Gói thầu: Gói 2: Vật tư chấn thương chỉnh hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300192402-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói 2: Vật tư chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2300139747
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 69,546,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 695.499.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300300618 - Phần 1. CH1 - Nội soi khớp 1 5,538,700,000 7.892.647.500 3.877.089.999 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
2 PP2300300619 - Phần 2. CH2 - Nội soi khớp 2 7,403,000,000 10.549.275.000 5.182.100.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
3 PP2300300620 - Phần 3. CH3 - Nhóm nẹp trong thay khớp 124,500,000 177.412.500 87.150.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
4 PP2300300621 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng 7,735,000,000 11.022.375.000 5.414.500.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
5 PP2300300622 - Khớp gối toàn phần có xi măng di động 345,000,000 491.625.000 241.499.999 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
6 PP2300300623 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, chén đóng ổ cối được thiết kế gắn sẵn với ổ cối 326,750,000 465.618.750 228.725.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
7 PP2300300624 - Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp 1,359,000,000 1.936.575.000 951.299.999 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
8 PP2300300625 - Khớp háng toàn phần chuôi dài có xi măng kèm ổ cối chuyển động đôi không xi măng 607,500,000 865.687.500 425.250.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
9 PP2300300626 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập 845,000,000 1.204.125.000 591.500.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
10 PP2300300627 - Khớp háng toàn phần chuôi dài không xi măng, ổ cối chuyển động đôi không xi măng 410,000,000 584.250.000 287.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
11 PP2300300628 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp 307,500,000 438.187.500 215.250.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
12 PP2300300629 - Khớp háng toàn phần không xi măng 649,500,000 925.537.500 454.650.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
13 PP2300300630 - Khớp háng bán phần không xi măng di động kép 420,000,000 598.500.000 294.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
14 PP2300300631 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép 535,000,000 762.375.000 374.500.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
15 PP2300300632 - Khớp háng toàn phần không xi măng 540,000,000 769.500.000 378.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
16 PP2300300633 - Khớp háng toàn phần không xi măng 680,000,000 969.000.000 475.999.999 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
17 PP2300300634 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS 460,000,000 655.500.000 322.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
18 PP2300300635 - Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương 880,000,000 1.254.000.000 616.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
19 PP2300300636 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, thiết kế bảo tồn xương. 590,000,000 840.750.000 413.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
20 PP2300300637 - Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương. 620,000,000 883.500.000 434.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
21 PP2300300638 - Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương. 708,000,000 1.008.900.000 495.599.999 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
22 PP2300300639 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Ceramicon Ceramic,thiết kế bảo tồn xương. 420,000,000 598.500.000 294.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
23 PP2300300640 - Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng thiết kế hộp ổn định lối sau, gồm 5 chi tiết/bộ, lồi cầu chất liệu Cocr 603,200,000 859.560.000 422.240.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
24 PP2300300641 - Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng 1,886,700,000 2.688.547.500 1.320.690.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
25 PP2300300642 - Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng 673,650,000 959.951.250 471.554.999 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
26 PP2300300643 - Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng 781,350,000 1.113.423.750 546.945.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
27 PP2300300644 - Khớp háng bán phần có xi măng phủ HA, góc cổ chuôi 135/126/145 độ 865,600,000 1.233.480.000 605.920.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
28 PP2300300645 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ 949,600,000 1.353.180.000 664.720.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
29 PP2300300646 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA, góc cổ chuôi 135/126/145 độ 911,200,000 1.298.460.000 637.840.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
30 PP2300300647 - Khớp háng thay lại không xi măng loại chuôi 140- 260mm cong, có vít chốt. 198,000,000 282.150.000 138.600.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
31 PP2300300648 - Bộ khớp háng thay lại không xi măng loại chuôi cong 200 - 260mm, có vít chốt 280,000,000 399.000.000 196.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
32 PP2300300649 - Bộ khớp háng thay lại không xi măng loại chuôi 200- 260mm cong, có vít chốt. 343,000,000 488.775.000 240.099.999 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
33 PP2300300650 - Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài, góc xoay 138 độ 1,000,000,000 1.425.000.000 700.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
34 PP2300300651 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ 1,380,000,000 1.966.500.000 965.999.999 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
35 PP2300300652 - Bộ Khớp háng toàn phần không Ximăng ,Chỏm 28/32mm, góc cổ chuôi 135 độ 1,800,000,000 2.565.000.000 1.260.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
36 PP2300300653 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ, Ổ cối phủ HA có 3 lỗ bắt vít, sử dụng head 32 và head 36 645,000,000 919.125.000 451.500.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
37 PP2300300654 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ, Ổ cối phủ HA có 3 lỗ bắt vít, sử dụng head 32 và head 36 850,000,000 1.211.250.000 595.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
38 PP2300300655 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ, Ổ cối phủ HA có 3 lỗ bắt vít, sử dụng head 32 và head 36 392,500,000 559.312.500 274.750.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
39 PP2300300656 - Khớp gối toàn phần có xi măng, cố định và linh động. 1,060,000,000 1.510.500.000 742.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
40 PP2300300657 - Khớp háng bán phần Bipolar có xi măng, góc cổ thân 135 độ 1,206,000,000 1.718.550.000 844.200.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
41 PP2300300658 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời 575,000,000 819.375.000 402.500.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
42 PP2300300659 - Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng 840,000,000 1.197.000.000 588.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
43 PP2300300660 - Khớp háng bán phần cổ rời không xi măng 490,000,000 698.250.000 343.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
44 PP2300300661 - Khớp háng bán phần không xi măng 275,000,000 391.875.000 192.500.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
45 PP2300300662 - Khớp háng bán phần không xi măng 500,000,000 712.500.000 350.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
46 PP2300300663 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 1,390,000,000 1.980.750.000 972.999.999 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
47 PP2300300664 - Khớp háng toàn phần không xi măng 2,250,000,000 3.206.250.000 1.575.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
48 PP2300300665 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,500,000,000 2.137.500.000 1.049.999.999 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
49 PP2300300666 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi ngắn, ổ cối nguyên khối đàn hồi 850,000,000 1.211.250.000 595.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
50 PP2300300667 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ 940,000,000 1.339.500.000 658.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
51 PP2300300668 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ 1,140,000,000 1.624.500.000 798.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
52 PP2300300669 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ 1,300,000,000 1.852.500.000 910.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
53 PP2300300670 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ 850,000,000 1.211.250.000 595.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
54 PP2300300671 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại cốđịnh, góc gập gối 155 độ 750,000,000 1.068.750.000 524.999.999 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
55 PP2300300672 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Hydro Apatide 540,000,000 769.500.000 378.000.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
56 PP2300300673 - Phần 56. CH56 - Nhóm vật tư khớp thay thế 496,700,000 707.797.500 347.690.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
57 PP2300300674 - Phần 57. CH57 - Vật tư trong hút áp lực âm 4,462,300,000 6.358.777.500 3.123.610.000 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
58 PP2300300675 - Phần 58. CH58 - XƯƠNGNHÂN TẠO VÀ XI MĂNG CÓ KHÁNGSINH 3,067,500,000 4.371.187.500 2.147.249.999 Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Phần 1. CH1 - Nội soi khớp 1
Mã phần lô PP2300300618
Giá từng phần lô 5,538,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.892.647.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.877.089.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 2. CH2 - Nội soi khớp 2
Mã phần lô PP2300300619
Giá từng phần lô 7,403,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.549.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.182.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Phần 3. CH3 - Nhóm nẹp trong thay khớp
Mã phần lô PP2300300620
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300300621
Giá từng phần lô 7,735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.022.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.414.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp gối toàn phần có xi măng di động
Mã phần lô PP2300300622
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.499.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, chén đóng ổ cối được thiết kế gắn sẵn với ổ cối
Mã phần lô PP2300300623
Giá từng phần lô 326,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.618.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2300300624
Giá từng phần lô 1,359,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.936.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 951.299.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần chuôi dài có xi măng kèm ổ cối chuyển động đôi không xi măng
Mã phần lô PP2300300625
Giá từng phần lô 607,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập
Mã phần lô PP2300300626
Giá từng phần lô 845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.204.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần chuôi dài không xi măng, ổ cối chuyển động đôi không xi măng
Mã phần lô PP2300300627
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2300300628
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300300629
Giá từng phần lô 649,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần không xi măng di động kép
Mã phần lô PP2300300630
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép
Mã phần lô PP2300300631
Giá từng phần lô 535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300300632
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300300633
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2300300634
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
Mã phần lô PP2300300635
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, thiết kế bảo tồn xương.
Mã phần lô PP2300300636
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương.
Mã phần lô PP2300300637
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương.
Mã phần lô PP2300300638
Giá từng phần lô 708,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.599.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Ceramicon Ceramic,thiết kế bảo tồn xương.
Mã phần lô PP2300300639
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng thiết kế hộp ổn định lối sau, gồm 5 chi tiết/bộ, lồi cầu chất liệu Cocr
Mã phần lô PP2300300640
Giá từng phần lô 603,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng
Mã phần lô PP2300300641
Giá từng phần lô 1,886,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.688.547.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng
Mã phần lô PP2300300642
Giá từng phần lô 673,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.951.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.554.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng
Mã phần lô PP2300300643
Giá từng phần lô 781,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.423.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần có xi măng phủ HA, góc cổ chuôi 135/126/145 độ
Mã phần lô PP2300300644
Giá từng phần lô 865,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.233.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ
Mã phần lô PP2300300645
Giá từng phần lô 949,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA, góc cổ chuôi 135/126/145 độ
Mã phần lô PP2300300646
Giá từng phần lô 911,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.298.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng thay lại không xi măng loại chuôi 140- 260mm cong, có vít chốt.
Mã phần lô PP2300300647
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Bộ khớp háng thay lại không xi măng loại chuôi cong 200 - 260mm, có vít chốt
Mã phần lô PP2300300648
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Bộ khớp háng thay lại không xi măng loại chuôi 200- 260mm cong, có vít chốt.
Mã phần lô PP2300300649
Giá từng phần lô 343,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.099.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài, góc xoay 138 độ
Mã phần lô PP2300300650
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ
Mã phần lô PP2300300651
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.966.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 965.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Bộ Khớp háng toàn phần không Ximăng ,Chỏm 28/32mm, góc cổ chuôi 135 độ
Mã phần lô PP2300300652
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ, Ổ cối phủ HA có 3 lỗ bắt vít, sử dụng head 32 và head 36
Mã phần lô PP2300300653
Giá từng phần lô 645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ, Ổ cối phủ HA có 3 lỗ bắt vít, sử dụng head 32 và head 36
Mã phần lô PP2300300654
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA toàn phần, góc xoay 135 độ, Ổ cối phủ HA có 3 lỗ bắt vít, sử dụng head 32 và head 36
Mã phần lô PP2300300655
Giá từng phần lô 392,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp gối toàn phần có xi măng, cố định và linh động.
Mã phần lô PP2300300656
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.510.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần Bipolar có xi măng, góc cổ thân 135 độ
Mã phần lô PP2300300657
Giá từng phần lô 1,206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 844.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời
Mã phần lô PP2300300658
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng
Mã phần lô PP2300300659
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần cổ rời không xi măng
Mã phần lô PP2300300660
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300300661
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300300662
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài
Mã phần lô PP2300300663
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 972.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300300664
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300300665
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.049.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi ngắn, ổ cối nguyên khối đàn hồi
Mã phần lô PP2300300666
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ
Mã phần lô PP2300300667
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ
Mã phần lô PP2300300668
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.624.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ
Mã phần lô PP2300300669
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ
Mã phần lô PP2300300670
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp gối toàn phần có xi măng loại cốđịnh, góc gập gối 155 độ
Mã phần lô PP2300300671
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Hydro Apatide
Mã phần lô PP2300300672
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Phần 56. CH56 - Nhóm vật tư khớp thay thế
Mã phần lô PP2300300673
Giá từng phần lô 496,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.797.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Phần 57. CH57 - Vật tư trong hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300300674
Giá từng phần lô 4,462,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.358.777.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.123.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Phần 58. CH58 - XƯƠNGNHÂN TẠO VÀ XI MĂNG CÓ KHÁNGSINH
Mã phần lô PP2300300675
Giá từng phần lô 3,067,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.371.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.147.249.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->