Gói thầu: Gói 2: Thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500194872-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2025 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị
Số hiệu KHLCNT PL2500095637
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 2,206,217,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500206081 - 35,999,100 51.427.000 25.200.000 539,000
2 PP2500206082 - 240,249,600 343.213.000 168.175.000 3,603,000
3 PP2500206083 - 575,347,500 821.925.000 402.744.000 8,630,000
4 PP2500206084 - 609,000,000 870.000.000 426.300.000 9,135,000
5 PP2500206085 - 113,520,000 162.171.000 79.464.000 1,702,000
6 PP2500206086 - 65,549,500 93.642.000 45.885.000 983,000
7 PP2500206087 - 50,415,800 72.022.000 35.292.000 756,000
8 PP2500206088 - 275,398,200 393.426.000 192.779.000 4,130,000
9 PP2500206089 - 217,553,000 310.790.000 152.288.000 3,263,000
10 PP2500206090 - 23,185,000 33.121.000 16.230.000 347,000
Mã phần lô PP2500206081
Giá từng phần lô 35,999,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.427.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 539,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500206082
Giá từng phần lô 240,249,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,603,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500206083
Giá từng phần lô 575,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500206084
Giá từng phần lô 609,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,135,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500206085
Giá từng phần lô 113,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.171.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,702,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500206086
Giá từng phần lô 65,549,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.642.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 983,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500206087
Giá từng phần lô 50,415,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.022.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500206088
Giá từng phần lô 275,398,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500206089
Giá từng phần lô 217,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,263,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500206090
Giá từng phần lô 23,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.121.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 2 chươngV tại e-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->