Gói thầu: Gói 2: Vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500277773-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ ĐẠI TÍN
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bà Rịa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 2: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500140848
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 52,242,200,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500270843 - Bộ catheter lọc máu dài hạn 648,000,000 456.516.635 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 324.000.000 8 19,116,000
2 PP2500270844 - Kim luồn an toàn có cánh, có cổng, chất liệu PTFE các cỡ 704,000,000 495.968.689 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 352.000.000 2466 20,768,000
3 PP2500270845 - Kim luồn an toàn có cánh, không cổng, chất liệu PTFE cỡ 24G 352,000,000 247.984.345 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 176.000.000 1233 10,384,000
4 PP2500270846 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc 1,260,000,000 887.671.233 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 630.000.000 4 37,170,000
5 PP2500270847 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 800,000,000 563.600.783 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 400.000.000 7 23,600,000
6 PP2500270848 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3,160,000,000 2.226.223.092 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.580.000.000 25 93,220,000
7 PP2500270849 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 2,800,000,000 1.972.602.7 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.400.000.000 25 82,600,000
8 PP2500270850 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 1,260,000,000 887.671.233 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 630.000.000 13 37,170,000
9 PP2500270851 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 1,046,000,000 736.908.024 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 523.000.000 13 30,857,000
10 PP2500270852 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 2,880,000,000 2.028.962.819 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.440.000.000 25 84,960,000
11 PP2500270853 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 2,100,000,000 1.479.452.0 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.050.000.000 25 61,950,000
12 PP2500270854 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 567,000,000 399.452.055 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 283.500.000 13 16,726,500
13 PP2500270855 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 799,000,000 562.896.282 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 399.500.000 7 23,570,500
14 PP2500270856 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 1,569,000,000 1.105.362.036 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 784.500.000 19 46,285,500
15 PP2500270857 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 2,456,700,000 1.730.747.5 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.228.350.000 19 72,472,700
16 PP2500270858 - Bóng nong mạch vành 2,205,000,000 1.553.424.658 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.102.500.000 19 65,047,500
17 PP2500270859 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 1,580,000,000 1.113.111.546 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 790.000.000 13 46,610,000
18 PP2500270860 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 1,050,000,000 739.726.028 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 525.000.000 13 30,975,000
19 PP2500270861 - Bóng nong mạch vành 489,300,000 344.712.329 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 244.650.000 13 14,434,400
20 PP2500270862 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 1,260,000,000 887.671.233 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 630.000.000 13 37,170,000
21 PP2500270863 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 1,300,000,000 915.851.273 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 650.000.000 13 38,350,000
22 PP2500270864 - Vi dây dẫn can thiệp dùng trong can thiệp tim mạch 4,400,000,000 3.099.804.306 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 2.200.000.000 50 129,800,000
23 PP2500270865 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 2,300,000,000 1.620.352.2 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.150.000.000 62 67,850,000
24 PP2500270866 - Dây dẫn can thiệp dùng trong can thiệp tim mạch 2,440,000,000 1.718.982.388 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.220.000.000 62 71,980,000
25 PP2500270867 - Vi dây dẫn can thiệp dùng trong can thiệp tim mạch 489,800,000 345.064.580 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 244.900.000 13 14,449,100
26 PP2500270868 - Vi dây dẫn can thiệp dùng trong can thiệp tim mạch 244,900,000 172.532.290 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 122.450.000 7 7,224,600
27 PP2500270869 - Vi dây dẫn can thiệp dùng trong can thiệp tim mạch 330,000,000 232.485.323 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 165.000.000 4 9,735,000
28 PP2500270870 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch 705,000,000 496.673.190 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 352.500.000 19 20,797,500
29 PP2500270871 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch 1,840,000,000 1.296.281.801 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 920.000.000 50 54,280,000
30 PP2500270872 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch 720,000,000 507.240.705 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 360.000.000 19 21,240,000
31 PP2500270873 - Vi ống thông can thiệp 193,000,000 135.968.689 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 96.500.000 2 5,693,500
32 PP2500270874 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch 48,000,000 33.816.047 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 24.000.000 2 1,416,000
33 PP2500270875 - Ống thông chẩn đoán 165,700,000 116.735.813 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 82.850.000 7 4,888,200
34 PP2500270876 - Ống thông chẩn đoán 898,800,000 633.205.480 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 449.400.000 130 26,514,600
35 PP2500270877 - Ống thông chẩn đoán 1,180,000,000 831.311.155 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 590.000.000 124 34,810,000
36 PP2500270878 - Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch 236,000,000 166.262.231 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 118.000.000 50 6,962,000
37 PP2500270879 - Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch 400,000,000 281.800.392 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 200.000.000 50 11,800,000
38 PP2500270880 - Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch 156,000,000 109.902.153 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 78.000.000 19 4,602,000
39 PP2500270881 - Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch 11,740,000 8.270.842 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 5.870.000 2 346,400
40 PP2500270882 - Bộ dụng cụ hỗ trợ đặt giá đỡ mạch 292,000,000 205.714.286 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 146.000.000 13 8,614,000
41 PP2500270883 - Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong can thiệp mạch 690,000,000 486.105.676 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 345.000.000 37 20,355,000
42 PP2500270884 - Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong can thiệp mạch 600,000,000 422.700.588 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 300.000.000 37 17,700,000
43 PP2500270885 - Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong can thiệp mạch 1,000,740,000 705.022.310 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 500.370.000 37 29,521,900
44 PP2500270886 - Dụng cụ hút huyết khối 168,000,000 118.356.165 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 84.000.000 2 4,956,000
45 PP2500270887 - Dụng cụ hút huyết khối 98,700,000 69.534.247 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 49.350.000 1 2,911,700
46 PP2500270888 - Dụng cụ hút huyết khối 176,000,000 123.992.173 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 88.000.000 2 5,192,000
47 PP2500270889 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 95,000,000 66.927.593 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 47.500.000 13 2,802,500
48 PP2500270890 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 31,500,000 22.191.781 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 15.750.000 4 929,300
49 PP2500270891 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 312,000,000 219.804.306 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 156.000.000 37 9,204,000
50 PP2500270892 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 48,000,000 33.816.047 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 24.000.000 37 1,416,000
51 PP2500270893 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 16,000,000 11.272.016 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 8.000.000 13 472,000
52 PP2500270894 - Dụng cụ mở đường vào động mạch 51,800,000 36.493.151 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 25.900.000 7 1,528,100
53 PP2500270895 - Dụng cụ mở đường vào động mạch 690,000,000 486.105.676 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 345.000.000 62 20,355,000
54 PP2500270896 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 138,000,000 97.221.136 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 69.000.000 13 4,071,000
55 PP2500270897 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 69,000,000 48.610.568 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 34.500.000 7 2,035,500
56 PP2500270898 - Bơm tiêm áp lực cao 10ml 69,600,000 49.033.269 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 34.800.000 74 2,053,200
57 PP2500270899 - Manifold3 cửa 230,000,000 162.035.226 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 115.000.000 62 6,785,000
58 PP2500270900 - Manifold 105,000,000 73.972.603 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 52.500.000 37 3,097,500
59 PP2500270901 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng 41,920,000 29.532.682 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 20.960.000 1 1,236,700
60 PP2500270902 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 34,000,000 23.953.034 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 17.000.000 1 1,003,000
61 PP2500270903 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng dài 6 đến 45mm 34,000,000 23.953.034 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 17.000.000 1 1,003,000
62 PP2500270904 - Dây nối áp lực cao 152,000,000 107.084.149 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 76.000.000 99 4,484,000
63 PP2500270905 - Đầu nối có van 1 chiều, theo dõi huyết động xâm lấn 54,000,000 38.043.053 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 27.000.000 25 1,593,000
Bộ catheter lọc máu dài hạn
Mã phần lô PP2500270843
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.516.635
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,116,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim luồn an toàn có cánh, có cổng, chất liệu PTFE các cỡ
Mã phần lô PP2500270844
Giá từng phần lô 704,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.968.689
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,768,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim luồn an toàn có cánh, không cổng, chất liệu PTFE cỡ 24G
Mã phần lô PP2500270845
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.984.345
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,384,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500270846
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.671.233
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500270847
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.600.783
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500270848
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.226.223.092
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500270849
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.972.602.7
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500270850
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.671.233
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500270851
Giá từng phần lô 1,046,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.908.024
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,857,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500270852
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.962.819
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500270853
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.479.452.0
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500270854
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.452.055
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,726,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500270855
Giá từng phần lô 799,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.896.282
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,570,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500270856
Giá từng phần lô 1,569,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.105.362.036
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,285,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500270857
Giá từng phần lô 2,456,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.730.747.5
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,472,700
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500270858
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.424.658
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,047,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500270859
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.111.546
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500270860
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.726.028
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500270861
Giá từng phần lô 489,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.712.329
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,434,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500270862
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.671.233
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500270863
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.851.273
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi dây dẫn can thiệp dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500270864
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.099.804.306
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500270865
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.352.2
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn can thiệp dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500270866
Giá từng phần lô 2,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.982.388
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi dây dẫn can thiệp dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500270867
Giá từng phần lô 489,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.064.580
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,449,100
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi dây dẫn can thiệp dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500270868
Giá từng phần lô 244,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.532.290
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,224,600
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi dây dẫn can thiệp dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500270869
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.485.323
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,735,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500270870
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.673.190
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,797,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500270871
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.281.801
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500270872
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.240.705
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2500270873
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.968.689
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,693,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500270874
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.816.047
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,416,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chẩn đoán
Mã phần lô PP2500270875
Giá từng phần lô 165,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.735.813
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,888,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chẩn đoán
Mã phần lô PP2500270876
Giá từng phần lô 898,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.205.480
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,514,600
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chẩn đoán
Mã phần lô PP2500270877
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.311.155
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,810,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500270878
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.262.231
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,962,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500270879
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.800.392
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500270880
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.902.153
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,602,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500270881
Giá từng phần lô 11,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.270.842
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ hỗ trợ đặt giá đỡ mạch
Mã phần lô PP2500270882
Giá từng phần lô 292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,614,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500270883
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.105.676
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,355,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500270884
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.700.588
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500270885
Giá từng phần lô 1,000,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.022.310
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,521,900
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2500270886
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.356.165
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,956,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2500270887
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.534.247
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,911,700
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2500270888
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.992.173
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2500270889
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.927.593
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,802,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2500270890
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.191.781
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 929,300
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500270891
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.804.306
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,204,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2500270892
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.816.047
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,416,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2500270893
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.272.016
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2500270894
Giá từng phần lô 51,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.493.151
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,528,100
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2500270895
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.105.676
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,355,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2500270896
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.221.136
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,071,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2500270897
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.610.568
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,035,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bơm tiêm áp lực cao 10ml
Mã phần lô PP2500270898
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.033.269
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,053,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Manifold3 cửa
Mã phần lô PP2500270899
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.035.226
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Manifold
Mã phần lô PP2500270900
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.972.603
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,097,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng
Mã phần lô PP2500270901
Giá từng phần lô 41,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.532.682
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,236,700
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2500270902
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.953.034
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,003,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng dài 6 đến 45mm
Mã phần lô PP2500270903
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.953.034
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,003,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2500270904
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.084.149
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,484,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đầu nối có van 1 chiều, theo dõi huyết động xâm lấn
Mã phần lô PP2500270905
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.043.053
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,593,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->