300494195 - Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Proteus mirabilis ATCC 12453 1,943,000 2.649.546 3822 1.360.100 0.8333
572 PP2300494196 - Túi tạo khí trường kỵ khí 78,500,000 107.045.455 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 54.950.000 8.3333
573 PP2300494197 - Kít tạo khí trường vi hiếu khí 107,100,000 146.045.455 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 74.970.000 8.3333
574 PP2300494198 - Bromothymol Blue 2,700,000 3.681.819 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.890.000 0.3333
575 PP2300494199 - Lactophenol blue solution for staining fungi 1,600,000 2.181.819 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.120.000 0.3333
576 PP2300494200 - Bộ hóa chất nhuộm huỳnh quang để chẩn đoán bệnh lao bao gồm F.A.S.T Auramine-O stain 327,480,000 446.563.637 3822 229.236.000 20
577 PP2300494201 - Phenol 6,825,000 9.306.819 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 4.777.500 0.8333
578 PP2300494202 - Ammonium oxalate 1,900,000 2.590.910 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.330.000 0.3333
579 PP2300494203 - Isoamylalcohol 4,200,000 5.727.273 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 2.940.000 0.3333
580 PP2300494204 - Acid chlohydric 35% 4,680,000 6.381.819 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 3.276.000 1500
581 PP2300494205 - N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride 2,895,000 3.947.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 2.026.500 0.1666
582 PP2300494206 - N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride 1,685,000 2.297.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.179.500 0.1666
583 PP2300494207 - Potassium tellurite-hydrate (K2TeO3) 16,650,000 22.704.546 3822 11.655.000 0.1666
584 PP2300494208 - Potassium hydroxide pellets pure (KOH) 850,000 1.159.091 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 595.000 0.1666
585 PP2300494209 - Sodium hydroxyde 650,000 886.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 455.000 0.1666
586 PP2300494210 - Carbon Fushin 3,352,000 4.570.910 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 2.346.400 0.6666
587 PP2300494211 - 4-Dimethylamino benzaldehyde 9,450,000 12.886.364 3822 6.615.000 0.5
588 PP2300494212 - Chất thử nhỏ giọt india ink 3,300,000 4.500.000 3822 2.310.000 0.3333
589 PP2300494213 - Formaldehyt 385,000 525.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 269.500 0.1666
590 PP2300494214 - Lactose monohydrate 2,250,000 3.068.182 3822 1.575.000 0.1666
591 PP2300494215 - Dung dịch nhuộm các vi khuẩn và phân biệt chúng thành Gram âm hoặc Gram dương 14,928,000 20.356.364 3822 10.449.600 0.3333
592 PP2300494216 - Test nhanh phát hiện đồng thời kháng nguyên NS1 và kháng thể IgG/IgM kháng virus Dengue 2,455,080,000 3.347.836.364 3822 1.718.556.000 3333.3333
593 PP2300494217 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg 2,614,500 3.565.228 3822 1.830.150 25
594 PP2300494218 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1 /2 48,825,000 66.579.546 3822 34.177.500 8.3333
595 PP2300494219 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Rotavirus 20,400,000 27.818.182 3822 14.280.000 50
596 PP2300494220 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori 23,000,000 31.363.637 3822 16.100.000 166.6666
597 PP2300494221 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên vius hợp bào hô hấp RSV 281,196,000 383.449.091 3822 196.837.200 500
598 PP2300494222 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 16,695,000 22.765.910 3822 11.686.500 1.6666
599 PP2300494223 - Test nhanh phát hiện vius cúm A,B và cúm đại dịch A(H1N1) 266,831,250 363.860.796 3822 186.781.875 8.3333
600 PP2300494224 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên H.Pylori 125,000,000 170.454.546 3822 87.500.000 416.6666
601 PP2300494225 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể đối với Salmonella typhi h trong máu 1,587,000 2.164.091 3822 1.110.900 0.5
602 PP2300494226 - Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Salmonella Paratyphi AH 1,584,000 2.160.000 3822 1.108.800 0.5
603 PP2300494227 - Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Salmonella Paratyphi BH 1,584,000 2.160.000 3822 1.108.800 0.5
604 PP2300494228 - Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Salmonella Paratyphi CH 2,625,000 3.579.546 3822 1.837.500 0.5
605 PP2300494229 - Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Salmonella Paratyphi O 1,584,000 2.160.000 3822 1.108.800 0.5
606 PP2300494230 - Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Salmonella Paratyphi AO 2,070,000 2.822.728 3822 1.449.000 0.5
607 PP2300494231 - Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Salmonella Paratyphi BO 2,070,000 2.822.728 3822 1.449.000 0.5
608 PP2300494232 - Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Salmonella Paratyphi CO 2,070,000 2.822.728 3822 1.449.000 0.5
609 PP2300494233 - Sinh phẩm chẩn đoán kháng thể đặc hiệu (IgM và IgG) kháng Treponema pallidum 25,000,000 34.090.910 3822 17.500.000 333.3333
610 PP2300494234 - Sinh phẩm chẩn đoán kháng thể không đặc hiệu kháng Treponema pallidum 12,000,000 16.363.637 3822 8.400.000 333.3333
611 PP2300494235 - Xét nghiệm phát hiện Adenovirus (Adeno) Virus (RSV) trong mẫu đờm hoặc dịch đường hô hấp 23,000,000 31.363.637 3822 16.100.000 33.3333
612 PP2300494236 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương 256,410,000 349.650.000 3822 179.487.000 16.6666
613 PP2300494237 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg 14,000,010 19.090.923 3822 9.800.007 0.8333
614 PP2300494238 - Bộ kit định lượng HBV DNA trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương 1,323,000,000 1.804.090.910 3822 926.100.000 3.3333
615 PP2300494239 - Hóa chất xét nghiệm giun đũa chuột-Ascaris IgG ELISA 12,100,000 16.500.000 3822 8.470.000 0.3333
616 PP2300494240 - Hóa chất xét nghiệm trùng roi-Leishmania 11,600,000 15.818.182 3822 8.120.000 0.3333
Chai cấy máu kỵ khí người lớn
Mã phần lô PP2300493625
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6666
Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao (myco)
Mã phần lô PP2300493626
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2300493627
Giá từng phần lô 1,732,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2300493628
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thẻ kháng sinh đồ NMIC vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300493629
Giá từng phần lô 1,960,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Canh trường định danh
Mã phần lô PP2300493630
Giá từng phần lô 543,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.136.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.6666
Canh trường kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300493631
Giá từng phần lô 1,020,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.391.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6666
Chỉ thị kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300493632
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Canh trường kháng sinh đồ liên cầu khuẩn
Mã phần lô PP2300493633
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Chỉ thị kháng sinh đồ liên cầu khuẩn
Mã phần lô PP2300493634
Giá từng phần lô 13,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.709.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Bộ ống chuẩn cho cấy lao
Mã phần lô PP2300493635
Giá từng phần lô 23,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.434.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.136.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Bộ kháng sinh đồ sire
Mã phần lô PP2300493636
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bộ hoá chất kháng sinh đồ pza
Mã phần lô PP2300493637
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Hoá chất xử lý mẫu đờm 150 ml
Mã phần lô PP2300493638
Giá từng phần lô 182,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.672.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Hoá chất xử lý mẫu đờm 75ml
Mã phần lô PP2300493639
Giá từng phần lô 386,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.3333
Bộ kit dùng để định tính độ nhạy cảm pyrazinamide (PZA) của vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2300493640
Giá từng phần lô 11,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.756.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.088.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thẻ định danh vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300493641
Giá từng phần lô 298,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.590.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao loại ống ≥ 7ml
Mã phần lô PP2300493642
Giá từng phần lô 711,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Phụ gia cho môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300493643
Giá từng phần lô 314,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Môi trường đặc nuôi cấy Mycobacterium tuberculosis và NTM
Mã phần lô PP2300493644
Giá từng phần lô 26,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.749.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.351.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Môi trường nuôi cấy để phát hiện và xác định loại vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300493645
Giá từng phần lô 55,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.995.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.011.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bộ kít Elisa xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao
Mã phần lô PP2300493646
Giá từng phần lô 866,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Bộ ống đựng mẫu xét nghiệm Quantiferon
Mã phần lô PP2300493647
Giá từng phần lô 764,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Bộ xét nghiệm Amib
Mã phần lô PP2300493648
Giá từng phần lô 79,529,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.449.673
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.670.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bộ xét nghiệm sán lá gan lớn
Mã phần lô PP2300493649
Giá từng phần lô 378,604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.279.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.023.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.6666
Kit xét nghiệm sán dải heo loại IgG
Mã phần lô PP2300493650
Giá từng phần lô 95,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Kit xét nghiệm tìm kháng nguyên sán dải heo
Mã phần lô PP2300493651
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Kit xét nghiệm giun đũa chó mèo
Mã phần lô PP2300493652
Giá từng phần lô 369,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.6666
Sinh phẩm phát hiện kháng thể IgM kháng giun tròn chuột
Mã phần lô PP2300493653
Giá từng phần lô 50,657,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.078.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.460.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333
Sinh phẩm phát hiện kháng thể IgG kháng giun đầu gai
Mã phần lô PP2300493654
Giá từng phần lô 16,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.872.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Kit xét nghiệm sán máng
Mã phần lô PP2300493655
Giá từng phần lô 158,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.785.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.283.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kit xét nghiệm sán dải chó
Mã phần lô PP2300493656
Giá từng phần lô 158,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.785.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.283.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kit xét nghiệm nấm Aspegillus fumigatus IgG
Mã phần lô PP2300493657
Giá từng phần lô 45,999,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.727.055
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.199.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kit xét nghiệm nấm Aspegillus fumigatus IgM
Mã phần lô PP2300493658
Giá từng phần lô 45,999,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.727.055
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.199.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kit xét nghiệm giun xoắn
Mã phần lô PP2300493659
Giá từng phần lô 31,795,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.357.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.256.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm xét nghiệm kháng thể kháng giun chỉ IgM
Mã phần lô PP2300493660
Giá từng phần lô 10,553,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.391.360
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.387.564
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Sinh phẩm phát hiện kháng thể IgG chống Aspergillus fumigatus trong mẫu máu
Mã phần lô PP2300493661
Giá từng phần lô 12,664,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.269.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.865.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Chất nền HCCA
Mã phần lô PP2300493662
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Đĩa phết mẫu định danh nhanh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300493663
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.759.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bộ hóa chất định danh nhanh mẫu máu
Mã phần lô PP2300493664
Giá từng phần lô 177,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.236.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Hóa chất hiệu chuẩn và nội kiểm định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300493665
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Thanh chỉ thị yếm khí
Mã phần lô PP2300493666
Giá từng phần lô 2,115,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.885.114
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.481.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm kỵ khí
Mã phần lô PP2300493667
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Túi tạo môi trường kỵ khí có chỉ thị
Mã phần lô PP2300493668
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Môi trường nuôi cấy Fluid Thioglycollate Medium
Mã phần lô PP2300493669
Giá từng phần lô 7,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.998.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.132.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Môi trường tăng trưởng sơ cấp và duy trì vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí
Mã phần lô PP2300493670
Giá từng phần lô 2,373,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.235.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.661.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300493671
Giá từng phần lô 5,517,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.524.205
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.862.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Dung dịch Vitamin K1 và hemin hỗ trợ nuôi cấy vi khuẩn kị kí
Mã phần lô PP2300493672
Giá từng phần lô 12,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.723.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.584.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể Chlamydia trachomatis loại IgA
Mã phần lô PP2300493673
Giá từng phần lô 24,888,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.939.491
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.422.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng virus Sởi loại IgM
Mã phần lô PP2300493674
Giá từng phần lô 54,090,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.759.419
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.863.168
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Dung dịch hạn chế dương tính giả do yếu tố dạng thấp
Mã phần lô PP2300493675
Giá từng phần lô 17,499,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.398
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.249.877
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể Xoắn khuẩn vàng da loại IgM
Mã phần lô PP2300493676
Giá từng phần lô 56,889,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.576.204
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.822.451
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể Xoắn khuẩn vàng da loại IgG
Mã phần lô PP2300493677
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kit xét nghiệm Viêm não Nhật Bản loại IgG
Mã phần lô PP2300493678
Giá từng phần lô 41,992,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.262.386
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.394.691
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Kit xét nghiệm Viêm não Nhật Bản loại IgM
Mã phần lô PP2300493679
Giá từng phần lô 139,974,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.874.619
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.982.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng virus Zika loại IgG
Mã phần lô PP2300493680
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kit xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng virus Zika loại IgM
Mã phần lô PP2300493681
Giá từng phần lô 33,810,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.104.611
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.667.033
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện HAV Total miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300493682
Giá từng phần lô 99,125,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.171.512
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.388.042
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện HAV Total miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300493683
Giá từng phần lô 14,420,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.664.591
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.094.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV IgM
Mã phần lô PP2300493684
Giá từng phần lô 416,328,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.720.360
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.429.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệmAnti - HAV IgM
Mã phần lô PP2300493685
Giá từng phần lô 13,951,038
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.024.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.765.726
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg của HBV
Mã phần lô PP2300493686
Giá từng phần lô 4,038,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.987.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.826.920.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg của HBV
Mã phần lô PP2300493687
Giá từng phần lô 59,964,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.770.421
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.975.482
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.8333
Sinh phẩm xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2300493688
Giá từng phần lô 2,758,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.761.529.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.930.918.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2300493689
Giá từng phần lô 27,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.585.228
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.293.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định HBsAg
Mã phần lô PP2300493690
Giá từng phần lô 586,393,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.627.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.475.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện, định lượng kháng thể kháng vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2300493691
Giá từng phần lô 323,076,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.559.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.153.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện, định lượng kháng thể kháng vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2300493692
Giá từng phần lô 10,279,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.017.787
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.195.797
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng lõi vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2300493693
Giá từng phần lô 264,335,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.457.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.034.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng lõi vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2300493694
Giá từng phần lô 10,279,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.017.787
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.195.797
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2300493695
Giá từng phần lô 146,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.254.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.797.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2300493696
Giá từng phần lô 17,108,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.329.604
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.975.863
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng nguyên e của vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2300493697
Giá từng phần lô 1,002,271,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.366.734.171
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 701.590.207
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.8333
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300493698
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.012.705
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nguyên e (Anti-Hbe)
Mã phần lô PP2300493699
Giá từng phần lô 848,076,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.156.467.375
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.653.252
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.1666
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nguyên e
Mã phần lô PP2300493700
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.012.705
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng vỉ rút viêm gan C
Mã phần lô PP2300493701
Giá từng phần lô 8,649,641,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.794.965.955
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.054.749.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.3333
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300493702
Giá từng phần lô 13,951,038
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.024.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.765.726
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng Toxoplasma
Mã phần lô PP2300493703
Giá từng phần lô 64,615,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.111.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.230.724
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng Toxoplasma
Mã phần lô PP2300493704
Giá từng phần lô 1,713,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.336.298
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.299
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG
Mã phần lô PP2300493705
Giá từng phần lô 1,713,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.336.298
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.299
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi rút Cytomegalose
Mã phần lô PP2300493706
Giá từng phần lô 161,538,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.279.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.076.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8333
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi rút Cytomegalose
Mã phần lô PP2300493707
Giá từng phần lô 16,814,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.929.096
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.770.269
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng IgM vi rút Cytomegalose
Mã phần lô PP2300493708
Giá từng phần lô 352,447,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.609.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.713.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6666
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng IgM vi rút Cytomegalose
Mã phần lô PP2300493709
Giá từng phần lô 16,814,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.929.096
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.770.269
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện ái lực kháng thể kháng IgG vi rút Cytomegalose
Mã phần lô PP2300493710
Giá từng phần lô 53,482,278
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.930.380
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.437.594
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện ái lực kháng thể kháng IgG vi rút Cytomegalose
Mã phần lô PP2300493711
Giá từng phần lô 8,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.144.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Sinh phẩm xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán bệnh Giang mai (Syphilis)
Mã phần lô PP2300493712
Giá từng phần lô 373,274,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.010.710
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.292.164
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán bệnh Giang mai (Syphilis)
Mã phần lô PP2300493713
Giá từng phần lô 23,676,282
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.285.840
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.573.397
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể kháng vi rút HIV
Mã phần lô PP2300493714
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.6666
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể kháng vi rút HIV
Mã phần lô PP2300493715
Giá từng phần lô 130,637,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.142.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.446.593
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.8333
Miếng dán đậy ống nghiệm máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300493716
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Sinh phẩm xét nghiệm định lượng ASLO miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300493717
Giá từng phần lô 240,104,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.415.419
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.073.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Sinh phẩm xét nghiệm RPR miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300493718
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.340.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Hóa chất xây dựng đường chuẩn (RPR Calibrator) cho xét nghiệm RPR miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300493719
Giá từng phần lô 6,890,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.396.307
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.823.437
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất kiểm chứng (RPR Control) cho xét nghiệm RPR miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300493720
Giá từng phần lô 6,063,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.268.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.244.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Dung dịch rửa kim hút mẫu số 1 tính kiềm loại bé xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300493721
Giá từng phần lô 3,125,871
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.262.552
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.188.109
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Dung dịch rửa kim hút mẫu số 2 loại bé xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300493722
Giá từng phần lô 2,608,515
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.557.066
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.825.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu: Aspergillus
Mã phần lô PP2300493723
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Chlamydia trachomati
Mã phần lô PP2300493724
Giá từng phần lô 66,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.143.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.273.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Mycoplasma pneumoniae
Mã phần lô PP2300493725
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính đặc hiệu Neisseria gonorrhoeae
Mã phần lô PP2300493726
Giá từng phần lô 66,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.143.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.273.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR định lượng Hepatitis B Virus
Mã phần lô PP2300493727
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.3333
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính Herpes Simplex Virus.
Mã phần lô PP2300493728
Giá từng phần lô 226,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.814.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.524.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.6666
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính vi rút viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2300493729
Giá từng phần lô 175,573,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.418.328
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.901.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện RNA Rubella Virus
Mã phần lô PP2300493730
Giá từng phần lô 43,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.704.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện BK/JC Virus
Mã phần lô PP2300493731
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện sự hiện diện của vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis (MTB)
Mã phần lô PP2300493732
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Muối đệm cân bằng PBS, pH 7.4
Mã phần lô PP2300493733
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện Varicella-Zoster Virus (VZV)
Mã phần lô PP2300493734
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện Bordetella pertussis và Bordetella parapertussis
Mã phần lô PP2300493735
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện Legionella pneumophila trong các mẫu nước và mẫu sinh học khác
Mã phần lô PP2300493736
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định lượng Realtime Parvovirus B19.
Mã phần lô PP2300493737
Giá từng phần lô 148,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.886.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện Adenovirus trong các mẫu nước và mẫu sinh học khác
Mã phần lô PP2300493738
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR để xác định và phân loại các chủng vi khuẩn và virus gây bệnh lây qua đường tình dục
Mã phần lô PP2300493739
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kit phát hiện DNA Toxoplasma gondii bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2300493740
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kit phát hiện RNA Leptospira 16s bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2300493741
Giá từng phần lô 92,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.572.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kit phát hiện Corynebacterium diphtheriae / toxgenes gây bệnh bạch hầu bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2300493742
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR để xác định và phân loại xác định và phân loại các chủng virus papilloma (HPV)
Mã phần lô PP2300493743
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc Influenza A, virus Influenza B, virus RSV A, RSV B, Flu A-H1, Flu A-H1 pdm09, Flu A-H3
Mã phần lô PP2300493744
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.340.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc Adenovirus, Enterovirus, PIV 1, PIV 2, PIV 3, PIV 4, MPV
Mã phần lô PP2300493745
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc Bocavirus, Rhinovirus, CoV OC43, CoV NL63, CoV 229E
Mã phần lô PP2300493746
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc M. Pneumoniae, C. Pneumoniae, L. Pneumophila, H. in uenzae, S. Pneumoniae, B. Pertussis, B. Parapertussis
Mã phần lô PP2300493747
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc C. Trachomatis, N. Gonorrhoeae, M. Genitalium, M. Hominis, T. Vaginalis, U. Urealyticum, U. Parvum
Mã phần lô PP2300493748
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc HSV-1, HSV-2, VZV, CMV, C.trachomatisLGV, T.pallidum, H.ducreyi
Mã phần lô PP2300493749
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.863.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc C.albicans, C.glabrata, C.tropicalis, C.parapsilosis, C.krusei , C.lusitaniae, C.dubliniensis
Mã phần lô PP2300493750
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.863.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Norovirus GI, Norovirus GII, Rotavirus, Adenovirus, Astrovirus, Sapoviru)
Mã phần lô PP2300493751
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.772.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Campylobacterspp, Clostridium di cile toxin B, Salmonellaspp, Shigella spp. / EIEC, Vibrio spp, Yersiniaenterocolitica, Aeromonas spp.
Mã phần lô PP2300493752
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Clostridiumdi cilehypervirulent, E.coliO157, STEC* (stx1/2), EPEC*(eaeA), ETEC* (It/st), EAEC* (aggR)
Mã phần lô PP2300493753
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện 7 loại ký sinh trùng đường tiêu hoá
Mã phần lô PP2300493754
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Haemophilus influenzae (HI), Neisseria meningitidis (NM), Streptococcus pneumoniae (SP), Group B Streptococcus (GBS), Listeria monocytogenes (LM) E.coli K1
Mã phần lô PP2300493755
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc HSV-1, HSV-2, VZV, EBV, CMV, HHV-6, HHV-7
Mã phần lô PP2300493756
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Bộ hoá chất real-time pcr đa tác nhân phát hiện cùng lúc Parvovirus B19 (B19), Adenovirus (AdV ), Mumps virus, Enterovirus (HEV), Parechovirus (HPeV )
Mã phần lô PP2300493757
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Dung dịch tiền xử lý mẫu phân
Mã phần lô PP2300493758
Giá từng phần lô 27,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.261.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR nCoV gen E và gen ORF1ab (RdRp) của Coronavirus (2019-nCoV).
Mã phần lô PP2300493759
Giá từng phần lô 95,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.894.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.679.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm PCR phát hiện và phân tích RNA của virus corona mới trong mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300493760
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm PCR phát hiện và phân tích di truyền của các gen kháng kháng sinh MDR (đa kháng) và KPC/OXA của vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300493761
Giá từng phần lô 40,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.611.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.547.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Sinh phẩm xét nghiệm PCR phát hiện và phân tích di truyền của các gen kháng kháng ính MBL (Metallo-β-lactamase) như VIM, IMP và NDM của vi khuẩn Gram âm.
Mã phần lô PP2300493762
Giá từng phần lô 61,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.477.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kít tách chiết DNA/RNA từ: huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, dịch não tủy, nước tiểu, mẫu mô sinh thiết, mẫu quệt họng, quệt cổ tử cung, môi trường nuôi cấy tế bào.
Mã phần lô PP2300493763
Giá từng phần lô 142,248,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.975.855
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.574.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Kít tách chiết DNA của vi khuẩn lao từ: huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, dịch não tủy, nước tiểu, mẫu mô sinh thiết, mẫu quệt họng, quệt cổ tử cung, môi trường nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2300493764
Giá từng phần lô 241,315,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.066.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.920.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện MTB&NTM
Mã phần lô PP2300493765
Giá từng phần lô 178,305,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.143.346
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.813.584
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện MTB
Mã phần lô PP2300493766
Giá từng phần lô 2,262,274,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.084.919.855
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.583.592.192
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3333
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện Flu A, Flu B & RSV
Mã phần lô PP2300493767
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime RT PCR phát hiện ZIKV (DENV, CHIKV)
Mã phần lô PP2300493768
Giá từng phần lô 197,509,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.331.186
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.256.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Dung dịch chuẩn bị mẫu phục vụ tách chiết DNA quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300493769
Giá từng phần lô 21,101,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.775.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.771.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ hóa chất kiểm chuẩn (control) xét nghiệm CT/NG
Mã phần lô PP2300493770
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.081.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Dung dịch pha loãng hóa chất kiểm chuẩn (Control diluent) xét nghiệm CT/NG
Mã phần lô PP2300493771
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.020.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Dung dịch rửa phục vụ tách chiết DNA/RNA quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300493772
Giá từng phần lô 150,769,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.594.200
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.538.356
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.6666
Bộ Kit khuếch đại và phát hiện CT/NG quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300493773
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.170.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Máng đựng hóa chất ≥ 50 ml chạy trên máy tách tự động
Mã phần lô PP2300493774
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Máng đựng hóa chất ≥ 200ml chạy trên máy tách tự động
Mã phần lô PP2300493775
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.204.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Đĩa tách mẫu 1.6 ml
Mã phần lô PP2300493776
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.027.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Đĩa đựng ADN đã tách chiết để thực hiện realtime PCR
Mã phần lô PP2300493777
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.163.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Đầu côn 1ml hút hóa chất và hút mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300493778
Giá từng phần lô 418,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.295.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Dung dịch chuẩn bị mẫu phục vụ tách chiết acid nucleic trong xét nghiệm đo tải lượng virus HBV/HCV/HIV quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300493779
Giá từng phần lô 582,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6666
Dung dịch ly giải mẫu trong xét nghiệm đo tải lượng virus HBV/HCV/HIV quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300493780
Giá từng phần lô 582,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6666
Bộ kit đối chứng (control kit) cho xét nghiệm đo tải lượng virus HBV/HCV/HIV
Mã phần lô PP2300493781
Giá từng phần lô 148,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.960.228
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.186.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bộ kit định lượng HIV RNA trong mẫu huyết tương
Mã phần lô PP2300493782
Giá từng phần lô 507,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.568.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Đĩa tách mẫu 1.6 ml máy tách tự động
Mã phần lô PP2300493783
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.865.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.817.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất phát hiện Clostridium difficle toxin A và toxin B sử dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme
Mã phần lô PP2300493784
Giá từng phần lô 235,040,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.509.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.528.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất phát hiện hoạt động bất thường của hệ thống cơ học hút và hệ thống quang học của máy miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme
Mã phần lô PP2300493785
Giá từng phần lô 2,692,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.671.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.884.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại virus viêm gan E sử dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme
Mã phần lô PP2300493786
Giá từng phần lô 1,263,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.723.508.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884.734.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại virus viêm gan E sử dụng miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme
Mã phần lô PP2300493787
Giá từng phần lô 140,427,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.491.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.298.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bộ thuốc thử được sử dụng kết hợp với hệ thống tách chiết tự động công suất lớn để phân lập và tách chiết acid nucleic toàn phần (DNA/RNA) từ các mẫu sinh học cho mục đích chẩn đoán in vitro
Mã phần lô PP2300493788
Giá từng phần lô 3,164,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.314.784.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.6666
Khay xử lý mẫu của máy tách chiết tự động công suất lớn
Mã phần lô PP2300493789
Giá từng phần lô 171,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.531.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Đầu tip 1000µl để hút mẫu và hóa chất
Mã phần lô PP2300493790
Giá từng phần lô 797,107,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.964.773
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.975.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đĩa chứa sản phẩm tách chiết cho máy tách chiết tự động công suất lớn
Mã phần lô PP2300493791
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.122.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333
Miếng dán cassette hóa chất và đĩa sản phẩm cho tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300493792
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Nước rửa hệ thống tách chiết tự động công suất lớn
Mã phần lô PP2300493793
Giá từng phần lô 385,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.193.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.6666
Phụ kiện của hệ thống tách chiết acid nucleic tự động
Mã phần lô PP2300493794
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Dải 8 ống LC (trong suốt)
Mã phần lô PP2300493795
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Dải 8 ống cho tách chiết acid nucleic tự động
Mã phần lô PP2300493796
Giá từng phần lô 66,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.569.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Tấm 96 giếng màu trắng cho tách chiết acid nucleic tự động
Mã phần lô PP2300493797
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Giấy niêm phong dùng trong xét nghiệm PCR
Mã phần lô PP2300493798
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Master Mix cho phản ứng Realtime PCR
Mã phần lô PP2300493799
Giá từng phần lô 49,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Dung dịch tiền xử lý mẫu phân cho tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300493800
Giá từng phần lô 5,150,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.023.069
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.605.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Khay định danh tác nhân gây viêm đường hô hấp dưới PCR lồng đa mồi
Mã phần lô PP2300493801
Giá từng phần lô 4,695,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.402.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.286.552.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Khay định danh tác nhân viêm đường hô hấp trên PCR lồng đa mồi
Mã phần lô PP2300493802
Giá từng phần lô 557,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.639.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.461.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Khay phát hiện và định danh tác nhân viêm não/ viêm màng não PCR lồng đa mồi
Mã phần lô PP2300493803
Giá từng phần lô 1,520,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.072.986.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Khay định danh tác nhân viêm dạ dày ruột PCR lồng đa mồi
Mã phần lô PP2300493804
Giá từng phần lô 1,258,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.715.604.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.677.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Môi trường lỏng với chỉ thị để vận chuyển, bảo quản mẫu phân cho xét nghiệm PCR lồng đa mồi
Mã phần lô PP2300493805
Giá từng phần lô 54,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Môi trường vận chuyển và bảo quản virus UTM/VTM
Mã phần lô PP2300493806
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ thuốc thử khuếch đại cho xét nghiệm đo tải lượng virus HBV
Mã phần lô PP2300493807
Giá từng phần lô 4,178,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.698.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Bộ mẫu chuẩn (calib) cho xét nghiệm đo tải lượng virus HBV
Mã phần lô PP2300493808
Giá từng phần lô 95,961,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.856.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.173.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Bộ mẫu chứng (control) cho xét nghiệm đo tải lượng virus HBV
Mã phần lô PP2300493809
Giá từng phần lô 239,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.141.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.932.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bộ thuốc thử khuếch đại cho xét nghiệm đo tải lượng virus HCV
Mã phần lô PP2300493810
Giá từng phần lô 1,632,846,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.226.609.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.992.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8333
Bộ mẫu chuẩn (calib) cho xét nghiệm đo tải lượng virus HCV
Mã phần lô PP2300493811
Giá từng phần lô 95,961,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.856.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.173.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Bộ mẫu chứng cho xét nghiệm đo tải lượng virus HCV
Mã phần lô PP2300493812
Giá từng phần lô 239,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.141.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.932.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bộ thuốc thử khuếch đại cho xét nghiệm đo tải lượng virus HIV
Mã phần lô PP2300493813
Giá từng phần lô 439,603,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.459.319
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.722.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm đo tải lượng virus HIV
Mã phần lô PP2300493814
Giá từng phần lô 103,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.692.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.735.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Bộ thuốc thử khuếch đại để định tính DNA của virus HPV nguy cơ cao
Mã phần lô PP2300493815
Giá từng phần lô 202,888,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.665.932
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.021.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bộ mẫu chứng (control) để định tính DNA của virus HPV nguy cơ cao
Mã phần lô PP2300493816
Giá từng phần lô 95,961,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.856.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.173.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Bộ thuốc thử chiết tách DNA mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300493817
Giá từng phần lô 48,111,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.605.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.677.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ thuốc thử chiết tách RNA mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300493818
Giá từng phần lô 753,977,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.151.410
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.784.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3333
Đầu côn 50 μL
Mã phần lô PP2300493819
Giá từng phần lô 179,193,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.354.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.435.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1666
Đầu côn 1000 μL
Mã phần lô PP2300493820
Giá từng phần lô 169,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.837.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.496.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Sinh phẩm xét nghiệm SARS-CoV-2 trên hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2300493821
Giá từng phần lô 1,049,643,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.331.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.750.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Mẫu chứng (control) cho xét nghiệm SARS-CoV-2 trên hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2300493822
Giá từng phần lô 103,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.320.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.544.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm xét nghiệm nhiễm trùng đường sinh dục (STI) trên hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2300493823
Giá từng phần lô 186,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.233.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.506.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Mẫu chứng (control) xét nghiệm nhiễm trùng đường sinh dục (STI) trên hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2300493824
Giá từng phần lô 71,971,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.142.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.379.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Dung dịch ly giải (Lysis Solution) cho hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2300493825
Giá từng phần lô 459,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.678.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.694.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Dung dịch pha loãng (Diluent Solution) cho hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2300493826
Giá từng phần lô 181,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.397.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Vapor Barrier cho hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2300493827
Giá từng phần lô 35,876,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.922.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.113.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Integrated Reaction cho hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2300493828
Giá từng phần lô 1,652,978,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.254.061.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.157.084.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.6666
Xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan Delta
Mã phần lô PP2300493829
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm miễn dịch phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan Delta
Mã phần lô PP2300493830
Giá từng phần lô 5,762,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.033.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với Herpes simplex virus type 1 và/hoặc 2 (HSV-1/2 IgG)
Mã phần lô PP2300493831
Giá từng phần lô 109,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.481.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm HSV-1/2 IgG
Mã phần lô PP2300493832
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.061.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với Herpes simplex virus type 1 và/hoặc 2
Mã phần lô PP2300493833
Giá từng phần lô 274,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.704.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HSV-1/2 IgM
Mã phần lô PP2300493834
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.061.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgG với Chlamydia trachomatis - vi khuẩn gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục
Mã phần lô PP2300493835
Giá từng phần lô 42,309,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.695.114
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.616.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG
Mã phần lô PP2300493836
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.020.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với virus Varilla-zoster - Virus gây bệnh thủy đậu
Mã phần lô PP2300493837
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.627.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm VZV IgG
Mã phần lô PP2300493838
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.412.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với virus Varilla-zoster - Virus gây bệnh thủy đậu
Mã phần lô PP2300493839
Giá từng phần lô 54,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.881.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng ( control) cho xét nghiệm VZV IgM
Mã phần lô PP2300493840
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.236.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.334.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm bán định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Mycoplasma pneumoniae- Vi khuẩn gây viêm phổi và viêm đường hô hấp
Mã phần lô PP2300493841
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.473.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.669.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgG
Mã phần lô PP2300493842
Giá từng phần lô 6,394,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.719.773
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.476.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với Mycoplasma pneumoniae- Vi khuẩn gây viêm phổi và viêm đường hô hấp
Mã phần lô PP2300493843
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.473.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.669.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2300493844
Giá từng phần lô 6,394,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.719.773
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.476.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi
Mã phần lô PP2300493845
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.473.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.669.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Measles IgG
Mã phần lô PP2300493846
Giá từng phần lô 3,197,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.359.887
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.238.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi
Mã phần lô PP2300493847
Giá từng phần lô 59,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.184.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.674.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Measles IgM
Mã phần lô PP2300493848
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.473.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.669.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị
Mã phần lô PP2300493849
Giá từng phần lô 35,721,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.710.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.004.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Mumps IgM
Mã phần lô PP2300493850
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.236.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.334.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị
Mã phần lô PP2300493851
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.236.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.334.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Mumps IgG
Mã phần lô PP2300493852
Giá từng phần lô 3,197,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.359.887
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.238.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Xét nghiệm định tính xác định kháng nguyên của H.pylori - vi khuẩn gây bệnh viêm dạ dày, ung thư dạ dày
Mã phần lô PP2300493853
Giá từng phần lô 170,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm H.Pylori Ag
Mã phần lô PP2300493854
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.890.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với vi khuẩn Hecolibacter pylori - vi khuẩn gây viêm loét dạ dày tá tràng
Mã phần lô PP2300493855
Giá từng phần lô 30,644,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.787.614
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.450.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm H. pylori IgG
Mã phần lô PP2300493856
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.649.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm định lượng IFN-γ - chẩn đoán nhiễm M. tuberculosis
Mã phần lô PP2300493857
Giá từng phần lô 638,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm Quantiferon
Mã phần lô PP2300493858
Giá từng phần lô 46,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.143.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.413.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng protein S1 và S2 của virus SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300493859
Giá từng phần lô 114,985,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.798.410
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.489.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm SARS-CoV-2 S1/S2 IgG
Mã phần lô PP2300493860
Giá từng phần lô 11,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.678.410
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.048.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kit xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy
Mã phần lô PP2300493861
Giá từng phần lô 160,532,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.907.955
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.372.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Kit xét nghiệm HBcAb
Mã phần lô PP2300493862
Giá từng phần lô 116,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.503.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.365.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Kit xét nghiệm định lượng HBcrAg
Mã phần lô PP2300493863
Giá từng phần lô 480,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Kit kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy
Mã phần lô PP2300493864
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.063.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Kit xác nhận xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy
Mã phần lô PP2300493865
Giá từng phần lô 25,185,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.344.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.629.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Kit kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm HBcAb
Mã phần lô PP2300493866
Giá từng phần lô 38,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.036.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kit kiểm chứng (control) xét nghiệm HBcrAg
Mã phần lô PP2300493867
Giá từng phần lô 61,459,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.808.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.021.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6666
Kit kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300493868
Giá từng phần lô 50,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.381.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6666
Hóa chất phát quang cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300493869
Giá từng phần lô 36,287,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.483.228
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.401.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất pha loãng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300493870
Giá từng phần lô 2,059,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.441.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Hóa chất rửa cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300493871
Giá từng phần lô 26,421,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.029.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.495.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Giếng pha loãng xét nghiệm cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300493872
Giá từng phần lô 110,038,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.052.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.026.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.8333
Đầu côn cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300493873
Giá từng phần lô 31,164,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.497.319
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.815.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1666
Ống bảo quản hóa chất phát quang cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300493874
Giá từng phần lô 4,867,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.636.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.406.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm
Mã phần lô PP2300493875
Giá từng phần lô 69,129,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.266.860
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.390.321
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Sinh phẩm xác định M2BPGi
Mã phần lô PP2300493876
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm xác định M2BPGi
Mã phần lô PP2300493877
Giá từng phần lô 10,453,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.254.173
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.317.142
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm xác định M2BPGi
Mã phần lô PP2300493878
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất nội kiểm chứng cho các xét nghiệm HBsAg, HCV antibody, TP antibody, HIV antibody and HTLV-1 antibody trên hệ thống miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300493879
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.081.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất nền hóa phát quang CDP-Star (Substrate Reagent Set)
Mã phần lô PP2300493880
Giá từng phần lô 257,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.8333
Dung dịch rửa (Washing Solution)
Mã phần lô PP2300493881
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Dung dịch rửa đường ống (Line Washing Solution)
Mã phần lô PP2300493882
Giá từng phần lô 63,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.3333
Dung dịch rửa kim hút (Probe Washing Solution)
Mã phần lô PP2300493883
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.068.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.8333
Dung dịch pha loãng (Diluent)
Mã phần lô PP2300493884
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Giếng phản ứng cho xét nghiệm HBsAg, HCV antibody, TP antibody, HIV antibody and HTLV-1 antibody trên hệ thống miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300493885
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu côn dùng một lần (Disposable tip)
Mã phần lô PP2300493886
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300493887
Giá từng phần lô 11,831,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.133.271
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.281.745
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG avidity kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300493888
Giá từng phần lô 289,513,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.790.760
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.659.256
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300493889
Giá từng phần lô 8,928,537
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.175.278
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.249.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG Avidity kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300493890
Giá từng phần lô 16,702,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.776.388
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.691.878
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Sinh phẩm xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300493891
Giá từng phần lô 134,067,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.818.724
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.846.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333
Hóa Chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300493892
Giá từng phần lô 8,184,573
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.782
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.729.201
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300493893
Giá từng phần lô 11,831,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.133.271
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.281.745
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm để phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300493894
Giá từng phần lô 246,810,729
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.560.085
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.767.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8333
Chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300493895
Giá từng phần lô 8,184,573
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.782
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.729.201
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300493896
Giá từng phần lô 14,197,278
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.359.925
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.938.094
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300493897
Giá từng phần lô 211,656,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.623.046
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.159.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2300493898
Giá từng phần lô 5,456,382
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.440.521
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.819.467
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2300493899
Giá từng phần lô 11,831,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.133.271
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.281.745
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2300493900
Giá từng phần lô 78,391,444
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.897.424
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.874.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho phát hiện định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên virus viêm gan A
Mã phần lô PP2300493901
Giá từng phần lô 8,184,573
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.782
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.729.201
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính HAVAb IgM
Mã phần lô PP2300493902
Giá từng phần lô 11,831,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.133.271
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.281.745
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV)
Mã phần lô PP2300493903
Giá từng phần lô 265,551,286
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.115.390
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.885.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8333
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300493904
Giá từng phần lô 8,184,573
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.782
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.729.201
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm khi thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300493905
Giá từng phần lô 14,197,278
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.359.925
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.938.094
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300493906
Giá từng phần lô 140,580,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.701.282
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.406.658
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2300493907
Giá từng phần lô 6,945,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.471.478
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.862.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2300493908
Giá từng phần lô 13,783,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.796.059
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.648.643
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Xét nghiệm định tính Anti-Hbe
Mã phần lô PP2300493909
Giá từng phần lô 445,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.8333
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
Mã phần lô PP2300493910
Giá từng phần lô 8,184,573
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.782
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.729.201
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
Mã phần lô PP2300493911
Giá từng phần lô 11,831,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.133.271
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.281.745
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella
Mã phần lô PP2300493912
Giá từng phần lô 33,380,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.519.137
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.366.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2300493913
Giá từng phần lô 8,184,573
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.782
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.729.201
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2300493914
Giá từng phần lô 12,186,405
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.617.825
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.530.483
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2300493915
Giá từng phần lô 66,161,193
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.219.809
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.312.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300493916
Giá từng phần lô 7,099,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.680.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.969.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300493917
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300493918
Giá từng phần lô 5,617,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.660.210.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.932.241.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2300493919
Giá từng phần lô 6,945,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.471.478
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.862.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2300493920
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2300493921
Giá từng phần lô 173,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300493922
Giá từng phần lô 8,184,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.770
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.729.194
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300493923
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính HBeAg
Mã phần lô PP2300493924
Giá từng phần lô 508,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300493925
Giá từng phần lô 7,946,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.835.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.562.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300493926
Giá từng phần lô 1,167,566,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.592.136.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.296.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2300493927
Giá từng phần lô 12,928,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.629.773
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.049.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg QUALITATIVE
Mã phần lô PP2300493928
Giá từng phần lô 22,973,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.326.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.081.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2300493929
Giá từng phần lô 2,743,779,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.741.516.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.645.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.3333
Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định sự hiện diện của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300493930
Giá từng phần lô 131,956,713
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.940.973
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.369.699
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất dùng để thực hiện pha loãng bằng tay các mẫu xét nghiệm HBsAg khẳng định
Mã phần lô PP2300493931
Giá từng phần lô 20,043,222
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.331.667
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.030.255
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2300493932
Giá từng phần lô 11,500,005
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.681.825
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.003
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2300493933
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300493934
Giá từng phần lô 2,128,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.902.690.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách lớn
Mã phần lô PP2300493935
Giá từng phần lô 10,426,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.218.298.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.298.726.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.6666
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)
Mã phần lô PP2300493936
Giá từng phần lô 9,940,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.555.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.958.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)
Mã phần lô PP2300493937
Giá từng phần lô 12,932,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.635.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.052.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm chẩn đoán nhiễm Syphilis và là xét nghiệm tầm soát Treponema pallidum quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300493938
Giá từng phần lô 70,207,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.737.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.145.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.5
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2300493939
Giá từng phần lô 8,184,573
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.782
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.729.201
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2300493940
Giá từng phần lô 15,589,172
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.257.962
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.912.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2300493941
Giá từng phần lô 69,316,146
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.522.018
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.521.302
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2300493942
Giá từng phần lô 8,184,573
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.782
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.729.201
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2300493943
Giá từng phần lô 9,464,852
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.906.617
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.625.396
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2300493944
Giá từng phần lô 38,349,663
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.294.995
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.844.764
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2300493945
Giá từng phần lô 8,184,573
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.782
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.729.201
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2300493946
Giá từng phần lô 79,337,757
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.187.851
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.536.429
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2300493947
Giá từng phần lô 8,184,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.880
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.729.251
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2300493948
Giá từng phần lô 14,197,866
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.360.727
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.938.506
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2300493949
Giá từng phần lô 208,792,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.716.678
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.154.561
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2300493950
Giá từng phần lô 8,184,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.880
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.729.251
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2300493951
Giá từng phần lô 9,465,244
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.907.151
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.625.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2300493952
Giá từng phần lô 347,987,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.527.796
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.590.935
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1 (EBNA-1)
Mã phần lô PP2300493953
Giá từng phần lô 5,456,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.440.587
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.819.501
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1 (EBNA-1)
Mã phần lô PP2300493954
Giá từng phần lô 9,465,244
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.907.151
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.625.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1 (EBNA-1)
Mã phần lô PP2300493955
Giá từng phần lô 41,758,446
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.943.336
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.230.912
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300493956
Giá từng phần lô 7,592,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.353.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.314.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm đinh lượng kháng nguyên viêm gan B
Mã phần lô PP2300493957
Giá từng phần lô 11,056,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.077.095
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.739.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm SARS-CoV-2 IgG
Mã phần lô PP2300493958
Giá từng phần lô 8,795,745
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.994.198
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.157.021
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm SARS-CoV-2 IgG
Mã phần lô PP2300493959
Giá từng phần lô 22,210,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.287.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.547.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm SARS-CoV-2 IgG
Mã phần lô PP2300493960
Giá từng phần lô 1,613,939,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.826.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.129.757.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm SARS-CoV-2 IgM
Mã phần lô PP2300493961
Giá từng phần lô 8,795,745
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.994.198
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.157.021
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm SARS-CoV-2 IgM
Mã phần lô PP2300493962
Giá từng phần lô 22,210,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.287.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.547.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm SARS-CoV-2 IgM
Mã phần lô PP2300493963
Giá từng phần lô 1,613,939,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.826.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.129.757.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng DNA HBV
Mã phần lô PP2300493964
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV, RNA HCV
Mã phần lô PP2300493965
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1
Mã phần lô PP2300493966
Giá từng phần lô 850,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.772.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300493967
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.340.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.5
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2300493968
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.204.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Hóa chất pha loãng xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1
Mã phần lô PP2300493969
Giá từng phần lô 108,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.935.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.940.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Hóa chất ly giải xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1
Mã phần lô PP2300493970
Giá từng phần lô 529,194,705
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.629.144
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.436.293
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Hóa chất rửa hệ thống xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1
Mã phần lô PP2300493971
Giá từng phần lô 162,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.903.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.910.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hóa chất hạt bi từ xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1
Mã phần lô PP2300493972
Giá từng phần lô 322,488,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.756.610
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.741.726
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Đĩa xử lý 24 vị trí xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1
Mã phần lô PP2300493973
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.863.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đĩa khuếch đại 24 vị trí xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1
Mã phần lô PP2300493974
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.022.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8333
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1
Mã phần lô PP2300493975
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.863.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đầu típ hút có lọc thể 1ml xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1
Mã phần lô PP2300493976
Giá từng phần lô 167,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.518.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Đầu típ hút có lọc thể 300ul xét nghiệm định lượng RNA HCV, RNA HBV, RNA HIV-1
Mã phần lô PP2300493977
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Bộ Hóa chất cho tách chiết Axit Nucleic
Mã phần lô PP2300493978
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Đĩa nhựa 96 giếng sâu
Mã phần lô PP2300493979
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Lược nhựa 96 vị trí cho đầu từ
Mã phần lô PP2300493980
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8333
Đĩa nhựa 96 vị trí, dạng PCR
Mã phần lô PP2300493981
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6666
xét nghiệm phát hiện virus cúm A và B trong mẫu đờm ho hoặc mẫu dịch tiết đường hô hấp
Mã phần lô PP2300493982
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
xét nghiệm phát hiện protein màng của Respiratory Syncytial Virus (RSV) trong mẫu đờm ho hoặc mẫu dịch tiết đường hô hấp
Mã phần lô PP2300493983
Giá từng phần lô 226,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
xét nghiệm phát hiện antigen của Streptococcus pneumoniae trong mẫu đờm ho hoặc mẫu dịch tiết đường hô hấp
Mã phần lô PP2300493984
Giá từng phần lô 22,501,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.683.864
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.751.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
xét nghiệm phát hiện kháng nguyên(antigen) NS1 của virus dengue trong máu người
Mã phần lô PP2300493985
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Xét nghiệm định lượng kháng thể gM và IgG đối với virus dengue
Mã phần lô PP2300493986
Giá từng phần lô 415,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.856.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.986.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Bộ kit định lượng HEV
Mã phần lô PP2300493987
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Kiểm chuẩn HEV dương tính
Mã phần lô PP2300493988
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Chất hiệu chuẩn HEV
Mã phần lô PP2300493989
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ kit định lượng Pneumocystis
Mã phần lô PP2300493990
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kiểm chuẩn Pneumocystis dương tính
Mã phần lô PP2300493991
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.854.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn Pneumocystis
Mã phần lô PP2300493992
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ kit chẩn đoán Norovirus
Mã phần lô PP2300493993
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kit chẩn đoán Leishmania
Mã phần lô PP2300493994
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bộ kit xét nghiệm virus Measles
Mã phần lô PP2300493995
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất Dnase I dùng với kit tách chiết RNA
Mã phần lô PP2300493996
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.6666
Cassette dùng cho quá trình PCR
Mã phần lô PP2300493997
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Đầu tip, ống chứa mẫu tách chiết dùng trong tách chiết
Mã phần lô PP2300493998
Giá từng phần lô 274,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.6666
Hộp đựng chất thải
Mã phần lô PP2300493999
Giá từng phần lô 185,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.527.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.6666
Tip lọc thể tích hút 300µL
Mã phần lô PP2300494000
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.909.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Nội chứng cho quá trình PCR
Mã phần lô PP2300494001
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.8333
Kit xét nghiệm vi khuẩn lao kháng RIF
Mã phần lô PP2300494002
Giá từng phần lô 2,102,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.866.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.471.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.3333
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin AK 30 µg
Mã phần lô PP2300494003
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin AMP 10µg
Mã phần lô PP2300494004
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 1:1 SAM 20µg
Mã phần lô PP2300494005
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.672.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6666
Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid AMC 30µg
Mã phần lô PP2300494006
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.672.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6666
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin AZM 15µg
Mã phần lô PP2300494007
Giá từng phần lô 2,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.804.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam ATM 30µg
Mã phần lô PP2300494008
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Khoanh giấy kháng sinh Bacitracine test
Mã phần lô PP2300494009
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime FEP 30µg
Mã phần lô PP2300494010
Giá từng phần lô 7,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.690.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6666
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol + Sulbactam 2:1 SCF 105µg
Mã phần lô PP2300494011
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.472.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6666
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime CTX 30µg
Mã phần lô PP2300494012
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.163.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6666
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime + Acid Clavulanic
Mã phần lô PP2300494013
Giá từng phần lô 5,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.438.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.818.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin FOX 30µg
Mã phần lô PP2300494014
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Khoanh giấy kháng sinh Ceftaroline CPT 5ug)
Mã phần lô PP2300494015
Giá từng phần lô 6,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.926.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.582.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime CAZ 30µg
Mã phần lô PP2300494016
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime + Acid Clavulanic
Mã phần lô PP2300494017
Giá từng phần lô 5,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.438.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.818.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone CRO 30µg
Mã phần lô PP2300494018
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime CXM 30µg
Mã phần lô PP2300494019
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.613.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol C 30µg
Mã phần lô PP2300494020
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin CIP 5µg
Mã phần lô PP2300494021
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin DA 2µg
Mã phần lô PP2300494022
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Khoanh giấy kháng sinh Colistin CT 10µg
Mã phần lô PP2300494023
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline DO 30µg
Mã phần lô PP2300494024
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem ETP 10µg
Mã phần lô PP2300494025
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin E 15µg
Mã phần lô PP2300494026
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin/Trometamol FOT 200µg
Mã phần lô PP2300494027
Giá từng phần lô 10,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.270.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.325.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin CN 10µg
Mã phần lô PP2300494028
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Khoanh kháng sinh Gentamicin 120µg
Mã phần lô PP2300494029
Giá từng phần lô 6,546
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.927
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM 10µg
Mã phần lô PP2300494030
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin LEV 5µg
Mã phần lô PP2300494031
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid LZD 30µg
Mã phần lô PP2300494032
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.340.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10µg
Mã phần lô PP2300494033
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Khoanh giấy kháng sinh Minocycline MH 30µg
Mã phần lô PP2300494034
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.340.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin F 300µg
Mã phần lô PP2300494035
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.340.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Khoanh kháng sinh Novobiocin 5µg
Mã phần lô PP2300494036
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Khoanh giấy Optochin
Mã phần lô PP2300494037
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.590.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6666
Hóa Chất thử nghiệm Optochine Test
Mã phần lô PP2300494038
Giá từng phần lô 3,833,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.227.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.683.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Khoanh giấy kháng sinh Oxacilline 1 µg
Mã phần lô PP2300494039
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G P 10 units
Mã phần lô PP2300494040
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam TZP 110µg
Mã phần lô PP2300494041
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Hóa Chất thử nghiệm Quinupristin-Dalfopristin QDA, 15ug
Mã phần lô PP2300494042
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline TE 30µg
Mã phần lô PP2300494043
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin TOB 10µg
Mã phần lô PP2300494044
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/ Sulfamethoxazol 1:19 SXT 25µg
Mã phần lô PP2300494045
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin VA 30µg
Mã phần lô PP2300494046
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.340.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Khoanh giấy yếu tố V
Mã phần lô PP2300494047
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.795.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Khoanh giấy yếu tố X
Mã phần lô PP2300494048
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.795.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Khoanh giấy yếu tố X&V
Mã phần lô PP2300494049
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.795.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Khoanh giấy kháng sinh Tigecycline 15 µg
Mã phần lô PP2300494050
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20)
Mã phần lô PP2300494051
Giá từng phần lô 16,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.873.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Hóa Chất thử nghiệm Ceftolozane + Tazobactam (30+10)
Mã phần lô PP2300494052
Giá từng phần lô 1,636,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.231.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.145.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa Chất thử nghiệm Imipenem + Relebactam (10 +25)
Mã phần lô PP2300494053
Giá từng phần lô 1,636,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.231.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.145.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300494054
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Thanh xác định MIC của Amikacin
Mã phần lô PP2300494055
Giá từng phần lô 207,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.534.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Thanh xác định MIC của Amoxicillin/clavulanic
Mã phần lô PP2300494056
Giá từng phần lô 20,792,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.353.410
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.554.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin
Mã phần lô PP2300494057
Giá từng phần lô 83,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.413.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Thanh xác định MIC của Ceftazidime
Mã phần lô PP2300494058
Giá từng phần lô 83,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.413.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Thanh xác định MIC của Colistin
Mã phần lô PP2300494059
Giá từng phần lô 493,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.445.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thanh xác định MIC của Daptomycin
Mã phần lô PP2300494060
Giá từng phần lô 4,158,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.682
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Thanh xác định MIC của Doxycyline
Mã phần lô PP2300494061
Giá từng phần lô 49,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.048.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.931.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thanh xác định MIC của Ertapenem
Mã phần lô PP2300494062
Giá từng phần lô 8,317,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.341.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Thanh xác định MIC của Gentamicin
Mã phần lô PP2300494063
Giá từng phần lô 4,158,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.682
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Thanh xác định MIC của Imipenem
Mã phần lô PP2300494064
Giá từng phần lô 201,757,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.123.864
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.230.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Thanh xác định MIC của Linezolid
Mã phần lô PP2300494065
Giá từng phần lô 8,317,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.341.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Thanh xác định MIC của Meropenem
Mã phần lô PP2300494066
Giá từng phần lô 201,757,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.123.864
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.230.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Thanh xác định MIC của Levofloxacin
Mã phần lô PP2300494067
Giá từng phần lô 62,377,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.060.228
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.664.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thanh xác định MIC của Rifampicin
Mã phần lô PP2300494068
Giá từng phần lô 4,158,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.682
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Thanh xác định MIC của Teicoplanin
Mã phần lô PP2300494069
Giá từng phần lô 8,317,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.341.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Thanh xác định MIC của Tetracycline
Mã phần lô PP2300494070
Giá từng phần lô 20,792,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.353.410
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.554.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thanh xác định MIC của Trim/Sulfa
Mã phần lô PP2300494071
Giá từng phần lô 62,377,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.060.228
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.664.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thanh xác định MIC của Vancomycin
Mã phần lô PP2300494072
Giá từng phần lô 124,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.120.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.328.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thanh xác định MIC của Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300494073
Giá từng phần lô 83,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.413.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Hóa Chất thử nghiệm MIC Test Strip-TIGECYCLINE, TGC, 0.016 - 256
Mã phần lô PP2300494074
Giá từng phần lô 8,317,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.341.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa Chất thử nghiệm MIC Test Strip-CLARITHROMYCIN, CLR, 0.016 - 256
Mã phần lô PP2300494075
Giá từng phần lô 20,792,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.353.410
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.554.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thanh xác định MIC của Amoxicillin
Mã phần lô PP2300494076
Giá từng phần lô 20,792,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.353.410
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.554.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thanh xác định MIC của Metronidazole
Mã phần lô PP2300494077
Giá từng phần lô 20,792,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.353.410
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.554.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thanh xác định MIC của Ceftolozane*/Tazobactam 0.016-256* μg/ml
Mã phần lô PP2300494078
Giá từng phần lô 83,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.413.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Thanh xác định MIC của Ceftazidime*/Avibactam 0.016-256* μg/ml
Mã phần lô PP2300494079
Giá từng phần lô 83,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.413.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Bộ xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các chất kháng nấm chống lại vi khuẩn men
Mã phần lô PP2300494080
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bộ xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các chất kháng nấm chống lại các loại nấm khác nhau, bao gồm cả nấm men và nấm đột biến
Mã phần lô PP2300494081
Giá từng phần lô 394,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Canh thanh làm kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2300494082
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Dung dịch pha huyền dịch vi khuẩn làm kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2300494083
Giá từng phần lô 39,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.795.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Môi trường nuôi cấy để xác định độ nhạy của vi khuẩn đối với các chất kháng sinh
Mã phần lô PP2300494084
Giá từng phần lô 7,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.602.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.929.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của colistin, đối với vi khuẩn gram âm không lên men
Mã phần lô PP2300494085
Giá từng phần lô 13,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.931.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Khay kháng sinh đồ dành cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2300494086
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Canh thang nuôi cấy vi khuẩn Haemophilus
Mã phần lô PP2300494087
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Streptococcus pnuemoniae
Mã phần lô PP2300494088
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Môi trường canh thang cho nuôi cấy vi khuẩn Streptococcus
Mã phần lô PP2300494089
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.363.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Dung dịch pha huyền dịch vi khuẩn Haemophilus và Streptococcus
Mã phần lô PP2300494090
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
môi trường nuôi cấy vi khuẩn được sử dụng để phát hiện và phân lập vi khuẩn từ các mẫu máu
Mã phần lô PP2300494091
Giá từng phần lô 48,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.238.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.002.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Môi trường não tim nuôi cấy vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2300494092
Giá từng phần lô 14,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Môi trường thạch não tim cho sự phát triển của các vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2300494093
Giá từng phần lô 4,038,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.507.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.827.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Môi trường tạo màu cấy tiểu
Mã phần lô PP2300494094
Giá từng phần lô 296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3333
Môi trường Columbia nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện tan huyết
Mã phần lô PP2300494095
Giá từng phần lô 228,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.522.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Môi trường phân biệt Enterobacteriaceae dựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S
Mã phần lô PP2300494096
Giá từng phần lô 30,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.290.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300494097
Giá từng phần lô 87,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Môi trường làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300494098
Giá từng phần lô 131,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.645.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.6666
Môi trường nuôi cấy các loại vi khuẩn
Mã phần lô PP2300494099
Giá từng phần lô 24,280,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.109.773
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.996.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Môi trường Peptone lỏng
Mã phần lô PP2300494100
Giá từng phần lô 2,756,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.759.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.929.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2300494101
Giá từng phần lô 27,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.425.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.211.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Môi trường phân lập chọn lọc Vibrios gây bệnh
Mã phần lô PP2300494102
Giá từng phần lô 14,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.996.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.264.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Môi trường đậu nành nuôi cấy đa năng nhiều loại sinh vật
Mã phần lô PP2300494103
Giá từng phần lô 1,466,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.999.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.026.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
môi trường nuôi cấy vi khuẩn được sử dụng để bảo vệ và duy trì sự sống của vi khuẩn trong vận chuyển mẫu đường ruột
Mã phần lô PP2300494104
Giá từng phần lô 27,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.018.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
môi trường nuôi cấy vi khuẩn được sử dụng để bảo vệ và duy trì sự sống của vi khuẩn trong vận chuyển mẫu hô hấp, đường tiết niệu, da và các loại mẫu khác
Mã phần lô PP2300494105
Giá từng phần lô 5,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.603.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.903.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Môi trường vận chuyển vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300494106
Giá từng phần lô 7,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.646.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.951.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Môi trường phân biệt chọn lọc phát hiện E. coli O157
Mã phần lô PP2300494107
Giá từng phần lô 17,746,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.199.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.422.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất Cefixime chọn lọc cho E. coli O157
Mã phần lô PP2300494108
Giá từng phần lô 8,950,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.205.228
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.265.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Môi trường phân lập Campylobacter jejuni, Campylobacter coli và Campylobacter lari ở 37°C
Mã phần lô PP2300494109
Giá từng phần lô 18,779,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.607.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.145.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Môi trường nuôi cấy để phát hiện Legionella pneumophila
Mã phần lô PP2300494110
Giá từng phần lô 5,759,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.854.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.031.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Chất phụ gia cho môi trường nuôi cấy được sử dụng để phát hiện và nuôi cấy vi khuẩn Legionella từ các mẫu môi trường như nước hoặc bụi bẩn
Mã phần lô PP2300494111
Giá từng phần lô 20,867,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.455.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.607.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hỗn hợp các chất bổ sung được sử dụng trong chuẩn đoán và phát hiện Legionella trong mẫu nước và môi trường.
Mã phần lô PP2300494112
Giá từng phần lô 12,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.269.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.864.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Môi trường chọn lọc phân biệt để phân lập Salmonella và Shigella
Mã phần lô PP2300494113
Giá từng phần lô 13,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Môi trường đậu nành dinh dưỡng cao cho sự phát triển của vi khuẩn và nấm
Mã phần lô PP2300494114
Giá từng phần lô 879,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.198.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn được sử dụng trong vi sinh vật học để phát hiện và phân loại nấm, đặc biệt là nấm men
Mã phần lô PP2300494115
Giá từng phần lô 1,329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.812.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Môi trường canh thang làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300494116
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
môi trường nuôi cấy được sử dụng để phát hiện và phân lập nấm có bao gồm kháng sinh để ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn và các tác nhân khác
Mã phần lô PP2300494117
Giá từng phần lô 53,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.490.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6666
Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn Candida
Mã phần lô PP2300494118
Giá từng phần lô 18,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.999.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.833.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn StrepB
Mã phần lô PP2300494119
Giá từng phần lô 154,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.002.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.801.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn C.difficile
Mã phần lô PP2300494120
Giá từng phần lô 43,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.861.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.215.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn Campylobacter
Mã phần lô PP2300494121
Giá từng phần lô 25,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.229.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.084.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn STEC
Mã phần lô PP2300494122
Giá từng phần lô 43,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.861.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.215.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn E.coli và Coliforms
Mã phần lô PP2300494123
Giá từng phần lô 3,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.130.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.120.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn vi khuẩn Streptococcus agalactiae
Mã phần lô PP2300494124
Giá từng phần lô 43,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.948.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.773.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện phát hiện các vi khuẩn siêu kháng kháng sinh như carbapenemases
Mã phần lô PP2300494125
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ xác định độ nhạy cảm của các loại thuốc kháng nấm đối với các chủng nấm gây bệnh
Mã phần lô PP2300494126
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Môi trường nuôi cấy vi sinh sử dụng trong định lượng độ nhạy của các chất kháng nấm
Mã phần lô PP2300494127
Giá từng phần lô 31,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.063.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Bộ xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của Colistin đối với các chủng vi khuẩn
Mã phần lô PP2300494128
Giá từng phần lô 26,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.863.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Dung dịch xac định độ nhạy của vi khuẩn với kháng sinh
Mã phần lô PP2300494129
Giá từng phần lô 73,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.472.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Môi trường tạo màu chọn lọc nấm và định danh Candida albicans
Mã phần lô PP2300494130
Giá từng phần lô 9,878,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.470.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.914.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1666
Môi trường phân lập chọn lọc Helicobacteria pylori
Mã phần lô PP2300494131
Giá từng phần lô 46,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.278.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.482.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Môi trường vận chuyển mẫu phát hiện vi khuẩn H. pylori trong mẫu đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2300494132
Giá từng phần lô 46,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.429.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.560.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
phụ gia bổ sung cho môi trường phát hiện và xác định Helicobacter pylori,
Mã phần lô PP2300494133
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Môi trường vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300494134
Giá từng phần lô 858,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella
Mã phần lô PP2300494135
Giá từng phần lô 97,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.186.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.369.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn E.coli O 157
Mã phần lô PP2300494136
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly A (Type 1 to type 7)
Mã phần lô PP2300494137
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly A1 (Type 8 to type 12)
Mã phần lô PP2300494138
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly B (Type I to type VI and group 3,4,6,7,8)
Mã phần lô PP2300494139
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C (Type 1 to type 7)
Mã phần lô PP2300494140
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C1 (Type 8 to type 11)
Mã phần lô PP2300494141
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C2 (Type 12 to type 15)
Mã phần lô PP2300494142
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly C3 (Type 16 to type 18)
Mã phần lô PP2300494143
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Shigella poly D (Phase I and Phase II)
Mã phần lô PP2300494144
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella Vi
Mã phần lô PP2300494145
Giá từng phần lô 6,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.656.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.443.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 2 (A)
Mã phần lô PP2300494146
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 4 (B)
Mã phần lô PP2300494147
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 7 (C1-C2)
Mã phần lô PP2300494148
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 8 (C2-C3)
Mã phần lô PP2300494149
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 9
Mã phần lô PP2300494150
Giá từng phần lô 6,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.656.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.443.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 3,10
Mã phần lô PP2300494151
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 1,3,19
Mã phần lô PP2300494152
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm O 6,14
Mã phần lô PP2300494153
Giá từng phần lô 4,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-p
Mã phần lô PP2300494154
Giá từng phần lô 10,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.650.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.520.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-a
Mã phần lô PP2300494155
Giá từng phần lô 6,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.027.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-b
Mã phần lô PP2300494156
Giá từng phần lô 6,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.027.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-c
Mã phần lô PP2300494157
Giá từng phần lô 6,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.027.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-d
Mã phần lô PP2300494158
Giá từng phần lô 6,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.027.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-i
Mã phần lô PP2300494159
Giá từng phần lô 6,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.027.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Salmonella nhóm H-m
Mã phần lô PP2300494160
Giá từng phần lô 10,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.650.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.520.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn Haemophilus influenxae As b
Mã phần lô PP2300494161
Giá từng phần lô 17,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.383.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.003.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Kháng huyết thanh xác định vi khuẩn E.coli O157 latex kit
Mã phần lô PP2300494162
Giá từng phần lô 11,667,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.909.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.167.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ xác định enzyme pyrrolidonyl aminopeptidase (PYR) trong các mẫu vi khuẩn
Mã phần lô PP2300494163
Giá từng phần lô 17,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.243.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
bộ xét nghiệm xác định sự hiện diện của indole trong vi khuẩn
Mã phần lô PP2300494164
Giá từng phần lô 8,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.427.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử khả năng sinh oxydase của vi khuẩn
Mã phần lô PP2300494165
Giá từng phần lô 8,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.427.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Escherichia coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2300494166
Giá từng phần lô 2,423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.304.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.696.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Escherichia coli ATCC 35218
Mã phần lô PP2300494167
Giá từng phần lô 1,943,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.649.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212
Mã phần lô PP2300494168
Giá từng phần lô 2,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.306.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.697.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Enterococcus faecalis ATCC 51299
Mã phần lô PP2300494169
Giá từng phần lô 6,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.277.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Haemophilus influenzae ATCC 49247
Mã phần lô PP2300494170
Giá từng phần lô 1,943,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.649.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Haemophilus influenzae ATCC 49766
Mã phần lô PP2300494171
Giá từng phần lô 3,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.966.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.549.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Haemophilus influenzae Type b ATCC 10211
Mã phần lô PP2300494172
Giá từng phần lô 3,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.975.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.554.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC BAA 1705
Mã phần lô PP2300494173
Giá từng phần lô 3,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.282.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.711.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC BAA 1706
Mã phần lô PP2300494174
Giá từng phần lô 6,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.350.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Staphylococcus epidermidis ATCC 12228
Mã phần lô PP2300494175
Giá từng phần lô 2,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.782.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC 1530
Mã phần lô PP2300494176
Giá từng phần lô 1,943,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.649.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus ATCC 17802
Mã phần lô PP2300494177
Giá từng phần lô 6,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.372.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.298.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Vibrio vulnificus ATCC 27562
Mã phần lô PP2300494178
Giá từng phần lô 6,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.342.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Neisseria gonorrhoeae ATCC 49926
Mã phần lô PP2300494179
Giá từng phần lô 6,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.462.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.344.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Neisseria gonorrhoeae ATCC 49981
Mã phần lô PP2300494180
Giá từng phần lô 6,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.462.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.344.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩnBacteroides fragilis ATCC 23745
Mã phần lô PP2300494181
Giá từng phần lô 6,364,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.678.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.454.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Bacteroides thetaiotaomicron ATCC 29741
Mã phần lô PP2300494182
Giá từng phần lô 4,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.653.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.902.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Clostridium difficile ATCC
Mã phần lô PP2300494183
Giá từng phần lô 6,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.457.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.341.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Candida krusei ATCC 14243
Mã phần lô PP2300494184
Giá từng phần lô 5,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.127.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Candida parapsilosis ATCC 22019
Mã phần lô PP2300494185
Giá từng phần lô 5,897,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.041.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.127.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Cryptococcus neoformans ATCC 14116
Mã phần lô PP2300494186
Giá từng phần lô 6,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.462.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.344.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2300494187
Giá từng phần lô 1,943,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.649.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Streptococcus pyogenes ATCC 19615
Mã phần lô PP2300494188
Giá từng phần lô 2,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Streptococcus agalactiae group B ATCC 12386
Mã phần lô PP2300494189
Giá từng phần lô 3,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.222.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Shigella sonnei group D ATCC 9290
Mã phần lô PP2300494190
Giá từng phần lô 4,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.659.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Shigella flexneri serovar 2b group B ATCC 12022
Mã phần lô PP2300494191
Giá từng phần lô 2,503,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.413.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.752.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Salmonella enterica subsp. enterica serovar Enteritidis ATCC 13076
Mã phần lô PP2300494192
Giá từng phần lô 2,503,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.413.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.752.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Salmonella sp. not Typhi group D BF-SD
Mã phần lô PP2300494193
Giá từng phần lô 3,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.053.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.594.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Salmonella enterica subsp. enterica serovar Typhimurium ATCC 14028
Mã phần lô PP2300494194
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thuốc thử xác định tính chất vi khuẩn Proteus mirabilis ATCC 12453
Mã phần lô PP2300494195
Giá từng phần lô 1,943,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.649.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Túi tạo khí trường kỵ khí
Mã phần lô PP2300494196
Giá từng phần lô 78,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.045.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Kít tạo khí trường vi hiếu khí
Mã phần lô PP2300494197
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.045.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Bromothymol Blue
Mã phần lô PP2300494198
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Lactophenol blue solution for staining fungi
Mã phần lô PP2300494199
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ hóa chất nhuộm huỳnh quang để chẩn đoán bệnh lao bao gồm F.A.S.T Auramine-O stain
Mã phần lô PP2300494200
Giá từng phần lô 327,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.563.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Phenol
Mã phần lô PP2300494201
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.306.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Ammonium oxalate
Mã phần lô PP2300494202
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Isoamylalcohol
Mã phần lô PP2300494203
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Acid chlohydric 35%
Mã phần lô PP2300494204
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.381.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride
Mã phần lô PP2300494205
Giá từng phần lô 2,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.947.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.026.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride
Mã phần lô PP2300494206
Giá từng phần lô 1,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.297.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.179.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Potassium tellurite-hydrate (K2TeO3)
Mã phần lô PP2300494207
Giá từng phần lô 16,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.704.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Potassium hydroxide pellets pure (KOH)
Mã phần lô PP2300494208
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Sodium hydroxyde
Mã phần lô PP2300494209
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Carbon Fushin
Mã phần lô PP2300494210
Giá từng phần lô 3,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.570.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.346.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
4-Dimethylamino benzaldehyde
Mã phần lô PP2300494211
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chất thử nhỏ giọt india ink
Mã phần lô PP2300494212
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Formaldehyt
Mã phần lô PP2300494213
Giá từng phần lô 385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Lactose monohydrate
Mã phần lô PP2300494214
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Dung dịch nhuộm các vi khuẩn và phân biệt chúng thành Gram âm hoặc Gram dương
Mã phần lô PP2300494215
Giá từng phần lô 14,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.356.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.449.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Test nhanh phát hiện đồng thời kháng nguyên NS1 và kháng thể IgG/IgM kháng virus Dengue
Mã phần lô PP2300494216
Giá từng phần lô 2,455,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.347.836.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.718.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.3333
Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg
Mã phần lô PP2300494217
Giá từng phần lô 2,614,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.565.228
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.830.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1 /2
Mã phần lô PP2300494218
Giá từng phần lô 48,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.579.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.177.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Rotavirus
Mã phần lô PP2300494219
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2300494220
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6666
Test nhanh phát hiện kháng nguyên vius hợp bào hô hấp RSV
Mã phần lô PP2300494221
Giá từng phần lô 281,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.449.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.837.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
Mã phần lô PP2300494222
Giá từng phần lô 16,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.765.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.686.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Test nhanh phát hiện vius cúm A,B và cúm đại dịch A(H1N1)
Mã phần lô PP2300494223
Giá từng phần lô 266,831,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.860.796
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.781.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Test nhanh phát hiện kháng nguyên H.Pylori
Mã phần lô PP2300494224
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6666
Xét nghiệm phát hiện kháng thể đối với Salmonella typhi h trong máu
Mã phần lô PP2300494225
Giá từng phần lô 1,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.164.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Salmonella Paratyphi AH
Mã phần lô PP2300494226
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Salmonella Paratyphi BH
Mã phần lô PP2300494227
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Salmonella Paratyphi CH
Mã phần lô PP2300494228
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.579.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Salmonella Paratyphi O
Mã phần lô PP2300494229
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Salmonella Paratyphi AO
Mã phần lô PP2300494230
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.822.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Salmonella Paratyphi BO
Mã phần lô PP2300494231
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.822.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Salmonella Paratyphi CO
Mã phần lô PP2300494232
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.822.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Sinh phẩm chẩn đoán kháng thể đặc hiệu (IgM và IgG) kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300494233
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333
Sinh phẩm chẩn đoán kháng thể không đặc hiệu kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300494234
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333
Xét nghiệm phát hiện Adenovirus (Adeno) Virus (RSV) trong mẫu đờm hoặc dịch đường hô hấp
Mã phần lô PP2300494235
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Hóa chất xét nghiệm HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300494236
Giá từng phần lô 256,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.487.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300494237
Giá từng phần lô 14,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.923
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.007
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ kit định lượng HBV DNA trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300494238
Giá từng phần lô 1,323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.804.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Hóa chất xét nghiệm giun đũa chuột-Ascaris IgG ELISA
Mã phần lô PP2300494239
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất xét nghiệm trùng roi-Leishmania
Mã phần lô PP2300494240
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->