Gói thầu: Gói 2: Vật tư can thiệp dùng trong Điện Quang phục vụ nhu cầu chuyên môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400619556-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Vật tư can thiệp dùng trong Điện Quang phục vụ nhu cầu chuyên môn
Số hiệu KHLCNT PL2400329724
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 92,962,722,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400554754 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng/ngoại biên, cỡ 1.8F 2,242,800,000 67,284,000
2 PP2400554755 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng/ngoại biên cỡtừ1.9F đến 2.0F 5,233,200,000 156,996,000
3 PP2400554756 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng/ngoại biên cỡ2.1F đến 2.5F 2,160,000,000 64,800,000
4 PP2400554757 - Vi ống thông đồng trục gồm cảvi dây dẫn mạch gan/ngoại biên cỡ2.4-2.8F 6,636,000,000 199,080,000
5 PP2400554758 - Vi ống thông mạch gan, mạch tạng có gắn bóng 1,350,000,000 40,500,000
6 PP2400554759 - Vi dây dẫn ngoại biên, phù hợp cho mạch tạng, đường kính từ 0,010"-0,014" 4,200,000,000 126,000,000
7 PP2400554760 - Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0,014" 146,000,000 4,380,000
8 PP2400554761 - Vi dây dẫn ngoại biên, phù hợp cho mạch tạng, đường kính từ 0.016" - 0.018" 1,385,000,000 41,550,000
9 PP2400554762 - Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0,018" 144,500,000 4,335,000
10 PP2400554763 - Dây dẫn can thiệp cỡ 0.035" hoặc 0.038", loại cứng dạng Amplatz 470,000,000 14,100,000
11 PP2400554764 - Bóng nong can thiệp động mạch ngoại vi, trên dây dẫn 0,014"-0,018" 322,400,000 9,672,000
12 PP2400554765 - Bóng nong can thiệp động mạch ngoại vi, trên dây dẫn 0,035 70,000,000 2,100,000
13 PP2400554766 - Bóng nong động mạch cảnh, các cỡ, phù hợp với dây dẫn 0.014" 973,700,000 29,211,000
14 PP2400554767 - Chất gây dính tắc mạch chuyên dụng điều trị tĩnh mạch 365,000,000 10,950,000
15 PP2400554768 - Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ ≤ 300μm 12,480,000,000 374,400,000
16 PP2400554769 - Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ > 300μm 3,900,000,000 117,000,000
17 PP2400554770 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc, các cỡ ≤ 500μm 2,750,000,000 82,500,000
18 PP2400554771 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc, các cỡ > 500μm 1,650,000,000 49,500,000
19 PP2400554772 - Hạt nút mạch PVA kích cỡ từ 40μm đến 1200 μm 208,000,000 6,240,000
20 PP2400554773 - Vòng xoắn kim loại có phủ lông, các cỡ, thả bằng cán đẩy 1,080,000,000 32,400,000
21 PP2400554774 - Vòng xoắn kim loại ngoại biên lõi trần thả có kiểm soát 3,800,000,000 114,000,000
22 PP2400554775 - Stent mạch ngoại biên tựbung không màng phủ 330,000,000 9,900,000
23 PP2400554776 - Lưới lọc tĩnh mạch chủdưới tạm thời 294,000,000 8,820,000
24 PP2400554777 - Ống thông kèm dây dân RF nội mạch 345,000,000 10,350,000
25 PP2400554778 - Ống thông hút khối ngoại biên lòng lớn các cỡ ≥ 8Fr 659,988,000 19,799,600
26 PP2400554779 - Dụng cụchọc vàhút huyết khối ngoại biên 141,750,000 4,252,500
27 PP2400554780 - Dụng cụ lấy dị vật dạng gắp trong lòng mạch loại lớn 76,500,000 2,295,000
28 PP2400554781 - Dụng cụ lấy dị vật dạng thòng lọng cỡ lớn, đường kính từ 5mm tới 35mm 45,000,000 1,350,000
29 PP2400554782 - Bộ dụng cụ chuyên dụng chọc mở đường vào dẫn lưu 360,000,000 10,800,000
30 PP2400554783 - Ống dẫn lưu đuôi lợn các cỡ 2,307,375,000 69,221,200
31 PP2400554784 - Kim chọc dò Chiba các cỡ 102,000,000 3,060,000
32 PP2400554785 - Kim chọc dò cỡ14-18G 42,000,000 1,260,000
33 PP2400554786 - Bộ kim đốt sóng đơn RF cho gan và tạng sâu có điều chỉnh đầu đốt 1,296,000,000 38,880,000
34 PP2400554787 - Bộ kim đốt sóng cao tần cho tuyến giáp và tạng nông 2,625,000,000 78,750,000
35 PP2400554788 - Bộ kim đốt sóng cao tần bộ chùm 2-3 kim 1,104,000,000 33,120,000
36 PP2400554789 - Bộ kim đốt vi sóng gan và các tạng khác 498,000,000 14,940,000
37 PP2400554790 - Kim hút chân không 2,337,000,000 70,110,000
38 PP2400554791 - Kim sinh thiết đồng trục bán tự động, các cỡ từ 14G-22G 293,160,000 8,794,800
39 PP2400554792 - Kim dây định vị khối u các cỡ, các dạng 38,000,000 1,140,000
40 PP2400554793 - Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh 180,000,000 5,400,000
41 PP2400554794 - Bộ kim chọc hỗ trợ can thiệp thông nối tĩnh mạch cửa chủ (TIPS) 249,000,000 7,470,000
42 PP2400554795 - Bộ kim đốt sóng cao tần cho gan và tạng sâu không điều chỉnh đầu đốt 2,100,000,000 63,000,000
43 PP2400554796 - Ống thông bể thận – niệu quản JJ 12,750,000 382,500
44 PP2400554797 - Stent đường mật qua da có màng phủ 1,760,000,000 52,800,000
45 PP2400554798 - Stent đường mật qua da không màng phủ 2,200,000,000 66,000,000
46 PP2400554799 - Bộ bơm và trộn xi măng không bóng, 1 kim chọc 1,251,000,000 37,530,000
47 PP2400554800 - Bộ bơm và trộn xi măng không bóng, 2 kim chọc, 2,295,000,000 68,850,000
48 PP2400554801 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (gồm: 02 kim chọc dò, 01 Bộ trộn xi măng, 01 xi măng kèm dung môi pha, 04 kim bơm xi măng, 02 Bộ bóng nong và bơm phồng bóng có đồng hồ đo) 750,600,000 22,518,000
49 PP2400554802 - Bộ bơm không có xi măng và kim chọc 140,000,000 4,200,000
50 PP2400554803 - Kim chọc dò cán chữ T, cỡ từ 7G đến 13G, mũi vát 41,790,000 1,253,700
51 PP2400554804 - Kim sinh thiết xương dạng chữ T, mũi kim dạng kim cương, cỡ từ 8G-13G 41,790,000 1,253,700
52 PP2400554805 - Bộ lấy sỏi qua da cơ học 52,500,000 1,575,000
53 PP2400554806 - Bộ cây nong các cỡ 49,000,000 1,470,000
54 PP2400554807 - Dây dẫn hướng tán sỏi qua da đầu cong J, phủ PTFE) 2,037,000 61,100
55 PP2400554808 - Ống soi mềm 250,000,000 7,500,000
56 PP2400554809 - Giá đỡ ống soi mềm 2 kênh các cỡ 55,000,000 1,650,000
57 PP2400554810 - Dây dẫn tia Laser 200(dùng cho ống soi mềm) 100,000,000 3,000,000
58 PP2400554811 - Dây dẫn tia laser 550 150,000,000 4,500,000
59 PP2400554812 - Dây dẫn tia laser 800 150,000,000 4,500,000
60 PP2400554813 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay các cỡ 125,000,000 3,750,000
61 PP2400554814 - Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch loại ngắn khoảng từ 5cm đến 25cm, các cỡ từ 4 đến 9F không gồm kim chọc 630,000,000 18,900,000
62 PP2400554815 - Bộdụng cụ mở đường vào lòng mạch loại ngắn khoảng từ 5cm đến 25cm, các cỡtừ4 đến 9F gồm: Kim chọc, dây dẫn, xi lanh, và ống đặt lòng mạch kèm nong đồng trục 1,687,000,000 50,610,000
63 PP2400554816 - Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 4-5F, loại dài từ45cm đến 90cm, các kiểu đầu thẳng và cong 243,000,000 7,290,000
64 PP2400554817 - Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 6-8Fr, loại dài từ 45-90cm 405,000,000 12,150,000
65 PP2400554818 - Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 9-10Fr, độ dài từ 45-90cm 875,000,000 26,250,000
66 PP2400554819 - Dụng cụ đóng động mạch sau can thiệp các cỡ 5,706,400,000 171,192,000
67 PP2400554820 - Ống thông dài chuyên dụng hỗ trợ chẩn đoán và thiệp mạch theo đường mạch quay 116,800,000 3,504,000
68 PP2400554821 - Ống thông chẩn đoán và can thiệp các cỡ, các loại đầu cong, dài khác nhau 2,362,500,000 70,875,000
69 PP2400554822 - Ống thông chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán vàcan thiệp mạch tạng và mạch ngoại vi loại RH 472,500,000 14,175,000
70 PP2400554823 - Ống thông chuyên dùng hỗtrợchẩn đoán vàcan thiệp mạch tạng dạng Yashiro 756,000,000 22,680,000
71 PP2400554824 - Dây dẫn các cỡ ≥ 0,035", cólớp áo bọc ái nước chụp mạch dài 150 cm, đầu thẳng và cong uốn sẵn 2,227,500,000 66,825,000
72 PP2400554825 - Dây dẫn cỡ ≥ 0.035', có lớp bọc ái nước chụp mạch, dài khoảng 250-300cm 224,700,000 6,741,000
73 PP2400554826 - Bộ phận kết nỗi chữ Y loại dầu xoay không dây 324,975,000 9,749,200
74 PP2400554827 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao dài 30-250cm 183,750,000 5,512,500
75 PP2400554828 - Bộ bơm áp lực 48,657,000 1,459,700
76 PP2400554829 - Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da dành cho người lớn 118,000,000 3,540,000
77 PP2400554830 - Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da dành cho trẻ em 164,100,000 4,923,000
Vi ống thông can thiệp mạch tạng/ngoại biên, cỡ 1.8F
Mã phần lô PP2400554754
Giá từng phần lô 2,242,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,284,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch tạng/ngoại biên cỡtừ1.9F đến 2.0F
Mã phần lô PP2400554755
Giá từng phần lô 5,233,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,996,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch tạng/ngoại biên cỡ2.1F đến 2.5F
Mã phần lô PP2400554756
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông đồng trục gồm cảvi dây dẫn mạch gan/ngoại biên cỡ2.4-2.8F
Mã phần lô PP2400554757
Giá từng phần lô 6,636,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông mạch gan, mạch tạng có gắn bóng
Mã phần lô PP2400554758
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn ngoại biên, phù hợp cho mạch tạng, đường kính từ 0,010"-0,014"
Mã phần lô PP2400554759
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0,014"
Mã phần lô PP2400554760
Giá từng phần lô 146,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn ngoại biên, phù hợp cho mạch tạng, đường kính từ 0.016" - 0.018"
Mã phần lô PP2400554761
Giá từng phần lô 1,385,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0,018"
Mã phần lô PP2400554762
Giá từng phần lô 144,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,335,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp cỡ 0.035" hoặc 0.038", loại cứng dạng Amplatz
Mã phần lô PP2400554763
Giá từng phần lô 470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp động mạch ngoại vi, trên dây dẫn 0,014"-0,018"
Mã phần lô PP2400554764
Giá từng phần lô 322,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,672,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp động mạch ngoại vi, trên dây dẫn 0,035
Mã phần lô PP2400554765
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch cảnh, các cỡ, phù hợp với dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2400554766
Giá từng phần lô 973,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,211,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất gây dính tắc mạch chuyên dụng điều trị tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400554767
Giá từng phần lô 365,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ ≤ 300μm
Mã phần lô PP2400554768
Giá từng phần lô 12,480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ > 300μm
Mã phần lô PP2400554769
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch không tải thuốc, các cỡ ≤ 500μm
Mã phần lô PP2400554770
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch không tải thuốc, các cỡ > 500μm
Mã phần lô PP2400554771
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nút mạch PVA kích cỡ từ 40μm đến 1200 μm
Mã phần lô PP2400554772
Giá từng phần lô 208,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại có phủ lông, các cỡ, thả bằng cán đẩy
Mã phần lô PP2400554773
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại ngoại biên lõi trần thả có kiểm soát
Mã phần lô PP2400554774
Giá từng phần lô 3,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch ngoại biên tựbung không màng phủ
Mã phần lô PP2400554775
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới lọc tĩnh mạch chủdưới tạm thời
Mã phần lô PP2400554776
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông kèm dây dân RF nội mạch
Mã phần lô PP2400554777
Giá từng phần lô 345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút khối ngoại biên lòng lớn các cỡ ≥ 8Fr
Mã phần lô PP2400554778
Giá từng phần lô 659,988,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,799,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụchọc vàhút huyết khối ngoại biên
Mã phần lô PP2400554779
Giá từng phần lô 141,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật dạng gắp trong lòng mạch loại lớn
Mã phần lô PP2400554780
Giá từng phần lô 76,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,295,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật dạng thòng lọng cỡ lớn, đường kính từ 5mm tới 35mm
Mã phần lô PP2400554781
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ chuyên dụng chọc mở đường vào dẫn lưu
Mã phần lô PP2400554782
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu đuôi lợn các cỡ
Mã phần lô PP2400554783
Giá từng phần lô 2,307,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,221,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò Chiba các cỡ
Mã phần lô PP2400554784
Giá từng phần lô 102,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò cỡ14-18G
Mã phần lô PP2400554785
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kim đốt sóng đơn RF cho gan và tạng sâu có điều chỉnh đầu đốt
Mã phần lô PP2400554786
Giá từng phần lô 1,296,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kim đốt sóng cao tần cho tuyến giáp và tạng nông
Mã phần lô PP2400554787
Giá từng phần lô 2,625,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kim đốt sóng cao tần bộ chùm 2-3 kim
Mã phần lô PP2400554788
Giá từng phần lô 1,104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kim đốt vi sóng gan và các tạng khác
Mã phần lô PP2400554789
Giá từng phần lô 498,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim hút chân không
Mã phần lô PP2400554790
Giá từng phần lô 2,337,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết đồng trục bán tự động, các cỡ từ 14G-22G
Mã phần lô PP2400554791
Giá từng phần lô 293,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,794,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim dây định vị khối u các cỡ, các dạng
Mã phần lô PP2400554792
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2400554793
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kim chọc hỗ trợ can thiệp thông nối tĩnh mạch cửa chủ (TIPS)
Mã phần lô PP2400554794
Giá từng phần lô 249,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kim đốt sóng cao tần cho gan và tạng sâu không điều chỉnh đầu đốt
Mã phần lô PP2400554795
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông bể thận – niệu quản JJ
Mã phần lô PP2400554796
Giá từng phần lô 12,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent đường mật qua da có màng phủ
Mã phần lô PP2400554797
Giá từng phần lô 1,760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent đường mật qua da không màng phủ
Mã phần lô PP2400554798
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm và trộn xi măng không bóng, 1 kim chọc
Mã phần lô PP2400554799
Giá từng phần lô 1,251,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm và trộn xi măng không bóng, 2 kim chọc,
Mã phần lô PP2400554800
Giá từng phần lô 2,295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (gồm: 02 kim chọc dò, 01 Bộ trộn xi măng, 01 xi măng kèm dung môi pha, 04 kim bơm xi măng, 02 Bộ bóng nong và bơm phồng bóng có đồng hồ đo)
Mã phần lô PP2400554801
Giá từng phần lô 750,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,518,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm không có xi măng và kim chọc
Mã phần lô PP2400554802
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò cán chữ T, cỡ từ 7G đến 13G, mũi vát
Mã phần lô PP2400554803
Giá từng phần lô 41,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,253,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết xương dạng chữ T, mũi kim dạng kim cương, cỡ từ 8G-13G
Mã phần lô PP2400554804
Giá từng phần lô 41,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,253,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lấy sỏi qua da cơ học
Mã phần lô PP2400554805
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cây nong các cỡ
Mã phần lô PP2400554806
Giá từng phần lô 49,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn hướng tán sỏi qua da đầu cong J, phủ PTFE)
Mã phần lô PP2400554807
Giá từng phần lô 2,037,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi mềm
Mã phần lô PP2400554808
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ ống soi mềm 2 kênh các cỡ
Mã phần lô PP2400554809
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn tia Laser 200(dùng cho ống soi mềm)
Mã phần lô PP2400554810
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn tia laser 550
Mã phần lô PP2400554811
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn tia laser 800
Mã phần lô PP2400554812
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay các cỡ
Mã phần lô PP2400554813
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch loại ngắn khoảng từ 5cm đến 25cm, các cỡ từ 4 đến 9F không gồm kim chọc
Mã phần lô PP2400554814
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộdụng cụ mở đường vào lòng mạch loại ngắn khoảng từ 5cm đến 25cm, các cỡtừ4 đến 9F gồm: Kim chọc, dây dẫn, xi lanh, và ống đặt lòng mạch kèm nong đồng trục
Mã phần lô PP2400554815
Giá từng phần lô 1,687,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 4-5F, loại dài từ45cm đến 90cm, các kiểu đầu thẳng và cong
Mã phần lô PP2400554816
Giá từng phần lô 243,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 6-8Fr, loại dài từ 45-90cm
Mã phần lô PP2400554817
Giá từng phần lô 405,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 9-10Fr, độ dài từ 45-90cm
Mã phần lô PP2400554818
Giá từng phần lô 875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng động mạch sau can thiệp các cỡ
Mã phần lô PP2400554819
Giá từng phần lô 5,706,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dài chuyên dụng hỗ trợ chẩn đoán và thiệp mạch theo đường mạch quay
Mã phần lô PP2400554820
Giá từng phần lô 116,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán và can thiệp các cỡ, các loại đầu cong, dài khác nhau
Mã phần lô PP2400554821
Giá từng phần lô 2,362,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán vàcan thiệp mạch tạng và mạch ngoại vi loại RH
Mã phần lô PP2400554822
Giá từng phần lô 472,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chuyên dùng hỗtrợchẩn đoán vàcan thiệp mạch tạng dạng Yashiro
Mã phần lô PP2400554823
Giá từng phần lô 756,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn các cỡ ≥ 0,035", cólớp áo bọc ái nước chụp mạch dài 150 cm, đầu thẳng và cong uốn sẵn
Mã phần lô PP2400554824
Giá từng phần lô 2,227,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn cỡ ≥ 0.035', có lớp bọc ái nước chụp mạch, dài khoảng 250-300cm
Mã phần lô PP2400554825
Giá từng phần lô 224,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,741,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận kết nỗi chữ Y loại dầu xoay không dây
Mã phần lô PP2400554826
Giá từng phần lô 324,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,749,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao dài 30-250cm
Mã phần lô PP2400554827
Giá từng phần lô 183,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,512,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực
Mã phần lô PP2400554828
Giá từng phần lô 48,657,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,459,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da dành cho người lớn
Mã phần lô PP2400554829
Giá từng phần lô 118,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2400554830
Giá từng phần lô 164,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,923,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->